CH ƯƠ NG I: QUI TRÌNH THÁO RÃ VÀ L P Đ NG C Ắ Ộ Ơ
*Hình nh t ng quát v đ ng c : ả ổ ề ộ ơ
I Tháo rã đ ng c : ộ ơ
1 Yêu c u: ầ
-Quy trình tháo đ ng c ph i độ ơ ả ươc th c hi n m t cách h p lý nh t nh m đ mự ệ ộ ợ ấ ằ ả
b o an toàn cho ngả ười và chi ti t.ế
-S d ng đúng và thành th o các d ng c ử ụ ạ ụ ụ
2 Nguyên t c tháo: ắ
-Tháo t ngoài vào trong ừ
-Tháo theo c m , sau đó m i tháo t ng chi ti t.ụ ớ ừ ế
-D ng c tháo ph i đụ ụ ả ược qui đ nh cho t ng bị ừ ước tháo
-Khi tháo các chi ti t ra ph i phân lo i và s p x p theo th t (thế ả ạ ắ ế ứ ự ường đ t tráiể ừ qua ph i ) nh m d tìm ki m và l p l i.ả ằ ễ ế ắ ạ
-Không được dùng búa ,đ c đ tháo chi ti t.N u chi ti t b han r thì ph i ngâmụ ể ế ế ế ị ỉ ả trong d u m t th i gian r i m i tháo.ầ ộ ờ ồ ớ
3 Qui trình tháo :
-Tháo các b ph n liên quan đ n kho ng không gian phía trộ ậ ế ả ước đ ng c ộ ơ
- Tháo đường ng x và đố ả ường ng n p.ố ạ
- Tháo n p tr c cam.ắ ụ
-M h p puli cam ở ộ
Trang 2-Dùng d ng c đ c bi t đ tháo đai c đ u tr c khu u.ụ ụ ặ ệ ể ố ầ ụ ỷ
-Dùng c o đ tháo puli tr c kh yu và tháo n p đ y m t dả ể ụ ủ ắ ậ ở ặ ưới : khi tháo nhớ đánh d u m t quay ra hay quay vào c a puli đ khi l p l i cho đúng.ấ ặ ủ ể ắ ạ
-Tháo mi ng ch n đai N i l ng dây đai và tháo dây đai ra,n u c n thi t ph iế ặ ớ ỏ ế ầ ế ả đánh d u chi u quay trên dây đai Chú ý gi mi ng then ch n.ấ ề ữ ế ặ
-Dùng 2 vít d t đ l y bánh d n đ ng đai đ u tr c khu u.ẹ ể ấ ẫ ộ ở ầ ụ ỷ
-Dùng kìm ch t gi tr c cam đ tháo đai c đ u tr c cam và tháo puli cam.ế ữ ụ ể ố ầ ụ -Tháo b căng đai.ộ
- N i l ng đ u các n p c tr c cam t ngoài vào trong và l y tr c cam ra.ớ ỏ ề ắ ổ ụ ừ ấ ụ
L u ý ư : Tr ướ c khi tháo tr c cam ta ph i quay piton t i đi m ch t trên r i quay ụ ả ớ ể ế ồ
ng ượ ạ c l i kho ng 15 đ đ pitons không n m đi m ch t trên ho c đi m ch t ả ộ ể ằ ể ế ặ ể ế
d ướ ể i đ các m cam không ch m vào xupap.Trên bánh răng cam có d u đ l p 2 ỏ ạ ấ ể ắ
tr c vào cho đúng nh ng n u c n thi t thì ta đánh d u riêng đ nh n bi t ụ ư ế ầ ế ấ ể ậ ế
-Dùng tuýp 12 c nh đ tháo bulông n p quylat theo nguyên t c n i l ng t ngoàiạ ể ắ ắ ớ ỏ ừ vào trong:
1 5 9 8 4
3 7 10 6 2
Qui t c tháo bulông n p máyắ ắ
-Tháo n p quylát và l y joint n p máy ra.ắ ấ ắ
-Tháo các bugi
-Dùng c o tháo các xupap Đánh d u và s p x p các con đ i , mi ng sim, lò xo,ả ấ ắ ế ộ ế móng hãm theo th t n p và th i.ứ ự ạ ả
2
Trang 3-Tháo b m nơ ước.
