[r]
Trang 1M C TIÊU Ụ
• N m đ ắ ượ c m c tiêu PTTC, phân bi t đ ụ ệ ượ c các ph ươ ng pháp PTTC
• N m đ ắ ượ c n i dung và cách l p các báo cáo ộ ậ
tài chính, m i quan h gi a các báo cáo ố ệ ữ
• L p và hi u đ ậ ể ượ c ý nghĩa các ch s tài chính ỉ ố
• Phân tích đ ượ c tình hình tài chính m t công ộ
ty c th d a vào các công c PTTC ụ ể ự ụ
Trang 2N I DUNG Ộ
I. T ng quan v phân tích tài chính DN ổ ề
II. N i dung phân tích tài chính ộ
Trang 3N I DUNG Ộ
I T ng quan v phân tích tài chính DN ổ ề
1 Khái ni m ệ
2 M c đích phân tích tài chính DN ụ
3 Các ph ươ ng pháp phân tích
4 Các báo cáo tài chính
Trang 4N I DUNG Ộ
II. N i dung phân tích tài chính ộ
1 Phân tích khái quát
2 Phân tích ch s tài chính ỉ ố
Nhóm ch s kh năng thanh toán ỉ ố ả
Nhóm ch s n và kh năng trang tr i ỉ ố ợ ả ả
Nhóm ch s kh năng sinh l i ỉ ố ả ợ
Nhóm ch s th tr ỉ ố ị ườ ng
Trang 51. KHÁI NI M Ệ
PTTCDN là đánh giá những gì đã làm được trong một thời kỳ nhất định (quý, năm…), dự kiến những gì đã xảy ra, trên
cơ sở đó kiến nghị các biện pháp, tận
dụng triệt để các điểm mạnh, khắc phục các điểm yếu của DN.
Trang 62. M C ĐÍCH Ụ
Tu vào m i đ i t ỳ ỗ ố ượ ng khác nhau mà vi c phân ệ
tích tài chính doanh nghi p có m c đích khác nhau ệ ụ
a Phân tích tài chính đ i v i nhà qu n tr DN ố ớ ả ị
b Phân tích tài chính đ i v i nhà đ u t ố ớ ầ ư
c Phân tích tài chính đ i v i ng ố ớ ừơ i cho vay
d Phân tích tài chính đ i v i c quan qu n lý ch c ố ớ ơ ả ứ
năng
Trang 73. N I DUNG VÀ CÁC PH Ộ ƯƠ NG PHÁP PTTC
a. N I DUNG Ộ
Phân tích, đánh giá khái quát BCTC;
Phân tích ngu n v n và s d ng v n ồ ố ử ụ ố
Phân tích, đánh giá BCTC qua các ch ỉ
s tài chính ố
Phân tích DuPont
Trang 83. N I DUNG VÀ CÁC PH Ộ ƯƠ NG PHÁP PTTC
b. PH ƯƠ NG PHÁP PTTC
* Ph ươ ng pháp so sánh
* Ph ươ ng pháp phân tích t l ỷ ệ
Trang 93. N I DUNG VÀ CÁC PH Ộ ƯƠ NG PHÁP PTTC
Ph ươ ng pháp so sánh
+ So sánh theo th i gian ờ
+ So sánh theo không gian
N i dung so sánh: ộ
+ So sánh gi a s th c hi n k này v i s th c hi n k tr ữ ố ự ệ ỳ ớ ố ự ệ ỳ ướ c + So sánh gi a s th c hi n k này v i s k ho ch ữ ố ự ệ ỳ ớ ố ế ạ
+ So sánh gi a s li u c a DN v i s li u trung bình ngành, ữ ố ệ ủ ớ ố ệ
DN khác
b. PH ƯƠ NG PHÁP PTTC
Trang 103. N I DUNG VÀ CÁC PH Ộ ƯƠ NG PHÁP PTTC
* Ph ươ ng pháp phân tích t l ỷ ệ
b. PH ƯƠ NG PHÁP PTTC
Các t l tài chính đ ỷ ệ ượ c phân thành các nhóm t ỷ
l đ c tr ng, ph n ánh nh ng n i dung c b n ệ ặ ư ả ữ ộ ơ ả
theo các m c tiêu ho t đ ng c a DN ụ ạ ộ ủ
Nhóm ch s kh năng thanh toán ỉ ố ả
Nhóm ch s n và kh năng trang tr i ỉ ố ợ ả ả
Nhóm ch s kh năng sinh l i ỉ ố ả ợ
Nhóm ch s th tr ỉ ố ị ườ ng
Trang 11Theo quy t đ nh 15/2006/QĐBTC ngày 20/3/2006, ế ị
BCTC m t DN bao g m: ở ộ ồ
B ng cân đ i k toán ả ố ế
Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh ế ả ạ ộ
Báo cáo l u chuy n ti n t ư ể ề ệ
Thuy t minh BCTC ế
Trang 12a. B ng cân đ i k toán (BCĐKT) – M u B 01 ả ố ế ẫ
DN BCĐKT là BCTC t ng h p ph n ánh t ng quát tài ổ ợ ả ổ
s n và ngu n v n hình thành tài s n c a DN m t ả ồ ố ả ủ ở ộ
th i đi m nh t đ nh (th ờ ể ấ ị ườ ng là ngày cu i cùng c a ố ủ
k k toán) ỳ ế TÀI S N Ả NGU N V N Ồ Ố
A. Tài s n ng n ả ắ
h n ạ A. N ph i tr ợ ả ả
B. Tài s n dài h n ả ạ B. V n ch s h u ố ủ ở ữ
T ng c ng ổ ộ T ng c ng ổ ộ
Trang 13a. B ng cân đ i k toán (BCĐKT) ả ố ế
* TÀI S N: th hi n s tài s n DN đang qu n lý Ả ể ệ ố ả ả
và s d ng ử ụ
Trang 14a. B ng cân đ i k toán (BCĐKT) ả ố ế
Tài sản ngắn hạn là những tài sản có thể chuyển hóa
thành tiền mặt trong thời gian ngắn, thường trong một chu kỳ kinh doanh hay một năm
Tài sản dài hạn là những tài sản có thể chuyển hóa
thành tiền mặt trong thời gian trên một năm
Ph n tài s n c đ nh đầ ả ố ị ược bi u hi n v i hai n i dung :ể ệ ớ ộ
Nguyên giá tài s n c đ nh đ theo dõiả ố ị ể
Giá tr ròng c a tài s n c đ nh = Nguyên giá tài s n ị ủ ả ố ị ả
dài h n – Giá tr hao mòn lũy k ạ ị ế
Trang 15a. B ng cân đ i k toán (BCĐKT) ả ố ế
* NGU N V N : ngu n hình thành tài s n Ồ Ố ồ ả
V c b n, ph n ngu n v n c a BCĐKT ề ơ ả ầ ồ ố ủ
g m có hai ph n chính : ồ ầ
N ph i tr ợ ả ả
V n đ u t c a ch s h u ố ầ ư ủ ủ ở ữ
Trang 16a. B ng cân đ i k toán (BCĐKT) ả ố ế
•Chú ý:
T ng tài s n = TSNH + TSDH ổ ả
T ng ngu n v n = N ph i tr + V n ch s ổ ồ ố ợ ả ả ố ủ ở
h u ữ
T ng tài s n = T ng ngu n v n ổ ả ổ ồ ố
T ng tài s n = N ph i tr + V n ch s h u ổ ả ợ ả ả ố ủ ở ữ
Trang 17a. B ng cân đ i k toán (BCĐKT) ả ố ế
• Đ c đi m: ặ ể
BCĐKT th hi n ho t đ ng đ u t và ho t đ ng tài chính ể ệ ạ ộ ầ ư ạ ộ
vào m t th i đi m xác đ nh.ộ ờ ể ị
Giá tr c a các kho n ghi trên BCĐKT là giá tr s sách ị ủ ả ị ổ
V m t kinh t : ph n ánh quy mô k t c u giá tr tài s n ề ặ ế ả ế ấ ị ả
và các ngu n v n tài trồ ố ợ
V m t pháp lý : tài s n th hi n s v n đang thu c ề ặ ả ể ệ ố ố ộ
quy n qu n lý và s d ng c a DN. Ngu n v n th hi n ề ả ử ụ ủ ồ ố ể ệ
trách nhi m pháp lý v i các đ i tệ ớ ố ượng liên quan hình thành nên ngu n v n ồ ố
Các ch s đỉ ố ược ph n ánh dả ưới hình thái giá tr ị
T ng s tài s n và t ng s ngu n v n luôn b ng nhau.ổ ố ả ổ ố ồ ố ằ
Trang 18a. B ng cân đ i k toán (BCĐKT) ả ố ế
• H n ch ạ ế
BCĐKT được lập vào một thời điểm nhất định
Đôi khi số liệu trên BCĐKT cũng có thể là giả tạo
Giá trị của các khoản ghi trên BCĐKT là giá trị sổ sách
Trang 19b. Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh ế ả ạ ộ
(BCKQHĐKD) – M u B 02DN ẫ
doanh.
Trang 20b. Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh ế ả ạ ộ
(BCKQHĐKD)
• Doanh thu thuần bán hàng hay dịch vụ (1)
• Giá vốn hàng bán (2)
• Lãi gộp (3) = (1) – (2)
• Chi phí kinh doanh (4)
• Lợi nhuận trước thuế và lãi (EBIT) (5) = (3) – (4)
• Lãi vay (6)
• Lợi nhuận thuần hay lợi nhuận trước thuế (EBT) (7)=(5)-(6)
• Thuế thu nhập (8)
• Lợi nhuận ròng hay lợi nhuận sau thuế (EAT) (9) = (7)-(8)