1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Báo cáo thực tập động cơ

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 612,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CH ƯƠ NG I: QUI TRÌNH THÁO RÃ VÀ L P Đ NG C Ắ Ộ Ơ

*Hình nh t ng quát v đ ng c : ả ổ ề ộ ơ

I Tháo rã đ ng c : ộ ơ

1 Yêu c u: ầ

-Quy trình tháo đ ng c ph i độ ơ ả ươc th c hi n m t cách h p lý nh t nh m đ mự ệ ộ ợ ấ ằ ả

b o an toàn cho ngả ười và chi ti t.ế

-S d ng đúng và thành th o các d ng c ử ụ ạ ụ ụ

2 Nguyên t c tháo: ắ

-Tháo t ngoài vào trong ừ

-Tháo theo c m , sau đó m i tháo t ng chi ti t.ụ ớ ừ ế

-D ng c tháo ph i đụ ụ ả ược qui đ nh cho t ng bị ừ ước tháo

-Khi tháo các chi ti t ra ph i phân lo i và s p x p theo th t (thế ả ạ ắ ế ứ ự ường đ t tráiể ừ qua ph i ) nh m d tìm ki m và l p l i.ả ằ ễ ế ắ ạ

-Không được dùng búa ,đ c đ tháo chi ti t.N u chi ti t b han r thì ph i ngâmụ ể ế ế ế ị ỉ ả trong d u m t th i gian r i m i tháo.ầ ộ ờ ồ ớ

3 Qui trình tháo :

-Tháo các b ph n liên quan đ n kho ng không gian phía trộ ậ ế ả ước đ ng c ộ ơ

- Tháo đường ng x và đố ả ường ng n p.ố ạ

- Tháo n p tr c cam.ắ ụ

-M h p puli cam ở ộ

Trang 2

-Dùng d ng c đ c bi t đ tháo đai c đ u tr c khu u.ụ ụ ặ ệ ể ố ầ ụ ỷ

-Dùng c o đ tháo puli tr c kh yu và tháo n p đ y m t dả ể ụ ủ ắ ậ ở ặ ưới : khi tháo nhớ đánh d u m t quay ra hay quay vào c a puli đ khi l p l i cho đúng.ấ ặ ủ ể ắ ạ

-Tháo mi ng ch n đai N i l ng dây đai và tháo dây đai ra,n u c n thi t ph iế ặ ớ ỏ ế ầ ế ả đánh d u chi u quay trên dây đai Chú ý gi mi ng then ch n.ấ ề ữ ế ặ

-Dùng 2 vít d t đ l y bánh d n đ ng đai đ u tr c khu u.ẹ ể ấ ẫ ộ ở ầ ụ ỷ

-Dùng kìm ch t gi tr c cam đ tháo đai c đ u tr c cam và tháo puli cam.ế ữ ụ ể ố ầ ụ -Tháo b căng đai.ộ

- N i l ng đ u các n p c tr c cam t ngoài vào trong và l y tr c cam ra.ớ ỏ ề ắ ổ ụ ừ ấ ụ

L u ý ư : Tr ướ c khi tháo tr c cam ta ph i quay piton t i đi m ch t trên r i quay ụ ả ớ ể ế ồ

ng ượ ạ c l i kho ng 15 đ đ pitons không n m đi m ch t trên ho c đi m ch t ả ộ ể ằ ể ế ặ ể ế

d ướ ể i đ các m cam không ch m vào xupap.Trên bánh răng cam có d u đ l p 2 ỏ ạ ấ ể ắ

tr c vào cho đúng nh ng n u c n thi t thì ta đánh d u riêng đ nh n bi t ụ ư ế ầ ế ấ ể ậ ế

-Dùng tuýp 12 c nh đ tháo bulông n p quylat theo nguyên t c n i l ng t ngoàiạ ể ắ ắ ớ ỏ ừ vào trong:

1 5 9 8 4

3 7 10 6 2

Qui t c tháo bulông n p máyắ ắ

-Tháo n p quylát và l y joint n p máy ra.ắ ấ ắ

-Tháo các bugi

-Dùng c o tháo các xupap Đánh d u và s p x p các con đ i , mi ng sim, lò xo,ả ấ ắ ế ộ ế móng hãm theo th t n p và th i.ứ ự ạ ả

2

Trang 3

-Tháo b m nơ ước.

