ÔN TẬP LƯỢNG GIÁC LỚP 10I.. CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 1.. Đường tròn định hướng 2.. Cung lượng giác và góc lượng giác 3.. Đường tròn lượng giác 4.. Số đo của cung và góc lượng giác 5..
Trang 1ÔN TẬP LƯỢNG GIÁC LỚP 10
I CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
1 Đường tròn định hướng
2 Cung lượng giác và góc lượng giác
3 Đường tròn lượng giác
4 Số đo của cung và góc lượng giác
5 Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
II GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
III CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Hệ thức lượng giác cơ bản
2 2
sin x cos x 1 1 tan x 2 12
cos x
sin x
tan x
2
2
1
1 cot x
sin x
cos x
cot x
4 4 2 2
sin x cos x 1 2sin x cos x
tanx.cot x 1 sin x cos x 1 3sin x cos x6 6 2 2
Trang 22 Cung liên kết
Cung đối nhau:
x và –x
Cung phụ nhau:
x và x 2
Cung hơn kém
2
:
x và x 2
cos( x) cos x
sin( x) sin x
tan( x) tan x
cot( x) cot x
sin x cos x 2
cos x sin x 2
tan x cot x 2
cot x tan x 2
sin x cos x 2
2
2
2
Cung bù nhau: x và
x
Cung hơn kém :
x và x Đặc biệt
sin( x) sin x
cos( x) cos x
tan( x) tan x
cot( x) cot x
tan( x) tan x cot( x) cot x sin( x) sin x cos( x) cos x
sin(x k2 ) sin x
(k ) cos(x k2 ) cos x
tan(x k ) tanx
(k Z) cot(x k ) cot x
3 Công thức biến đổi
Công thức cộng Công thức nhân đôi Công thức hạ bậc
sin(a b) sinacosb sinbcos a
sin(a b) sinacosb sinbcos a
cos(a b) cos acosb sinasinb
cos(a b) cos acosb sinasinb
tana tanb tan(a b)
1 tana.tanb
sin2a 2sinacos a
cos 2a cos a sin a = 2cos a 12 = 1 2sin a 2
2 tana tan2a
1 tan a
2 1 cos 2a cos a
2
2 1 cos 2a sin a
2
2 1 cos 2a tan a
1 cos 2a
1
sinacos a sin2a
2
Trang 3
tana tanb tan(a b)
1 tana.tanb
cot a.cot b 1 cot(a b)
cot a cot b
cot a.cot b 1 cot(a b)
cot b cot a
cot a 12
cot2a
2cot a
Công thức biến đổi tổng thành tích Công thức biến đổi tích thành tổng
cos a cosb 2cos cos
sina sinb 2sin cos
cos a cosb 2sin sin
sina sinb 2cos sin
cos acosb cos(a b) cos(a b)
2
sinasinb cos(a b) cos(a b)
2
sinacosb sin(a b) sin(a b)
2
Chú ý:
sina cos a 2 sin a
4
Ví dụ 1: Trên đường tròn lượng giác, hãy biểu diễn các cung có số đo là:
0
a) 240 b) 17
4
2
sina ( 90 a 180 ) 5
Tính cosa, tana
Ví dụ 3: Tính sin150
Ví dụ 4: Chứng minh sin x cos x sin x cos x3 3 sin4x
4
Ví dụ 5: Rút gọn biểu thức: cos x sin(x y) sin x cos(x y)
3