Nội dung chương 4 trình bày đến người học những vấn đề liên quan đến Microsoft Excel, cụ thể như: Giới thiệu về Microsoft Excel, một vài thao tác cơ bản, tính toán trong Excel, một số hàm thường dùng, quản lí dữ liệu trong Excel.
Trang 1Microsoft Excel
Trang 31 Giới thiệu về Microsoft Excel[1]
Giới thiệu MS Excel
•Phần mềm xử lý bảng tính của hãng Microsoft
•Chuyên dùng cho công tác kế toán, văn phòng (thiết kế các bảng lương, bảng thống kê, dự toán, )
•Có thể tạo ra các báo cáo tổng hợp, phân tích kèm biểu đồ, hình
vẽ minh họa,
Khởi động Microsoft Excel
Có thể thực hiện một trong các cách sau:
•Kích đôi chuột lên biểu tượng MS Excel trên Desktop
•Start
Trang 4 Màn hình làm việc của MS Excel
Thanh công thức
(Formula Bar)
Sheet Tab )
Vùng làm việc (Work Space)
1 Giới thiệu về Microsoft Excel[2]
Trang 5 Vùng làm việc (Work Space): Đó là vùng bảng tính gồm:
• 256 cột, đặt tên là A,B,C, AA, BB, IV, từ trái qua phải
• 65536 dòng đặt tên là 1,2,3, từ trên xuống dưới
• Các dòng và cột giao nhau tạo thành các ô (cell)
Một ô được xác định bởi địa chỉ gồm tên cột và tên dòng tạo ra nó
Ví dụ: Ô có địa chỉ là C6 tức là ô giao của cột C và dòng 6
1 Giới thiệu về Microsoft Excel[3]
Trang 6 Các khái niệm cơ bản
WorkBook: Một File dữ liệu do Excel tạo ra tưng ứng với
1 Giới thiệu về Microsoft Excel[4]
Trang 71 Giới thiệu về Microsoft Excel[5]
Kiểu dữ liệu trong Excel: Có 2 loại dữ liệu
cơ bản:
Hằng (Constant value): bao gồm chữ hoặc số
Công thức (Formula value): bao gồm biểu thức
trong đó chứa địa chỉ hoặc tên của một số ô hoặc vùng khác của bảng tính Để gõ công thức phải bắt đầu bằng dấu "=" hoặc dấu "+"
Trang 8 Mở file mới: Có thể sử dụng một trong các cách sau:
• Thực hiện lệnh [Menu] File New
• Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + N
• Kích chuột vào nút New trên thanh công cụ
Mở file đã có: Để mở một file Excel trên đĩa, có thể sử dụng
một trong các cách sau:
• Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O
• Kích chuột vào nút Open trên thanh công cụ
• Thực hiện lệnh [Menu] File Open
2 Một số thao tác cơ bản[1]
Trang 92 Một số thao tác cơ bản[2]
WorkSsheet hoặc kích phải
chuột tại vùng tên Sheet rồi
chọn mục Insert
Move or Copy Sheet Hoặc
kích phải chuột tại vùng tên
Sheet rồi chọn mục Move or
Copy
tự Copy nhưng không đánh dấu
vào mục Create a copy
Trang 10 Lưu file: Có thể thực hiện một trong các cách sau:
Thực hiện lệnh [Menu] File Save
Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + S
Kích chuột vào nút Save trên thanh công cụ
Thực hiện lệnh [Menu] File Save As hoặc nhấn phím
F12
Đóng file và kết thúc làm việc với Excel:
Đóng Workbook: thực hiện lệnh [Menu]File/Close hoặc
Ctrl+F4
2 Một số thao tác cơ bản[3]
Trang 113 Tính toán trong bảng tính Excel[1]
Công thức trong Excel: Công thức trong Excel có thể tạo
bằng cách:
Di chuyển thanh trỏ về ô muốn nhập công thức (Dùng phím hoặc chuột)
Gõ vào ô đó dấu = để bắt đầu công thức
Gõ địa chỉ những ô liên quan chứa giá trị cần được tính toán cùng các phép tính: + (cộng), - (trừ), * (nhân), / (chia), ^ (luỹ thừa)
Ví dụ: =(C16*2+D16+E16)/4
Kết thúc bằng phím Enter Kết quả sẽ hiển thị ngay trên ô đó
Trang 12 Các loại toán tử đối với dữ liệu dạng số
Các toán tử số học:
+ (Cộng); - (Trừ); * (Nhân); / (Chia); ^ (Luỹ thừa)
Độ ưu tiên của các toán tử: theo thứ tự như sau: ^; *, /; +, -
Các toán tử có cùng độ ưu tiên thì thứ tự thực hiện là từ trái sang phải
Để thay đổi thứ tự ưu tiên, sử dụng các dấu ngoặc
Trang 13 Các loại toán tử đối với dữ liệu dạng số
Các toán tử luận lý (logic): NOT (phủ định); AND
(và); OR (hoặc)
Biểu thức toán tử luận lý chỉ có hai giá trị True (đúng) và False (sai)
Các toán tử quan hệ: Dùng để so sánh các kết quả
Giá trị Đúng hoặc Sai tuỳ thuộc vào cách xem xét các điều kiện
=; <=; <; >=; >; <>
Ví dụ: = B4 > 10 sẽ cho giá trị true nếu giá trị trong ô
3 Tính toán trong bảng tính Excel[3]
Trang 14 Các loại toán tử với dữ liệu dạng chuỗi:
Các toán tử quan hệ: = , <, >, <>
Các toán tử nối chuỗi: &
Ví dụ: =“Nguyen Van A” & “K32”cho kết quả “Nguyen Van A K32”
Đối với dữ liệu ngày tháng: có thể sử dụng các
phép toán số học (cộng, trừ) và các phép toán quan hệ
3 Tính toán trong bảng tính Excel[4]
Trang 15 Biến đổi công thức thành giá trị: Khi cần kết quả của
một công thức hơn là công thức, ta biến đổi giá trị của công thức thành giá trị thực:
Các bước thực hiện như sau:
• Đưa hộp điều khiển đến ô cần biến đổi đó;
• Bấm F2 hoặc kích đúp chuột trong ô đó
Trang 16 Lỗi trong công thức: Khi nhập công thức tính toán cho một ô
nào đó, nếu đúng thì kết quả sẽ xuất hiện, ngược lại Excel sẽ thông báo lỗi Một số lỗi thường gặp:
# DIV/0! Công thức gặp trường hợp chia cho số không
#N/A Xãy ra khi giá trị không dùng được
# NAME? Công thức có dùng tên mà Excel không nhận ra được
# NUM! Công thức dùng một số không đúng
#VALUE! Công thức dùng một đối số hoặc toán tử sai kiểu
3 Tính toán trong bảng tính Excel[5]
Trang 17 Sử dụng các hàm trong Excel: Các hàm của Excel là
những công cụ tính toán được lập sẵn để thực hiện các tính toán phức tạp Có thể gõ các hàm trực tiếp vào ô hoặc [Menu] Insert
Functions
Cú pháp chung của hàm
Cú pháp: = <tên hàm> (<danh sách các đối số>)
Các đối số cách nhau dấu "," hay “;” (phụ thuộc quy định trong Control Panel)
Các đối số: các hằng số, địa chỉ khối, tên khối hoặc một hàm khác,
3 Tính toán trong bảng tính Excel[6]
Trang 183 Tính toán trong bảng tính Excel[7]
Hoặc đặt hộp điều khiển tại ô
A10, sử dụng [Menu] Insert
Function
Hộp thoại Insert Function
xuất hiện, lựa chọn nhóm hàm và hàm cần chèn
Trang 194 Một số hàm thường dùng[1]
Hàm tính toán thống kê
Hàm Sum
Cú pháp: SUM(danh sách đối số)
Chức năng: tính tổng các số
Hàm Max
Cú pháp: MAX(danh sách đối số)
Chức năng: tìm giá trị lớn nhất
Hàm Min
Trang 204 Một số hàm thường dùng[2]
Hàm tính toán thống kê
Hàm Average
Cú pháp: Average(danh sách đối số)
Chức năng: giá trị trung bình cộng
Hàm Round
Cú pháp: Round(số,số_chữ_số)
Chức năng: làm tròn số
Ví dụ:
Trang 214 Một số hàm thường dùng[1]
Hàm tính toán thống kê
Chức năng: tính số dư trong phép chia nguyên
Ví dụ: Mod(13,4) = 1 vì 13 chia 4 được 3 dư 1 Hàm Count
Trang 224 Một số hàm thường dùng[1]
Hàm tính toán thống kê
Hàm CountA
Cú pháp: CountA(danh sách đối số)
Chức năng: Đếm số các giá trị là trong danh sách đối số, bỏ qua các ô rỗng
Hàm Rank
Cú pháp: Rank(Num,Ref [,order])
Num: giá trị cần xếp hạng
Ref: Tập giá trị tham chiếu xếp hạng (Thường là địa chỉ tuyệt đối)
Order: phương pháp sắp xếp
0: giảm dần (mặc định)
Trang 234 Một số hàm thường dùng[1]
Hàm tính toán thống kê
Hàm SumIf
Cú pháp: SumIf(range,criteria [,sum_range])
range: vùng mà điều kiện sẽ được so sánh
criteria: mô tả điều kiện
sum_range: vùng được tính tổng Nếu không có sum_range thì vùng range sẽ được tính
Chức năng: tính tổng các ô thỏa mãn điều kiện
Ví dụ1: Tính tổng lương của NV
Trang 244 Một số hàm thường dùng[1]
Hàm tính toán thống kê
Hàm CountIf
Cú pháp: CountIf(range,criteria)
range: vùng mà điều kiện sẽ được so sánh
criteria: mô tả điều kiện
Chức năng: đếm số đối số trong range thõa mãn điều kiện criteria
Ví dụ1: cho biết có bao nhiêu
Trang 254 Một số hàm thường dùng[2]
Hàm Logic
Hàm And
Cú pháp: And(danh sách biểu thức logic)
Chức năng: trả về true nếu tất cả biểu thức logic là true, bằng false trong các trường hợp
khác
Ví dụ: = And(5 > 3, 7-4=3) = true
Trang 264 Một số hàm thường dùng[2]
Hàm Logic
Hàm Or
Cú pháp: Or(danh sách biểu thức logic)
Chức năng: trả về false nếu tất cả biểu thức logic là false, bằng true trong các trường hợp
khác
Ví dụ: = Or(5 > 3, 7-4 > 3) = true
Trang 274 Một số hàm thường dùng[2]
Hàm Logic
Hàm Not
Cú pháp: Not(biểu thức logic)
Chức năng: đổi ngược giá trị biểu thức logic
Ví dụ: = Not(false) = true
Trang 284 Một số hàm thường dùng[2]
Trang 294 Một số hàm thường dùng[3]
Trang 304 Một số hàm thường dùng[3]
Trang 314 Một số hàm thường dùng[3]
Hàm chuỗi
Hàm Upper
Cú pháp: Upper(text))
Chức năng: trả lại text dạng in hoa
Ví dụ: = upper(“hoa”) = HOA
Hàm Lower
Cú pháp: Lower(text) Chức năng: trả lại text dạng thường
Trang 324 Một số hàm thường dùng[3]
Hàm chuỗi
Hàm Proper
Cú pháp: proper(text))
Chức năng: trả lại text với chữ cái đầu in hoa
Ví dụ: = proper(“nguyen van a”) = Nguyen Van A
Hàm nối chuỗi
Cú pháp: text1 & text2
Trang 334 Một số hàm thường dùng[4]
Hàm ngày giờ
Hàm Day
Cú pháp: Day(dãy số kiểu ngày))
Chức năng: trả lại giá trị ngày (1 31)
Ví dụ: = Day(“07/21/1988”) = 21
Hàm Month
Cú pháp: Month(dãy số kiểu ngày)
Trang 344 Một số hàm thường dùng[4]
Hàm ngày giờ
Hàm Year
Cú pháp: Year(dãy số kiểu ngày))
Chức năng: trả lại giá trị năm (1 31)
Ví dụ: = Year(“07/21/1988”) = 1988
Hàm Now
Cú pháp: Now()
Trang 354 Một số hàm thường dùng[4]
Hàm ngày giờ
Hàm Hour
Cú pháp: Hour(dãy số kiểu giờ)
Chức năng: trả lại giá trị giờ (1 24)
Hàm Minute
Cú pháp: Minute(dãy số kiểu giờ)
Chức năng: trả lại giá trị phút (1 60)
Hàm Second
Trang 364 Một số hàm thường dùng[5]
Hàm tìm kiếm và tham chiếu
Hàm Columns
Cú pháp: Columns(khoảng tham chiếu)
Chức năng: trả lại số cột
Ví dụ: = columns(A5:C10) = 3
Hàm Rows
Cú pháp: Rows(khoảng tham chiếu)
Trang 374 Một số hàm thường dùng[5]
Hàm tìm kiếm và tham chiếu
Ví dụ1: = Vlookup(“DHS1234”,A2:D6,2,0) = 6
Ví dụ2: = Vlookup(“DHS1234”,A2:D6,3,0) = 7
Trang 384 Một số hàm thường dùng[5]
Hàm tìm kiếm và tham chiếu
Trang 39 Một số lưu ý khi sử dụng hàm:
Địa chỉ của các ô khi sử dụng vào hàm sẽ bị thay đổi khi ta thực hiện copy, vì vậy cần chú ý sử dụng địa chỉ tuyệt đối và tương đối cho thích hợp Nếu dữ liệu trong một ô nào đò mà
áp dụng cho việc tính toán của các ô khác trong khi copy thì phải lấy địa chỉ tuyệt đối
Khi thay đổi dữ liệu trong ô liên quan đến các địa chỉ trong hàm thì kết quả sẽ thay đổi
Có nhiều loại hàm, gây nên sự khó nhớ cú pháp Có thể sử dụng sự trợ giúp của Excel bằng cách gõ dấu bằng, gõ tên
4 Một số hàm thường dùng[5]
Trang 405 Quản lý dữ liệu trong Excel[1]
Cơ sở dữ liệu (CSDL): là tập hợp các dữ liệu
trong một khối trên bảng tính mà trong khối đó không chứa các dòng hoặc cột trống và dòng đầu tiên chỉ gồm các tiêu đề, gọi là các trường (field) của dữ liệu Từ dòng thứ 2 trở đi là số liệu của cơ sở dữ liệu hiện thời, mỗi dòng gọi là một bản ghi Quản lý dữ liệu trong Excel bao gồm:
Sắp xếp,
Tìm kiếm,
Trang 415 Quản lý dữ liệu trong Excel[2]
Sử dụng mẫu dữ liệu
(Data Form): Thuận tiện
trong việc nhập và điều chỉnh
các bản ghi trong một danh
sách Có thể sử dụng mẫu để
thao tác trực tiếp với CSDL
như thêm bản ghi, xoá bản
ghi, tìm kiếm bản ghi
Để thao tác với Data Form, thực
hiện như sau:
Đưa con trỏ vào vùng danh sách
Thực hiện lệnh
[Menu]DataForm, hộp thoại xuất hiện:
Trang 43 Lọc và kết xuất dữ liệu
Cấu trúc tổng quát của hàm CSDL
Dfunction(database,field,criteria)
Database: là một CSDL dạng danh sách của Excel
Field: là tên nhãn cột
Criteria: là vùng điều kiện
Chức năng: hàm CSDL tác động lên trường dữ
liệu (Field) của database theo điều kiện được xác định bởi vùng điều kiện criteria
5 Quản lý dữ liệu trong Excel[3]
Trang 44 Lọc và kết xuất dữ liệu
Tạo vùng điều kiện (criteria)
Dạng tổng quát
5 Quản lý dữ liệu trong Excel[3]
Tên trường (nhãn cột) Điều kiện
Lương
>=500000
Trong ô điều kiện có thể chứa các toán tử
Trang 45 Lọc và kết xuất dữ liệu
Tạo vùng điều kiện (criteria): Vùng điều kiện có
thể chứa nhiều ô tên trường và nhiều điều kiện khác nhau có thể đặt cùng hàng hoặc khác
hàng Các điều kiện ở cùng hàng mang ý nghĩa toán tử AND, khác hàng mang ý nghĩa OR
5 Quản lý dữ liệu trong Excel[3]
Lương
Đại học <=700000
Trang 46 Lọc và kết xuất dữ liệu
Một số hàm CSDL thông dụng
Dsum(database,field,criteria): tính tổng cột field trong database theo điều kiện được chỉ ra bởi criteria
Dmax, Dmin, Daverage: tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình cộng của cột field trong database theo điều kiện được chỉ ra bởi criteria
Dcount(database,field,criteria): đếm các ô có chứa giá trị là số
DcountA(database,field,criteria): đếm các ô có khác trống của cột field trong database theo điều kiện được chỉ ra bởi criteria
5 Quản lý dữ liệu trong Excel[3]
Trang 47 Cho bảng thống kê như hình
bên
Cho biết số lượng theo loại
mặt hàng
Cho biết số lượng các mặt
hàng theo loại sách/vở có đơn giá nhỏ hơn 52000
Xây dựng các vùng điều
Trang 485 Quản lý dữ liệu trong Excel[4]
Lọc tự động (AutoFilter):
Chọn miền dữ liệu chuẩn bị lọc (kể cả dòng tiêu đề)
Thực hiện lệnh [Menu]DataFilterAutoFilter Lúc đó
Excel sẽ chèn các mũi tên vào bên phải các tên trường
Kích chuột vào mũi tên tại cột chứa dữ liệu dùng làm tiêu
chuẩn để lọc Chọn một trong các mục:
All: Hiển thị toàn bộ các bản ghi
Custom : Chỉ hiển thị các bản ghi theo tiêu chuẩn
Các giá trị của bản ghi trong cột đó: Chọn giá trị muốn lọc
Blanks: Chỉ hiển thị các bản ghi trống
NonBlanks: Chỉ hiển thị các bản ghi không trống
Trang 495 Quản lý dữ liệu trong Excel[4]
Đặt tiêu chuẩn trong hộp
thứ nhất và hộp thứ hai
Chọn toán tử so sánh
Ghi giá trị cần so sánh
Kích chọn And hay Or để
thực hiện hội hay tuyển 2
tiêu chuẩn này
Toán tử so sánh
Trang 505 Quản lý dữ liệu trong Excel[5]
Lọc nâng cao (Advanced Filter ):
Để thực hiện việc lọc với các điều kiện
phức tạp hơn, bắt buộc phải sử dụng
vùng tiêu chuẩn
Tạo vùng tiêu chuẩn
Chọn miền dữ liệu chuẩn bị lọc (kể cả
dòng tiêu đề)
Thực hiện lệnh
[Menu]Data Filter Advanced
Filter Hộp thoại Advanced Filter xuất
hiện:
vùng khác
Trang 51 Tự định dạng ô: [Menu]FormatCell
Định dạng cho số (Number)
Dóng hàng dữ liệu (Aglignment)
Định dạng font chữ (Font)
Tạo khung viền cho các ô (Border)
Tạo màu nền cho các ô (Patterns)
Định dạng theo Style: [Menu]FormatStyle
Điều chỉnh các thông số của kiểu
Gán kiểu cho một ô hoặc khối ô
6 Định dạng bảng tính
Trang 527 Biểu đồ[1]
Các thành phần của biểu đồ
Vùng dữ liệu: được tổ chức theo hàng
hay cột Mỗi ô tạo thành một điểm dữ liệu trên bản đồ
Trục tọa độ: hệ thống các đường thẳng
xác định tỉ lệ biểu diễn các điểm dữ liệu
Hộp ghi chú: chứa các dấu hiệu biểu diễn
các dãy số liệu biểu diễn trên biểu đồ
Trang 537 Biểu đồ[2]
Chart Wizard
Bước 1: Chọn vùng dữ
liệu
Bước 2: Click vào biểu
tượng Chart Wizard
trên thanh công cụ
hoặc Insert | Chart Ở
bước này ta chọn mẫu biểu đồ thích hợp