1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận+đề thi HK II Sinh 6 (NH:10 11)

4 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quả và hạt 06 tiết Hiểu được đặc điểm của quả phù hơp với cách phát tán.. Các nhóm thực vật 09 tiết Nêu được đặc điểm của cơ quan sinh sản của Hạt trần.. Hiểu được hướng phát triển c

Trang 1

MA TRẬN MÔN SINH 6 Năm học 2010 – 2011 Cấp độ

Chủ đề

Chương VII

Quả và hạt

06 tiết )

Hiểu được đặc điểm của quả phù hơp với cách phát tán

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: 20 %

1 câu

2 điểm

2 câu

2 điểm

20 = % Chương VIII

Các nhóm

thực vật

09 tiết

Nêu được đặc điểm của cơ quan sinh sản của Hạt trần

Hiểu được hướng phát triển của giới thực vật

So sánh được

TV thuộc lớp

2 lá mầm với

TV 1 lá mầm

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: 30 %

1 câu 0,5 điểm

1 câu 0,5 điểm

1 câu 2,5 điểm

3 câu 3,5 điểm

35 = % Chương IX

Vai trò của

thực vật

05 tiÕt

Hiểu được vai trò của thực vật đối với con người

Minh họa thực tế cho từng vai trò của thực vật

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: 20 %

1 câu 0,5 điểm

1 câu

1 điểm

2 câu 1,5 điểm

15 = % Chương X

Vi khuẩn –

Nấm – Địa

Y

04 tiÕt

Nêu được thành phần cấu tạo của địa y

Trình bàyvai trò của vi khuẩn đối với thiên nhiên

và đời sống con người

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: 25 %

1 câu 0,5 điểm

1 câu 2,5 điểm

2 câu

3 điểm

30 = %

T Số câu:

T.Số điểm:

Tỉ lệ: 100 %

2 câu

1 điểm

10 %

4 câu 5,5 điểm

55 %

1 câu 2,5 điểm

25 %

1 câu

1 điểm

10 %

8 câu

10 điểm

Trang 2

PHÒNG GD-ĐT ĐỒNG PHÚ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Trường THCS……… Năm học 2010 - 2011

Họ và tên ………. Môn: Sinh - Lớp 6

Lớp……… SBD………… Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

I Trắc nghiệm : (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng.

1 Cơ quan sinh sản của hạt trần là:

a Hạt c Nón đực và nón cái

b Túi bào tử d Bào tử

2 Hướng phát triển của giới thực vật là:

a Rêu Quyết Hạt trần Hạt kín c Rêu Hạt trần Quyết Hạt kín b Tảo Rêu Hạt trần

Hạt kín d Rêu Quyết Hạt kín Hạt trần

3 Địa y là dạng sinh vật đặc biệt gồm:

a Tảo và vi khuẩn cộng sinh c Nấm và rêu cộng sinh

b Vi khuẩn và nấm cộng sinh d Tảo và nấm cộng sinh

4 Vai trò của thực vật đối với con người là:

a Cung cấp Ôxi, bảo vệ đất, nguồn nước

b Cung cấp lương thực, thực phẩm, làm thuốc, đồ công nghiệp

c Cung cấp thức ăn, nơi ở, tránh hạn hán, lũ lụt

d Cung cấp nơi ở, nơi sinh sản, bảo vệ đất, nguồn nước

Câu 2 (2 điểm) Chọn nội dung ở cột B sao cho phù hợp với cột A, rồi điền vào kết quả:

Cách phát tán (cột A) Đặc điểm của quả, hạt (cột B) Kết quả (cột C)

1 Nhờ gió

2 Nhờ động vật

3 Nhờ người

4 Tự phát tán

a Có màu sắc sặc sỡ, có mùi thơm, hạt có vỏ cứng

b Khi chín vỏ quả tự tách ra

c Khô, nhẹ, có cánh hoặc có lông

d Vỏ quả chứa toàn thịt hoặc có hạch cứng bọc lấy hạt

1 …………

2 …………

3 …………

4 …………

II Tự luận: (6 điểm)

Trang 3

Câu 1 (2,5 điểm) Hãy so sánh thực vật thuộc lớp Hai lá mầm với thực vật thuộc lớp Một lá mầm.

Câu 2 (2,5 điểm) Trình bàyvai trò của vi khuẩn đối với thiên nhiên và đời sống con người

Câu 3 (1 điểm) Làm thí nghiệm chứng minh về vai trò của thực vật trong việc cung cấp Ôxi cho động vật.

PHÒNG GD – ĐT ĐỒNG PHÚ

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKII

Năm học 2010 - 2011 Môn: Sinh – Lớp 6

I Trắc nghiệm:

II Tự luận:

Câu 1

Lớp Hai lá mầm Lớp Một lá mầm

- Phôi có 2 lá mầm - Phôi có 1 lá mầm 0,5điểm

- Kiểu rễ cọc - Kiểu rễ chùm 0,5điểm

- Lá có gân hình mạng - Lá có gân hình cung hoặc song

song 0,5điểm

- Số cánh hoa: 4-5 - Số cánh hoa: 6 0,5điểm

- Phần lớn là cây thân cỏ - Gồm cả cây thân gỗ và thân cỏ 0,5điểm

Trang 4

Câu 2

* Vi khuẩn có ích:

- Phân hủy xác động thực vật thành mùn, muối khoáng 0,5điểm

- Góp phần hình thành than đá, dầu lửa 0,5điểm

- Sử dụng để chế biến thực phẩm như muối dưa, cà, làm sữa chua 0,25điểm

- Trong công nghệ sinh học: tổng hợp Prôtêin, vitamin B12, làm mì chính

* Vi khuẩn có hại:

- Gây bệnh cho người, vật nuôi, cây trồng

- Làm hỏng thức ăn: gây ôi thiu , thối rữa

- Làm ô nhiễm môi trường

Câu 3:

* Dụng cụ thí nghiệm: 2 chậu thủy tinh lớn (Đánh dấu chậu A, B), 1 cây

xanh, 2 con chuột (Động vật nào cũng được) 0,25điểm

* Cách tiến hành:

- Lấy một chậu thủy tinh A úp kín cây xanh và 1 con chuột 0,25điểm

- Chậu còn lại B úp kín con chuột còn lại 0,25điểm

Để 1 thời gian sau nhận xét:

- Chậu A: Chuột vẫn sống – Chậu B: Chuột chết 0,25điểm

Ngày đăng: 07/11/2015, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w