HỆ THỐNG TUẦN HOÀNSỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CÁC TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC... Nghiên cứu tia X Tìm ra sự liên hệ giữa điện tích hạt nhân và tính chất các nguyên tố.. Định luật tuần
Trang 1HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CÁC TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Trang 2Vì sao phải sắp xếp các nguyên tố
theo hệ thống?
các nguyên tố
điều chế các nguyên tố mới.
Trang 3Các cách sắp xếp
Trang 4Cách sắp xếp của Mendeleev
nguyên tử
Trang 5Dành 4 chỗ trống cho 4 nguyên tố chưa được phát hiện:
44, 68, 72, & 100
Trang 7Một số ngoại lệ
Trang 8Giải thích các ngoại lệ
Moseley, Henry Gwyn Jeffreys
1887–1915, nhà vật lý người Anh.
Nghiên cứu tia X
Tìm ra sự liên hệ giữa điện tích hạt nhân và tính chất các nguyên tố.
Giải quyết được những vướng mắc của định luật tuần hoàn Mendeleev.
Trang 9Định luật tuần hoàn mới
Các nguyên tố được sắp xếp thứ tự
nhân
Trang 10 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 5d 4f 6p
Nguyên tố A : có điện tử cuối ở vân đạo s và p
Nguyên tố B : có điện tử cuối ở vân đạo d
Trang 11I A II A III B IV B V B VI B VII B VIII B I B II B III A IV A V A VI A VII A VIII A
* Designates that **Lanthanum Ce Pr Nd Pm Sm Eu Gd Tb Dy Ho Er Tm Yb Lu
all isotopes are Series 140.12 140.91 144.24 * 145 150.36 151.96 157.25 158.93 162.51 164.93 167.26 168.93 173.04 174.97 radioactive 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103
P e r i o d i c T a b l e o f t h e
E l e m e n t s
Hệ THống Tuần Hoàn
Trang 12 Hàng ngang : chu kỳ
đủ
Trang 13 Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có cùng số lớp vỏ electron.
1 2 3 4 5 6 7
Trang 14 Cột dọc : Nhóm
có tính chất tương tự.
Trang 158A 0
Các nguyên tố ở nhóm A có số electron hóa trị = số electron lớp vỏ ngoài cùng
= số thứ tự nhóm
Trang 16Các nguyên tố nhóm B (các nguyên tố chuyển
vỏ ngoài cùng + số electron ở phân lớp d kế
Lưu ý:
nhóm 8B gồm 3 cột (ứng với số
electron hóa trị = 8, 9, và 10)
actinide ) thuộc nhóm 3B
Trang 17 Nhóm 1A : kim loại Kiềm
Trang 18 Nhóm 7A: nhóm Halogen
Nhóm 8A: (nhóm 0) khí trơ
Trang 191 s 1 chu kì I, phân nhóm 1A
1s 2 2 s 1 chu kì II, phân nhóm 1A
1s 2 2s 2 2p 6 3 s 1 chu kì 3, phân nhóm 1A
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4 s 1 chu kì 4, phân nhóm 1A
Trang 21 *Nguyên tố chuyển tiếp (B)
sát ngoài cùng (4s và 3d) = 3 – 7 thì đó là số thứ tự của nhóm
Trang 22 2/ nếu điện tử lớp ngoài cùng và
sát ngoài cùng (4s và 3d) = 8,9,10
Trang 23 3/ nếu điện tử lớp ngoài cùng và
sát ngoài cùng (4s và 3d) = 11, 12 thì đó là số thứ tự của nhóm= số
Trang 24He 2
Ne 10
Ar 18
Kr 36
Xe 54
Trang 25 Electron đang được điền vào vào phân lớp S.
He (thuộc nhóm khí trơ)
s2
s1 Các nguyên tố S
Trang 26Kim loại chuyển tiếp – nguyên tố d
Trang 27Nguyeân toá P p1 p2 p3 p4 p5 p6
Trang 28Nguyeân toá F
f1 f2 f3 f4 f5 f6 f7 f8 f9 f10 f11 f12 f13 f14
Trang 29Viết tắt cấu hình electron dựa
vào hệ thống tuần hoàn
Trang 30Nguyên tắc
gần nhất [trong ngoặc vuông].
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1
Trang 33SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CÁC TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Trang 34Các tính chất cần lưu ý
Trang 35Bán kính nguyên tử
thước của nguyên tử ?”
• Đám mây electron không có giới
hạn xác định
Trang 36Bán kính nguyên tử = ½ khoảng cách giữa
Bán kính
Trang 37Các loại bán kính
Bán kính kim loại
Số liệu bán kính có thể tra cứu từ các sổ tay hóa học.
Trang 38Quy luật biến đổi
Mức năng lượng
• Electron ở phân lớp có năng lượng
càng cao thì càng xa hạt nhân
Điện tích hạt nhân Z (số proton)
• Z càng lớn, tác dụng hút electron
của hạt nhân càng mạnh
Trang 39tăng (n tăng)
n mạnh hơn của
Z nên bán kính tăng.
H Li Na K Rb
Trang 40Chu kỳ
• Cùng số phân lớp (n không đổi)
• Z tăng
• Bán kính giảm
Trang 44Năng lượng ion hóa
Năng lượng cần cung cấp để bứt electron ra khỏi nguyên tử hay ion
ở trạng thái khí.
lên 1 đơn vị.
nhất.
Trang 45Năng lượng ion hóa
lượng ion hóa thứ 2
I3> I2 > I1
Trang 46Ntử I1 I2 I3
HHeLiBeBCN
Trang 47O
F Ne
Trang 48
Các yếu tố ảnh hưởng
Z : Z tăng I tăng.
n : n tăng I giảm
hòa có năng lượng thấp, để đạt tới các cấu hình này chỉ cần I nhỏ.
Trang 49Hiệu ứng chắn
trong có tác dụng che chắn các
electron bên ngoài khỏi tác dụng của hạt nhân.
lớn, I càng nhỏ
Trang 50Quy luật biến đổi trong nhóm
I1 giảm khi đi từ trên xuống
dưới trong một phân nhóm
• n tăng
• Hiệu ứng chắn tăng.
Trang 51Quy luật biến đổi trong chu kỳ
có :
n giống nhau.
Cùng hiệu ứng chắn.
Z tăng từ đầu đến cuối chu kỳ
I 1 tăng từ đầu đến cuối chu kỳ.
bán bão hòa.
Trang 52I 1
He
H
Trang 56Ái lực electron
Năng lượng của quá trình thêm 1 electron vào một nguyên tử trung hòa ở thế khí.
Cl(g) + e Cl(g) E = -349 kJ/mol
E có giá trị càng âm chứng tỏ nguyên tử càng
dễ nhận electron
E dương thể hiện quá trình nhận electron
không được thuận lợi.
Ne(g) + e Ne (g) E = 40 kJ/mol
Trang 57Quy luật biến đổi
từ đầu đến cuối chu kỳ
một phân nhóm
Lưu ý một số trường hợp ngoại lệ: khi nguyên tử có cấu hình electron quá bền, khả năng nhận thêm
electron là khó xả ra E dương
Trang 58Ái lực electron
Trang 59Sự hình thành ion
nguyên tử trung hòa bị mất electron.
thước nhỏ hơn nguyên tử trung hòa của nguyên tố đó.
Trang 60Sự hình thành ion
nguyên tử nhận elctron
nguyên tử trung hòa
Trang 62Ion đẳng điện tử
Trang 63Kích thước ion đẳng điện tử
Trang 64Độ âm điện
Trang 65Độ âm điện
Thể hiện khả năng hút cặp electron liên kết của một nguyên tử
electron
electron.
Trang 66Quy luật biến đổi
thang Pauling
Trang 67Phân loại nguyên tố
Trang 68Năng lượng ion hóa , độ âm điện
Ái lực electron TĂNG
Trang 69Bán kính nguyên tử