ĐH KẾ TOÁN K3A2 Nhóm 7 - Ca 2.. Bài 9:b) Trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp Yêu cầu 1: Tính giá thực tế vật tư xuất dùng trong kì:. 1.[r]
Trang 1Đại Học Kinh Tế - Kỹ Thuật Công Nghiệp
Bài Thảo Luận Môn Kế Toán
Tài Chính
Danh sách nhóm:
Vũ Thị Vân
Hà Thị Oanh Chu Thị Quỳnh Nga Nguyễn Thị Như Quỳnh
Mai Thị Nhung Trần Thị Trang Bùi Thị Thu Thủy
ĐH KẾ TOÁN K3A2
Nhóm 7 - Ca 2
Trang 21600 1.000 Ngµy 28 = 25.000
Trang 3Gi¸ trÞ vËt liÖu xuÊt dïng:
Trang 5• PP b×nh qu©n sau mçi lÇn nhËp:
Trang 9PS 0 PS: 1.000 (2) 4.140 (3) DCK: xxx
Trang 10Nợ TK 112 Có Nợ TK 331(L) Có DĐK: xxx
PS: 0 PS: 5.600 (2)
DCK: xxx
DĐK: xxx PS: 0 PS: 26.208 (3a) DCK: xxx
Nợ TK 331(K) Có
DĐK: xxx
PS: 0 PS: 61.380 (1)
DCK: xxx
Trang 11Bµi 8:
*TÝNH THUÕ THEO PP KHÊU TRõ:
(1)Gi¸ thùc tÕ vËt liÖu xuÊt dïng trong kú lµ:
25.000+15.000+1.760+40.000+55.000-30.000-100.000+80.000=86.760 DÞNH KHO¶N Vµ PH¶N ¸NH VµO S¥ §å TµI KHO¶N
I)Tån ®Çu kú:
1a.Nî TK 6111(VL X) 25.000
Cã TK 152 25.000 b.Nî TK 6111 151 15.000
II)Trong kú :
1.a.Nî TK 6111 (VL X) (Y) 40.000
Nî TK 133 4.000
Cã TK 331 44.000 b.Nî TK 6111(VLX) 1.760
Cã TK 111 1.760
Trang 12c.Nî TK 331 (Y) 44.000
Cã TK 112 44.000-1%*44.000=43.560
Cã 515 1%*44.000=440 2.Nî 6111(VLX) 55.000
Cã TK 6111 80.000
Trang 134.a.Nî TK 152 30.000
Cã TK 6111 30.000
b Nî TK 151 100.000
Cã TK 6111 100.000 c.Nî TK 621 86.760
Cã TK 6111 86.760 (2) §Þnh kho¶n nh trªn
Trang 14PS: (1a)4.000 PS:
(2) 5.500 (3c) 8.000 CPS: 17.500 CPS:
PS: PS:43.560(1c) CPS: CPS: 43.560 DCK: XX
Trang 153)* TÝNH THUÕ THEO PP TRùC TIÕP:
I)Tån ®Çu kú:
1a.Nî TK 6111(VL X) 25.000
Cã TK 152 25.000 b.Nî TK 6111 151 15.000
Cã TK 112 44.000-1%* 44.000=43.560
Cã TK 515 1%*44.000=440 2.Nî TK 6111(VLX) 60.500
Cã TK 331(Q) 60.500 3.
a.Nî TK 6111(VLX) 88.000
Cã 331 88.000 b.Nî TK 131 60.000
Có TK 511 60.000
c.N TK 151 80.000 ợ
Có TK 611 80.000
Trang 16(3)* TÝNH THUÕ THEO PP TRùC TIÕP:
I)Tån ®Çu kú:
1a.Nî TK 6111(VL X) 25.000
Cã TK 152 25.000 b.Nî TK 6111 151 15.000
Cã TK 112 44.000-1%* 44.000=43.560
Cã TK 515 1%*44.000=440 2.Nî TK 6111(VLX) 60.500
Cã TK 331(Q) 60.500 3.a.Nî 632 60.000
Cã TK 155 60.000 b.Nî TK 6111(VLX) 88.000
Cã 331 (P) 88.000 c.Nî TK 131 88.000
Có TK 511 88.000
Trang 174.a.Nợ TK 152 30.000
Có TK 6111 30.000 b.Nợ TK 151 100.000
PS:2.1b.1.760 DCK: XXX
N TK 112 C
DĐK: XXX
PS: PS:2.1c.43.560
DCK:XXX
Trang 18BÀI 9: đơn vị:1.000đ
a) Gía nhập kho VLC ngày 1: ( 30,000x5,2+5.000 )/30.000=5,367
Yêu cầu 1:Tính giá vật tư xuất dùng trong kỳ và vật tư tồn kho cuối kỳ:
1)Phương pháp nhập trước, xuất trước:
*VLC
Ngày 12: 10.000x5,4+10.000x5,367 = 107.670Ngày 24: 20.000x5,367+15.000x5,05 = 183.090 Tổng giá trị xuất dùng 290.760
Tồn cuối kỳ: 15.000x5,05 = 75.750
*VLP:
Ngày 12: 2.000x2,1 = 4.200Ngày 24: 1.000x2,1+3.000x1,906 = 7.818 Tổng giá trị xuất dùng: 12.018 Tồn cuối kỳ: 1.000x1,906 = 1.906
*Dụng cụ nhỏ:
Ngày 24: 200x64+150x61,9 = 22.085Ngày 29: 50x61,9 = 3.095
Trang 19Tồn cuối kỳ : 100x61,9 = 6.190
2)Ph ơng pháp giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ :
Gía đơn vị :VLC=10.000x5,4+30.000x5,367+30.000x5,05
=10.000+30.000+30.000
=5,24
VLP= 3.000x2,1+4.000x1,906
3.000+4.000 1,99 DC= 200x64+300x61,9
Trang 20*Xuất DC:
Tổng giá trị xuất dùng: 25.096Tồn cuối kỳ: 100x62,74=6.274
3)Ph ơng pháp giá đơn vị bình quân cuối kỳ tr ớc:
Trang 21*XuÊt DC:
Tæng gi¸ trÞ xuÊt dïng: 25.600Tån cuèi kú: 100x64=6400
4)Ph ¬ng ph¸p b×nh qu©n sau mçi lÇn nhËp:
*VLP:Ngµy 13: 3.000x2,1+4.000x1,906
Trang 225)Ph ¬ng ph¸p nhËp sau, xuÊt tr íc:
VLC:
Trang 23Tæng gi¸ trÞ xuÊt dïng: 285.675Tån cuèi kú: 5.000x5,365+10.000x5,4=80.835
*VLP:
Tæng gi¸ trÞ xuÊt dïng: 11.824Tån cuèi kú: 1.000x2,1=2.100
*DC:
Tæng gi¸ trÞ xuÊt dïng: 24.970Tån cuèi kú: 100x64=6.400
6)Ph ¬ng ph¸p gi¸ h¹ch to¸n(gi¶ sö gi¸ thùc tÕ ®Çu kú trïng gi¸ h¹ch to¸n) LËp b¶ng kª sè 3
Trang 24312.500156.000 5.000151.500
Trang 252.L p b ng phân b v t li u,d ng c trong trậ ả ổ ậ ệ ụ ụ ường h p doanh nghi p s d ng giá h ch ợ ệ ử ụ ạ
toán
VLC
HT TT1.TK 621 297.000 288.000 10.500 9.975
Trang 26Yêu cầu 3: Đinh khoản và phản ánh trên vào sơ đồ TK (giá trị vạt liệu xuất kho tính theo ph ơng pháp hệ số giá.
Trang 27Cã TK 152 189.315 -TK152(c) 183.330 -TK152(P) 5.985
PS:312.500 PS: 288.090
CK: 78.410
TK 152(P)
§K: 6.3003) 7.624
PS: 7.624
2) 3.9904.a) 5.9854.d) 997,54.e) 997,5PS: 11.970CK: 1.954
Trang 28TK 153: DC
§K:12.800
3) 18.570 4.b) 21.952
5 3.136PS: 18.570 PS: 25.088
CK:6.282
TK 111K:XX
ĐPS: 0 (1b) 5.250
CPS: 0 186.578,7DCK: XY
Trang 29Bài 9:b) Trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
Yêu cầu 1: Tính giá thực tế vật tư xuất dùng trong kì:
1 Phương pháp nhập trước xuất trước
Giá vật liêu nhập kho ngày 1 =
• VLC +) Ngày 12= 10.000 5, 4 10.000 5,635 110.350 x x
+) Ngày 24 =20.000 x 5,635 + 15.000 x 5,3025 = 192,237 Tổng giá vật liệu chính xuất dùng = 302.587
Tồn kho cuối kì = 15.000 x 5,3025 = 79.537,5
30.000 5, 46 5.250
5, 635 30.000
Trang 302.Phương pháp giá đơn vị bình quân cả kì dự trữ
giá đơn vị bình quân
+ VLC = 10.000 5, 4 30.000 5, 46 5.250 30.000 5,3025
5, 46 10.000 30.000 30.000
Trang 313 Phương pháp giá đơn vị bình quân cuối kì trước
4 Phương pháp giá đvbq sau mỗi lần nhập
Giá đvbq sau lần nhâp ngày 1 VLC=
10.000 5, 4 30.000 5, 46 5.250
5.57625 10.000 30.000
VLP = 1.000 2,1 4.000 2,0013
2,02104 1.000 4.000
Trang 32 Giá vật liệu xuất dùng
• VLC +Ngày 12 = 20.000 x 5,57625 = 111.525
+Ngày 24 = 20.000 x 5,57625 + 15.000 x 5,412 = 192.705 Tổng giá xuất dùng = 304.230
Trang 34328.125163.800 5.250159.075
Trang 35Yêu cầu 2: Lập bảng phân bổ vật liệu, dụng cụ trong trường hợp doanh nghiệp sử dụng giá hạch toán
VLC VLP Dụng cụ nhỏ 242
HT TT HT
TT HT TT HT TT1.TK 621 CP NVL
trực tiếp 297.000 300.267 10.500 10.216,5
8 11.200 11.300,83.TK 642 CP
7 36.800 37.131,2 11.200 11.300,8
TK ghi Có
TK ghi Nợ
Yêu cầu 3: Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản (giá trị vật liệu xuất kho
tính theo phương pháp hệ số giá)
1.a)Nợ TK 152 (VLC) 163.800
Có TK 331 163.800
b)Nợ TK 152 5.250
Có TK 111 5.250
Trang 36Có TK 152 197.208,9 -VLC 35.000 x 5,4 x 1,011 =191.079
Có TK 242 11.300,8
d) Nợ TK 627 500 x 2,1 x 0,973 =1.021,65
Có TK 152 ( VLP) 1.021,65e)Nợ TK642 500 x 2,1 x 0,973 =1.021,65
Có TK 152 (VLP) =1.021,655.Nợ TK 642 50 x 64 x 1.009 =3.228,8
Có TK 153 3.228,8
Trang 37PS: 186.578,7CPS:0 PS: 0 CPS: 186.578,7DCK:XXX
PS: 3)8.005,2 PS :2)4.086,6 4a)6.129,9 4d)1.021,65 4e)1.021,65
CPS:8005,2 CPS: 12.259,8DCK:1.954,4
Trang 38BÀI 10: ;Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản
Trang 40TK 111 ĐK:XX
(5) 600 (6a)8200
PS: 8.800 DCK: XX TK112
ĐK: XX
PS: 0
DCK :XX
(6a) 90.200 PS: 90.200
PS: 0
TK 152
ĐK :XX (3b) 50
PS :50 DCK :XX
PS :0
Trang 41TK 153 ĐK:76.000
(6a) 82.000
CPS:82.000
DCK: 50.600
(1a) 27.400 (2a) 80.000 CPS: 107.400
TK 242 ĐK: 128.000
(1a) 27.400 (2a) 80.000
CPS:107.400 DCK:151.200
(1b) 13.700 (2b) 20.000 (3a) 9.000 (3b) 7.000 (3c) 7.500 (4) 27.000 CPS: 84.200 -Gía trị công cụ nhỏ xuất dùng trong kỳ:
+) Xuất qua kho: 107.400
+) Xuất trực tiếp không qua kho: 6.000
-Dung cụ nhỏ phân bổ trong kỳ:
+)Tính vào chi phí sản xuất kinh doanh: 89.990
+)Gía trị thu hồi: 210
-Gía trị dụng cụ chưa phân bổ cuối kỳ: 151.200
Trang 47Định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản
TH1 doanhngiệp tính thuế theo pp khấu trừ
Nợ TK6111(vlc) Có Nợ TK6111(dc) Có
PS:(Ia)100.000 (7a)150.000 PS; (Ic)35.000 (7d)25.000 (Ib)30.000 (7b)50.000 (4b)60.000 (7e)20.000 (1a)250.000 (7c)286.000 (7f)50.000 (1b)4.000
(2)52.000
(5)50.000
CPS:486.000 486.000 CPS:95.000 95.000
Nợ TK133 Có Nợ TK112 Có DDK:xx DDK:xx
PS: (1)25.000 0 PS :0 (1b)40.000 (4b)6.000 (6)269.500 (5)5.000
CPS:36.000 CPS: 0 273.500 DCK:xx DCK xx
Trang 48Nợ TK 111 Có Nợ TK 411 Có ĐK:XX ĐK:XX
PS: 0 (5) 5.000 PS:0 (2) 52.000 CPS: 0 5.000 CPS:0 52.000 DCK:XX DCK:XX TH2:Doanh nghiệp tính thuế theo phương pháp trực tiếp:
Nợ TK6111(VLC) Có Nợ TK 6111(DC) Có PS:Ia)10.000 7a) 150.000 PS:Ic) 35.000 7d) 25.000 Ib)30.000 7b) 50.000 4b) 66.000 7e) 20.000 1a) 275.000 7c) 316.000 7f) 44.800 1b) 4.000 7f) 11.200 2) 52.000
5a) 55.000
CPS: 516.000 516.000 CPS: 101.000 101.000