-Tháo l c nh t.ọ ớ

-Tháo cacte và lướ ọi l c

-Tháo b m nh t đơ ớ ược đ t m t trặ ở ặ ước thân máy

-Tháo m t bích và ph t ch n d u đuôi truc khu u.ặ ố ặ ầ ở ỷ

-Tháo piston:

+ Đánh th t và d u nh n bi t hứ ự ấ ậ ế ướng l p trên n p đ u to thanh truy n vàắ ắ ầ ề thanh truy n trề ước khi tháo.Sau đó n i l ng đ u các bulông truy n và tháo n pớ ỏ ề ề ắ

đ u to thanh truy n ra.ầ ề

+ L n lầ ượt dùng búa gõ nh vào bulông thanh truy n đ l y các piston raẹ ề ể ấ

kh i xilanh và s p x p theo th t L u ý: Nên quay cho piston c n tháo ĐCTỏ ắ ế ứ ự ư ầ ở

và dùng ng nh a l ng vào 2 bulông thanh truy n tránh làm xố ự ồ ề ước xilanh khi l yấ piston

+ Tháo các b c lót thanh truy n ra kh i v trí đ ki m tra, chú ý m t trạ ề ỏ ị ể ể ặ ước sau

-Sau khi tháo piston ta b t đ u tháo truc khu u:ắ ầ ỷ

+ Tháo các n p các c tr c chính,làm d u trên n p đ bi t đắ ổ ụ ấ ắ ể ế ược m t nàoặ

hướng v phía trề ước và s p x p theo th t ắ ế ứ ự

+ L y tr c khu u ra kh i thân máy.ấ ụ ỷ ỏ

II L p đ ng c : ắ ộ ơ

1 Yêu c u : ầ

-Ph i đ m b o vi c l p đúng ,l p đ nh m đ t s chính xác và nâng cao ch tả ả ả ệ ắ ắ ủ ằ ạ ự ấ

lượng c a chi ti t.ủ ế

Trang 4

-C n ph i ki m tra chi ti t th t ch t chẽ trầ ả ể ế ậ ặ ước khi l p.ắ

-Đòi h i ph i có s chú ý, c n th n,t m cao đ l p đúng chi ti t nh m tránh saiỏ ả ự ẩ ậ ỉ ỉ ể ắ ế ằ sót và tránh tình tr ng tháo ra l p l i.ạ ắ ạ

2.Nguyên t c l p: ắ ắ

-L p t trong ra ngoài (ngắ ừ ược v i qui trình tháo).ớ

-Qui đ nh d ng c l p, d ng c ki m tra và ki m tra cho m i bị ụ ụ ắ ụ ụ ể ể ỗ ướ ắc l p

-Si t đúng momen l c theo qui đ nh cho t ng lo i bulông.Chia momen l c si tế ự ị ừ ạ ự ế thành nhi u kho ng ,r i si t theo th t cho t i khi ch t h n ề ả ồ ế ứ ự ớ ặ ẳ

-Ki m tra đ kín khít và đ tr n tru c a các m i ghép.ể ộ ộ ơ ủ ố

-Ph i đ m b o v sinh s ch sẽ các chi ti t trả ả ả ệ ạ ế ước m i công đo n l p ráp, choỗ ạ ắ

nh t vào các ch có s chuy n đ ng tớ ỗ ự ể ộ ương đ i gi a các chi ti t.ố ữ ế

3 Qui trình l p: ắ

-L p tr c khu u vào thân máy:ắ ụ ỷ

+ Làm s ch thân máy và dùng khí nén thông các l nh t ,m ch d u.ạ ỗ ớ ạ ầ

+ Thay m i các ph t ch n d u đuôi và đ u tr c khu u.ớ ớ ậ ầ ở ầ ụ ỷ

+ L p các b c lót c tr c chính vào đúng v trí và đ t tr c khu u vào thânắ ạ ổ ụ ị ặ ụ ỷ máy,nh nh t vào các c truc chính.ỏ ớ ổ

+ L p 2 n a b c ch n vào c tr c gi a c a tr c khu u.ắ ử ạ ậ ổ ụ ữ ủ ụ ỷ Chú ý:các rãnh thoát

nh t ph i quay ra ngoài.ớ ả

+ L p l n lắ ầ ượt các n p c tr c chính theo th t ,đ ng th i quay các d u vắ ổ ụ ứ ự ồ ờ ấ ề phía trước đ ng c ộ ơ

+ Dùng c n si t l c si t đ u ,si t t trong ra ngoài và đúng momen si t.Sauầ ế ự ế ề ế ừ ế khi si t quay truc khu u đ ki m tra nó chuy n đ ng có nh nhàng và tr n truế ỷ ể ể ể ộ ẹ ơ không,n u không ph i ki m tra l i.ế ả ể ạ

-L p piston vào xilanh:ắ

+ Dùng k m chuyên d ng đ l p các xec-măng vào đúng rãnh c a nó trênề ụ ể ắ ủ piston.Xoay các xéc-măng sao cho chúng ph i so le nhau đ đ m b o đ kín khítả ể ả ả ộ khi làm vi c.ệ

+ L p các b c lót thanh truy n vào đúng v trí ,chú ý các l thông d u trên b cắ ạ ề ị ỗ ầ ạ lót và bên hông thanh truy n ph i thông nhau.ề ả

4

Trang 5

+ Quay tr c khu u sao cho máy 1 đi m ch t dụ ỷ ở ể ế ưới.Dùng ng bóp xéc-măngố

và cán búa đ a piston-xec măng-thanh truy n c a xilanh s 1 vào lòngư ề ủ ố xilanh.L p n p đ u to thanh truy n vào.ắ ắ ầ ề

+ Cho nh t vào nh ng ch có s chuy n đ ng tớ ữ ỗ ự ể ộ ương đ i gi a 2 chi ti t.ố ữ ế

L u ýư : Khi l p, d u trên đ nh piston và d u trên n p đ u to thanh truy n ph iắ ấ ỉ ấ ắ ầ ề ả

hướng v phía trề ước đ ng c ộ ơ

+ Si t đ u và si t đúng momen l c qui đ nh.ki m tra khe h d c tr c đ đ mế ề ế ự ị ể ở ọ ụ ể ả

b o khe h d u.ả ở ầ

+ Th c hi n tự ệ ương t vi c l p piston vào các xilanh còn l i.ự ệ ắ ạ

+ Sau khi l p xong ta ph i quay tr c khu u đ ki m tra chúng có chuy nắ ả ụ ỷ ể ể ể

đ ng nh nhàng hay không.ộ ẹ

-L p b m nh t vào thân máy.ắ ơ ớ

-L p lắ ướ ọi l c d u,joint và cacte vào thân máy.Si t đ u l n lầ ế ề ầ ượt các bulông và theo đúng momen l c.ự

-L p n p máy:ắ ắ

+ Thay các ph t ch n d u xupáp.ố ắ ầ

+ Dùng c o l p l n lả ắ ầ ượt các xupap và các chi ti t liên quan vào n p máy, l pế ắ ắ các con đ i vào đúng v trí theo d u đã đánh s n t trộ ị ấ ẵ ừ ước

+Thay joint n p máy m i và đ t đúng vào v trí.ắ ớ ặ ị

+ Đăt n p máy lên thân máy và si t đ u các bulông theo nguyên t c t trongắ ế ề ắ ừ

ra ngoài (qui t c v n bulông ngắ ặ ược v i khi tháo) theo đúng momen l c đã quiớ ự

