Tính khối lượng của oxi đã phản ứng Câu 4:4 ñieåm Biết rằng kim loại kẽm tác dụng với axít clohiđric HCl tạo ra muối kẽm clorua ZnCl2 vaø khí hiñro H2 a.Lập phương trình hóa học của phản[r]
Trang 1Tuần: 8,Tiết: 16: KIỂM TRA 1 TIẾT Ngày soạn:
GV : CAO THỊ MỸ HẠNH
MỤC TIÊU:
1)Kiến thức:
- Nắm được các khái niệm nguyên tử, nguyên tố, đơn và hợp chất
- Ý nghĩa của công thức hóa học, hóa trị, quy tắc hóa trị
2)Kỹ năng:
- Phân biệt được nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất và hợp chất
- Lập được CTHH khi biết hóa trị - Tìm hóa trị chưa biết khi biết CTHH
I CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên :
Đề kiểm tra 1 tiết
Đề trắc nghiệm
2) Học sinh: Ôn tập kiến thức ở chương I.
II MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Tên
chủ đề
mức cao hơn
Đơn chất và hợp
chất – Phân tử
Câu 2
2 đ
Câu 5
2 đ
2 câu
4 đ (40%)
Công thức hoá
học
Câu 4
2 đ
1 câu
2 đ (20%)
(40%) Tổng số câu
Tổng số điểm
1 câu
2 đ (20%)
1 câu
2 đ (20%)
2 câu
4 đ (40%)
1 câu
2 đ (20%)
5 câu 10,0 đ (100%)
ĐỀ
Câu 1: (2,0 điểm).
Hóa trị của nguyên tố ( hay nhóm nguyên tử) là gì? Nêu quy tắc hóa trị với hợp chất 2
nguyên tố
Câu 2 : (2,0 điểm).
Tính phân tử khối của các chất sau: FeCl2; Ca(OH)2; Al2(SO4)3; Ca(H2PO4)2 Câu 3: (2,0 điểm)
Lập CTHH của các hợp chất: Ag(I) với O; Ca(II) với O;
Fe(III) với O; S(VI) với O
Câu 4: (2,0 điểm).
Tính hoá trị của nguyên tố: N trong hợp chất N2O5;
C trong hợp chất CO2
Câu 5: (2,0 điểm).
Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử O và nặng hơn phân tử hiđro là 31 lần
Tính phân tử khối của hợp chất
Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố đó
(Biết nguyên tử khối: Fe = 56 ; Cl = 35,5 ; Ca = 40 ; Al = 27 ; H = 1 ; S = 32; O = 16 ; P = 31)
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1 (2,0 điểm).
Hoá trị của 1 nguyên tố (hoặc nhóm nguyên tử) là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay (nhóm nguyên tử)
Quy tắc: “Trong CTHH , tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị nguyên tố kia.”
CTHH tổng quát: AxBy
=> a.x = y.b
Câu 2:(2,0 điểm).
Câu 3: (2,0 điểm).
- AgxIOyII : x.I = y.II = x
y=
2
1 => x = 2 ; y = 1 Công thức đúng là Ag2O
- CaxIIOyII : x.II = y.II = x
y= 2/ 2 => x = 1 ; y = 1
Công thức đúng là CaO
- FexIIIOyII : x.III = y.II = x
y= =2 / 3> x = 2 ; y = 3
Công thức đúng là Fe2O3
- SxVIOyII : x.VI = y.II = x
y= 2 /6 => x = 1 ; y = 3
Công thức đúng là SO3
Câu 4 : (2,0 điểm)
Gọi a là hoá trị của N, ta có : N2O5 2.a = 5 II => a = 5 Hoá trị N = V
Gọi a là hoá trị của C, ta có : CO2 1.a = 2 II => a = 4 Hoá trị N = IV
Câu 5(2,0 điểm)
a/ PTK = 31.2=62
b/ 2.X+16=62
=> X=23 X là ngtố Natri KHHH Na
Rút kinh nghiệm:
-
-DUYỆT CỦA TỒ TRƯỞNG
a a a a
Trang 3Tuần: 13, Tiết: 25: KIỂM TRA 1 TIẾT Ngày soạn:
GV : CAO THỊ MỸ HẠNH
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
Nắm được các hiện tượng biến đổi chất, hiện tượng hĩa học
Ý nghĩa của PƯHH, PTHH, định luật bảo tồn khối lượng
2) Kỹ năng:
Phân biệt được hiện tượng hĩa học, hiện tượng vật lý
Lập phản ứng hĩa học, phương trình hĩa học
Vận dụng định luật bảo tồn khối lượng để giải bài tập
II CHUẨN BỊ:
1)Giáo viên : Đề kiểm tra 1 tiết
2)Học sinh: Ơn tập kiến thức ở chương II.
Cấp độ
Tên
chủ đề
mức cao hơn
1 đ
Câu 4
4 đ
5 đ
(50%)
2 đ
Câu 3b, c
2 đ
4 đ
(40%)
Tổng số điểm 2 đ
(20%)
2 đ
(20%)
2 đ
(20%)
2 đ
(40%)
10,0 đ
(100%)
IV ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1 (2 điểm): Hãy phát biểu ĐL BTKL ? cho VD?
Câu 2: (1 điểm) :Hãy chọn hệ số và cơng thức hĩa học thích hợp đặt vào những chỗ cĩ “?”
trong các phương trình hĩa học sau:
a ? Cu + ? → 2CuO b CaO + ? HNO3 → Ca(NO3)2 + ?