-Tháo l c nh t.ọ ớ
-Tháo cacte và lướ ọi l c
-Tháo b m nh t đơ ớ ược đ t m t trặ ở ặ ước thân máy
-Tháo m t bích và ph t ch n d u đuôi truc khu u.ặ ố ặ ầ ở ỷ
-Tháo piston:
+ Đánh th t và d u nh n bi t hứ ự ấ ậ ế ướng l p trên n p đ u to thanh truy n vàắ ắ ầ ề thanh truy n trề ước khi tháo.Sau đó n i l ng đ u các bulông truy n và tháo n pớ ỏ ề ề ắ
đ u to thanh truy n ra.ầ ề
+ L n lầ ượt dùng búa gõ nh vào bulông thanh truy n đ l y các piston raẹ ề ể ấ
kh i xilanh và s p x p theo th t L u ý: Nên quay cho piston c n tháo ĐCTỏ ắ ế ứ ự ư ầ ở
và dùng ng nh a l ng vào 2 bulông thanh truy n tránh làm xố ự ồ ề ước xilanh khi l yấ piston
+ Tháo các b c lót thanh truy n ra kh i v trí đ ki m tra, chú ý m t trạ ề ỏ ị ể ể ặ ước sau
-Sau khi tháo piston ta b t đ u tháo truc khu u:ắ ầ ỷ
+ Tháo các n p các c tr c chính,làm d u trên n p đ bi t đắ ổ ụ ấ ắ ể ế ược m t nàoặ
hướng v phía trề ước và s p x p theo th t ắ ế ứ ự
+ L y tr c khu u ra kh i thân máy.ấ ụ ỷ ỏ
II L p đ ng c : ắ ộ ơ
1 Yêu c u : ầ
-Ph i đ m b o vi c l p đúng ,l p đ nh m đ t s chính xác và nâng cao ch tả ả ả ệ ắ ắ ủ ằ ạ ự ấ
lượng c a chi ti t.ủ ế
Trang 4-C n ph i ki m tra chi ti t th t ch t chẽ trầ ả ể ế ậ ặ ước khi l p.ắ
-Đòi h i ph i có s chú ý, c n th n,t m cao đ l p đúng chi ti t nh m tránh saiỏ ả ự ẩ ậ ỉ ỉ ể ắ ế ằ sót và tránh tình tr ng tháo ra l p l i.ạ ắ ạ
2.Nguyên t c l p: ắ ắ
-L p t trong ra ngoài (ngắ ừ ược v i qui trình tháo).ớ
-Qui đ nh d ng c l p, d ng c ki m tra và ki m tra cho m i bị ụ ụ ắ ụ ụ ể ể ỗ ướ ắc l p
-Si t đúng momen l c theo qui đ nh cho t ng lo i bulông.Chia momen l c si tế ự ị ừ ạ ự ế thành nhi u kho ng ,r i si t theo th t cho t i khi ch t h n ề ả ồ ế ứ ự ớ ặ ẳ
-Ki m tra đ kín khít và đ tr n tru c a các m i ghép.ể ộ ộ ơ ủ ố
-Ph i đ m b o v sinh s ch sẽ các chi ti t trả ả ả ệ ạ ế ước m i công đo n l p ráp, choỗ ạ ắ
nh t vào các ch có s chuy n đ ng tớ ỗ ự ể ộ ương đ i gi a các chi ti t.ố ữ ế
3 Qui trình l p: ắ
-L p tr c khu u vào thân máy:ắ ụ ỷ
+ Làm s ch thân máy và dùng khí nén thông các l nh t ,m ch d u.ạ ỗ ớ ạ ầ
+ Thay m i các ph t ch n d u đuôi và đ u tr c khu u.ớ ớ ậ ầ ở ầ ụ ỷ
+ L p các b c lót c tr c chính vào đúng v trí và đ t tr c khu u vào thânắ ạ ổ ụ ị ặ ụ ỷ máy,nh nh t vào các c truc chính.ỏ ớ ổ
+ L p 2 n a b c ch n vào c tr c gi a c a tr c khu u.ắ ử ạ ậ ổ ụ ữ ủ ụ ỷ Chú ý:các rãnh thoát
nh t ph i quay ra ngoài.ớ ả
+ L p l n lắ ầ ượt các n p c tr c chính theo th t ,đ ng th i quay các d u vắ ổ ụ ứ ự ồ ờ ấ ề phía trước đ ng c ộ ơ
+ Dùng c n si t l c si t đ u ,si t t trong ra ngoài và đúng momen si t.Sauầ ế ự ế ề ế ừ ế khi si t quay truc khu u đ ki m tra nó chuy n đ ng có nh nhàng và tr n truế ỷ ể ể ể ộ ẹ ơ không,n u không ph i ki m tra l i.ế ả ể ạ
-L p piston vào xilanh:ắ
+ Dùng k m chuyên d ng đ l p các xec-măng vào đúng rãnh c a nó trênề ụ ể ắ ủ piston.Xoay các xéc-măng sao cho chúng ph i so le nhau đ đ m b o đ kín khítả ể ả ả ộ khi làm vi c.ệ
+ L p các b c lót thanh truy n vào đúng v trí ,chú ý các l thông d u trên b cắ ạ ề ị ỗ ầ ạ lót và bên hông thanh truy n ph i thông nhau.ề ả
4
Trang 5+ Quay tr c khu u sao cho máy 1 đi m ch t dụ ỷ ở ể ế ưới.Dùng ng bóp xéc-măngố
và cán búa đ a piston-xec măng-thanh truy n c a xilanh s 1 vào lòngư ề ủ ố xilanh.L p n p đ u to thanh truy n vào.ắ ắ ầ ề
+ Cho nh t vào nh ng ch có s chuy n đ ng tớ ữ ỗ ự ể ộ ương đ i gi a 2 chi ti t.ố ữ ế
L u ýư : Khi l p, d u trên đ nh piston và d u trên n p đ u to thanh truy n ph iắ ấ ỉ ấ ắ ầ ề ả
hướng v phía trề ước đ ng c ộ ơ
+ Si t đ u và si t đúng momen l c qui đ nh.ki m tra khe h d c tr c đ đ mế ề ế ự ị ể ở ọ ụ ể ả
b o khe h d u.ả ở ầ
+ Th c hi n tự ệ ương t vi c l p piston vào các xilanh còn l i.ự ệ ắ ạ
+ Sau khi l p xong ta ph i quay tr c khu u đ ki m tra chúng có chuy nắ ả ụ ỷ ể ể ể
đ ng nh nhàng hay không.ộ ẹ
-L p b m nh t vào thân máy.ắ ơ ớ
-L p lắ ướ ọi l c d u,joint và cacte vào thân máy.Si t đ u l n lầ ế ề ầ ượt các bulông và theo đúng momen l c.ự
-L p n p máy:ắ ắ
+ Thay các ph t ch n d u xupáp.ố ắ ầ
+ Dùng c o l p l n lả ắ ầ ượt các xupap và các chi ti t liên quan vào n p máy, l pế ắ ắ các con đ i vào đúng v trí theo d u đã đánh s n t trộ ị ấ ẵ ừ ước
+Thay joint n p máy m i và đ t đúng vào v trí.ắ ớ ặ ị
+ Đăt n p máy lên thân máy và si t đ u các bulông theo nguyên t c t trongắ ế ề ắ ừ
ra ngoài (qui t c v n bulông ngắ ặ ược v i khi tháo) theo đúng momen l c đã quiớ ự
đ nh.ị
+ L p các bugi vào n p máy theo th t ắ ắ ứ ự
+ Dùng êtô k p tr c cam th i.L y 1 tu c n vit s vào l trên bánh răngẹ ụ ả ấ ố ơ ỏ ỗ
ph ,dung tu c n vit con l i t a vào và xoay sao cho l trên bánh răng ph trùngụ ố ơ ạ ự ỗ ụ
v i l ren trên bánh răng cam th i.Sau đó dùng bulông đ gi ch t và xi t th tớ ỗ ả ể ữ ặ ế ậ
ch t.ặ
+ Đ t tr c cam th i và cam n p vào n p máy.Xoay tr c cam sao cho d u 2ặ ụ ả ạ ắ ụ ấ bánh răng trùng v i nhau.ớ
+ L p các n p c tr c cam theo đúng chi u và đúng v trí ,si t đ u và đúngắ ắ ổ ụ ề ị ế ề momen l c theo nguyên t c t trong ra ngoài theo qui t c sau:ự ắ ừ ắ
Trang 6
9 3 5 1 7
10 4 6 2 8
+ Tháo bulông trên bánh răng ph c a tr c cam th i.ụ ủ ụ ả
+Thay m i ph t ch n nh t đ u tr c cam và l p đúng vào v trí.ớ ớ ặ ớ ầ ụ ắ ị
-L p n p đ y tr c cam l i.ắ ắ ậ ụ ạ
-L p bánh đai d n đ ng tr c cam.L p bánh căng đai,đ y bánh căng đai theoắ ẫ ộ ụ ắ ẩ
hướng làm chùng đai và xi t ch t.ế ặ
-L p bánh d n đ ng đai đ u truc khu u.ắ ẫ ộ ở ầ ỷ
-L p đai cam theo chi u đã đánh d u t trắ ề ấ ừ ước
-N i l ng dây đai kho ng ½ vòng.Quay tr c khu u 2 vòng đ ki m tral i d uớ ỏ ả ụ ỷ ể ể ạ ấ cân cam.Khi cân cam đã đúng thì ta si t ch t bánh căng đai.ế ặ
-L p h p đ y puli cam l i.ắ ộ ậ ạ
-L p mi ng ch n đai cam và l p puli tr c khu u ắ ế ặ ắ ụ ỷ
-L p đắ ường ng n p và th i.ố ạ ả
- L p các b ph n ph khác vào đúng v trí nh ban đ u.ắ ộ ậ ụ ị ư ầ
Ch ươ ng II PH ƯƠ NG PHÁP KI M TRA CÁC CHI TI T Đ NG C Ể Ế Ộ Ơ
I Ki m tra xupap ể
1 Yêu c u: ầ
-B dày t i thi u c a xupap n p là 0,5mm và c a xupap th i là 0,8mm.ề ố ể ủ ạ ủ ả
N u bé h n ta ph i thay các xupap m i.ế ơ ả ớ
-ki m tra l i chi u dài toàn b c a các cây xupap.N u chi u dài ng nể ạ ề ộ ủ ế ề ắ
6
Trang 7h n quy đ nh c a nhà ch t o thì ta ph i thay xupap m i.ơ ị ủ ế ạ ả ớ
2 D ng c ki m tra ụ ụ ể :
Thước k p ,so k ẹ ế
3 Ph ươ ng pháp th c hi n : ự ệ
-Dùng thước k p xác đ nh b dày c a cây xupap.ẹ ị ề ủ
-Dùng thước k p xác đ nh chi u dài toàn b c a cây xupap.ẹ ị ề ộ ủ
4 K t qu đo : ế ả
Thông số Đ n v (mm)ơ ị
B dày c a xupap n p 1ề ủ ạ 0.7
B dày c a xupap th i 1ề ủ ả 1.45
Chi u dài c a xupap n p 1ề ủ ạ 106.7
Chi u dài c a xupap th i 1ề ủ ả 107
B dày c a xupap n p 2ề ủ ạ 0.7
B dày c a xupap th i 2ề ủ ả 1.4
Chi u dài c a xupap n p 2ề ủ ạ 106.6
Chi u dài c a xupap th i 2ề ủ ả 107
B dày c a xupap n p 3ề ủ ạ 0.7
B dày c a xupap th i 3ề ủ ả 1.45
Chi u dài c a xupap n p 3ề ủ ạ 106.7
Chi u dài c a xupap th i 3ề ủ ả 107
B dày c a xupap n p 4ề ủ ạ 0.7
B dày c a xupap th i 4ề ủ ả 1.4
Chi u dài c a xupap n p 4ề ủ ạ 106.6
Chi u dài c a xupap th i 4ề ủ ả 107
Đ cong c a xupapộ ủ 0
5 K t lu n: ế ậ
Xupáp v n còn t t B dày và chi u dài c a xupap v n n m trong kho ng choẫ ố ề ề ủ ẫ ằ ả phép , vì v y ta không c n thay m i.ậ ầ ớ
II Ki m tra đ nghiêng , chi u dài c a lò xo xupap ể ộ ề ủ
1 Yêu c u c a lò xo: ầ ủ
- Lò xo xupap ph i đ t nh ng thông s kỹ thu t trong kho ng cho phép đ đ mả ạ ữ ố ậ ả ể ả
b o xupap đóng kín và c c u ho t đ ng bình thả ơ ấ ạ ộ ường khi đông c ho t đ ng ơ ạ ộ ở
s vòng quay cao ố
Trang 82 D ng c ki m tra : ụ ụ ể
- Thước k p , thẹ ước lá , êke
3 Ph ươ ng pháp th c hi n : ự ệ
a) Ki m tra chi u dài t do c a lò xo: ể ề ự ủ
- Dùng thước k p ki m tra chi u dài t do c a lo xo.ẹ ể ề ự ủ
- N u chi u dài không đúng thì thay th ế ề ế
b) Ki m tra đ nghiêng c a lo xo: ể ộ ủ
- Đ ki m tra đ nghiêng ta ph i đ t lo xo lên m t m t ph ng.ể ể ộ ả ặ ộ ặ ẳ
- Dùng êke và thước lá đ ki m tra đ nghiêng c a lò xo xupapể ể ộ ủ
- Đ nghiêng t i đa không quá 2mm.ộ ố
c) Ki m tra l c nén c a lo xo: ể ự ủ
- Đ t lo xo lên d ng c ki m tra ặ ụ ụ ể
- Ép lo xo l v i m t đo n nh t đ nh ạ ớ ộ ạ ấ ị
- Đ c tr s l c nén trên đ ng h ọ ị ố ự ồ ồ
- N u không đ t thì thay lò xo m i ế ạ ớ
4 K t qu đo : ế ả
8
Thông số Đ n v (mm)ơ ị Chi u dài t do c a xupap n pề ự ủ ạ
Chi u dài t do c a xupapề ự ủ
Chi u dài t do c a xupapề ự ủ
Chi u dài t do c a xupapề ự ủ
Chi u dài t do c a xupapề ự ủ
Chi u dài t do c a xupapề ự ủ
Chi u dài t do c a xupapề ự ủ
Chi u dài t do c a xupapề ự ủ
Trang 9III Ki m tra đ cong c a tr c cam ể ộ ủ ụ
1.M c đ ch : ụ ị
- Ki m tra đ cong,nh m đánh giá tình tr ng h h ng c a tr c.ể ộ ằ ạ ư ỏ ủ ụ
Tr c cam ụ
2 D ng c ki m tra: ụ ụ ể
- Kh i ch V,so k ,m t phố ữ ế ặ ẳng chu n.ẩ
3 Ph ươ ng pháp ki m tra: ể
- Đ t kh i ch V lên m t m t chu n.ặ ố ữ ộ ặ ẩ
- Đ t tr c cam lên kh ch V.ặ ụ ố ữ
- Gá so k vào c tr c gi a c a tr c cam.ế ổ ụ ữ ủ ụ
- Ch nh kim so k v v trí 0.ỉ ế ề ị
- Xoay tròn tr c cam đ ki m tra đ cong ụ ể ể ộ
- Đ cong t i đa không vộ ố ượt quá 0,06mm
Trang 104 K t qu đo ế ả : Đ cong t i đa c a tr c cam là 0,04mm.ộ ố ủ ụ
>>Nh n xét: ậ M t ph ng không đ ặ ẳ ượ c ph ng nên k t qu đo có đ tin c y th p ẳ ế ả ộ ậ ấ
5 K t lu n: ế ậ
D a vào k t qu đo cho th y tr c cam v n còn đ tiêu chu n đ làm vi c , do đóự ế ả ấ ụ ẫ ủ ẩ ể ệ
ta không c n ph i thay m i.ầ ả ớ
>> Nh n xét ậ : Trình t công vi c ph i đ ự ệ ả ượ c th c hi n m t cách chính xác ự ệ ộ
và c n th n nh m đ m b o tr c cam có h h ng gì không , đ đ m b o đ ng c ẩ ậ ằ ả ả ụ ư ỏ ể ả ả ộ ơ
đ t công su t cao nh t Tuy nhiên m t ph ng đo có đ ph ng không cao nên k t ạ ấ ấ ặ ẳ ọ ẳ ế
qu đo có đ tin c y th p ả ộ ậ ấ
IV Ki m tra chi u cao c tr c cam: ể ề ổ ụ
1 D ng c ki m tra: ụ ụ ể panme
2 Ph ươ ng pháp đo:
-Dùng panme đ ki m tra để ể ường kính c tr c cam.ổ ụ
3 K t qu đo: ế ả
+ C cam 1: 27,38.ổ
+ C cam 2: 27,70.ổ
+ C cam 3: 26,88.ổ
+ C cam 4: 27.86.ổ
10
Trang 11-So sánh k t qu đo v i thông s c a nhà ch t o xem th có n m trong kho ngế ả ớ ố ủ ế ạ ử ằ ả cho phép không.N u không đúng thì ti n hành ki m tra khe h d u.N u khe hế ế ể ở ầ ế ở
d u đúng thì ta ph i thay tr c cam m i.ầ ả ụ ớ
V Ki m tra chi u cao m cam ể ề ỏ
1 D ng c ki m tra: ụ ụ ể panme 25-50mm
2 Ph ươ ng pháp:
-Dùng panme đo l n lầ ượt chi u cao t ng m cam.ề ừ ỏ
3 K t qu : ế ả
* Cam n p:ạ
- Máy 1: 39.36 mm
- Máy 2: 39.39 mm
- Máy 3: 39.41 mm
- Máy 4: 39.34 mm
* Cam th i:ả
- Máy 1: 39.33 mm
- Máy 2: 39.37 mm
- Máy 3: 39.39 mm
- Máy 4: 39.41 mm
So sánh v i thông s c a nhà ch t o, n u không đ t thì thay cam m i.ớ ố ủ ế ạ ế ạ ớ
VI Ki m tra xilanh: ể
1 D ng c ki m tra: ụ ụ ể
- Thước k p, panmeẹ
2 Ph ươ ng pháp th c hi n : ự ệ
Ki m tra tình tr ng xi lanh : ể ạ
- Trước tiên dùng thước k p đo đẹ ường kính xi lanh
- Đ t panme lên giá đ ,đi u ch nh panme giá tr sao cho l n h n giá tr v a đoặ ỡ ề ỉ ị ơ ơ ị ừ trên thước k p kho ng 0.1-0.2mm.ẹ ả
Trang 12- Ki m tra s d ch chuy n nh nhành c a đ u di đ ng và so k ể ự ị ể ẹ ủ ầ ộ ế
- Ch n tr c thay th và vòng đ m tọ ụ ế ệ ương đương giá tr v a đi u ch nh trên pame.ị ừ ề ỉ
- Đ t đ u đo vào pame d ch chuy n và hi u ch nh chi u dài c a sok trùng v iặ ầ ị ể ể ỉ ề ủ ế ớ
s 0.ố
- Đ t nghiêng d ng c đo xilanh vào xilanh c n ki m tra.ặ ụ ụ ầ ể
- Gi c đ nh đ u c a b c m nh n và d ch chuy n đ u có tr c thay th ữ ố ị ầ ủ ọ ả ậ ị ể ầ ụ ế
- Xác đ nh v ch l ch c a kim sok so v i v trí 0 trong khi d ch chuy n timị ạ ệ ủ ế ớ ị ị ể
đường kính bé nh t.ấ
Xác đ nh đị ược đường kính t i v trí c n đo.ạ ị ầ
3 K t qu đo : ế ả
Th tứ ự
A V trí 1: 77.83ị
V trí 2: 77.68ị V trí 1: 77.73V trí 2: 77.60ịị V trí 1: 77.72V trí 2: 77.73ịị V trí 1: 77.66V trí 2: 77.70ịị
B V trí 1: 77.68ị
V trí 2: 77.60ị V trí 1: 77.62V trí 2: 77.64ịị V trí 1: 77.65V trí 2: 77.63ịị V trí 1: 77.68V trí 2: 77.61ịị
C V trí 1: 77.59ị
V trí 2: 77.58ị V trí 1: 77.71V trí 2: 77.51ịị V trí 1: 77.60V trí 2: 77.58ịị V trí 1: 77.52V trí 2: 77.57ịị
Đ oval c a xi lanh 1:ộ ủ
o V trí A: 0.15 mmị
12
Trang 13o V trí B: 0.08 mmị
o V trí C: 0.01 mmị
Đ oval c a xi lanh 2:ộ ủ
o V trí A: 0.13 mmị
o V trí B: 0.02 mmị
o V trí C: 0.2 mmị
Đ oval c a xi lanh 3:ộ ủ
o V trí A: 0.01 mmị
o V trí B: 0.02 mmị
o V trí C: 0.02 mmị
Đ oval c a xi lanh 4:ộ ủ
o V trí A: 0.16 mmị
o V trí B: 0.07 mm ị
o V trí C: 0.05 mmị
Đ côn c a xi lanh 1: 0.24 mmộ ủ
Đ côn c a xi lanh 2ộ ủ : 0.09 mm
Đ côn c a xi lanh 3ộ ủ : 0.15 mm
Đ côn c a xi lanh 4ộ ủ : 0.14 mm
>> Nh n xét: ậ K t qu đo ph thu c nhi u vào ng ế ả ụ ộ ề ườ i đo nh cách c m ư ầ
d ng c , đ c k t qu … nên k t qu đo này có sai s l n ụ ụ ọ ế ả ế ả ố ớ
VII Ki m tra khe h chi u cao xecmăng : ể ở ề
1 M c đích: ụ
- Đ ki m tra khe h chi u cao c a xecmang.ể ể ở ề ủ
2 D ng c ki m tra: ụ ụ ể Thước lá
3 Ph ươ ng pháp th c hi n: ự ệ
- Đ a xecmang vào đúng r nh c a nó.ư ả ủ
- Dùng căn lá đ ki m tra khe h chi u cao c a xecmang ể ể ở ề ủ
- Khe h chi u cao n m trong kho ng t 0.03 đ n 0.07 mm.ở ề ằ ả ừ ế
- N u r nh piston b mòn thi thay piston.ế ả ị
4 K t qu đo: ế ả
Khe hở
Th t xilanhứ ự Xecmang khí th 1(mm)ứ Xecmang khí th 2(mm)ứ