1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PT qui ve b12

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 543,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC Lớp 10C4. GIÁO VIÊN: NGUYỄN HOÀNG DiỆU.[r]

Trang 1

THƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC

Lớp 10C4

GIÁO VIÊN: NGUYỄN HOÀNG DiỆU

Trang 2

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY V Ề PHƯƠNG TRÌNH B Ậ C NH Ấ T, B Ậ C HAI

I/ Ôn t ậ p v ề phương trình b ậ c nh ấ t, b ậ c hai:

1 Phương trình bậc nhất:

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1/ 2x + 5 = 0 2/ 3x - 1 = 3x + 2 3/ 5x + 4(1 – x) = x + 4

Các phương trình trên đều có

dạng: ax + b = 0 (1) hay ax = - b

Bài 2 Giải phương trình:

(m-3)x = 2m + 1

x = m-3 2m + 1

(m-3)x - 2m – 1 = 0

: (1) có nghi ệ m duy nh ấ t

: (1) tr ở thành

+ a ≠ 0

+ a = 0 0.x = - b

● b ≠ 0: (1) vô nghi ệ m

● b = 0: (1) nghi ệ m đúng v ớ i

m ọi x  R

a b

Trang 4

(1) Cĩ nghiệm duy nhất

(1) nghiệm đúng với mọi x

(1)

Kết luận

ax + b = 0

Hệ số

a ≠ 0

a

b

x 

a = 0

b = 0

b ≠ 0 (1) Vơ nghiệm

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY V Ề PHƯƠNG TRÌNH B Ậ C NH Ấ T, B Ậ C HAI

I/ Ơn t ậ p v ề phương trình b ậ c nh ấ t, b ậ c hai:

1 Phương trình b ậ c nh ấ t:

a) Phương pháp giải và biện luận PT dạng ax + b = 0

Trang 5

Bư ớ c 1: Đưa PT đã cho v ề d ạ ng ax = - b (1’)

Bư ớ c 2: Gi ả i và bi ệ n lu ậ n

: (1) cĩ nghi ệ m duy nh ấ t : (1’) tr ở thành

+ a ≠ 0

+ a = 0 0.x = - b

● b ≠ 0: (1) vơ nghi ệ m

● b = 0: (1) nghi ệ m đúng v ớ i m ọi x  R

Bư ớ c 3:

Ví dụ 1: Giải và biện luận phương trình: m(x-2)= 3x + 1 (a)

Kết luận

a

b

b) Ví d ụ :

a) Phương pháp giải và biện luận PT dạng ax + b = 0 (1)

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY V Ề PHƯƠNG TRÌNH B Ậ C NH Ấ T, B Ậ C HAI

I/ Ơn t ậ p v ề phương trình b ậ c nh ấ t, b ậ c hai:

1 Phương trình b ậ c nh ấ t:

Trang 6

Ví d ụ 2: Cho phương trình ax + b = 0 (1)

(1) cĩ nghiệm duy nhất khi:

b/ (1) vơ nghi ệ m khi:

 0

b

0 a

c/ (1) nghiệm đúng với mọi x R khi:

 0

b

0 a

a/

Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Bư ớ c 1: Đưa PT đã cho v ề d ạ ng ax = - b (1’)

Bư ớ c 2: Gi ả i và bi ệ n lu ậ n

: (1) cĩ nghi ệ m duy nh ấ t : (1’) tr ở thành

+ a ≠ 0

+ a = 0 0.x = - b

● b ≠ 0: (1) vơ nghi ệ m

● b = 0: (1) nghi ệ m đúng v ớ i m ọi x  R

Bư ớ c 3: Kết luận

a

b

a) Phương pháp giải và biện luận PT dạng ax + b = 0 (1)

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY V Ề PHƯƠNG TRÌNH B Ậ C NH Ấ T, B Ậ C HAI

I/ Ơn t ậ p v ề phương trình b ậ c nh ấ t, b ậ c hai:

1 Phương trình b ậ c nh ấ t:

Trang 7

Ví d ụ 3: Tìm m để phương trình m2x + 6 = 4x + 3m (b)

có nghiệm duy nhất

a/ (1) có nghiệm duy nhất khi:

b/ (1) vô nghi ệ m khi:

 0

b

0 a

c/ (1) nghiệm đúng với mọi x R khi:

 0

b

0 a

0

a

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY V Ề PHƯƠNG TRÌNH B Ậ C NH Ấ T, B Ậ C HAI

I/ Ôn t ậ p v ề phương trình b ậ c nh ấ t, b ậ c hai:

1 Phương trình bậc nhất: ax + b = 0 (1)

Trang 8

2 Phương trình b ậ c hai:

a) Bảng tóm tắt và công thức nghiệm của PT bậc hai:

0

2

bx c ax

ac

b2  4

với

0

0

(2) vô nghiệm (2) có nghiệm kép

0

(2) có hai nghiệm phân biệt

(2)

Kết luận

ac

b 

 ' '2

2

' b

b 

) 0 '

(  

) 0 '

(  

) 0 '

(  

a

b x

2

 ( ')

a

b

x 

a

b x

2

2 , 1

a

b

(a ≠ 0)

+ (2) là PT hoành độ giao điểm của Parabol y = ax2 + bx + c (a ≠ 0)

và trục Ox: y = 0

+ Số nghiệm của PT (2) là số giao điểm của (P) và Ox

Trang 9

*Minh họa nghiệm của PT ax2bxc0 (a ≠ 0) (2) bằng đồ thị:

Đồ thị

Nghiệm (2)

 > 0

 < 0

 = 0

Vô nghiệm

a

b x

2

a

b x

2

2

,

1

0

x O

y

y

O

a

b

2

y

x O

x1 x2

x

y

x O

y

x O

a

b

2

y

x

O x 1 x2

Trang 10

2 Phương trình b ậ c hai:

a) B ả ng tóm t ắ t và công th ứ c nghi ệ m c ủ a PT b ậ c hai:

0

2

bx c

ax

ac

b2  4

với

0

0

(2) vô nghiệm (2) có nghiệm kép

0

(2) có hai nghiệm phân biệt

(2)

Kết luận

ac

b 

 '2 '2

2

' b

b 

) 0 '

(  

) 0 '

(  

) 0 '

(  

a

b x

2

 ( ')

a

b

x 

a

b x

2

2 , 1

a

b

b) Ví dụ: Tìm m để PT x 2 – 4mx + 4m 2 – m + 5 = 0 (c) có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó Gi ả i:

(c) có nghiệm kép khi và chỉ khi ?’= 0

 m - 5 = 0

 m = 5

Vậy m = 5 thì (c) có nghiệm kép x = 10

Khi đó, phương trình (3) có nghiệm kép là x = 2m

(a ≠ 0)

(-2m)2

= 10

– (4m2 – m + 5) =0

b’ = - 2m

Trang 11

3 Định lý Vi-ét:

Nếu PT bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (2) có hai nghim x 1 , x 2 thì

Ngược lại, nếu hai số u và v có tổng u + v = S và tích u.v = P thì

u và v là nghiệm của PT

*Các ví d ụ : Hãy chọn phương án đúng trong các câu trả lời ở các ví dụ sau:

VD1: PT x2 (1 6)x  50có các nghi ệ m x1, x2 thì t ổ ng x1+ x2 b ằ ng:

C

) 6 1

( 

5

VD2: PT x2 (1 6)x  50 có các nghiệm x1, x2 thì tích x1.x2 bằng:

A 1 B  ( 1 6 )

VD3: Nếu hai số u và v có tổng u + v = 10 và tích u.v = 16 thì u và v là

nghiệm của phương trình nào:

A X2 – 10X + 16 = 0 B X2 – 10X - 16 = 0

2

x

a

b

 ,

2

1 x

x

a

c

S = 10

P

=16

Trang 12

* Lưu ý:

ii) Các trường hợp đặc biệt về nghiệm của PT (2)

● a + b+ c = 0 : (2) có hai nghim x = 1,

a

c

x 

: (2) có hai nghiệm x = -1,

a

c

x 

● a – b + c = 0

* Ví d ụ : Với mỗi PT cho trong các VD sau, hãy chọn khẳng định đúng

VD4:

Phương trình x2 – 7x + 6 = 0 có nghiệm là:

A x = 1 và x = 6 B x = -1 và x = -6 Phương trình 2x2 – 3x - 5 = 0 có nghiệm là:

C x = 0 và x = -7 D x = -7 và x = 6

i) Nếu a và c trái dấu thì

Cho PT bậc hai ax 2 + bx +c = 0 (a ≠ 0) (2)

trong các khẳng định sau:

VD5:

Phương trình x2 (1 6)x  50

A Vô nghiệm B Có một nghiệm kép

C Có hai nghiệm cùng dấu D Có hai nghiệm trái dấu

VD6:

A x = -1 và x = -5 B x = -1 và x =

C x = 1 và x = D x = 0 và x = 52

5 2

5

PT (2) luôn có hai nghiệm trái dấu

Trang 13

VD7: Với giá trị nào của m thì PT x2 + 2x + 5 - m = 0

có hai nghiệm trái dấu

C m > 2

A m < 5 B m > 5 D m < 2

P = 5 - m < 0  5 – m < 0  m > 5

VD8: Với giá trị nào của m thì PT x2 + 2x + 5 - m = 0

có hai nghiệm cùng dấu

(*)

ii) Các trường hợp đặc biệt về nghiệm của PT (2)

● a + b+ c = 0 : (2) có hai nghim x = 1,

a

c

x 

: (2) có hai nghiệm x = -1,

a

c

x 

● a – b + c = 0

i) Nếu a và c trái dấu thì

Cho PT bậc hai ax 2 + bx +c = 0 (a ≠ 0) (2)

PT (2) luôn có hai nghiệm trái dấu

* Lưu ý:

(Bài tập về nhà)

Trang 14

QUA TIẾT HỌC CÁC EM CẦN NẮM

1/ Sơ đồøgiải và biện luận phương trình dạng ax +b = 0

ax + b = 0

(1)

a 0 • Có 1 nghiệm x = -ba

a = 0

b = 0 (1) vô nghiệm

b  0 (1) nghiệm đúng với x

Trang 15

QUA TIẾT HỌC CÁC EM CẦN NẮM

2/ Phương pháp giải phương trình dạng ax 2 + bx +c = 0 (a  0)

ax2 + bx + c = 0

(a  0) (2)

∆ > 0

(2) vô nghiệm

= b 2 – 4ac

(2) Có 2 nghiệm x1,2 =

2a

-b ± 

∆ = 0

∆ < 0

(2) Có nghiệm kép x =

2a -b

1/ Phương pháp giải và biện luận phương trình dạng ax +b = 0

Ngày đăng: 14/05/2021, 11:56

w