Câu 3:(3 điểm ):Đốt cháy 1,5g kim loại Magie trong không khí thu được 2,5g hợp chất
Magiêoxit (MgO) theo phản ứng hĩa học sau: Magie + Oxi → Magieoxit
a Cho biết tên các chất tham gia và sản phẩm của phản ứng
b Viết cơng thức khối lượng của phản ứng
c Tính khối lượng của oxi đã phản ứng
Câu 4:(4 điểm)
Biết rằng kim loại kẽm tác dụng với axít clohiđric (HCl) tạo ra muối kẽm clorua (ZnCl2) và khí hiđro (H2)
a.Lập phương trình hóa học của phản ứng
b.Cho biết tỉ lệ số nguyên tử kẽm lần lượt với số phân tử của ba chất khác trong phản ứng
Trang 4ĐÁP ÁN.
Câu 1 - Phát biểu ĐL BTKL
Câu 2 a 2Cu + O2 → 2CuO
b CaO + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O 0,5 đ 0,5 đ Câu 3 a + Chất tham gia: Mg, O2
+ Chất sản phẩm: MgO
b Cơng thức khối lượng: mMg + mO = mMgO
c Theo ĐL BTKL, ta cĩ: mMg + mO = mMgO
mO = mMgO - mMg
mO = 2,5 – 1,5 = 1g
0,5 đ 0,5 đ
1 đ
0,5 đ 0,5 đ Câu 4 a Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
b Tỉ lệ:
+ Số nguyên tử Zn: Số phân tử HCl = 1:2
+ Số nguyên tử Zn:Số phân tử ZnCl2 = 1:1
+ Số nguyên tử Zn:Số phân tử H2 = 1:1
1 đ
1 đ
1 đ
1 đ
VI.TỔNG KẾT:
VII RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 5TRƯỜNG THCS THẠNH ĐƠNG
GV : CAO THỊ MỸ HẠNH
ĐỀ THI HỌC KỲ I ( NĂM HỌC 2013 – 2014 ) MƠN HĨA HỌC LỚP 8
A MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Tên
chủ đề
mức cao hơn
1 Định luật
BTKL
Câu 1 (2 điểm)
Câu 3 (3 điểm )
2câu
5 đ
(50%)
2 Phương trình
(10%)
3 Tính theo
phương trình
hĩa học
Câu 4a ,b, c (3 điểm)
Câu 4d (1 điểm) 1câu 4 đ
(40%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
1 câu
2 đ
(20%)
2 câu
4 đ
(40%)
0,75 câu
3 đ
(30%)
0,25 câu
1 đ
(10%)
4 câu 10,0 đ
(100%)
ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1 (2 điểm)
Hãy phát biểu ĐL BTKL ? Viết cơng thức về khối lượng?
Câu 2: (1 điểm)
Hãy chọn hệ số và cơng thức hĩa học thích hợp đặt vào những chỗ cĩ “?” trong các phương
a ? Cu + ? → 2CuO b Al + ? HCl → AlCl3 + ?
Câu 3:(3 điểm )
Đốt cháy 3,5g kim loại Magie trong không khí thu được 4,5g hợp chất Magiêoxit (MgO) theo phản ứng hĩa học sau: Magie + Oxi → Magieoxit
a Cho biết tên các chất tham gia và sản phẩm của phản ứng
b Viết cơng thức khối lượng của phản ứng
c Tính khối lượng của oxi đã phản ứng
Câu 4:(4 điểm)
Cho kim loại kẽm tác dụng với axít clohiđric (HCl) tạo ra 13,6 gam muối kẽm clorua (ZnCl2) và khí hiđro (H2)
a.Viết phương trình hóa học của phản ứng
b.Tính khối lượng Zn và khối lượng HCl đã phản ứng
c Tính thể tích khí hiđro (H2) ở đktc
t o
Trang 6d Nếu cho toàn bộ lượng khí H2 sinh ra ở phản ứng trên tác dụng với Đồng II Oxit (CuO) sản phẩm thu được kim loại Cu và hơi Nước Tính khối lượng Cu tạo thành
( Cho biết : H = 1; Cu = 64; Cl = 35,5; Zn = 65).
ĐÁP ÁN.
Câu 1 - Phát biểu ĐL BTKL
Câu 2
a 2Cu + O2 → 2CuO
b 2Al + 6HCl → 2 AlCl3 + 3 H2 0,5 đ 0,5 đ Câu 3 a + Chất tham gia: Mg, O2
+ Chất sản phẩm: MgO
b Công thức khối lượng: mMg + mO = mMgO
c Theo ĐL BTKL, ta có: mMg + mO = mMgO
mO = mMgO - mMg
mO = 4,5– 3,5= 1g
0,5 đ 0,5 đ
1 đ
0,5 đ 0,5 đ Câu 4 n ZnCl2 = 13,6 / 136 = 0,1 mol
a Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
1 2 1 1
0,1mol 0,2mol 0,1mol 0,1mol
b m ZnCl2 = 0,1 x 136 = 13,6 g
m HCl = 0,2 x 36,5 = 7,3 g
c V H2 = 0,1 x 22,4 = 2,24 lít
d H2 + CuO → Cu + H2O
1 1
0,1mol → 0,1mol
m Cu = 0,1 x 64 = 6,4 g
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
1 đ 0,5 đ
0,5 đ
t o
t o