Về kiến thức : - Biết các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, -Biết cách dùng đồ thị hàm số để biện luận số nghiệm của một phương trình.. -Biết cách
Trang 1SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
NĂM HỌC 2012- 2013
Trang 2NỘI DUNG, MỨC ĐỘ YÊU CẦU ÔN TẬP CẦN ĐẠT VÀ CÁC VÍ DỤ MẪU
( theo chuẩn KT-KN bộ môn toán 12 - cơ bản)
- Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của hàm số trên một đoạn, một khoảng
VÝ dô T×m gi¸ trÞ lín nhÊt vµ gi¸ trÞ nhá nhÊt
cña hµm sè a) y = x3 - 3x2 - 9x + 35 trªn ®o¹n [-4; 4] b) y = 2025−2011x trên [0; 1]
2 Khảo sát hàm số Sự tương giao của hai đồ
thị Cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ
thị hàm số.
Về kiến thức :
- Biết các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm
số (tìm tập xác định, xét chiều biến thiên,
-Biết cách dùng đồ thị hàm số để biện luận số
nghiệm của một phương trình
-Biết cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
hàm số tại một điểm thuộc đồ thị hàm số
2x 3
+
− .
Ví dụ Dựa vào đồ thị của hàm số
y = x3 + 3x2, biện luận số nghiệm của phươngtrình x3 + 3x2 + m = 0 theo giá trị của tham sốm
Ví dụ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
hàm số y = - x4 - 2x2 + 3 biết rằng hệ sốgóc của tiếp tuyến đó là - 8
Ví dụ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ
thị hàm số y = 2x3 - 3x2 + 1 Tại điểm cóhoành độ 2
Chủ đề 2: Phương trình, bất phương trình mũ
và lôgarit.
Về kỹ năng:
- Giải được phương trình, bất phương trình mũ:
phương pháp đưa về luỹ thừa cùng cơ số, lôgarit
hoá, dùng ẩn số phụ, sử dụng tính chất của hàm
số
- Giải được phương trình, bất phương trình
lôgarit: phương pháp đưa về lôgarit cùng cơ số,
d) 9x – 5 3x + 6 < 0.e) log3 (x + 2) > log9 (x + 2)
Trang 3- Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số.
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
Về kỹ năng:
- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương
đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách
tính nguyên hàm từng phần
- Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã
chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến số quá
1
∫ + (HD: đặt u = 3x + 1).
2 Tích phân.
Về kiến thức :
- Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục
bằng công thức Niu-tơn − Lai-bơ-nit
- Biết các tính chất của tích phân
Về kỹ năng:
- Tính được tích phân của một số hàm số tương
đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp
tính tích phân từng phần, phương pháp đổi biến
2
x x
dx x
−∫ − + d) ∫2 +
1
dx 2 x
- Biết dạng đại số của số phức
- Biết cách biểu diễn hình học của số phức,
môđun của số phức, số phức liên hợp
−+
2 Giải phương trình bậc hai với hệ số thực. Ví dụ Giải phương trình:
Trang 41 Khái niệm về thể tích khối đa diện Thể tích
khối hộp chữ nhật Công thức thể tích khối
lăng trụ và khối chóp.
Về kiến thức :
- Biết khái niệm về thể tích khối đa diện
- Biết các công thức tính thể tích các khối lăng
trụ và khối chóp
Về kỹ năng :
Tính được thể tích khối lăng trụ và khối chóp
Ví dụ Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng a, góc SAC bằng 45° Tính thể tíchhình chóp S.ABCD
Ví dụ : Cho khối hộp MNPQM’N’P có thể
tích V Tính thể tích của khối tứ diện P’MNPtheo V
Ví dụ Trên cạnh PQ của tứ diện MNPQ lấy
điểm I sao cho PI PQ
3
1
= Tỉ số thể tích củahai tứ diện MNIQ và MNIP
2 Mặt cầu, mặt trụ, mặt nón.
1 Mặt cầu.
Về kiến thức :
- Hiểu các khái niệm mặt cầu, mặt phẳng kính,
đường tròn lớn, mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu,
tiếp tuyến của mặt cầu
- Biết công thức tính diện tích mặt cầu
Về kỹ năng:
Tính được diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu
Ví dụ Một mặt cầu bán kính R đi qua 8 đỉnh
của một hình lập phương Tính cạnh của hìnhlập phương đó theo R
Ví dụ Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng a, góc SAC bằng 600 Xác định tâm
và bán kính mặt cầu đi qua các đỉnh của hìnhchóp S.ABCD
3 Mặt nón
Về kiến thức :
Biết khái niệm mặt nón và công thức tính diện
tích xung quanh của hình nón
Về kỹ năng:
Tính được diện tích xung quanh của hình nón
Ví dụ Cho một hình nón có đường cao bằng
12cm, bán kính đáy bằng 16cm Tính diện tíchxung quanh của hình nón đó
Ví dụ Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng a, góc SAB bằng 300 Tính diện tíchxung quanh của hình nón đỉnh O, đáy là hìnhtròn ngoại tiếp tứ giác ABCD
4 Mặt trụ
Về kiến thức :
Biết khái niệm mặt trụ và công thức tính diện
tích xung quanh của hình trụ
- Biết các khái niệm hệ toạ độ trong không gian,
toạ độ của một vectơ, toạ độ của điểm, khoảng
cách giữa hai điểm
- Biết phương trình mặt cầu
Ví dụ Xác định toạ độ tâm và bán kính của
các mặt cầu có phương trình sau đây: a) x2 +
y2 + z2 – 8x + 2y + 1 = 0
b) x2 + y2 + z2 + 4x + 8y – 2z – 4 = 0
Trang 5Về kỹ năng:
- Tính được toạ độ của tổng, hiệu, tích vectơ với
một số; tính được tích vô hướng của hai vectơ
- Tính được khoảng cách giữa hai điểm có toạ độ
cho trước
- Xác định được toạ độ tâm và bán kính của mặt
cầu có phương trình cho trước
- Viết được phương trình mặt cầu
Ví dụ Viết phương trình mặt cầu:
a) Có đường kính là đoạn thẳng AB vớiA(1; 2; -3) và B(- 2; 3; 5)
B) Đi qua bốn điểm O(0; 0; 0), A(2; 2; 3),B(1; 2; - 4), C(1; - 3; - 1)
2 Phương trình mặt phẳng
Về kiến thức :
- Hiểu được khái niệm véctơ pháp tuyến của mặt
phẳng
- Biết phương trình tổng quát của mặt phẳng,
điều kiện vuông góc hoặc song song của hai mặt
phẳng, công thức tính khoảng cách từ một điểm
đến một mặt phẳng
Về kỹ năng:
- Xác định được véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
- Biết cách viết phương trình mặt phẳng và tính
được khoảng cách từ một điểm đến một mặt
phẳng
Ví dụ Cho a=( 1 ; 2 ; 3 ) và b=( 5 ;−1 ; 0 ).Xác định vectơ csao cho c⊥a và c⊥b
Ví dụ Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba
điểm A(- 1; 2; 3), B(2; - 4; 3), C(4; 5; 6)
Ví dụ Viết phương trình mặt phẳng đi qua
hai điểm A(3; 1; - 1), B(2; - 1; 4) và vuônggóc với (P) 2x - y + 3z - 1 = 0
Ví dụ Tính khoảng cách từ điểm A(3; - 4; 5)
đến (P) x + 5y - z + 7 = 0
3 Phương trình đường thẳng
Về kiến thức :
Biết phương trình tham số của đường thẳng,
điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau, cắt
nhau, song song hoặc vuông góc với nhau
Về kỹ năng:
- Biết cách viết phương trình tham số của đường
thẳng
- Biết cách sử dụng phương trình của hai đường
thẳng để xác định vị trí tương đối của hai đường
thẳng đó
Ví dụ Viết phương trình tham số của đường
thẳng đi qua hai điểm A(4; 1; - 2),B(2; - 1; 9)
Ví dụ Viết phương trình tham số của đường
thẳng đi qua điểm A(3; 2; - 1) và song songvới đường thẳng
t y
t x
4
31
21
Ví dụ Xét vị trí tương đối của hai đường
t y
t x
52
31
24
Trang 6KẾ HOẠCH DẠY HỌC ÔN TẬP HỌC KỲ II
VÀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN
Ứng dụng tích phân để tính S hình phẳng, tính V vật thể
Các phép tính số phức Phương trình bậc hai3,4 Phương trình đường thẳng
36
78,9
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm đa thức
5,6 Thể tích khối đa diện
37
1011,12
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm phân thức
Một số bài toán thường gặp về đồ thị
Trang 7GIẢI TÍCH
A.MỤC TIÊU
1.Về kiến thức: - Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
3 Về tư duy thái độ: Tư duy vận dung sáng tạo
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề
k
kxsinkxdx
2 Phương pháp đổi biến số
Trang 8= +
∫ αα 11 (α ≠ -1)
∫sinudu=−cosu+C;
∫cosudx sin= u+C
u u
∫ = u+C u
du
tan
∫ =− u+C u
du
cossin2
Hoạt động 4 : Bài tập 3
Tinh nguyên hàm F(x) của hàm số y = f(x), biết
Bước 3 : KL F(x)
b) Tương tự như trên
Trang 94 3
Trang 10A.MỤC TIÊU
1.Về kiến thức:
- Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn − Lai-bơ-nit
- Biết các tính chất của tích phân
2 Về kỹ năng: Tính được tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp tính tích phân từng phần, phương pháp đổi biến số
3 Về tư duy thái độ: Tư duy thuật toán
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề
a
dx)x( = F(x) a
dx)x(dx
c b
dx)x(dx)x(dx
) a ( u
)1(du)x(dx
)x('u)
uvudv -∫b
a
vdu
Trang 11u = ? => du = ?
dv = ? => v = ?Bước 2:
Ta có : ∫b =
a
b a
uvudv -∫b
a
vduLưu ý :Ta thường đặt :
u bằng hàm lôgarit hoặc dv bằng hàm sin, cos, hàm số mũ
Trang 12b) ∫4 x x dx
0
2 cossin
(
b) ∫4x x x dx
0
cos.sin
d) ∫2 x+ x x dx
0
2cos)sin(
π
Trang 13A.MỤC TIÊU
1.Về kiến thức: Biết các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích phân
2 Về kỹ năng: Tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân
3 Về tư duy thái độ: Tư duy thuật toán
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề
Trang 14Hoạt động 2 : Bài tập 1
Ví dụ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đường cong y = f(x) và trục hoành:
a) y = x2 – 3x + 4
b) y = x(x – 1)(x + 2)
Hoạt động 3 : Bài tập 2
Ví dụ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
phẳng giới hạn bởi trục hoành và parabol
y = x(4 – x) quay quanh trục hoành
Hoạt động 5: Bài tập tự luyện ở nhà
Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị của các hàm số
0,
b) y = xex/2 , y = 0, x = 0; x = 1
Trang 152 Về kỹ năng: Biến đổi các biểu thức; xác định phần thực, phần ảo của số phức; biểu diễn
số phức trên mặt phẳng tọa độ Oxy Giải phương trình bậc 2
3 Về tư duy thái độ: Tư duy thuật toán
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Hệ thống, gợi mở , giải quyết vấn đề
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức
1/ Số phức: z = a + bi, a,b là hai số thực
Trong đó a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị
5/ Biểu diễn hình học của số phức:
6/ Tổng, hiệu, tích, thương của hai số phức:
a) (a + bi) ± (c + di) = (a ± c) + (b ± d)i
b) (a + bi) (c + di) = (ac - bd) + (ad + bd)i
Biểu diễn các số thực và các số thuần ảo trên mặt phẳng tọa độ?
Tính tổng, hiệu, tích, thương của hai số phức.Tính 2 1
Trang 16Hoạt động 3: Bài tập 2
Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn
Hoạt động 4: Hệ thống kiến thức
1) Căn bậc hai của số thực âm
Số thực Căn bậc hai của a
Giải các phương trình bậc hai với hệ số thực
Hoạt động 5 : Bài tập 3
Giải các phương trình sau trên tập số phức:
a) z2 + (3z – i)2 = 03z2 + z + 7 = 0
b) z4 – z2 – 6 = 0
c) (4 + 7i)z - (5 - 2i) = 6iz
Hoạt động 6: Bài tập tự luyện về nhà
Bài 1: Tìm phần thực và phần ảo của z:
O x
y
yMM
xM=-2
MI
y
O x
Trang 17i
i i
z
21
3
z
52
325
+
−+
b) Phần thực của z nằm trong khoảng (-1;2) c) Phần ảo của z thuộc đoạn [1;3]
Bài 4: Giải phương trình trên C:
Trang 183 Về tư duy thái độ: Tư duy thuật toán.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề
B3: So sánh rồi chọn M, m Nếu f tăng trên [ ]a; thì M = b f(b),m= f(a)
Nếu f giảm trên [ ]a; thì m = b f(b),M = f(a)
9
2'
1)3(,4)0(,1)3
Kết luận
b Đặt t = sin2x , t∈[ ]0;1Khi đó y=t2 −4t+5
Hoạt động 4 : Bài tập tự luyện ở nhà
Trang 19y
Trang 203 Về tư duy thái độ: Tư duy thuật toán.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề
*Nếu đồ thị không có cực trị thì tìm điểm uốn bằng cách tính y’’= 0
Trang 21)(
)(
'
d cx
bc ad d
cx
d c
b a d
cx
b ax y
+
−
=+
b) y = 2x3 – 3x2 + 1
c) y = x4 – 2x2
Trang 22Tiết 11, 12 MỘT SỐ BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP VỀ ĐỒ THỊ
A.MỤC TIÊU
1.Về kiến thức- Kỹ năng:
- Biết cách dùng đồ thị hàm số để biện luận số nghiệm của một phương trình
- Biết cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị hàm số
2 Về tư duy thái độ: Tư duy thuật toán
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Hệ thống, gợi mở , giải quyết vấn đề
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức
Dạng 1 Tiếp tuyến của hàm số y = f(x) tại điểm
Số giao diểm của hai đồ thị = số nghiệm của (1)
Hệ số góc của tiếp tuyến là f '(x0)
và y0 = f(x0)
Ta có thể dựa vào bảng biến thiên để biện luận mà không cần vẽ đồ thị
Hoạt động 2 : Bài tập 1
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
a) y = 2x3 - 3x2 + 1 tại điểm có hoành độ x = 2
b) y = - x4 - 2x2 + 3 , biết rằng hệ số góc của tiếp
f −4x03 −4x0 =−8⇔ x =10
c) Tìm x0., y’(x0)
Trang 23Hoạt động 3 : Bài tập 2
Lập bảng biến thiên của hàm số y=x3 +3x2, và
biện luận số nghiệm của phương trình
Gọi d là đường thẳng qua M(1 ;0) có hệ số góc m
Tìm giá trị của m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
Lập pt hoành độ giao điểm của d và (C)
Hoạt động 5: Bài tập tự luyện ở nhà
Bài 1: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
a)
2
12
y tại điểm có có hoành độ bằng x = -1
b) y = x4 + x2 – 2 tại điểm có tung độ bằng 1
c) y = x3 + 3x2 – 5x – 2 , biết tiếp tuyến cóa hệ số góc bằng 4
Bài 2: Tùy theo m, biện luận số nghiệm của phương trình
a) x3 – 6x2 + m = 0
b) x4 – 4x2 – 4m = 0
Trang 24Nắm được kiến thức và những kỹ năng tính toán về lũy thừa và logarit.
2 Về tư duy thái độ: Tư duy vận dung sáng tạo
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Hệ thống, gợi mở , giải quyết vấn đề
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức lũy thừa
m n
a a a
Trang 25Hoạt động 2: Hệ thống kiến thức logarit
2 Lôgarit
Định nghĩa loga b = α⇔ aα =b
(a>0,a≠1,b>0) Tính chất log 1a = 0 loga a = 1
M b
b
b a
B = log 6.log 9.log 2 3 8 6
b) Biểu diễn log 8 qua 30 log 5 và 30 log 3 30
Hoạt động 3: Đạo hàm các hàm số lũy thừa, mũ và logarit
)
(x =x− x2 +
Trang 264 2
2 .log
a
a a a
Bài 3: Tìm đạo hàm của các hàm số
6
1)
Trang 27Giải được phương trình, bất phương trình mũ: phương pháp đưa về luỹ thừa cùng cơ số,
lôgarit hoá, dùng ẩn số phụ, sử dụng tính chất của hàm số
2 Về tư duy thái độ: Tư duy vận dung sáng tạo
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề
m vônghiêm
m m x
m
( cơ bản ))
()(
;log
1
;log
a m x
a m x
m
a
a
a x
);
()(
1);
()(
g x f
a x g x f a
a f x g x
Hoạt động 2: Bài tập 1
Giải các phương trình mũ sau:
Giải các phương trình mũ sau:
a) 8− +x 2.4x+ − =2x 2 0
5 x− −7x 5 17 7 17 0x + x =
c) 4.9x+12x−3.16x =0
Trang 28Hoạt động 4: Bài tập 3
Giải các bất phương trình mũ sau:
Hoạt động 5: Bài tập tự luyện ở nhà
Bài 1: Giải các phương trình
Trang 292 Về tư duy thái độ: Tư duy vận dung sáng tạo.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề
;0)()(
1);
()(0)(log
)
(
log
a x
g x f
a x g x f x
g x
a
Hoạt động 2: Bài tập 1
Giải các phương trình lôgarit sau:
a) logx+logx2 =log 9x
b) logx4+log 4x= +2 logx3
Hoạt động 3: Bài tập 2
Giải các phương trình lôgarit:
log 2x+1 log 2x+ + =2 2
b) log4x+log 42( )x =5
Trang 30Hoạt động 4 : Bài tập 3
Giải các phương trình lôgarit:
Hoạt động 5: Bài tập tự luyện ở nhà
Bài 1: Giải các bất phương trình
a) log4 (x + 2) = log2 x
2
log x+3log x+log x=2
Bài 2: Giải các bất phương trình
a) log 3 (x + 2) > log9 (x + 2)
b) 2log (4 3) log (2 3) 2
3 1