Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,2m gam hỗn hợp bột kim loại và khí NO sản phẩm khử duy nhất, ở đktc.. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC lần 1 (Năm học 2010-2011) MÔN: HOÁ HỌC Thời gian làm bài:90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14;
O = 16; Na=23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
As = 75; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137; Au= 197; Cr=52; F=19; Cl=35,5; Br = 80; I=127.
A/ PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: ( Câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Các ion S2-, Cl-, K+, Ca2+ đều có cấu hình chung là 3s23p6 Bán kính ion nào nhỏ nhất ?
2-Câu 2: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 34,56 gam Ag Hai anđehit trong X
là A HCHO và C2H5CHO B HCHO và CH3CHO
C CH3CHO và C2H5CHO D C2H3CHO và C3H5CHO
Câu 3: Có bao nhiêu ancol no , mạch hở có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử?
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
A 20% và 80% B 50% và 50% C 75% và 25% D 35% và 65%.
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein 0
H du Ni t
X NaOH du t,0 Y HCl Z Tên của Z là
A axit stearic B axit oleic C axit panmitic D axit linoleic.
Câu 6: Cho các chất sau: Fe, Mg, Cu, AgNO3, CuCl2, Fe(NO3)2 Số cặp chất tác dụng với nhau là?
Câu 7: Nhỏ từ từ V lít dung dịch NaOH 2 M vào dung dịch gồm 0,03 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được 1,56 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
Câu 8: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C4H8O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
Câu 9: Cho m gam bột Fe vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,1M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,2m gam hỗn hợp bột kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá
Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH
0,5M, thu được một muối và 448 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 8,68 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A CH3COOH và CH3COOC2H5 B C2H5COOH và C2H5COOCH3
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2
ban đầu Công thức phân tử của X là
A C3H8 B C3H4 C C2H6 D C3H6
Câu 12: Theo thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá ,nhận xét nào sau đây đúng?
A Tính oxi hoá của : Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+ B Tính khử của : Mg > Fe > Fe2+ > Cu
C Tính khử của Mg > Fe2+ > Cu > Fe D A Tính oxi hoá của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+
Câu 13: Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); ΔH < 0 H < 0
Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3 ,.giảm nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất hệ phản ứng, giảm nhiệt độ
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nồng độ O2, tăng nhiệt độ
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ ,.giảm áp suất hệ phản ứng.
Trang 2Câu 14: Hiện tượng nào xảy ra khác với các hiện tượng còn lại ?
A Nhỏ từ từ cho đến dư CO2 vào dung dịch [Al (OH)4]
-B Nhỏ từ từ cho đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
C Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch ZnCl2
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 4,05 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở
dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 16: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Cu2+
-C Fe2+
,H+, NO3- , SO42- D Cu2+
, H+, NO3- , Cl
-Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Phenol và anilin tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
B Phenol và anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C Phenol có tính axit, anilin có tính bazơ nên dung dịch của chúng làm đổi màu quỳ tím
D Phenol và anilin đều tác dụng với dung dịch Brom tao kết tủa
Câu 18: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với oxi là 3,125 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH
1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22,8 gam chất rắn khan Tên gọi của X
A anlylaxetat B vinylpropionat C metylacrilat D etylacrilat
Câu 19: X tác dụng với H2 dư thu được iso-pentan X có khả năng trùng hợp tạo cao su X tác dụng với Br2 theo
tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm thu được là y Tên gọi của X và giá trị của y là:
A 2-metyl butadien ; 3 B butadien; 2.
Câu 20: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaHCO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), NaCl (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A (3), (2), (4), (1) B (1), (4), (3), (2) C (2), (3), (4), (1) D (1), (2), (3), (4).
Câu 21: Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ: (1) C6H5NH2 ; (2) C2H5NH2 ;
(3) (C6H5)2NH ; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH ; (6) NH3
A (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) B (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2).
C (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) D (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)
Câu 22: Nhiệt phân 74 gam Mg(NO3)2 một thời gian thu được V lít hỗn hợp khí X (đktc) và 30,8 gam chất rắn Hiệu suất phản ứng nhiệt phân và giá trị của V là
A 75% ; 17.92 B 75% ; 22,4 C 80% ; 17,92 D 80% ; 22,4
Câu 23: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 60 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,3M, sau phản ứng sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 24: Hỗn hợp khí X gồm H2 và propen có tỉ khối so với H2 là 11 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 17,6 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
Câu 25: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol KCl (với điện cực trơ, có màng ngăn) Để dung dịch sau điện phân làm quì tím chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K2O và Al2O3 vào nước thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 1M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa và b gam muối khan Giá trị của m và b lần lượt là
A 39,2 và 20 B 39,2 và 27,6 C 19,6 và 20 D 19,6 và 27,6.
Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một
nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là :
A 13 và 21 B 13 và 17 C 14 và 22 D 15 và 1
Trang 3Câu 28: Trộn dung dịch gồm Ba(OH)2 0,5M và NaOH 0,3 M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch
dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là ? ( Coi Ba(OH)2 H2SO4điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
Câu 29: Có 4 chất ứng với 4 CTPT C3H6O ; C3H6O2 ; C3H4O và C3H4O2 được ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T
thành Y ; Oxi hoá Z thu được T CTCT đúng của X, Y, Z, T lần lượt là :
A X: C2H5CHO ; Y : C2H5COOH ; Z : CH2=CH-CHO; T : CH2=CH-COOH
B X: CH3CHO ; Y : C2H5CHO ; Z : HCOOCH3 ; T : HCOOCH=CH2
C X: CH2=CH-CHO ; Y : C2H5CHO ; Z : C2H5COOH; T : CH2=CH-COOH
D X: HCOOCH3 ; Y : C2H5COOH ; Z : CH3CHO; T : HCOOCH=CH2
Câu 30: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối
khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A H2NC3H5COOH B H2NC3H5(COOH)2 C ( H2N)2C5H9COOH D H2NC2H5(COOH)2
Câu 31: Tách nước từ 48 gam hỗn hợp gồm ancol C2H5OH và C3H7OH với H2SO4 đặc 1400C thì sinh ra 39,36 gam ete Vậy số mol mỗi ete thu được là
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Na và Al
–Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 8,96 lít H 2 (đktc)
–Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 12,32 lít H 2 (đktc) Giá trị của m là:
A 14,5 gam B 12,3 gam C 17,3 gam D 12,7 gam
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu B rồi cho các sản phẩm cháy vào bình đựng Ca(OH) 2 dư thấy khối lượng
bình tăng lên p gam và có t gam kết tủa Biết rằng p = 0,71t và t = m + p
1, 02 thì rượu B là :
Câu 34: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau Khi kết thúc phản ứng không có kim loại ?
A b = 2a/3 B b > 3 C a ≥ 2b D b ≥ 2a
Câu 35: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có
89,1 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m
là A 63 kg B 56,7 kg C 45,36 kg D 21 kg.
Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Toluen Br (1:1mol),Fe,t 2 0 X NaOH(d ),t ,p0 Y HCl(d ) Z
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm :
Câu 37: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất mỗi giai đoạn là 80% Toàn bộ lượng
CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 15 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 38: Dẫn xuất halogen nào dễ bị thủy phân nhất ?
A vinylclorua B etylclorua C phenylclorua D anlylclorua
Câu 39: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm FeCl3 0,1M và CuCl2 0,08 M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 45 phút 2 giây Tại catot sau điện phân thu được
A 3,12 gam kim loại B 2,84 gam kim loại C 3,68 gam kim loại D 1,568 lit khí
Câu 40: Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
- B/ PHẦN RIÊNG: ( 10 câu ) Thí sinh được chọn một trong 2 phần sau:
1/ Theo chương trình chuẩn: (10 câu ,từ câu 41 đến câu 50)
Trang 4Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
loãng, thu được 1,344 lít hiđro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 42: Trong các chất sau : vinyl clorua , metanol , Etanol , glucozo, etylaxetat, etanal Có bao nhiêu chất có thể
điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic ?
Câu 43: Nung 10 gam hỗn hợp MgCO3, CaCO3, BaCO3 ở nhiệt độ cao thì thu được khí A Dẫn khí A vào
trong dung dịch nước vôi thu được 5 gam kết tủa và dd B Đun nóng B hoàn toàn thì tạo thành thêm 3 gam kết
A 52,5 % 86,69 % B.52,5 % 60,64 %
C 86,69 % 90,54 % D 60,64 % 86,69 %
Câu 44: Có bao nhiêu phương trình phản ứng oxi hoá khử trong các phương trình phản ứng sau ?
1/ Cl2 + NaOH 2/ CaSO3 + H2SO4 3/ CH3OH + CuO
4/SO2 + Br2 + 2H2O 5/ FeS + HNO3 6/ KClO +CO2+H2O
Câu 45: Đồng trùng hợp buta–1,3–đien với acrilonitrin(CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được một loại polime Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 58,065 % CO2 về thể tích Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu ?
2
x
2 3
x
3 5
x
1 3
x
y .
Câu 46: Chỉ dùng H2Olàm thuốc thử nhận biết được bao nhiêu chất trong các chất sau? Ca , Al, Al2O3, NaCl,
Na2CO3
Câu 47: Cho các chất : bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ visco , tơ tằm ,tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp
là
Câu 48: Cho các nguyên tố X (Z = 11), Y (Z = 17), M (Z = 9) và R (Z = 19) Dãy các nguyên tố sắp xếp theo
chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A X < R < Y < M B R< X< Y< M C M < R < X < Y D M < X < R < Y.
Câu 49: Hiđro hóa chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3 Chất X không thể là
A 3-metylbuten-2-ol B 2-metylbutan-3-on C 3-metylbutan-2-on D 3-metylbutin-2-ol.
Câu 50: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A 4 B 5 C 7 D 6. - 2/ Theo chương trình nâng cao : (10 câu ,từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho sơ đồ chuyển hóa:
+ 3
+ H O + KCN
CH CH Cl X Y Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A CH3CH2CN, CH3CH2COONH4 B CH3CH2CN, CH3CH2CHO
C CH3CH2CN, CH3CH2COOH D CH3CH2 CHO, CH3CH2CH2OH
Câu 52: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A ancol etilic, vinyfomat ,etan B metan , vinylaxetat ,eten
C etin , ancol etilic, etyl axetat D etin , ancol etilic, vinylaxetat
Câu 53: Cho hỗn hợp X gồm metan , axetilen, propen Đốt cháy hoàn toàn 33 gam hỗn hợp X thì thu 37,8 gam
nước Mặt khác, 5,6 lít hỗn hợp X ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 50 gam brôm Phần trăm thể tích của axetilen có trong X là
Câu 54: Cho 0,224 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,03M và
Ba(OH)2 0,06M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 55: Nhúng một thanh kim loại M (hoá trị 2) có khối lượng 20 gam vào dd AgNO3 một thời gian
thấy khối lượng thanh M tăng 15,1% so với khối lượng ban đầu Nếu lấy lượng M bằng lượng M
Trang 5tham gia phản ứng trên tác dụng hết với dd HCl thì thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 56: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 80% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH
là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
Câu 57: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ, mantozơ, axitfomic, axitacrilic,
etanal, etin Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 58: Thực hiện các thí nghiệm sau đây:
Số thí nghiệm có phản ứng oxi-hóa xảy ra là:
Câu 59: Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen nhờ oxi, sau đó thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng
Để thu được 87 gam axeton thì lượng cumen cần dùng (giả sử hiệu suất quá trình điều chế đạt 80%) là
Câu 60: Có bao nhiêu chất trong các chất sau đây có tính lưỡng tính :
Al , Al2O3, Al(OH)3 , Zn(OH)2 ,NaHSO4, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl , HCOONH4 , H2NCH2COOH
- HẾT
-
-