- Muối cacbonnat có tính chất chung của muối: Tác dụng với axit, với dung dịch muối, với dung dịch kiềm.. Kỹ năng: - Tiến hành các thí nghiệm để chứng minh tính chất của muối cacbonnat t
Trang 1Tuần: …….
Tiết PPCT: 37 AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONNAT
Ngày dạy: ………
1 MỤC TIÊU:
a Kiến thức: HS biết
- Axit cacbonnic là 1 axit rất yếu, không bền
- Muối cacbonnat có tính chất chung của muối: Tác dụng với axit, với dung dịch muối, với dung dịch kiềm Ngoài ra muối cacbonnat bị phân huỷ ở nhiệt độ cao giải phóng khí CO2
- Muối cacbonnat có ứng dụng trong đời sống và sản xuất
b Kỹ năng:
- Tiến hành các thí nghiệm để chứng minh tính chất của muối cacbonnat tác dụng với dung dịch axit, dung dịch muối, dung dịch kiềm
- Biết quan sát hiện tượng, giải thích và rút ra kết luận về tính chất dễ bị phân huỷ của muối cacbonnat
c Thái độ:
- GD HS yêu thích môn học
2 CHUẨN BỊ:
a Giáo viên: Ống nghiệm, giá thí nghiệm, đèn cồn, ống dẫn khí, dd K2CO3, Ca(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NaHCO3
b Học sinh: Xem trước kiến thức
3 TRỌNG TÂM : Tính chất hóa ho ̣c của axit cacbonic và muới cacbonat.
4 TIẾN TRÌNH:
4.1 Ổn định , kiểm diê ̣n HS : Kiểm tra sĩ số HS
4.2 Kiểm tra miê ̣ng : Không
4.3 Bài mới: Axit cacbonnic và muối cacbonat có những tính chất và ứng dụng gì?
HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS NỘI DUNG BÀI HỌC
* Hoạt động 1: Axit cacbonnic.
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK
GV: Nước tự nhiên và nước mưa có hoà tan khí
CO2: 100cm3 nước hoà tan được 90cm3 khí CO2
GV: Trong nước mưa có chất gì?
HS: Có H2CO3
GV:Yêu cầu HS rút ra kết luận về tính chất vật lý
của axit cacbonnic
GV:Axit cacbonnic là 1 axit mạnh hay yếu?
HS: Axit yếu
GV: Dung dịch H2CO3 làm quỳ tím chuyển sang
màu đỏ nhạt
GV: Axit H2CO3 là 1 axit bền hay không bền?
HS: Axit không bền
I Axit cacbonnic: H2CO3
1 Trạng thái thiên nhiên và tính chất vật lý:
SGK
2 Tính chất hoá học:
a H2CO3 là axit yếu:
Dung dịch H2CO3 làm quỳ tím chuyển thành đỏ nhạt
b H2CO3 là một axit không bền: H2CO3 tạo thành trong phản ứng hoá học
bị phân huỷ tạo thành CO2 và H2O
Trang 2GV: H2CO3 trong phản ứng hoá học bị phân huỷ
tạo ra những chất gì?
HS: CO2 và H2O
* Hoạt động 2: Muối cacbonnat.
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin, trả lời:
- Có mấy loại muối cacbonnat? Cho ví dụ?
- So sánh sự khác nhau giữa các loại muối
cacbonnat?
HS: - Có 2 loại: Muối trung hoà Na2CO3 và muối
axit NaHCO3
- Muối trung hoà không có nguyên tố H trong
thành phần gốc axit, muối axit có nguyên tố H
trong thành phần gốc axit
GV: Yêu cầu HS tra bảng tính tan và cho biết
muối cacbonnat tan hay không tan trong nước?
HS: Đa số các muối cacbonnat đều không tan trừ
Na2CO3 và K2CO3 là tan trong nước
GV: Tính tan của muối Hiđrô cacbonnat?
HS: Muối Hiđrô cacbonnat tan trong nước
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm: Cho dung
dịch NaHCO3, Na2CO3 vào ống nghiệm chứa dung
dịch HCl Quan sát hiện tượng, nhận xét, viết
PTHH
HS: - Hiện tượng: Có bọt khí thoát ra ở 2 ống
nghiệm trên
- Nhận xét: Có phản ứng hoá học xảy ra
- Viết PTHH
GV: Từ thí nghiệm trên, hãy rút ra tính chất hoá
học của muối?
HS: Muối cacbonnat tác dụng với axit mạnh tạo
thành muối mới và giải phóng khí CO2
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm: Cho dung
dịch K2CO3 vào ống nghiệm chứa sẵn dung dịch
Ca(OH)2 Quan sát, nhận xét, viết PTHH
HS: - Hiện tượng: Có kết tủa trắng xuất hiện
- Nhận xét: Có phản ứng hoá học xảy ra
- Viết PTHH
GV: Yêu cầu HS rút ra kết luận
HS: Muối cacbonnat tác dụng với dung dịch bazơ
tạo thành muối cacbonnat không tan và dung dịch
bazơ mới
II Muối cacbonnat:
1 Phân loại: Có 2 loại
- Muối cacbonnat trung hoà: Na2CO3
- Muối cacbonnat axit: NaHCO3
2 Tính chất:
a Tính tan:
- Đa số muối cacbonat không tan trong nước trừ Na2CO3, K2CO3
- Hầu hết muối Hiđrô cacbonat tan trong nước
b Tính chất hoá học:
b.1 Tác dụng với axit:
NaHCO3(dd) + HCl(dd) → NaCl(dd) + CO2(k) + H2O(l)
Na2CO3(dd) + 2HCl(dd) → 2NaCl(dd) + CO2(k) + H2O(l)
* Muối cacbonnat tác dụng với axit mạnh hơn H2CO3 tạo muối mới và giải phóng CO2
b.2 Tác dụng với dung dịch bazơ: K2CO3(dd) + Ca(OH)2(dd) →
CaCO3(r) + 2KOH(dd)
* Một số dung dịch muối cacbonnat tác dụng với dung dịch bazơ tạo muối cacbonnat không tan và dung dịch bazơ mới
* Lưu ý: NaHCO3(dd) + NaOH(dd) → Na2CO3(dd) + H2O(l) b.3 Tác dụng với dung dịch muối: Na2CO3(dd) + CaCl2(dd) → CaCO3(r) + 2NaCl(dd)
* Muối cacbonnat có thể tác dụng với 1
Trang 3GV: Muối Hiđrô cacbonnat tác dụng với kiềm tạo
muối trung hoà và nước
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm: Cho dung
dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch CaCl2, nêu
hiện tượng, nhận xét, viết PTHH
HS:- Hiện tượng: Có kết tủa xuất hiện
- Nhận xét: Có phản ứng hoá học xảy ra
- Viết PTHH
GV: Rút ra kết luận?
GV: Yêu cầu HS quan sát 3.16 SGK
GV: Nêu thí nghiệm, yêu cầu HS nhận xét, viết
PTHH
HS: Muối cacbonnat của kim loại kiềm dễ bị
phân huỷ
2NaHCO3 →t o Na2CO3 + CO2 + H2O
GV: Muối cacbonnat có ứng dụng gì?
HS: CaCO3 làm nguyên liệu sản xuất vôi CaO, xi
măng, Na2CO3, dùng nấu xà phòng, thuỷ tinh
số dung dịch muối khác tạo 2 muối mới
b.4 Muối cacbonnat bị phân huỷ: CaCO3(r) →t o CaO(r) + CO2(k)
2NaHCO3(r) →t o Na2CO3(r) + CO2(k) + H2O(h)
3 Ứng dụng:
SGK
4.4 Câu hỏi, bài tâ ̣p củng co á: Bài tập 4 trang 91 SGK
- Các cặp chất không tác dụng với nhau: b
- Các cặp chất tác dụng với nhau: a, c, d, e
a H2SO4 + 2KHCO3 → K2SO4 + 2CO2↑ + 2H2O
c MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2↑ + H2O
d CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3↓ + 2NaCl
e Ba(OH)2 + K2CO3 → BaCO3↓ + 2KOH
4.5 Hướng dẫn HS tự học:
- Học bài, làm bài tập 1, 2, 3, 5 trang 91 SGK
- Chuẩn bị bài 30 “Silic – Cơng nghiệp silicat”
Chú ý: + Tính chất của silic, silicđioxit
+ Các cơng đoa ̣n sản xuất gớm, thủy tinh, ximăng
5 RÚT KINH NGHIỆM:
* Ưu điểm:
* Hạn chế: