Cuốn từ điển này do Ban Từ điển của NXB Khoa học và Kỹ thuật tổ chức biên soạn dựa trên một số tài liệu tiếng Anh và các từ điển tổng hợp và chuyên ngành của Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.Cuốn từ điển gồm hơn 40.000 thuật ngữ thuộc hầu hết các bộ môn của hóa học: hóa đại cương, hóa vô cơ, hóa hữu cơ, hóa lý, hóa phân tích, hóa sinh, công nghệ hóa học, địa hóa học, máy và thiết bị sản xuất hóa học và hóa phóng xạ. Ngoài ra còn một số ngành liên quan tới hóa học như cơ học chất lỏng, khí động lực học, nhiệt động lực học, dược lý học, khoáng vật học, sinh học phân tử... Tất cả các hóa chất thông dụng và các thuật ngữ cơ bản đều được giải thích vắn tắt và dễ hiểu. Tất cả những chữ vắn tắt thông thường liên quan tới hóa học đều được đưa vào từ điển. Cuốn từ điển này rất cần cho các cán bộ giảng dạy, cán bộ nghiên cứu, sinh viên đại học ngành hóa, các kỹ sư và cán bộ kỹ thuật các nhà máy hóa chất và tất cả những ai quan tâm tới hóa học
Trang 1dichromic
dichromic dicromic (thuée phân tử có hai
nguyén te crom)
dichromic acid axit dicromic, H,CrO,
(axit chỉ được biết trong dụng dịch, đặc
biét & dang dicromat)
dickinsonite dickinsonil, H,Na,(Mn, Fe,
Ca, Mg)4(PO,)3H2O (Khodng vật dạng
phiến, xanh lục gồm phosphat axit cha
nước, chủ yếu: là magie, sdt va natri và
cùng cấu trúc với arojadit, ty trong 334)
dickite dickit, Al,Si,0,(OH), (khodng vat
ctia nhém kaolin két tink trong đất xét ở
các mạch thủy nhiệt, nó ada hinh vot
kaolinit va nacrit)
dicroic m hai mau
dicroism hién tượng hai màu
dicromate dicromat @nwuối của axit
đicromic thường có màu đa cam hoặc đỏ)
dicromatic 1 có hai màu
dicrotophos đicrotophos, Cg Hyg O2P
(dimeiy! phosphat của 3-hydroxy-N,
N-dimetyl-cis-crotonamil, chat long, mau-
nau, soi & 400°C, trén vdi nude, ding fam
thuốc trừ sâu và thuốc trừ nấm mốc cho
bông, đậu nương, hạt va hoa trang trt)
dicyanamide dixyanamit, (CN),NH
dicyandiamide dixyandiamit, NH;C(NI)-
(NHCN) (tink thé mau wang, nong cluiy &
207-209°C, tan trong nied va nượn, ding
trong phân bón, thuốc mồ, bàn khoan
giếng dầu, diược phẩm và thuốc nhớt,
dicyclic (thuéc) hai vong
dicyclic compound hgp chất hai vòng
dicyclic rỉng nhân hai vòng
dicyclohexyl đixyclohexyl, [CHa(CHIz)x-
OH},
294
dicyclohexylamide dixyclohexylamin, (Cg H,)2NN (chất lỏng không màu, trong nong chiy & 256°C, ding làm taude trừ sâu, chất tức chế ăn mòn, chất chống oxy hóa chất tầy rửa và làm chất dẻo hóa và xiúc tác)
dicyclohexylcarbodiimide dixyclo- hexylcarbodiimit, CygH22N (sinh thé nong chảy ở 35-3609C, dũng trong tồng hợp peptit, viết tắt DCC, IDCCT)
DIDA v diisodecyL adipate DIDP x diisodecy! phthalate didymium didymi (hén hợp của các ngưyên tố đất hiểm praexeody mí và neodymi, viết tắt Di)
didymolite didymolit, CagAlgSigOz9 (khoáng vat don ta, mau ghi ấm, gồm canxi, nhôm silicat, tồn tại ở dạng tình thé xoắn)
die khudn duc dieckman condensation sy ngung tụ
Dieckman (suo ngirng fi este của (VŨ dicarboxylic dé tao [3-Ketoeste vong )
dieldrin dicldrin, CygllgCl,O (thuốc trừ sâu kết tình màu trắng thu được bang oxy hoa aldrin, ding trong tim thấm nhậy va các đồ đạc khác trong nhà)
dielectric test su thử điện mỗi dielectric vapor detector may do hot điện môi (ết bị đề dò xự thay đồi hằng
xố điện môi của kí hoặc hỗn hop ki“, ding nhu thiét bị dò trong xắc ký: khí đề nhận biết các thay đồi trong khí mang) dielectrophoresis phép điện di điện môi (khả năng của chất không tích điện chuyền động khi chịu một trường diện)
Trang 2dienophil (chất ái dien) chiva liên kết dôi
và ba, đienoplil có thề kích hoạt bởi sự
liên hợp với liên kết đôi thứ hai hoặc với
chất nhận điện ur)
điene đien (một loại hợp chất hữu có có
hai liên kết etylen (liên kết đôt cacbow với
cacbon) trong phân từ còn gọi là
alkadiene, diolefin)
diene resin nhựa đien (chấ! chứa nhỏin
đien có các liên kết đôi có thề polyane lióa)
diene series dãy dicen ˆ
dienes with adjacent double bonds
dicen nối đôi ké, RC=C=CR
dienes with conjugate double bonds
đien nối đôi liên hợp, l—CHE=CH—
CH= CH-R
dienes with independent double
bonds dicen nối đôi độc lập, R—CHI=
CH(CH,), CH=CH—R
diene synthesis sy t6ng hop dicen
diene value chi s& dicen (xố biểu thị xố
hivgng cac lién két lién hop trong acit béo
hoặc chất béo)
đienol đienol, rượu đien
dienone dicnon, keton dien
dienophile dienophil, chất di dicen (hop
phần alken của phản tứng giữa alken va
đien)
diesel cetane method phương pháp xetan
diezel
diesel fuel dầu điezcl
diesel-fuel-carbon cặn cốc dầu điezel
diesel-fuel cetane number chi s6 xctan
dầu điezel
diesel index chi số diezel (biéu tluức thực
ngiiệm cho sự tƯưƠnNg quan giữa xố anilin
của nhiên liệu điezel và độ dễ cháy của
diesters dicste (este ciia diaxit) diethanolamine dietanolamin, (HOCH, CH, )sNUL (tinh thể tan riva, không màu, tan trong nước hoặc chất long, s6i & 217°C tan trong rwou va axeton, khéng tan trong ete va benzen, dùng trong tác nhan tầy rửa, làm chất hấp thụ các khí qxit và hóa chất trung
gian, viết tắt DEA) diether đietc (phân tứ có hai nguyên từ avy tới các liên kết cte)
diethyl adipate đictyL adipat
CZH,OCO(CH), COCA, (char ng
khong mau, tan Ít trong Hước, xôi Ở: 245°C, ding lam chất dẻo hóa)
diethylamine đictylamin, (CzH1z)aNH (chat long khéng mau c6 mtti amoniac, ran trong nude, S6i & 56°C dting trong các hóa chất cao su và dược phẩm, làm dung
môi và chất tuyền nồi) diethylaminoethyl cellulose xenluloza dictylaminoetyl (niuca mang điện dương dwoe ding trong phép sac ky trao déi ion,
nhwa trao adbi anion, con goi đà
DI:AI:-cellulose) diethylated (được) đicty1 hóa 5,5-diethylbarbituric acid axit 5,S-dietylbarbituric, x barbital
diethylbenzene dictylbenzen, Cgll,- (Caạllg); (ciẩt lỏng không màn, xôi ở 180-185°C, tan trong cdc dung mdi hitn co, không tan trong nước, turường tà hỗn hợp của ba đồng phân: 12-(hoặc ortho-
đictvlbenzen) xôi ở 1839C:; 7.3-(hoặạc
meta-dietylbenzen) s6i &@ ISTPC và 14-(hoặc para-dietylbenzen) xôi ¿ở 184°C, ding lam dung mdi)
`
Trang 3diethylcarbamazine
diethylcarbamazine đictylcarbamazin,
CụgH¿gOạNg (tinh thề hit Gm, khong
mat, tan trong niroc, néng chdy & 136°C
dùng làm thuốc tay giun san)
diethyl carbinol diety! carbinol,
(CHgCH,),CHOH (chất lỏng không màu,
tan trong rượt, sôi ở 116°C, it tan trong
nước, dùng trong dược phầm, làm dung
môi và chất tuyên nồi, còn gọi là
sec-n-amylL alcohol)
diethyl carbonate diety! cacbonat,
(CyHs)2CO, (chế! long không màu, bền
có mùi dễ chịu, sôi ở 126°C:, tan trong hầu
hết các dung môi hữu cơ, dùng làm dưng
môi va dé tong hợp lưữu cơ còn gọi là
cthyl carbonate)
diethylene glycol dictylen glycol,
CH,OHCH,OCH,CH,OH (chat long
trong, hút ầm, tan trong nước, sôi ở
245°C, tan trong nhiéu dung moi hitu co,
dùng nhục chất làm mềm, chất điều hòa,
chất bôi trơn và dưng môi và dùng trong
chất chống đông lạnh và mỹ phầm)
diethylene glycol monoethyl ether ete
dietylen glycol monoetyl, CgH,,O, (chat
lỏng hút ầm được dùng làm dưng môi cho
ede este xenluloza, son, vecni va men
tráng )
diethylenetriamine dietylentriamin,
(NH,C,H,),NH (chat long mau vang, hit
ầm, sôi ở 206,7°C, tan trong nước và
hydrocacbon, dùng làm dung môi, tác nhân
xà phòng hóa và thành phần chất đốt)
diethyl ether ete dietyl, ChH,,O (chat
long khéng mau, it tan trong nước, dùng
làm thuốc thử và dung môi, còn gọi là
ethyl ether, ethyl oxide, ethylic ether)
diethy! maleate diety! maleat,
(HCCOOC,H,), (chat long khéng mau,
trong, s6i & 225°C, íI tan trong nước, tan
trong hầu hết các dung môi hữu cơ, dùng
làm hóa chất trung gian)
không mùi, trong suốt có vị đắng, sôi ở
298°C, tan trong rượu, keton, ete và
hydrocacbon thơm, tan một phần trong dụng môi chất béo, dàng làm dung mdi
thuốc giản cơ xương) diethyl pyrocarbonate dietyl pyrocacbonat, Cg, 05 (chdt long nhot,
tan trong rivou, este va keton, diing làm tác nhân este hóa làm chat bao quan cho rước
qua, đồ uống nhẹ, rượu và là chất ức chế cho ribontteleaza, còn gọi là DEPC)
diethylstibesterol đietyIstibesterol, CýaHạoO; (es(rogen không steroit kết
tỉnh, màu trắng, được dàng chữa bệnh
ưuc chất thay thế clo lioYtion nit tinh tw nhiên, còn gọi là sulbestroL viếr rắt DES)
diethyl succinate dicty! sucxinat
(CH,COOC,H,), (clất lỏng màu trắng mước có mùi thơm để chịu, sôi ở 216°C,) tan trong ru’gu va ete, (ft tan trong nuove, dùng làm hóa chất trưng gian và chất làm
Trang 4đietrichite đietrichit, (Zn,Fe,Mn)Al;(SO/)„
22H,O (khoáng vật gồm nhôm, kẽm, sắt
va magie silf at ngam nước)
dietzeite dietzeit, Ca, (103 )2(CrO,)
(khoáng vật tođat, màu vàng sẫm-vàng
thường ở dạng sợi hoặc hình trụ là thành
phần của lớp trầm tích véi (Mexico))
difference of temperature hiệu số nhiệt
độ
đifferential adsorption sự hấp phụ riêng
phần
differential aeration cell pin nồng độ
oxy (pin điện phân mà lực điện động thua
được từ sự chênh lệch nồng độ oxy khứ
quyền ở điện cực này so với điện cực kia
của càng một chất, còn gọi là oxygcn
differential distillation sự cất phân đoạn
differential ebuliometer thiết bị đo độ
sôi vi phân, sôi kế vi phan (dung cu dé do
chính xác và đồng thời cả nhiệt độ sôi của
chất lỏng lần mhiệt độ ngưng tụ của hơi
chất lỏng đang sôi)
differential gauge áp kế vi sai
differential head độ chênh áp
differential polarographic method phương pháp phồ vi phân
differential pressure áp suất phần differential process qua trinh vi phan
(quá trình trong đó hệ bị buộc chuyén
déng qua diém sti tan và tạo ra hai pha, pha thứ yếu không được cho tiếp xúc tiếp với pha chính, do vậy hệ thay đồi liên tục về lượng và thành phần)
differential reaction rate tốc độ phản
ứng vì phân (bậc của phản ứng hóa học được biều diễn bằng plutơng trình ví phán theo thời gian, ví dự: dv/dt =& (a - XÌ đối với phản ứng bậc nhất, dcJdt = k(a - x) (b - x) đối với bậc lai v.v, trong, đỏ & - _ hằng số tốc độ riêng, a - nồng độ của chất phản ứng A, b - nồng độ của chất phản tứng B và dv/dt - tốc độ thay đồi của nồng
độ theo thời gian) differential thermometer nhiét ké vi sai differential thermometric titration su chuần độ nhiệt vi sai (phép chudin dé nhiét
ở đó dung dịch chuần được thêm vào đồng thời với hỗn hợp phản tứng và vào khoảng trổng trong các bình được trang
bị gi6ng nhau) diffract lam nhiéu xa
diffraction su nhiéu xa
diffraction grating cach tr nbiéu xa diffraction pattern mau nhiễu xạ diffuse khuéch tan
diffuse reflection su phan xạ khuếch tan diffuse series day khuéch tan (ctla cdc vach quang phd)
diffusibility kha nang khuéch tan diffusiometer khuéch tan ké diffusion sy khuéch tán diffusion analysis su phan tich khuéch
tán diffusion coeffieient hệ số khuếch tán diffusion current dòng khuếch tán (ương
Trang 5diffusion 298
phép phân tích cực phồ có điện cực giọt
thủy ngân, dòng được điều khiền bởi tốc
độ khuếch tán của loại dung dịch hoạt hóa
qua gradien nồng độ sinh ra bằng tách các
lon hoặc phân từ ở bề mặt điện cực)
diffusion effect hiệu ứng khuếch tán
diffusion flame ngon lửa khuếch tán
diffusion heat nhiệt khuếch tán
điffusion layer lớp khuếch tán
diffusion potential dién thé khuéch tan
diffusion water nu@c khuéch tan
diffusiophoresis phép dién di khuéch tan
(quả trình hơi nước chuyền động về phía
bề mặt nước lạnh mang hạt cùng với nó
khu€ch tan (su phdn tich cde chat kho
tách trong dung dịch bằng các liệu từng
khuếch tán, sử dụng các phường pháp
nhịc thầm tách, điện thầm tích, đo giao
sự phân tích độ
thoa, chuần độ dunpe, chuần độ phép cực
phồ hoặc điện lượng)
difluorated (được) điflo hóa
difluoride diflorua, MF,
difluorination su difto hóa
difluoro compound hop chat diflo
difumarate fumarat axit: COOIICII-
CHCOOM; COOHCHCHCOOR
digenite digenit, CugS, (khodng vat mau
xanh đến đen, gồm đồng sulƑua đằng cự
không có biến dồi trong đồng còn goi là
alpha chalcocite, blue chalcocitc)
digester nồi nấu (nồi nấu bột giấy từ các
vựn gÖ)
digestion sự nấu, sự ninh (sự Hòa tan có
tựa chọn các thành phần khoáng vật ở các
nồng độ quặng; sự hóa lỏng các chất thải
Aitu ca bởi tác dung ctia vi sinh vat; si
tách vải khỏi lốp (xe) bang stv dung natri hydroxi! nóng; sit tách lignin từ gỗ trong sản xuất bột giấy xenluloza hóa học) digestive enzyme enzym tiêu hóa (enzym tạo ra hoặc giúp cho sự tiết hóa)
digicitrin digixitrin, C4219 (hop chất Slaven được từm thấy trong lá cây mao
địa hoàng )
digitonin digitonin, C,,Hg,Q,3 (g/cosi dẫn xuất từ cây mao địa hoàng đỏ tía (Digitalis purpurea), bét trdng, nong chay
ở 255-256°C, dting lam thude kich thích
tim)
digitoxigenin digitoxigenin, C,,H 5,0, aglycon steroit tao thanh bang tdch ba phán tv etia digitocoza dwang khoi digitoxin)
digitoxin digitoxin, CyyHg4Oiq (glvcosit
steroit déc divge tim thdy trong ld cay mao dia hoang)
diglucoside diglucosit (hop chd't chiva hai
phan uv glucoza)
COOLK(CH)3 COOM; COOH (CH)3 COOR diglycerol diglyxcrol (hap chất la dieste của glyxeral)
diglycine diglyxin, x iminodiacctic acid diglycol diglycol,x diethylene glycol diglycolic acid axit điglycolic O(CH, COOH), (b6t mau irdng 6 dang monohydrat, ding trong sdn xudt chat làm dẻo và trong 16ng hep hitu co va đề pha htiy nhti tương)
diglycol laurate diglycol laurat, CyHggCOOC,H,OCZH,OH (char long
cd dau, mau vang rom, sdng, tan trong metanol, etanal, toluen va dau khoáng, dting trong niui nrong va lam chat chéng sui bot)
diglycol stearate diglycol stearat, (CyzMg5COOCZH4)2O0 (chất rấn dụng
Trang 6digoxin digoxin, C4;He 41s (steroit kết
tinh thu diac tir cay mao địa hoàng, dùng
trong dicorc pham)
dihalide dihalogenua (phan tử
nguyễn từ của halogen kết hợp
gốc hay một nguyễn tố)
dihalogenated benzene benzen dihalogen,
Cali Xs
dihedral group nhéom nhị diện
dihexy dihexy, x dodecane
bydrate dihydraua hep hat cc hai phar
tử mước của lydrat hóa)
ihydrazone dihydrazon (phan ue co hat
gốc hydrazon)
ihydro- dihydro- (itn tố chỉ sự kết hợp
voi hai nguyén ue hydro)
(dẫn xuất hy đro thỏa
tac dung nluc
(HOCH, )gCO (chất rắn kết tính, không
màu nóng chảy ở 309C, tan trong nước
và rượu, dùng trong y học, thuốc tte nam
chất làm dẻo hỏa và trong my phầm, viết
tắt DHA)
-đihydroxyacetonephosphorie acid
dihy droxyaxetonphosphoric CgH7O,gP (este
axit phosphoric cua dehy droxyaxeton
chdt trung gian trong
n thanh axit lactic
chiva hai
axit
_ được sản xuất nie
_sự chuyền hóa glycoge
diiodomethane
trong khi co gian ca’) 2,4'-dihydroxyacetophenone dihy droxyaxctonphenon, CHỚ)zCa¿lT1a- COCH, (tinh the hinh la hode hinh kim, nóng chủy ở 145-1479C tan trong pyridin, regu am va axit axetic băng dùng làm thudc thie phan tng đề xác định sat) dihydroxy alcohol ruqu dihydroxy 1,8-dihydroxyanthraquinone dihydroxy antraquinon, C44Hg9 hinh kim, mau da cam, tan trong axil axetic bang, diing lam chất trung gian trong việc diều chế thương mại thuốc
nhuộm indantren va alizalin, con got la
2,4°-
1,8-
4 (tink the
chrysnazin dihydroxy compound hyp chat dihy trows dihydroxy derivative dan xudt dibydroxy 2,2'-dihydroxy-4,4’-dimethoxybenzo- phenone 2,2'-đinyđroxy- 4,4°-dimetoxy- henzophenon, [CI 1,0Cg Ha (C WA)|gCO (rink thề nông chảy & 139-140°C, dang trong sơn và chất dẻo “uc chất thấp thụ ảnh sang)
dihydroxymaleic dihydroxy malcic, C4llyOe
ding dé phat hiện titan va
(tính thé ran
trong rug,
florua) dihydroxyphenylalanine dihydroxy- phenylalamin, Cgll,,NO, (avit amin có thể cược tạo thành bằng oxy hóa IyFOxin,
biến addi sinh
no được chuyền hóa bởi các dãy
hóa học, vừ dựng oxidaza dopa enzym thanh melanin, con gọi là dopa)
dihydroxy tribasic acid axit dihydroxy tricarboxylic, triaxitdihydroxy,
COOHR(OLDRCOL 1)(COOIE);
dđiimide điimiU (NET);
diiodizated (được) điiöL hoa diiodo compound hop chat diiot diiodomethane diiodometan, « methylen iodide
Trang 7điiodosalicylic
3,5-diiodosalicylic acid axit
3,5-diiodosalixy lic, C7 H,1,0, (tinh thé co vi
đẳng, hơi ngọt, nóng chdy & 235-236°C,
tan trong hầu Hết các dung môi lưỡi cơ,
dàng làm nguồn tot trong thực phẩm và
chất kích thích tăng trưởng cho ga vit,
chăn nuôi lợn và thức ăn cho thui ruoôi)
diisobutylene diisobutylen, CgH,, (thanh
viên của các đồng phân thường là
lỏng ồn định, sôi ở 168°C, tan trong hau
hết các dung môi hữu cơ, độc và dễ cháy,
dung lam dung méi trong san va trang
phủ và làm hóa chất trung gian)
diisocyanate điisoxyanaL (hợp chất chứa
nhom isoxyanat (NCO), dùng đề sản xuất
vật liệu xốp polytelat, na và cao x4)
điisodecyl adipate điisođexy! ađipat,
(C¡oH¿¡OOC)„(CHạ)„ (chất long coé dau,
thuốc trừ sâu và sơn nước, viết tắt DIPA)
điisopropyl địisopropyL (phân từ có hai
nhom isopropy!); x dimethylbutane
diisopropyl ether ete diisopropyl, x
không màu, tức chế cholinesteraza, kéo dài
sự phân băo giảm nhiém và có hiệu quả trong điều trị bệnh tăng nhãn áp)
điketene đikcten, CHạ COCHCO (chất lỏng không màu, dễ polyme hóa có mài hang, không tan trong Hước tan trong các dung môi hữu cơ, dùng làm hóa chất trung gian)
diketone điketon (phân tứ có hai nhóm carboxyl keton)
diketopiperazine điketopipcrazin (C2HạNÓO¿, hợp chất được tạo thành bằng hyđrat hóa hai phan uk glyxin; mot trong các phân tử vòng được tạo thành từ các axit œ-xunin chính là giyxin hoặc bằng thủy phân một phần protein)
đilactic acid axit dilactic,
CH, CHOHCOOCH(CH, COOH; anhydrit
axit lactic, (CHg CHOHCO),0
dilactone dilacton (phan ur chita hai nhom
tacton)
dilatability tính nở; độ nở dilatable 1 nở được
dilatancy tinh tang nhot (t(nh huyén phi nhớt kết rắn do dnh hưởng của áp sudt) dilatant chat tăng thề tích (chất có khả năng tăng thề tích khi hình dạng của nó được thay đồi)
dilatation su nv dilatometer n& ké, cái đo độ nở Aietometrie methud pruvong, Prag ws SẤ
Ailauryl ether ere dilauryl, (C, H,.).NH
(chat Iong, néng chay & 190-195°C, ding
làm chất cách điện, chất đầy nước và tác nhân chống nhiễm tinh điện, còn gọi là didodecy! ether)
dilauryl thiodipropionate dilauryl thiođipropionat, (C;aH„OOCHCH2)„5 (phiến mỏng màu trắng, nóng chảy ở 40°C, tan trong hau hét cdc dung mdi hitu
cơ, dừng làm chất chống oxy hóa, chất
Trang 8dill oil dau thì là
diluent chất pha loãng (chất trợ thêm vào
một số chất hoặc dung dịch đề thề tích
của chất sau tăng lên và nồng độ của nó
' trên đơn vị thề tich gidm di)
dilutability khả năng pha loẩng
dilute pha loang (lam kém ddc di)
dilute acid axit lodng
dilute acid wash rửa bằng axit loãng
diluted (được) pha loãng
dilute phase pha loadng (pha long được
làm loãng với chất đã được chiết trong
sự chiết ly lỏng-lỏng)
dilute solution dung dịch loãng
dilution sự pha loãng (12m tăng ty 1é dung
mi dé hea tan mot dung dich nao dé va
ko 42 gi: nồng độ của chất tam trên đơn
vị thề tích)
dilution heat nhiệt pha loãng
dilution method phương pháp pha loãng
dilution trap mang pha lodng
limensioh kích thước; thứ nguyên; chiều
dimensional (thuộc) kích thước; thứ
nguyên; chiều
dimensional formula cong thức thứ
nguyên
đimensionality thứ nguyên; chiều
dimensioned (thuộc) kích thước; thứ nguyên; chiều
dimensionless không thứ nguyên dimensionless variables biến số không
có thứ nguyên dimer đimc (một phan trừ thu được bằng
sự kết hợp hóa học của hai thề của cùng loại, ví dụ nhc phân từ clo (Cl¿) hoặc xyanogen (NCCN ))
(2,3-dimecapto-l-propanol, chat long cé đầu, không mau, tan trong nue, cé mui mercaptan, ding lam thuéc gidi déc cho arxen, vàng và thủy ngân, cò gọi la Bristish antilewisite (BAL))
dimeric compound hợp chat dime
dimecaprol,
dimeric water nuGc dime (niréc ở đó các cặp phân từ được nối với nhau bằng các lién két hydro)
dimerization su dime hoa (phdn ting héa học trong đó hai thé phan nv gidng nhau phan wng dé tao thanh dime don)
dimetan dimctan (fén thông dụng của 5,S5-dimetyl-dehydroresorxinol dimetylearbamate, thudc irtr sau carbamat tong hep)
dimethachion dimethachion, C,)FI,Cl,NO, (chat rdn két tinh, mau vang nhat, nong
chảy & 136,5-138°C, khéng tan trong nude, ding lam thudc diét n@m)
dimethicone dimethicon, CHg3[Si(CHg )2- OSi(CH,)g (dt kKhéng mat chita polyme dimetylsiloxan, dang lam thuốc mổ, cầu
cao và thuốc vừng nhiét dvi)
dimethoate dimcthoat, CyH,,NOgPS, (hep chat két tinh, tan trong hau hết các dung modi luvu cơ, dùng làm thuốc trừ xâu)
dimethrin dimetrin, C,gH2,02 (chai Idng mau h6 phdch, xôi ở 175°C, tan trong: các Aydrocacbon dau mo, rivgu va metylen clorua, dting lam thuốc trừ sân)
Trang 9dimethylamine dimetylamin, (CH,),NII
(khí dễ cháy cé mii amoniac, s6i & 7°C,
fan trong nitac, ete va rivau, ding lam
chất lấp thu hoi axit, dung méi va tac
nhân tuyên Hồi, trong dược phầm, ma
điện)
para-dimethylaminobenzalrhodanine
paa-dimety laminobenzalrodanin, C,>5H,>N,O8,
(ink thé hinh kim, dé thdm, phan gidi ở
270°C, tan trong axit manh, ding trong
dung dich axeton dé phat hién cdc ion nhc
bạc, thủy mgân, đồng, tàng, paladi và
platin)
2-dimethylaminoethanol 2-dimety|-
aminoetanol, (Chg )g,NCH,CH,ZONL (chads
lỏng không màu, xôi ở 134,6°C, ding dé
tong hop thudc nhugm, ditac phẩm, la
chất kìm hãm dn mon, trong y hoc va cha!
ni hóa)
N,N-dimethylaniline N,N-dime-tylanilin,
CzHgN(CHa)¿ (chất /c1 vang nhat, ft tan
trong nitoc diing trong san ViItit thuốc
nhuam, lam dung mdi va dé sdn xudt
valinin, con goi la aniline N,N <limethyl)
dimethylated (được) đimetyl hóa
dimethylation su dimety! hda
dimethylbenzene dimctylbenzen, « xylene
2,3-dimethylbutane 2,3-đimetylbulan,
(CHg )gpCHCH (CH 3), (chất !ởng không
mat, SOi & 57,9°C, ding lam nhiên liệu có
chỉ số octan cao, còn ggi la diisopropyl)
dimethyl carbate dimety! carbat,
C44Hy4O, (chất lỏng không tràn, nóng
chdy & 114-115°C, ding làm thuốc đuồi
Sate)
5,5-dimethyl-1,3-cyclohexanedione 5,5-
dimety]-1,3-cy clohexandion, C,H,,O0, (dang
tinh thé phan hủy ở 148-150°C, tan trong
nuoc va cac dung mdi Ait co alu
metanol va etanol, diing lam thudc thir dé
nhận biết aldehyt, con goi-la dimedone) dimethyl diaminophenazine chloride
dimetyl diaminophenazin clorua, x neutral red
2,2-dimethyl-1,3-dioxolane- 4-methanol 2,2- dimetyl- 1,3-dioxolan-4-metanol, Cell,,0, (ketal aveton cia glyxerin, chất
lỏng hòa được với mước và miưều dưng moi hitu cơ kitác, dùng làm chất dẻo hóa
va dung mdi)
dimethyl ether cte dimetyl, CH,OCH, (chất lỏng không màu, dễ cháy, xôi ở
-25°C’, tan trong mi ước tà rượu, dùng làm
dung mdi, dung mGi chiét, chat phen ting
va chdt lam lạnh, còn goi la methyl ether,
wood ether)
dimethylethylene dimetyletylen, +
butylene
N,N-dimethylformamide NN <ime-
tyiformamit, HHCON (CI lạ); (chấ? lỏng xôi
oe 152,8°C, dting lam dung mdi cho cdc
hop chat hiru ca, viet t41 DMF)
dimethylglyoxime đimctylglyoxim
(CHz)2C'2(NOH)+x (hề rắn bột hoặc kết
tinh, màu trắng cường trong hoa phân tích
nhc thude thie eta niken)
uns-dimethylhydrazine
hydrazin, (CHIg)sNNEI, (chdt long khdny
mau, dé chay, rd dée, (Ít nitie HỘI
thành piiần của tên lửa, rhiên liệu phun
va chat Gn định và các chất phi gĩa niên liệu peravir /Hữtut cơ, viết rất la UDMH)
#1x-đime1y |-
dimethylisopropanolamine dimetyliso-
pronanolamin, (CHgz),NCN,CH(ORDCH, (chất lòng không tàu, vôi ở 725,39C), tan
trong nuoc, ding dé tong hep metudon)
COXNHCH,OH), (tinh thé không tàu xôi
& 126°C’, tan trong nước, dùng đẻ làm tăng xứức chịu lừa tà độ cứng của gỗ và trong hàng dệt đề ngăn ngừa rităn, cÒn
got la 1,3-bis-hydroxymethylurea, vids td
Trang 10303 dinitrobenzenesulfenyl
DMU)
dimethyl phthalate dimety! phtalat,
CgHy(COOCH 3), (chất lỏng không màu,
không mùi, sôi ở 2825C, tan trong dương
moi hitu co, ft tan trong nước làm chất
dẻo hóa trong nhựa, sơn nước hoa và
dàng làm thuốc duồi sâu bọ)
dimethyl sebacate đimctyl sebacat,
(CH), COOCH 4g], (chat Iéng khéng mau,
trong, sôi & 294°C, diing lam nhiea vinyl,
dung méi nitroxenluloza, hodc chat déo
hóa)
dimethyl sulfate dimety! sulfat,
(CHạ)aSOA (chat long khéng man, dn
„mòn, độc, sôi & I88°C í! tan trong nước
tan trong cíc và rượu, dùng cho metylat
amin và phenol, còn gọi là methyl sulfate)
dimethyl sulfide đimctyl sulfua, x methyl
sulfide
2,4-dimethylsulfolane 2,4-dimetyl-
sulfolan, CgH,,028 (cht long mau vang
đến không màu, hòa tan với các
hydrocacbon thơm thấp han, ding làm
dung méi trong qua trinh chiết lỏng -lỏng
và hơi-lỏng }
dimethyl sulfoxide dimety! sulfoxit,
(CHạ)2SO (chat long không màu được
dùng làm thuốc giùm đau cục bộ và thuốc
chống viêm nhiễm, dưng môi trong công
nghiệp, chất tiến hành phản tứng hóa học
trong phòng thí nghiệm, viết tắt là DMSO)
terephtalat, CgH,(COOCHg), (tinh thé
không màu, nóng chảy ở 1409C' và thăng
hoa & khodng 300°C, it tan trong niece,
tan trong rugu nong va ete, ding dé san
xuất sợi polyeste va phim, vit tét DMT)
dimethyl-2,3,5,6- tetrachloro-
tetracloterephtalat, C,p HgCl,O, (hep chdt
kết tình, không màu nóng chảy ở 156°C,
dùng làm thuốc diệt cỏ cho than bùn hoa
trang trí và mội xố loại rau và cây quả mong, viét tat DCPA)
dimolecular / hai phân tử, lưỡng phân tử dimolecular reaction phan trng hai phân
tử, phản ứng lưỡng phân tử dimorphism hiện tượng lưỡng hình (co sie kết tỉnh ở hai dạng với cùng thành phần hóa học)
dimorphite dimorphit, AS¿Sa (khoáng tật mau da cam-vang co chita arsen sulf ua) đimorphous substance chất lưỡng hình dinaphtalene dinaphtaicn, CyoH7 Cy oll, đineric (thuộc) lưỡng lỏng (có hai pha Jong); phần cách lưỡng lỏng (thuộc mặt phân chia giữa hai chất lỏng)
dinitramine dinitramin, ©,,}H,3N,0,F, (chat rdn mau vang, nong chdy & 98-99°C, dùng làm thuốc diệt có trước khi như lên cho đậu và bông)
dinitrate dintrat (han uk chita hai nhom nitraty
dinitrite dinitrit (AGN Hr chita hai nhom nitril)
2,4-dinitroaniline 2,4-dinitroanilin,
(NO,),C,H,NH, (hop chdt két tink hinh kim, mau vang hoae dang phién mong mau xanh luc nhat-vang, néng chay ở 187,5-I188°C, tan trong rượu, dùng đề xảm XHẤT thide nhuom aze)
2,4-dinitrobenzaldehyde 2,4-dinitro-
benzaldehyt, (NO3)eCgHgCUO (tinh thé
mau vang dén ndu nhat, nong chay ở 72°C tan trong rica, ete va benzen, diing
đồ chế tao cdc bazo Schiff ) dinitrobenzene dinitrobenzen, C,H, (NO), một trong ba san pham thay thé ding phán của benzen)
2,4-dinitrobenzenesnlfenyl chloride 2,4-đinitrobenzensulfenyl clorua, C(NO¿)2CgElaSCL (6t thể tan trong đvít
axetic băng, nóng chỉy ở 069C) dùng làm
Trang 11dinitrobenzoic
thuốc thử đề tách và nhận biết các inđdol
tạo ra trong thiên nhiên)
3,4-đinirobenzoic, C„yI1„N;Os (tink thé cb
vị đắng và nóng chảy ở 166°C, ding trong
phân tích đường định lượng )
dinitrocompound hop chat dinitro
dinitrogen dinitrogen, Nz (phan ur co hai
(NO,),C,H3OH (nds trong sd sn pham
thay thế đồng phân của benzen)
2,4-dinitrophenylhydrazine 2,4-đini-
trophenylhyđrazin, (NOz)¿Ca Hạ NHNIHI;
(bột kết từnh màu: đỏ, nóng chảy ở khoảng
200°C, tan trong cdc:axit v6 ca loang,
dùng làm thuốc thuừ phản ứng đề xúc định
cdc keton va aldehyt)
dinitrotoluene dinitrotoluen, CH, Cglig-
(NO¿)¿ (một trong xu xản phầm thay thế
đồng phân của benzen, chưng là loại thuốc
no manh tao thanh bdng nitrat héa toluen,
viét (dit DNT)
dinoseb dinoseb, C,)I1,,O0,N, (chat long
đỏ nhạt-hâu, xôi ở 329C, dùng làm thuốc
trừ sâu và điệt có cho cây trồng tà vườn
qua)
dinoterb acetate dinoterb axctat,
Cy2Hy4gN2Og (hop chdt két tinh, mau
vàng, nóng chảy ở: 133-1349C, dùng làm
thuốc diệt cổ trước kiủ trồi lên mặt đất
cho ch edi dwong, rau ngũ cốc và thuốc
điệt cỏ sát khi nhô lên khỏi mặt đất cho
ngô, cây lúa muến và cỏ linh lăng)
đinuclear / hai nhân
đioctyl địocty1 (lợp chất có hai nhom
octyl)
304
dioctyl phthalate diocty! phtalat, (Cg H,200C),CgH, (chat Idng nhot, xanh nhợi, sôi ở 3849C, không tan trong nước, dừng làm chất dẻo hóa cho acrylat, vinyl, nhiva xenluloza va thuốc đuôi sâu bọ cho
vườn cây ăn quả, viết tat DOP) dioctyl sebacate đioctyl sebacat, (CHz)a(COOCagHqy); (chất lỏng màu vàng rơm, không tan trong ?ItỚc, sôi Ở 2489C, dàng làm chất dẻo hóa cho nhựa vinyl, xenluloza va styren)
điolefin điolcfin,xv dienc diolefin hydrogenation su hydro héa diolefin (gud trình xúc tác lởp-cố dinh duoc ding dé hydro hoa ở các phần cất C4 va Cy thanh mono-olein trong nguyên liéu alkyl héa)
diolefinic acid axit diolefinic diolefin series day diolefin diopside diopsit, CaMg(SiOg)z (Khodng vat pyraxen dan ta cé mau irdng dén xanh lục hoặc dạng lăng kính nhỏ có màu giủ đến trắng, thường là nhường từnh thề đều nhau, con goi la malacolite)
dioptase dioptaza, CuSiO,(OH), (Ahodng vật xanh lục-ngọc Xanh, hiếm, tạo thành các tỉnh thề lục giác, cluữa nước)
đioxalate oxalaL axiL,
COOHCOOM; COOHCOOR 1,4-dioxane 1,4-dioxan, C,HgO, (efe tông
của etylen glycol, tan trong Hóc ở tất cả
dioxalat:
các tỷ lệ và được dùng lam dung mdi)
dioxide dioxit (hap c/ất có lai nguyễn từ oxy)
dioxin dioxin (hành phần của họ hydrocacbon thom da clo hoa, r@t déc tạo thanh trong mét s6 sdn pham hoa hoc nhuw
cdc cha gay 6 nhiém wa chat béo, con got /@ polychlorinated debenzo-p ara-dioxin) dioxolane dioxolan, Cyl1,gO, (acetal vong
là chất lỏng, dùng làm dựng môi và dương
Trang 12305 điphenylmethane
môi chiết ly)
dioxopurine dioxopurin, x xanthine
dioxygen dioxy, O, (ory phdn nr)
dioxygenase dioxygenaza (mé1 nhom
enzym xiíc tác si¢ gdn cd hai nguyén tr
của phân từ oxy vào chất phdn tng hitu
cơ phù hợp voi céng thitc chung: AH, +
O, > A(OH) 2)
dip sự nhúng, sự tầm, sự ngâm; chất lỏng đề
nhúng // đ nhúng, ngâm, tầm
DIPA x diisopropanolamine
dip can thùng lấy mẫu
dip compound hén hop nhing
dipentene dipenten (hén hợp ravem của
các đồng phan dextro (quay phdi) va levo
(quay trái) của limonen)
dipentene glycol dipenten glycol, x terpin
hydrate
dipentene hydrochloride dipenten
hydroclorua, x terpene hydrochloride
dipeptidase dipeptidaza (enzym thity phan
diphase hai pha, hai tướng
diphenamid điphenamit, Cạ¿H;yON (hp
chất kết tỉnh, màu trắng nhờ, nóng chảy
ở 134-13509C, ding làm thuốc diệt có trước
khi nh lên mặt đất cho các cây thực
phầm, qiưÌ và cây cảnh)
diphenate phenat axit, diphenat:
(CgH„)¿(COOM);; (CaH„)(COOR);
diphenatrile diphenatril, C,,H,,N (hợp
chất kết tinh, màu vàng, nóng chảy ở
73-73,509C, dùng làm thuốc diệt cỏ cho
than bàn)
diphenol điphenol (hợp chất có hai nhóm
Phenol, vi du nhie resorxinol, Cg 4-
(OH )5)
diphenyl diphenyl, x biphenyl
di phenylamine điphenylamin, (Cz Hz )„NH (tinh thề hình lá, không màu, tan vừa trong nước, nóng chảy ở 545C, dùng làm chất phí gia trong nhiên liệu phản lực đề tăng thời gian dự tr bằng trưng hòa các sản phầm axit được tạo thành do phân
hủy nitroxenluloza, con gọi là phenylaniline)
diphenylaminechloroarsine dipheny|- amincloarsin, x adamsitc
diphenyl black den dipheny]
diphenylcarbazide diphenylcarbazit, CO(NHNHC,g Hs, )p (66t trdng, néng chdy
& 170°C, ding lam ch@t chi thi mau héng cho kiềm và khéng mau cho axit)
diphenyl carbonate diphenyl cacbonat, (CgH,O),CO (tinh thé mau trdng, thiy phan dé dang, nóng chảy ở 78°C, tan trong cdc dung mdi hitu ca, khéng tan trong nước, dùng làm dưng môi, chất làm dẻo hóa và hóa chất trưng gian)
diphenylchloroarsine dipheny|lcloarsin, (Cg Hg) ASCI (tinh thề không màu được dùng trong chiến tranh thế giới thut nhất
nh mỘit công cụ chống con người, chất
ga hdt hoi va nén mira) diphenylene oxide diphenylen oxit, CygH,O (chất rắn kết tỉnh dẫn xuất từ nhựa than đá, nóng chảy ở 875C, dùng tàm thuốc trừ sân)
diphenyl ether ete điphenyl,x diphenyl oxide
diphenylethylene diphenyletyicn, x stilbene diphenylguanidine dipheny!lguanidin, HNC(NHC.H,)2 (bội màu trắng, nóng chảy ở 1479C, dùng làm chất xúc tiến cao
su, con goi la DPC, melanilinc) diphenyl ketone keton diphenyl, x benzophenone
Trang 13diphenyl
(CaH;)CH„ (chấi kết trình không màu,
dễ cháy, nóng chảy ở 26,59C, dùng trong
xản xuất mước hoa, thuốc nhưộm va tong
hop hitu co)
diphenyl oxide dipheny! oxit, (CgH,),0
(chất lỏng không màu hoặc tính thề nóng
chảy & 27°C và sôi ở 259°C, tan trong
rượu và ete, dùng trong sản xuất rước
hoa xà phòng và nhựa cho lớp cách điện,
con goi la diphenyl ether, phenyl! cther)
diphenyl phthalate dipheny! phialat,
Cg Hy(COOC, Hg )g (651 trdng néng chidy
@& 80°C, tan trong các hydrocachon da clo
hoa este va keton, khéng tan trong nie
dùng !àm chất dẻo hóa cho nhwa
diphosphoglyxeric, Cy Hg Og P2 (este ctia axit
&lyxeric, cé6 hai phan tt cha axis
Phosphoric, đặc trưng bởi liên kết
phospha! có năng lượng cao)
diphosphopyridine nucleotide
CoyH27OQ,4N7P, (coenzym hitu ca cé
chức năng trong hệ enzym liên quan với
các phản ứng oxy hóa-khử, viết tắt DPN,
còn gọi là codehydrogenase 1, coenzymc I,
nicotinamide adenin dinucleotide (NAD))
diphthalate phtalat axit, điphtalat:
COOHC,H,COOM; COOHCaH,COOR
dipicolinic acid axit dipicolinic,
C,Hs0,N 32 HạO (chất chelat gồm 5-15%
trọng lượng khô của các bào tử ví khuẩn)
dipicrylamine đipicryamin [NO2)CaH;]¿NH
(tính thề giống lăng kính màu vàng, dừng
trong xác định trọng lượng của kali)
306 dip mix hén hop nhing
dipnone dipnon, CygH,,O (keton lỏng được tạo thành bởi sự ngưng tự của hai phân tử acetophenon, dùng làm chất dẻo hóa)
dipolar (thuộc) lưỡng cực dipolar gas khí lưỡng cực (k/⁄ mà các phân tử có hai momen lưỡng cực điện tint cửa)
dipolar ion ion lưỡng cực (on mang cd điện tích dương và điện tích âm, còn goi
#ä zwitterion)
dipole layer lớp lưỡng cực dipole molecule phân tử lưỡng cực dipole moment momen lưỡng cực dipole orientation sự định hướng lưỡng
cực
dipolymer dipolyme, dime dipotassium hydrogen phosphate đikali hydrophosphat, K,HPO,
Dippel's oil dầu nhựa xương dipper thiết bị lấy mẫu; thùng, gáo, gầu dipping acid axit sulfuric
dipping bath bề nhúng dipping compound hén hop nhing dipping polish sự đánh bóng nhúng dipping refractometer khúc xạ kế nhúng dipping solution dung dịch nhúng
dipping varnish sơn nhúng dip pipe ống nhúng
dip polishing sự đánh bóng nhúng dipropyl đipropy! (hợp chất có hai nhóm propyl)
dipropylene glycol dipropylen glycol, (CHgCHOHCH,),O (chất lỏng hơi nhới, không màu, nóng chả) ở 2339C, tan trong toluen và nước, dùng làm dung modi cho Sơn và mực in)
điprotic điprotic (thuộc cấu trúc hóa học
có hai nguyén tv hydro ion hóa điược)
Trang 14307 điscontinuous
dip solution hén hop nhing
dip varnish son nhing
2,2’-dipyridyl 2,2-đipyriđyl, C¿oHạN;
(chất kết tình tan trong các dưng môi hiữtt
cơ, nóng chảy & 69,7°C, ding làm thuốc
thử đề xác định ion, còn gọi là
2,2’-bipyridine)
diradical gốc hóa trị hai
đirect acting valve van tự động
direct addition sy két hợp trực tiếp
direct ammonia recovery phương pháp
trực tiếp điều chế amoni sulfat
direct colour thuốc nhuộm trực tiếp
đirect dye thuốc nhuộm trực tiếp
direct dyeing sự nhuộm trực tiếp
directed valency hóa trị định hướng
direct esterification sự este hóa trực tiếp
đirect fire heating sự nấu nóng ngọn lửa
directing group nhóm thế định hướng
direction of affinity hướng (của) áp lực
đirective action tác dụng định hướng
direct nitration sy nitro hóa trực tiếp
đirect oxidation sự oxy hóa trực tiếp
dirt bin; can; min
dirtiness resistance trở luc mang ban
disaccharide disacarit (n6t loai dong
hợp chất sinli ra hai dan vi monosacarit
do sự thủy phân)
disacidify trung hòa axit, khử axit
disaggregate tan rã
disaggregation sv tan rã
disc black mudi than dia, m6 hong dia
(diéu ché bang phwong pháp dia)
disc black process phirong phap dia diéu
hệ số phóng tải discharge current dòng phóng điện
(acquy)
discharge gate van thoát, cửa thoát discharge head cột áp; độ cao tăng áp (của bơm)
discharge header ống góp của máy tăng
áp, ống góp máy nén discharge hopper phéu phong tai discharge leader Gng thoát chung discharge liquor chat long xa (chat long
đa qua quá trình chế hóa, còn gọi là
effluent, product)
discharge loss sự tồn thất thoát discharge of pump nang suai cia bom discharge pump bom thio
discharge side phia đỡ hàng discharge spout Gng thoat, máng thoát discharge tension thé phéng điện discharge velocity (Gc do thoát discharge voltage thé phong điện discharging colour thuốc nhuộm phai
discolouring earth dat tay mau discontinuous 0 gián đoạn, có tính gián đoạn
Trang 15discontinuous rectifying plant thiết bị
tỉnh luyện (hoạt động) tuần hoàn
discontinuous spectrum phồ gián đoạn
discontinuous wave dao động (sóng) tắt
dần
discrete tr gián đoạn, không liên tục, rời rạc
discrete particle hạt gián đoạn
disc shaped (có) dạng đĩa
đisease yeasts men đại
disebacate sebacat axi, đisecbacat: COOH-
(CH) COOM; COOH(CH)g COOR
disengaging sw tach (các sản phầm phan
ứng)
dish chén, cốc, đĩa //đ/ đồ đây đĩa
dished bottom đáy lồi
dished head day lồi
dished roaster chao ran
disilane disilan, Si,H, (hop chdt dé chảy
te phát của siic và hydro, nó tồn tại ở
dạng lỏng trong nhiệt độ phòng)
disilicate disilicat (hap chd@t silicat có hai
nguyén ur silic trong phan ur)
disilicide disilixit (hap ch@1 c6 hai nguyén
từ siic nối với gốc hoặc nguyên tổ khác)
đisilver salt muối (chứa) hai nguyên tử bạc
disinfect khử trùng, tầy uế
disinfectant chất khử trùng, chất tầy uế
disintegrate phan ra, phan hủy; nghiền
disintegration sy phan ra, sy phân hủy; sự
nghién nat
disintegrator máy nghiền
đismutation sự phân đôi, phản ứng dị ly
(swe oxy hóa-khi)
disodium acetylene natri carbua, dinatri
carbua, Na,C, disodium hydrogen phosphate dinatri hydro phosphat, x disodium phosphate disodium methylarsonate dinatri metylarsonat, CHạAsO(ONa), (chế: rắn kết tình, hút ầm, không màu, tan trong nước và metanol, dàng trong dược phầm
và làm thuốc diệt cỏ, viết tắt DMA}
đisodium phosphate đinatri phosphat,
Na, HPO, (tinh thé trong suỐI, tan trong
nước, dùng trong việc gia công vải và các
công nghiệp khác đề kiềm soát độ pHI trong khoảng từ 4 - 9, là chất phút gia cho pho mát chế hóa đề duy trì độ dính
(phết), thuốc nhuận tràng và chất chống
axit, còn gọi la disodium hydrogen
phosphate) đisodium tartrate đinatri tartrat,v sodium tartrate
đisolvability tính tan; độ tan
disophenol disophenol, 1,CgH (NO, )OH (tink thé nhe, mau vang nhat, néng chdy & 157°C, tan trong rượu, dùng làm thuốc tầy giun sản ở động vật)
disoxidate khử oxy, loại oxy dispatch gửi đi, phái đi; làm cho mau xong, làm gấp; thanh toán
dispergation sự phân tán; sự pepti hóa; sự
dispersant tac nhan phan tan disperse phan b6, phan chia, phan tan; tan xạ; tán sắc; khuếch tán
đisperse medium môi trường phân tán disperse phase pha phan tán (pha của hệ phán tán chứa các phần từ hoặc các giọt nhỏ của một chất được phân tán qua hệ khác.còn gọi là discontinuous phase, internal phase)
disperser chat phân tán (chất thêm chất Huyền phù rắn vào lỏng hoặc lỏng vào tỏng đề tách các hại huyền phù riêng ra,
Trang 16309 dissociation
dùng trong nghiền bột màu và phân tán
thuốc nhuộm, còn gọi là dispersing agent,
emulsifier, emulsifying agent)
disperser hood nắp, chụp, chao (rong cột
đĩa)
disperse system hệ phân tán (hệ hai pha
gồm môi trường phân tán và pha phân
tán)
dispersible inhibitor chất ức chế phân
tán (chất thêm có thề phân tán được trong
chất lỏng chỉ khuấy vừa phải đề làm
dispersion analysis sy phan tích phân tán
dispersion degree độ phân tán
đispersion effect hiệu ứng phân tán
dispersion forces lye phan tan
dispersion medium mi truéng phan tan
dispersion reclaiming process phương
pháp tái sinh (bằng) phân tán
dispersion stabilizer chất chống đông,
chất chống kết tụ
dispersity tính phân tán; độ phân tán :
dispersive capacity khả năng phân tán,
khả năng tán xạ ánh sáng
dispersive medium môi trường phân tán,
(còn goi la dispersion medium)
dispersive powér kha nang phan tan, khả
displacement reaction phan tng thé displacement series day diéw thé disposition sy xép sap
disproportionation phan tng dj ly; sw không cân đối
disrupt (bi) gay; (bi) vỡ; (bị) phá hủy disruption sự gãy; sự vỡ; sự phá hủy disruptive / gãy; vỡ; phá hủy
disruptiveness tính bị phá vỡ disruptive oxidation sự oxy hóa phân hủy
disrupture sự gãy, sự vỡ; sự phá hủy dissection m6 xẻ; phân tích
disseminate phan tan, khuếch tan dissipation sy tiéu tan
dissociable ¢ phan ly duoc dissociate phan ly
dissociating (sự) phân ly dissociating force luc phan ly dissociating medium môi trường phân ly dissociating power kha nang phan ly dissociating solvent dung mdi phan ly dissociation constant hang sO phan ly (hằng số mà giá trị số phụ thuộc vào sự cân bằng giữa dạng không phán ly và dạng phán ly của phân tử, giá trị lớn hơn chỉ sự phân ly lớn hơn)
dissociation degree d6 phan ly dissociation energy nang lugng phan ly (năng lượng cần đề tách hoàn toàn các nguyên tử của phân trừ)
dissociation pressure áp suất phân ly (áp suất ở đó hợp chất hóa học phân ly) dissociation tension áp suất phân ly dissociation-voltage effect hiệu ứng phân ly do điện áp (sự thay đồi trong phân
y của chất điện ly yếu do trường điện
Trang 17dissociative
mạnh gây ra)
dissociative 7 phân ly
dissolubility tinh tan; dO tan
dissoluble 1 tan được
dissolution sự hòa tan (sir Ada tan mot
chat)
dissolution boiler nồi đúc
dissolution heat nhiét hòa tan
dissolvable / tan được
dissolvant dung môi
dissolve hoa tan (tao ra phan tan; chuyén
thanh dung dich)
dissolved bi hda tan; bj nong chay
dissolved acetylene axetylen nén (ong
binh voi axeton)
dissolved air flotation sy tuyền nồi
không khí hòa tan (g„á trình tách chất
lỏng rắn trong đó cơ cấu chính: của xư'
tách loại chất rắn huyén phi là sir thay
đồi trọng biều kiến của chất rắn luyền
phù so với tỷ trọng của chất lỏng luuyyền
phù do sự liên kết của các bọt khí nhỏ tạo
thành bởi sự phóng khí hòa tan vào các
hạt chat ran, con goi 1a air flotation)
dissolved gas khi hoa tan, x solution gas
di
đissolver dung môi
olvent dung môi
dissolving drum bình hòa tan, thùng hòa
tan
dissolving pulp xenluloza trong cong
nghiệp (hóa học)
dissolving vat thing hoa tan, bề hòa tan
dissymmetric / không đối xứng, hất đối
xứng
dissymmetry sự bất đối xứng; tính bất đối
xứng
distannic compound hợp chất chứa hai
nguyên tử thiếc (IV)
distannie ethide trietyl1 thiế
by Snz(C„F1s)g hào: distillate phan cat (cde sdn phan ching
310
cất tạo thành bằng hơi ngưng tt)
distillate cooler ống sinh hàn (dàng đề chung c@t)
distillation sự chưng cất (guá trình sản xuất khí hoặc hơi từ chất lỏng bằng đươu nóng chất lỏng trong bình rồi gom và ngwng tu hơi thành chất lỏng)
distilation column cột chưng cất (Œ/dết
bị đề cất phân đoạn) distillation curve đường chung cất (đồ thị vẽ nhiệt độ phí thuộc thề tích hoặc trọng lượng sản phầm chưng cất của quá trình chưng cất)
distillation equipment thiét bj chung cat iHation gas khí (của sự) chưng khô
distillation loss su hao but chung cất Quệu xố giữa thề tích cna chat long dwa vao bình chưng cất va tong can và san phầm ngưng tự (luc được trong chưng cất thí nghiệm)
distillation plant thiết bị chưng cất distillation range khoảng chưng cất (ưệu
số giữa nhiệt độ xôi ở điềm bắt đầu và nhiệt độ của điềm cuối của phép thử chưng cất)
distillation still nồi chưng cất, thùng chưng cất
distillation test phép tho chung cất (Iuương pháp chuần đề tìm Hiiệt độ sôi bắt đầu, giữa và cuối trong khodng nhiét
độ sôi của các sản phầm dầu lừa)
distillation tower cét chung cat, thấp chưng cất
distiHation tray đĩa (rong cột) chưng cất
distiHation tube cột cất phân đoạn, tháp
cất phân đoạn distillation under pressure chưng dưới
áp suất distillation with steam chung cất theo hơi nước
distilled mustard gas khí mù tạc chung
Trang 18311 dithiocarbamate
cất (khí mà tạc gây tồn thất tác dụng
chậm đã được chưng cất hoặc tinh chế
đề khử hết mùi và khó phát hiện hơn)
distilled pyroligneous acid axit axctic
chưng gỗ
distilled spirit rượu tinh cất
distilled water nuGe c&t (medc dicge gidi
phóng khỏi chất rắn và các ví sinh vật hòa
tan hoặc lơ lừng bằng chưng cất)
distillery nhà máy chưng cất; xưởng chưng
cất; thiết bị chưng cất; nhà máy rượu
distilling apparatus thiét bj chưng cất
distilling column cét chung cat
distilling flask bình chưng cất (bi (tờ
tỉnh đáy tròn đề dựng chất lỏng được
chưng cất
distiHing furnace lò chưng cất
distilling plant thiét bi chưng cất
distilling tower cét chưng cất, tháp chung
distributing box bình phân phối
distributing channel ống phân phối
distributing duct ống phân phối
đistributing flue ống phân phối
đistributing gutter máng phân phối
distributing trough mang phân phối
distributing well bề phân phối, bộ phận
nạp liệu
distribution coefficient hệ số phân hố
đistribution law định luật phân bổ (định
luật phát biều rằng nếu một chất được
hòa tan vào hai chất lỏng không trộn lẫn
được thì t lệ nồng độ của nó ở mỗi chất
không đồi)
đistribution number hệ số phân bố distribution ratio tỷ lệ phân bố (ÿ /ê các nồng độ của chất tan đã cho trong các thể tích niuc nhau của hai dưng môi không trộn lẫn được sau dé hén hợp dược lắc
và sự cân bằng dã được thiét lap)
disubstituted (da) thé hai lan disubstituted alkene alken hai lần thế (alken có công thức chung R„C=CH; hoặc RIIC=CHR mà l là gốc hữu cơ, nguyên nữ cacbon được liên kết trực tiếp với mỗi đầu của liên kết đôi)
disubstitution sự thế hai lần disubstitution product sản phầm thế hai tân
disulfate disulfat (hop chất có hai gốc sulf at)
đisulfide đisulfua (hợp chất có hai nguyén
từ lidu hinh liên kết với gốc hoặc nguyên tố; nhóm lợp chat cb leu huynh RSSR' có thề đối xứng (R=R) hoặc không đổi xứng (h # R’))
disulfide bond liên kết đisulfua,v disulfide bridge
disulfide bridge cfu disulfua (/ién kết lưu huynh voi heu huynh két hap cdc nguyén
ne sulf ua của hai mach polypeptit, con get
fa disulfide bond) disulfobenzoic acid axit disulfobenzoic: COOHCgHa(SOaH);; axit dithiobenzoic, CaH;CSSH
disulfonate disulfonat (Phan từ có hai nhóm sulf onat)
disulfonic acid axit disulfonic (phan ur cd hai nhém axit sulf onic)
diterpene diterpen, Cz9Hg2 (nhom terpen
có gấp hai nguyên tử trong phân tử; dẫn xuất của điferpen)
dithiocarbamate dithiocarbamat (mudi của axit dithiocarbamic; dan xudt khdc của ait dithiocarbamic)
Trang 19dithiocarbamic
dithiocarbamic acid axit dithiocarbamic,
NH¿CS,H (bột không bền không màu, các
muối khác nhau dễ tạo thành, dàng làm
chất xúc tiến chọ cao su, còn gọi là
aminodithioformic acid)
dithioic acid axit dithioic (axil hitu co
trong đó các nguyên từ lưu hupnh thay
thế cả hai nguyên từ oxy của nhóm
carboxy)
dithionate dithionat (mudi tao thành từ
axit dithionic)
dithionic acid axit dithionic, H2S,0g (ait
mạnh tạo thành bằng oxy héda axit sulf ura
và chỉ tồn tại ở dạng muối va trong dung
dịch)
NH,CSCSNH, (tink thé do, tan trong
rượu, dùng làm thuốc thử cho đồng,
coban, niken và đề xác dinh osimi)
1,4-dithiothreitol 1,4-dithiotreitol,
C, Hy 9028p (tinh thé hinh kim, tan trong
ncdc, etanol, axeton, etylaxetat, dùng làm
chat bdo vé cho nhom thiol (SH ))
ditungsten carbide ditungsten carbua,
W,C (b6t mau ghi co độ cứng gần miut
kứn cương, hình thành: các tinh thề lục
giác, tỷ trọng 17,2 nóng chảy ở 28509%C)
diuretic hormone hormon Iqi tiều
(hormon thiin kinh thic diy sue mdt nwde
trong sâu bọ bằng tăng thề tích dòng tiết
vào các ống nhỏ Malpighi)
đivalent hóa trị hai
divalent alcohol rượu hai lần rượu
divalent carbon cacbon hóa trị hai
(nguyên tử cacbơn tích điện hoặc không
tích điện chỉ tạo thành hai liên kết đồng
hóa trị, còn gọi 1a dicovalent carbon)
divalent metal kim loai hoa trj hai (kim
loại mà nguyên tử của nó có khả năng kết
hợp hóa học với hai nguyên tử hydro)
đivariant system hệ hai biến
312
divergency sự tản ra; sự phân kỳ; sự Sai lệch
đivergent / tản ra, phân kỳ; sai lệch đivergent structure cấu trúc tản mạn diver method phuong phap hạt chim (do
cỡ hạt chất rắn lơ lửng)
divided manifold ống phân nhánh đivider bộ phân phối; thiết bị tách; số chia divinyl! divinyl (phdn tr co hai nhom vinyl),
13-butadien, x 1,3-butadiene
divinyl acetylene diviny! axetylen, CgHg
(chất tràng hợp ba monome thẳng của
axetylen, tạo thành bằng cho aveiylen vào
dưng dịch avit clohydric có các xúc tác
kùn loại, dùng làm hóa chất trung gian
trong sản xuất neopren)
đivinylbenzene divinylbenzen,
CạH„(CHCH¿); (chất lỏng tràng hợp
được, màu trắng nước, dùng đề sản xuất
cao su, đầu làm khô, nhựa trao doi ion va
các polyme khác, kề cả các dạng đồng
phan ortho, meta va para, con goi la
vinylstyrene) divinyl! ether ete divinyl, x vinyl! ether
divinyl! oxide diviny! oxit,x viny! ether
divinyl rubber cao su butadicn, cao su
diviny!
divisibility tinh chia duoc; d6 chia được
divisible inactive chat khong hoạt quang
tách được
dixenite dixenit, Mn,(SiO, (AsO, (OH),
(khoáng vật lục giác, đen gồm mangan
arsenit và silicat, tồn tại ở dạng vdy) djerfisherite djerfisherit, KgCuFe,,5,,
(khodng vat sulf ua chỉ tạo thành trong
thién thach)
DM x adamsite DMA x disodium methylarsonate
DMB «x hydroquinone dimethyl! cther
DMC x p,p ‘dichlorodiphenyImethy| carbinol; penicillamine
DMDT x methoxychlor
Trang 20
Dobbin’s reagent thuốc thử Dobbin
(thuốc thứ thủy ngân (II) clorua-kali
todua, dùng đề thừ kiềm ăn da trong xà
phòng)
docosane docosan, C,,H,4, (hyđrocacbon
parafƑin, đặc biệt đồng phân thường
CH 3(CH »)o9CH g)
docosanoic acid axit docosanoic,
CH 3(CHg)g9CO,H (axit béo kết tinh,
nóng chảy & 80°C, it tan trong nước và
rượu, tạo thành trong các chất béo và dầu
của một số hạt nhĩ: hạt lạc, còn gol là
behenic acid)
1-docosanol I-đosanol, x behenyl alcohol
docosapentanoic, C,,H33CO,H (chất lỏng
tàu vàng nhạt, sôi & 236°C (SmmHg),
không tan trong HƯỚc, tan trong cte và tìm
thấy trong mở cá voi)
doctor roll truc lan tach banh loc (thiér bi
cán dùng đề tách bánh lọc tích tự khỏi các
thiing loc quay)
doctor solution dung dich natri plumbit
(dung dịch dàng đề tách mercaptan lieu
huỳnh khỏi xăng và các sản phầm chưng
cất dầu mở nhẹ khác, dùng trong xử lý
natri plumbit)
doctor test phép thử (bằng) natri plumbit
(phương pháp dùng dung dịch nati
phưnbit đồ phát hiện hợp chất lưu huỳnh
trong sản phầm chưng cất dầu mở nhẹ,
chứng phản wng voi natri plumbit)
doctor treatment su xt ly (bang) natri
plumbit (guá trình tính chế đề khử mùi
xăng, dung mdi va kerosin, natri plumbit
va lieu huỳnh chuyền hóa các mercaptan
có mùi thơm thanh cdc disulf ua) dodecahedron binh mudi hai mat dodecahydrate dodecahydrat (hop chất hydrat hóa có tồng cộng là 12 phân tử nước kết hợp với nó)
dodecane dodecan, CHạ(CH;),oCHạ› C¡aH¿ạ (hợp chat parafin gidng dau, chất lỏng không mau, séi & 214,5°C, không tan trong nước, dùng làm dung môi
và trong nghiên cứu nhiên liệu phưn, còn goi la dihexy, propylene tetramer, tetrapropylcne)
1-dodecene I-đođexen, CH;CH(CH;)s- CHạ (chất lỏng không màu, sôi ở 213°C, không tan trong nước, dùng trong đồ gia
vị thuốc nhuộm, nước hoa và thuốc)
dodecyl đođexyl, C¡2Hạz (gốc dẫn xuất từ đođecan bằng tách môi nguyên từ hy dro, đặc biệt là gốc thường CHạ(CH ;}x;œ CŒH„—)
dodecylbenzene đodexylbenzen (ỗn hợp benzcn đồng phân có các mạch bên bão hòa trung bình 12 nguyên từ cacbon, ding trong loai akyl amyl sulf onat ctta céc chat tay, con goi la detergent alkylate)
dodecyl sodium sulfate dodexy! natri sulfat, x sodium lauryl sulfate
dodecyne dodexyn, C,H, dodecynoic acid axit dodexynoic, Cy,H,gCOOH
Doebner-Miller synthesis phương pháp tồng hyp Doebner-Miller ( rồng hợp metylquinolin bằng đun nóng anilin với
paraldehyt với sự có mặt của axit clohy đric)
doegling oil dau ca kình dog-fish liver oil dầu gan cá mập dolerophanite dolerophanit, Cu,(SO,)O (khoáng vật đơn tà, màu nâu, gồm đồng
Trang 21dolichol 314
sulfatbazo, t6n tại & dang tinh thé)
dolichol dolichol (nh6m regu isoprenoit
chưa bão héa mach dai, chita toi 84
nguyén te cacbon, tao thanh tự do hoặc
phosphorylat hóa trong các màng dạ tồ
ong néi chat)
dolomite dolomit, CaMg(COj)z (khoáng
vat cacbonat)
dome vom, chom, đỉnh tròn
domed tt dạng vom, dang tròn
domestic -coke cGc dan dung
domestic fuel oil dau d&t dan dụng (đầu
ma)
domeykite domeykit, CugAs (khodng vat
;màu trắng thiếc hoặc xám thép gồm đồng
arsenua, ty trong 7.2-7,75)
Donnan distribution coefficient hé số
phân phối Donnan
Donnan equilibrium sự cân bằng Donnan
Donnan potential điện thế Donnan
donor chất cho
DOP x dioctyl phthalate
dopa x dihydroxyphenylalanine
L-dopa x levodopa
dopamine dopamin, CgHy,O,N (char
trưng gian của sự tồng hap sinh hoc
epinephrin va norepinephrin, sdn pham
đecarboxyl hóa của đopd)
dope sơn máy bay; chất thêm vào, chất phụ
gia; thuốc mê; đầu bôi máy, dầu nhờn
dope can bình nạp đầu
doped fuel nhiên liệu pha phụ gia
(hydrocacbon parafin ddc biét là đồng
phân thường, CHIa(CHI ;)aoC 1y, dạng két tinh)
double acid phosphate supe phosphat kép
double acting press may nén hai cap double acting pump bom hai cấp double-base powder b6t nitroglyxerin, nitroxenluloza không khói, thuốc súng không khói
double base propellant nhiên liệu tên lửa kép”
double bend ống nối hai nhánh double bond liên kết kép (kiều liên kết
gi?a các nguyên từ trong đó hai cặp điện
từ cùng góp chung) double-bond isomerism hiện tượng đồng phân dị liên kết đôi (ện rượng đồng phán trong đó hai hay nhiều chất có càng thành phần nguyên tố rnưtng khiác nhat
có các liên kết đôi ở các vị trí khác nhat) double-bond shift sự dịch chuyền liên kết đôi (ong cất trúc phân từ HỮU cớ CÓ x£ xuất liện đôi liên kết hóa trị nối với đôi cacbon (hoặc các nguyên từ khác) dịch chuyền qua phản ứng hóa học đến vị trí
(buten-1) thanh H,C-C=C—-CH, (buten-2))
double compound hop chat kép double decked đã xếp thành hai lớp, có hai lớp
double-decked classifier máy phân loại hai tầng
double-decked screen sàng hai tầng double decomposition sự phân hủy kép
sự trao đồi đơn các nguyên tố của Trai chất đề tạo thành hai chất mới, vÉ cụ nút
CaSO, + 2NaCl > CaCl, + NazSO,)
double decomposition reaction phan ứng phân hủy kép, phản ứng phân hủy trao đồi
Trang 22double distribution su phan bé déi (sur
phân bố sản phầm thu được từ sự chiết
hai dòng ngược nhau, sơ đồ trong đó mỗi
;mội trong hai pha lỏng dược truyền đồng
thời và liên tục ở các hướng ngược nhau
qua dòng nối các bình tiếp xúc với nhau)
double end fired furnace lò hai phòng
đốt
double fired heater lò hai phòng đốt
double-flash evaporation sự bay hơi
kép
double-fluid cell pin hai dịch
double formation sự thành tạo kép
double helical mixer máy trộn cánh
khuấy chân vịt
double layer lớp kép
double linkage nối kép, liên kết kép, nối
đôi, liên kết đôi
double nickel salt muối niken kép, x
nickel ammonium sulfate
double-pass drier máy sấy kép (&/ nóng
qua hai lần)
double pipe condenser thiết bị ngưng hai
ống đồng tâm
double-pipe exchanger thiết bị trao đồi
ống kép, thiết bị trao đồi ống lồng (/uết bị
trao đồi nhiệt chất lỏng-chất lỏng được
chế tạo bởi hai tiết diện ống chồng tâm
một chất lỏng (như chất làm lạnh) chảy
vào không gian vòng giữa các ống và dòng
kia (dòng chế hóa nóng ) chảy vào Ống trong )
double pressing sự ép lọc hai lần
double refraction sự lưỡng chiết, sự khúc
chất trong đó các nguyên tố của các chất
tham gia phản ứng kết hợp với nhau đề tạo thành hai hợp chất khác nhau, mỗi một sản phầm có một nguyên tố của một trong các chất tham gia phản tứng)
double salt muối kép double-solvent process phương pháp chiết hai dung môi
double staining sự sơn kép, sự nhuộm kép double super phosphate supephosphat kép
double system hệ hai cấu tử doublet cặp; vạch đôi; nhóm đôi
double-wall funnel phễu hai thành, phễu thành kép (đề /ọc nóng)
double water glass thủy tỉnh natri-kali Silicat, thủy tỉnh nước natri-kali
doubling gấp đôi, sự tăng đôi, sự nhân đôi;
sự linh chế bằng nóng chảy: sự chưng cất nhiều lần
doubling roller trục lăn kép doubly bonded được nối (bằng nối) đôi doubly linked được nối (bằng nối) đôi, (còn gọi là doubly bonded)
doubly linked carbon nguyên tử cacbon nối đôi
dough hồ; bột nhão; keo cao su dough fermentation sự lên men hồ dough raising power sức nở của men douglasite đouglasit, K,FeCl,.2H,O0 (qudng tt Stassfurt, Pitc, thanh vién cia nhom erytrosiderit)
downdraft sức hút nước downdraught sức hút nước downdraught producer nuược
Trang 23down
down pipe ống phun, ống xả (cột cưng )
down run sự thồi ngược, sự thồi hơi nước
ngược (lò sinh khí than tưới)
Down’s cell bình điện phân Down (bình
thép bao gạch có bốn anot graphit nhô lên
từ đáy có cdc catot ở dạng các hình trụ
đồng tâm với các anot chứa chất điện
phan 40% natri clorua (NaCl) và 60%
canxi clorua (CaCl,) & 590°C, dung dé
điều ché natri)
Down’s process qua trinh Down (phirong
pháp đề sản xuất natri va clo từ natri
clorua, kali clorua và florua được thêm
vào natri clorua dé gidm diém nóng chảy,
hỗn hợp nóng chảy được điện phân có
natri tạo thành ở catot và clo ở anot)
downstream dong (chay) xudng (phần
dòng sản phầm đã qua hệ, phần dé nam
saua thiết bị chế hóa riêng)
down-stroke hydraulic press máy ép
draft sức kéo; sức hút, sự thông gió
draft tube ống hút, ống thồi, ống thông gió
drain ống hút nước; dòng tháo //đ: hút cạn
drainage hopper phếu thải; ống hút nước;
độ chuyền hóa cao (về crackirii_)
draught sức kéo; sức hút, sự thông gió
draught hood tủ hút
316
draw cupboard tủ hút drawing of sample sự lấy mẫu draw off pan đĩa lấy phần cất (của cội chưng cất)
draw off tray đĩa lấy phần cất (của cội
chưng cất)
draw over chưng cất draw plate oven lò đáy di động dregginess lượng chứa các chất lắng dreggy chất chứa các chất vần đục, các chất lắng
dregs can, chat lắng
drench tam mềm; nhúng, tầm dress điều chế; làm giàu (quặng); tách nước
dribble blending trộn lẫn từng giọt dribbled fuel nhiên liệu không bay hơi
dried (đã) làm khô, (đã) sấy khô
dried alum phèn nung dried skimmed milk sữa bột không bơ drier máy sấy; tủ sấy; chất làm khô drifted theory lý thuyết đàn hồi drip giot bộ thu hồi //đ: nhỏ giọt drip collector of lead chamber tii hing phong chi
drip condenser may ngưng tụ tưới drip cooler máy tưới làm lạnh drip pan thiết bị thu giọt drive out đầy ra; làm vỡ ra drop giot; sy hut, sự giảm; sự rơi // dr nhỏ giot; hụt, giảm; rơi
droplet giọt con droplet culture sự nuôi cấy giot
Trang 24317
đrop of pressure sự giảm ấp, sự sụt áp
dropper thiết bị nhỏ giọt; ống nhỏ giot; bình
nhỏ giọt
dropping giot; su nhỏ giọt
dropping bottle thiét bj nhd giọt; lọ nhỏ
giot
dropping cock khéa giot
dropping electrode dién cực giot
dropping funnel phéu giot
dropping mercury cathode catot thủy
ngân giọt
dropping-mercury electrode điện cực
thủy ngân giọt (điện cực gồm ống mào dẫn
có !ỗ khoan nhỏ trên nó ap suất Uy ngân
không đồi được duy trì thiy ngân xuất
hiện từ đỉnh mao dẫn ở tốc độ vài
miligam/gidy và hình thành giọt hình: cầu
rai vao dung dich)
dropping point diém chảy giot (nhiét dé
ở đó mỡ biến đồi từ trạng thái nửa rắn
sang trạng thái lỏng ở điều kiện tiêu
chudin)
dropping vial thiết bị nhỏ giọt; bình nhỏ
giọt
drop pipette pipet giọt
drop point điềm sương
drop reaction phản ứng giọt
drop time thoi gian giot (thoi gian xống
của giọt)
drop weight method phương pháp cân
giọt
dropwise 77 tirng giot
dropwise condensation sw ngưng tụ giọt
dross cặn; bã; phế liệu; xỉ, bọt, váng; phần
nước cái nghèo nhất
dross coal than không kết dính
drossing oven lò điều chế chì oxit
drossy (thuộc) cặn, bã; (thuộc) phế liệu;
drug room phòng pha chế drum built tyre lốp hình trống drum cooler thiết bị làm lạnh hình trụ drum drier máy sấy hình trụ
drum sifter rây hình trụ, sàng hình trụ druse chùm tính thề
dry ?? khô; sấy, làm khô //đ/ sấy, làm khô, khô héo
dry acid axit kh6 (axit axetic không có nước dùng đề xử lý phan hiy bang axit
bé chita dầu) dry-air pump bom khéng khi khô dry analysis sy phan tich khô dry ashing sv tro hóa khô (sự chuyền hỏa hợp chất hữu cơ thành tro bằng buồng đốt hoặc lò ưng)
dry assay sự phân tích khô dry assaying su phan tích khô dry basis theo khối lượng khô, theo chất
cé cacbon dioxit (CO) dé tao méi trường
trơ ở đó thao tác thuì công các hóa chất
hoạt hóa cao được tiến lành trong phòng
dry-box process quá trình hộp sấy (sv cho
các khí lò luyện cốc hoặc các khí công nghiệp khác qua lộp chứa các khay sắt oxit bọc bằng các phoi bào gỗ hoặc vật liệu đỡ khác đề mà tách hydro sulf ua) dry-chemical fire extinguisher bình chữa cháy (bằng) hóa chất khô (bột khô
Trang 25dry
chita chit yéu natri bicacbonat dé dập lừa
nhỏ, đặc biệt là lửa điện)
dry cleaner’s naphtha naphta làm sạch
khô
dry cleaner°s solvent dung môi làm sạch
khô
dry cleaning sự làm sạch hóa học
dry coal than lửa dài, than khô
dry colour sơn khô, chất màu khô
dry colouring sự sơn khô
dry concentration sự làm giàu khô
dry condenser thiết bị ngưng tụ khô
dry cooling (sự) làm lạnh bằng axit
cacbonic ran (tuyét cacbonic); su dập tắt
khô (cốc)
dry crushing sự nghiền khô
dry-distillation sự chưng cất khô (quá
trình ở đó chất rắn được đun nóng không
có mặt chất lỏng đề giải phóng hơi hoặc
chất lỏng khỏi chất rắn, ví dụ nhục đun
nóng lydrat đề tạo thành muối khan)
dryer máy sấy; tủ sấy; chất làm khd,x drier
dry ether ete khan
dry film lubrication sự bôi trơn khô
dry filter cái lọc khô; thiết bị lọc Khô
dry finish sự hồ (vải) khô; sự đánh bóng
(da) khô
dry gas khí được sấy khô; khí khô (không
chứa xăng)
dry gas fuel nhiên liệu khí hóa lỏng
dry gas purification sự làm sạch khí khô
dry gas purifier máy làm sạch khí khô
dry grinder máy nghiền khô
dry heat vulcanization sự lưu hóa (bằng)
không khí nóng
dry ice băng khô (cacbon đioxit ở thề rắm,
thường tạo thành khối được dùng nh
chất làm lạnh)
drying sự sấy, sự làm khô (Sự vận hàn:
trong đó chất lỏng thường là nước được
318 tách từ chất rắn ầm trong thiết bị sấy; quá trinh ay hóa bằng chất lỏng nhuw dầu lanh chuyền hóa thành ;màng chất rắn) drying agent chat lam khô (chế: hóa học
tan hoặc không tan có ái lực manh voi nước mà nó sẽ thấm chiết nước từ nhưều chất liệu lỏng khác, các hóa chất tan là canxi clorwa và giyxerol và hóa chất không tan là bawxi! và keo silic oxit, còn got la desiccant}
drying bottle binh lam kho drying by distillation sw lam khé bang chưng cất đẳng phí
drying by reagents sự làm khô hóa học;
sự làm khô bằng các chất phản ứng drying cabinet tủ sấy
drying chamber buồng sấy drying conditions chế độ sấy drying stove lò sấy
dry kiln tủ làm khô, tủ sấy dry liming sự làm trong bằng phương pháp khô (0n chế đường)
dry lute chất chắn khô, chất chắn bằng cát dry matter chất khô
dry ore quặng khô
dry point điềm khô, diém chung cudi (nhiét
độ ở đó giọt chất lỏng cuối cùng bay hơi Khoi day binh)
dry powder generator máy làm bột khô dry quenching sự dập tắt khô (cốc) dry reaction phản ứng khô
dry refluxing sự hồi lưu khô dry screening sự sàng khô dry spot vết khô; chỗ khuyết (diện tích hở: của màng bề mặt không đầy đủ của chất dẻo lớp mỏng; tiết diện của thủy tỉnh lớp mỏng ở đó lớp trung gian và thủy tỉnh không liên kết được)
dry strength độ bền khô dry test gas-meter đồng hồ khí khô
Trang 26Ug
dry trimming sự hồi lưu khô
dualayer distif_ate process qua trinh
chưng cat Dualayer (qud trinh dé tach các
hợp chất mercaptan và các hợp chất bão
hòa axy khỏi các dầu nhiên liệu cất, xiv ly
với dưng dịch I2ualqyer ăn da dam đặc và
điện kết tủa các tạp chất)
Dualayer solution dung dịch Dualayer
(dung dịch natri hoặc naftri hydroxit dam
đặc chứa chất hòa tan, được dùng trong
quá trình chương cất Dualayer)
dual-gravity valve van trọng lực kép (van
vận hành nồi thao tác trên bề mặt phân
cách giữa hai chất lỏng có tỷ trọng khác
nhau không trộn lẫn được)
dubbi(g) nước dầu, dầu thuộc (da)
Dubbs cracking crackinh Dubbs (guá
trình crackinh pha chất lỏng liên tuc)
duct ống; máng; rãnh; mương
ductile kéo dài được; rèn được; dẻo
ductile iron sắt rèn được
ductileness tính kéo dài được, tính rèn
được
ductility tính kéo dài được, tính rèn được
ductilometer giãn kế
duct thermostat máy điều nhiệt (kiều) ống
đuff than cám, bột than; mùn đất
dufrenoysite dufrenoysit, Pb,As,S,
(khoáng vật đơn tà, mài: xám chì đến xám
tháp gồm chì, arsen sulf ua)
duftite duftit, PoCu(AsO,)(OH) (khodng
vật tà phương gồm chỉ và đồng arsenat
bazơ)
Duhring’s rule quy tắc Duhring (g2; rấc
theo đó đồ thị nhiệt độ ở đó chất lỏng gây
ra áp suất Hơi riêng rẽ phụ thuộc vào
nhiệt độ mà ở đó chất lỏng chuần tương
tự gây ra cùng áp suất hơi sẽ tạo ra
đường thẳng hoặc gần thẳng)
Dukler theory ly thuyết Dukler (ệ /c
phân bố tốc độ và miệt độ trong các màng
ầupiexe
;mỏng trên các vách đứng, ding dé tinh dé nhớt xoáy và độ dẫn nhiệt gần giới hạn chất rắn)
dulcification sự làm bớt, sự làm dịu dulcify làm bớt, làm dịu
dulcitol dulxitol, Cg Hg(OH)g (divang cd vi hơi ngọi, bội kết tính trắng, nóng chảy ở 188,5Đ%C, tan trong nước nóng, dùng trong
y hoc va vi khuần học) dulcose dulcoza, x dulcitol dull fiber soi ma
Dumas method phuong phap Dumas (Phuong phdp dé xdc dinh nita trong các chất hữu cơ bằng đốt cháy chất)
dumb bell sample mẫu hình quả tạ dummy mô hình, mẫu giả định
đdumontite đumontit, Pbz(UO¿)a(PO„);- (OH)„-3HyC (khoáng vật tà phương mài vàng gồm chỉ và uqrani phospliat bazơ gam nước, tồn tại ở dạng tính thề)
đumortierite đumortierit, AIg BSiaO¿s(OH)
(khoảng vật màu hồng, xanh lục, xanh: da trời hoặc tím kết tình ở liệ tà phưcơng, được khai thác đề sản xuất sử loại cao
cấp) dump bãi thải //#: đồ, trút xuống dumping (sự) chất đống
dundasite đunđasit, PbAlz(COs);- (OH)„:2H„O (khoáng vật màu trắng trồm
chỉ, nhôm carbonat bazơ ngậm niước, xuất hiện ở dạng khối kết hình cầu)
dung phân (súc vật); phân bón; nước thuộc
da dung bate dịch hóa mềm (rhuộc da) dung bath dịch hóa mềm (/huộc da) dung salt natri hydroarsenat, Na, HAsO, duplex grate producer may phát khí (có) ống thồi kép
duplexite đuplexit, Ca, BeA,;Sia O„„- (OH); (khoáng vật dạng sợi trắng gồm
beryli, canxi alwninosilicat chita nước, còn
Trang 27duplicate 320
goi là bavenite)
duplicate measurement phép đo gấp đôi
(phép đo thêm trên cùng một mẫu của
chất đề xác định độ sai lệch trong phép
đo)
duplicate sample mau sao lai (ndu thứ
hai được chọn ngẫu nhiên từ chất được
phân tích đề xác định độ sai lệch của mẫu)
duplicate stained được nhuộm kép
duplication method phương pháp so màu
durability of catalyst thoi gian hữu hiệu
của chất xúc tác
durangite đurangit, NaAIF(AsO/) (khoáng
vật đơn tà, màu da can đỏ chứa natri và
nhôm ƒloarsenat, xuất liện ở dang tinh
thé)
duranol colours thuốc nhuộm đuranon
durene đuren, CgH;(CHạ), (nh thề
không màu có mùi long não, sdi & 190°C,
tan trong cdc dung mdi hitu co, khéng tan
trong nước, dùng làm hóa chất trưng gian,
còn gợi la durol)
durol đurol, x durene
durometer cứng kế, máy đo độ cứng
dussertite dusertit, BaFe,(AsO, ),(OH),
(khoáng vật gồm bari và sắt arsenat bazœ)
dust bụi; bột trừ sâu
dust catcher thiết bị hút bụi
dust chamber phòng búi
dust collector thiết bị góp bụi, máy hút bụi
dust condensing flue ống lắng bụi
duster máy hút bụi
dust filter cái lọc bụi, thiết bị lọc bụi
dustless carbon black mồ hóng hạt
dust separation sự lắng bụi, sự loại bụi
dust settling chamber phong lang bui
dusty fuel nhién liệu bột
Dutch liquid chat Idng Dutch, x ethylene
chloride
Dutch process qua trinh Dutch (qud trinh
dé sdn xudt chi trdng)
Dy x dysprosium dyad 0 có hóa trị hai dye thuốc nhuộm (chất nhưộm màu phán chia nhiều hay íL màu vĩnh cửu cho các chất khác, còn gọi là dyestuff)
dye fastness độ bền màu của thuốc nhuộm dye fixing sự cắn màu thuốc nhuộm dye house xưởng nhuộm
dyeing sự nhuộm (sử dự các tác nhân tạo
„màu cho vật liệu, thường là dạng sợi hoặc mang dé tao ra độ vĩnh cửu màu theo yêu cầu)
dyeing assistant phụ gia nhuộm (chất thêm vào chậu nhuộm đề khống chế hoặc thuc đầy tác dụng của thuốc nhuộm hàng dét nhw natri sulf at)
dyeing liquor dich nhuém dyeing paste kem nhuộm, thuốc nhuộm (dang) kem
dyestuff thuéc nhuém,x dye dynamic(al) (thuộc) động lực dynamic equilibrium cân bằng động dynamic isomerism hiện tượng hỗ biến động, hiện tượng tautome động
dynamic pressure áp suất động dynamic reversibility sự thuận nghịch động
dynamics động lực học dynamometer lực kế dypnone dipnon, Cs Hy COCHC(CHg )C, Hs (chất lỏng sáng, nóng chdy & 246°C va 50 punHg, dùng làm chất dẻo hóa, chất nền thơm và trong các lớp phú bền sáng) dysanalyte đesanalyt (1oai khoáng perovoskit trong đó Nb°* thay cho T3?
tà Na† thay cho Ca? trong công thức
Ca(TiO,))
Dyson notation ky hiéu Dyson (hé thống
ky hiéu dé biéu dién các hóa chất hữu cơ
Trang 28321 dystetic
do G Malcolm Dyson phat trién, hop
chất được mô tả trên một dòng các ký
hiệu được dùng cho các nguyên tố hóa học
kề cả các nhóm chức và các hệ vòng khác
hữ từ đ rổ rượii mety! là C.@ và
Phenol la B6.Q)
dysprosia dysprosi oxit, Dy,O3
dysprosium dysprosi, Dy (nguyén 16 kim
Trang 29eagla vitriol hỗn hợp sắt đồng sulfat
earlandite earlandit, Cag(CgH, 0, )p
4HạO (khoáng vật cluữa canvi vitrat ngâm
nước, tìm thấy trong trầm tích ở biền
Weddell)
early enzyme enzym sớm (enzyn được
tồng hợp trong tế bào vi khuần dưới sự
điều khiền của thề thực khuần xâm chiếm)
early strength cement xi măng chóng rắn
earth alkali metal kim loại kìm thd
earth burner 16 nung dat sét (tầy trắng)
earth burning sy nung dat sét (thy trang)
earth colour mau dat; mau khoang
carthenware đồ gốm, đồ sành // (thuộc)
gốm, sành
earthenware clay dat sét gốm
earth metals kim loai kim thd
earthnut oil dau lac
earth oil dau md
earthy cobalt quing coban
earthy element nguyên tố kiềm thồ
earthy peat than bin
easin easin, CaoHgOsl,Na; (muối nát
của tetratodoƒlorescetn, bột màu nâu,
không tan trong nước dùng làm thuốc
nhuộm và chất chỉ thị pH (ion hydro) ở
PH 2,0, còn gọi là iodocasin, sodium
tetrafluorescein)
East-Indian geranium oil dau | cọ
East-Indian melissa oil tinh dầu sả
East-Indian verbena oil tinh dầu sả
Q29(OH), (khodng vật gồm kali, magie và nhôm silicat bazơ, là thành viên của hệ biotit)
eau-de-Labarraque nước I.abarraque, nước Javen (dung địch natri hypocloril) ebonite chonit
ebonite cboniL ebonite dust bụi cbonit
accumulator box v6 acquy
ebullience sự sôi; sự kích thích ebulliency sự sôi; sự kích thích ebullient 1 sôi; đang sôi
ebulliometer sôi kế ebulliometry phép nghiệm sôi ebullioseope máy nghiệm sôi ebullioseopic (thuộc) phép nghiệm sôi ebullioscopie constant hằng số nghiệm soi
ebullioscopic equation phương trình nghiệm sôi
ebullioseopie method phương pháp nghiệm sôi
ebullioscopic solvent dung môi nghiện
SOL
ebullioscopy phép nghiệm sôi
Trang 30328 effectiveness
ebullition sự sôi (mạnh)
ecdemite ecdemit, PhgAs,O,Cl, (khodng
vật hệ trừ giác gồm chi va arsen oxyclorua,
xuất liện mu các lớp phủ của các tính
thề hình ống nhỏ và khối dạng phiến thô)
ecdysone ecdyson (hormon lam rung lông
sâu bọ)
ecgonine ecgonin, CgH,,NO, (alkaloit thu
được ở dạng tỉnh thề bằng thủy phân
cocain)
echinomycin echinomyxin, CygHgo-
Oy2Ny2Sq (thuốc kháng xinh polypeptit
déc tao ra béi logi Streptomyces)
echinopsine echinopsin, CypHgO (alkaloit
thu được từ loài Echinops, kết tinh muc
nhitng tinh thề hình kim từ dưng dịch
benzen, nóng chảy ở 1255C, tác dụng sinh
lý học giống bruxin và strychnin)
eckermannite eckermanit, Nag(Mg,Li), -
(ALFe)SigO,,(OH.F), (khodng vat ctia
nhóm amphibol gồm magie, lithi, sdét va
flo)
econometer cacbonnic kế lò
economic mineral khoáng vật kinh tế
(khoáng vật có giả trị thương mại)
economizer bộ phận tiết kiệm nhiệt; bộ tiết
kiệm dầu
eddy sự chuyền động xoáy, sự cuốn xoáy ///
xoáy
eddy current dòng xoáy
eddy diffusion sự khuếch tán xoáy
Edeleanu process quá trình Edeleanu
(quá trình tách các hợp chất của lieu
huỳnh khỏi các phần cất dầu mỏ bằng
phương pháp chiết dùng lưtt huỳnh dioxit
lỏng hoặc lưu huỳnh đioxit lỏng và
benzen)
Edeleanu refining process sự làm sạch
bằng lưu huỳnh đioxit tang (dau md)
edetate cdetat (mudi va este cha axit
etylendiamintetraaxetic)
edetic acid axit edetic, x ethylenc- diamintetraacetic acid
edge bi, cạnh; mép, gò edge-bridging ligand phối tử cầu nối cạnh (phối tử: tạo thành cần nối qua một cạnh của khối đa diện của cấu trúc trừm
kim loại)
edge filter cai loc dong edibitity tính ăn được edible (thuộc) ăn được; thực phầm
edingtonite cdingtonit, BaAl,Sig Oj9- 4H¿O
(khoáng vật zeolit màu xám, tạo thành tỉnh thề hình thoi, đôi khí chứa một tượng lớn canxi)
Edison storage battery acquy sắt-niken EDTA x ethylenediaminetetraacetic acid EDTC x S-ethyl -N-N dipropyithiocarbamate educe tách ra, rút ra, lấy ra
eduction sự tách ra, sự rút ra, sự lấy ra eduction pipe ống thoát, ống xả
eduction valve van thoát eductor máy phun
edulcorant chất làm ngọt /// làm ngọt edulcorate làm cho ngọt
edulcoration sự làm ngọt edulcorative / làm ngọt cdulcorator chất làm ngọt effective ¡? hữu hiệu, hiệu lực, hiệu quả effective atomic number số nguyên tử hữu hiệu
effective atomic radius ban kính nguyên
tử hữu hiệu
effective capacity dung lượng hữu hiệu; công suất hữu hiệu
effective concentration nồng độ hữu hiệu
effective efficiency hiệu suất effective enthalpy entanpy hữu biệu effective force lực hữu hiệu
effective mass khối lượng hữu hiệ effectiveness tinh hiéu lực, tính hữu hÌiệu
Trang 31effective 324
effective nuclear charge dién tich hat
nhân hữu hiệu
effective permeability tinh thấm hữu
higu (tinh thấm quan xát được biều hign
bằng chất xốp với một pha chất lỏng khi
có tương tác lý học giữa plta này với các
pha chất lỏng khác than chứ)
effective pressure áp suất hữu hiệu
effective quantum number số lượng tử
effective value giá trị có ích
effective viscosity độ nhớt hữu hiệu
effector chất tác động (chất hoat hoa cia
enzym chuyén hoat tinh)
effervesce sui bong bong, sti bọt; tách khí
effervescent baverages thirc uGng sui bot
effervescent mixture hdn hyp sui bet
effervescent patassium citrate kali
limonat sui bet
effervescent salt mudi sdi bot
effervescive / sủi bong bóng, sủi bot; tach
khí mạnh
efffect tác dụng, túc động, ảnh hưởng: hiệu
ứng, hiệu lực, hiệu quả
efficiency curve đường cong hiệu suất
efficient / có hiệu quả, có hiệu lực; có hiệu
Suất cao; có năng suất cao
effloresce lên hoa; phòng hóa
efflorescence sự lên hoa; sự phong hóa efflorescent 0 lên hoa; phong hóa effluence su phát ra, sự tuôn ra (án! xáng, điện, nước ); sự chày đi (chất lỏng, chất kht)
effluent dòng chảy / chảy đi effluents nước tháo, nước thải effluvium sự chảy lan
efflux su chay thoát efflux coefficient hé sé chay thodt effluxion sự chảy thoát
efflux viscosimeter nhớt kế chảy effuse sự chảy đi // đ/ chảy ra, trào ra; xông (ntti)
effusiometer khuếch tắn kế
)n sự phóng lưu (xự c/uyyền động của khí qua lỗ nhỏ xo với khoảng cách trương bình mà các phân từ ki dị chuyền giữa
egg yellow long do trứng egress su’ ra; 16 ra, đường rủ EGT x cthylene glycol bis(trichloroucetate) egueite cgucil, Cake, (PO,)o(OH),,4 12H,0 (khodng vat mau nau nhat-vang gồm canvi và sdt phosphat bazo ngậm Hước & dang hat nho}
Ehrlich`s reagent thudc¢ thir Ehrlich, (CHg )pNCgll, CHO (ink thé hinh Tá hoặc dang hat, tan trong rdt nhiéu dung moi THỊNH CƠ, HÓNg chdy & 74°C, ding trong điều chế thuốc nhudm, thude thee cra arophenamin, axit antranilic, antipy rin, indol, skatol va tac nhan phan biệt giữa bệnh tình hồng nhiệt thật và xự phat ban
Trang 32325
huyết thanh)
eicosane eicosan, Caoll4g (hỗn hợp
hydrocacbon bão hòa chủ yếu là dãy thẳng
trung bình 20 cacbon trong dãy, dùng làm
chất bôi trơn và chất làm dẻo hóa)
eicosanoic acid axit eicosanoic,
CH,(CH,),3COOH (avit béo bdo hòa, kết
tỉnh, màu trắng, nóng chảy ở 75,4°C,
thành phần của bơ, còn gọi là arachic acid,
arachidic acid)
eicosyl (gốc) eicosyl, CaaH„¡—
eigen ¢t đặc trưng, cơ bản, riêng
eigenfunction hàm số đặc trưng, hàm số
cơ bản, hàm số riêng
eigenstate trang thái đặc trưng, trạng thái
cơ bản, trạng thái riêng
eigenvalue giá trị đặc trưng, giá trị cơ bản,
giá trị riêng
eighteen(-membered) ring vong mudi
tam canh
eight(-membered) ring vòng tám cạnh
einstein einstein (don vi quang ho6a)
Einchluss thermometer nhiệt kế
Einchluss („ớt kế đầy chất lỏng, bằng
thủy tính, khoảng nhiệt độ từ -201 đến
+?605C, dừng cho công việc thí ngiiệm)
einsteinium einsteini, Es (wguyên tổ phóng
xạ tồng hợp số 99, được phat hién & dang
mình vụn của vu nd bom hydro ndm 1952,
hiện nay được chế tạo ở dạng xyclotron)
Einstein’s equation phuong trình
Einstein
ejaculation of flame su phun lửa
ejecting press may ép phun
ejection sự đầy ra, sự phun; sự phun trào,
sự phun xuất
€j]ector máy phun; bơm phun chân không
ejector air pump bom phun
ejector condenser may ngung phun
ejector drier méay say phun
ejector jet pump bom phun ejector pump bom phun eka-cesium cka-xesi, x francium eka-element nguyên tố cka eka-iodine cka-iot, astaun eka-tantalum ekatantan, prouictini elaeometer tỷ trọng kế dầu
CH (CH), CHCH(CH,), COOH (đồng phán trans của avit béo chia bao hoa, axit oleic, két tinh & dang hinh ld khéng mau, nong cluiy & 449C) xôi ở 288°C (100mm Ig), khéng tan trong nite, tan trong ricgu va ete, ding trong chup dnh)
elaidinization sự claiđin hóa (guá trừnh thay đồi dạng cíy hình học của đvít béo ciuta bão hòa hoặc hợp chất liên quan với
nó thành dạng tranx tạo thành một ovit chống lại xựt oxw hóa)
elaidin reaction phan ung claidin (phép thờ phân biệt các đầm chưa khô nút olein với các du bán khô và đầu khô, vít Hit chuyền héa olein thanh dong phán rắn của
nó trong khi các đầu lừa khó tiếp xúc với
axit nơ làm đặc cham và dầu làm khô Hiut đầu trưng trở nên cứng và có nha)
elaiometer tỷ trọng kế dầu elastase clasiaza (enzym tac dung vao elastin đề biến đồi hóa hoc va lam Hỏ tan duge)
elastie / đàn hồi, co giân elastic after-effect hiệu ứng đàn hồi sau elastic band dây chun
elastic deformation sự biến dạng dan hồi elastic deformation limit giới hạn biến dang dan hoi
elastic elongation sự n dài
elastic extension su gidn no dan hoi elastic fiber soi dan hoi
elastic force luc dan hoi
Trang 33elastic 326
elastic hysteresis sy đàn trễ, hiện tượng
đàn trễ
elasticity tính đàn hồi; độ đàn hồi
elasticity gauge đàn hồi kế, cái đo độ đàn
hồi
elasticity of bulk tính đàn hồi thề tích
elasticity-test sự thử tính đàn hồi
elastic limit giới hạn đàn hồi
elastic modulus mođun đàn hồi
elastic quartz thạch anh đàn hồi
elastic resilience tính đàn hồi; khả năng
đàn hồi
elastogel gel đàn hồi
elastomer thề đàn hồi; đàn hồi kế
elastoplastie chất đàn höi; thề đàn hồi
elayl elay!.,x ethylene
elayl chloride clay! clorua, x ethylene
chloride
elcosanoid elcosanoit (thanh vién của
nhóm chất xuất hiện tt HN gồm các
Prostaglandin, tromboxan va leukotrien
dẫn xuất từ các avit béo đa bất báo hòa,
đặc biét la axit arachidonic và các loại
hoat tinh sinh héa khac nhau)
elective affinity ái lực chọn lọc
electric absorption sự hấp thụ điện
electric accumulator acquy (điện)
electrical dipole moment momen ludng
cực
electrical duplet lưỡng cực cảm ứng
electrical endosmosis sự điện di
electrie are hồ quang (điện)
electric are furnace lò hồ quang
electric arc reaction phan tng hồ quang
dién
electric capacity dién dung
electric cell pin (dién)
electric charge sy nap dién, sự tích điện;
dién tich
electric conductance d6 dan dién
electric conductivity d6 dan điện riêng
electric depolarization sy khtr curc (dién) electric detarring precipitator may
electric force of relaxation strc điện hồi phuc
electric furnace lò điện electric heater 10 dién, bép dién electric hot plate bép dién, lo sudi điện
electric induction furnace 16 cim ứng dién
electric insulating su cach dién electric insulating oil dầu cách điện, dầu biến thế
electric oscillation sw dao dong dién
electric osmosis su dién tham
electric oven 10 điện electric pair bond lién kết cặp clectron, liên kết cộng hóa trị
electric pipe precipitator máy lọc điện ống
electric porcelain sứ điện electric potential điện thể, thế electric precipitation sw dign két tha (quia trinh sit dụng trường điện đề cải tiến
xự tách thuốc thiv hydrocacbon) electric precipitator máy lọc điện electric pr ure điện áp
electric reaction phản ứng điện electric resistance di¢n trở electric resistance furnace 16 diện trở electric resistance pyrometer cao nhiệt
Trang 34327 electrochemical
kế điện trở, hỏa kế điện trở
electric resistance thermometer nhiệt
kế điện trở
electric resistivity điện trở xuất
electric rod-curtain precipitator máy
lọc điện cực màn
electric separator máy tách điện
electric switch oil dau ngất điện
electric tension dién dp, hiéu thé
electric tube furnace lò điện ống
electric valve van dién
electric vibrator may rung dién
electric wave s6ng dién
electric welding su han dién
electric welding rod que hàn điện
electric work cOng dién
electride electrit (thanh vién cra loại hợp
` chất ion trong đó anion được coi nhc
electron)
electrification su nạp điện; sự điện khí hóa
electrified được truyền điện; sự nhiễm điện
electrify nạp điện; điện khí hóa
electrifying (sự) nhiễm điện
electrize nạp điện, điện khí hóa
electro-adsorption sự hấp phụ điện
electroaffinity ái lực điện hóa
electroanalysis sự phân tích điện
eleetrobalance cân điện (cân ví lượng
phân tích sử dựng cách cân điện từ, trọng
hượng mẫu được cân bởi momen xoắn tao
ra bằng dòng điện ở cuộn dây trong
trwong ttt, voi momen xodn ty lé voi dong
electrocarbonization sự điện luyện cốc
electrocatalysis sự điện xúc fac (mér
trong các cơ chế nào đó sinh ra sự tăng tốc của các phản ứng bán pin ở các bề
mặt điện cực)
electrochemical action tác dụng điện hóa electrochemical analysis sự phân tích điện hóa
electrochemical cell pin điệnhóa (sự kế! hợp hai điện cực sắp xếp sao cho toàn bộ phản ứng oxy hóa-khửừ sinh ra lực diện động, bao gồm các pỉn khô, pin ưới, pỉn tiêu chuần, pin nhiên liệu, pin chất điện
ly rdn va pin dự trữ) electrochemical effect hiéu ung dién hoa (sự chuyền hóa hóa chất thành năng lượng điện nht trong các pín diện hóa
hoặc các quá trình thuận nghịch dùng dé
sdn xudt nhém, magie va brom nguyén (6
- từ các hợp chất của các nguyên tố đó) electrochemical emf sức điện động điện hóa, sđđ điện hóa (lực điện sim ra bằng phương pháp tác dụng hóa học trong pìn sản xuất (nlut các bộ pin khô) hoặc bằng phương pháp tự' nhiên (phản tứng điện)) electrochemical equilibium cân bang
điện hóa
electrochemical equivalent đương lượng điện hóa (rọng lượng tinh bằng gam của chất được tạo ra hoặc tiêu thuy
bằng diện phân với liệu suất dòng điện 100% trong khi điện lượng bằng 1 ƒ œaday
(96487,021,6 culdng )) electrochemical industry céng nghiép
điện hóa electrochemical oxidation sự oxy hóa
điện hóa
electrochemical potential thế điện hóa (hiệu điện thế tồn tại khí hai điện cực khác nhau được nổi gua mạch đẫn ngoài
và hai điện cực được đặt vao dung dich
xao cho các phản tứng điện hỏa xảy ra) electrochemical process qua trình điện hóa (sự biến đồi hóa học kèm theo dòng
Trang 35electrochemical 328
diện đi qua, đặc biệt dùng trong điều chế
số lượng quan trọng về thương mại của
một số hóa chất; sự biến đồi dự trữ trong
đó phản tứng hóa học được dũng nÍut tội
nguồn năng lượng đề xinh ra dòng điện
nhiv trong b6 pin)
electrochemical reaction phản ứng điện
hóa
electrochemical reduction sự khử điện
electrochemical reduction cell pin khir
điện héa (thanh phiin catot ctia pin điện
hóa ở đó sự khit héa hoc x
khi & anot sw axy héa hóa học
ra (trong
ediy ra)) electrochemical series day dién hoa (day
ở đó các kim loại và các chất khúc được
ghi theo thứ tự hoạt tri hóa học hoặc các
thế điện cực, chất hoạt hóa nhdt ở đầu và
kém nhất ở cuối dây còn gọi là
electromotive series)
electrochemical techniques cac kỹ thuật
điện hóa (plưương pháp thực ngiiệm triền
khai đề nghiên cứu liện tượng ý lọc và
hóa học kết hợp với xự' dịch chuyền điện
từ ở bề mặt phân cách giữa điện cực và
dung dịch)
electrochemiluminescence hiện tượng
phát quang điện hóa (sự phat anh sang sinh
ra bằng phản tứng điện hỏa, còn gọi là
electrpenerated chemiluminesccncc}
electrochemistry điện héa hye (ng anh hoa
học có liên quan với các biển dồi hóa học
càng với dòng diện đi qua hoặc với các
quá trình thuận nghịch, ở đó phản từng
hóa học được dùng đề vxản xuất dòng
điện)
electrochromatography phép điện sắc ký
(loại sắc ký áp dụng điện thể đề tạo ra ví
sai điện, còn gọi là clcctropherography)
electrocorrosion sự ấn mòn điện hóa
electrocratic (thuộc) đầy do điện,
clcctrocratc (đ# cập đến tực đây bởi các
màng xà phòng và các chất keo khác trong dung dich, nhw lực đầy liên quan dén sue gop phan tham thd@u manh nhlueng chược điều khiền ở muức độ cao bởi các licc
electrode điện cực electrode carbon than điện cực electrode ¢ umption sự mòn điện cực,
sự hòa tan điện cực
electrode efficiency hiệu suất điện cue (ty
xố của lượng kửm loại thuếc xự lắng ở bình diện phân với lượng lắng lý thuyết của bình điện phân đó)
electrodeless / không điện cực electrodeposit chất lắng điện phân: lớp lang điện phân // đ/ kết tủa điện phân electrodeposition sự kết tủa điện cực, sự điện kết tủa
electrodeposition analysis sự phân tích kết tủa điện (&ÿ thud dién phan ich trong
electrodialyser thiết bị điện thầm tách
(dung cu dung đề tiến hành điện thầu:
tach)
electrodialysis phép dién thầm tách (xự thầm tach duoc tién hành nhờ lực ở,
động tác dựng vào các điện cực liên &ẽ
Trang 36329
với lai mặt của màng)
electrodispersing (sw) điện phân tán
electrodispersion sự điện phân tấn
electrography phương pháp điện ký
electrogravimetry phép đo điện-trọng
lượng (sự phân tích điện kết ta trong đó
lượng kửn loại kết ta có thề được A
định bằng cân điện cực thích hợp trước
và sau klú kết tủa)
electrohydraulic effect hiệu ứng thủy
điện (sự sinh xóng va chạm và loại chất
hoạt hóa cao trong chdt long do tac dung
của các xung điện rất ngắn niưềng mạn)
eleetroinduction sự cảm ứng điện
electrokinetic phenomena hién tuong
điện động (liên tượng lién quan (Gt si
chuyền động của các hạt tích điện qua môi
trường liên tục hode vai sw chuyền động
của môi tường lién tue qua bé mat tich
điện)
electrokinetic potential thế điện động
electrokineties điện động học
electroluminescene hiện tượng điện phát
quang (su phdt dnh sang không phải do
riéng tac dung nung néng ma do tac dung
của trường diện tới chất, thường tà chất
rắn)
electroluminescent phosphor chất lần
quang điện phát quang (bột kẽm sulfiua với
một lượng nhỏ của ding va mangan phar
sáng khi lơ lừng ở chất cách điện trong
trường điện VoOay chiều mạnh, còn gợi là
clectroluminor)
electroluminor chất lân quang điện phat
quang, v clectroluminescent phosphor
electrolytic electrolyser máy điện phân; bình điện phân electrolysis sự điện phan (p/ucong phdp
mà các pitản từng hóa học được thực tiện bằng cách cho dòng điện qua dưng dịch của chất điện phân hoặc qua muối nóng
chảy) electrolysis bath bề điện phân electrolyte chất điện phân (hợp chất hóa học mà khi nóng chảy hoặc hòa tán trong một số dưng môi, Hường là nước xẻ dẫn
điện)
electrolyte i acid
electrolytic điện phân, điện ly electrolytical / điện phân, điện ly electrolytic analysis sự phân tích điện
phan (ky thuật điện hóa cơ bản cho sự
phân tích định lượng dụng dich dan, chita chét oxy héa va chat khit, phép do dwa vào trọng lượng của chất pin ở điện cực)
tid axit điện phân v sulfuric
electrolytic apparatus may điện phân electrolytic assay phép thi dién phan
electrolytic chlorine clo dién phan electrolytic clearning sw tinh ché điện phân
electrolytic conductance di¢ dẫn điện phân (xự truyền điện tích bằng các lạt tích
điện (gọi là lon) cơ nguyên tử hoặc tớn
hon do có su chénh léch dign ap) electrolytic conduction sự dan dién ly electrolytic conductivity do dẫn điện điện phân (độ dẫn điện của chất trong: đỏ
sự truyền điện tích, do sw chênh: lệch: của
diện thế, là nhờ các hạt cở †gtvên từ hoặc
Trang 37electrolytic 330
lon han)
electrolytic conductor chat din điện ly
electrolytic copper ddng điện phân (đồng
kim loại được tạo ra bởi sự kết tủa điện
hóa từ chất điện ly chứa ion đồng)
electrolytic deposition su két tha dién
phan
electrolytic dissociation sw dién phan ly
(sự ion hóa của hợp chất trong dung dịch)
electrolytic dissociation constant hing
số điện ly
electrolytic đissociation equilibrium
cân bằng điện ly
electrolytic gas khi điện phân
electrolytic mercaptan process qua
trình mercaptan điện ly (qud trình ở đó
dung dich nước ấn da được dùng đề chiết
;mercap tan từ các dòng tinh chế)
electrolytic migration sự dịch chuyền
điện ly (các chuyền động của ion trong
chất lỏng dưới tác dự của trường điện)
electrolytic oxidation sự oxy hóa điện
phân
electrolytic polarization sự phân cực
điện ly (sự tồn tại hiệu điện thế nhỏ nhất
cần đề tạo dòng ồn “định chdy qua bình
điện phân do các sản phầm điện ly có
khuynh lưướng kết lợp lại)
electrolytic potential thế điện ly (hiéu
điện thế giữa điện cực và chất diện ly kề
trực tiếp, được biều diễn theo liệu thế của
một điện cực chuần nào đó)
electrolytic precipication sự kết tủa điện
phân
electrolytic process quá trình điện ly (guá
trình điện hóa liên quan đến các nguyên
lý của sự điện phân, đặc biệt liên quan đến
sự tách và kết tủa các kửn loại)
electrolytic rectifier máy chỉnh lưu điện
phân
electrolytic reduction su khử điện phân
electrolytic refining su tinh ché dién phan
electrolytic separations su tach điện phan (sie tach déng vi bang dién phan can
cứ vào tốc độ khác nhau của sự phóng điện ở điện cực của các ion của các đồng
vi khdc nhau)
electrolytic solution dung dich dién phan (dung dich tạo thành giữa dung môi và chất tan phân ly thành ion duoc, dụng dịch dẫn điện, và các ton có thề được tách khỏi dụng dịch bằng kết tủa ở điện cực tích điện)
electrolytic solution pressure áp lực điện ly (ương dưng dịch)
electrolytic synthesis sự tồng hợp điện phân
electrolytic tension thế điện phân electrolytic tỉtration sự chuần độ điện thế
electrolyzable / điện phân được electrolyze điện phân
electrolyzing (sự) điện phân electromagnet nam châm điện electromagnetie (thuộc) điện từ—„
electromagnetic field điện từ trường electromagnetie separation sự tách điện
tử electromagnetic separator máy tách điện từ
electromagnetism điện từ học
electromer chất đồng phân điện tử electromeric change sự biến đồi đồng phân điện tử
electromeric form dạng đồng phân điện
tử electromeric migration sự di chuyền đồng phân điện tử
electromerism hiện tượng đồng phân điện tử
Trang 38electrometric analysis sự phân tích điện
electrometric titration sự chuần độ điện
thế
electrometry phép đo điện lượng
electromigration sự điện chuyền, sự
chuyền dịch trong điện trường (guá trình
dùng đề tách các đồng vị hoặc các ion bởi
sw chênh lệch độ linh động (on của chủng
trong trường điện)
electromotive force lực điện động, sức
điện động (chênh lệch điện thế tồn tại giữa
hai cực khác nhau nhưng vào càng chất
điện ly hoặc nối theo cách khác bằng các
vật dẫn ion; hợp lực của thể điện cực
tương dối của hai điện cực không giống
nhau ở đó các phản tứng điện hóa xảy ra,
còn gọi là electromotance, viér 1dt emf)
electromotive series dãy điện động, v
electrochemical series
electromotor động cơ điện
electron electron, điện tử
electron acceptor chất nhận điện tử,
axepto điện tử (“„giyển từ hoặc mội phầm
của phân tử nối bằng liên kết cộng hóa
trị với chất cho điện từ, còn gọi là
electrophile)
electron affinity ai luc electron
electronating agent chất khử
electronation sự khử
electronation reaction phản ứng trao đồi
electron, phản ứng oxy hỏa khử
electron atmosphere miy dién ttr
electron attracting group nhom hut
electron electron binding energy nãng lượng liên kết clectron
electron-capture detector thiét bi do điện tử (uết bị dò sắc ký cực nhạy vốn
la sw cdi tiến của dò ion hóa argon, có các điều kiện điều chỉnh dễ dàng cho xự tạo thành các ion âm)
electron cloud may dién ur electron configuration cfu hinh clectron electron density mat d6 electron
electron diffraction study phép nhiễu xa electron
electron displacement sự đồi chỗ electron
electron distribution curve đường phân
bố điện tử (đường chỉ ra sự phân bố điện
từ giữa các mức năng lượng khác ni của chất rắn)
electron donating (sự) cho electron electron donor chit cho điện tử, đono điện
tử @guyyên từ hoặc phần phân từ cho cả hai điện trừ đề hình thành liên kết đồng
electronegative element nguyén tG dién
am electronegative ion anion electronegative potential thé 4m dién (điện thổ của cực biều diễn âm đổi với
điện cực hydro)
electronegative radical gốc ầm điện electronegativity tính âm điện; độ âm điện
Trang 39electron 332
electron emission sw phat xa clectron
electron energy levels mire niing rong
electron
electron escaping tendency khuynh
huGng cho electron
electroneutrality principle nguyén ly
trung hòa điện (nguyên ly theo đó nồng độ
của tất cả các loại ion trong dung dịch
điện phân phải sao cho dung dich xét
chương là trưng hòa)
electron exchanger nhựa trao đồi ion
electronic (thudc) electron, dién tử
electronic charge dién tích clectron, dién
tích nguyên tố
electronic current dòng điện tử
electronic energy curve đường năng
lượng điện tử (đồ thi nang lượng của
phân tử hai nguyên từ ở trạng thái điện
từ đã cho phụ thuộc khoảng cách giữa các
hạt nhân nguyên ti)
electronic formula công thức điện tử
electronic mass khối lượng electron
electronic migration sự di chuyền điện tử
electronic number điện tử số
electronic orbit quy dao dién tử
electronic ratio tỷ suất clectron
electronic shell vo electron
spectrum quang phồ điện tử
electron level mức clectron
electron micrograph ảnh hiền vi điện tử
electron microscope kinh hiền vĩ điện tử
electron migration sw di chuyén clectron
electronogen nguồn clectron
electron osmosis sự thầm thấu electron electron pair cap điện ur (đôi điện từ hóa trị tạo thành liên kết không cực giữa hai nguyên từ bên cạnh)
electron paiïr bond liên kết đôi điện tử, x
covalent bond electron polarization sy phan cuc dién
tử electron poor nghèo điện tử electron potential điện thế điện phan (sie
chênh lệch điện thể giữa điện cực và chất điện lý &ð tricc tiếp, được biều diễn trong
tố trong mẫu, viết tắt PXMA electron reaction phản ứng điện tử
electron replacement sự thay thế clcctron
electron rich giau clectron (nguyén nv)
electron seeking su do electron
electron shell v6 clectron electron sink hộ nhận làm tiêu tán elcctron electron source nguồn electron
electron spin spin cia electron electron theory thuyét dién tr electron transfer su chuyén electron electron transfer exchange reaction
Trang 40chuyền động trong trường đ của chất
lỏng so với các hại keo bất động trong
mang x6p hoặc ống mao dẫn đơn)
electroosmotic dehydration sw khtr
nước điện thầm
electropherography phương pháp điện
sắc ký, x electrochromittograiphy
electrophile ái điện tử, ưa điện tt (ian
hoặc phân từ thiếu điện từ thun gia vào
quad trinh di dién trừ)
electrophilic wa dién tv, ai dién tw (noi
đến quả trình hóa học nào dé ở đỏ các
điện trừ thư điểợc từ hoặc tham gia với các
phán từ hoặc các ion khác; đề cập đến
loại chất thiếu điện tử)
electrophilic reagent chat phan ứng ái
điện tử (chdt phdn tứng nhận đôi điện từ
từ phân nừ đề tạo thành liên kết cộng hỏa
keo có điện tích toàn phầm di chuyền vào
dung dịch dưới dinh lrưởng của dòng điện,
còn gọi là cataphoresis)
> app electrophoretic analysis sự phân tích
điện di
electrophoretic effect hiệu ứng điện di
(hiệu tứng làm cham si chuy én dong dac
trưng của lon trong cung dịch điện phân
chịu một gradien điện thể do chuyền dong
ở hướng ngược bởi quyền ion)
electrophoretic force tue điện di
electrophoretic mobility d6 linh dong
dién di (ddc trưng của tể bào xống của các
electrophoretic pattern m6 hinh điện di
electrophoretic variants cac bién thé điện di (edc protein khdac ra rõ rệt được
tách thành các thành phần diện di riêng biệt bởi xự khác nhau vé dé linh déng, wi
du nhw phosphataza axit erytrexyt) electrophoretograms giản đồ đi điện dì đồ
electroplate mạ điện
n di,
electroplated (đã) mạ điện electroplating (sự) mạ điện
electroplatinol keo phúín điện nhân electropositive (thuộc) điện dương
electroregulator máy điện điều nhiệt electroscope máy điện nghiện
electroscopometer máy điện nghiệm electroscopy phép điện nghiệm
electrosol son dién electrostatic (thudc) tinh điện
electrostatic bond lién két tinh dién (/ién
két héa tri trong đó lai nguyễn trừ kết hợp với miưn bằng hee tinh dign tae ra bởi coruyén méthode nhiéu điện tứ tr nguyén ne nay sang nguyén ne khidc) electrostatic energy nang lung tinh di¢n