1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm oxi – BẢN WORD- CÓ ĐÁP ÁN

16 911 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 71,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp khí A gồm: Câu 5 [24260]Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm: Câu 6 [46496]Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy,

Trang 1

Thi online - Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm

Oxi – Phần 2

Câu 1 [4402]Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây ?

C.Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy

Câu 2 [4406]

Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ?

Câu 3 [4733]Oxit nào là hợp chất ion?

A.SO2 B.SO3 C.CO2 D.CaO

Câu 4 [18705]Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc, dư, đun nóng, người ta thu được 1 hỗn hợp khí A Hỗn hợp khí A gồm:

Câu 5 [24260]Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:

Câu 6 [46496]Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta lấy hai lít không khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thấy có kết tủa màu đen xuất hiện Hiện tượng này chứng tỏ trong không khí có hiện diện khí?

A.CO2 B.H2S C.NH3 D.SO2

A.4FeS2 + 11O2 -> 2Fe2O3 + 8SO2 B.S + O2 -> SO2

C.2H2S + 3O2 -> 2SO2 + 2H2O D.Na2SO3 + H2SO4 -> Na2SO4 + H2O + SO2

Câu 8 [89867]

Trang 2

Cho các phản ứng:

(1) O3 + dung dịch KI →

(2) F2 + H2O

(3) MnO2 + HCl đặc

(4) Cl2 + dung dịch H2S →

Các phản ứng tạo ra đơn chất là :

Câu 9 [151284]Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là

A.NH3 B.CO2 C.SO2 D.O3

Câu 10 [151292]Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

A.N2O B.CO2 C.SO2 D.NO2

Câu 11 [151413]Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:

S + 2H2SO4 →3SO2 + 2H2O

Trong phản ứng này, tỉ lệ nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:

Câu 12 [151416]Dẫn khí H2S đi vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4, nhận thấy màu tím của dung dịch bị nhạt dần và có kết tủa vàng xuất hiện Phản ứng nào sau đây thể hiện kết quả của phản ứng trên

A.2KMnO4 + 5H2S + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5S + K2SO4 + 8H2O

B.6KMnO4 + 5H2S + 3H2SO4 → 6MnSO4 + 5SO2 + 3K2SO 4+ 8H2O

C.2KMnO4 + 3H2S + H2SO4 → 2MnO2 + 2KOH + 3S + K2SO4 + 3H2O

D.6KMnO4 + 5H2S + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5SO2 + 3H2O + 6KOH

Câu 13 [151417]Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2 Khi sục khí H2S qua các dung dịch muối trên, có bao nhiêu trường hợp có phản ứng sinh kết tủa ?

Trang 3

A.1 B.2 C.3 D.4.

Câu 14 [151418]Có 5 dd loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2 Khi cho dung dịch Na2S vào các dung dịch muối trên, có bao nhiêu trường hợp có phản ứng sinh kết tủa?

Câu 15 [151419]Cho các phản ứng sau :

(1) SO2 + H2O → H2SO3 (2) SO2 + CaO → CaSO3

(3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr (4) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Trên cơ sở các phản ứng trên, kết luận nào sau đây là đúng với tính chất cơ bản của SO2 ?

A.Trong các phản ứng (1, 2) SO2 là chất oxi hoá B.Trong phản ứng (3), SO2 đóng vai trò chất khử

C.Phản ứng (4) chứng tỏ tính khử của SO2 mạnh

Câu 16 [151420]Khi cho SO2 sục qua dung dịch X đến dư thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan X là dung dịch nào trong các dung dịch sau ?

Câu 17 [151421]Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng sau:

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 (1)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2)

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong các phản ứng trên ?

A.Phản ứng (1) : SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

B.Phản ứng (2) : SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

C.Phản ứng (2) : SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

D.Phản ứng (1) : Br2 là chất oxi hóa ; phản ứng (2): H2S là chất khử

Câu 18 [185446]Nguyên tử của nguyên tố X có 10 electron p X là nguyên tố nào dưới đây ?

Câu 19 [185447]Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

Trang 4

A.-2; +4; +5; +6 B.-3; +2; +4; +6 C.-2; 0; +4; +6 D.+1 ; 0; +4; +6

Lưu huỳnh đóng vai trò là :

Câu 21 [185453]Trong nhóm chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6

Câu 22 [185460]Cấu hình electron ở trạng thái kích thích của S khi tạo SO2 là:

A.1s22s22p63s23p4 B.1s22s22p63s23p33d1 C.1s22s22p63s23p23d2 D.1s22s22p63s13p33d2

Câu 23 [185464]Tính chất vật lí nào sau đây không phải của lưu huỳnh

Câu 24 [185465]So sánh tính chất cơ bản của oxi và lưu huỳnh ta có

Câu 25 [185466]Cho các phản ứng sau :

(1) S + O2 → SO2 ; (2) S + H2 → H2S ; (3) S + 3F2 → SF6 ; (4) S + 2K → K2S

S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào?

Câu 26 [185467]S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?

Trang 5

C.S + Mg → MgS D.S + 6NaOH → 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O

Câu 27 [185468]Ứng dụng nào sau đây không phải của S ?

Câu 28 [185469]Kết luận nào sau đây đúng đối với cấu tạo của H2S ?

A.Phân tử H2S có 2 liên kết cộng hóa trị có cực B.S trong phân tử H2S lai hóa sp3

Câu 29 [185470]Dựa vào số oxi hoá của S, kết luận nào sau đây là đúng về tính chất hoá học cơ bản của H2S ?

Câu 30 [185471]Để tách lấy khí H2S ra khỏi hỗn hợp với khí HCl, người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch X lấy

dư Dung dịch đó là :

Câu 31 [185472]Để phân biệt các dung dịch Na2S, dung dịch Na2SO3, dung dịch Na2SO4 bằng 1 thuốc thử duy nhất, thuốc thử nên chọn là

Câu 32 [185473]So sánh tính khử của H2S và SO2, ta có kết luận

A.Tính khử của H2S > tính khử của SO2 B.Tính khử của H2S < tính khử của SO2

Câu 33 [185474]Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh H2S, nhưng trong không khí, hàm lượng H2S rất ít, nguyên nhân của sự việc này là

Trang 6

A.Do H2S sinh ra bị oxi không khí oxi hoá chậm.

B.Do H2S bị phân huỷ ở nhiệt độ thường tạo S và H2

C.Do H2S bị CO2 có trong không khí oxi hoá thành chất khác

D.Do H2S tan được trong nước

Câu 34 [185475]Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S có màu đen :

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng

Câu 35 [185476]Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng:

Câu 37 [185478]Tính chất vật lí nào sau đây không phù hợp với SO2 ?

Câu 38 [185479]Khi tác dụng với dung dịch KMnO4, nước Br2, dung dịch K2Cr2O7, SO2 đóng vai trò

Trang 7

A.chất khử B.chất oxi hoá.

Câu 39 [185480]Khi tác dụng với H2S, Mg, SO2 đóng vai trò

Câu 40 [185481]Trong các chất: Na2SO3, CaSO3, Na2S, Ba(HSO3)2, FeS, có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch HCl tạo khí SO2 ?

Câu 41 [185482]Khi điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, để SO2 sinh ra không có lẫn khí khác, người ta chọn axit nào sau đây để cho tác dụng với Na2SO3

Câu 43 [185484]Khi đun lưu huỳnh đến 444,6oC thì nó tồn tại ở dạng nào ?

Câu 44 [185485]Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là

A.3s23p4 B.2s22p4 C.3s23p6 D.2s22p6

Câu 45 [185486]Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh ?

A.S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

B.

Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường

Trang 8

C.ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

D.ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa

Câu 46 [185488]Cho các phản ứng

(1) SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O (2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

(3) SO2 + H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 (4) SO2 + NaOH → NaHSO3

SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng

sau đây ?

A.Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch Ba(OH)2 dư rồi

Câu 48 [185490]Ứng dụng nào sau đây không phải của S ?

Câu 49 [185491]Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng ?

Câu 50 [185492]Cho các oxit của các nguyên tố thuộc chu kì 3 sau : Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3,

Cl2O7trong đó

A.có hai oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại

có ba oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit

Trang 9

C.có một oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit. D.có hai oxit bazơ, một oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit.

Câu 52 [185494]Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ

Câu 54 [185496]Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?

Câu 55 [185497]Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → 8HCl + H2SO4

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?

C.Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D.Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

Trang 10

C.FeS + dung dịch H2SO4 đặc, to D.SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

(1) 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 (2) S + O2 → SO2

(3) Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O (4) Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

Các phản ứng được dùng để điều chế khí SO2 trong công nghiệp là

xảy ra ở điều kiện nào sau đây ?

C.Đun nóng đến 500V oC và có mặt chất xúc tác

Câu 60 [185503]SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử, bởi vì

Câu 61 [185504]Cho các phản ứng sau :

a) 2SO2 + O2 → 2SO3 b) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

c) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr d) SO2 + NaOH → NaHSO3

Các phản ứng mà SO2 có tính khử là

Câu 62 [185505]Trong phản ứng oxi hóa – khử sau :

KMnO4 + H2O2 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + O2 + H2O

Hệ số của các chất tham gia phản ứng lần lượt là

Câu 63 [185506]Phản ứng nào dưới đây SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa ?

Trang 11

A.SO2 + Na2O → Na2SO3

B.SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

C.SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

D.5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

Câu 64 [185507]Phản ứng nào dưới đây không đúng ?

Câu 65 [185508]Trong phản ứng oxi hóa – khử sau :

H2S + KMnO4 + H2SO4 → S + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Hệ số của các chất tham gia phản ứng lần lượt là

Câu 66 [185509]Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, giai đoạn oxi hóa SO2 thành SO3, được biểu diễn bằng phương trình phản ứng :

Cân bằng hóa học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là SO3, nếu

Câu 67 [185510]Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

C.H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit D.Khi pha loãng axit sunfuric chỉ được cho từ từ

nước vào axit

Câu 68 [185511]Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư, sản phẩm khí thu được là

Trang 12

A.SO2 và CO2 B.H2S và CO2 C.SO2 D.CO2.

Câu 69 [185512]Phản ứng nào dưới đây không đúng ?

A.H2SO4 đặc + FeO → FeSO4 + H2O

B.H2SO4 đặc + 2HI → I2 + SO2 + 2H2O

C.2H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O

D.6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Câu 70 [185513]Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây?

Câu 71 [185514]Oxit nào dưới đây không thể hiện tính khử trong tất cả các phản ứng hóa học ?

A.CO B.FeO C.SO2 D.SO3

Câu 72 [185515]Axit sunfuric đặc được sử dụng để làm khô các chất khí ẩm Loại khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axit sunfuric ?

Câu 73 [185516]Biết X là chất rắn, xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau : X → SO2 → Y → H2SO4

X, Y, Z, T có thể là các chất nào sau đây ?

Trang 13

Câu 75 [185518]Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2 ?

Câu 76 [185519]Sục một dòng khí H2S vào dd CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen Điều khẳng định nào sau đây

là đúng ?

Câu 77 [185520]Phát biểu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất ?

A.O2 và O3 đều có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn

B.H2O và H2O2 đều có tính oxi hóa, nhưng H2O có tính oxi hóa yếu hơn

C.H2SO3 và H2SO4 đều có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn

D.H2S và H2SO4 đều có tính oxi hóa, nhưng H2S có tính oxi hóa yếu hơn

Câu 78 [185521]Kim loại X tác dụng với H2SO4 đặc nóng vừa đủ giải phóng SO2 Nếu tỉ lệ số mol của

H2SO4 và số mol SO2 là 2:1 thì X là chất nào trong số các chất sau ?

Câu 79 [185522]SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

Câu 80 [185523]Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là

A.3O

Trang 14

Câu 81 [185524]Axit sunfuric đặc có thể làm khô các khí:

A.SO3, NH3 B.SO2, CO2 C.SO3, CO2 D.H2, CO2

Câu 82 [185525]Trong công nghiệp, từ khí SO2 và O2, phản ứng hóa học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sau đây ?

A.nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V

2O5 B.đun nóng đến 500có xúc tác V oC và

Câu 83 [185526]Các khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom ?

A.SO2, H2S, N2 B.SO2, H2S C.SO2, CO2, H2S D.SO2, CO2

Câu 84 [185527]Người ta có thể điều chế khí H2S bằng phản ứng nào dưới đây ?

Câu 85 [185528]Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

Câu 86 [185529]Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

Câu 87 [185530]Chọn câu sai:

C.Khi pha loãng axít H2SO4 đặc, người ta rót từ từ

Câu 88 [185531]Phản ứng xảy ra ở điều kiện thường là

Câu 89 [185532]Cho các chất Na2SO3, CaSO3, Na2S, Ba(HSO3)2, FeS, CuS, SO2 có bao nhiêu chất khi tác dụng với dd HCl tạo khí

Trang 15

A.6 B.3 C.4 D.5.

Câu 90 [185533]Cho sơ đồ

pư:

Các phản ứng là phản ứng oxi hóa khử là

Câu 91 [185534]Cho các chất sau: HCl, H2S, SO2, SO3 Chất không có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 là

Câu 92 [185535]Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào

A.SO2, NH3, H2, N2 B.CO2, H2, SO3, O2 C.CO2, N2, SO2, O2 D.CO2, H2S, N2, O2

Câu 93 [185536]Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng

2

Câu 94 [185538]Khi sục khí SO2 qua dung dịch H2S thấy

Câu 95 [185539]Khi sục khí H2S qua dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng thấy

Câu 96 [185549]Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học ?

Câu 97 [185550]Thuốc thử dùng để phân biệt 2 khí không màu riêng biệt: SO2 và H2S là

A.

dung dịch H2SO4 loãng

B.

dung dịch CuCl2

C.

dung dịch nước brom

D.

dung dịch NaOH

Trang 16

Câu 98 [185551]H2S không được tạo thành khi cho cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau ?

Câu 99 [185552]Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

Câu 100 [185553]Cho từng chất: Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với axit sunfuric đặc, nóng Số phản ứng tạo ra khí là:

Đáp án

Ngày đăng: 18/08/2015, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w