1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

MA TRAN DE THI HK II TOAN 7

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 253 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh hai tam giác bằng nhau, tam giác vuông. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.. Tìm mốt của dấu hiệu. c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A.. Chứng minh DA = DE.[r]

Trang 1

PHềNG GD&ĐT THỊ XÃ PHÚ THỌ

TRƯỜNG THCS HÀ THẠCH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II - NĂM HỌC 2011 – 2012

MễN TOÁN LỚP 7

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ

Chủ đề

- Lập bảng

“tần số”.

- Tỡm mốt, tỡm giỏ trị trung bỡnh của dấu hiệu.

2 Biểu thức đại số. - Nhận biết đơn

thức đồng dạng, nghiệm của đa thức, giỏ trị của đa thức

- Biết tỡm bậc của đơn thức, đa thức, đa thức thu gọn

Cộng trừ đơn thúc đồng dạng, xỏc định nghiệm của đa thức.

- Thu gọn đa thức.

- Cộng, trừ hai đa thức.

- Tỡm nghiệm của đa thức.

- Cộng đa thức.

%

3 Tam giỏc

- Tam giỏc cõn

- Định lớ Pitago

- Cỏc trường hợp

bằng nhau của tam

giỏc vuụng.

Nhận biết một tam giỏc là tam giỏc đều.

Xỏc định độ dài 1 cạnh của tam giỏc vuụng.

Chứng minh hai tam giỏc bằng nhau, tam giỏc vuụng

4 Quan hệ giữa cỏc

yếu tố trong tam

giỏc Cỏc đường

đồng quy trong tam

giỏc.

Biết khoảng cỏch từ trọng tõm đến đỉnh tam giỏc.

Vận dụng tớnh chất của đường vuụng gúc và đường xiờn.

%

Trang 2

II.ĐỀ BÀI

Phần 1 Trắc nghiệm (3.0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng :

Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy2

A 3x y2 B ( 3 )  xy y C  3( )xy 2 D 3xy

9

3y z x y

 có bậc là :

A 6 B 8 C 10 D 12

Câu 3: Bậc của đa thứcQ x 3  7x y xy4  3  11 là :

A 7 B 6 C 5 D 4

Câu 4: Gía trị x = 2 là nghiệm của đa thức :

A f x   2 x B f x x2 2 C f x   x 2 D f x x x  2

5x y x y 2x y

A 2 5

3x y

 B 2 5

8x y C 2 5

4x y D 2 5

4x y

Câu 6 Giá trị biểu thức 3x 2 y + 3y 2 x tại x = -2 và y = -1 là:

A 12 B -9 C 18 D -18

Câu 7 Thu gọn đơn thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng :

A 3 x3y B – x3y C x3y + 10 xy3 D 3 x3y - 10xy3

Câu 8 Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = 32 x + 1 :

A 32 B 23 C - 23 D -32

Câu 9: Đa thức g(x) = x2 + 1

A.Không có nghiệm B Có nghiệm là -1 C.Có nghiệm là 1 D Có

2 nghiệm

Câu 10: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh

huyền là :

A.5 B 7 C 6 D 14

Câu 11: Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :

A hai cạnh bằng nhau B ba góc nhọn C.hai góc nhọn D một cạnh đáy

Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :

A.AMAB B 2

3

AGAM C 3

4

AGAB D AMAG

Phần 2 Tự luận (7.0 điểm)

Câu 13( 1.5 ®iÓm) Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê

trong bảng sau:

a) Dấu hiệu là gì?

b) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu

c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A

Câu 14 (1.5 điểm)

Trang 3

Cho hai đa thức P x   5x3  3x  7 xQ x  5x3  2x 3 2  x x 2  2

a) Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Câu 16 (3.0 điểm).

Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A

b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE  BC (E  BC) Chứng minh DA = DE c) ED cắt AB tại F Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE

Câu 17 (1,0 điểm):

Tìm n  Z sao cho 2n - 3  n + 1

III.ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Phần tự luận (7 điểm).

13

a) Dấu hiệu điều tra là: Điểm thi đua trong tháng của lớp 7A 0.25

b)

Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:

Gi¸ trÞ (x) 70 80 90 TÇn sè (n) 2 5 2 Mốt của dấu hiệu là: 80

0.75

c)

Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là:

X = 70.2 90.2 80.5 80

9

14

a)

Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)

  5 3 3 7

P xxx  x  5x3  4x 7

  5 3 2 3 2 2 2

Q x  xx  x x  =  5x3  x2  4x 5

0.25 0.25 b)

b) Tính tổng hai đa thức đúng được M(x) = P(x) + Q(x)  5x3  4x 7 + ( 5x3  x2  4x 5) = x2  2

1,0

c) c) x2  2=0

2

x x

Trang 4

Đa thức M(x) có hai nghiệm x  2

16

Hình

vẽ

0.5

a) Chứng minh

b) Chứng minh ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn).

c)

Chứng minh ADF = EDC suy ra DF = DC Chứng minh DC > DE

Từ đó suy ra DF > DE

1

16

2n 3n 1 5n 1

Xét các giá trị của n + 1 là ước của 5:

 6; 2;0;4

n

0.5

0.5 NGƯỜI RA ĐỀ

Đỗ Thị Hoa Mai

Ngày đăng: 13/05/2021, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w