1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập về căn thức bậc hai

8 3,2K 63
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về căn thức bậc hai
Tác giả Dơng Thế Nam
Người hướng dẫn Dơng Thế Nam
Trường học Trường THCS TT Thanh Lãng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2007/2008
Thành phố Thanh Lãng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 259,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh A, B, C thẳng hàng và đ-ờng thẳng ABC song song với đđ-ờng thẳng y... b Tìm các giá trị nguyên của x sao cho F là một số nguyên... c Tìm giá trị lớn nhất của U và giá trị tơng

Trang 1

C¸c bµi to¸n Tæng hîp vÒ C¨n Thøc

A

b) TÝnh B ab 1 ab . a a b b

= − ÷    + ÷÷  víi a > 0 ; b > 0.

♦2/ a) Rót gän

2b a 2 a b ab2 2

A

a ab ab b a b

+

b) TÝnh

2 ( 2) 8

2

B

b b

+ −

=

− víi b = 0,0025.

:

a A

+

So s¸nh gi¸ trÞ cña biÓu thøc víi 1 nÕu a > 0;

b) TÝnh gi¸ trÞ cña A = x2 + 12 x - 14 khi x = - 6 + 5 2

♦4/ a) Rót gän biÓu thøc 25 22 10 4 24 25. 2 9 2

A

=

b) Rót gän biÓu thøc B x2 y2 x2 2xy y2

x y

=

− víi x > y > 0.

♦5/ a) Rót gän

4 2

:

6 3 4 15 ( 2)(3 5)

A

♦6/ Rót gän

2

2( 2)

: ( 2)

♦7/ Rót gän

2

A

1

A

a

= − ÷÷

A

♦10/ Rót gän A b a .a b b a

a b

a ab ab b

= − ÷÷

♦11/ Cho biÓu thøc M = −3 x+2x−2

N = x3 +2xx−2

Trang 2

a) Rút gọn M và N.

b) Tính giá trị của x để M = N.

♦12/ Cho biểu thức:

: 1

1

A

x

= − ữ ữ  + ữữ

+

a) Rút gọn A.

b) Tìm x để A > 0.

♦13/ Tính giá trị biểu thức

♦14/ Cho biểu thức

1 1

E

− + a) Rút gọn E.

b) Chứng minh rằng E - |E| = 0 với x > 1.

♦15/ Cho biểu thức

.

G

x

=   +  +  −   +

a) Rút gọn G.

b) Tìm x để G = 1

3

♦16/ Cho biểu thức

P

a) Rút gọn P.

b) Tính giá trị của P khi x= − 7 4 3

c) Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó

♦17/ Cho biểu thức

3

: 1

1

P

x

= − − − ữ  − + + ữ

a) Rút gọn P.

b) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên dơng.

♦18/ Cho biểu thức

Trang 3

1 1 2 :

1

x P

x

= − − − ữ ữ  + − − ữ

a) Rút gọn P.

b) Tìm các giá trị của x để P > 0.

c) Tìm các số m để có giá trị của x thoả mãn: P x m. = − x

♦19/ Cho biểu thức

1 : 1

P

= + + ữ ữ  − − ữữ

a) Rút gọn P

b) Cho 1 1 6

x + y = , Tìm giá trị lớn nhất của P.

3 2 2 3 2 2 2

♦21/ Cho a, b là 2 số dơng:

Rút gọn biểu thức: a b b a.( a b)

ab

♦22/ Cho biểu thức

4

P

a b

=

− a) Tìm điểu kiện có nghĩa của P.

b) Rút gọn P.

c) Tính giá trị của P khi a = 4 ; b = 1.

♦23/ Cho biểu thức

1

T

x

− + + với x > 0 và x ≠ 1 a) Rút gọn T

b) Chứng minh rằng với mọi x > 0 và x ≠ 1 luôn có T < 13

♦25/ Cho A= 2 1( 1a 2) (+ 2 1 1a 2)

+ + − + và

2 3

2 1

B A

a

= +

+ a) Tìm a để A, B có nghĩa.

b) Rút gọn A, B.

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của B.

Trang 4

♦26/ Rút gọn 9 6 2 6

3

♦27/ Cho biểu thức

2

2x 5x y 3y A

x y y

=

− a) Tìm điều kiện của x, y để A có nghĩa.

b) Rút gọn rồi tính giá trị của A khi x= 3+ 13+ 48 và y= −4 2 3 c) Giải hệ phơng trình 0

A

=





♦28/ Cho biểu thức ( )2

2

A

x x

+ −

=

− a) Tìm tập xác định của A

b) Rút gọn A.

♦29/ a) Thực hiện phép tính: ( )2

3 + 5 − 3 − 5 b) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

2

16a 4a 4a 1

− − − + với a = - 0,25;

1

y

a) Rút gọn y.

b) Vẽ đồ thị hàm số y.

c) Cho A(2;5) ; B(-1;-1) ; C(4;9) Chứng minh A, B, C thẳng hàng và đ-ờng thẳng ABC song song với đđ-ờng thẳng y.

d) Chứng minh đờng thẳng BC và 2 đờng thẳng y = 3 và 2y + x - 7 = 0 là

3 đờng thẳng đồng quy

♦31/ Cho biểu thức

x x y xy y A

x x y xy y

=

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tính giá trị của A khi cho x= 3;y= 2

c) Với giá trị nào của x và y thì A = 1

♦32/ Cho biểu thức

2

x B

+

a) Rút gọn B.

Trang 5

b) Tính giá trị của B biết 2

x=

+ c) Tìm giá trị nguyên của x để B có giá trị nguyên.

♦33/ Cho biểu thức

2

−  −   + 

=  + ữ  − ữ +  −   +  a) Rút gọn C.

b) Tính giá trị của C khi x= 3 2 2+

c) Tính giá trị của x để cho: 3 C = 1

♦34/ Cho biểu thức

:

D

a) Rút gọn D.

b) Tính giá trị của D khi |x - 5| = 2

♦35/ Cho biểu thức

2

2

E

x

=

− a) Rút gọn E.

b) Tìm x để: E > 0

♦36/ Cho biểu thức

2 2

6 9

F

=

− + a) Rút gọn F.

b) Tìm các giá trị nguyên của x sao cho F là một số nguyên.

♦37/ Cho biểu thức

2

:

G

a) Rút gọn biểu thức G.

b) Tính giá trị của biểu thức G khi x= 4 2 3+

c) Tính giá trị của x để : G= − 3

♦38/ Cho biểu thức

3

x x H

a) Rút gọn H.

b) Tính giá trị của H khi 53

9 2 7

x=

Trang 6

♦39/ Cho biểu thức

K

= + ữ ữ  − ữữ

a) Rút gọn K.

b) Tính giá trị của K khi x= + 4 2 3

c) Tìm giá trị của x để K > 1.

♦40/ Cho biểu thức

2

2 2

L

 +   +   + 

= − ữ   − + ữ   − − ữ a) Rút gọn L.

b) Tính giá trị của L khi a 2

b =

♦41/ Cho biểu thức

2

M

a) Rút gọn M.

b) Tính giá trị của M khi cho a= + 1 2;b= − 1 2

c) Tìm giá trị của a và b trong trờng hợp 1

2

a

b = thì M = 1

♦42/ Cho biểu thức

N

ab b ab a ab

+

a) Rút gọn N.

b) Tính giá trị của N khi a= 4 2 3;+ b= 4 2 3−

c) Chứng minh rằng nếu 1

5

a a

b b

+

= + thì N có giá trị không đổi.

♦43/ Cho biểu thức

2 2

P

=

a) Rút gọn P.

b) Tìm giá trị của biểu thức P khi x= 3 2 2+

c) Tìm các giá trị của x để P > 1.

♦44/ Cho biểu thức

: 1

9 1

Q

x

= − + ữ ữ  − ữữ

a) Rút gọn Q.

Trang 7

b) Tính giá trị của biểu thức Q khi x= + 6 2 5

c) Tìm x khi 6

5

Q=

♦45/ Cho biểu thức

R

a) Rút gọn R.

b) Chứng minh rằng nếu 81

81

b R b

+

=

− thì khi đó

b

a là một số nguyên chia hết cho 3

♦46/ Cho biểu thức

= − + ữ  − − ữ

a) Rút gọn S.

b) Tìm các giá trị của x để S > 5.

c) Tính giá trị của biểu thức S khi x= 12+ 140

♦47/ Cho biểu thức

1:

1

T

x

a) Rút gọn T.

b) Chứng minh T > 3 với mọi giá trị của x > 0 và x ≠ 1

♦48/ Cho biểu thức

1

U

x

a) Rút gọn U.

b) Tính giá trị của x khi 1

2

U = c) Tìm giá trị lớn nhất của U và giá trị tơng ứng của x.

♦49/ Cho biểu thức

V

= − ữ ữ  + + ữữ

a) Rút gọn V.

b) Tìm x để V < 0.

♦50/ Cho biểu thức

:

Y

= + ữ  − ữ+

a) Rút gọn Y.

Trang 8

b) TÝnh gi¸ trÞ cña Y khi x= +1 2.

c) TÝnh gi¸ trÞ cña x khi 3

2

Y =

♦ 51/ Gi¶ sö ( a2 + − 1 a)( b2 + − = 1 b) 1 H·y tÝnh tæng a + b

Ngày đăng: 29/06/2014, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w