1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề tổng hợp các dạng toán về este và lipit ôn thi đại học.

15 680 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 313 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Este X có công thức phân tử C5H8O4 .Khi tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc 2 muối và 1 ancol.Công thức cấu tạo của X là Cõu 10.. Số hợp chất là đồng phõn cấu tạo, cú cựng cụng thức phõn

Trang 1

Chuyờn đề: Este

I Lý thuyết.

Cõu 1 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo

Cõu 2(đh-a-2007) Mệnh đề khụng đỳng là:

B CH3CH2COOCH=CH2 tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

C CH3CH2COOCH=CH2 tỏc dụng được với dung dịch Br2

D CH3CH2COOCH=CH2 cú thể trựng hợp tạo polime

Cõu 3(đh-b-2012) Thuỷ phõn este X mạch hở cú cụng thức phõn tử C4H6O2, sản phẩm thu được cú khả năng trỏng bạc Số este X thoả món tớnh chất trờn là

Cõu 4 (đh-a-2012) Cho dóy cỏc hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO_C6H4 -COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH Cú bao nhiờu chất trong dóy thoả món đồng thời 2 điều kiện sau?

(a) Chỉ tỏc dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1

(b) Tỏc dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng

Cõu 5 Khi thuỷ phân este vinyl axetat trong môi trờng axit thu đợc

A Axit axetic và ancol vinylic B Axit axetic và andehit axetic C Axit axetic và ancol etylic

D Hợp chất khác

Cõu 6 Dãy các chất sau đợc sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

Cõu 7 Este X khụng no, mạch hở, cú tỉ khối so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phũng húa tạo

ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo phự hợp với X

Cõu 8 Hợp chất X cú cụng thức C8H14O4.Từ X ta thực hiện cỏc phản ứng sau:

(a) X + 2NaOH - X1+X2+H2O (b) X1+H2SO4 -X3+H2SO4

(C) nX3+nX4 - nilon-6,6+2nH2O (d)2X2+X3 -X5+2H2O

Phõn tử khối của X5 là:

Cõu 9 Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riờng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thớch hợp, số phản ứng xảy ra là:

Cõu 10 Cho tất cả cỏc đồng phõn đơn chức, mạch hở, cú cụng thức phõn tử C2H4O2 lần lượt tỏc dụng với: Na,

Cõu 11 Trong sơ đồ chuyển húa trực tiếp: C2H5OH -> X -> C2H5OH Cú bao nhiờu chất X thỏa món trong cỏc chất sau: C2H5OH; C2H4; C2H5OC2H5, CH3CHO, CH3COOH, C2H5Cl, CH3COOC2H5

Cõu 12 ứng với công thức phân tử C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở đồng phân của nhau?

Cõu 13 (b-2011) Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

axit và H trong nhúm –OH của ancol

B Phản ứng giữa axit axeitc với ancol bezylic (ở điều kiện thớch hợp) tạo thành benzyl axetat cú mựi thơm của chuối chớn

C Để phõn biệt benzen, toluen và stiren (ở đk thường) bằng phương phỏp húa học, chỉ cần dựng thuốc thử là nước brom

D Tất cả cỏc este đều tan tốt trong nước, khụng độc, được dựng làm chất tạo hương trong cụng nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

Cõu 14 Cho dóy cỏc chất: Phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dóy

khi thủy phõn trong dung dịch NaOH (dư), đun núng sinh ra ancol là

Cõu 15 Hợp chất thơm A cú cụng thức phõn tử C8H8O2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH thu được hai muối

Số đồng phõn cấu tạo của A phự hợp với giả thiết trờn là:

Trang 2

Chuyờn đề: Este

Cõu 16 (b-2011) Triolein khụng tỏc dụng với chất (hoặc udng dịch ) nào sau đõy?

Cõu 17 Cho este X cú cụng thức cấu tạo thu gọn của CH3COOCH=CH2 Khẳng định nào sau đõy là sai?

muối và anđehit

Cõu 18 Cỏc đồng phõn ứng với cụng thức phõn tử C8H8O2 (đều là dẫn xuất benzen) tỏc dụng với NaOH tạo ra muối và rượu

Cõu 19 Cụng thức của triolein là

A (CH3[CH2]14COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5

C (CH3[CH2]16COO)3C3H5 D (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

Cõu 20 Theo sơ đồ phản ứng: C4H7ClO2+NaOH->muối hữu cơ+C2H4(OH)2+NaCl Cấu tạo của C4H7ClO2 là:

Cõu 21 ( đh-a-08) Phát biểu đúng là:

A Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu đợc sản phẩm cuối cùng là muối và ancol (rợu)

C Khi thuỷ phân chất béo luôn thu đợc C2H4(OH)2

D Phản ứng thuỷ phân este trong môi trờng axit là phản ứng thuận nghịch

Cõu 20.Thuỷ phân 1 mol este X cần 2 mol NaOH Hỗn hợp sản phẩm thu đợc gồm glixerol, axit stearic và axit

oleic Có bao nhiêu công thức cấu tạo thoả mãn với X?

Cõu 21 ứng với công thức phân tử C9H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức vừa có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH vừa có khả năng phản ứng cộng với dung dịch nớc brom theo tỉ lệ mol 1:1?

Cõu 22(đh-a-2011) Cho dóy cỏc chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol

benzylic, natri phenolat, anlyl clorua Số chất trong dóy tỏc dụng với dung dịch NaOH loóng đun núng là

Cõu 23(đh-b-07) Cho cỏc chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

benzylic, p-crezol Trong cỏc chất này, số chất tỏc dụng được với dung dịch NaOH là

Cõu 24 (đh-b-07) Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit bộo gồm C17H35COOH và C15H31COOH,

số loại trieste được tạo ra tối đa là

Cõu 25(đh-b-2010) Hợp chất hữu cơ mạch hở X cú cụng thức phõn tử C5H10O Chất X khụng phản ứng cới

Cõu 26 (b-2013) Este nào sau đõy khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun núng khụng tạo ra hai muối?

A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO-[CH2]2-COOCH2CH3

Cõu 27 (CĐ-A-07) Số hợp chất đơn chức, đồng phan cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều

Cõu 28 Cho cỏc phản ứng:

X + 3NaOH t0 C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O Y + 2NaOH CaO  ,t0 T + 2Na2CO3

CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH  t0 Z + … Z + NaOH CaO,  t T + Na2CO3

Cụng thức phõn tử của X là

Cõu 29 Cho sơ đồ chuyển húa:

C3H6   ddBr2 XNaOH   YCuO  0 ZO , 2xt TCH3OH,t0,Xt:C E(este đa chức)

Tờn gọi của Y là:

Cõu 30 Khi xà phũng húa triolein ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol C C15H31COONa và glixerol D

C17H33COONa và glixerol

Trang 3

Chuyờn đề: Este

Cõu 31 Propyl fomat được điều chế từ

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic

Cõu 32 Chất X cú cụng thức phõn tử C3H6O2, là este của axit axetic.Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

Cõu 33 Metyl propionỏt là tờn gọi của hợp chất nào sau đõy?

Cõu 34 Cho este cú cụng thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3.Tờn gọi của este đú là:

Cõu 35 Đun núng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

Cõu 36 Đun núng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là

Cõu 37 Đun núng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là

Cõu 38 Cho cỏc chất cú cụng thức cấu tạo sau đõy: (1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ;

(3) HCOOC2H5 ; (4) CH3COOH ; (5) CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH ;

(7) CH3OOC – COOC2H5 Những chất thuộc loại este là:

A (1) ; (2) ; (3) ; (4) ; (5) ; (6) C (1) ; (2) ; (3) ; (5) ; (7)

Cõu 39 (ĐH-A-08).Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Cõu 40 Xà phòng hoá este có công thức phân tửu C4H6O2 thu đợc hỗn hợp 2 sản phẩm không có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng Công thức cấu tạo của este là:

Cõu 41(đh-b-2010) Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng với H2 (xỳc tỏc Ni, t0), tạo ra sản phẩm cú khả năng phản ứng với Na là:

A C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH B C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH

II Este tỏc dụng với kiềm

Cõu 1 Đun núng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Cõu 2 Đun núng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

C2H5COONa và CH3OH

Cõu 3 Đun núng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Cõu 4 Đun núng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Cõu 5 Một este cú cụng thức phõn tử là C4H8O2, khi thủy phõn trong mụi trường axit thu đựoc ancol

etylic,CTCT của C4H8O2 là

Cõu 6 Thủy phõn este X cú CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đú Y cú tỉ khối hơi so với H2 là 16 X cú cụng thức là

Cõu 7 Một este có công thức phân tử C4H6O2 khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc đimetylxeton.Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là

Cõu 8(đh-a-07) Một este cú cụng thức phõn tử là C4H6O2, khi thủy phõn trong mụi trường axit thu được

axetanđehit Cụng thức cấu tạo thu gọn của este đú là

Trang 4

Chuyờn đề: Este

Cõu 9 Este X có công thức phân tử C5H8O4 Khi tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc 2 muối và 1 ancol.Công thức cấu tạo của X là

Cõu 10 Hợp chất X khụng no mạch hở cú cụng thức phõn tử C5H8O2 khi tham gia phản ứng xà phũng húa thu được 1 anđehit và 1 muối của axit hữu cơ Cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo phự hợp với X (khụng kể đồng phõn cis, tran)?

Cõu 11 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức cú tỷ khối hơi so với khớ CO2 bằng 2 Khi đun núng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối cú khối lượng lớn hơn este đó phản ứng Cụng thức cấu tạo thu gọn của este này là

Cõu 12.Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất P không đợc điều chế từ phản ứng của axit và ancol tơng ứng,đồng thời không có khả năng dự phản ứng tráng gơng.Công thức cấu tạo thu gọn của P là

HCOOC6H4CH3

Cõu 13(đh) Cho sơ đồ chuyển húa: Triolein 0

2 , ( , )

H du Ni t

     X NaOHdu t,0

    Y  HCl Tờn của Z là:

Cõu 14 Số hợp chất là đồng phõn cấu tạo, cú cựng cụng thức phõn tử C4H8O2 tỏc dụng với dung dịch NaOH nhưng khụng tỏc dụng được với Na là:

Cõu 15 Để xà phũng húa 17,4 gam một este no đơn chức cần dựng 300 ml dung dịch NaOH 0,5M Cụng thức

phõn tử của este là

Cõu 16 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức cú tỷ khối hơi so với khớ N2O bằng 2 Khi đun núng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối cú khối lượng bằng 17/22 lượng este đó phản ứng Cụng thức cấu tạo thu gọn của este này là?

Cõu 17 Chất hữu cơ Y cú CTPT là C4H8O2 Cho 0,1 mol Y tỏc dụng hoàn toàn với NaOH thu được 8,2 gam muối Y là

Cõu 18 Cho 3,52 gam chất A cú cụng thức phõn tử C4H8O2 tỏc dụng với 0,6 mol dung dịch NaOH 0,1M Sau phản ứng cụ cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn A là

Cõu 19 Este X đơn chỳc tỏc dụng vừa đủ với NaOH thu được 9,52 gam muối natri fomat và 8,4 gam ancol

Vậy X là

Cõu 20 Một este đơn chức, mạch hở cú khối lượng là 12,9 gam tỏc dụng đủ với 150 ml dung dịch KOH 1M

Sau phản ứng thu được một muối và anđehit Cụng thức cấu tạo của este là:

HCOOCH=CH-CH3 và CH3COOCH=CH2

Cõu 21 Để xà phũng húa 17,4 gam một este no đơn chức cần dựng 300ml dung dịch NaOH 0,5M.Cụng thức

phõn tử của este là:

Cõu 22 X là este tạo bởi ancol đồng đẳng của ancol etylic và axit đồng đẳng của axit axetic Thủy phõn hoàn

toàn 6,6g X cần 0,075 mol NaOH CTCT của X là:

Cõu 23 Thủy phõn hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được

8,2 g muối hữu cơ Y và một ancol Z Tờn gọi của X là:

Cõu 24 Thủy phõn hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ, thu được

muối hữu cơ Y và 4,6g ancol Z Tờn gọi của X là:

Cõu 25 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tỏc dạng hết với dd KOH, thu được muối và 2,3 gam ancol etylic

Cụng thức của este là:

Trang 5

Chuyờn đề: Este

Cõu 26 Xà phũng húa 8,8 gam etylaxetat bằng 50ml dd NaOH 1M Sau khi p.ứ xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dd thu

được chất rắn khan cú khối lượng là:

Cõu 27 Xà phũng húa 8,8 gam etylaxetat bằng 150 ml dd NaOH 1M Sau khi p.ứ xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dd

thu được chất rắn khan cú khối lượng là:

Cõu 28 Một hỗn hợp X gồm etyl axetat và etyl fomiat Thủy phõn 8,1 g hỗn hợp X cần 200ml dd NaOH 0,5M

Phần trăm về khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp là:

Cõu 29 Cho 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetit và etyl axetat tỏc dụng vừa đủ với 150g dung dịch NaOH 4%

Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là:

Cõu 30 Xà phũng hoỏ hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch

NaOH, đun núng Khối lượng NaOH cần dựng là:

Cõu 31 Thủy phõn hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp gồm etyl axetat, metyl propionat và propyl fomat cần dựng V

(lớt) dung dịch NaOH 0,2M Vậy V cú giỏ trị là:

Cõu 32 Xà phũng hoỏ hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ

V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giỏ trị V đó dựng là:

Cõu 33 Xà phũng húa 6,6 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, cụ cạn dung dịch thu được chất rắn khan cú khối lượng là

Cõu 34 Thủy phõn hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 2 este đơn chỳc đồng phõn nhau thỡ cần dựng vừa đủ 100 ml

dung dịch NaOH 2M Cụng thức cấu tạo thu gọn của 2 este là:

Cõu 35 Để xà phũng hoỏ hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức , mạch hở là đồng phõn của nhau

cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều khụng tham gia phản ứng trỏng bạc Cụng thức của hai este là

Cõu 36 (cđ -2008) Este đơn chức X cú tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tỏc dụng với 300 ml dung

dịch KOH 1M (đun núng) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Cụng thức cấu tạo của X là:

C CH3 -COO-CH=CH-CH3 D CH3-CH2-COO-CH=CH2

Cõu 37 (ĐH-A-07).Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M.Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn,cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn khan có khối lợng là

Cõu 38 Trộn 13,6 gam phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cụ

cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là:

Cõu 39 Số hợp chất là đồng phõn cấu tạo, cú cựng cụng thức phõn tử C4H8O2, tỏc dụng được với dung dịch NaOH nhưng khụng tỏc dụng được với Na là:

Cõu 40 Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (cú tỷ lệ mol 1:1) tỏc dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thỡ khối lượng chất rắn thu được là:

Cõu 41 Hỗn hợp M gồm 2 este đơn chức X,Y hơn kém nhau 1 nhóm –CH2- Cho 6,7 gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1 M thu đợc 7,5 gam hỗn hợp 2 muối.Tìm công thức cấu tạo chính xác của

X và Y

Trang 6

Chuyờn đề: Este

Cõu 42 Một hỗn hợp Y gồm 2 este A, B mạch hở (MA< MB) Nếu đun núng 15,7 gam hỗn hợp Y với dung dịch NaOH dư thỡ thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp

A 63,69% B 40,57% C 36,28% D 48,19%

Cõu 43(đh-b-2011) Cho dóy cỏc chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất

trong dóy khi thủy phõn trong dung dịch NaOH (dư), đun núng sinh ra ancol là

Cõu 44.Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp 2 este đơn choc X,Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M.Sau

phản ứng, cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là

C C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 D C3H7COOCH3 và C4H9COOC2H5