đ nh.ị

+ L p các bugi vào n p máy theo th t ắ ắ ứ ự

+ Dùng êtô k p tr c cam th i.L y 1 tu c n vit s vào l trên bánh răngẹ ụ ả ấ ố ơ ỏ ỗ

ph ,dung tu c n vit con l i t a vào và xoay sao cho l trên bánh răng ph trùngụ ố ơ ạ ự ỗ ụ

v i l ren trên bánh răng cam th i.Sau đó dùng bulông đ gi ch t và xi t th tớ ỗ ả ể ữ ặ ế ậ

ch t.ặ

+ Đ t tr c cam th i và cam n p vào n p máy.Xoay tr c cam sao cho d u 2ặ ụ ả ạ ắ ụ ấ bánh răng trùng v i nhau.ớ

+ L p các n p c tr c cam theo đúng chi u và đúng v trí ,si t đ u và đúngắ ắ ổ ụ ề ị ế ề momen l c theo nguyên t c t trong ra ngoài theo qui t c sau:ự ắ ừ ắ

Trang 6

9 3 5 1 7

10 4 6 2 8

+ Tháo bulông trên bánh răng ph c a tr c cam th i.ụ ủ ụ ả

+Thay m i ph t ch n nh t đ u tr c cam và l p đúng vào v trí.ớ ớ ặ ớ ầ ụ ắ ị

-L p n p đ y tr c cam l i.ắ ắ ậ ụ ạ

-L p bánh đai d n đ ng tr c cam.L p bánh căng đai,đ y bánh căng đai theoắ ẫ ộ ụ ắ ẩ

hướng làm chùng đai và xi t ch t.ế ặ

-L p bánh d n đ ng đai đ u truc khu u.ắ ẫ ộ ở ầ ỷ

-L p đai cam theo chi u đã đánh d u t trắ ề ấ ừ ước

-N i l ng dây đai kho ng ½ vòng.Quay tr c khu u 2 vòng đ ki m tral i d uớ ỏ ả ụ ỷ ể ể ạ ấ cân cam.Khi cân cam đã đúng thì ta si t ch t bánh căng đai.ế ặ

-L p h p đ y puli cam l i.ắ ộ ậ ạ

-L p mi ng ch n đai cam và l p puli tr c khu u ắ ế ặ ắ ụ ỷ

-L p đắ ường ng n p và th i.ố ạ ả

- L p các b ph n ph khác vào đúng v trí nh ban đ u.ắ ộ ậ ụ ị ư ầ

Ch ươ ng II PH ƯƠ NG PHÁP KI M TRA CÁC CHI TI T Đ NG C Ể Ế Ộ Ơ

I Ki m tra xupap ể

1 Yêu c u: ầ

-B dày t i thi u c a xupap n p là 0,5mm và c a xupap th i là 0,8mm.ề ố ể ủ ạ ủ ả

N u bé h n ta ph i thay các xupap m i.ế ơ ả ớ

-ki m tra l i chi u dài toàn b c a các cây xupap.N u chi u dài ng nể ạ ề ộ ủ ế ề ắ

6

Trang 7

h n quy đ nh c a nhà ch t o thì ta ph i thay xupap m i.ơ ị ủ ế ạ ả ớ

2 D ng c ki m tra ụ ụ ể :

Thước k p ,so k ẹ ế

3 Ph ươ ng pháp th c hi n : ự ệ

-Dùng thước k p xác đ nh b dày c a cây xupap.ẹ ị ề ủ

-Dùng thước k p xác đ nh chi u dài toàn b c a cây xupap.ẹ ị ề ộ ủ

4 K t qu đo : ế ả

Thông số Đ n v (mm)ơ ị

B dày c a xupap n p 1ề ủ ạ 0.7

B dày c a xupap th i 1ề ủ ả 1.45

Chi u dài c a xupap n p 1ề ủ ạ 106.7

Chi u dài c a xupap th i 1ề ủ ả 107

B dày c a xupap n p 2ề ủ ạ 0.7

B dày c a xupap th i 2ề ủ ả 1.4

Chi u dài c a xupap n p 2ề ủ ạ 106.6

Chi u dài c a xupap th i 2ề ủ ả 107

B dày c a xupap n p 3ề ủ ạ 0.7

B dày c a xupap th i 3ề ủ ả 1.45

Chi u dài c a xupap n p 3ề ủ ạ 106.7

Chi u dài c a xupap th i 3ề ủ ả 107

B dày c a xupap n p 4ề ủ ạ 0.7

B dày c a xupap th i 4ề ủ ả 1.4

Chi u dài c a xupap n p 4ề ủ ạ 106.6

Chi u dài c a xupap th i 4ề ủ ả 107

Đ cong c a xupapộ ủ 0

5 K t lu n: ế ậ

Xupáp v n còn t t B dày và chi u dài c a xupap v n n m trong kho ng choẫ ố ề ề ủ ẫ ằ ả phép , vì v y ta không c n thay m i.ậ ầ ớ

II Ki m tra đ nghiêng , chi u dài c a lò xo xupap ể ộ ề ủ

1 Yêu c u c a lò xo: ầ ủ

- Lò xo xupap ph i đ t nh ng thông s kỹ thu t trong kho ng cho phép đ đ mả ạ ữ ố ậ ả ể ả

b o xupap đóng kín và c c u ho t đ ng bình thả ơ ấ ạ ộ ường khi đông c ho t đ ng ơ ạ ộ ở

s vòng quay cao ố

Trang 8

2 D ng c ki m tra : ụ ụ ể

- Thước k p , thẹ ước lá , êke

3 Ph ươ ng pháp th c hi n : ự ệ

a) Ki m tra chi u dài t do c a lò xo: ể ề ự ủ

- Dùng thước k p ki m tra chi u dài t do c a lo xo.ẹ ể ề ự ủ

- N u chi u dài không đúng thì thay th ế ề ế

b) Ki m tra đ nghiêng c a lo xo: ể ộ ủ

- Đ ki m tra đ nghiêng ta ph i đ t lo xo lên m t m t ph ng.ể ể ộ ả ặ ộ ặ ẳ

- Dùng êke và thước lá đ ki m tra đ nghiêng c a lò xo xupapể ể ộ ủ

- Đ nghiêng t i đa không quá 2mm.ộ ố

c) Ki m tra l c nén c a lo xo: ể ự ủ

- Đ t lo xo lên d ng c ki m tra ặ ụ ụ ể

- Ép lo xo l v i m t đo n nh t đ nh ạ ớ ộ ạ ấ ị

- Đ c tr s l c nén trên đ ng h ọ ị ố ự ồ ồ

- N u không đ t thì thay lò xo m i ế ạ ớ

4 K t qu đo : ế ả

8

Thông số Đ n v (mm)ơ ị Chi u dài t do c a xupap n pề ự ủ ạ

Chi u dài t do c a xupapề ự ủ

Chi u dài t do c a xupapề ự ủ

Chi u dài t do c a xupapề ự ủ

Chi u dài t do c a xupapề ự ủ

Chi u dài t do c a xupapề ự ủ

Chi u dài t do c a xupapề ự ủ

Chi u dài t do c a xupapề ự ủ

Trang 9

III Ki m tra đ cong c a tr c cam ể ộ ủ ụ

1.M c đ ch : ụ ị

- Ki m tra đ cong,nh m đánh giá tình tr ng h h ng c a tr c.ể ộ ằ ạ ư ỏ ủ ụ

Tr c cam ụ

2 D ng c ki m tra: ụ ụ ể

- Kh i ch V,so k ,m t phố ữ ế ặ ẳng chu n.ẩ

3 Ph ươ ng pháp ki m tra: ể

- Đ t kh i ch V lên m t m t chu n.ặ ố ữ ộ ặ ẩ

- Đ t tr c cam lên kh ch V.ặ ụ ố ữ

- Gá so k vào c tr c gi a c a tr c cam.ế ổ ụ ữ ủ ụ

- Ch nh kim so k v v trí 0.ỉ ế ề ị

- Xoay tròn tr c cam đ ki m tra đ cong ụ ể ể ộ

- Đ cong t i đa không vộ ố ượt quá 0,06mm

Trang 10

4 K t qu đo ế ả : Đ cong t i đa c a tr c cam là 0,04mm.ộ ố ủ ụ

>>Nh n xét: ậ M t ph ng không đ ặ ẳ ượ c ph ng nên k t qu đo có đ tin c y th p ẳ ế ả ộ ậ ấ

5 K t lu n: ế ậ

D a vào k t qu đo cho th y tr c cam v n còn đ tiêu chu n đ làm vi c , do đóự ế ả ấ ụ ẫ ủ ẩ ể ệ

ta không c n ph i thay m i.ầ ả ớ

>> Nh n xét ậ : Trình t công vi c ph i đ ự ệ ả ượ c th c hi n m t cách chính xác ự ệ ộ

và c n th n nh m đ m b o tr c cam có h h ng gì không , đ đ m b o đ ng c ẩ ậ ằ ả ả ụ ư ỏ ể ả ả ộ ơ

đ t công su t cao nh t Tuy nhiên m t ph ng đo có đ ph ng không cao nên k t ạ ấ ấ ặ ẳ ọ ẳ ế

qu đo có đ tin c y th p ả ộ ậ ấ

IV Ki m tra chi u cao c tr c cam: ể ề ổ ụ

1 D ng c ki m tra: ụ ụ ể panme

2 Ph ươ ng pháp đo:

-Dùng panme đ ki m tra để ể ường kính c tr c cam.ổ ụ

3 K t qu đo: ế ả

+ C cam 1: 27,38.ổ

+ C cam 2: 27,70.ổ

+ C cam 3: 26,88.ổ

+ C cam 4: 27.86.ổ

10

Trang 11

-So sánh k t qu đo v i thông s c a nhà ch t o xem th có n m trong kho ngế ả ớ ố ủ ế ạ ử ằ ả cho phép không.N u không đúng thì ti n hành ki m tra khe h d u.N u khe hế ế ể ở ầ ế ở

d u đúng thì ta ph i thay tr c cam m i.ầ ả ụ ớ

V Ki m tra chi u cao m cam ể ề ỏ

1 D ng c ki m tra: ụ ụ ể panme 25-50mm

2 Ph ươ ng pháp:

-Dùng panme đo l n lầ ượt chi u cao t ng m cam.ề ừ ỏ

3 K t qu : ế ả

* Cam n p:ạ

- Máy 1: 39.36 mm

- Máy 2: 39.39 mm

- Máy 3: 39.41 mm

- Máy 4: 39.34 mm

* Cam th i:ả

- Máy 1: 39.33 mm

- Máy 2: 39.37 mm

- Máy 3: 39.39 mm

- Máy 4: 39.41 mm

So sánh v i thông s c a nhà ch t o, n u không đ t thì thay cam m i.ớ ố ủ ế ạ ế ạ ớ

VI Ki m tra xilanh: ể

1 D ng c ki m tra: ụ ụ ể

- Thước k p, panmeẹ

2 Ph ươ ng pháp th c hi n : ự ệ

Ki m tra tình tr ng xi lanh : ể ạ

- Trước tiên dùng thước k p đo đẹ ường kính xi lanh

- Đ t panme lên giá đ ,đi u ch nh panme giá tr sao cho l n h n giá tr v a đoặ ỡ ề ỉ ị ơ ơ ị ừ trên thước k p kho ng 0.1-0.2mm.ẹ ả

