cac_chat_bat_thuong_trong_nuoc_tieu_7284
Trang 1THi TH- YHCT1
1 f/- Ninhydrin
* NL : Ninhidrin + α-A.A > f/h xanh tím, gồm 2 gđ:
Gđ1: N “K” + α-A.A >N”O” + alde hyd + CO 2 + NH 3
Gđ2: N “K” + NH 3 + N”O” > f/h Xanh tím
* -/d: - Phát hiện a.a/ P 2 s ắc ký amino ac id trên giấy.
- định l-ợng a.a/ P 2 s ắc ký amino ac id tự độ ng.
2- f/- Biure :
3- ĐL Pro te in TP HT (Go rnall)
4- f/- fe hling: đặc tr-ng tính khử c ủa Ms
5- Phát hiện gluc o s e niệu
6- ĐL gluc o s e máu (PP Fo lin-Wu).
7- ĐL ure máu
8- ĐL Cre atinin máu
9- ĐL Bilirubin TP huyết thanh
10- ĐL he mo glo bin máu
11- Xác định ho ạt độ amylas e NT (Wo hlge muth).
Trang 2Các chất bất th-ờng tro ng NT
ợc ),
khi có /NT thì xác định được = XN HS thông thường
* Các chất bất th-ờng & cơ chế XH:
1- Pro tein:
+ BT: Ko có P/NT.
+ BL: - P có KLPT nhỏ -> qua màng lọc CT: Protein Bence-J ones/
Đa u tuỷ
xương (P trước thận)
- Tổn thương CT: Viêm CTC, thận hư (P do thận)
- Do đường dãn niệu bị tổn thương ( P sau thận)
2- Glucos e : + BT: Ko có
+ Glucose niệu có :
NĐ glucose máu tăng cao , > NT (10 mmol/l) -> NT (ĐTĐ do tuỵ)
NĐ glucose M bt, ngưỡng thận ↓-> NT (ĐTĐ do thận)
3- Bilirubin (S TM), BT: STM và MM có ở dạng vết ko phát hiện đc -> ko có
BL: Bilirubin niệu (+):
(+): tắc mật, TB gan t.t -> Bili LH tăng-> NT
Trang 34- Các thể c e to n:
- BT: có ở NĐ rất thấp -> Ko có
NĐ thể ceton tăng cao, > khả năng "O" cơ thể -> Thận -> NT Đói kéo dài: tăng thoái hoá lipid dự trữ (TG) -> tăng β-oxy hoá
AB -> tăng ceton/M -> Thận -> NT
5- He mo glo bin (Hb):
+ BT: Ko có.
Sốt rét ác tính
thương hàn
- Tổn thương niệu đạo: U tiền LT, Sỏi bàng quang, sỏi thận
6- D-ỡng c hấp: (DC- Chylomicron)
BT: Ko có
VD: bệnh giun chỉ, lao thận -> dưỡng chấp /NT