1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ma tran de dap an Toan 8 k II

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 202 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích xung quanh ; diện tích toàn phần. và thể tích hình trụ.[r]

Trang 1

Cấp độ

Tên

chủ đề

(nội dung,chương…)

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Chuẩn KT,

KN cần kiểm tra (Ch)

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu điểm= %

Chủ đề 2

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu điểm= %

Chủ đề n

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu điểm= %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

Trang 2

ĐỀ RA :

BÀI : 1 Giải các phương trình và bất phương trình sau

a/

2

x   x   xx  b/ ( x + 1 )( 2x – 2 ) – 3  - 5x – ( 2x + 1 )( - x + 3 )

c/ x  3 9 2   x

Bài : 2 Một đội máy cày dự định mỗi ngày cày được 40 ha Khi thực hiện mỗi

ngày đội đã cày được 52 ha Vì vậy đội không những đã cày xong trước thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm được 4 ha nữa tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH ( H  BC ) cắt tia

phân giác BD của góc ABC tại I Chứng minh rằng

a/ IA BH = IH AB

b/ AB = BH BC

c/ HI AD

IADC

Bài 4 : Một lăng trụ đứng ABCA'B'C'có đáy là một tam giác đều có cạnh bằng 3cm ; cạnh bên AA'= 5cm Tính diện tích xung quanh ; diện tích toàn phần

và thể tích hình trụ

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 8

NĂM HỌC 2011 – 2012

THÀNH PHẦN Bài 1

3đ a/

2

x   x   xx  Đ/K : x 1

   

2

x    x x x   xx2   x 1 2x2 2x 3x2

        

x = 1 không thỏa mãn ĐKXĐ của phương trình

Vậy : S = 

b/ x1 2  x 2 3- 5x – ( 2x + 1 )( 3 – x )

5

Vậy tập hợp nghiệm của bất phương trình đã cho là 1

/ 5

x x

c/ Giải phương trình

x  3 9 2   x  x – 3 = 9 – 2x khi x – 3  0  x  3 (1)

Và x – 3 = - ( 9 – 2x ) khi x – 3 < 0  x < 3 (2)

1/ x – 3 = 9 – 2x  3x = 12  x = 4 ( nhận )

2/ x – 3 = - ( 9 – 2x )  x – 3 = - 9 + 2x  x = 6 ( loại )

Vậy : S =   4

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Bài 2

2,5đ

Gọi diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch là x(ha) ĐK : x > 4

 Thời gian cày theo dự định là

40

x

( ngày) Diện tích thực tế đã cày là : x + 4 (ha)

Thời gian thực tế đã cày là : 4

52

x 

(ngày) Theo bài ra ta có phương trình 4

2

x x 

Giải phương trình ta được : x = 360 ( thỏa mãn x > 4 )

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

Trang 4

Vậy diện tích đội phải cày theo kế hoạch là 360 (ha)

0,25đ

Bài

3

3,5đ

GT :ABC ; Â = 900

AH BC ( H  BC )

BD là phân giác của

ABC

D AC ; AH cắt BD tại I

KL: a/ IA.BH = IH AB

b/ AB2 = BH BC

C/ HI AD

AIDC

Chứng minh :

a/ IA.BH = IH.AB :Xét ABH có BI là phân giác của góc B

IA AB

  ( T/c đường phân giác của tam giác )

 IA BH = IH AB ( đpcm)

b/ AB = BH BC : Xét hai tam giác : ABC và HBA có

BAC BHC   90 0 Và B ( góc nhọn chung )

   ( g – g ) AB BC AB2 BH BC

c/ HI AB

AIBC : Xét tam giác ABC có BD là phân giác AD AB

  ( 1)

Mà :

cmt

IA AB

cmt

( 2)

Từ (1) và (2) IH AD

IA DC

0,5đ

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,75đ 0,25đ 0,5đ

0,25đ

Bài 4

1đ Diện tích đáy của lăng trụ là

2

2

3 3 9 3

4  4 cm

Diện tích xung quanh của lăng trụ là

Sxq = 3.(3.5) = 45 ( cm 2)

Thể tích của lăng trụ là

3

Diện tích toàn phần của lăng trụ là

0,25đ

0,25đ 0,25đ

A

B

H

D

I

C

Trang 5

0,25đ

C

A

C

B

Ngày đăng: 14/05/2021, 16:58

w