va cho biết cộng hóa trị của các nguyên tô trong các phân tử đó... a tri trong hop chat cộng hóa trị Quy tắc: Cộng hóa tri = sô liên kết cộng hóa trị của nguyên tử nguyên tô đó tronø
Trang 1
Ty >
JAY
ae:
6p 10C,
Trang 2
TIẾT 27
LUYỆN TẬP:
| LIÊN KÉT HÓA HỌ
i
— ~Ắ
Ƒ 5 '
Trang 3
Cho day oxit sau day: Na,O, NV 0 ˆ os
Al,O;, SiO,, P,O., SO,, CI,O, Dựa vào -
RCT Cri điện hóa trị của từng nguyền 'tổ trong mỗi hợp chất ion sau đây: K,O;
| CaCL; ALO,; KBr; CaF;; K,S
giá (rị hiệu độ âm pa a WED trên, em có nhận xét gi vé dién
từng phân tử oxit?
NHÓM 3
Viết công thức cầu tạo của các phân tử sau
day: N,; CH,; NH,; H,O; HCl; CO, va cho
biết cộng hóa trị của các nguyên tô trong
các phân tử đó
nhom IA, IIA, IIIA va cac nguyên tô phi
kim thugec nhom VIA, VITA?
NHOM 4:
Xác định số oxi hóa của lưu huỳnh trong các hợp chât, đơn chât và ion
sau: H,S, SO,, S, H,SO,, S“, SO”,
Trang 5|< |
Độ âm điện và hiệu độ âm điện
Hiệu độ ầm điện Loại liên kêt
0 đến < 0.4 Cộng hóa trị không cực
Cộng hóa trỊ có cực 0,4 dén < 1,7
ae, ILU)
Chú ý: Hiệu độ âm điện càng lớn thì liên kết càng phân cực mạnh
Trang 6Hóa tri trong hop chat ion
Quy tac: Dién hoa tri = dién tich
cua ion trong hop chat ion
- Các nguyên tô nhóm IA có điện hoá trị l+
-Các nguyên tô nhóm IIA có điện hoá trị 2+
- Các nguyên tô nhóm [IIA có điện hoá trị 3+
Trang 7a tri trong hop chat cộng hóa trị
Quy tắc: Cộng hóa tri = sô liên kết
cộng hóa trị của nguyên tử nguyên tô
đó tronø phần tử
Trang 8Quy tac xác định sô oxi hóa `
> ' VY qui tac 1: SOXH cua cac nguyén t6 trong don chat bang ae
ads ` qui tắc 2: Trong hâu hết các hop chat, SOXH của Olà-2 -”-
(trừ OE;, H;O;) SOXH của H là +] (trừ một số hiđrua kim
loal)
Y qui tac 3: Trong một phân tử tông số số oxi hóa của các
nguyên tô băng 0
Ÿ qui tặc 4: - SOXH của các ion đơn nguyên tử bằng điện
tích của 1on đó
l băng điện tích của Ion đó wo,
Trang 9
—~ Bàaitâp
Xác định số oxi hóa của các nguyên tô trong
hợp chất sau:
a) Mn, MnO,, MnCl, KMnO,, Mn0O.-
Trang 10
>
Mà
»⁄2)oc trước bài phản ứng oxi h
`
> `
~
k =
Trang 11
_