1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

SLB bai 5 SLB vi tuan hoan (TK)

16 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 539 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bầy cơ chế các rối loạn cơ bản vi tuần hoàn 3.. Trình bầy cơ chế và hậu quả các rối loạn cơ bản vi tuần hoàn cục bộ.. Giải thích cơ chế và hậu quả các hội chứng rối loạn vi tuần

Trang 1

SINH LÝ BỆNH

VI TUẦN HOÀN

Trang 2

MỤC TIÊU

1 Mô tả đại cương cấu trúc, chức năng

đơn vị vi tuần hoàn.

2 Trình bầy cơ chế các rối loạn cơ bản vi tuần hoàn

3 Trình bầy cơ chế và hậu quả các rối loạn cơ bản vi

tuần hoàn cục bộ.

4 Giải thích cơ chế và hậu quả các hội chứng rối

loạn vi tuần hoàn toàn thân.

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG

Trang 4

SINH LÝ ĐƠN VỊ VI TUẦN HOÀN

1 Tốc độ dòng máu (đm= 1000-5000 lần mm)

2 Áp lực dòng máu.

3 Lưu biến học

4 Sự trao đổi:

Thụ động: H20, …

Trao đổi tích cực

Trang 5

SINH LÝ ĐƠN VỊ VI TUẦN HOÀN

•Thần kinh: cơ động mạch.

•Thể dịch: Tế bào nội mạc

Gây co mạch: Adrenalin, Noradrenalin.

Gây giãn mạch: Acetylcholin, Bradykinin

- Histamin làm giãn các mạch máu nhỏ, tiểu động mạch, mao mạch và tiểu tĩnh mạch

-Thông qua receptor H 1 histamin làm co tế bào nội mô mao mạch, tách sự kết gắn các tế bào nội mô làm bộc

lộ màng cơ bản tạo thuận lợi cho sự thoát dịch và protein ra ngoại bào

Trang 6

CÁC RỐI LOẠN CƠ BẢN

1 Trong lòng mạch: Lưu biến, tích đọng máu, đông máu nội mạch

2 Vách mạch: Tổn thương nội mạc, tăng tính thấm

Trang 7

RỐI LOẠN VI TUẦN HOÀN CỤC BỘ

SUNG HUYẾT

• Khái niêm: Tăng cường lượng máu cục bộ

• Cơ chế, biểu hiện: Sung huyết động

Sung huyết tĩnh

Ứ máu

• Hậu quả

Thiếu máu tại chỗ:

xung huyết phổi→Phù phổi cấp

Trang 8

RỐI LOẠN VI TUẦN HOÀN CỤC BỘ

XUẤT HUYẾT

• Khái niêm: Tràn máu ra khỏi mạch

• Cơ chế: Tăng áp trong mạch, giảm số lượng, chức năng tiểu cầu ( chấn thương, xơ vữa mạch, viêm)

• Biểu hiện:

 Đốm xuất huyết (1-2mm)

 Ban xuất huyết ( > 3mm)

 Bầm máu ( > 1- 2cm)

 Khối máu tụ (mô), khoang cơ thể (tràn máu màng phổi, tim )

• Hậu quả:

 Tình trạng máu mất:

xuất huyết mạn tính→ thiếu máu thiếu sắt

 Vị trí có xuất huyết

Trang 9

RỐI LOẠN VI TUẦN HOÀN CỤC BỘ

HUYẾT KHỐI

• Khái niêm: Qúa trình hình thành

cục máu đông trong mạch máu

• Cơ chế: Thành mạch ( TB nội mạch)

Tiểu cầu

Quá trình đông máu

• Hậu quả:

Vị trí, có hay không tuần hoàn bàng hệ → ứ trệ, thiếu máu, hoại

tử, tử vong.

Trang 10

RỐI LOẠN VI TUẦN HOÀN CỤC BỘ

TẮC MẠCH

• Khái niêm: bị lấp đột ngột bởi cục máu

đông, mảng xơ vữa, khí…

• Cơ chế: cục máu xuôi, ngược chiều dòng

Mỡ, tủy

Khí

• Hậu quả:

Vị trí, có hay không tuần hoàn bàng

hệ → ứ trệ, thiếu máu, hoại tử, tử vong.

Nặng nhất → Nhồi máu

Trang 11

RỐI LOẠN VI TUẦN HOÀN CỤC BỘ

NHỒI MÁU

• Khái niêm: hoại tử do ngừng tuần

hoàn động mạch

mản xơ vữa…

• Hậu quả:

Hoại tử

Trang 12

RỐI LOẠN VI TUẦN HOÀN TOÀN THÂN

HC BÙN MÁU

 Cơ chế:

Kết tụ hồng cầu→↓lưu thông

máu

• RL tuần hoàn hệ thống

• RL chuyển hóa

Trang 13

RỐI LOẠN VI TUẦN HOÀN TOÀN THÂN

HC THOÁT HUYẾT TƯƠNG

 Cơ chế:

Tăng tính thấm thành mạch trên phạm vi rộng

• Nhẹ: Bùn máu

• Nặng→ sốc

Trang 15

Tăng đông:

Thứ phát:

Bệnh lý gây nguy cơ cao: nhồi máu cơ, rung nhĩ, van tim nhân

tạo…

Bệnh lý gây nguy cơ thấp: bệnh cơ tim, HC thận hư, thiếu máu hồng cầu hình liềm…

HC huyết khối tĩnh mạch: đau, ↓lưu

thông mạch, tắc mạch phổi

HC huyết khối động mạch: suy

tuần hoàn ở não, phổi, tim, thận …

Trang 16

RỐI LOẠN VI TUẦN HOÀN TOÀN THÂN

HC SỐC

 Cơ chế:

• ↓ lưu lượng tuần hoàn

• Nhiễm khuẩn

• Quá mẫn ( ít gặp)

 Hậu quả:

• Ức chế TK

• RL nội tiết

• RL chuyển hóa

•↓ chức năng cơ quan

Ngày đăng: 14/05/2021, 08:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w