Trang 12

- Ki m tra s d ch chuy n nh nhành c a đ u di đ ng và so k ể ự ị ể ẹ ủ ầ ộ ế

- Ch n tr c thay th và vòng đ m tọ ụ ế ệ ương đương giá tr v a đi u ch nh trên pame.ị ừ ề ỉ

- Đ t đ u đo vào pame d ch chuy n và hi u ch nh chi u dài c a sok trùng v iặ ầ ị ể ể ỉ ề ủ ế ớ

s 0.ố

- Đ t nghiêng d ng c đo xilanh vào xilanh c n ki m tra.ặ ụ ụ ầ ể

- Gi c đ nh đ u c a b c m nh n và d ch chuy n đ u có tr c thay th ữ ố ị ầ ủ ọ ả ậ ị ể ầ ụ ế

- Xác đ nh v ch l ch c a kim sok so v i v trí 0 trong khi d ch chuy n timị ạ ệ ủ ế ớ ị ị ể

đường kính bé nh t.ấ

 Xác đ nh đị ược đường kính t i v trí c n đo.ạ ị ầ

3 K t qu đo : ế ả

Th tứ ự

A V trí 1: 77.83ị

V trí 2: 77.68ị V trí 1: 77.73V trí 2: 77.60ịị V trí 1: 77.72V trí 2: 77.73ịị V trí 1: 77.66V trí 2: 77.70ịị

B V trí 1: 77.68ị

V trí 2: 77.60ị V trí 1: 77.62V trí 2: 77.64ịị V trí 1: 77.65V trí 2: 77.63ịị V trí 1: 77.68V trí 2: 77.61ịị

C V trí 1: 77.59ị

V trí 2: 77.58ị V trí 1: 77.71V trí 2: 77.51ịị V trí 1: 77.60V trí 2: 77.58ịị V trí 1: 77.52V trí 2: 77.57ịị

 Đ oval c a xi lanh 1:ộ ủ

o V trí A: 0.15 mmị

12

Trang 13

o V trí B: 0.08 mmị

o V trí C: 0.01 mmị

 Đ oval c a xi lanh 2:ộ ủ

o V trí A: 0.13 mmị

o V trí B: 0.02 mmị

o V trí C: 0.2 mmị

 Đ oval c a xi lanh 3:ộ ủ

o V trí A: 0.01 mmị

o V trí B: 0.02 mmị

o V trí C: 0.02 mmị

 Đ oval c a xi lanh 4:ộ ủ

o V trí A: 0.16 mmị

o V trí B: 0.07 mm ị

o V trí C: 0.05 mmị

 Đ côn c a xi lanh 1: 0.24 mmộ ủ

 Đ côn c a xi lanh 2ộ ủ : 0.09 mm

 Đ côn c a xi lanh 3ộ ủ : 0.15 mm

 Đ côn c a xi lanh 4ộ ủ : 0.14 mm

>> Nh n xét: ậ K t qu đo ph thu c nhi u vào ng ế ả ụ ộ ề ườ i đo nh cách c m ư ầ

d ng c , đ c k t qu … nên k t qu đo này có sai s l n ụ ụ ọ ế ả ế ả ố ớ

VII Ki m tra khe h chi u cao xecmăng : ể ở ề

1 M c đích: ụ

- Đ ki m tra khe h chi u cao c a xecmang.ể ể ở ề ủ

2 D ng c ki m tra: ụ ụ ể Thước lá

3 Ph ươ ng pháp th c hi n: ự ệ

- Đ a xecmang vào đúng r nh c a nó.ư ả ủ

- Dùng căn lá đ ki m tra khe h chi u cao c a xecmang ể ể ở ề ủ

- Khe h chi u cao n m trong kho ng t 0.03 đ n 0.07 mm.ở ề ằ ả ừ ế

- N u r nh piston b mòn thi thay piston.ế ả ị

4 K t qu đo: ế ả

Khe hở

Th t xilanhứ ự Xecmang khí th 1(mm)ứ Xecmang khí th 2(mm)ứ

Ngày đăng: 15/05/2021, 08:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w