Thùc hiÖn: NGUYỄN THỊ THANH THÚY.`[r]
Trang 1Thùc hiÖn: NGUYỄN THỊ THANH THÚY
Trang 21, Nêu các b ớc giải một bài toán trên máy tính
2, Xác định bài toán sau:
Tính diện tích hình vành khăn giới hạn bởi hai đ ờng tròn đồng tâm có bán kính đ ờng tròn lớn là
R1 và bán kính đ ờng tròn nhỏ là R2 nh hình d ới đây:
O
R 2
R 1
Trang 3Bài 5: từ bài toán đến ch ơng trình (T2)
1 Bài toán và xác định bài toán
2 Qúa trình giải bài toán trên máy tính
3 Thuật toán và mô tả thuật toán
a, Ví dụ
b, Khái niệm:
-Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác
cần thực hiện theo một trình tự xác định để
thu đ ợc kết quả cần thiết từ những điều
kiện cho tr ớc
-Mô tả thuật toán là việc tìm cách giải bài
toán và diễn tả các b ớc cần thực hiện.
-Ta có thể sử dụng một số cách khác nhau
để mô tả thuật toán, trong đó có cách liệt
kê các b ớc
-kí hiệu : chỉ phép gán một giá trị cho
một biến (x x+1; gán x+1 cho biến x )
-Ví dụ 1 : mô tả thuật toán pha trà mời khách.
INPUT: Trà, n ớc sôi, ấm, chén OUTPUT: Chén trà đã pha
B ớc 1: tráng ấm chén bằng n
ớc sôi.
B ớc 2: cho trà vào ấm
B ớc 3: rót n ớc sôi vào ấm, đợi khoảng 3-4 phút
B ớc 4: rót trà ra chén.
Ví dụ 2 : mô tả thuật toán giải
ph ơng trình bx+c=0 INPUT: các số b và c OUT: nghiệm của ph ơng trình
B ớc 1: nhập số b, c
B ớc 2: nếu b=0 chuyển tới b ớc 4
B ớc 3: tính nghiệm x -c/b, chuyển tới b ớc 5
B ớc 4: nếu c≠0 thông báo pt vô nghiệm, ng ợc lại thông báo
pt có vô số nghiệm
Trang 41 Bài toán và xác định bài toán
2 Qúa trình giải bài toán trên máy tính
3 Thuật toán và mô tả thuật toán
-Ví dụ 3: mô tả thuật toán nấu cơm dùng nồi cơm điện
INPUT: gạo, n ớc, nồi cơm điện, nguồn điện OUTPUT: cơm đã chín
B ớc 1: vo gạo, rửa sạch nồi
B ớc 2: cho gạo vào nồi
B ớc 3: rót n ớc vào nồi vừa đủ, cắm điện, bật công tắc và chờ 30 phút.
a, Ví dụ
b, Khái niệm:
-Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác
cần thực hiện theo một trình tự xác định để
thu đ ợc kết quả cần thiết từ những điều
kiện cho tr ớc
-Mô tả thuật toán là việc tìm cách giải bài
toán và diễn tả các b ớc cần thực hiện.
-Ta có thể sử dụng một số cách khác nhau
để mô tả thuật toán, trong đó có cách liệt
kê các b ớc
-kí hiệu : chỉ phép gán một giá trị cho
một biến (x x+1; gán x+1 cho biến x )
Trang 5R 2
R 1
Bài 5: từ bài toán đến ch ơng trình (T2)
-Bài toán:
Bố bạn Tuấn cần sơn một số hỡnh giống nhau Các hỡnh cần sơn là
bằng nhau, chúng đều là một phần mặt phẳng đ ợc giới hạn bởi hai đ ờng tròn đồng tâm có bán kính lớn là R1cm, bán kính nhỏ là R2cm Bố bạn Tuấn muốn tính xem cần phải mua ít nhất bao nhiêu hộp sơn cùng màu để có thể sơn đủ n hỡnh rời nhau Biết rằng mỗi hộp sơn có thể
sơn đ ợc a cm2
Bạn Tuấn đã xung phong viết thuật toán và lập ch ơng trỡnh giải bài
toán để giúp bố Thuật toán của bạn Tuấn:
INPUT: R1, R2, a, n
OUT: T
B ớc 1: nhập R1, R2, a, n
B ớc 2: S3.14*R1*R1- 3.14*R2*R2
B ớc 3: SS*n
B ớc 4: Tth ơng nguyên của phép chia S/a+1
Giải thích Thuật toán
Trang 6INPUT: R1, R2, a, n
OUT: T
B íc 1: nhËp R1, R2, a, n
B íc 2: S3.14*R1*R1-
3.14*R2*R2
B íc 3: SS*n
B íc 4: Tth ¬ng nguyªn
cña phÐp chia S/a+1
B íc 5: In ra T vµ kÕt thóc
R1-b¸n kÝnh ®t lín R2-b¸n kÝnh ®t nhá, a- diÖn tÝch 1 hép s¬n ® îc, n-sè h×nh cÇn s¬n T: Sè hép s¬n cÇn mua
NhËp d÷ liÖu vµo cho c¸c biÕn TÝnh diÖn tÝch 1 h×nh cÇn s¬n TÝnh diÖn tÝch n h×nh cÇn s¬n TÝnh sè hép s¬n cÇn mua
In ra kÕt qu¶ sè hép s¬n cÇn mua
vÝ dô: trunc(9.75) = 9 trunc(5/3)= 1
Trang 7-Häc thuéc bµi
-Lµm bµi tËp 2 sgk/45, 5.2, 5.3, 5.4, 5.5 sbt/39,40 -§äc tr íc phÇn 4, Mét sè vÝ dô vÒ thuËt to¸n