Từ Điển Ngân Hàng Anh Trung Việt: Mỗi mục từ trong sách này, dù là từ đơn hay từ phức, đều sắp xếp theo trật tự thuận của mẫu tự tiếng Anh. Trừ chữ đầu mục từ được viết chữ in hoa, còn lại đều dùng chữ in thường. Từ phức do nhiều từ đơn tạo thành, trước hết căn cứ trật tự thuận của bảng mẫu tự tiếng Anh để xếp từ thứ nhất, sau đó tiếp tục căn cứ vào trật tự thuận để xếp từ thứ hai, cứ thế xếp tiếp. Từ đơn được nối tiếp bằng dấu nối "_" được xem như từ phức. Chữ viết tắt hay rút gọn của từ đơn hoặc từ phức được để trong dấu ngoặc đơn (), đồng thời chữ viết tắt cũng kê ra toàn thể chữ đầy đủ trong dấu ngoặc đơn (). Khi một từ đơn hoặc từ phức tiếng Anh được dịch thành các từ đồng nghĩa thì dùng dấu phẩy để ngăn cách ",", khi từ tiếng Anh có nhiều nghĩa khác nhau, các từ dịch ra được ngăn cách bằng dấu chấm phẩy ";". Một số từ đơn hay từ phức trong tiếng Anh khi dịch ra có ý nghĩa tương đối trừu tượng hoặc dễ lẫn với từ khác, khi dịch đưa thêm giải thích ngắn gọn trong ngoặc đơn. Có một số từ đơn hoặc từ phức có ý nghĩa gần với từ đơn hoặc từ phức khác. Ở sau mục từ đó có ghi thêm (xem x x x). Tất cả các từ ngoại lai đều đánh dấu hoa thị * ở bên phải từ.
Trang 3« Méi muc tit trong sách này, dù là từ đơn hay từ phúc, đều sắp
xếp theo trật tự thuận của mẫu tự tiếng Anh Trừ chữ đâu mục từ được viết chữ in hoa, còn lại đêu dùng chữ in thường
- Từ phúc do nhiều từ đơn tạo thành, trước hết căn cứ vào trật tự
thuận của bảng mẫu tự tiếng Anh để xếp từ thứ nhất, sau đó tiếp tục căn cứ vào trật tự thuận để xếp từ thứ hai, cứ thế xếp tiếp Từ
đơn được nối tiếp bằng dấu nối "-" được xem như từ phức
- Chữ viết tắt hay rút gọn của từ đơn hoặc từ phức được để trong dấu ngoặc đơn ( ), đông thời chữ viết tắt cũng kê ra toàn thể chữ đây đủ trong dấu ngoặc đơn ( )
Ví dụ: "London Interbank offered Rate” xếp thành một
mục từ, chữ viết tắt "LIBOR” để trong dấu ngoặc đơn ( ) Đồng thời mục từ "LIBOR" cũng kê ra toàn thể chữ đây đủ:
London “Interbank offered Rate"
Khi một từ đơn hoặc từ phức tiếng Anh được dịch thành các từ
đông nghĩa thì dùng dấu phẩy để ngăn cách ",", khi từ tiếng Anh
có nhiêu nghĩa khác nhau, các từ dịch ra được ngăn cách bằng
dấu chấm phẩy ";" Ví dụ:
“bankrup” địch thành: "phá sản, sập tiệm”
“money order” địch thành: "hối đoái; hối phiếu; bưu phiếu”
- Mội số từ đơn hay từ phúc trong tiếng Anh khi dịch ra có § nghĩa tương đối trừu tượng hoặc dễ lẫn với từ khác, khi dịch đưa thêm
giải thích ngắn gọn trong ngoặc đơn Như
Trang 4"no privity” dich thanh: "Khong c6 quan hé qua lai voi
đương sự (về quyền lợi đồng nhất do pháp luật hoặc giao
kèo quy định)”
"mixed economy" dich thanh "kinh té hon hợp (kinh tế
hỗn hợp giữa quốc doanh và tư doanh)“
6 Có một số từ đơn hoặc từ phức có ý nghĩa gân với từ đơn hoặc từ
phúc khác Ở sau mục từ đó có ghỉ thêm (xem x x x) Nhu:
“private corporation” địch thành “công ty tư doanh, công ty cổ phần không công khai (xem closed company)”
7 Tất cả các từ ngoại lai đêu đánh dấu hoa thị * ở bên phải từ
Trang 5abandon Fee,
Btt, BE, BGR, BOR
abandoned property
REFER abandoned ship Fes
Một ngàn dollar Thư thông báo
Đơn đặt hàng hạn chế
Người chỉ mua vào mà chưa bán ra Lệnh mua bán cổ phiếu theo giá thị trường Người chỉ bán ra mà chưa mua vào Khoản tạm ứng
Ban tinh
Giao cho, loại bỏ, từ bổ Tài sẵn phế bỏ
Thuyền bỏ
Người thụ lãnh tài sẵn bị bỏ lại
Người ủy phó, người bd của
Sự từ bô, vứt bỏ, từ chối nhận Gidm giá, gidm thuế
Chiết khấu, giảm giá, giảm thuế Xin cắt giảm, đề nghị giảm giá Giẫm thuế
Khoản nợ đã thanh toán
Ngừng giữa chừng, tạm gác lại, chưa xác định
Năng lực, khả năng
Trang 6abnormal losses AEM
abnormal risk Z:#wRJe
abonnement * tA
aboriginal cost Beta
absence of any earlier
3L absolute contract
film 1u a ị absolute cost
SRA, MPRA
absolute cover = a} RAS ag
absolute fixed capital
Loại bỏ, phế bỏ (lệnh, điều khoản)
Người phế bỏ Chưa từng bị kiện cáo
Giám đốc không có mặt Người quản lí không có mặt
Nhận trả đơn thuần, chấp nhận đơn thuần Chuyển nhượng tuyệt đối
Hợp đồng không có điều kiện phụ Chỉ phí thuần tuý
Mức bảo hiểm tuyệt đối
` Vốn cố định thuần tuý
Trách nhiệm bồi thường tuyệt đối
Lệnh trả giản đơn
Trang 7absolute par of exchange
SOC SE or
absolute title Seat PL
absorb foreign currency
aK acceptable medium
SmMAREHCE
Bình giá hối đoái tuyệt đối
Quyền sỏ hữu tuyệt đối
Hấp thu ngoại tệ Sáp nhập, gánh chịu (chi phi) Tài khoản phụ thuộc, chung chỉ phí hay giá thành
Lạm dụng, tệ nạn Khấu hao nhanh
Hoàn trả nhanh Vật môi giới có thể chấp nhận
Nhận trả Ngân hàng nhận trả Hối phiếu nhận trả Nghiệp vụ kinh doanh nhận trả Phí thủ tục nhận trả
Hợp đồng nhận trả Thư tín dụng nhận trả
Chỉ phí nhận trả
Nhận trả khống Thư tín dụng chấp nhận, thư tín dụng
nhận trả
Thị trường (hối phiếu) nhận trả Hối phiếu nhận trả phải thanh loán Hối phiếu từ chối nhận trả
Trang 8
10 Từ điển ngân hàng Anh - Trung - Việt
accepting bank ®48Hfi Ngân hàng nhận trả
accepting house Ngân hàng nhận trả (Anh), hãng nhận trả
#KHí((KBD)MIXSI“18 — kỉ phiếu
acceptor RRGLB)A Người chấp nhận
access Truy cập, tên một loại thẻ tín dụng
AS HRA: SHAE
account charges KP SRA
account day #Wa
Tài khoản, khoản mục kế toán
Chỉ phí tài khoản Ngày kết toán Giảm đốc điều hành nghiệp vụ, kế toán Tài khoắn của người thứ ba
Khoản phải trả Tài khoản của người nhận
Khoản phải thu Khoản phải thu dưỡi hợp đồng dài hạn
Báo cáo bán hàng kí gửi
Trang 9account stated
account year
accountancy Si Le
accountant iti; &uk
accountant firm = 2i+# 3A
accountant general
&4ItR accountant officer 21-3:
accredited buyer #FiE# iA
accrual system == 334: fil
accrue (FILES) BRE
accrued assets
SiR, MRR
accrued depreciation
ri accrued dividend #i1#l
accrued expenditure cost
Ba ea
Bit RA Brit Bet
Kế toán trưởng
Giám đốc kế toán Chức vụ kế toán
Người yêu cầu mỏ thư tín dụng
Kế toán, học kế toán Hằng đẳng thức kế toán Khoản mục kế toán
Quy trình kế toán Trình tự kế toán
Số sách kế toán, ghi chép kế toán Dịch vụ kế toán
Chế độ kế toán Đánh giá của kế toán Niên độ kế toán
Người mua xin mỏ thư tín dụng Chế độ quyền hạn và trách nhiệm Tăng trưởng tự nhiên (của lợi tức ) Tài sẵn luỹ kế, khoản phải thu chưa thu Khẩu hao luỹ kế
Cổ tức gộp
Chí phí luỹ kế
Chi phí luỹ kế Thu nhập luỹ kế Lai gdp, lãi luỹ kế
Trang 10RRE ROA: RAD
acquisition price = WEEK
acting {EREM, Bary
acting manager RESE
Cổ tức tích luỹ
Lợi nhuận luỹ kế
Tiền tiết kiệm tích luỹ
Tịch luỹ
Người tích luỹ, người thích để dành tiền
Chỉ phí chính xác Thông báo đã nhận thư Thừa nhận, chấp nhận trổ lại, thư hồi âm Giành được, đạt được
Quỹ kiếm được Mua đứt
Giả mua gốc
Phần trăm toàn diện
Quyết nghị, pháp lệnh, điều lệ Điều lệ phá sản ngân hàng
Thiên tai Hành vi chiến tranh Thuộc về đại lí, lâm thời
Quyền giâm đốc, xử lí thường vụ
Tố tụng, hành động
Tố tụng đòi nợ
Cổ phiếu thông thường, cổ phiếu phổ thông
Cổ đông Cân cân thanh toán dư thừa
Trang 11KOREA; BRIER
actual expectation
#Tfitr
actual tare ieKE
actual total loss mem
actuals market ri
actuary RE
tik: HAR: Berri
ad valorem duty IBY BE
ad valorem freight
Wikis
add confirmation HOR Se
add good name to the bill
AC in et added value tax HABE
adding machine meee
addition Pitdn; Maoh; mm
additional cost(or charges)
Pt AR A additional funds RRS
Vốn hoạt động
Lượng lưu thông (tiền tệ)
Trái vụ hoạt động Thị trường nhộn nhịp Đối tác tích cực Chứng khoản nóng, chứng khoán đắt hang Hoạt động ngân hàng quốc tế
Tài khoản hoạt động, tài khoắn nghiệp vụ Mức lợi tức thực trả
Giá trị tiền mặt thực tế Giao hàng thực tế
Dự tính thực hiện
Giá thực tế Trọng lượng bì thực tế
Tổng lỗ thực tế
Thị trường thực tế Chuyên viên tính toán bảo hiểm; kế toán viên; người thống kê tài sản cố định Thuế tính theo giá trị
Phí vận chuyển tính theo giá trị hàng hoá
Tăng thêm bảo đảm Tăng giá trị hối phiếu
Thuế giá trị gia tăng Máy nhập số Thêm vào, ngoại ngạch, phép cộng Chí phí phụ thêm
Quỹ ngoại ngạch
Trang 12addresser #ÍAA: ##4A
adequancy of bank capital
TH AEE a4 Ale ARS PAAR eK
adjusted basis wa Gas dnt
adjusted gross income
BBA
Từ điển ngân hàng Anh - Trung - Việt
Bảo hiểm phụ (bổ sung)
Chữ ki phụ (chữ kí của người được kí thay chủ tài khoản)
Thuế phụ thu Phí sửa sang đối với hàng đã gửi
Người nhận thư, người nhận điện Người gửi thư, người kí tên Mức hợp lí của vốn ngân hàng Thich dang
Điều chỉnh Điều chỉnh hối suất Quá trình điều chỉnh cân đối thanh toán
quốc tế Giá chỉ đạo Kinh doanh, quản If, quan li di san Quản lí phí
Pháp lệnh quần lí
Kế toán hành chính quần trị
Trang 13fiftitth PEA DỀ:>2:0)
advanced payment Tita
advancement wok, ett
Khoản ứng trước, khoản dự chỉ; tăng giá,
khoản cho vay
Khoản vay căn cứ vào hối phiếu đã phát
Giấy tạm ứng
Thuế công ty trả trước
Bộ phận cho vay
Tồn khoản dự tính Phí vận chuyển ứng trước
Thông báo dự chỉ Thông báo dự kiến
Bảo đảm trả trước
Khoản vay thế chấp phụ thuộc
Khoản tr trước Khoản cho vay, khoắn tam ứng Đầu cơ, bán thử, đầu cơ thưởng mại
Trang 14Từ điển ngân hàng Anh - Trung - Việt
adverse variance tim
Hối đoái nghịch, sự trao đổi bất lợi
Quyền số hữu tương phản
Báo cáo tương phần
Chênh lệch giữa lãi kế hoạch và lãi thực tế Quảng cáo, lời quảng cáo
Người quảng cáo Quảng cáo Đại lí quẳng cáo Phi quảng cáo Phương tiên quảng cáo, môi giới quẳng cáo
Giấy báo Giấy báo nhờ thu hồi phiếu
Giấy báo, giấy báo gửi hàng Giấy báo thư ủy thác trả tiền Giấy báo hối phiếu đã thu xong Giấy báo hối phiếu đã thanh toán
Giấy báo hối phiếu Báo cáo giao dịch hối đoái
Ngân hàng thông báo (NH mỏ thư tín dụng)
Phí thông báo
Tư vấn Hội đồng tư vấn
Ngân hàng bị ảnh hưởng
Ban cam đoan Công ty phụ thuộc, công ty con
Trang 15after hours ite
after hours market
Công ty phụ thuộc, công ty con
Công ty con, cơ cấu chỉ nhánh
Kí tên, phụ thêm, vật phụ thêm, phụ kiện
Kí tên
Vốn chảy vào, rót vốn vào
Trên đường (hàng đã chất xuống tàu, trên đường vận chuyển)
Ngân hàng phát triển châu Phi
TỔ chức hợp tác kinh tế Á - Phí
Hối phiếu định kì trả sau ngày xuất phiếu
Sau khi đông cửa (thị trường chứng khoán) Thị trường sau khi đóng cửa
Giao dịch sau khi đóng cửa Giá sau khi đóng cửa Thị trường thứ cấp (sau khi phát hành chứng khoán)
Sau khi xuất trình, kể từ ngày chấp nhận Sau thuế (sau khi nộp thuế)
Dựa theo, căn cử
Đổi "hàng kì hạn" lấy "hàng hiện có”
Tuổi được phép
Đại lí, trụ số đại lí, cơ cấu đại lí
Hiệp nghị đại lí Chương trình nghị sự, bị vong lục Hợp đồng đại lí
Cơ quan phát triển quốc tế
Ban chương trình nghị sự ngày
Trang 16
18 Từ điển ngân hàng Anh - Trung - Việt
agent REA: BBA Đại lí, người đại diện
agent bank {tEHfRfT1 Ngân hàng đại lí
agent’s spot rate of ex— Giá hối phiếu trả ngay của đại lí
change £#&#A/98HffiLft
aggravated damages (Làm cho) tổn thất trầm trọng thêm
{8 EE ALAS HR
aggregate mm.b dtit, @tt+ Tinh g6p vao
agio Rhzk; Tiền các thêm, chiết khấu, chênh lệch giá,
mk, Hin, Bt MFA RM phí ngân hàng
agiotage Nghiệp vụ giá cả thị trường hối đoái, mục
setts: seth; BSR
agreed insured value
HRA agreed price Boz Ore
agreement —-#; the; thw
agreement among under—
writers Uk A Zialto thik
agreement on postal
agreement on the exchange
of national currency
notes and limitation of
their exportation and
agricultural credit banks
RUE ART Agricultural Development
and Advisory Service
Cơ quan dịch vụ tư vấn phát triển nông nghiệp
Hiệp hội thế chấp nông nghiệp
Trang 17Agriculture Finance Fed
air transportation BiB
all risks Rew, Sh
all-round price Sims
allowance for family
Không vận, vận chuyển hàng không Đơn không vận
Thư hàng không Bưu kiện hàng không Bưu phí hàng không Trái khoắn tín dụng công ty thế chấp toàn diện
(Bảo hiểm) mọi rủi ro
Giá toàn diện
Phân phối Hiệu năng phân phối Khoản phân phối tham dự cho vay
Tờ phụ thêm Phân phối toàn bộ cổ phần
Phân phối, phân bổ, thông báo phân
phối lãi
Giấy phân phối cổ phần
Thông báo mức phân phối
Phân phối cổ phần
Tiền trợ cấp, phụ cấp Tiền trợ cấp nuôi dưỡng gia đình Hợp kim, vật hỗn hợp
Khoản quyên góp Đang vận hành
Thay đổi
Thay đổi ngân phiếu
Trang 1820
alternative cost PRA
alternative financial plan
(ASE: AMEX)
FLUE amortisation
Từ điển ngân hàng Anh - Trung - Việt
Chi phi thay đối
Kế hoạch tài vụ lựa chọn
tuôn luôn thả nổi
Sát nhập, hợp nhất công ty Tích tụ
Sửa đổi, bổ sung
Giấy báo sửa đối
Phí sửa đối
SỞ giao dịch chứng khoán Mỹ (Khoản nợ) hoàn trả từng lần Khoản nợ hoàn trả từng lần
Mức bảo đảm Khoản chưa trả
Tương tự
Kiểm tra chứng chỉ
Phụ trợ, phụ thuộc Nghiệp vụ tín dụng phụ trợ
Trang 19FERBR annual appropriation
SF ERR annual balance sheet
annual fees SE RES A
annual figure EERE
annual general meeting
PE BEBIRKS annual increase Se BEE
annual insurance premium
EERE annual rate tr
annual renewal rentals
RAS annual report FERS
Dịch vụ chuyên nghiệp phụ thuộc
Tổ chức Hiệp ước Andean Thương mại Anh - Trung
Phụ thêm Công bố, thông báo
Ảnh hưởng của việc công bố (lãi suất)
Phí đại lý thường niên Kinh phí hàng năm Bảng cân đối tài sẳn hàng năm Lợi nhuận trong năm
Kết toán niên độ Kinh phí quốc hội hàng năm (Mĩ)
Phí thường niên Con số thường niên
Đại hội cổ đông hàng năm Tăng trưởng hàng năm Phí bảo hiểm hàng năm
TỶ suất hàng năm Tiền cho thuê tiếp tục hàng năm
Báo cáo niên độ, báo cáo thường niên Báo cáo niên độ, thu nhập hàng năm Giá trị cả năm
Người lĩnh tiền hàng năm Niên kim, tiền dưỡng lão trả hàng năm
Trái phiếu hàng năm
Trang 20anticipated income of bor—
rower AAS TREIA
Từ điển ngân hàng Anh - Trung - Việt
Tiền dưỡng lão nhận theo định kì, niên kim
cố định
Loại bỏ, dứt bỏ Trả lại chỉ phiếu (Séc) chưa chỉ
Tiên lệ, tiên hành Đảm phán trước, hiệp thương trước Người đi trước
Trước ngày hạn Séc trước ngày hạn
Lợi tức; cổ phần
Thu nhập đi Vay dự tính Lợi tức dự tính
Giá dự tính Lợi nhuận dự tính (Trái phiếu) chuộc lại trước Thư tín dụng dự chỉ Thư tín dụng dự chỉ
Chống bán phá giá
Chống lạm phát Luật chống độc quyền
Lượng tiêu phí ước tính Dụng cụ điện
Người yêu cầu
Đơn yêu cầu Đơn yêu cầu mô thư tín dụng
Trang 21application for retiring
appointed bank HERA
appointment of new trustee
Wet, fit: Mor awe
appraiser PROTA; Sea A
BAK
aptitude #&: WHE
aptitude tests ABE
arbiter HRA, AMA
arbitrage house KAA
Đơn yêu cầu rút lại ngân phiếu Đơn xin, đơn yêu cầu
Đơn yêu cầu mỏ tài khoắn ngân hàng
Đơn yêu cầu cổ phiếu Đơn yêu cầu chuyển tiên (qua bưu điện) Quyền được mua (cổ phần)
Kinh tế học ứng dụng
Ngân hàng được chỉ định
Ủy nhiệm cho người giám hộ mới
Phân phối, chia sẻ Giám định khoản tín dụng Đánh giá, định giá Người đánh giá, người định giá Tăng giá
Tăng hối suất Rút kính phí, chiếm dụng tài khoắn kinh phí Tài khoản phân phối lãi (Anh)
Kinh phí chuyển trả
Sự phê chuẩn, sự chấp thuận Vật phụ thuộc
Chế tạo đặc biệt Trắc nghiệm năng lực Trọng tài viên, thẩm phán Công ty buôn chứng khoán
Trang 22Fal BE arrangement on guideline
for officially support
export credits
(XI) +1ttH H151†69)ERI+gE
arrangement under tied aid
loans
46 APR LS BD GERRI Ky gene
arrangement with creditor
SHAM BH arranger of bank loan
SAT RRA A
arrear AMR: Ke
arrears certificate +@&rw
Từ điển ngân hàng Anh - Trung - Việt
Buôn bán chứng khoán, đầu cơ hối đoái Buôn bản cổ phiếu
Suất đầu cơ hối đoái
Người đầu cơ hối đoái, người mua bán ngoại tệ
Trọng tài, phân xữ Sắp xếp của trọng tài Phán quyết của trọng tài Quyết định hối đoái, tái định hối đoái
Trọng tài viên
Nữ trọng tài viên
Tiền
Số trung bình cộng Đầm phán thương nghiệp bình thường Giao dịch thương nghiệp bình thường
Giá cả giao dịch bình thường
Sắp xếp Khoản vay của
Sắp xếp chuẩn tắc của chính phủ giúp đỡ tín dụng xuất khẩu
Sắp xếp khoản viện t0 cho vay có hạn chế
Thoả thuận với người cho vay
Người tổ chức việc cho Vay của ngân hàng
Khoản tiền còn thiếu
Chứng chỉ tiền thiếu
Trang 23the International Bank
for Reconstruction and
as the world goes BHR
Asian dollar WII
Asian Development Bank
Viên chức tập sự
Điều lệ hợp đồng của Ngân hàng Quốc tế
về tái thiết và phát triển
Điều lệ hợp đồng của Quỹ tiên tệ quốc tế
Bắn điều lệ quan lí công ty
Chương trình của công ty
Bản điều lệ của đối tác Chiểu theo, căn cứ
Căn cứ thông báo tín dụng của ông Theo thông lệ
Trang 2426 Từ điển ngân hàng Anh - Trung - Việt
asset deficiency Sree
asset item Soa
‘asset management #7
asset market Bi ih
asset stripping RENE
asset structure tim“
asset value Rrra
Re re
assets frozen
assets in kind
Giá chào hàng Cải tạo kĩ thuật Thử vàng
Tiền kiểm định
Chứng chỉ kiểm định Người hoá nghiệm Đồng ý, tán thành
Sự tán thành quyết nghị đối với dự án
Trái khoán đồng ý trao đổi Người đồng ý
Đánh giá Định giá
Tỉnh thuế, định mức thuế
Tính toán rủi ro
Tài kho ïn tài sẵn có
Sự mua sắm tài sân
Điều chỉnh tài sẵn và công nợ
Tài sản thiếu hụt
Hạng mục tải sản Quản If tai san Thị trường tài sẵn
Tước đoạt tài sẵn
Co cau tai san
Giá trị tài san
Tài sản, tiền vốn Đầu tư tài sẵn Tài sản dễ luân chuyển Tài sản đông băng ,
Tài sản bằng hiện vật
Trang 25assign funds to capital
HRSA assign (or transfer) ik
assignability clause
iL aK
$§1L1Rdx ILA
Chuyển giao khoản nợ Chuyển nhượng bảo hiểm rnhân thọ
Cá thể chuyển nhượng được Điều khoắn có thể chuyển nhượng Trái quyền đã chuyển nhượng Người nhận chuyển nhượng Người chuyển nhượng
Trợ lí giám đốc Bạn bè, đồng nghiệp Công ty liên doanh
Điều khoản liên doanh
Hiệp hội các ngân hàng và các nhà ngân hàng
Hiệp hội các nhà giao dịch trái phiếu quốc tế
Trái phiếu công ty thừa kế
Bảo đảm, bão hiểm, giấy chuyển nhượng tài sẵn
Người được bão hiểm
Người bảo hiểm C6 khoan bù chênh lệch hối suất; chiết khấu
Gia theo ki dự tính
Trang 26at short notice sasattata sn
at some future date
attorney REA, (Geet
attorney at law enti
Từ điển ngân hàng Anh - Trung - Việt
Với giá cao, với hối suất cao Giá quy định
túc đông cửa kính doanh
Tại thời điểm đóng thuế thu nhập
Theo thị trường, theo giá thị trường Không nhất trí, tranh chấp
Khoản trả ngay
Theo mệnh giá Với giá cao
Thông báo khoắn trả ngắn hạn
Trong một vài ngày tới Trên đất sẵn xuất Theo hối suất hiện hành Chuộc lại, bồi thường Phụ kiện, có hiệu lực, giam giữ
Sổ điểm danh
Chứng mính Chứng minh thư Bản chứng thực
Chuyển nhượng, thừa nhận chủ đất mới
Sự chuyển nhượng, sự thừa nhận chủ đất mới Người được uỷ quyền; (Mỹ) luật sư
Luật sư
Tư cách người đại Ií Quy thuộc
Đán đấu giá Thị trường bán đấu giá Người bán đấu giá
Trang 27auctions for disposal of
cargoes Seb a Sie Money HE
X1
authority to negotiate
wifi authority to purchase
Cơ cấu bảo quản chứng khoán
Đầu tư được cấp thẩm quyền bảo đảm
Chữ kí của người có thẩm quyền Đương cục hữu quan
Ủy quyền thương lượng việc chỉ trả
Thư uỷ thác mua
Ủy quyền kí tên
Trang 2830
auxiliary books soa
auxiliary coin Sif
average cost ERA
average costs of doing
available balance a Fiza
available funds WaHAKRe
Số bình quân, tốn thất đường biển
Nhân viên tính toán tổn thất đường biển
Số dư bình quân
Giấy cam kết cùng chịu tổn thất đường biển Điều khoản gánh chịu tốn thất đường biển
Số dư bình quân trên tài khoắn vay
Chí phí bình quân, giá thành bình quân Giá thành kinh doanh bình quân Tồn khoản bình quân
Lãi suất vốn dự trữ liên bang bình quân Bảo đẳm gánh chịu tốn thất đường biển Thời hạn có hiệu lực bình quân; thời hạn trả bình quân đối với khoắn vay
Lãi suất bình quân
TỶ suất bình quân
Dự trữ bình quân
Tỉ suất dự trữ bình quân Mẫu bình quân (để kiểm tra giám định hàng xuất khẩu)
Trọng lượng bao bị bình quân Tinh bình quân
Tỉnh có thể sử dụng được của các quỹ
Có thể chọn dùng, có thể sử dụng
Số dư có thể dùng được
Quỹ có thể vận dụng
Thu nhập có thể sử dụng Tồn kho vàng có thể vận dụng
Trang 29availability period (&
avoiding tax ˆbitR®
avoirdupois (or avoirdupois
Hệ thống cân thường Tiền thưởng, quyết định của trọng tài, quyết định cho thầu
Quyết định ủy quyền
Quyết định cho thầu Định lí, chân lí
Trang 3032
back bond REEB
back date feist A
back letter SPICE
#XFW1äHIiE backs RxD
backwardation
(TES) SE PEA
bad account Rik, Hi
bad and doubtful debts
BRE
Chứng thư bảo quản
Đề ngày lùi về trước
Bổ sung bưu kiện
Sự giao hàng trễ, đặt hàng giao trễ Giấy báo giao hàng trễ
Ngân hàng chứng minh, thư giới thiệu ngân hàng
Khoản vay giáp lưng Thư tín dụng giáp lưng
Tiền dollar giả
Phí kéo dài thời hạn thanh toán chứng khoán
Tài khoản khê đọng Khoản nợ khó đòi và đáng ngờ Tài sản hỗng
Sóc không còn tồn khoản bảo đảm, séc đỗ sổ Tiên giả
Quan fíí tồi Thư đảm bảo cam đoan
Ủy thác (hàng hoá), (bị cáo) cam đoan
Người nhận uỷ thác
Sự uỷ thác, sự cam đoan (của bị cáo)
Người uỷ thác, người phải cam đoan
Số dư, mức chênh lệch, sự cân đối, bằng
cân đối Tài khoản cô số dư, tài khoản quyết toán
Bảng cân đối dự loán ngân sách Giấy xác nhận số dư
Mức thiếu hụt, khoản tiền kết toán thiếu
Trang 31RARE
balance of trade
balance sheet
Số thiếu phải trả cho (ai)
Số thiếu phải thu tit (ai)
Số dư, số kết chuyển
Số dư kết chuyển, số dư mang sang
(trang sau)
Số dư về phía chúng tôi
Số dư về phía các anh
Chênh lệch thu chỉ vốn `
Chênh lệch thanh toán với bên ngoài
Cán cân thanh toán quốc tế, bằng cân đối thu chỉ quốc tế
Số dư của thư tín dụng mô và nhận được
Số dư chênh lệch thu chỉ, bẳng cân đối
thu chỉ Thâm hụt cán cân thanh toán (quốc tế) (trường hợp nhập siêu)
Sự thăng bằng cán cân thanh toán (quốc tế)
Sự mất thăng bằng cán cân thanh toán (quốc tế)
Ảnh hưởng của cán cân thanh toán quốc tế
Thặng dư của cán cân thanh toán quốc
tế (trường hợp xuất siêu)
Bảng cân đối thu chi Tài liệu số dư tồn kho Chênh lệch mậu dịch, cán cân thương mại Bằng tổng kết tài sản
Trang 32SKA, Fe ee balance sheet equation
KF ARRER
balance sheet items
#t?ˆ #L{R 41H balance sheet ratios
RE th tee
balance ticket
RA #iRltS®%U balanced budgets 97TH
balancing charge
ABM ZR A RR balancing the books
bank call loan
bank charges
Từ điển ngân hàng Anh - Trung - Việt
Phân tích bằng tổng kết tài sản Kiểm toán bằng tổng kết tài sẵn
Ngày kết toán
Sự cân bằng của bảng tổng kết tài san
Các hạng mục của bằng tổng kết tài san Các tỉ suất trong bằng tổng kết tài san Biên lai số dư, bằng chứng tiêu thụ cổ phiếu Bắng cân đối dự toân ngân sách
Thuế thu nhập tiêu thụ tài sẵn cố định
Quyết toán sổ sách, kết toán tài khoản
cân đối so sánh Lãi trả hết khi đáo hạn
Cổ phiếu lên giá
Cổ phiếu không ghi danh Đồng đôia yếu
Ngân hàng
Sự chấp nhận của ngân hàng
TỈ suất chấp nhận của ngân hàng
Số dư tổn khoản (tại ngân hàng) Hối phiếu ngân hàng (Anh), giấy bạc (Mỹ)
Sổ tiết kiệm ỏ ngân hàng, sổ ngân hàng
Vật kiến trúc và thiết bị của ngân hàng
Điện chuyển tiền qua ngân hàng
Khoản cho vay ngân hàng thông báo Phí ngân hàng
Trang 33bank discount ATR
bank discount rate
RTA
bank draft WT
bank examination proce—
dures AiR
bank examiner #1?z#®Mi]
bank failures tr Alia
Bank for International
Reconstruction and
Development
HR RAT Bank for International
Giấy tờ ngân hàng, chứng từ ngân hàng
SỐ thanh toán bù trừ của ngân hàng
Thanh toán của ngân hàng Thủ tục phí của ngân hàng hoa hồng của ngân hàng
Liên hai, liên do ngân hàng lưu giữ
Quay giao dịch của ngân hàng
Tin dung ngân hàng Thị trường tín dụng ngân hàng Quyền đại lí cho vay của ngân hàng Ngày làm việc của ngân hàng
Nợ ngân hàng Tiền gửi ngân hàng, tồn khoản tại ngân hàng Chiết khấu ngân hàng
Ti suất chiết khấu ngân hàng Hối phiếu ngân hàng
Trình tự kiểm tra ngân hàng
Bộ phận kiểm tra ngân hàng
Sự phá sẵn ngân hàng
Ngân hàng tái thiết và phát triển quốc tế
Ngân hàng thanh toán quốc tế Ngân hàng trực tiếp chuyển khoản tin dung
Hệ thống chuyển khoắn tin dụng trực tiếp
Bảo đảm ngân hàng Công ty do ngân hàng nắm cổ phiếu
khống chế
Trang 3436 Từ điển ngân hàng Anh - Trung - Việt
bank holding customers’
Notes = HiT HME OMS
bank holiday RRA
bank hours HAT Be Bt fal
bank interest ROARS
bank interest certificate
SUT ALG UE bank—issued short—term
bank loans outstanding
bank merger WAH
Bank Merger Act
#4†?91tb£
bank note OR
bank note in circulation
Tie PHS bank ofemission %?z8ữ
Bank of England bill
TERE ATER Be
bank of issue ®??8i
bank of note issue
bank overdraft tafi8x
Trái phiếu của khách hàng do ngân hàng giữ
Ngày nghỉ lễ của ngân hàng
Giờ làm việc của ngân hàng Lãi suất ngân hàng
Chứng chỉ lợi tức ngân hàng Trai phiếu huy động vốn ngắn hạn do ngân
hàng phát hành
Tính lưu động của ngân hàng Khách vay tin dụng của ngân hang
Khoản nợ ngân hàng Khoản nợ chưa trả ngân hàng
Khoản cho vay thương mại của ngân hàng Quản lí của ngân hang
tĩnh vực thị trường của ngân hàng Sáp nhập ngân hàng
Dự án sáp nhập ngân hàng Giấy bạc ngân hàng
Giấy bạc trong lưu thông, tiên giấy lưu thông
Ngân hàng phát hành
Hối phiếu ngân hàng Anh
Ngân hàng phát hành Ngân hàng phát hành giấy bạc Ngân hàng kết toán
Kinh doanh của ngân hàng
Tổ chức ngân hàng Khoản chỉ vượt Ö ngân hàng, chí đỗ sổ
Trang 35bank reforms #qiw®&
bank repurchase agree—
ment #8f:Biit
bank reserve mie
Tham dự (cho vay) của ngân hàng
Giấy bạc, tiền giấy
Lãi suất ngân hàng
TỈ suất tái chiết khấu của ngân hàng (trung ương)
Cải cách ngân hàng
Hợp đồng mua lại của ngân hàng
Dự trữ ngân hàng Báo cáo của ngân hàng Quy mô của ngân hàng Báo cáo tài chính của ngân hàng Báo cáo số dư các tài khoản của ngân hàng
Ngân hàng đình chỉ Điện chuyển tiền qua ngân hàng
Khoản chuyển tiền qua ngân hàng
Có thể tiến hành nghiệp vụ ngân hàng Viên chức ngân hàng
Thư tín dụng nhận trả của ngân hàng Thị trường nhận trả của ngân hàng Công hội của nhân viên ngân hàng Ngân hàng trung ương (ngân hàng của các ngân hàng)
Hối phiếu ngân hàng
Giá bán (hối suất) của ngân hàng
Séc ngân hàng, chi phiếu ngân hàng Thanh toán bù trừ của ngân hàng
Số dưtiền gử tại ngân hàng, tiền gửi ngân hàng Trách nhiệm bảo mật của ngân hàng
SỞ trường chuyên môn của ngân hàng
Quyền khấu áp của ngân hàng (quyền giữ tài sẵn để thu nợ)
Trang 3638 Từ điển ngân hàng Anh - Trung - Việt
banker's payment #77112
banker’s rate #i?73#(#i4©)
banker's revocation of
authority to pay cheques
PRAT RR TK Bly & TA
banker's selling rate
RTL RE HITS HTT
ise banking commission
banking industry BATT,
banking law Att
banking litigation 8&triia
banking market Rr di wy
banking matters ?17E#
Thanh toán chi trả của ngân hàng Hối suất (lãi suất) của ngân hàng Ngân hàng huỷ bỏ quyền chỉ trả séc
Hối suất bán ra của ngân hàng
Nghiệp vụ ngân hàng luật ngân hàng Hoạt động nghiệp vụ của ngân hàng Công việc ngân hàng
Hiệp nghị ngân hàng
Nghị định thư về trình tự kế toán ngân hàng
Trung tâm tiền tệ Chứng từ nghiệp vụ ngân hàng Đồng sự ngân hàng
Ủy ban ngân hàng
Giới ngân hàng Chế độ tập trung của ngân hàng Công ty ngân hàng
Sự sụp đổ của nghề ngân hàng
Nhân tố ngân hàng tịch sử ngân hàng Ngành ngân hàng tuật ngân hàng Kiện tung của ngân hàng Thị trường ngân hàng >
Công việc ngân hang
Trang 37tT El fe et ha)
banking system HATA
bankrupt ners fle
bankrupt partner
Ba tkA bankruptcy Re, A
bankruptcy notice øt7=:E£@m
bank's liabilities sant
bank’s senior staff
RTHABA bank’s surplus account
tfrf2a ELetk bar
Địa vị ngân hàng
Cơ cấu ngân hàng
(Chức năng) giám đốc của ngân hàng
Tập đoàn ngân hàng
Hệ thống ngân hàng Phá sản, võ nợ
Đối tác phá sẵn
Phá sản, võ nợ Thông báo phá san Đơn xin phá sản Giá ước tính của ngân hàng Tài sẵn của ngân hàng Mục tiêu lợi nhuận tối đa của ngân hàng
Tồn kho của ngân hàng
Sổ phân loại của ngân hàng
Khoản nợ ngân hàng Viên chức cao cấp của ngân hàng Tài khoản dự trữ vàng của ngân hàng Cấm ngặt (thuật ngữ của người giao dịch mua bán ngoại hối)
Trang 3840 Từ điển ngân hàng Anh - Trung - Việt
bargain for Jot, dea
bargain sale Kept
basic point BAR
Mại chủ, người bản
Thuật ngữ ngân hàng chỉ đối tác có tiên trong tài khoắn mỏ tại ngân hàng Xúi bẩy tố tụng, hành vi cố ý phá hoại của thuyền trung và thuyền viên Loại bỗ quyền kế thừa hạn chế Mậu dịch trao đổi hàng hoá
Hiệp định trao đổi hàng hoá
Kinh tế trao đổi hàng hoá
Chế độ hàng đối hàng
Tiền giả
Phí thấp nhất
Thời kì căn bản
Giá cơ sở, giá căn bẳn
TỶ suất (lãi cho vay) thấp nhất Năm gốc, năm cơ bản Quyền vay cơ bẵn
Mức cơ bản cho vay, hạn ngạch tín dụng Thời kì căn bản
Điểm cơ bắn Giá cơ sở Điểm cơ bắn
Công nợ chồng chất
Trang 39bear l@2éỉ008kÃÊL#
bear market Mai
bearer HEA
bearer bill Rie
bearer bond Rid Ate
bearer draft đỡÊL*
bearer note Riders
bearer paper Rize Re
bearer scrip
AAR
bearer securities iz ZiE#
bearer stock Fic ARR
bearer stock certificate
Aid ARR iEB
bed and breakfast deal
Nhà đầu cơ thị trường hạ giỏ
Thị trường xuống giỏ Người giữ phiếu hoặc chứng khoỏn Hối phiếu vụ danh
Trỏi phiếu vụ danh Sộc của người mang đến, súc vụ danh
Hỗối phiếu vừ danh
Phiếu vụ danh Phiếu khoỏn vụ danh
Biờn nhận tạm thời cổ phiếu vụ danh
Chứng khoỏn vụ danh
Cổ phiếu vụ danh Chứng chỉ cổ phiếu vụ danh
Giao dịch cỏch nhật
Tổn kho đầu kỉ Thay đổi của tỡnh hỡnh kinh tế
Chỉ phớ thấp hơn thị trường
Trai chỗ thụ hưởng
Người được lói
Người được nhận chuyển tiền Lợi ớch, phỳc lợi, tiền bồi thường của bảo hiếm Lợi ớch bằng hiện vật (khụng bằng tiền)
Lói cho vay Tờn gọi tắt 3 nước BỈ - Hà Lan - Lỳcxómbua Liờn minh Beme (liờn minh quốc tế cỏc nhà bảo hiểm tớn dụng và đầu tư)
Trang 40bid price Ritts
bid up BR FA(Br Ek)
bidder
l:AÁ., (IHHf6)HfA,
biens de consommation +
Tat big business loans
AMM RR big demand KER
big four “RIB
TTứ hùng", chỉ 4 ngân hàng trao đổi hoặc ngân hàng thanh toán của Anh gầm Borelays,
Loyds, Midland and National Westminster Khoản thuê lớn
Song phương, hai bên Thanh toán bù trừ song phương Quan hệ mậu dịch song phương Hợp đồng song phương, hợp đồng hai bên Mậu dịch song phương
Hiệp định mậu dịch Song phương Hiệp định mậu dịch và thanh toán song phương
Nghiệp vụ giao dịch Song phương Hiệp ước song phương
Hoá đơn, hối phiếu