Cõu 45(đh-b-2011) Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt chỏy hoàn toàn 3,08 gam X,

thu được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là

Cõu 46 Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200 ml dung dịch NaOH Nồng độ mol của dung dịch NaOH là

Cõu 47(đh-b-2013) Thủy phõn hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y(khụng cú khả năng phản ứng với Cu(OH)2 và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt chỏy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giỏ trị của m1 là

Cõu 48 Đun a gam hỗn hợp hai chất X và Y đồng phân cấu tạo của nhau với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa

đủ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc 15 gam hỗn hợp hai muối của hai axit no ,đơn chức,là đồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol.Giá trị của a và công thức cấu tạo của X,Y lần lợt là

Cõu 49(ĐH-B-08) Hợp chất hữu cơ no,đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa

đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu đợc chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COO-(CH2)2-COOC2H5 B CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5

C CH3COO-CH2-COO-C3H7 D CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5

Cõu 50 (đh-b-2011) Cho 200 gam một loại chất bộo cú chỉ số axit bằng 7 tỏc dụng vừa đủ với một lượng

NaOH, thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đó tham gia phản ứng là

Cõu 51 Đun núng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhúm chức tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được

13,4 gam muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam ancol đơn chức Cho toàn bộ lượng ancol thu được tỏc dụng với Na vừa đủ thu được 2,24 lớt H2 (đktc) Xỏc định tờn gọi của X

Cõu 52 (đh-b-2011) Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tỏc dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng

kết thỳc thỡ lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phõn cấu tạo của X thoả món cỏc tỡnh chất trờn là

Cõu 53 (ĐH-A-09) Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu đợc một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nớc brom và 3,4 gam một muối Công thức của X là:

Cõu 54 (đh-b-2012) Este X là hợp chất thơm cú cụng thức phõn tử là C9H10O2 Cho X tỏc dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều cú phõn tử khối lớn hơn 80 Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

A.CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5

Cõu 55 Đun nóng 20 gam một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH Khi phản ứng xà

phòng hoá đã xong phải dùng 0,18 mol HCl để trung hoà NaOH d.Khối lợng glixerol sinh ra từ một tấn chất béo này là

Cõu 56 (đh-a-2011) Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit

axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dựng làm thuốc cảm (aspirin) Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lớt dung dịch KOH 1M Giỏ trị của V là

Trang 7

Chuyờn đề: Este

Cõu 57 Cho phản ứng hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anhidrit axetic và phenol với tỷ lệ mol 1:1 được hỗn hợp

sản phẩm X Toàn bộ X phản ứng với dung dịch NaOH dư được 30,8 gam muối khan Giỏ trị của m là:

Cõu 58 Thuỷ phân hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 2 este đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thấy cần vừa đủ 200

ml dug dịch NaOH 1M, thu đợc m gam hỗn hợp 2 muối và 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol Giá trị của m là:

Cõu 59(đh-b-2010) Hợp chất hữu cơ mạch hở X cú cụng thức phõn tử C6H10O4 Thủy phõn X tạo ra hai ancol đơn chức cú số nguyờn tử cacbon trong phõn tử gấp đụi nhau Cụng thức của X là:

A C2H5ễC-COOCH3.B CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5

C CH3OCO-CH2-COOC2H5 D CH3OCO-COOC3H7

Cõu 60 0,1 mol este có công thức phân tử C6H10O4 phân tử chỉ chức chức este, tác dụng hết với dung dịch NaOH thu đợc 16,4 gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo của este là:

A C2H5-COO-COO-C2H5 B CH3-COO-CH2-CH2-OCO-CH3

D HCOOCH2-CH2-OCO-CH3 D A, B, C đều sai

Cõu 61 (ĐH-A-09) Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (d), thu

đợc glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:

C CH2=CH-COONa, HCOONa và CHC-COONa

Cõu 62 X là este của một axit hữu cơ đơn chức và ancol đơn chức Thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X đã

dùng 90 ml dung dịch NaOH 1M, lợng NaOH này d 20% so với lợng NaOH cần dùng cho phản ứng Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu đợc chất rắn nặng 5,7 gam Công thức X là:

Cõu 63 Xà phòng hoá oàn toàn 22,2 gam hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

Cõu 64(đh-a-2010) Thủy phõn hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dựng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%,

thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đú là

A HCOOH và C2H5COOH B HCOOH và CH3COOH C CH3COOH và C2H5COOH D C2H5COOH

và C3H7COOH

Cõu 65 X là hỗn hợp 3 este của 1 axit đơn chức Y với 3 rợu đơn chức Cho X vào 500 gam dung dịch NaOH

4%, đun cho tới khô đợc 32,6 gam cặn khan Lợng ancol bay ra tác dụng với Na d giải phóng 0,3 gam khí Phân

tử khối của Y có giá trị là:

Cõu 66 Cho 5 hợp chất sau: CH3-CHCl2 (1); CH3-COO- CH=CH2 (2);

Chất nào thủy phõn trong mụi trường kiềm tạo sản phẩm cú khả năng tham gia phản ứng trỏng gương?

Cõu 67 (Đ-A-09) Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu đợc 2,05 gam

muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este

đó là:

A CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

Cõu 68 (a-2013) Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5 tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun núng, thu được m gam glixerol Giỏ trị của m là

Cõu 69 (b-2013) Thủy phõn hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y (khụng cú khả năng phản ứng với Cu(OH)2 và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt chỏy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giỏ trị của m1 là

Cõu 70 (b-2014) Chất X cú cụng thức phõn tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch

H2SO4 loóng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phõn của nhau Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

A Chất Y cú cụng thức phõn tử C4H4O4Na2

B Chất Z làm mất màu nước brom

C Chất T khụng cú đồng phõn hỡnh học

D Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1: 3

Trang 8

Chuyên đề: Este

Câu 71 (b-2014) Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y

và 7,6 gam ancol Z Chấy Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là

Câu 72 Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là

Câu 73 Đem xà phòng hóa 0,1 mol este X thì cần vừa đủ 0,3 mol NaOH, sau phản ứng thu được 3 muối là

CHO2Na; C2H3O2Na; C3H3O2Na và 9,2 gam một ancol Y duy nhất Công thức phân tử este có dạng:

Câu 74 (cđ-2011) Để xà phòng hóa hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phần

của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của hai este là

A CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 B C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3

C HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 D C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5

Câu 75 Cho hỗn hợp X gồm 2 este có công thức phân tử C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,14 gam hỗn hợp hai muối và 3,68 gam ancol B duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375 Khối lượng mỗi este trong hỗn hợp X lần lượt là:

11,2 gam

Câu 76 Cho 4,4 gam chất X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4,8 gam muối X có

CTCT là:

Câu 77 Thủy phân hết 13,4 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức cần vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu

được một muối natri của axit hữu cơ và hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp CTPT của hai este là

A C2H4O2 và C3H6O2 B C4H8O2 và C3H6O2

C C4H8O2 và C5H10O2 D Không xác định được

Câu 78 Thủy phân hoàn toàn 26,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức cần vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 2M,

thu được m gam một muối natri của axit hữu cơ và hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hết hỗn hợp ancol, thu được 13,44 lít CO2 (đktc) CTPT của hai este là

A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H6O2 và C4H8O2

C C4H8O2 và C5H10O2 D C6H12O2 và C5H10O2

Câu 79 (đh-b-07) X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 80 Đun nóng 10 gam este X đơn chức với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M (lấy dư) Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được chất rắn B có khối lượng 17,4 gam và một ancol Y Thực hiện phản ứng tách nước Y ở điều kiện thích hợp thu được 2,24 lít anken (hiệu suất tách nước đạt 100%) Công thức X là:

HCOOC2H5

Câu 81(đh-b-07) Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ

X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là

Câu 82 (đh-b-07) Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể

tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

A C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

C C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3

Câu 83(đh-a-2010) Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein 0

2 ( , )

H du Ni t

     X   NaOHdu t,0 Y  HCl Z

Tên của X là

Câu 84 (đh-a-2011) Este X được tạo thành từ eylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este,

số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Giá trị của m là

Trang 9

Chuyờn đề: Este

Cõu 85 Khi xà phòng hoá 1,5 gam chất béo cần 100 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà phòng của chất béo đó

là bao nhiêu?

Cõu 86 Một loại chất béo chứa 2,84% axit stearic còn lại là tristearin Tính chỉ số xà phòng hoá của mẫu chất

béo trên

Cõu 87 Để xà phòng hoá 100 kg triolein có chỉ số axit bằng 7 cần 14,7 kg NaOH Giả sử phản ứng xảy ra hoàn

toàn, tính khối lợng xà phòng thu đợc

Cõu 88 Đun 20 gam chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH Sau phản ứng để trung hoà dung

dịch cần 0,18 mol HCl

a) Tính khối lợng NaOH cần có để xà phòng hoá 1 tấn chất béo trên

b) Tính lợng glixerol, xà phòng tạo đợc Biết xà phòng chứa 72% muối axit béo

Cõu 89 a) Tính chỉ số axit của 1 chất béo, biết để trung hoà 2,8 gam chất béo đó cần 3 ml dung dịch KOH

0,1M

b) Tính khối lợng KOH cần để trung hoà 100 g chất béo có chỉ số là 7

c) Muốn xà phòng hoá hoàn toàn 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 0,32 mol KOH Tính khối lợng glixeron tạo thành

Cõu 90 a) Tính chỉ số xà phòng hoá của một loại chất béo, biết khi xà phòng hết 2,52 gam chất béo đó cần 90

ml dung dịch KOH 0,1M

b) Khi xà phòng hoá hoàn toàn 2,52 gam chất béo trên, thu đợc 0,265 gam glixerol Tính chỉ số axit của chất béo

Cõu 91 (Đ-A-09) Xà phòng hoá hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu đợc hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc m gam nớc Giá trị của m là:

Cõu 92 Hỗn hợp X gồm 2 este có tỉ lệ số mol 1:3.Cho a gam hỗn hợp X vào dung dịch NaOH thì sau phản ứng

thu đợc 5,64 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức và 3,18 gam hỗn hợp 2 ancol mạch thẳng Đốt cháy hết 3,18 gam hỗn hợp 2 ancol này thu đợc 3,36 lít CO2 (đktc).Biết 2 ancol khi tách nớc đều có thể tạo olefin.Công thức cấu tạo của 2 este là

A C2H3COOC2H5 và C2H3COOC4H9 B CH3COOC2H5 và CH3COOC4H9

C C2H3COOCH3 và C2H3COOC3H7 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

Cõu 93 Để trung hoà 14 gam một chất béo có cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó

bằng bao nhiêu?

Cõu 94 Este X không no mạch hở, có tỉ khối hơi so với O2 bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra 1 andehit và 1 muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X

Cõu 95 Cho chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C4H6O4 tỏc dụng với dung dịch NaOH đun núng theo phản ứng:

C4H6O4 + 2NaOH -> 2Z + Y Để oxi húa hết a mol Y cần 2a mol CuO(t0) thu được chất T( Z, Y, T là cỏc chất hữu cơ) Phõn tử khối của T là:

Cõu 96 (CĐ-A-08) Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:

Cõu 97(cđ-2014) Este X cú tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X tỏc dụng với dung dịch NaOH

dư, thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối Cụng thức của X là

Cõu 98.Thủy phõn hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phõn cấu tạo của nhau cần 100ml

dung dịch NaOH 1M, thu được 7,85 gam hỗn hợp hai muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95 gam hai ancol bậc I Cụng thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của hai este là

Cõu 99 Este X cú cụng thức đơn giản nhất là C2H4O Đun sụi 4,4 gam X với 200 gam dung dịch NaOH 3% đến khi phản ứng hoàn toàn từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 gam chất rắn khan Cụng thức của X là:

Cõu 100 Thuỷ phõn este X cú CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đú Y cú tỉ khối hơi so với H2 là 16 X cú cụng thức là

Cõu 101 Thuỷ phõn este X trong mụi trường kiềm thu được ancol etylic Biết khối lượng phõn tử của ancol

bằng 62,16% khối lượng phõn tử của este Vậy X cú cụng thức cấu tạo là

Trang 10

Chuyên đề: Este

Câu 102 Xà phòng hóa hoàn toàn Trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và 83,4 gam

muối của một axit béo no Axit béo no là:

Câu 103 Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X

là :

A CH2=CH-CH2-COO-CH3 B CH3-CH2-COO-CH=CH2

C CH2=CH-COO-CH2-CH3 D CH3 -COO-CH=CH-CH3

Câu 104 Hai este đơn chức X, Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 7,77 gam X thu được thể tích hơi đúng

bằng thể tích của 3,36 gam O2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là:

A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3

Câu 105 Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5 M.

Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là:

A H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH2CH3 B CH3COO-CH3 và CH3COO-CH2CH3

C C2H5COO-CH3 và C2H5COO-CH2CH3 D H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH3

Câu 106 Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, là đồng phân của nhau Ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất, tỉ

khối hơi của X so với không khí là 3,03 Nếu xà phòng hoá hoàn toàn 22 gam X bằng 250 ml dung dịch KOH 1,25 M (H = 100%) thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 29,75 gam chất rắn khan Cho lượng chất rắn tác dụng với axit HCl dư thu được hỗn hợp hai axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Thành phần %

về khối lượng các este trong hỗn hợp X lần lượt là:

Câu 107 Este X no đơn chức để lâu ngày bị thuỷ phân một phần tạo ra 2 chất hữu cơ Y và Z Muốn trung hoà

lượng axit tạo ra từ 13,92 gam X phải dùng 15 ml dung dịch NaOH 0,5 M Để xà phòng hoá lượng este còn lại phải dùng thêm 225 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nếu oxi hoá Y sẽ được một anđehit có mạch phân nhánh Khi hoá hơi 0,4 gam Z được thể tích bằng thể tích của 0,214 gam O2 Công thức este X là:

Câu 109 Thuỷ phân 11,18 gam este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu

Ag Công thức cấu tạo của X là:

Câu 110 Xà phòng hoá 3,52 gam este X được tạo ra từ axit đơn chức và ancol đơn chức bằng dung dịch

NaOH vừa đủ được muối Y và ancol Z Nung nóng Y với oxi thu được 2,12 gam Natri cacbonat, khí CO2 và hơi nước Ancol Z được chia làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na vừa đủ thu được khí H2 có số mol bằng ½ số mol ancol phản ứng và 1,36 gam muối Phần 2 cho tác dụng với CuO dư, nung nóng được chất hữu cơ T có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là:

Câu 111 Thực hiện phản ứng xà phòng hoá chất hữu cơ X đơn chức với dung dịch NaOH thu được một muối

Y và ancol Z Đốt cháy hoàn toàn 2,07 gam Z cần 3,024 lít O2 (đktc) thu được lượng CO2 nhiều hơn khối lượng nước là 1,53 gam Nung Y với vôi tôi xút thu được khí T có tỉ khối so với không khí bằng 1,03 CTCT của X là:

Câu 112 X là một chất hữu cơ đơn chức có M = 88 Nếu đem đun 2,2 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được

2,75 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của chất nào sau đây phù hợp với X:

Câu 113 Cho 20 gam chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và một loại nhóm chức) có tỉ khối hơi so với O2 bằng 3,125, tác dụng với 0,3 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn CTCT của X có thể là:

A CH3COOCH=CH-CH3 B C2H5COOCH=CH2

III Đốt cháy este.

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este no đơn chức, mạch hở, sản phẩm thu được cho qua dung dịch

Ca(OH)2 dư, thu được 20 gam kết tủa Công thức cấu tạo của este là

Ngày đăng: 29/08/2014, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w