1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Từ Điển Hoá Học Anh Việt part1

291 734 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Điển Hoá Học Anh Việt Part1
Thể loại Từ điển
Định dạng
Số trang 291
Dung lượng 39,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu về nội dung Để đáp ứng nhu cầu của bạn đọc trong việc nghiên cứu những tài liệu Anh ngữ về hóa học và liên quan tới hóa học, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật đã biên soạn và xuất bản cuốn Từ điển Hóa học Anh - Việt (có kèm theo giải thích). Cuốn từ điển này do Ban Từ điển của NXB Khoa học và Kỹ thuật tổ chức biên soạn dựa trên một số tài liệu tiếng Anh và các từ điển tổng hợp và chuyên ngành của Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật. Cuốn từ điển gồm hơn 40.000 thuật ngữ thuộc hầu hết các bộ môn của hóa học: hóa đại cương, hóa vô cơ, hóa hữu cơ, hóa lý, hóa phân tích, hóa sinh, công nghệ hóa học, địa hóa học, máy và thiết bị sản xuất hóa học và hóa phóng xạ. Ngoài ra còn một số ngành liên quan tới hóa học như cơ học chất lỏng, khí động lực học, nhiệt động lực học, dược lý học, khoáng vật học, sinh học phân tử... Tất cả các hóa chất thông dụng và các thuật ngữ cơ bản đều được giải thích vắn tắt và dễ hiểu. Tất cả những chữ vắn tắt thông thường liên quan tới hóa học đều được đưa vào từ điển. Cuốn từ điển này rất cần cho các cán bộ giảng dạy, cán bộ nghiên cứu, sinh viên đại học ngành hóa, các kỹ sư và cán bộ kỹ thuật các nhà máy hóa chất và tất cả những ai quan tâm tới hóa học

Trang 1

ENGLISH - VIETNAMESE

DICTIONARY OF CHEMISTRY

Trang 2

ENGLISH - VIETNAMESE DICTIONARY OF CHEMISTRY

(About 40,000 terms, with explanation)

Trang 3

BAN TỪ ĐIỂN NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT

TỪ ĐIỂN HÓA HỌC

ANH - VIỆT

(Khoảng 40.000 thuật ngữ, có giải thích)

NHÀ XUẤT BẨN KHOA HOC VA KY THUAT

HA NOI - 1997

Trang 4

THAM GIA BIÊN SOẠN:

LÊ MẠNH CHIẾN

NGUYEN HIEN TRAN ANH KY DANG VĂN SỬ

NGUYEN VAN SÚC

NGUYEN THI THANG

ĐỖ QUỐC THƯỜNG

HIỆU ĐÍNH:

NGUYEN DUC HIEN

QUACH MAI HONG

PHAM VAN THIEM BIEN TAP:

NGUYEN DUC Al BÙI THỊ CHÍNH NGUYEN HUU NGỌC DANG VAN SU

Trang 5

LO! NOI DAU

Dé dap ứng đầy đủ nhu cầu của bạn đọc trong việc nghiên cứu những tài liệu Anh ngữ về hóa học và liên quan tói hóa học, Nhà

xuất bản Khoa học và Kỹ thuật trân trọng giới thiệu với bạn đọc

cuốn TỪ DIỂN HÓA HỌC ANH - VIỆT (có kèm theo giải thích)

Cuốn t điển này do Ban Từ điển của Nhà xuất bản Khoa học và

Kỹ thuật tổ chức biên soạn dựa trên một số tài liệu tiếng Anh và các từ điển tổng hợp và chuyên ngành của Nhà xuất bản Khoa học

và Kỹ thuật

Cuốn từ điển gồm hơn 40.000 thuật ngữ thuộc hầu hết các bộ

môn của hóa học: hóa đại cưởng, hóa vô cơ, hóa hau cd, hóa lý,

hóa phân tích, hóa sinh, công nghệ hóa học, dia héa học, máy và

thiết bị sản xuất hóa học và hóa phóng xạ Ngoài ra con mot số

ngành liên quan tới hóa học như cơ học chất lỏng, khí động lực

học, nhiệt động lực học, dược lý học, khoáng vật học, sùuh học phân

tử, ngàn" khoa học và công nghệ, công nghệ thực phẩm, ngành: vật liệu, luyện kim, kỹ thuật nhiệt độ thấp, tình thể học và một số thuật ngữ quan trọng của các ngành khác Đối với hóa chất chưng tôi dua

vào hầu lhiết các chất thông dụng Các thuật ngữ quan trọng, hay

gặp đều có phần giải thích kèm theo

Về phiên chuyển thuật ngữ, các thuật ngữ quá thông dụng trong tiếng Việt chúng tôi để nguyên nht cũ, các thuật ngữ khác được phiên chuyển sao cho vừa có thể đọc dược trong tiếng Việt vừa sát

vói gốc tiếng Ảnh

Cuốn từ điển này dành cho các cán bộ giảng dạy, cán bộ nghiên

cứu, sinh: viên đại học ngành hóa, các kỹ sự và cán bộ kỹ thuật các nhà máy hóa chất và tất cả những ai quan tâm túi hóa học

Được biên soạn trong một khoảng thời gian rất gấp rút để đáp ứng nh cầu bạn đọc, cuốn từ điển này không tránh khỏi những

thiếu sót Chúng tôi rất mong bạn dọc xa gần đóng góp ý kiến để tần tái bản tói tốt hơn Mọi thứ từ góp ý xin gửi về: Nhà xuất bản

Khoa học và Kỹ thuật, 70 Trần Hưng Đạo Hà: Nội

Nhà xuất bay: T»^

Khoa hoc va: Ky thuat

Trang 6

CÁCH SỬ DỤNG

1 Phần tiếng Anh

- Các thuật ngữ Anh (kể cả thuật ng ghép) được sắp xếp theo thú tự

chữ cái tiếng Anh, khoảng trống giữa các tù, dấu gạch nối (-), dấu chéo

(!), dấu phẩy (), dấu sắc () chỉ số nhiều không tham gia sắp xếp

- Các thuật ngữ tiếng Anh được sắp chữ đậm

- Các chữ số và ký hiệu in đậm, nghiêng va cac chữ cai Hy Lap 6 bat

kỳ chỗ nào trong thuật ngữ tiếng Anh đều không tham gia sắp xếp

- Các thuật ngữ Anh tướng đương được tham khảo chéo tói thuật ngữ

tưởng đương khác bằng chil x (xem) sau nghĩa tiếng Việt đối chiếu

- Các chữ viết tắt tiếng Anh được sắp xếp theo thứ tự chữ cái tiếng Anh

và có tham khảo chéo tdi thuật ngử gốc bằng chữ x (xem) Trường hợp không có thuật ngữ gốc dược sắp xếp thÌ có nghĩa tiếng Việt đối chiếu và

thuật ngữ gốc Anh được để trong ngoặc đón, in nghiêng

2 Phần tiếng Việt

- Các thuật ngữ tiếng Việt đối chiếu với tiếng Anh được in đúng

+ Phân In nghiêng trong ngoặc đơn đề giải thÍth hoặc tham khảo Những

từ tiếng Việt jn đúng trong ngoặc đơn có thé dùng hoặc bỏ

- Đác thuật ngữ Việt đông nghĩa cách nhau bằng dấu phẩy ()

- Dấu chấm phẩy () dùng để tách các thuật ngữ Việt khác nghĩa và các

phần giải thích tướng ứng trong ngoặc đơn Trường hợp tửng thuật nghĩa Việt khác nghĩa được Biải thích bằng ngoặc đơn riêng thì chúng dược cách nhau bằng dấu chấm phẩy Khi một thuật ngữ Việt được dùng ỏ nhiều ngành thì

ö phần giải thích các ngành khác nhau cũng dược tách ra bằng dấu chấm phẩy

- Các thuật ngữ tưng đương của một thuật ngữ Anh được liệt kê hết

trong phần giải thÍch và được in đứng

- Các chữ viết tắt của thuật ngữ tiếng Anh ở phần giải thích cũng được

in đúng

- ác loại tử cách nhau bằng dấu /J và nếu sần có ghỉ rõ là danh tử

~ (dt), tinh td (tt) hay động từ (đt)

- Trong công thúc hợp chất vô cơ và hữu cơ, các cation kim loại được

ký hiệu bằng chữ M; các gốc hữu cø được ký hiệu tằng chữ R; các halogen

được ký hiệu bằng chi x.

Trang 7

TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH

1 McGRAW-HILL CONCISE ENCYCLOPEDIA OF SCIENCE

& TECHNOLOGY

Third Edition, New York,San Francisco , 1994

2 McGRAW-HILL DICTIONARY OF SCIENTIFIC AND TECHNICAL TERM

Fifth Edition, New York, San Francisco , 1994

3 CHAMBERS DICTIONARY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY

T.C Collocott, A B Dobson, Great Britain, reprinted 1982

4 DICTIONARY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY ENGLISH-FRENCH

A F Dorian, Elsevier Scientific Publishing Company, Amsterdam-Oxford-New York, 1979

5 COMPREHENSIVE DICTIONARY OF ENGINEERING AND TECHNOLOGY ENGLISH-FRENCH

Richard Ernst, Editions de |’USINE, 1984

6 McGRAW-HILL ENCYCLOPEDIA OF SCIENCE AND

New York, San Francisco , 1992

7 WEBSTER'S THIRD NEW INTERNATIONAL DICTIONARY

OF ENGLISH LANGUAGE

Chicago, 1981

8 THE AMERICAN HERITAGE ILLUSTRATED ENCYCLOPEDIC DICTIONARY

Houghton Mifflin Company, Boston, 1987

9 CAC TU DIEN ANH VIET

Vién Khoa hoc Xa hội Việt Nam, Nhà xuất bản Khoa học

Xã hội, Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội, 1994, 1995

10 CÁC TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Nhà xuất bản Khoa học và Ký thuật, Hà Nội, 1964-1996

Trang 8

A

A x ampere; angstrom

A x angstrom

a x ampere

ABA «x abscisic acid

abalyn abalyn (n/uca cây lỏng là este metyl

của œvcit abietic, được điều chế bằng xử lý

nhựa voi riegu mety!)

Abbe condenser kinh tụ quảng Abbe (£

thống thấu kính có khầu độ lớn thay đồi

được sắp xếp theo tầng đề tạo hình ảnh

nguồn sáng trên mặt phẳng tiêu của vật

kính kính: hiền ví)

Abbe refractometer khúc xạ kế Abbe

(dụng cụ đề đo trực tiếp chỉ sổ khiic xa

của chất lỏng)

Abderhalden reaction phản ứng

Abderhalden ( phép thit sw cé mat cha

men bdo vé trong mau, vide hit cb thé

dùng đề phát liện có thai và cdc bénh de

tính)

Abegg’s rule dinh luật Abcgg (2 tuật

thực nghiệm xác định tồng hỏa trí âm và

dương của chất tối đa là 8)

Abegg’s rule of eight dinh luat Abegy si

tám (tồng hóa trị dương và âm của mội

chat la tim, vt du nhw trong SF va 11 2°)

Abel fash-point apparatus may thir

điềm bốc cháy Abel @my thứ đầu lừa dé

xác dịnh điềm bốc cháy)

Abelian group nhóm Abcl (wỏm mà

phép toán nhị phận của nó 6 tinh chat

giao hoán, nghĩa là ab = ba còn gọi là

phòng thí nghiệm được dùng đề thuừ điềm

bốc cháy của đầu hỏa và các đầu bay hơi

aberration tỉnh súi; quang sai (xứ địch

cñuyễm góc biều kiến của v{ trí thiên thề

theo hưởng chuyền động của người quan

sd, do sw kết hợp tốc độ của người quan sdt va 16c dé anh sang gay ra; sai lech so

voi suv hinh thanh dnh hean hdée boi he quang hoc, vi duo nhw cau sai, coma tinh

astigamatic xu cong (rivang, sw oméo va

hoặc với chất khác còn gọi là ahhesive)

ubietene abicten, Cygl lg

abietic acid axit abictic, CyglagCOOH

Trang 9

abietic 10

(axit kết tỉnh ba vòng thu được từ nhựa

cây, được dùng đề sản xuất các este cho

các chất làm dẻo hóa)

abietic anhydride anhyđrit abietic,

(CygHzgCO),0

abietine abietin (sdn pham chung cd tit

nha cay Jeffrey va théng, gim 96%

heptan, được dùng làm chất tầy sạch,

thuốc trừ sâu và thành phần của xăng

chuần đề đo tiếng nồ của động cơ)

abiogenesis sự tự sinh (khi miệm cũ cho

rằng đời sống của thực vật và động vật

xuất hiện từ chất hữu cơ không có sự

sống, còn gọi là autogenesis, spotaneous

generation)

ablation sự cắt bỏ (sự đi chuyền mô hoặc

;mmột phần cơ thề bằng phẫu thuật nhue cắt

bỏ hoặc cắt cụt)

abluent chất tầy, thuốc tay // 1 ty riva

ablution sy thy sạch; dung dịch rửa

abnormal 0 khác thường, bất thường

abnormal conductance tính dẫn bất

thường

abnormal density ty trọng hất thường

abnormality tinh bat thường (sự /ệch khỏi

các đặc tínit bìnlt thường)

abradability tính mài mòn; độ mài mòn

abradant // có tính mài mòn

abrade mài mòn (lam mon dần bằng sự

mai mon hoặc ma sát)

abrader máy mài mòn

nhỏ, năng, tồn tại trong tw niên và là tác

nhân mài mòn vật liệu đá và bề mặt đất); vat ligu mai (dang hat qua sàng đặc biệt

hương cũng có thé cé dang rdn, nhao, bét nhao dùng đề mài, đánh bóng ) // tr mài

được

abrasive grain hạt mài mòn

abrasive industry công nghiệp mài mòn abrasive meterials vat ligu mài mòn abrasiveness tinh mai mon; kha nang mai

mòn (it chất của chất gây mài mòn bề

mặt bởi ma sứt; tỉnh chất hoặc đặc tính

có khả năng mài mòn hoặc mài mòn đầm

chất khác) abrasive paper giấy ráp (giấy cứng, ráp

bề mặt phút cát hoặc bột nhưữm, được dùng

(Aormon thire v@t do qui và lá tạo ra, viết

tắt ABA)

abscissa hoành độ

absinthe absin (won mai xanh luc có vị

cam thảo đắng và có chứa lượng rượu

cao)

absinthe oil dau absin (inh dau déc thu

được từ các lá khô của Artemisia absinthuun, tan trong rượu, được dùng trong y học, còn gọi là wormwood oil)

absinthin absinuin, C;oHx„oOa

absinthol absintol, tujol , C;a HO

absolute # tuyệt đối, hoàn toàn; thuần túy;

Trang 10

13

nguyên chất

absolute accuracy độ chính xác tuyệt đối

absolute activity hoạt tính tuyệt đối

absolute alcohol rượu tuyệt đối (rượu

etyl chứa không quá 1% nước, còn gọi là

anhydrous alcohol)

absolute atomic weight nguyén tr luong

tuyệt đối

absolute boiling point điềm sôi tuyệt đối,

nhiệt độ sôi tuyệt đối (điềm sôi của chấi

biều diễn bằng đơn vị của thang nhiệt độ

tuyệt đối)

absolute calibration sự đo chuần tuyệt

đối

absolute capacity dung lượng tuyệt đối

absolute configuration cấu hình tuyệt

đối

absolute density tỷ trọng tuyệt đối, x

absolute gravity

absolute disintegration rate t6c d6

phân rã tuyệt đối

absolute dry khô tuyệt đối

absolute electrode potential thế điện

cực tuyệt đối

absolute error sai số tuyệt đối

absolute ether ete tuyệt đối

absolute ethyl alcohol rượu etylic tuyệt

đối

absolute extract chiét phim thuần khiết

absolute gravity tỷ trọng tuyệt đối (ÿ

trọng của chất lỏng quy về các điều kiện

tiêu chuần, ví dụ với các chất klú ở áp

sudt 760 mmHg va nhigét dé 0°C, con got

/a absolute density)

absolute heating effect hiéu sudt nhiét

tuyệt đối

absolute humidity độ ầm tuyệt đối (ø số

khốt lượng hơi nước trong mẫu không

khí trên thề tích của :mẩu đó)

absolute index of refraction chiết suất

tuyệt đối (ÿ số tốc độ pha của ánh sdng

absorb trong chân không trên tốc độ trong môi

trường xác định, còn goi là abosolute refractive constant, refrative constant,

refractive index, index of refraction) absolutely dry kho tuyệt đối, khô kiệt absolute methanol metanol tuyệt đối,

rượu metylic tuyệt đối absolute method phương pháp tuyệt đối absolute potential thế tuyệt đối

absolute pressure áp suất tuyệt đối (áp

xuất trên giá trị 0 tuyệt đối của dp suất

mà lj thuyết thu được trong khoảng không hoặc ở số không độ tuyệt đối của nhiệt độ, phân biệt với áp suất áp kế) absolute reaction rate tốc độ phản ứng tuyệt đối (ốc độ của phản tứng hóa học

cược tính theo lý thuyết cơ học thống kê

về các tốc độ phản tứng tuyệt đối) absolute refractive index chiết suất

tuyệt đối, x absolute index of refraction absolute temperature nhiệt độ tuyệt đối

(nhigt d6 được đo theo lý thuyết ở: thang

nhiét dé nhiét déng hoc)

absolute valeney hóa trị cực đại absolute velocity of ionic migration

vận tốc di chuyền tuyệt đối của lon

absolute viscosity dé nhét tuyệt đối (c tiếp tuyến trên diện tích đơn vị của hai

mat phdng song song & xa nhau „một khoảng cách đơn vi khi không gian giữa

ching diege lap đầy chất lỏng và một mặt

phẳng chuyền động với vận tốc đơn vị

trong mat phẳng riêng của nó so với mặt

phẳng kia, còn gọi la coefficient of viscosity )

absolute weight trọng lượng tuyệt đối absolute zero không độ tuyệt đối (ướt độ

-273,16°C hodc - 459,699Ƒ hoặc OK và ở

;ưuệt độ này thì chuyền động phân từ biến

mat va vat thé không có niiệt nang)

absorb hap thu (/d@y hode hit chat khdc

Trang 11

absorbability

vao chinh minh)

absorbability kha nang hap thu

absorbable // hấp thụ được

absorbance hệ số hấp thụ (oga thập phan

của nghịch đảo hệ số truyền qua của một

dụng môi tình khiết, còn 89 la absorbancy )

absorbancy hé s6 hap thy, x absorbance

absorbate chất đã hấp thụ

absorbed 1 bị hấp thụ

absorbed dose liều lượng hấp thụ

absorbed energy nang lượng hấp thụ

absorbed heat nhiệt hấp thụ

tiếp xiíc với chất lỏng hoặc khí xẽ chiết

mot hoge mhiều chất khỏi các chất Jong

và khứ đó bằng ái lực và nó bị the, đồi lý

học và hóa học trong qua trinh tiếp xiic)

absorbent carbon than hoạt tính

absorbent cotton bông thấm (sợi bông

hap thụ mước bởi vì các A4) tự nhiên của

no da bi ich ra)

absorbent filter cái lạc hap thu

absorbent liquid chất lỏng hấp thụ

absorbent paper giấy hấp thụ (giấy có

khả năng liấp thụ và giữ chấn Jong nhe

tínft mao dân của lỗ rỗng giữa Hoặc trong

sot xenluloza)

absorber may hap thu (dung cu trong dé

chất ki được hấp thụ bằng Ep vile veri

chất lỏng )

absorber capacity kha năng hấp thụ

(rong qua trinh ché hea khi ne nhién, the

tích lớn nhất của kJHW có thể dwac ché hoa

bang may hip thu ma không làm thay doi

các điều kiện hoạt dong da dinh)

12

absorber control sự điều chỉnh hấp thụ

absorber oil dầu hấp thụ, x absorption oil absorbing apparatus may hap thu absorbing block khéi hap thu

absorbing capacity kha nang hap thu

absorbing column cot hap thu

absorbing isotope đồng vị hap thu

absorbing tower thap hấp thu absorbite than hoat tinh

absorbo-cel xenluloza hoạt tính absorptiometer hấp thụ kế (dựng cụ

được trang bị với hệ thống lọc hoặc hệ

thống phân tản đơn giản dé do sw hấp

tự của bức xạ gần đơn xắc trong khodng run thấy bằng klứ hoặc chất lỏng và nhờ

đó xác định nồng độ của các thành phần hấp thự trong chất ki hoặc chất tỏng;

thiết bị đề điều chinh dé dae cia chất lỏng

trong phép guang trắc plo) absorptiometric (thuộc) hấp thụ kế absorptiometric analy: phép phân tích

héip thu ké (see phan tich hoa hoc cha khi hoặc chất lỏng bằng đo bước song hip

thực điện từ cực đạt tốn là đọ nhất đối tới một chất hoặc nguyén 16 riêng) absorption sự hap thu (Aién tượng chất

nay lit chat khae vào trong long no, vi

du nh ch@t long hea tan chat ki)

absorption analysis su phân tích hấp thụ absorption band đám hap thu (Khodng

bước xóng hoặc tần số ở phố điện từ

trong đó năng lượng bức w\# dược hấp tut boi mer chr)

absorption bottle binh hap thu

absorption bulb bầu hap thu absorption capacity kha năng hấp thụ

absorption cell cuvet hấp thụ (00: có các

thanh trong sudt dé chiva khir hoặc chất long ma dé hdp thự hoặc PhO hap thự

cần đo) absorption coefficient hé số hấp thụ

Trang 12

18

(nếu một dòng qua chất giảm di theo

khoảng cách x tỷ lệ với c8a*, thì a la hệ

số hấp thụ còn gọi là absorption facLor,

absorption ratio, coefficient of absorption)

absorption column cột hấp thu, x

absorption tower

absorption compound hop chất hấp thu

absorption constant hằng số hấp thụ, x

absorptivity

absorption control su diéu chinh hap thu,

absorption discontinuity sự gián đoạn

hấp thụ

absorption edge giới hạn hấp thụ (bước

sóng ứng với tính gián đoạn bởi sự biến

đồi hệ số hấp thụ của chất theo bước sóng

bức xạ, còn gọi là absorption limiL)

absorption extraction sự chiết bằng hấp

thụ

absorption factor hệ SỐ hấp thu,x

absorption cocfficient

absorption flask bình hấp thụ

absorption gasoline xăng hấp thu (váng

thụ được bằng cách dùng dầu dé hap thu

khí tự nhiên hoặc khí tỉnh chế chua xăng

và sau đó chưng cất nó từ đầu)

absorption limit giới hạn hap thu, x

absorption edge

absorption line vach hap thu (khodng

ngắn của bước sóng hoặc tần số ở phồ

điện từ trong đó năng lượng bức xạ được

hấp thụ bởi môi trường mà nó q4)

absorption liquid chất lỏng hấp thụ

absorption machine máy hấp thụ

absorption modulation sự điều biến hấp

thụ (hệ thống điều biến biên độ trong đó

thiết bị trở kháng thay đồi được xen vào

hoặc được nối với mạch ra của máy phát,

còn gọi là absorption control, loss

modulation)

absorption of light su hấp thụ ánh sáng

absorption oil dau hap thụ (đầu mở hoặc

absorptivity muựa than đá cho tiếp xiúc với hỗn hợp hơi nước hoặc khí đề tách các cấu tử nặng nhie trong sit thu hồi ở xăng tự

nhiên từ khí tự nhiên ầm, còn gọi là

absorber oil, scrubbing oil, wash oil)

absorption pipette pipet hấp thụ

absorption plant thiết bị hấp thụ (tiết bị thu hồi phần khí ngưng của khứ thiên

nhiên hoặc khí tính chế) absorption process quá trình hấp thụ

(phương pháp trong đó dầu nhẹ được

đưca vào tháp hấp thụ đề nó lấp thụ xăng trong khí ầm đi lên, xau đó đầu nhẹ được

xuất hiện do năng liegng bite xa te nguồn

liên tục di qua thiết bị lạnh, môi trường

absorption tray dia hap thu absorption tube dng hấp thụ (ống chứa đầy chất hấp thụ rần và dàng đề hấp thự khí và hơi)

absorptive 0 hấp thụ

absorptive capacity kha nang hấp thụ

absorptive power kha ning hap thu, x

absorptivity absorptivity d6 hap thụ, hang số hấp thụ

(hằng số a trong định luật Beer A = abe,

trong đó 4 độ hấp thụ, b độ dài dwong

Trang 13

abstract

đi và c là nồng độ của dung dịch, còn gọi

là absorptive power , rước đây gọi là

absorbency index, absorption constant,

extinction coefficient)

abstract di chiét ra; tách ra

abstraction sy chiét ra; su tach ra

abstraction reaction phan tng tách ra

(phản ứng hóa học hai phân từ trong đó

nguyén ur hoặc trung hòa hoặc tích điện

được tách khỏi thề phân từ)

ac x alternating current

Ac x actinium

acacia gum g6m acacia, x gum arabic

acardite acardit, N,N diphenylure, NH,-

CON(CạH,);

acaricide thuốc trừ ve bét, thuốc trừ rệp

cây

accelerant chất xúc tiến, chất tăng tốc

accelerate xúc tiến, tăng tốc

accelerated ageing sự lão hóa nhanh (đấy

nhanh sự hư hỏng của sản phầm bằng

accelerated filtration sự lọc tăng tốc

accelerated light ageing test phép thử

lão hóa (bằng) ánh sáng tăng tốc

accelerated stock nguyên liệu tăng tốc

accelerated weathering test phép thử

lão hóa (bằng) tác động thời tiết

accelerating period chu kỳ tăng tốc

accelerating tube ống tăng tốc

accelerating unit thiết bị tăng tốc

acceleration sự tăng tốc (ÿ /ệ thay đồi vận

(chất thêm vào vữa hồ, bê tông, xi măng

và các chất khác dé day nhanh sự dông

cứng; trong quá trình lưu hóa, chất thêm

vào tác rhân lieu hóa đề tăng tốc chế hóa

và tăng cường các đặc tính lý học của

according to sample đúng theo mẫu accretion sự phát triền, sự lớn lên

accroides gum gôm acroit

Trang 14

15 acetamidine

các giá trị thực của các đại lượng được

tính hoặc được đo và không có sai số)

acecoline axecolin, axetylcolinclorua,

(CHạ)aN(CU)CHCH¿OCOCH,

aceko-black axeko-đen (phẩm ai)

AcEm «x actinium emanation or actinon

acenaphthene axenaphten, Cyl

(hydrocacbon chita bao hòa, ở dạng tỉnh

thề không màu, nóng chảy ở 929C, không

tan trong nước, được dùng làm chất trưng

gian thuốc nhuộm và tác nhân cho cảm

ứng đa bội)

acenaphthequinone axenaphtequinon,

C¡oHạ(CO); (hyđrocacbon ba vòng ở dạng

tinh thề hình kim màu vàng, nóng chảy ở

261-263°C, không tan trong nước va tan

trong rượu, được dùng trong tồng hợp

acenocoumarol axenocumarol, CygHys NOg

(bột kết tỉnh, trắng, không mùi, không vi

có điềm nóng chảy ở 1979C, ét tan trong

nước và các dung môi hitu cơ, dùng nhục

chất chống kết tự, còn gọi là

acenocoumarin)

acephate axephat, C„H,¿NOaPS (chất rắn

trắng, nóng chảy ở 72-8Ñ0°C, tan nhiều

trong nước, được dùng làm thuốc trừ sâu)

acephatemet axephatemet, CHạOCHạ-

SPONH;¿ (chất rần kết tỉnh, trắng, nóng

chảy ở 39-41°C, ít tan trong nước, được

dùng làm thuốc trừ sâu đề khống chế sâu

ngài đêm và sâu rat)

acescency sự hóa chua; vị hơi chua

acescent hơi chua

acetacetate axetaxetat: CHaCOCHCOOM;

CHạCOCH„COOR

acetacetic acid axiL axetaxeuc, CHaCO- CH,COOH

acetal axetal (CH aCH (OC2H 5)2, chất lỏng

dễ bay hơi dễ cháy, không màu, được dùng như dụng môi và trong sản xuất

nước họa, còn gọi là 1L1-diethoxyethane;

một loại hợp chất nào đó được tạo thành:

bằng thêm rượu vào aldehyt) acetaldehyde axctalđehyt, CHạCHO (chất lỏng dễ cháy, không màu, được dùng chủ

yếu đề sản xuất axit avetic)

acetaldehyde-ammonia axctaldehyt-

amoniac CH3 CH(NH, )OH acetaldehyde cyanohydrin axetaldehyt

formaldehyt với trioxan, là các chất dẻo

cứng, bền dừng thay thế kùm loạt còn gọi

hoặc từ 164-166°C, tan trong neoc va

rượu, được dùng trong tồng hợp các

Trang 15

acetamido

imidazol, pyrimidin va triazin)

acetamido (gốc) axetamiđo, CH, CONH —

tHÀI CÓ vi ait nhe, tan trong kiém va các

dụng dịch kiềm cacbonal, được dùng làm

thuốc thí y, còn gọi là acetarsone)

acetaminophen axetaminophen,

CgHgO,N (dang lang kinh don tà lớn

nong chdy & 169-170°C, tan trong các

dung méi hitu co nlur metanol va efanol,

được dùng trong sản xuất thuốc nhưộm

azo và các hóa chất chụp ảnh, thuốc gidm

màu trắng, nóng chảy & 114-116°C, 1an

(TOHE HƯỚC HÓNg, PƯỢU, efe, clOrOƒ ol,

qxeton, glyxerol và benzen, được dùng làm

chất xiic tiến cao su, trong sản xuất thuốc

nhuém và các chất trung gian, trong sdn

xuất penivtlin và làm thuốc gidm dau)

acetaniside axetanisil, CHg OC, HH, -

NHCOCH,

acetanisole axctanisol, CH,0C, H, COCH,

acetarsone axetarson, x 3-acctamido-

4-hydroxybenzenearsonic acid

acetate axctat (m6r trong hai loại dẫn xuất

ur acit axetic, CH ,COOH; mét loai la ion

acetat, CHạCOO kết lợp với kìm loại

thành CHạCOOM; loại hai là hợp chất:

CH3COOR nhic etyl axetat, CH 4COO-

C2Hs)

acetate dye thudc nhudm axetat (61 nhém

thude nhuém azo hoặc antroquinon khong

tan trong nước, được dừng đề nhudm soi

16

axetat: mét nhéom thude nhudm amin axe được xử lý với formaldehyt va bisulf at) acetate fiber soi axetat

acetate green xanh lục axetat (chì averai, sắc tố)

acetate of lỉme canxi axetat (được tạo

thành từ giấm gỗ và huyền phù nước của canxi hy droxit)

acetate process qua trinh axetat (acetyl hóa xenltloza bằng axit axetic hodc

anhydrit axetic va axit sulf uric xtic tac dé

tao nhwa hodc svi xenluloza axelat)

acetate radical (g6c) axctat, CH, COO— acetate rayon vitco axctat, x acctate

acetate rayon proeess quá trình sản xuất

vitco axetat

acetate silk to axctat

acetate staple fiber soi axctat acetazolamide axctazolamit, (CH3 CONH)-

CZN2,S(SO,NH,) (b6t két tinh trắng đến vàng nhạt - trắng, không mùi, nóng chảy

& 258°C, ft tan trong nước, được dùng làm thuốc lợt tiều)

acetenyl axetenyl,x ethinyl acethydrazide axethyđrazit, hydrazit axcta, CHạCONHNH,

acethyldroximic acid axiL axetyIdroximic,

CHIaCONHNH, acetic (thudc) dim, axetic

acetic acid axit axctic, CHyCOOH (chat

kết tỉnh hoặc chất lỏng, không màu có

mùi hăng, tan trong nước hoặc rượu, kết

tinh & dạng hình kùm, tan rữa, thành phần của giấm, còn gọi là ethanoic acid; hỗn hợp của muối thường và muối vi, được

dùng như chất cắn màu trong nhưộm len) acetic acid amine axclamit, etanamit,

Trang 16

17

(ngưng tạ bằng acit acetic)

acetic aldehyde alđchyt axetic, CHạCHO

acetic anhydride anhydrit axetic,

(CHạCO)„O (chất lỏng cĩ mini hang, kết

hợp với nước đề tạo thành axit axetic,

được dùng làm tác nhân axety! hĩa)

acetic ester este axctic, x ethyl acetate

acetic ether ete axetic, x ethyl acetate

acetic fermentation su lên men giấm (sic

oxy hĩa rượu đề tạo thành axit avetic

bằng tác dụng của giống vi khuần

từ avcetat và ađenosimtrip hosphat)

acetidin axetidin, x ethy! acetate

acetification sự axetic hĩa

acetifier dụng cụ axetic hĩa

acetify axctic hĩa

acetimeter axetic kế

acetimetry phép đo axit axetic

acetimido (gốc) axetimido, CH,CON=

acetin axetin, CsH,(OH),OOCCH, (chế:

lỏng đặc, Hút ầm, khơng màu, cĩ điềm sơi

& 158°C, dirac tao thanh bang dun

glyxerol va axcit acetic mankh, tan trong

mước và rượu, được dùng trong thuộc da,

lam dung mơi thuốc nhưộm và phụ gia

thực phầm và trong chất nồ, cịn gọi là

acetine)

acetine axctin, x acelin

acetin fat hỗn hợp các axetinglyxeriL

acetin value chỉ số axctyl

acetoacetate axetoaxetaL (muối cĩ ciua

2 - TÐ HĨA HỌC A-V

* acetolysis

gốc CHạCOCH ,COO, dan xuất từ axit

axetoacetic) acetoacetic acid axit axetoaxetic, CH,COCH,COOH (chất lỏng khơng màu

trộn được với nước, dẫn xuất từ axit B-hy droxy butyric trong co thé)

acetoacetic ester este axetoaxetic, x ethyl acetoacetate

acetoacetyl coenzyme A coenzym A

axetoaxctyl, CàH„;O¿aN;PạS (sản phầm trung gian trong sự oxy hĩa cdc acit béo)

acetoamidoacetic acid axit

axetoamidoaxetic, x aceturic acid

Acetobacter vi khuần axetic hĨa (giống ví khuần háo khí, gratm-âm thuộc liên kết nhĩm khơng chắc chắn gồm cĩ các tế bào dạng elipsoi cho đến dạng que ru các

đơn, các đơi hoặc các mạch, chứng oxy hĩa etanol thànlt avit axetfc, cịn gọi la acetic acid bacteria, vinegar bacteria)

acetobromal axetobromail, đietyIbroma- xctamit, (CạHz)¿CBrCON Hạ

acetobutyric acid acid axctobutyric

CH, CO(CH,)3COOH

acetocaustin axiL tricloaxetic, CClaCOOH

acetochloral axetocloral, tricloaxctalđchyt,

tricloetanal, CClz CHO

acetoin axetoin, CH,COCHOHCH, (chat lỏng vàng nhạt, nĩng chdy & 15°C, dung làm chất sang mùi thơm trong việc điều chế đồ gia vị và tình dầu, sản xuất bằng lên men hoặc từ điavety! bằng ki bộ

phận voi kém va axit)

acetol axetol, CHạCOCH¿OH (chất lỏng

khơng màu, tan trong nước, tác nhân khử)

acetol acetate axetol axctaL, axetoxiaxeton,

CH, COOCH,COCH,

acetolactic acid axit axetolactic, C; HgO,

(axit monocarboxylic tạo thanh nhc chat

Trang 17

acetomeroctol

phân tử hiữu cơ bằng tác dụng của axit

acetic hoặc andehyt acetic)

acetomeroctol axetomeroctol, CH,COo-

acetonation sự axeton hóa

acetone axeton, CHạCOCH; (chất lỏng rất

dễ cháy, đễ bay hơi, không màu, tan trong

rước, dùng làm dung môi và thuốc thử,

còn gợi là 2-propanone)

acetone acid axit

(CHg )p C(OH)COOH

acetone alcohol ‘ruqu axeton, x acetol

acetone-benzol process quá trình

axeton-benzol (quad trinh.loai sap trong tinh

chế đầu mỏ với axeton,va benzoi, được

dùng nhự dưng môi)

acetone body thề axcton,x ketone body

acetone cyanohydrin axeton xyanohydrin,

(CHạ)¿COHCN (chất lồng không màu thụ

được từ sự ngung tu axeton vii axit

hy draxyanic, ding làm thuốc trừ sâu hoặc

chất trưng gian hóa liữu cơ)

acetone extract chiết phầm axeton

acetone extraction su chiét axeton

acetone fermentation sy lén men axeton

(sự tạo axeton bằng tác dụng trao đồi chất

- của vi khuần yếm khí ở các carbohy drat)

acetone glucose axeton glucoza, x acctone

sugar

acetone number chi s6 axeton (ty) sé được

dùng đề tính độ polyme hóa các chất nhue

các dầu làm khô, nó là trong lượng tínli

bằng gam ctia axeton được thêm vào 100

gam dầu làm khô đề tạo thành pha không

tan được)

acetone oil đầu axeton

acetone powder bét axeton

axetonic,

18

acetone pyrolysis su nhiét phan axeton (sự phân tích nhiệt của aveton trong keten) acetone resin nhvwa axcton

acetone-sodium bisulfite axeton-natri bisulfit, (CH )zC(OH) - SO,Na (tinh thé cd hơi mùi hưu huỳnh đioxit và cảm giác hơi

béo, tan nIiều trong nước, bị phân tích bởi

các axit, ding trong chụp ảnh, và trong

nhuém vải và in)

acetone sugar đường axeton (đường khit

có chứa axeton, ví clt nht 1,2-moHoaxeton-

D-glucof uranoza va 1,2,5,6 -diaxeton-D- glucof uranoza, con ggi la axetone glucose)

acetone yeast men axeton acetonic acid axil

(CHạ)zC(OH)COOH acetonitrile axctonitril, CH3CN (chat long không màu, tan trong nước, dùng trong

tồng hợp hitu co)

acetonyl (gốc) axetonyl, CHạCOCH

acetonylacetone axetonylaxeton,

CH,COCH,CH,COCH, (chat Idng

khéng mau, s6i & 192,2°C, tan trong Hước,

dùng làm dung mdi va chat trung gian cho

dược phầm và hóa chất chup ảnh)

acetonyl alcohol rượu axetonyl, x acetol

acetonyl urea axetonylure, NH;CO-

bột trắng, không mài, có điềm nóng chảy

ở 1350°C, tan trong riro'u, clorof om va ete, dùng làm thuốc giảm đau)

acetophenone axctophenon, CaH;COCHa

(từnh thề không màu, nóng chảy ở 79,69C

tà tỷ trọng 1,028, dàng làm hợp chất

trưng gian)

acetophenonecarboxylie acid axit

axetophenoncarbonxylic, axit axetylbensoic,

axetonic,

Trang 18

19 acetylation

CH,COC,H,COOH

acetosal axetosal, aspirin

acetosalic acid axit axetosalic, aspirin

acetosalicylic acid axit axetosalixylic,

aspirin

acetosalicylic ester este axetosalixylic,

CH,COOC, H, COOR

acetostearin axetostearin (thudt ngit chung

cua cdc monoglyxerit ctta axit stearic

acetyl héa với anđehyt axetic, được dùng

làm chất phú thực phầm bảo vệ và các

chất làm dẻo hóa cho sáp và nhựa tồng

hợp đề cải thiện đặc tính mhiệt độ thấp)

acetotoluide axetotoluit, axetotoluiđit,

CH,CgH,NHCOCH,

acetous (thuộc) giấm, axetic

acetovanilion axetovanilion, HOCgH-

(OCHạ)COCHạ (th thề hinh kim, min

nóng chảy & 115°C và có mài vani, tan

nhiều trong nước nóng, rượu, benzeh,

clorof om và ete, được dàng làm thuốc trợ

tim)

acetoxime axetoxim, (CH,),CNOH (tinh

thề không màu có mùi gidng clo và nóng

chdy & 61°C, tan trong regu, ete va HưỚc,

dùng trong tồng Hợp hitu co va dung mdi

cho este xenluloza)

acetoxy (géc) axetoxy, CH,COO—

acetoxylation sự axetoxyl hóa

'21-acetoxypregnenolone 21-axetoxy-,

pregnenolon, Cy,H3,0, (tinh thé hinh

kim, tro thanh mo& duc & nhiét dé 80°C

hoặc đề lâu nóng chủy ở 184-1859C, tan

trong clorofom và toluen, được dùng làm

thuốc chống viêm khớp)

aceturic acid axit axeturic,

CH,CONHCHCH,COOH (tinh thé hinh

kữứm, có điềm nóng chảy tte 206-208°C, tan

trong nước và rượu, tạo thành các muối

bền với các bazơ hữu cơ, được dùng trong

acetylacetate axetyl axetat: CHạCOCHz

COOM; CH, COCH,COOR

acetylacetone axetylaxeton, CH;COCH,- OCH, (chat lỏng không màu có mài dễ chịu và có điềm sôi ở 140,5°C, tan trong nước, dùng làm dung môi, chất phụ gia bôi trơn, chất làm khô sơn, thuốc trừ vật

hại nhịt chuột, bọ)

para-acetylaminophenyl salicylate para-axetylaminopheny! salixylat, CgH,— (NHCOCH,)OOCC,H,OH (vay kết tinh,

trắng, mịn, không mài, không vị có điềm

nóng chảy từ 187-1885C, tan trong rượu, ete và nước nóng, dùng làm thuốc giảm

đau, còn gọi là phenetsal) acetylase axctylaza (enzy?n xúc tác sự tạo

thành các este axetyl) acetylate sản phầm axetyl hóa // đi axetyl hóa

acetylated cotton bông đã axetyl hóa

(bông chống mốc chược tạo thành bằng sự chuyền hóa phần sợi bông thô thành

xenluloza axetat)

acetylated lanolin lanolin đã axetyl hóa

(chất lỏng không mở, trong, tạo thành

bằng phản ứng lanolin với polyoxyety len, tan trong nước, các dầu và rượu, được

dùng trong mỹ phầm)

acetylating (sự) axetyl hóa

acetylating agent tác nhân axetyl hóa

(chất phản ứng có khả năng liên kết nhóm axetyl thành phân tử hữu cơ) acetylation sự axetyl héa (qud trinh liên

kết nhóm œxetyl thành phân tử hữu cơ) acetylation number số axetyl

Trang 19

acetylator

acetylator thiết bị axetyl hóa

acetyl benzene axetyl benzen, axetophenon,

metyl phenylaxeton, CHạCOCaHs

acetyl benzoyl peroxide axetyl benzoyl

Peroxit, Cg Hg COO, OCCH, (tinh thé trang

có điềm nóng chảy 36,6°C, tan vừa trong

ete, clorof om, cacbon tetraclorua va neée,

dùng làm thuốc sát trùng và thuốc tầy uế)

acetyl bromide axetyl bromua, CH,COBr

(chất lỏng bốc khói, không màu, có điềm

nóng chảy ở 819C, Lan trong ete, cloroƒ am

và benzen, được dùng trong tong hop hữu

cơ và sản xuất thuốc nhuộm)

a-acetylbutyrolactone a-axetylbutyrolacion,

CgHgO, (chat Idng có sài este, tan trong

nước, dùng trong tồng hợp 3,4-pyridin hai

lần thế)

acetyl carbinol axety! carbinol, x acetol

acetylcarbromal axetylcarbromal,

(C,Hs)gCBrCONHCONHCOCH, (tinh

thề có vị hơi đắng và có điềm nóng chưiy

ở 109°C, tan trong rượu và elyl axelat,

được dùng làm thuốc giảm dat)

acetyl cellulose axety| xenluloza, xenluloza

axetat, [CgH,O,(OCOCH,)g| ,

acetyl chloride axety! clorua, CH,COCI

(chất lỏng bốc khói, không màu, có điềm

nóng chảy từ 51-52°C, tan trong ete,

aveton và œit aetic, được dùng trong

tồng hợp hữu cơ, trong sản xuất thuốc

nhuộm và dược phầm)

acetylcholine axetyicholin, C,H,,O,N

(hợp chất giải phóng từ một số đầu dây

thần kinh tự động nào đó, tác dựng trong

suc truyén xung thiin kinh tới các mang dé

kích thích)

acetylcholinesterase axetylcholinesteraza

(enzym tạo thành trong các màng khả

kích, nó không kích hoạt axetylcholin)

acetyl coenzyme A coenzym axetyl A,

CaaHaaO¿yN;PạS (coenzyzn được dẫn

xuất chủ yếu từ sự chuyền hóa glucosa va

20

các œvil béo, tham gia trong nhiều phản

teng axetyl héa sinh học, được oxy hóa

trong chu trinh Krebs) acetyl colours chat mau axetyl

acetylcysteine axetylxystein, HSCH,CH-

(NHCOCHạ)COOH (nh thề có điềm

nóng chảy từ 109-1109C, được dùng làm

thuốc tiêu chất nhầy )

acetylene axetylen, C,H, (khi rat dé chdy, khéng mau, nd khi bi nén, hop chat don

giản nhất chứa nối ba, được ding trong

tong hop hitu co va lam nhiên liệu hàn,

còn gọi là cthyne)

acetylene black muội axetylcn (đựng

cacbon có độ dẫn điện cao, được tạo thàn/t

bằng phân ly avetylen bởi nhiệt) acetylene bond liên kết axetylen, nối ba acetylene burner đèn khí axetylcn acetylene carboxylic acid axit axelylen

carboxylic, CHCCOOH

acetylene chloride axetylen clorua,

CHCCI acetylenedihalide axctylen dihalogenua,

CHCX acetylene link(age) liên kết axetylen nối

ba

acetylene-oxygen flame ngọn lửa

oxy-axetylen

acetylene tetrabromide axctylen

tetrabromua, CHBr,CHBr, (chd't Ing mau

vàng nhại, có điềm sôi ở 230-2425C, tam

trong rượn 0à ete, được dùng đề tách

khoảng và làm dung môi) acetylene tetrachloride axctylen

tetraclorua, x sy/zi-tetrachloroethane

Trang 20

21 acetylenetetrahalide

acetylenetetrahalide axetylen tetrahalo-

genua, CHX,CHX,

acetylene torch dén xi axetylen

acetylene welding sw han axetylen

acetylenic m axetylenic (thuộc axetylen

hoặc giống avetylen như có nối ba chẳng

hạn)

acetylenic bond liên kết axetylen, nối ba

acetylenic carbon cacbon nối ba

acetylenic halide axctylen halogenua

acetylenic ketone keton axetylen

acetylenic link(age) lién két axetylen, ndi

CHạCONHC;H,„OH (chất lỏng nhới, màu

nâu, có điềm xôi từ 150-1529C, tan trong

rượu, cte và nước, được dùng lam chat

dẻo hóa, chất tạo ầm, dưng môi sôi cao và

chất xử lý vải lan cudi)

acetylfluoride axctyl! florua, CHaCOI*

acetylide axetylua (ợ/ chất tạo thành từ

acetylen cé cde nguyén ue H duge thay

bằng kim loại, nh ở đồng axetylua

Cu¿C2)

acetyl iodide axetyl iođua, CHạCOI (cất

lỏng bốc khói không màu, trong xuối, sôi

ở 105-1089C), tan trong ete và benzen, được

dùng trong tồng hợp hữu cơ)

acetylisable / axetyl hóa được

acetylisoeugenol axctylisoeugenol,

Cg Hj (CHCHCH, KOCH, KOCOCH,)

(tinh thề trắng có mùi giống cây đính

hương, được dùng trong sản xuất rước

hoa và đồ gia vị)

acetylization sự axetyl hóa

acetylization flask binh axety! hoa

acetylize axety! hóa

acetylizing agent tác nhân axctyl hóa

acetyl number chỉ số axctyl (số do nhóm

hyároxyl tự do trong chất béo hoặc dầu

xác định bằng lượng kali hydroxiL dàng

dé trung hoa axit acetic tao thanh bang sic

xà phòng hóa chất béo hoặc dầu đa được

acetyl peroxide axety! peroxit

(CH,CO),0, (tinh thé khong mau, cd

điềm nóng chảy & 30°C, tan trong regu

va ete, diing nhw chd@t khoi mao va chat xtc tic cho niteđ) š

acetyl phosphate axctyl phosphat, CZH,O,P (anhydrit cia cde axit acetic va

phosphoric xudt hién trong sit chuyén hoa

axit pyruvic bởi một số ví khuần) acetyl propionyl axctyl propionyl, CHạCOCOCH„CHạ (cất! lồng tràn vàng

có điềm xôi từ 106-1109C, được dùng lam

hương liệu bơ scot và socola)

acetylsalicylic acid axit axctylsalixylic,

CH, COOC,H,COOH (axit yéu, ket tinh, trắng, có điềm nóng chảy ở 1379C, ft tai

trong nước dùng làm thuốc hạ sối, còn goi la aspirin, (tén thang phim))

acetyl series cac day axctyl (các đây

hydrocacbon béo chira bao hoa, ¢6 chita it nhất một liên kết ba và có công thức chưng Caflan-a)

acetyl silk to axetat

acetyl snow tuyết axctyl (chất rắn tạo

thanh tie acetylen ma khéng phdn ting khi

va cham hoặc cháy)

N-acetylsulfanilyl chloride N-axetylsulfanilyl clorua, CglIgCINO,S,

(bột hoặc tinh thé, min, day, mau nau nhạt

đến nâu, có điềm nóng chảy ở 149°C, tan

trong benzen, clorofenm và cố, được dùng làm chất trung gian trong điều chế stuf anilanit và các chất dẫn xuất của nó, viết tắt ASC)

Trang 21

acetylurea

acetylurea axetylure, CH,CONHCONH,

(từnh thề không mau va it tan trong nước)

acetyl valeryl axetyl valeryl, CH,CO-

COC,Hạ (chất lỏng màu vàng được dùng

làm hương liệu cho pho mát, bơ và đồ gia

vị khác, còn gọi là heptadione-2,3)

acetyl value chỉ số axetyl

acfm x actual cubic feet per minute

achiral molecules cdc phan tir achiral (các

achromatic lens thấu kính tiêu sắc (Œồ

hợp hai hoặc nhiều thấu kính có tiêu cự

nh nhan đối vớt hai bước sóng hoàn toàn

khác nhau, do đó tách bỏ được phần lớn

sắc sai, còn gọi là achromat)

achromatic objective vật kính tiêu sắc

Achromycin Acromyxin, x tetracycline

aci-compound hgp chat cing axit

acicular 0 có hình kim (giống hinh kim,

nhỏ và nhọn)

acid axIt @nột loại hợp chất hữu cơ mà các

dung dịch nước chuyền giấy quỳ xanh

thành đỏ, tác dụng với và hòa tan một số

kim loại đề tạo thành muối và phản tứng

với bazơ tạo thành muối; hợp chất có khả

năng chuyền ion hydro trong dung dịch;

chất ton hóa trong dung dich đề tạo ra ion

dương của dung môi; phân từ hoặc ion

kết hợp với các phân tử hoặc ion khác

nhờ tạo thành liên kết cộng hóa trị với

hai điện từ từ các loại khác)

m-acid z-axit (acit dé tao thanh cdc phức

22

chất bền với các hệ dãy thơm)

acid absorbing sự hấp thụ bằng axit acid acceptor chất nhận axit (lợp chất

làm ồn định, thêm vào các poly1ne, chất

dẻo và nhựa đề kết hợp với lượng vết của

các axit tạo thành bằng phân tích các

polyme)

acid activation sự hoạt hóa bằng axit

acid adipate ađipat axit: COOH- (CH,),COOM; COOH(CH,),COOR

acid alcohol rượu axit (lợp chất chứa cả nhóm carbaxyl —COOHlẫn nhóm rượu,

—CH,OH, = CHOIHI hoặc =£ŒOII)

acid alkylation sự alkyl hóa (rong môi

trường) axiL

acid amide amit axit (iợp chất dẫn xuất

từ axit trong đó nhóm hydroxyl —OH của nhóm carboxyl —COOH đã được thay

bằng nhóm amino —NH; hoặc nhóm

amino đã thế —NHR hoặc —NIHIRạ)

acid anhydride anbydrit axit (axit có một hoặc nhiều phân tử nước được tách loại,

vi du nhw SO, la anhydrit axit của

H ,SO,, axit sulfuric)

acidate axit hóa

acidated (đã) axit hóa

acidating sư axit hóa acidating agent tác nhân axiL hóa

acidation sự axit hóa acidax axiđac, axit stearic, CHg,-

(CHạ);¿COOH

acid azide azit axit (lợp chất trong đó

nhóm hyđroxy của œít carboxylic được

thay thế bằng nhóm azido—NH g, dẫn xuất axyl hoặc aroy! của avit hyđrazoic,

còn gọi là acy\ azide)

acid-base analysis sự phân tích axit-bazœ aeid-base catalysis sự xúc tác axit-bazơ

@ự tăng tốc độ của các phản ứng hóa học

nào đó nhờ có mặt của các acit va bazo)

acid-base equilibrium cân bằng axit-bazœ

Trang 22

23 acid

(điều kiện khi các ion axit và bazơ trong

dung dịch trung hòa chính xác, nghĩa la

pH =7)

acid-base indicator chất chỉ thị axit-bazœ

(chất phát hiện độ axit hoặc bazơ của

dung dịch thông qua đặc tính thay đồi

mau)

acid-base metabolism sy chuyén héa

axit-bazơ

acid-base reaction phản ứng axit-bazo

acid-base titration sy chuan d6 axit-bazo

(sự chuần độ trong đó œit có nồng độ đã

biết được thêm vào dung dịch bazơ có

nồng độ chita biết Hoặc ngược lại)

acid bath thùng axit, bề axit

acid black đen axit

acid blue xanh axit

acid bronze ding d6 axit (hop kim

ddng-thiéc chita chi và niken, được dừng

trong thiết bị bơm)

acid calcium phosphate canxi axit

phosphat, x calcium phosphate

acid capacity tinh kiém, si OH

acid carbomate cacbonat axit,

hydrocacbonat, MHCO,

acid carboy binh axit

acid-carboy inclinator thiét bj nghiéng

binh axit

acid catalysis sự xúc tác axit

acid catalyst chất xúc tác axit

acid-catalyzed polycondensation sự

trùng ngưng xúc tác axit (polyme)

acid-catalyzed reaction phản ứng xúc tác

bằng axit

acid cell bình điện phân axit, pin axit (bì:

điện phán mà chất điện phân là axit)

acid centrifugal pump bơm ly tâm axit

acid chloride clorua axit (hop chất chứa

gốc —COCI, vt du nhw benzoyl clorua)

acid chrome black den crom axit

acid circulating pump bom tuan hoan

acid coagulation sự ngưng kết axit, sự keo

tụ (bằng) axit

acid concentration nồng độ axit

acid concentrator máy cô axiL

acid condenser thiết bị ngưng axit

acid condensing agent tác nhân ngưng

acid constituents hợp phần (có tính) axit

acid content hàm lượng axiL

acid converter lò chuyền axit

acid cooler ống làm lạnh axit acid corrosion sy ăn mòn axit acid cure sự lưu hóa axit (sự tách một số

đá không quăng cacbonat từ quặng tưati

bằng trộn với axit sulƒtưic trước quá trình

acid-cured resin nhựa lưu hóa axit

acid decomposition sự phân hủy axiL acid degradation su thoái hóa axit acid dilution sy pha loãng axit (sự pha

loãng axit clohydric bằng nước trước khi

xử lý avit các giếng dầu)

acid disproportionation sự không tỷ lệ

axit (sự tự oxy hóa của mẫu nguyên tố đã oxy hóa thành trạng thái oxy hóa tiếp theo

cao hon va sau dé khit twong từng thành

các trạng thái oxy hóa thấp hơn) acid drift sy ting axit (kAi bdo quản)

Trang 23

acid 24

acid dye thuốc nhuộm axit một nhóm các

;muối của acit sulf onic va carboxylic ding

đề nhuộm tự nhiên và trong sản xuất sợi,

da và giấy tồng hợp)

acid dyeing su nhuộm axit

acid egg may nâng axit hình trứng, x

blowcase

acid electrolyte chat điện phan axit (hap

chat nh axit sulf uric phan tich thanh cdc

ton khi dtege hoa tan, tao thanh dung dich

acit dẫn điện)

acid equivalent đương lượng axiL

acid esters axit cstc (ợp chất dẫn xuất

từ axit trong đó hydro đa được thay bởi

nhóm alky!)

