1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Toán 9 An Giang _ 20102011

2 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải toán trên máy tính Casio khối lớp 9
Trường học Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Huyện Châu Phú
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn chấm
Năm xuất bản 2010 – 2011
Thành phố An Giang
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AD là tia phân giác trong góc A D BC∈.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN CHÂU PHÚ KỲ THI TUYỂN CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI HƯỚNG DẪN CHẤM CHÍNH THỨC

CẤP HUYỆN - NĂM HỌC 2010 – 2011

Kỳ thi khoá ngày 10/10/2010 Môn thi: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

KHỐI LỚP 9

Bài 1:(4,0 điểm) Tính đúng kết quả đúng các phép tính sau:

a)

2001 2002 2004 2005 2006 2007 2008 2009

b) B = 13032006 x 13032007

   , với x=169,78.

d) D = 3333355555 x 3333377777

Kết quả:

72541712025

B = 169833193416042 (1 đ)

1 điểm 2833.646608

C≈ − (1 đ)

D = 11111333329876501235(1 đ)

Bài 2:(2,0 điểm)

a) Tính tổng các ước dương lẻ của số

D = 8863701824

b) Tìm các số aabb sao cho:

aabb= +(a 1) (a+ × −1) (b 1) (b−1)

a) 8863701824=2 101 11716× × 2 (1 đ) Tổng các ước lẻ của D là:

1 101 1171 1171+ + + +101 1171 1171+ =139986126 b) Số cần tìm là: 3388 (1 đ)

Bài 3:(2,0 điểm) Tìm x, biết:

8

3 8

3 8

3 8

3 8

3 8

3 8

3 8

1 8

1 x

= +

+

+ + + + + + + +

Kết quả : x = -1,11963298

Kết quả bên dưới đạt nửa số điểm nếu như học sinh không quy đổi:

x = - 17457609083367 15592260478921

Bài 4:(2,0 điểm)

Tìm số abcd có

bốn chữ số biết

2155abcd9 là

một số chính

phương

Đặt ${A}^{2}$ = 2155abcd9

Vì 2155abcd9 là một số chính phương nên ta lấy căn bậc hai của số nhỏ nhất

215500009 và số lớn nhất 215599999 để xác định khoảng của A $\in$ ${N}^{*}$ Dùng máy tính ta có A$\in$ [14680,14683]

Do số 2155abcd9 có số tận cùng là 9 suy ra chỉ có A = 14683 thỏa

Hay ${14683}^{2}$ = 215590489 - ĐS : 9048 Bài 5:(4,0 điểm)

Trang 1

Trang 2

Cho đa thức g x( ) 8= x3−18x2+ +x 6

a) Tìm các nghiệm của đa thức g x( )

b) Tìm các hệ số a b c, , của đa thức bậc ba

( )

f x = +x ax + +bx c, biết rằng khi chia đa thức f x( ) cho

đa thức g x( ) thì được đa thức dư là r x( ) 8= x2+4x+5

c) Tính chính xác giá trị của f(2008)

; 2;

x = − x = x = (1,5 đ) Mỗi giá trị 0,5 đ

b) 23; 33; 23

a= b= c= (1,5 đ) Mỗi giá trị 0,5 đ

c) f(2008) 8119577168.75= (1,0 đ)

Bài 6:(2,0 điểm)

Tìm số tự nhiên N nhỏ nhất và số tự nhiên M lớn

nhất gồm 12 chữ số, biết rằng M và N chia cho các số

1256; 3568 và 4184 đều cho số dư là 973

342 973 100196441389

N = A+ = (1,0 đ)

M = 3413A+ 973 999913600797 = (1,

0 đ)

Bài 7:(2,0 điểm)

Lãi suất của tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng

thời gian vừa qua liên tục thay đổi Bạn Châu gửi số

tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% tháng

chưa đầy một năm, thì lãi suất tăng lên 1,15% tháng

trong nửa năm tiếp theo và bạn Châu tiếp tục gửi; sau

nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 0,9% tháng, bạn

Châu tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa, khi rút

tiền bạn Châu được cả vốn lẫn lãi là 5 747 478,359

đồng (chưa làm tròn) Hỏi bạn Châu đã gửi tiền tiết

kiệm trong bao nhiêu tháng ?

Gọi a là số tháng gửi với lãi suất 0,7% tháng, x là số tháng gửi với lãi suất 0,9% tháng, thì số tháng gửi tiết kiệm là: a + 6 + x Khi đó, số tiền gửi cả vốn lẫn lãi là:

6

5000000 1.007× a×1.0115 1.009× x =5747478.359 Vậy số tháng bạn Châu gửi tiết kiệm là: 5 + 6 + 4 = 15 tháng

Bài 8:(2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm

( 5; 2), (1; 2), (6; 7)

ABC AD là tia phân giác trong góc A

(D BC∈ ).

Kết quả:

a) Tính diện tích tam giác ABC (1 đ)

1

11 9 6 4 5 9 11 5 37

2

ABC CEKL AKB BLC CEA

cm

b) Tính độ dài đoạn AD (1 đ)

7.89

AD= h +DHcm

Hết

-Trang 2

Ngày đăng: 04/12/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w