1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai tap luong giac lop 10

7 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 618,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

92.. Cho tam giác ABC biến đổi các biểu thức sau về dạng tích :. 96. R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác)[r]

Trang 1

Mr : Dac - Nam Dinh

Vấn đề 1 : SỬ DỤNG CÁC CÔNG THỨC

CƠ BẢN

Loại 1: TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

CỦA 1 CUNG

1 Tính sina , tana, cota biết cosa = 4

5 và

0

0a90

Đs : sin 3, tan 4,cot 3

2 Tính cosa, tana, cota biết sin 12

13

a 

3 2

a

  

Đs : cos 5 , tan 12,cot 5

3 Tính cosa, sina, cota biết tana  2 và

0

90 a 0

  

3

4 Tính sina, cosa, tana biết cota 3và

180 a270

10

a a ana

5 Cho tana cota1 ,0a900 Tính sinx,

cosx, tanx, cotx

Đs :

Loại 2: TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC BẰNG

SỬ DỤNG CÔNG THỨC CƠ BẢN

6 .tính cot 2 tan

tan 3cot

E

5

a  và

90  a 180

57

E 

cos 2sin

F

 biết tana 3

5

F 

8 Tính

G

cota 2

7

G 

H

 biết tana 2

3

H 

Đơn giản các biểu thức sau :

10.M  1 sin2xcot2x 1 cot2x

Đs :M sin2x

11

2

a N

Đs :N cosa sina

12

2

1 2sin

a P

Đs :P sina cosa

13.Q sin2a1 cot a cos a2 1 t ana

Đs :Qsinacosa

Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau :

14.3 sin 4a cos a 4   2 sin 6a cos a 6  1

15.sina cosa2 cos a2 1 t anasin2a1 cot a

16.tan2a sin2atan sin2a 2a

17.cot2a cos a 2 cot 2a cos a2

Trang 2

Chuyên đề : Công thức Lượng Giác lớp 10

Chứng minh rằng các biểu thức sau độc lập

với a.

20

3 sin3

sin cos

cos a a

Đs :A 1

21.B2 sin 6a cos a 6   3 sin 4a cos a 4 

Đs :B 1

22.C 3 sin 8a cos a 8  4 cos a6  2sin6a6sin4a

Đs:C 1

23.D4 sin 4acos4a cos4a

Đs : D 3

24.E8 cos 8a sin8a  cos6a 7cos 2a

Vấn đề 2 : GÓC , CUNG LIÊN KẾT

25.tan10 tan 20 tan 70 tan800 0 0 0 1

26.cos200 cos40 os1600 c 0 cos1800 1

27.tan 500 tan 750 tan 2300 tan 2550

28.cos200 cos400 sin1100 sin1300

29.sin 250 sin 650 sin1550 sin1150

30.sin 750 sin 650 cos1650 cos2050 0

31

0 0

sin168 sin192

sin 78

Tính giá trị biểu thức :

32

0

sin( 234 ) os216

tan 36 sin144 os126

c A

c

 ĐS:A 1

0

cot 44 tan 226 os406

ot17 ot73 os316

c

c

Đs :B 1

34 C  cot 5 cot10 cot80 cot850 0 0 0

Đs :C 1

35 D cos10 cos20 cos30 cos190 cos200 cos2100 0 0 0 0 0

Đs :D 0

36

sin 5

E

Đs : E 1

Đơn giản biểu thức sau :

37

F    c         

S: F 2sin

G c           

ĐS: G 1

39 cot 2 os 3 os 6  2sin 

2

H   c  c     

ĐS: H 2sin

Vấn đề 3 : CÔNG THỨC CỘNG

KIẾN THỨC CƠ BẢN Lưu ý : Biến đổi biểu thức

cos s in

E ax bx về dạng tích số

i Giả sử a2 b2  0 ( và a và

b không đồng thời = 0)

Ta có :

cos sin cos sin cos os sin sin os( )

E a x b x

a b a b

a b x c x

a b c x

 

  

Áp dụng kết quả trên ta có : cos sin 2 os

4

aac a  

  cos sin 2 os

4

aac a 

  sin cos 2 sin

4

aa a 

  sin cos 2 sin

4

aa a  

 

Loại 1 : Rút gọn các biểu thức sau :

40 A c os54 os40c 0 cos36 os860c 0

ĐS : A cos 580

Trang 3

41.B sin 56 sin 40 0  sin 34 sin860 0

ĐS: 1

2

B 

42

tan 64 tan176

1 tan 64 tan 356

ĐS : C  3

43.Dsin( 17 ) os( 13 ) sin( 13 ) os( 17 )a 0 c a 0  a 0 c a 0

ĐS : 1

2

D 

E   c   

ĐS : E cos a 2

sin( ) sin cos

F

ĐS : F  cotb

46

5

5

G

ĐS : G  3

a b

ĐS : H cotb

K

ĐS : tan

4

K  a 

Loại 2 : Chứng minh rằng :

49.cot( ) cot cot 1

cot cot

a b

50.tan(a b ) tan a tanbtan tan tan(a b a b )

a b

c a b c a b

52.sin (2 a b ) sin 2a sin2b2sin sin os(a b c a b )

Loại 3 : Chứng minh các biểu thức sau

không phụ thuộc vào x :

53.A c os (2 a x )cos2x 2cos cos os(a x c a x )

ĐS : Asin2a

54

os 2cos cos os( ) os ( )

B cxa x c a x c a x

ĐS: Bsin2a

55.CMR với mọi tam giác không vuông ta đều

có :

tanAtanBtanCtan tan tanA B C

56.CMR với mọi tam giác ABC ta đều có :

57.Cho tam giác ABC thỏa mãn :

2

tanA2 tanBtanA.tan B

Chứng minh rằng tam giác ABC cân

Vấn đề 4 : CÔNG THỨC NHÂN

A.KIẾN THỨC CƠ BẢN

Công thức nhân đôi

sin 2a 2sin cosa a

2 2

os sin os2 2 os 1

1 2sin

c a c a

a

 

 

2

2 tan tan 2

1 tan

a a

a

Công thức nhân 3

3 3

3 3

sin 3 3sin 4sin os3 4cos 3cos

3tan tan tan 3

1 3tan

a

a

58.Tính sin 2 , os2 , tan 2a c a a biết

a v   a

acos a a

Trang 4

Chuyên đề : Công thức Lượng Giác lớp 10

a av   a

ĐS: 120

tan 2

119

a 

Tính giá trị biểu thức sau:

A  ccc

ĐS : 3

16

A 

61 sin os os os

B  ccc

ĐS: 3

16

B 

62.C 2cos 752 0  1

2

C 

63.D  1 2sin 752 0

2

D 

64.Ecos150  sin150 cos150sin150

ĐS: 3

2

E 

65.F cos750  sin 750 cos750sin 750

2

F 

66

2

7 tan

8

1 tan

8

G

ĐS: 1

2

G 

67

2 0 0

1 cot 105

cot 75

H  

ĐS:H 2 3

Chứng minh rằng :

68.cos sin3 sin cos3 sin 4

4

a

69

1

 

 70

2

tan 2

a a

a

a

73.sin 2 2sin tan2

74.1 sin 2sin2

a

75.sin 3a4sin sin(60a 0a).sin(600  a)

76.cos3a4 os os(60c a c 0 a c) os(600 a)

77.tan3atan tan(60a 0 a).tan(600 a)

Tính các biểu thức sau :

3 2cos

a M

a

2

a

21

M 

79 tan 2 sin 2

tan 2 cos2

N

15

a 

35101

N 

tan 2 cos 2

a c a P

a



551

P 

Trang 5

Vấn đề 5 : BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG

1 cos cos os( ) os( )

2

a bc a b c a b

1 sin sin os( ) os( )

2

a b c a b  c a b

1 sin os sin( ) sin( )

2

a c ba b  a b

1

os sin sin( ) sin( )

2

c a ba b  a b

Biến đổi các biểu thức sau thành tổng :

81.sin(a b ).sin(a b )

2cos a 2cos b

82.sina.sin2a.sin3a

ĐS: 1sin 6 1sin 4 1sin 2

83.cos cos cosa b c

ĐS:

cos a b c cos a b c

cos b c a cos c a b

Chứng minh các đẳng thức sau:

84.

sin sin(a b c ) sin sin( b c a ) sin sin( c a b ) 0

85.cos(a+b).sin(a-b)+cos(b c ).sin(b c c c a ) os(  ).sin(c a ) 0

86.sin 2sin 150 os 150 1

a   c   

87.Cho tam giác ABC có

4

AB C CMR cA cB cC

Vấn đề 6: BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH

KIẾN THỨC CƠ BẢN cos cos 2cos cos

a b a b

cos cos 2sin sin

a b a b

ab  

sin sin 2sin os

a b a b

ab  c

sin sin 2 os sin

a b a b

abc  

Hệ quả :

cos sin 2 os

4

aac a  

  cos sin 2 os

4

aac a 

  sin cos 2 sin

4

ab a 

  sin cos 2 sin

4

ab a 

 

sin tan tan

cos cos

a b

a b

sin tan tan

cos cos

a b

a b

sin cot cot

sin sin

a b

a b

sin cot cot

sin sin

a b

a b

Biến đổi các biểu thức sau về dạng tích :

88.sin 700  sin 200sin 500

ĐS:4.sin 25 0cos35 0cos100

89.cos440  cos220  2 os79c 0

ĐS:

0

0 257 4sin11

2

cos

90.sinxsin 2xsin 3x

4cos sin

91.1 cos x c os2x

cosx.cos   cos   

Trang 6

Chuyên đề : Công thức Lượng Giác lớp 10

Đơn giản các biểu thức sau:

A

ĐS : 2.cot

2 sin

b a A

b

x c x B

ĐS : cot cot

Bx   

Chứng minh rằng :

94.cos850cos350  cos250 0

95.cos1300 cos1100 cos100 0

Vấn đề 7 : CÁC BIẾN ĐỔI VỀ GÓC TRONG TAM GIÁC

A, B , C là 3 góc trong 1 tam giác , ta có :

A B C    vậy :

A B    C(bù) A B    C ( phụ)

sin(A B ) sin  C

os( ) os

c

tan cot

A BC

Bất đẳng thức côsi

Cho a ,b >0 ta luôn có a b  2 a b hay

2

.

2

a b

a b  

  Tổng quát : a a1 , , , 2 a  n 0 ta luôn có

1 2 n 1 2

Bất đẳng thức BOUNHIACOSKY

a2 b2 c2 d2 a c b d  2 hay

a c b d    a2 b2 c2 d2

Định lí hàm số sin

2 sin sin sin

R

ABC

Định lí hàm số cosin

2 cos cos

2

a b c bc A

b c a A

bc

  

 

Trang 7

Cho tam giác ABC biến đổi các biểu thức sau

về dạng tích :

96.sinAsinBsinC

ĐS:4

cos cos cos

97.sin 2Asin 2Bsin 2C

ĐS:4.sin sin sinA B C

98 cot cot cot

ĐS:cot cot cot

A , B , C là 3 góc của 1 tam giác Chứng minh

rằng :

ABC  

100

cos2Acos2Bcos2C  1 4cos cos cosA B C

101

os os os 1 2cos cos cos

c A cB cC  A B C

102

sin Asin Bsin C  2 2cos cos cosA B C

103 tanA+ tanBtanCt anA.tan tanB C

105.sin 5 sin 5 sin 5 4 os5 os5 os5

106.sin 6A sin 6B sin 6C  4sin 3 sin 3 sin 3A B C

107 Chứng tỏ rằng nếu tam giác ABC có

t anA tan 2cot

2

C B

tam giác cân

108 Cho tam giác ABC , đặt

sin sin sin

rằng tam giác ABC nhọn T 2

109 Hãy nhận dạng tam giác ABC biết :

c A cB cC

110 Cho tam giác ABC có các cạnh và các góc thỏa mãn hệ thức : 1 cos 2 2 2

 Chứng minh tam giác ABC cân

111 Số đo 3 góc của tam giác ABC lập thành 1 cấp số cộng và thỏa mãn hệ thức :

2

ABC  Tính các góc

A, B , C

112 Chứng minh rằng tam giác ABC cân khi và chỉ khi : a.cosB b cosA a sinA b sinB

113 Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có :

là nửa chu vi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác) Thì tam giác ABC là tam giác đều

114 Giả sử tam giác ABC thỏa mãn điều kiện :

2 cosa A b cosB c cosC   a b c Thì tam giác ABC là tam giác đều

Ngày đăng: 13/05/2021, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w