acid extract chiết phầm axit

acid extraction sự chiết axiL

acid fermentation sự lên men axit

acid formation sự tạo axiL

acid former chất tạo axit

acid forming element nguyên tố tạo axiL

acid-forming group nhóm tạo axiL

acid fumes khói axit

acid function chức axit

acid gas absorption sự hấp thụ hơi axit

acid gases khi axit (hydro sulfua va

cacbon diaxit tao thanh trong khé ne nhién

và từuai chế kiú nó kết hợp với lượng tim

tạo thành: các avit ăn mòn, gọi là kI chua

khi có mặt hyđro xulƑd và các

mmercaptan)

acid green pham xanh luc axit

acid group nhom axit

acid halide halogenua axit, RCOX (RK /a

gc alkyl hodc aryl và X la halogen)

acid haloid axit hydrohalogenic

acid heat nhiét axit

acid heat test phép thử nhiét axit (see xác

dinh mite dé chwa bao hòa cửa các hợp

chất hữu cơ bằng phản tứng với œxit

sulf uric va do nhiét ctia phản từng) acid hydrazides (cac) hydrazit axit

acid hydrogen hydro axit acid hydrolysis sự thủy phân axit acidie (thuộc) axit; chua (tộc œvit hoặc có tinh axit; tao thanh axit trong qua trinh hóa học)

acidic dye thuốc nhuộm cắn màu axit

(anion tưtt cơ kết với hoặc nhưộm màu các phân từ lớn tích điện dương)

acidic group nhóm axit (gốc CO1, có

mặt trong các it liữtt cơ)

acidic lava dung nham axit, lava axit

nacma hỏa thành ƒ elsp at đầy ra, giàu silic

oxit (hàm lượng SiO, hơn 65%%))

acidic oxide oxit axit (hop chất oxy của

chất phì kừm loại, ví dụ như SO; hoặc

P2O,, sinh ra ovyavit với nước)

acidic resins nhựa axiL

acidic rock da axil (dd hoa thanh chita

hon 66% SiOz, khiến cho nó cô tính

acidifiable 1 axit hóa được acidification sự axiL hóa (tổ một ví vào dường dịch cho đến ki pII< 7) acidified (da) axit hoa

acidifier chất axit hóa; thiết bị axit hóa acidify axit hóa

acidimeter axit kể (dựng cụ hoặc dung dich chuần đề xác định lượng dvit trong

mẫu,còn gợi là acidomecter) idimetric analysis phương pháp phân

tích axit

aacidimetric method phường pháp chuần

Trang 24

acid ion ion axit

acid ionization sự ion hóa kiều axit

acidity tính axit; độ axit

acidity coefficient hệ số axit (@@ số hàm

lượng œxy của các bazơ trong đá trên hàm

lượng oxy trong silic oxi, còn gọi là

oxygen ratio)

acidity constant hing s6 axit; modun silic

acidity function chirc axit (thang định

tượng đề do độ axit của hệ dựng môi,

thường được thành lập trong một khoảng

các thành phần)

acidity index chỉ số độ axit

acidity test thí nghiệm độ axit

acid ketone keton axit

acid leach sự ngâm chiết axit

acid-like / tựa axiL

acid liquor dung dịch axit

acid measurer binh dong axit

acid mine water nước mỏ axiL (É€ớc nở

cé axit sulfuric tự do sự phong hóa của

pyrit chứa sắt)

acid mist khói axiL

acid mordant dyes thuốc nhuộm cắn màu

axit

acid nature bản chất axit

acid number chi s6 axit, x acid value

acidogen nitrate ure

1H, NCONHNO,

acid oil dau axit

acidolysis sự axiL phân (phản ứng hóa học

gồm sự phân tích phân từ, có thêm các

nguyên tố của ¿it vào phân từ; phản tứng

được so sánh với x£ tuy phân và rượu

phan, trong dó nước hoặc rượu được

dùng tương ứng Ở vi Ut axit, con got la

acyl exchange)

nitrat,

acidometer axit kế,x acidimeter

acid open-hearth process quá trình lò

bang axit (qua trinh sdn xudt thép sử dụng

lò đáy bằng lát vật liệu chịu lừa loại chứa silic)

acidophil axidophil, chat ua axit; sinh vat

ưa axit (chất mé hodc co quan nao đó có

ái lice voi cac thude nhuém acit; sinh vat

wa mdi Irvong ail)

acid phosphatase phosphataza axit,

(enzym trong máu xúc tác sự giải phóng phosphat từ các este phoxpphat hoạt động

tối tế ở pII bằng 5) acid phosphate phosphat axit (phoyphat

don hode twang hydro, vf du M2,HPO,;

MII,PO,,M la nguyén trừ kùn loại) acid polishing su đánh bóng axiL (ự xử dụng các axit đề đánh bóng bề mặt thủy

dich bisulf it chiva eu hignh dioxit tw do)

acid-producing material chất tạo axit

(trong khai thác mỏ than, địa tầng đá chứa

di heong pyrit dé tao thanh via avit khỉ

dịa tầng bị phong hóa bởi không khứ hoặc

acid-proof cement xi mang chiu axit

acid-proof coating lớp phủ chịu txit (cirất

ở dạng lỏng thích hợp cho pÌướt vào mặt trong của vỏ đạn hoặc vỏ bom đề bảo vệ

Trang 25

acid-proof

kứm loại khỏi bị ăn mòn bởi thuốc nồ hoặc

các chất độn khác)

acid-proof concrete bê tông chịu axiL

acid-proof enamel men chịu axit

acid-proof galosh da chịu axit

acid-proof hose ống mềm chịu axit

acid-proof lining lớp lót chịu axit

acid-proof material vật liệu chịu axit

acid-proof slab tấm (cao su) chịu axit

acid-proof stoneware đồ gốm chịu axit

acid pump bơm axit

acid purification system hệ thống tinh

chế axit

acid radical gốc axit

acid rain mưa axit @wza ở dạng các giọt

nước chứa các axit do con người tạo ra

và các chất có axit)

acid reation phản ứng axit (phản ứng hóa

học tạo ra bởi axit)

acid receiver thùng đựng axit

acid reclaim sự tái sinh axiL

acid recovery plant xưởng thu hồi axit

(trong một số nhà máy tinh: chế, thiết bị

tach acit cặn dầu thành dau axit, hdc in

và axit sulƒtơic yếu, có sự dự phòng cho

sự cô lại sau nay)

acid reduction sự khử trong axit

acid-refined oils dau tinh ché bằng axit

(loạt dầu lanh: mà thành phần nhầy được

tách loại nhờ xử lý dầu thô bằng axit

sulf uric)

acid refractory vật liệu chịu lửa axit (vật

liệu chịu lửa gồm chủ yếu silic oxit và

phản ứng ở nhiệt độ cao với các bazơ nhự

vôi, kiềm và các oxit bazơ)

acid residue cặn axiL

acid resistance tính chịu axit (có thề

chống lại phản ứng hóa học hoặc sinh ra

bởi axit)

acid-resisting iron s&t chju axit

26

acid-resisting paint son chju axit

acid-resisting steel thép chịu axiL acid-restoring plant xưởng thu hồi axit acid rock da axit

acid salt mudi axit (hop chất dẫn xuất từ

mét axit va baza ma chi mét phan hydro được thay thế bằng gốc bazơ, ví dự như

sulf at axit NaH SO,) acid saponification xa phdng hoa (bang)

axit

acid scale cAn axit acid seal van axit acid sebacate sebacat axit : COOH-

(CH,),COOM; COOH (CHz)gCOOR

acid slag xi axit &ỉ !ò trong đó có nhiều

silic oxit va silicat hon véi va magie oxit) acid sludge cặn axit (cặn còn lại sau khí

xử lý dầu mỏ bang acit sulf wic đề tách

loại các tạp chất) acid sodium acetate natri hydroaxctat,

NaH(C;HaO2¿)z

acid sodium tartrate natri axit tartrat, x sodium bitartrate

acid soil đất axit (đất có độ pH nhỏ hơn

7 do sự có mặt của các ion hyđro và nhôm

trao đồi được)

acid solution dung dịch axit (dung dich nước chứa nhiều ion hydro hơn là ion hydroxyl)

acid solvent dung môi axit

acid soot muội axit (cdc hat cacbon đã hấp thụ khói œxít uc sản phầm phút của sự

đốt; avit clohydric bị hấp thụ ở các hạt eacbon thường là nguyên nhân ăn mòn

kim loat trong sự đốt ra tro)

acid spar spat axit (logi flospat chita hon 98% CaF 2 và không nhiều hon 1% SiOz,

được tạo thành bằng tuyền nồi, dùng trong

việc sản xuất œit ƒlohyđric)

aeid splitting sự phân hủy bằng axiL

acid spoil dat đá axit thải (đất đá được

Trang 26

27 aconitine

đào lên có hàm lượng pyrit đủ cao đề tạo

ra nước œvit do sự phong hóa)

acid steel thép axiL (thép được sản xuất

trong lò nấu chảy sử dụng vật liệu chịu

lửa loại chứa silic)

acid strength cường độ axit

acid tank thing axit

acid tar nhựa axit

acid tartrate tartrat axit, x bitartrate

acid tide triều tăng axit (chứ kỳ độ axit

tăng lên của nước tiều và các dịch cơ thề)

acid tower thap axit

acid-treated clay dat sét (da) axit hoa

acid-treated distillate phan cat (da) axit

hóa

acid-treated oil dầu (đã) axit hóa

acid treatment sy xt lý axiL (guá trình

tinh chế trong đó các sản phầm dầu mỏ

chia kết thúc như xăng, dầu hỏa và dầu

điezel được tiếp xúc với acit sulf wic dé

cải thiện màu, mùi và các tính chất khác

của nó; sự sử dụng axit đề mở rộng các

khoảng rỗng và các đường thông cho các

dòng chất lưu của vỉa chứa đầu)

acidulant chất axit hóa @một loại hóa chất

thêm vào thực phầm đề tang dé axit nhw

axcit malic hodc axit xitric cho vị chua và

it phosphoric cho độ chua)

acidulate axit hóa

acidulating agent tác nhân axit hóa

acidulation sự axit hóa

acidulin axiđulin, axit clohyđrat glutamic,

COOHCH;CH„CHNH;COOH-HCI

acidulous (thuộc) axit; chua

acidulous water nước axiL („ước khoáng

hoặc hòa tan với dvit cacbonic hoặc lòa

tan với các hợp chất lưu huỳnh nue các

sulf at)

acid value chi s6 axit (độ axit của dưng

dịch được biều đạt ở giới hạn tiêu chuần;

số chỉ số lượng œxit béo không este hóa

có mặt trong mẫu dầu béo, được xác định bằng sự chuần độ kiềm, còn gọi là acid number)

acid wash dung dịch axiL rửa (dưng dịch

axit phosphoric duge phun vao cdc chỉ

tiết thép nhằm tách loại và trưng hòa các dưng dịch kiềm dùng đề tầy mỡ sau khi

gia công bằng máy) acid waste bã thải axiL acid water nước axit

acid-water pollution sự ô nhiễm nước

axiL (nước thải công nghiệp chứa axit,

thường xuất hiện trong dòng thải từ việc

sản xuất các hóa chất, pin, sợi tự nhiên

và nhân tạo, các quá trình lên men và khai

mở) acid weigher cân axiL acid weighing tank thùng cân axit

acidylable axit hóa được

acidylating agent tác nhân axit hóa acidylation sự axit hóa

aciform hình kim

acinitroform dạng axinitro acinose strueture cấu trúc hạt

Acker process quá trình Acker (guá trình sản xudt natri hydroxit)

aclinic không lệch

aclinic line đường không lệch acmite acmit, NaFeSiaOs (khoáng vật

silicat màu nâu hoặc màu lục thuộc nhom

pwoxen, tìm thấy trong đá hảa thành và

đdá biến chất, độ cứng 6-6,Š trên thang Mohs, ty trong 3,5-3,55)

aconitase aconitaza (enzym xiic tac sw pha

ve axit xitric thanh axit cis-acotinic va axit

isoxitric trong chu trinh axit xitric Krebs)

aconitic acid axit aconitic, CgHgO, (ait

lu cơ kết tỉnh, trắng tạo thành trong mía

và củ cải đường, thu được trong sản xuất

đường)

aconitine aconitin, Cy,H,70,,N (hop chất

Trang 27

acoustics 28

alkaloit kết tỉnh, trắng, độc, thu: được từ

các aconit, dùng trong dược phầm)

acoustics fm hoc

ACP x acyl carrier protein

acraldehyde acraldehyt, aldehyt acrylic, x

acrolein

acrawax sdp téng hap

Acree’s reaction phan ung Acrec (phép

thit protein trong dé vong tim xudt hién

khi acit sulfuric ddc diac diva vao didi

một hỗn hợp của dung dịch cluea biểt và

dung dich formaldehyt chita vét sat (111)

clorua)

acridine acridin, (CgH,),NCH (thanh vién

tiêu biều của nhóm các hợp chất hữu cơ

dj véng chita các vòng benzen hợi? với các

vị trí 2, 3 và 5, Ó của pyridin, các dẫn xuất

gồm thuốc nhưộm và thuốc chiva bénh)

acridine dye thuốc nhuộm acriđin (một

loại thuốc nhuém baz chiva nhan acridin

nối với axit deoxyribonuclic)

acridine orange phim vang da cam acridin

(thuốc nhiệm có ai lực cho các (vất

nucleic; cde phite chất của axit nucleic va

thuốc nhuộm huỳnh quang màu da cam

với ARN va xanth luc với ADN khi quan

sdt trong kinh hién ví huỳnh quang)

acriflavine acriflavin, C,411,,NgCl (ude

ahnuom acridin mau vang thin dwge uve

proflavin bang mety! hea & dang tink thé

mau dd, dwoc ding lam thuốc xát tràng

trong cưng địch) tact

acrolein acrolein, CHz=CILCHO iAMất

lỏng không màu đến màu tàng có mũi

hàng và có điềm xôi ở 52,79C, tan trong

niece, rugu va ete, dirge ding trong tong

hop chat hitu co, sdn xud@t dugc phầm và

làm thuốc diệt cỏ và khí làm chảy mước

sur cé mat cha glyxerin loặc chất béo, mẫu thie dwgc dun nong với natri bisulf at va acrolein được giải phóng nếu phép thut là

duang tinh)

acrosin acrosin (enzym protein phan dinh

vị ở cực đầu của từnh trùng, được coi có liên quan tới sự thm nhập trứng)

acrylamide acrylamit, CH,CHCONH,

(tinh thề không màu, không mài, có điềm nóng chảy 84,5°C, tan trong THƯỚC, rive

và aveton, được dùng trong tồng hop hirn

cơ, polywne hóa, xi lý rác cống, chế hóa quang )

acrylamide copolymer copolyme acrylamit (nhwa nong citing tao thanh từ

acrylamit voi cdc nhica khac nhw nhwa

acrylic)

acrylate acrylat (mudi hode este cia axit acrylic), nhiwa acrylat, x acrylate resin

acrylate resin nhwa acrylat (axit acrylic

hode polyme este c6 cdu tric —CH,— CH(COOR)—, duge diting trong son, hd

va lain bong gidy hang dé, ch@t ké&t dinh

va chat déo, con gei la acrylate)

acrylate rubber cao su acrylat (thanh vién cra nhém elastome diva trén cde este acrylat)

acrylic acid axit acrylic, CH,;CHCOOH

(chất lỏng ăn mòn, khong mau, dé polyme

hoa, dwoce ding nhiv ch@t monome ctia niuta ary lat)

acry

acrylic)

ester este acrylic (este cha axit

acrylic fiber scyi acrylic (soi vdi rồng riợp

tạo thành bằng polyme hoa acrylonitril)

Trang 28

29 actinometry

acrylic resin nhwa acrylic (polyme hitu co

tồng hợp dẻo nhiệt được tạo thành bằng

polyme hóa của các dẫn xuất acrylic mục

acrylate, được dùng làm chất kết dính,

chất bảo vệ)

acrylic rubber cao su acrylic (cao su tồng

hgp chita acrylonitril, vi du nhie cao su

acrylonitrile acrylonitril, CH,CHCN (hop

chất lỏng, không màu được dùng trong

xản xuất cao su acrylic và sợi, còn gọi là

vinylcyanide)

acrylonitrile-butadiene rubber cao su

acrylonitril-butadien, x nitrile rubber

acrylonitrile-butadiene styrene resin

nhya styren acrylonitril-butadien (polyme

tạo thành bằng pha trộn copolyme

acrylonitril-styren voi cao su butadien-

acrylonitril hoặc bằng polyme hóa qua lat

poly butadien với styren và acrylonitril, kết

hợp được các tru điềm về độ cứng và độ

bền của cấu từ niuya vinyt với dé dai va

sức chịu va đập của thành phần cao su,

viết rắt ABS)

acrylonitrile copolymer copolyme

acrylonitril (cao su 16ng hợp chịu được

đầu, tạo thành bằng polyme hóa

acrylomitril với các hợp chất niu£ butađien

hodic acit acrylic)

acrylonitrile rubber cao su acrylonitril, x

nitrile rubber

ACTH «x adrenocorticotropic hormone

actin actin (protein co, la thanh phiin chỉ

yếu của dải Z của các sợi co ctta mdi doan

cơ)

actinic rays tia quang hóa

actinide series dãy actini (nhóm các

227 4c với mửừa chu kỳ bán phân rã là 21,7

năm, nguyên tố lióa trị ba, chủ yếu dùng

trong cân bằng với các sản phầm phân ra thue nguồn tía dlplha)

actinium decay series các dãy phan rf

actini (ddy cdc sdn pham phan ra phong

xạ dẫn xuất từ tưani-235)

actinium emanation xạ khí actini,x actinon

actinochemistry xa quang héa hoc (nganh

hoa hoc nghién ctu cac phan tứng hóa tạo

ra bởi anh sang hodc bitc xa khadc)

actinochitin actonichitin (dang chitin

tưởng chiết và dị lướng tìm thấy ở lông

cứng của một số bọ bét, be) actinograph quang hóa ký (g2 tróa kể ghi)

actinoid actinoit

actinoid elements các nguyên tổ actinoit, + actinide series

actinolite actinolit, Caz (Mg,Fe).Sig O22

(OH), (@mphibol tao dd, dan ta, mau

xanh, la mét bién thé ctia amian xudt hign

ở dạng tinh thề hình kùn và ở dạng sei hoặc hình trụ, tỷ trọng 3-3.2)

actinoløgy quang hóa học (ngành vật 0ý

nghiên cứu bức xạ điện từ và các tác clụng

hóa học của nó)

actinometer xạ quang kế, quang kế hóa

(dụng cụ đề đo cường độ năng lượng bức

xạ, đặc biệt là của mặt trời)

actinometric (thuộc) phép đo độ quang hóa

actinometry phép đo độ quang hóa (&/t2a

Trang 29

actinomyosin

học đo năng lượng bức xạ, đặc biệt là của

mặt trời ở các khía cạnh phát sáng, hóa

học và nhiệt)

actinomyosin actinomyosin (phức chất

protein tạo thành bằng sự kết hợp actin

và myosin trong sự co cơ)

actinon actinon, An (đồng vị phóng xạ của

randon, nguy én từ số 86, nguyên từ lượng

212, thuộc dãy actini còn gọi là actinum

emanation, Ac-Em)

actinouranium actinourani, AcU (đồng vị

phóng xạ tự nhiên của dãy actini, nguyên

từ số 92, số khối 235, chu kỳ bán phan ra

7,1 x 108 nam, ky hiệu đồng vị ?35U)

action sy tac dung

action at a distance sw tac dung tir xa

action constant hang s6 tac dung, hang sé

Planck

action current dong dién tac dung (dong

điện kèm theo sự kiut cực và sự phân cực

lại trong màng tế bào dễ bị kích thích)

action integral tích phân tác dụng,x action

variable

action variable biến tác dụng (ích phân

[pdq lấy trong một chủ trình của hệ động

lực học, q là tọa độ nào đó và p là dung

lượng liên hợp, còn gọi là action integral)

aectivate sản phầm hoạt hóa // đ: hoạt hóa

activated (đã) hoạt hóa

activated adsorption sự hấp phụ hoạt

hóa

activated carbon than hoat tinh (cacbon

vô định hình, dạng bội, hạt hoặc viên đặc

trưng bởi diện tích bề mặt rất lớn trên

thề tích đơn vị vì có rất nhiều lỗ rỗng nhỏ,

còn gọi la activated charcoal)

activated charcoal than hoat tinh, x

activated carbon

activated clay đất sét hoạt hóa (bentonit

hoặc đất sét khác được xử lý bằng axit

đề làm tăng khả năng hấp thụ và tầy

30

trắng)

activated complex phức chất hoạt hóa (trạng thái kích thích năng lượng vốn là trung gian giữa các chất phản ứng và sản

phầm phản ứng hóa học, còn gọi là

transition state) activated diffusion su khuéch tán do kích hoạt (sự chuyền động của các nguyên tử,

ion hoặc các khuyết tật mạng qua rào thế trong chất rắn)

activated lignocellulose xenluloza hoạt hóa

activated moleeule phân tử hoạt hóa activated rosin flux chất trợ dung nhựa thông hoạt hóa (chất trợ dưng hàn chứa

các chất hoạt hóa nhằm tăng cường sự

nhung rớt bằng hợp kim han) activated sintering sự thiêu kết hoạt hóa (sie thiêu kết bột kim loại ép chắc tiếp xúc

với quyền khí mà nó phản ứng với bề mặt

kửm loại và tăng cường xự liên kết các hạt

kim loai)

aetivated sludge cặn hoạt hóa (khối nửa lỏng được tách loại từ dòng chất lỏng của nước cống và phải chịu sự sục khí và tác

dụng của ví khuần háo khí, sản phầm cuối

cùng màu thâm đến nâu - hoàng kùn, bị phân hủy một phần dạng hại, keo và tó mũi đất khi mát) $ activated-sludge effluent dòng thải cặn hoạt hóa (chất tỏng từ sự xử lý cặn hoạt

hóa mà được chế hóa hơn nữa bằng clo

hóa hoặc bằng oxy hóa) activated-sludge process quá trình cặn hoạt hóa (guá trình xử lý nước cống trong

đó cặn ở giai đoạn hai được đưa các bình

thông gió đề thuận tiện cho phân tích háo

khí bằng vì sinh vật, cặn và dung dịch nồi

trên mặt được tách ra trong bề lắng, dung dịch nồi trên mặt hoặc dòng thải được xử

lý hơn nữa bằng clo hóa và oxy hóa)

activated stock nguyên liệu hoạt hóa

Trang 30

31 activity

activated water nước hoạt hóa

activating enzyme enzym hoạt hóa

(enzym xúc tác phản ứng liên quan đến

adenosintriphosphat va axit amin dac biệt

đề tạo một sản phầm phản ttng voi axit

ribonucleic vận chuyền đặc biệt)

activating reagent thuốc thử hoạt hóa

(chất thêm vào chất hoặc hỗn hợp khác

sao cho sự thay đồi hóa học hoặc lý học

xảy ra nhanh hơn và hoàn toàn hơn)

activation sự hoạt hóa (sự xử lý chất bằng

miệt, bức xạ hoặc chất hoạt hóa đề gây

ra sự biến đồi hóa học hoặc vật lý hoàn

tảo hơn hoặc nhanh hơn)

activation analysis phân tích hoạt hóa,

phân tích phóng xạ (phương pháp phân

tích hóa học dựa vào sự phát hiện các

đồng vị phóng xạ đặc trưng tiếp theo sự

bắn phá hạt nhân, còn gọi là radioactivity

analysis)

activation energy năng lượng hoạt hóa

(năng lượng thừa trên trạng thái cơ bản

mà phải thêm vào hệ nguyên từ hoặc phân

từ đề cho một quá trình đặc biệt nào đó

xảy ra)

activation heat nhiệt hoạt hóa

activation polarization sự phân cực hoạt

hóa

activator chất hoạt hóa (chất làm tăng

thiệu lực của chất xiíc tiến liet hóa cao xH,

vÉ đụ nhự kẽm oxit hoặc chi monoxit;

lượng vết của chất tạo ra sự phát quang

cho các tỉnh thể)

active 0 có hoạt tính; hữu hiệu; hoạt động

active absorption volume thề tích hấp

thụ hữu hiệu

active agent chất hoạt tính

active carbon than hoạt tính

active center tâm hoạt hóa (nộ! ong các

điềm nào đó trên bề mặt cHất xiíc tác, ở

đó phản ứng hóa học được bắt đầu hoặc

xầ ra); Vị trí hoạt tính, x active site

active chlorine compound hợp chất clo hoạt hóa

active complex phức chất hoạt động

active component hop phin hoat héa active deposit lớp lắng hoạt hóa

active earths đất hoạt hóa

active ferment men hoạt hóa

active filler chất độn hoạt hóa active hydrogen hyđro hoạt hóa active lime vôi hoạt hóa

active mass khối lượng tác dụng active nitrogen nity hoat hoa active paper giấy hoạt hóa active pigment sắc tố hoạt hóa

active principle nguyén lý tác dụng active regions mién hoạt động active site vị trí hoạt hóa (vị trí hiệu quả

mà ở đó phản tứng xúc tác không đồng

nhất đa cho có thề xảy ra, còn gọi là acUve

center) active solid chất rắn hoạt hóa (chất rắn xốp có các tính chất hấp phúc và được

dùng cho sự tách trong phép sắc kỷ)

active solvent dung mdi hoat hóa

active sulphur lưu huỳnh hoạt hóa

active surface bề mặt hoạt động

active transport sự vận chuyền hoạt tính

(sự bơm các ion hoặc riường chất khác qua màng tế bào ngược chiều áp suất thầm thấu, tức là từ nơi có nồng độ thấp

sang nơi có nồng độ cao lợn)

active valence hóa trị hữu hiệu activity hoạt độ (hàm rưưệt động liên hệ các sự thay đồi ở thế hóa học với các thay

đồi ở các đại lượng đo thực nghiệm nhưc

nồng độ và áp suất riêng phần thông qua các hệ thức tương đương về mặt hình thức với các hệ thức của niưững hệ tý tưởng); độ phóng xa, x radioactivity

Trang 31

activity 32

activity coefficient hệ số hoạt tính (đặc

trưng của một đại lợng biều thị độ lệch

của dưng dịch so với động thái nhiệt động

học lý tưởng, thường được dùng trong

càng với các chất điện ly)

activity series dãy hoạt tính (đãy các

nguyên tố có các tính chất Hương tự, ví

dụ rhut các kửn loại được sắp xếp theo

thứ tự giảm dần hoạt tính hóa học)

actol actol, x silver lactate

actomyosin actomyosin (phitc chdt protein

gồm myosin va actin, cd tử chủ yếu của

s@i co co)

actual / thực; (thuộc) thực tế

actual acidity độ axit thực

actual cubic feet per minute fut lập

phương thực trên phút (số đo thê tích của

khí ở nhiệt độ và áp suất hoạt động, phân

biệt với thề tích của khứ ở nhiệt độ và dp

suất tiêu chuần, viết tất là actm)

actual equilibrium constants hằng số

cân bằng thực

actual gas khí thực

actual gum in gasoline hàm lượng nhựa

thực trong xăng

actual reflux sự hồi lưu thực

actual solution dung dịch thực

acyclic compound hợp chất không vòng

(hợp chất hóa học có cấu trúc phân từ

dãy hở chứ không phải cấu trúc dãy vòng,

ví dự nuc dãy alkan)

acyl axyl, RCO (yốc tao thanh từ axit hữu

cơ bằng tách loại nhóm hydroxyl, R là

vòng béo, vòng no hoặc dãy thơm)

acylability khả năng axyl hóa

acylable « axyl hóa được

acylata sản phầm axyl hóa // đ/ axyl hóa

acylated (đã) axyl hóa acylating agent chất axyl hóa

acylation sự axyl hóa (quá trình: đưta nhóm

acy! vào trong phân từ bằng thay thế)

acyl azide aziL axyl,x acid azide acylcarbene axylcarben (gốc cacben trong

cacbon dioxit va dang, sulfhydryl cia

protein mang acyl, viet tét la ACP)

acyl-coenzyme A axyl-coenzym A, x fatty acyl-coenzyme A

acyl exchange sv trao d6i axyl, x acidolysis acyl halide axyl halogenua (một chất trong

nhóm dài của các chất lưtut cơ cluÈa nhóm halocacbonyl, vt dụ nhiw axyl f lorua) acylnitrene axyinitren (nitren trong do nito’

tiên kết đồng hóa trị với nhóm ary!)

acyloin axyloin (hợp chất hữu cơ có thề được tầng hợp bằng ngưng tụ aldehyt, vi

du nhue benzoin, CgH ,COCH OH CạH s) acyloin condensation sự ngưng tụ axyloin

(phan ting của este béo với natri kùn loại

đề tạo thành chất trung gian được chuyền

hóa bằng xự thủy phân thành a-hydro-

xykenton béo goi la axyloin) + adamantane adamantan, C;¡alH,s (uyđro- cacbon vòng béo mà cấu trúc cỏ càng sự sdp xếp các nguyên từ cacbon nhục đơn vị

cơ bản của mạng kùn cương) adamite ađamit, Zn;(AsO,)Oll (khoáng không màu, trắng hoặc màu vàng chứa sắt

Trang 32

33 adenosinediphosphatase

arsenat bazo, két tinh ở hệ tà phương, độ

cứng 3,5 trên thang Mohs và tỷ trọng từ

4,34-4,35)

Adam's catalyst chất xúc tác Adam

(ptatin (IV) oxit, tạo thành bằng nóng

chảy axit hexacloplatinic oxit (IV) voi

NaNQ@§}

adamsite adamsit, mica den luc, CgH, NH—

CgHy AsCl (arsenua két tinh, mau vang,

được dùng trong thuộc da, trong chiến

tranh và chống bạo động đề làm bỏng rộp

mắt, da và gây buồn nôn, còn gọi là

diphenylaminechloroarsine, phenarsazine

chloride)

adaptation sw thich tng; sy thich nghi (sir

kiện thay đồi di truyền trong một quần the

hoặc loài do sự lựa chọn tự nhiên đề thích

nghỉ với các điều kiện môi trường thay

đồi mới; sự kiện thay đồi sinh lý, trong cá

thề do điều kiện thay đồi)

adapter bộ phận gá lắp; thiết bị tiếp hợp;

ống nối; cái nắn điện

adatom nguyên tử hấp phụ (nguyên trr bị

hấp phụ trên bề mặt làm cho nó di chuyền

trên bề mặt)

addend(um) chất phụ gia; phối tử

add gradually thém dan

addition sự cộng thêm, sự thêm vào; chất

phụ gia

addition agent chất phụ gia (chất thêm

vào dưng dịch mạ đề thay đồi các đặc tính

addition polymer polyme cộng (polyme

được tạo thành bằng cộng mạch các phân

từ monorne chita bão hòa, nhĩc là các

oleƑtn với nhau mà không tạo thành sản

3 - TĐÐ HÓA HỌC A-V

phầm phú, còn goi la addition) addition product san phim céng

addition reaction phan ứng cOng (logi phản ứng của hydrocacbon chtta bão hòa voi hydro, halogen, các axit halogen và các chất phản ứng khác sao cho không thay đồi hóa trị và tạo ra hợp chat hitu ca

phức) add yeast to the wort rắc men vào nước

qua adelite ađelit, CaMg(AsO„)(OH,F) (khoáng

vật hệ tà pluương không màu đến màu

ghi, xanh nhat-ghi, vang nhat-ghi, vang

hodc xanh la cay nhat chita arsenat bazo

thường tồn tại ở dạng khối)

adenase adenaza (enzym xtic tác sự thủy

phan ciia adenin thanh hypoxantin va

amoniac)

adenine adenin, CgH,N, (6-aminopurin,

g6c purin, tn tai trong axit ribonucleic va axit đeoxyribonucleic và là thành phần của

adenosintriphosphat)

adenosine adenosin, CygH,,N,O, (sucleosit

được tạo bởi ađenin và D-riboza)

adenosine 3’, 5’-cyclic monophos- phate adenosin 3’,5’v6ng monophosphat, x cyclic adenylic acid

adenosinediphosphatase adenosin-

diphosphataza (enzym xtic tac su thuy

Trang 33

adenosinediphosphate

phân của ađenosinp hosp hat, viết tắt là

ADPase)

adenosinediphosphate ađencsinđiphcsphat,

C¡oH,zNgO,cP; (coenzy?m được tạo thành

bởi ađenosin và hai phân tit axit

phosphoric, là hợp chất quan trong trong

sự trao đồi chất của tế bào trưng gian, viết

tat la ADP)

adenosinemonophos phate

sinmonophosphat, x adenylic acid

adenosine 3’,5’-monophos phate

adenosin 3’5’-monophosphat x cyclic

adenylic acid

adenosine phosphoric acid axit

adenosinphosphoric, axit adenylic,

CyoHy4N,O,P

adenosinetriphosphatase adenosintri-

phosphatazia (enzym xtic tac sự tuy phẩm

ctia adenosintriphosphat, viết tắt ATPase)

adenosinetriphosphate adenosintri-

phosphat, Cio HygO5 Oj Py (coenzym duoc

tạo bởi ađenosindip hosp hat với nhói

phosp hat phụ, là hợp chất năng lượng

quan trong trong quả trình trao đồi chất,

viết 1dt la ATP)

adenylcyclase adenylxyclaza (enzym xtic

tác xự chuyền hóa của ađenosintri-

phosphat thành adenosinmonop hosp hat

vòng trong quá trình trao đồi chất)

adenylic acid axit ađenylic (rên clưưng: của

nhóm nưcleotit đồng Phan; este axit

Phosphoric ctta adenosin, con goi la

adhesion by freezing sự đông dính

adhesion heat nhiệt dị kết hợp, nhiệt dính

ađeno-

34

bám adhesion strength lực dính bám adhesive chất dính, chất keo dán // tr dính, bám

adhesive action tác dụng dính bám

adhesive-backed bôi hồ

adhesive capacity khả năng dính bám adhesive meter dính bám kể, cái đo độ đính

adhesiveness tính dính bám

adhesive plaster thạch cao dính bám

adhesive tension cường độ dính bám adiabatic (thuộc) đoạn nhiệt

adiabatic apparatus thiết bị đoạn nhiệt

adiabatic calorimeter nhiệt lượng kế

đoạn nhiệt (dựng cự dũng dé nghiên cứu

các ;rhảm từng hóa lọc mà =ó xựt mất nhiét

tt nha@t)

adiabatic column cét doan nhiét

adiabatic curve đường đoạn nhiét

adiabatic dryer (i sdy doan nhiét adiabatic equation phương trình đoạn

nhiệt

adiabatic flame temperature nhiệt độ

ngọn lửa đoạn nhiệt (ưệt độ có thŠ có cao

nhất! của sự cháy thu được dưới điều kiện

mà sự đối xảy ra trong bình, đoạn nhiét, cháy hoàn toàn mà không phản Iy)

adiabatic membrane màng đoạn nhiệt adiabatic process quá trình đoạn nhiệt

(guá trình nhiệt động học xảy ra trong hệ

không có sự trao đồi nhiét VỚI xung quanh)

adiactinic / đoạn xạ

adibatic approximation phép gan dung

đoạn nhiệt, x Born-Oppenhcimer approximation

adion ion hap phu

adipaldehyde adipaldchyt, aldehyt adipic,

CHO(CH, ), CHO

Trang 34

35 adrenocortical

adipate ađipat (mudi direc tao thanh do

phản ứng của axit adipic với hợp chất

adipic acid axit adipic, HOOC-

(CH, ),COOH (axit dicarboxylic két tinh,

không màu, í! tan trong nước, được dùng

trong sản xuất nilông)

adipocellulose adipoxenluloza (một /oq

xenliloza được tạo thành trong màng tế

bào của mô !ie)

adiponitrile adiponitril, NC(CH,),CN

(dinitril lỏng có điềm sôi cao của axit

adipic, được dùng đề chế tạo chất trưng

gian niléng)

adipose mo (d6ng vat) // tt béo, c6 ma

adipose tissue m6 m@ (loai nô liên kết

dé tich lipit)

adipyl adipy!, —-OC(CH,),CO—

adjacent # nối tiếp, kề, kê cận

adjacent carbon atoms nguyên tử

cacbon kê cận

ađjacent carbons cacbon kễ cận

adjacent đouble bonds những nối đôi kể

cận

adjacentjposition vị trí kề cận

adjective dye thuốc nhuộm phụ

adjective dye thuốc nhuộm phụ, thuốc

nhuộm gián tiếp (huốc muộm cần chất

cdn mau)

adjoin nối tiếp

adjoining sự nối tiếp, sự liên kết // nối

tiếp, kề cận

adjoint function chức liên hợp

adjust hiệu chỉnh, điều chỉnh

adjustable + hiệu chỉnh được, điều chỉnh

adjusted (đã) hiệu chỉnh, điều chỉnh

adjuster bộ phận hiệu chỉnh, bộ phận điều

chỉnh

adjusting sự hiệu chỉnh, sự điều chỉnh

adjusting screw ốc hiệu chỉnh, ốc định vị

adjustment sự hiệu chỉnh, sự điều chỉnh

adjustment of mixture sự điều chỉnh

thành phần hỗn hợp adjuvant thuốc phù trợ, dược phầm bồ

sung (chất lam tăng tác đơn của thuốc

hoặc kháng nguyén)

admissible / chấp nhận được

admission sự chấp nhận admittance sự dẫn nạp; độ dẫn nạp admitted (được) chấp nhận

admix pha trộn; trộn lẫn admixing sự pha trộn; sự trộn lẫn

admixture sự trộn lẫn; hỗn hợp

adnation sự bám dính, sự dính adonite adonit, x adonitol

adonitol adonitol, C5H,,0, (tinh thé lớn,

không hoạt quang và nóng cháy ở 1029C,

nó không khử dung dịch Fehling và dé

tan trong nước và rượtt nóng, còn gọi là adonite, ribitol)

ADP x adenosinediphosphate ADPase x adenosinediphosphatase adrenal cortex hormone hormon v6 trén

than (dt trong các steroit nào đó xinh ra bởi vỏ trên thận, còn gọi là adrenocortical hormone, corticoid)

adrenergic blocking agent tác nhân ngăn cản tiết ađrenalin (chất ngăn cản tác

dụng của epineprin hoặc một chất giống

epineprin) adrenochrome adrenocrom, CgHgO,N (sản phầm oxy hóa của epineprin, màu đỏ gach vin cé thé chuyén hoa hemoglobin thanh methemoglobin)

adrenocortical hormone hormon vỏ

tuyến trén than, x adrenal cortex hormone

Trang 35

adrenocorticosteroid

adrenocorticosteroid ađrenocorticosteroit

(sferoit thu được từ vỏ trên than; steroit

giống steroit vỏ trên thận hoặc có các hiệu

ứng sinh lý học giống chúng)

adrenocorticotropic hormone hormon

thúc vỏ thượng thận (sự tiết hóa chất của

thity tuyến yên, kích thích vỏ thượng thận,

viết tắt ACTH, còn gọi là adrenotropic

hormone)

adrenotropic hormone hormon thúc vỏ

trên thận, x adrenocorticotropic hormone

adsorb hap phu

adsorbability khả năng hấp phụ

adsorbate chất bị hấp phụ (chất rắn, chất

lỏng hoặc khí bị hấp phụ niuc các phân

tử, nguyên tử, hoặc các ion bởi các chất

'huể than củi, silíc ovit, kùn loại, nước và

thủy ngân)

adsorbed (đã) hấp phụ

adsorbed layer lớp hấp phụ

adsorbent chất hấp phụ (chất rắn hoặc

lỏng hấp phụ các chất khác nhưc tham củi,

silic, acit, kim loại, rước và thủy ngân)

adsorbent bed lớp chất hấp phụ

` adsorber chất hấp phụ

adsorbing material chất hấp phụ

adsorption sy hap phy (sw git Iai cdc

phân tử, hoặc các ion của chất rắn, chất

lỏng hoặc khí ở bề mặt chất rắn hoặc

chất lỏng, khác với sự hấp thụ tức sự

thâm nhập vào trong lòng của chất rắn

hoặc chất lỏng )

adsorption analysis sự phân tích hấp phu

adsorption capacity năng suất hấp phụ

chiết từ khứ tự mhiên hoặc khí tỉnh chế) adsorption heat nhiệt hấp phụ

adsorption indicator chat chi thj hap phụ (chất chỉ thị được dàng trong các dung

dịch đề phát hiện số dư không đáng kề

của chất hoặc ion, chất kết tủa trở thành

có màu khí chất chỉ thị bị hấp phụ) adsorption isobar đường đẳng áp hấp

phụ (đồ thị chỉ 'sự hấp phụ thay đồi theo

một thông số nào đó như miệt độ, trong

khi giữ áp suất không đồi) adsorption isotherm đường đẳng nhiệt

hấp phụ (hệ fỨức giữa áp suất khí p và lượng w bằng gam của khí hoặc hơi trên

gam của chất rắn ở nhiệt độ không đồi) adsorption potential thé hap phu (sự

thay đồi của thế hóa hoc xdy ra khi ion

chuyền động từ pha khí hoặc dung dich

đến bề mặt của chất hấp phụ) adsorptive chất bị hấp phụ

adsorptive capacity khả năng hấp phụ, dung lượng hấp phụ

adsorptive precipitation sự kết tủa hấp

phụ

adulterant chất pha trộn

adulterate pha tron

adulteration sw pha tr6n; chất bị pha trộn advection hiện tượng bình lưu; dòng ngang aegirine acgirin, NaFe(SiO,), (clinopyraxen

;màu nâu hoặc xanlt lá cây, tạo thành trong

‹lá hỏa thành giàu kiềm, còn gọi là aegirite)

aegirite aegirit, x aegirine

aelotropic crystal tinh thé bat dang

hướng

aerated plastic chat déo x6p

aerated salt natri cacbonat, NazCO;; natri

hydrocacbonat, NaHCO,

Trang 36

37

aerated water nước ngoài trời

aerating plant thiét bj thong gid

aeration sự hong gió; sự sục khí; sự làm tơi

(sự chịu tác dụng của luồng không khí; sự

đưa không khí vào dung dich bang phun,;

khuấy trộn hoặc phương pháp tương tự

cung cấp hoặc pha trộn với không khí

nh trong cát hoặc đất)

aeration cell pin không khí (pin điện phân

mà lực điện động là do các điện cực của

cùng một chất được đặt trong các nồng

độ khác nhau của không khí hòa lan, còn

gợi la oxygen cell)

aeration valve van thông gió

aerator thiét bị nạp khí (/ế! bị được dùng

làm thoáng khí; thiết bị đề cung cấp

không khí hoặc khí duưới áp suất nhụt lưới

khói, hàn hoặc quạt; dụng cụ được dùng

đề phun không khí nén vào cống thải

trong quá trình xử lý; thiết bị làm giảm

mật độ cát bằng trộn nó với không khí)

aerator tank bình thông gió

aerial (thuộc) không khí (bằng hoặc thuộc

không khí hoặc khí quyền)

aerial bomb bom máy bay (bom được ném

từ máy bay, mang chất nồ hoặc chất khác

và mồ bình thường bằng tiếp xúc hoặc

aerobe sinh vật ưa khí (sử: vật đòi hỏi

không khí hoặc oxy wr do dé duy tri cdc

qua trinh s6ng)

aerobic / ưa khí, háo khí

aerobic adhesive chất dính háo khí (c/rfr

dính cấu trúc hai ngdn chiva nhuca acrylic

affinage

và gu? độ dính khi có mặt của oxy)

aerobic bacteria vi khuần háo khi (vi khuần đòi hỏi oxy tự do đề phân hủy

chuyền hóa các chất)

aerobic đigestion sự tiêu hóa háo khí (sự

tiêu hóa chất huyền phù hoặc hòa tan

trong chất thải bằng ví sinh vật trong điều

kiện thuận lợi bão hòa oxy)

aerobic fermentation sự lên men háo khí aerobic process quá trình ưa khí (guá trình đòi hỏi sự có mặt của oxy)

aeroconcrete bê tông xốp aerogel gcl khí (chất rắn xốp tạo thành từ gel nhờ thay thế chất lỏng bằng khí,với

sự thay đồi nhỏ của thề tích xao cho chất

rắn trở nên xốp hơn) aerograph cái phun màu aerography kỹ thuật phun màu

aerometer khí (tỷ trọng) kế (dựng cụ đề xác định trọng lượng hoặc tỷ trọng của

không khí và các khí kitrác) aerometry phép đo tỷ trọng khí aeronautics hang khang hoc (khoa hec ngiiên cứu sự bay trong không trung)

aerosol sol khí (yền phù khí của các lạt

siêu Jền wú của chất lỏng hoặc chất rẩn)

aerosol analyser may phan tích sol khí

aerosol package bao sol khi aerosol packaging machine may bao goi

SOI khí aerothermochemistry hóa học nhiệt khí

(sue nghiên cứu khí có tính đến cảnh lutởng

của các thay đồi chuyên động, nhiệt và lóa

học)

aerotyre lốp máy bay aerozine acrozin (hydrazin 50/30 với

dimetylhy drazin, la nhiên liệu tên lửa hai

thành phần dược dùng nhưều hon ca) affect ảnh hưởng

affinage sự tinh luyện

Trang 37

affination 38

affination centrifuge máy ly tâm tỉnh

affined (đã) tinh luyện

affinity ái lực @ru£c độ mà chất hoặc nhóm

chức có thề tham gia vào phản ứng hóa

học với chất đã cho, còn gọi là chemical

affinity)

affinity chromatography phép sắc ký ái

lực (kỹ thuật sắc ký sử dụng khả năng của

các phân tử sinh học đề làm cong một số

phối tử nào đó một cách đặc biệt và thuận

nghịch, được dùng trong hóa sinh protein)

affinity constant hằng số cân bằng phản

ung

affinity labeling danh dau di luc ~hwong

pháp đề đưa dấu vào vị trí tác dung ctia

enzym bằng cách dựa vào sự gắn chặt

giữa enzym và chất nền (chất đồng tác

dụng ) của nó)

affix nối thêm, kết hợp

affixion sự nối thêm; chất thêm, sản phầm

cộng

affluxion dòng nhánh, dòng phụ

aflatoxin aflatoxin (độc tố sinh ra bởi zmột

số chủng nấm Aspergillus ƒlavw, chất gây

tng thư mạnh nhất được phát hiện)

after-bake sự cứng lại sau

afterburning sự đốt chay hoàn toàn; sự

đốt cháy tiếp

aftercooler thiết bị lạnh thứ c&p (thiét bi

trao đồi nhiệt làm lạnh không khí da

được nén, dùng trong các déng co tuabin)

after-cure sau lưu hóa

afterfermentation sự lên men phụ

afterfiltration sự lọc tiếp theo

afterflow sự chảy rốn, sự chảy sót (của chất

déo sau khi thôi tác dụng lực)

after-hardening sự cứng lại sau

after-product san phim phy

after-run cuối, cuống

after-shrinkage sự ngót sau

aftertack sự làm mềm; sự tróc ra, sự bong

ra after-treatment sự xử lý sau afwilite afvilit , CaaSiO,(OH)s (khoáng không màu gồm canvi silicat nước và tồn tại ở dạng tỉnh thề đơn tà, tỷ trọng 2,6)

Ag x silver

again ¢ lần nữa, lại agar aga, thạch trắng (sản phầm gelatin được chiết từ tảo đỏ và được dùng chả

yết làm tác nhân tạo gel trong môi trường

nuôi cấy) agaric acid axiL agaric, C;aHag(OH)—

(COOH); (œt có điềm nóng chảy 141°C,

tan trong mước, không tan trong benzen, được dùng làm chất kích thích, còn gọi

là agaricin) agaricin agarixin,x agaric acid agarose agarGza (cấu tử tạo gel của dgd,

có cấu trúc chuỗi xoắn kép tạo nên khung mạng ba chiều có khả năng giữ các phân

tử nước trong các khe)

agar tube ống aga

agate ma nao, agat, SiO, (khodng) // tr

(thuộc) agat, mã não agate glass thuy tinh agat (thy tinh nhidu

„màu được tạo thành bằng pha trộn thủy

tỉnh hai hoặc nhiều màu hoặc bằng nhờ

cán thủy tinh trong suốt thành thủy tinh

bột niưều màu) agate like / tựa mã não

agate mortar cối mã não agavose agavoza, Cy2H2,0,, (dong tao

thành trong nước quả của cay thita, ding

làm thuốc lợi tie)

age lão hóa

age hardening sự cứng lại do lão hóa

ageing sự lão hóa

ageing of rubber sự lão hóa cao su

ageing-oven lò hấp lão hóa

ageing process quá trình lão hỏa

Trang 38

39

ageing resistance khả năng chống lão hóa

ageing test sự thử lão hóa

agene agen, nitơ triclorua, NCI:

agent tác nhân, chất; chất phản ứng

agglomerant chất làm kết tụ // ứ kết tụ

agglomeranting sự kết tụ

agplomerate khối kết tụ (dd pyroclastic

được tạo thành bởi các mảnh đá góc nhọn

trong nền tro múi lửa, thường xuất hiện

trong các miệng phú múi lừa; khối cứng

của các hạt kửn loại liên kết với nhau

bằng kỹ thuật luyện kùn nhục sự thiêtt kết)

agglomeration sự kết tụ (&ÿ thuật kết

hợp chất bột đề tạo thành các lạt lớn hơn,

dễ tan hơn nhờ trộn lẫn lộn trong không

khí ầm; sự chuyền hóa các mầu nhỏ của

quặng sắt ít giá trị thành các tảng lớn hơn

bằng tác dung nhiệt; quá trình mà các hạt

lớn lên bằng va chạm với và đồng hóa các

hạt mây hoặc các hạt giáng thủy khác, còn

aggressive water nước an mòn

aging sự lão hóa

agitating machine máy trộn

agitating vane cánh khuấy

agitation sự khuấy

agriculture agitation autoclave nồi hấp khuấy agitator thiết bị khuấy, máy khuấy agitator arm cánh khuấy

agitator drive sự điều khiền máy khuấy

agitator dryer thiết bị sấy khuấy

agitator paddle cánh khuấy

aglycon agliycon (hợp chất không đường

nhờ sự thuy phân các glycosit)

agmatine agmatin, C5H,,N, (tinh thề hình

kim, có điềm nóng chảy & 231°C, tan

trong nước, sản phẩm của sự khử cacbon, enzym của argenin)

agnin agnin, mỡ lông cừu agrarian 0 (thuộc) ruộng đất, đất trồng trọt agricultural chemicals hóa chất nông nghiệp (phán bón, chất điều hóa khí đất,

thuốc diệt nấm, thuốc trừ sâu thuốc diệt

cỏ dại và các hóa chất khác được dùng đề

tăng năng suất và chất lượng: vụ mùa)

agricultural chemistry hóa học nông nghiệp, nông hóa (khoa học về các thành:

phần và sự thay đồi hóa học liên quan tới sản xuất, bảo vệ và sử dụng cây trồng và

vật nuôi, gồm các quá trình sản xuất thực phầm, sợi cho con người và động vật và

sự điều klúền các quá trình đó đề tăng sản

tượng, cải thiện chất lượng và giảm giá

thành) agricultural engineering kỹ thuật nông

nghiệp (bộ môn nghiên cứu sự phát triền

và cải tiến các phương pháp đề cung cấp

thực phầm và sợi cho nhủ cầu của con

agriculture nông nghiệp (ngàn/: sản xuất

thực vật và động vật có ích cho con người

bao gồm trồng cấy, gây giống và quản lý

mùa vụ và vật nuôi)

Trang 39

agronomy 40

agronomy nông học (các nguyén ly và các

phương pháp quản lý đất, cây trồng trên

đồng ruộng và sự cải tiến, quản lý và sản

xuất loại thực vật có mục đích đặc biệt)

aguilarite aguilarit, Ag,SeS (khodng vat

mau den sdt tạo thành bằng sự kết giữa

argentit va bac & Mexico)

ahifeldite ahifeldit, (NiCo)SeO,-2H,O0

(khoáng vật ta phwong nhie cdc tinh thé

xanh lục đến vàng)

aikinite aikinit, PoCuBiS, (qudng tinh thé

hinh kim)

air không khí (hỗn hợp clui yếu mang tính

cơ học của nhiều loại khí riêng lẻ tạo

thanh khi quyén bao trái đất)

airbag túi khí an toàn (dùng cho hành

khach di xe 6 tô)

airbag buffer vat khi dém

airbag extractor dung cu chiét tii khi

airbag inserting machine máy lồng túi

khí

airbag mould khuôn túi khí

air bath cách (không) khí

air belt khoang bù áp (k/toang san bằng áp

suất không khi thồi vào nắp ống gió)

air bleeding valve van tháo khí

air blower máy quạt gió

air-blown asphalt asphan khi thoi (sdn

phầm binun tạo thành bằng cách cho dầu

cặn của sự chưng cất dầu mỏ phản tứng

với không ki ở nhiệt độ từ 204-3169C)

airborne contamination sự ô nhiễm

không khí

airborne dust bụi không khí

airbrush bình phun sơn (uòi xì dang cây

bit chi dé phun ch@t mau min, diing trong

Alrco-Hoover (đề !oại bỏ cdc mercaptan

khỏi xăng) air collector thiết bị thu không khí air-colled reactor bình phản ứng làm lạnh (bằng) không khí

air compressor máy nén không khí

air condenser thiết bị ngưng bằng không

khí (Hết bị ngưng hơi nước trong dé sue trao đồi nhiệt xảy ra ở các thành kim loai

ngăn cách hơi nước với không khi tạnh, cờn gọi là air-cooled condenser); k/iông khứ

air conditioning sự điều hòa không khí

air conditioning plant thiết bị điều hòa không khí

air conduit ống dẫn không khí, ống gió

air cooled được làm lạnh (bằng) không khí

air-cooled condenser máy làm lạnh bằng không khi, x air condenser

air cooler may lam lanh khong khí air cooling sự làm lạnh (bằng) không khí

(sự gkùn mệt độ không khí cho dễ chịu,

điều chỉnh qua trinh hoge bdo quan thực

air cure su xt ly không khí

air cushion đệm không khí (ết bi ca hoc

ding khéng khi bị bẫy đề dừng chuyền động mà không bị va đập)

air decomposition plant thiết bị phân

tích khí

Trang 40

41

air deficiency sự thiếu không khí

air dehumidifier thiết bị khử ầm không

khí

air distributor máy phân phối không khí

air đose liều lượng trong không khí

air dried / làm khô (trong) không khí

air-dried paper giấy làm khô (trong)

không khí

air driven được truyền dẫn bằng không khí

air drying sự hong gió (Œách độ ầm khỏi

chất bằng phơi ngoài không khí đề độ ầm

được thoát ra bởi tiếp xúc với không ki,

quan trọng trong sản xuất gỗ xẻ)

air-drying coating lớp phủ khô trong

air-dry puÏp bột hong khô trong không khí

air duct ống dẫn không khí, ống thông gió

air ejector thiết bị phun không khí

air electrode điện cực không khí

air-elutriation sự tách dùng không khí

air excess // dư khí

air exhaust sự rút không khí, sự hút chân

không,

air-filled /: đầy khí

air-filter máy lọc khí

air foam bọt khí ^

air-foamed rubber cao su xốp

air fractionating apparatus máy phân

đoạn không khí

air fractionating plant thiết bị tách phân

đoạn khí

air fractionation sự tách phân đoạn khí,

sự chưng cất phân đoạn khí

air-free không có không khí

ra nhờ thồi không khí qua tầng than hoặc cốc đề khử CO, thành CO) `

air gate lỗ thông gió, lỖ thoát khí

air hardening su (di không khí, sự tự Lôi

air hardening lime vôi tôi trong không

khí

air-hardening steel thép tôi không khí,

thép tự tôi (ép rà hàm lượng cacbon và

các nguyên tố hợp kim khde dit dé thép cứng lại hoàn toàn bằng làm lạnh trong không khí hoặc klứ quyền nào khác từ

nhiệt độ cao hơn khoảng chuyền hóa của

nó, còn gọi là self-hardening sLecl)

air heater thiết bị nung sơ bộ không khí, +

air prcheater air heating system sự đốt nóng trong không khí, x air preheater

airhole lỗ thông gió, lỗ thoát khí (/ỗ z”hỏ ở

một hầm lò đề tăng thông gió bằng cách

thông với các hồun khác hoặc với bề mặt)

air hose ống mềm dẫn không khí air-hydraulic press máy ép thủy -khí

a nelusion tạp chất không khí

airing sự thông khí, sự thông hơi, sự thông, gid

air inlet cửa nạp không khí (rong hệ điều

hòa không khí, thiết bị mà nhờ nó không khí được luit ra từ phòng hoặc tòa nhà)

air input lượng nạp không khí

air insulation sự cách ly bằng không khí air ionization chamber phòng ion hóa không khí

air-jet screen sự lọc luồng không khí

airlift khong vận, vận tải hàng không (uận

chuyền hành khách và hàng hóa bằng ste

Ngày đăng: 30/11/2013, 04:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN