Ñònh nghóa : Hình choùp laø moät hình ña dieän coù moät maët laø moät ña giaùc, caùc maët coøn laïi ñeàu laø nhöõng tam giaùc coù chung moät ñænh * Hình choùp ñeàu laø hình choùp coù [r]
Trang 1NHỚ 1: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT
Ax = B
A 0 : phương trình có nghiệm duy nhất x B A
A = 0 và B 0 : phương trình vô nghiệm
A = 0 và B = 0 : phương trình vô số nghiệm
A = 0 và B 0 : vô nghiệm
A = 0 và B < 0 : vô số nghiệm
NHỚ 2 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT HAI ẨN SỐ
c by ax
2/ Cách giải : baab
ca
//
Trang 2 D 0 : hệ có nghiệm duy nhất
/ / 2
/ 2
Trang 3NHỚ 5 : DẤU TAM THỨC
f(x) = ax2 + bx + c ( a 0) ( Nhớ : TRONG TRÁI NGOÀI CÙNG)
NHỚ 6 : SO SÁNH NGHIỆM CỦA TAM THỨC BẬC HAI
VỚI CÁC SỐ
Cho: f(x) = ax2 + bx + c ( a 0) và , là hai số thực
1/ Muốn có x1 < < x2 ta phải có af(x) < 0
2/ Muốn có x2 > x1 > ta phải có
0 ) ( 0
S af
3/ Muốn có x1 < x2 < ta phải có
0 ) ( 0
S af
4/ Muốn có x1< < < x2 ta phải có
0 ) (
af af
Trang 45/ Muốn có x1< < x2 < ta phải có
0 ) (
af af
2 1
x x
x x
0 ) ( 0
S af af
Chú ý:
1/ Muốn có x1 < 0 < x2 ta phải có P < 0
2/ Muốn có x2 > x1 > 0 ta phải có
S P
3/ Muốn có x1 < x2 < ta phải có
S P
B B
2
2
hayB A
B
A B
K
Trang 5A B
B BA
2
2
0 0 0
B A
B
A
Trang 6xg xf xg
B
B A
B
B A
B
B
B A B
Trang 70 ,
c bc ac
c bc ac b
0
;11
ab khi b a
ab khi b a b
n
a a
a a a a a
2
1
Dấu đẳng thức xảy ra a1 = a2 = a3 = = an
4/ BĐT Bunhia Côp ski :
Cho a1, a2, a3, , an, b1, b2, b3, , bn là những số tực khi đó:
) )(
()
2 2 1
6/ BĐT tam giác :
B A B
Đẳng thức xảy ra AB 0
NHỚ 12 : CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
A HỆ THỨC CƠ BẢN ( 6 công thức )
Cos x x
Sin
2/ Tanx Cosx Sinx
Trang 83/ Cotx Cosx Sinx
4/ Tanx.Cotx 1
5/
x Cos x
6/
x Sin x
Sinx là – 1 Sinx 1
Cosx là – 1 Cosx 1
Chú ý :
a2 + b2 = ( a + b)2 – 2ab
a3 + b3 = ( a + b)3 – 3ab( a + b)
B CÔNG THỨC CỘNG ( 8 công thức )
7/ Cos(ab) CosaCosb SinaSinb
8/ Cos(a b) CosaCosbSinaSinb
9/ Sin(ab) SinaCosbCosaSinb
10/.Sin(a b) SinaCosb CosaSinb
11/
TanaTanb
Tanb Tana
b a Tan
1 ) (12/.Tan a b Tana TanaTanb Tanb
1 ) (13/
Cotb Cota
CotaCotb b
a Cot
Tana a
1
22
II NHÂN BA : ( 3 công thức)
18/ Cos3a 4Cos3a 3Cosa
19/ Sin3a 3Sina 4Sin3a
20/
a Tan
a Tan Tana a
3
31
33
Trang 9
D TỔNG THÀNH TÍCH : ( 8 công thức)
28/ CosaCosb 2Cos a2b Cos a2 b
29/
2 2
2Sin a b Sin a b Cosb
30/ SinaSinb 2Sin a2b Cos a2 b
31/
2 2
2Cos a b Sin a b Sinb
32/
CosaCosb
b a Sin Tanb
33/
CosaCosb
b a Sin Tanb
34/ CotaCotbSin SinaSinb( a b)
35/ Cota CotbSinaSinb Sin( a b)
E TÍCH THÀNH TỔNG : ( 3 công thức)
2
1
b a Cos b a Cos
a Cos
F CUNG LIÊN KẾT :
Trang 10Cos đối Cos(–) = Cos ; Sin(–) = – Sin
Sin bù Sin( – ) = Sin ; Cos( – ) = – Cos
Phụ chéo Sin(/2 – ) = Cos ; Cos(/2 – ) = Sin
Khác Tan Tan( + ) = Tan ; Cot( + ) = Cot
Sai kém / 2 Sin(/2 + ) = Cos ; Cos(/2 + ) = – Sin
2
k v u
k v u
B PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI Sin và Cos
Dạng aSinx + bCosx = c ( a2 + b2 0 )
b Cos
b a
c x
2 2
2 b c
(*) Vô nghiệm khi a2 b2 c2
Cách 2:
Kiểm chứng x = (2k + 1) có phải là nghiệm của phương trình hay không?
Xét x (2k + 1) Đặt : t Tan2x
1
1
;1
2
t
t Cosx t
t Sinx
Trang 111/ Đối với một hàm số lượng giác:
aSin ( đặt tSinx , t 1)
2/ Phương trình đẳng cấp đối với Sinx, Cosx
bSinxCosx cCos x x
0
3 2
2 3
Kiểm x = / 2 + k có phải là nghiệm của phương trình ?
Chia hai vế cho Cos2x ( dạng 1), chia Cos3x ( dạng 2) để đưa phương trìnhđã cho về dạng phương trình bậc hai, bậc ba đối với Tanx
Cách 2:
Dạng (1) có thể sử dụng công thức hạ bậc và SinxCosx Sin22x thế vào
3/ Phương trình đối xứng của Sinx, Cosx:
Dạng : a(Sinx + Cosx) + bSinxCosx + c = 0 (*)
4 (
1 (*) atb t2 c
1 (*)
Trang 12k B
l A
l A
1 1
1
B
A
NHỚ 14: HỆ THỨC LƯỢNG
Tam giác thường ( các định lý)
Hàm số Cosin a2 b2c2 2bcCosA
bc
a c b CosA
2
2 2 2
b SinA
a
2 ,
b a
b a B A Tan
B A Tan
Các chiếu abCosCcCosB
4
) (
b c
Diện tích
Diện tích
S ah a bh b ch c
2
1 2
1 2
1 2
4
Trang 13b SinA
a S
abc R
2 2
2
a, b, c : cạnh tam giác
A, B, C: góc tam giác
ha: Đường cao tương ứng với cạnh a
ma: Đường trung tuyến vẽ từ A
R, r : Bán kính đường tròn ngoại, nội tiếp tam giác
2
c b a
p Nữa chu vi tam giác
Hệ thức lượng tam giác vuông:
AC AB BC AH
CH BH AH
.
NHỚ 15: MỘT SỐ BÀI TÓAN CẦN NHỚ
Cho tam giác ABC :
1/ SinASinBSinC 4Cos A2Cos B2Cos C2
2/
2 2 2 4
1 Sin A Sin B Sin C CosC
2 2
2 2
C Cot B Cot A Cot C Cot B Cot A
2
2 2
2 2
.
A Tan C Tan C Tan B Tan B Tan A Tan
6/ Sin2A Sin2B Sin2C 2 2CosA.CosB.CosC
7/ Cos2A Cos2B Cos2C 1 2CosA.CosB.CosC
8/ Sin(AB) SinC
CosC B
A Cos( ) ; Sin A2B Cos C2
2 2
C Sin B A
9/
8
3 3
.SinB SinC
SinA
2 2
2
11
1
AC AB
Trang 1410/ CosA.CosB.CosC 81
11/
8
3 3 2
2
.
C Cos B Cos A Cos
12/
8
1 2
2
.
C Sin B Sin A Sin
Cos B Cos C A
2
Sin B Sin C A
Tan
2 2
2 4
A Sin
2 2
2
2 2
A Tan
2 2
2
2 2
Cot B Cot A Cot
20/
2
3 3 2 2
2ASin BSin C
Sin
21/ Cos2ACos2BCos2C 23
NHỚ 16 : HÀM SỐ LIÊN TỤC
Định nghĩa 1:Hàm số y f (x) gọi là liên tục tại điểm x = a nếu :
1/ f (x) xác định tại điểm x = a
Định lý : Nếu f (x)liên tục trên [a, b] và f(a).f(b) 0thì tồn tại ít nhất một
điểm c (a, b) sao cho f(c) 0
NHỚ 17 : HÀM SỐ MŨ
1/ Định nghĩa : Cho a > 0, a 1 ( cố định) Hàm số mũ là hàm số xác định bởi công
Trang 153/ Đồ thị :
(a> 1) y ( 0 < a < 1) y
1 1
0 x 0 x
NHỚ 18 : HÀM SỐ LOGARIT 1/ Định nghĩa : a) Cho a 0 ,a 1 , N 0
Logarit cơ số a của N là số mũ M sao cho : aM = N Ký hiệu : log a N = M
b) Hàm số logarit theo cơ số a ( a > 0, a 1 ) của đối số x là hàm số được cho bởi công thức: y = log a x ( với x > 0, a > 0, a 1)
2/ Tính chất và định lý cơ bản về logarit : Giả sử logarit có điều kiện đã thỏa mãn TC1 : loga N = M aM = N TC2 : loga aM = M , a a M M log TC3 : loga 1 = 0, log a a = 1 TC4 : loga (MN) = loga M + loga N TC5 : M N N M a a a log log log TC6 : Đổi cơ số a b a N N b a c c a log 1 log ; log log log 3/ Đồ thị : (a> 1) y ( 0 < a < 1) y
1 1
0 x 0 x
4/ Phương trình Logarit : ) ( ) ( ) ( log ) ( loga f x a g x f x g x
( f(x) hoặc g(x) > 0 , 0 < a 1 )
5/ Bất phương trình Logarit : (*) ) ( log ) ( loga f x a g x
Trang 16xg xf
xg
a
NHỚ 19 : ĐẠO HÀM
I/ Định nghĩa đạo hàm :
Cho hàm số y = f(x) , xác định trên ( a, b) , x 0 ( a, b) Ta nói f(x) có đạo hàm
tại x 0 nếu giới hạn 0
x khi x
y
tồn tại
x
x f x x f x
y x
limlim
)
0 0
0 '
Đạo hàm bên trái :
x
y x
'( ) lim
( tồn tại )
Cho y = f(x) xác định trên (a, b)
y = f(x) có đạo hàm tại x 0 (a, b) f ‘ (x 0 + ) = f ’ (x 0 – )
II/ Qui tắc tính đạo hàm :
b
ab b a b
III/ Bảng đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản :
Trang 17' '
u Cos
u
' '
u Sin
u
' '
2 '
'
Lna a u
y
u Ln
' '
17 y loga x
xLna
y' 1
NHỚ 20 : ĐỊNH LÝ LAGRĂNG
Nếu f(x) liên tục trên [a, b] và có đạo hàm trên khoảng (a, b) thì tồn tại ít nhất một điểm x = c , c (a, b)
Trang 18f(b) – f(a) = f ‘ (c)(b – a)
NHỚ 21 : BẢNG TÍCH PHÂN
1/ Công thức NewTon _ Leibnitz :
với u, v liên tục và có đạo hàm liên tục trên [a, b]
3/ Đổi cơ số :
b
a
) ( ) ( )
f) Nếu m f(x) M thì
) ( )
( ) (b a f x dx M b a m
1 )
(
1
Trang 191 1
1 (
1 )
b ax a
b ax
Lna
a dx a
x x
a dx b ax
a dx b ax
15 Tanxc
x Cos
dx
2
16 Cotxc
x Sin
a x
2 2
a x Ln a a x
dx
2
1
2 2
x a Ln a x a
dx
2
1
2 2
) 0 (
2
a
x arcSin x
a
dx
h x
2 2 2 2
a
x arcSin
a x a
x dx x a
24 x2 h dx2x x2hh2Ln x x2h c
NHỚ 22 : HOÁN VỊ _ TỔ HỢP _ CHỈNH HỢP 1/ Hoán vị : P n n!
Trang 20z’ = r’(Cos + i.Sin) z, z’ 0 z.z’ = r.r’[Cos( + ) + i.Sin( + )]
)]
( )
( [ ' ' r Cos iSin
r z z
2/ MoaVrơ :
) (
2 (
n
K Sin i n
K Cos r
NHỚ 24 : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
A VECTƠ VÀ TỌA ĐỘ :
2 1
) , (x y OM xe ye M
Cho A( x A , y A )
B( x B , y B )1) AB (x B x A , y B y A)
2) AB (x B x A , y B y A) 2
Trang 213) Tọa độ trung điểm I của AB :
B A
y y y
x x x
4) Tọa độ điểm M chia AB theo tỉ số k 1 :
k
x k x x
B A
B A
1 1
Phép toán : Cho a (a1 ,a2 )
) , (b1 b2
1 1
b a
ba ba
a
2
2 1
2 2
2 1
2 2 1 1
,
b b a a
b a b a b
ta x x
20
10
Vectơ chỉ phương a (a1,a2)
2/ Phương trình tổng quát : Ax + By + C = 0 ( A 2 + B 2 0)
Pháp vectơ n (A,B) y
Trang 22 Vectơ chỉ phương a ( B,A) ( hay a (B, A) )
Hệ số góc ( B 0 )
2 2
B A
B x
B A
A A
B
A
y y
y y x
y y x x
0
0 0
x x
8/ Phương trình đường thẳng qua A(a, 0), B(0, b) ( đoạn chắn ) :
B A
C By Ax
1
B
B A
A
D
2
1 2
1
B
B C
Trang 231 2
1
C
C A
0
y
D D
1
B
B A
1 2
1 2
1//
C
C B
B A
A d
2
1 2
1 2
1 2
C B
B A
A d
11/ Góc của hai đường thẳng d 1 và d 2 :
2 2 2 2 1 2 1
2 1 2 1
B A B A
B B A A Cos
2 2
2 2 2 2
1
2 1
1 1 1
B A
C y B x A B
A
C y B x A
n Phương trình đường phân
giác góc nhọn tạo bởi d1, d2
Phương trình đường phân giác góc tù tạo bởi d1, d2
3/ Phương trình tiếp tuyến với đường tròn tại M( x0, y0)
(x0 – a).(x – a) + (y0 – b).(y – b) = R2 ( Dạng 1)
x0x + y0y – a(x0 + x) – b(y0 + y) + c = 0 ( Dạng 2)
Trang 24Lieân heä a, b, c c2 = a2 – b2 c2 = b2 – a2Tieâu ñieåm F1(– c, 0), F2( c, 0) F1(0,– c), F2( 0, c)
Lieân heä a, b, c c2 = a2 + b2 c2 = a2 + b2Tieâu ñieåm F1(– c, 0), F2( c, 0) F1(0,– c), F2( 0, c)
Trang 25Điều kiện tiếp xúc
với Ax + By + C = 0 B2p = 2AC B2p = – 2AC A2p = 2BC A2p = – 2BC
NHỚ 25 : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A VECTƠ VÀ TỌA ĐỘ :
Trang 26B PHƯƠNG TRÌNH CỦA MẶT PHẲNG :
1/ Phương trình tham số :
2/ Phương trình tổng quát :
Ax + By + Cz + D = 0( , , )
Vectơ pháp tuyến ( VPT)
Đặc biệt :
By + Cz + D = 0 song song trục ox
Cz + d = 0 song song mặt phẳng oxy
Ax + By + Cz = 0 qua gốc tọa độ
By + Cz = 0 chứa trục ox
Trang 27 z = 0 mặt phẳng oxy
3/ Phương trình mặt phẳng qua M( x 0 , y 0 , z 0 ) ,có VPT n( , , )A B C là:
A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 04/ Phương trình mặt phẳng theo các đoạn chắn tên các trục tọa độ:
Với m2 + n2 ≠ 0 và α cắt β
C PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG:
1/ Phương trình tham số :
0
A x B y C z D d
d có Vectơ chỉ phương là an n1,2
3/ Phương trình đường thẳng qua A(x A , y A , z A ), B(x B , y B , z B ) là
Trang 281/ Hai đường thẳng :
d qua M(x 0 , y 0 , z 0) có Vectơ chỉ phương a ( , , )a a a1 2 3
N x y z có Vectơ chỉ phương b( , , )b b b1 2 3
* d, d’ cùng nằm trong mặt phẳng a b MN, . 0
2/ Đường thẳng và mặt phẳng :
d qua M(x 0 , y 0 , z 0) có Vectơ chỉ phương a ( , , )a a a1 2 3
2/ Khoảng cách từ một điểm N(x’0, y’0, z’0) đến một đường thẳng d qua
M(x 0 , y 0 , z 0) và có VCP là a( , , )a a a1 2 3 là :
Trang 29d ab
GIẢI TOÁN HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
a b
d a a
d b b
Trang 30C' B' A'
a Nếu P // Q // R thì chúng sẽ chắn tr6n hai cát
tuyến bất kỳ a, b những đoạn thẳng tỉ lệ
' ' ' '
8
R Q P
b d
10 a nếu và chỉ nếu a vuông góc với hai
đường thẳng b, c cắt nhau trong 11
b a
Nếu a//b và a thì b
Nếu a thì b thì a//b12
A'
B A
ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN
* Đoạn vuông góc chung OH là đoạn ngắn nhất
* Hai đoạn xiên dài bằng nhau có hình chiếu dàibằng nhau và ngược lại
OA = OA’ HA = HA’
*Hai đoạn xiên có độ dài khác nhau thì đoạnxiên dài hơn có hình chiếu dài hơn và ngượclại
OB > OA HB > HA
Trang 31a d
ĐỊNH LÝ 3 ĐƯỜNG VUÔNG GÓC
a và đường xiên b có hình chiếu vuônggóc trên là b’ , ta có : ab' ab
16
a a
S’: Diện tích của hình chiếu vuông góc của Hlà H’
: Góc giữa mặt phẳng chứa H và mặt phẳngchứa H’
S' S Cos 18
1/ Định nghĩa : Hình lăng trụ là một hình đa
diện có hai mặt nằm trong hai mặt song songgọi là hai đáy và các cạnh không thuộc haiđáy đều song song nhau
* Sxq bằng tổng diện tích các mặt bên
* Sxq bằng chu vi thiết diện thẳng nhân vớiđộ dài cạnh bên
* Sxq lăng trụ đứng hay đều bằng chu vi đáynhân độ dài cạnh bên
* STP = Sxq + 2Sđáy
* V = B.h
B : diên tích đáy
h : chiều cao
Trang 32D S
C B
A
HÌNH CHÓP 1/ Định nghĩa : Hình chóp là một hình đa diện
có một mặt là một đa giác, các mặt còn lạiđều là những tam giác có chung một đỉnh
* Hình chóp đều là hình chóp có đáy là một đagiác đều và các cạnh bên đều bằng nhau
* Hình chóp cụt là phần của hình chóp nằmgiữa đáy và một thiết diện song song với đáy
2/ S xq , S TP , V :
Sxq của hình chóp và hình chóp cụt làtổng diện tích tất cả các mặt bên củamỗi hình đó
Hình chóp : STP = Sxq + Sđáy
Hình chóp cụt :
STP = Sxq + Sđáy lớn + Sđáy nhỏ
Hình chóp đều : 1
2
xq
S chu vi đáy x trung đoạn
Hình chóp cụt đều : 1
_ Hai cạnh OA và O’A’ vạch thành hai
Trang 33hình tròn bằng nhau gọi là hai đáy._ Cạnh AA’ vạch thành một mặt tròn xoaygọi là mặt xung quanh của hình trụ_ OO’ gọi là trục hay đường cao của hìnhtrụ.
HÌNH NÓN TRÒN XOAY1/ Định nghĩa: