=>Töø ñoàng aâm laø nhöõng töø gioáng nhau veà aâm thanh nhöng nghóa khaùc xa nhau khoâng lieân quan gì.. Tieát 43: TÖØ ÑOÀNG AÂM?[r]
Trang 1Kính Chào Quý
Thầy Cô Và Các Em Học
Sinh
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨThế nào là từ trái nghĩa,tác dụng của từ trái nghĩa? Cho ví dụ.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau
Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối,tạo các hình tượng tương phản gây ấn tượng mạnh làm cho lời nói thêm sinh động
cao - thấp; trắng – đen; tốt – xấu; cao – thấp…
Trang 32/-Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a Dãi nắng dầm mưa.
b Dời non lấp biển.
c Dạn gío dày sương.
a Dãi nắng dầm mưa
b Dời non lấp biển
c Dạn gío dày sương
TỪ ĐỒNG ÂM
Tuần 11:
Tiết 43:
Trang 4I Thế nào là từ đồng âm?
1 Xét ví dụ - Con ngựa đang đứng b ng ỗ lồng1 lên
- Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng2
Lồng 1: Động từ chỉ hoạt động của con ngựa
Lồng 2: Danh từ chỉ đồ vật làm bằng tre, nứa…
=>Âm giống nhau nhưng nghĩa
khác xa nhau, không liên quan
gì đến nhau
=>Từ đồng âm là những từ giống
nhau về âm thanh nhưng nghĩa
khác xa nhau không liên quan gì
với nhau.
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Thế nào là từ đồng âm?
Trang 5So sánh từ đồng âm và từ nhiều nghĩa
VD: Nhận biết từ đồng âm và từ nhiều nghĩa:
b Ruồi đậu mâm xôi đậu
b Ruồi đậu1 mâm xôi đậu2
a Cái bàn bị gãy chân
Bé bị đau chân
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
a Cái bàn bị gãy chân1
Bé bị đau chân2
Trang 6Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I Thế nào là từ đồng âm?
II Sử dụng từ đồng âm
- Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng2
- Con ngựa đang đứng bỗng
lồng lồng1 lên1lồng2
- Con ngựa đang đứng bỗng
Trang 7Câu hỏi thảo luận
Nhóm 1,3 : Câu “Đem cá về kho!”nếu tách ra khỏi ngữ cảnh có thể hiểu thành mấy nghĩa? Em hãy giải nghĩa?
Nhóm 2,4 : Em hãy thêm vào một số từ
thành đơn nghĩa?
Trang 8Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I Thế nào là từ đồng âm
II Sử dụng từ đồng âm “Đem cá về kho!”
Kho1: Cách chế biến thức ăn Kho2: Nơi ch a ứ đồ
- Đem cá về mà kho
- Dựa vào ngữ cảnh
-Đem cá về cất trong kho
=>Tránh hiểu sai nghĩa hoặc nghĩa nước đôi cần đặt trong ngữ cảnh
=>Hiện tượng đồng âm có
thể gây hiểu sai hoặc hiểu
nước đôi Do đó trong giao
tiếp cần chú ý đến ngữ cảnh
để hiểu đúng nghĩa của từ và
dùng từ đồng âm cho đúng.
Trang 9Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Bài tập nhanh
Xác định từ đồng âm, từ đồng nghĩa trong đoạn thơ sau?
“Anh viết cho em từ đảo này
Cu ba, hịn đảo lửa, đảo Say
Từ đồng âm: say
Từ đồng nghĩa: Cu ba, hịn đảo lửa, đảo Say
Ở đây say thật say trời đấtSĩng biển say cùng rượu mật, say”
(Tố Hữu)
Trang 10Tieỏt 43: Tệỉ ẹOÀNG AÂM
Tieỏt 43: Tệỉ ẹOÀNG AÂM
I Theỏ naứo laứ tửứ ủoàng aõm?
II Sửỷ duùng tửứ ủoàng aõm
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè tr ớc mặt xô c ớp giật,Cắp tranh đi tuốt vào lũy treMôi khô miệng cháy gào chẳng đ ợc, Quay về, chống gậy lòng ấm ức!
Muứa thu Thu tieàn
Bài tập1: Tìm từ đồng âm trong đoạn thơ :Bài ca nhà tranh bị gió thu phá”
Tháng tám, thu cao, gió thét già,Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta
Tranh bay sang sông rải khắp bờ,Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,Mảnh thấp quay lộn vào m ơng sa
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè tr ớc mặt xô c ớp giật,Cắp tranh đi tuốt vào lũy treMôi khô miệng cháy gào chẳng đ ợc, Quay về, chống gậy lòng ấm ức!
thu cao
sang
nam
Trang 11Tieỏt 43: Tệỉ ẹOÀNG AÂM
Tieỏt 43: Tệỉ ẹOÀNG AÂM
I Theỏ naứo laứ tửứ ủoàng aõm?
II Sửỷ duùng tửứ ủoàng aõm
III Luyeọn taọp
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè tr ớc mặt xô c ớp giật,Cắp tranh đi tuốt vào lũy treMôi khô miệng cháy gào chẳng đ ợc,
Muứa thu Thu tieàn
Bài tập1: Tìm từ đồng âm trong đoạn thơ :Bài ca nhà tranh bị gió thu phá”
Tháng tám, thu cao, gió thét già,Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta
Tranh bay sang sông rải khắp bờ,Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,Mảnh thấp quay lộn vào m ơng sa
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè tr ớc mặt xô c ớp giật,Cắp tranh đi tuốt vào lũy treMôi khô miệng cháy gào chẳng đ ợc,
Số ba
Ba mỏ
Cỏ tranh Tranh lụa
Tranh giành
Sang trọng Sang sụng
Trang 12Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
II Sử dụng từ đồng âm
III Luyện tập
Cổ4: Bộ phận eo lại của tay hoặc chân
Xuất phát từ nghĩa gốc cổ 1 cĩ nét tương đồng
=>Từ nhiều nghĩa
BT2: Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ
cổ và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đĩ
a
Trang 13Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
II Sử dụng từ đồng âm
III Luyện tập
BT2: a Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ cổ
và giải thích mỗi liên quan giữa các nghĩa đĩ
b Tìm từ đồng âm với danh từ cổ và cho biết nghĩa của từ đĩ
- Cổ xưa, cổ tích, cổ hủ, đồ cổ:Xưa, cũ
- Cổ phiếu:Phiếu chứng nhận phần trong cơng ty
- Cổ động viên: Người đi cổ động, tuyên truyền
=>Nghĩa khác xa nhau khơng liên quan gì đến nhau
a
b
Trang 14Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
II Sử dụng từ đồng âm
III Luyện tập
BT3/136:
I Thế nào là từ đồng âm?
Hai chúng ta cùng ngồi một bàn
để bàn bạc việc học nhĩm
Lũ sâu hại đã chui sâu xuơng đất
Năm nay lớp 6A đã năm lần
thay giáo viên chủ nhiệm
BT3/136:
Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau:
Bàn (danh từ) – bàn ( động từ)Sâu (danh từ) – sâu (tính từ)Năm (danh từ) – năm ( số từ)
Trang 15Bài tập nhanh
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Tìm từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ trái nghĩa với từ “sống” trong câu sau?
Trang 16Bài tập nhanh
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Hai cây cùng cĩ một tên Cây xoè mặt nước cây lên chiến trường
Cây này bảo vệ quê hương Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ
(Cây gì?)
Trang 17• - Cây súng ( hoa
súng)
• - Cây súng( vũ khí)
Trang 18Bài tập nhanh Bài 1: Tìm và giải nghĩa của các từ đồng âm trong bài ca dao sau:
“ Bà già đi chợ Cầu Đơng
Bĩi xem một quẻ lấy chồng lợi chăng
Thầy bĩi gieo quẻ nĩi rằng
Lợi thì cĩ lợi nhưng răng chẳng cịn”
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Bài tập nhanh Bài 1: Tìm và giải nghĩa của các từ đồng âm trong bài ca dao sau:
“ Bà già đi chợ Cầu Đơng Bĩi xem một quẻ lấy chồng lợi1 chăng
Thầy bĩi gieo quẻ nĩi rằng
Lợi2thì cĩ lợi3 nhưng răng chẳng cịn”
Lợi : Lợi lộc (tính từ) Lợi1: Răng lợi (danh từ)
Trang 19Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
II Sử dụng từ đồng âm
I Thế nào là từ đồng âm?
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, khơng liên quan gì với nhau
Trong khi giao tiếp cần đặt từ đồng âm trong ngữ cảnh
* Phân biệt được từ đồng âm, từ nhiều nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng nghĩa
Trang 20Về làm học bài và làm các bài tập còn lại
văn biểu cảm
Củng cố - Dăn dò
Trang 21kÝnh chóc QUÝ thÇy c« gi¸o V À