1. Trang chủ
  2. » Đề thi

500 bai tap trac nghiem hoa hoc thpt

44 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 509,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho lượng ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 2,24lít(đktc).. Cho hõn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội thu dược chất răn Y và dung dịch Z.Nhỏ tư từ du[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC THPT

Hãy khoanh tròn một mẫu tự A hoặc B,C,D đứng trước câu chọn đúng

Câu 1 Chọn câu sai trong các câu sau đây :

A Protein , tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên

B Polime thiên nhiên là những polime điều chế từ những chất có sẵn trong thiên nhiên

C Tơ, sợi được điều chế từ những sản phẩm chế bién từ dầu mỏ gọi là tơ sợi tổng hợp

D Tơ visco , tơ axetat là tơ nhân tạo , được chế biến hóa học từ những polime thiên nhiên

Câu 2 Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng , nguội được dung dịch X , cho dung dịch NaOH vào dung dịch X được kết tủa Y Kết tủa Y gồm những chất nào sau đây :

Câu 3 Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên Thành phần chất rắn D là :

Câu 4 Có 4 lọ không nhãn , mỗi lọ đựng một dung dịch không màu là HCl, NaCl, H2SO4, Na2SO4 Hãy chọn thuốc thử nào sau đây để nhận biết dung dịch trong mỗi lọ ?

C Dùng dung dịch Ba(OH)2 D Dùng quỳ tím và dung dịch AgNO3

Câu 5 1) Chia a gam ancol etylic thành phần bằng nhau :

- Phần 1 đem đun nóng vớI H2SO4 đặc ở 1800C thu được khí X Đốt cháy hoàn toàn khí X này thu được 13,5g H2O

- Phần hai đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được Y lít khí CO2 (đktc) Y có giá trị là bao nhiêu ( trong các số cho dưói đây )?

A 16,8 lít B 15,8 lít C 14,8 lít D 17,8 lít

2) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40g kết tủa X có công thức phân tử là :

Câu 6 Cho 4,64g hỗn hợp gồm FeO , Fe2O3 , Fe3O4 ( trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3) tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là :

A 0,46 lít B 0,16 lít C 0,36 lít D 0,26 lít

Câu 7 Điều khẳng định nào sau đây đúng ?

Trong một phản ứng hóa học , số mol nguyên tử của nguyên tố có mặt trong phản ứng :

A Luôn luôn thay đổi B Luôn luôn không thay đổi

C Có thể thay đổi có thể không D Không xác định được

Câu 8 Khi cho luồng khí hiđro (có dư ) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3 , FeO, CuO , MgO nung nóng , đếnkhi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm :

C Al2O3 , Fe , Cu , Mg D Al , Fe , Cu , MgO

Câu 9 Có các chất bột : Na2O , CaO , Al2O3 , MgO Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết các oxit trên :

Trang 2

Câu 10 Có các chất : C2H5OH , Ch3COOH , C2H5COOH Chỉ dùng một chất trong số các chất sau đây để nhận biết các chất trên :

Câu 11 Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại R thành phần oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng

kim loại đã dùng R là kim loại nào sau đây :

Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4g H2O Nếu hai axit là đồng đẳng kế tiếp thì công thức phân tử của chúng là công thức nào sau đây ?

Câu 13 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau :

A Dầu mỏ là một hợp chất phức tạp

B Dầu mỏ là hỗn hợp tự nhiên của nhi ều loại hợp chất hữu cơ

C Dầu mỏ là hỗn hợp tự nhiên của nhi ều loại hiđrocacbon

D Dầu mỏ sôi ở nhiệt độ xác định

Câu 14 Có 4 kim loại A, B ,C , D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học Biết rằng :

- A và B tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng hiđro

- A hoạt động kém hơn B

- C và D không phản ứng vớI dung dịch H2SO4

- D tác dụng với dung dịch muối của C và giải phóng C

Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng ( theo chiều hoạt động hóa học giảm dần)

Câu 15 Có các chất : axit axetic, glixerol, ancol etylic , glucozơ Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để

nhận biết ?

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu đựoc 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết vớI NaOH thì thu đựoc 8,2g muối X là công thức cấu tạo nào sau đây ?

Câu 17 M và N là hai chất chỉ chứa các nguyên tố A và B Thành phần phần trăm của nguyên tố A trong

M và N lần lượt là 30,4% và 25,9% Nếu công thức phân tử của M và AB2 thì công thức phân tử của N là công thức nào sau đây :

Câu 18 Có 3 mẫu hợp kim : Mg- Al , Mg- Na , Mg- Cu Chỉ dùng một chất nào trong số các chất cho dưới

đây để nhận biết ?

Câu 19 Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH Số este tối đa có thể thu được là bao nhiêu ?

Câu 20 Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch ancol etylic , axit axetic , glucozơ, saccarozơ bằng phương

pháp hóa học nào sau đây có thể nhận biết 4 dung dịch trên ( tiến hành theo đúng trình tự sau ) :

A Dùng quỳ tím , dùng AgNO3 trong dung dịch NH3 , thêm vài giọt dung dịch H2SO4 đun nhẹ , dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

B Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 ,dùng quỳ tím

Trang 3

C Dùng Na2CO3 thêm vài giọt dung dịch H2SO4 đun nhẹ , dùng dung dịch AgNO3 trong amoniac

D Dùng natri kim loại , dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, thêm vài giọt dung dịch H2SO4 đun nhẹ , dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 21 Có các dung dịch HCl , HNO3, NaOH , AgNO3 , NaNO3 Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhậnbiết các dung dịch trên ?

Câu 22 Điện phân 200g dung dịch NaCl 29,25% ( có màng ngăn ) Khối lượng NaOH thu được là bao

nhiêu ? Biết rằng hiệu suất của quá trình điện phân là 90%

Câu 24 Đốt cháy 3g este M thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8g H2O Công thức phân tử của M là :

Câu 25 Nhận biết các chất bột màu trắng : CaO , Na2O, MgO , P2O5 ta có thể dùng cách nào trong các cáchsau đây :

Câu 26 Có 4 lọ chứa 4 chất lỏng bị mất nhãn , mỗI lọ chứa 1 chất là H2O , C2H5OH ,C6H6 và CH3COOH Bốn nhóm học sinh làm theo trình tự sau ( Nhóm nào làm đúng ? ) :

A Dùng Na2CO3 , dùng brom lỏng , dùng natri kim loại

B Dùng Na2CO3 , dùng natri kim loại

C Dùng quỳ tím , dùng chính CH3COOH , dùng natri kim loại

D Dùng quỳ tím , dùng brom lỏng

Câu 27 Cho 8,9g hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại kiềm của hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với

dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng muối tạo ra sau phản ứng là bao nhiêu ?

Câu 28 Đốt a gam C2H5OH thu được 0,2 mol CO2 Đốt b gam CH3COOH thu được 0,2 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH có xúc tác ( giả sử hiệu suất phản ứng là 100% ) thu được m gam este KhốI lượng m có giá trị nào sau đây:

Câu 29 Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây:

A Nhôm là kim loạI lưỡng tính B Al(OH)3 là một hiđroxit

C Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính C Al(OH)3 là chất lưỡng tính

Câu 30 Tìm các chất A, B,C,D,E ( hợp chất của Cu) trong sơ đồ sau :

A  B  C  D  Cu

B  C  A  E  Cu

Trang 4

d) a, b, c, đều sai

Câu 31 Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương ?

Câu 32 Nhận biết 4 gói bột màu đen : CuO , MnO2 , Ag2O và FeO , ta có thể dùng cách nào trong các cáchsau :

Câu 33 Đốt cháy một lượng a mol X thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O X có công thức phân tử là :

Câu 34 Cho 5,6g một oxit kim loại tác dụng vữa đủ vớI HCl cho 11,1g muối clorua của kim loại đó Cho

biết công thức của oxit kim loại ?

Câu 35 Có sơ đồ bién hóa sau : X  Y  Z  T  Cu X, Y, Z , T là những hợp chất khác nhau của

đồng : CuSO4 , CuCl2, CuO , Cu(OH)2 , Cu(NO3)2 Dãy biến hóa nào sau đây phù hợp với sơ đồ trên :

(1) CuO  Cu(OH)2  CuCl2  Cu(NO3)2  Cu

(2) CuSO4  CuCl2  Cu(OH)2  CuO  Cu

(3) CuO  CuCl2  Cu(OH)2  CuO  Cu

(4) Cu(OH)2  Cu  CuCl2  Cu(NO3)2  Cu

Câu 36.Có 3 lọ đựng 3 chất bột màu trắng sau : tinh bột , xenlulozơ , saccarozơ Bằng cách nào trong các

cách sau đây có thể nhận biết được các chất trên ( tiến hành theo đúng trình tự ):

A Hòa tan vào nước , dùng vài giọt dung dịch H2SO4 , đun nóng , dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

B Hòa tan vào nước , dùng iot

C Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng , dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

D Dùng iot , dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 37 Chỉ dùng thêm một hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch K2SO4 , K2SO3 , K2CO3 , Ba(HCO3)2 :

Câu 38 Cho 10g hỗn hợp Mg và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được a lít H2 (đktc) và dung dịch X Cho NaOH dư vào X lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi cân nặng 18g Thể tích a là bao nhiêu trong các số dưới đây :

Câu 39 Chọn câu sai trong các câu sau :

A Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3

B Cu có thể tan trong dung dịch FeCl2

C Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3

D Cu là kim loại hoạt động yếu hơn Fe

Câu 40 Có 4 kim loạI là Al , Fe , Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4 , AgNO3 , CuCl2 , MgSO4 Kim loại nào tác dụng được vớI cả 4 kim loại trên :

Câu 41 Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ mất nhãn là benzen , ancol etylic, axit axetic và dung dịch glucozơ

Bằng cách nào trong các cách sau đây có thể phân biệt 4 chất lỏng trên , tiến hành theo đúng trình tự sau :

A Dùng quỳ tím , dùng AgNO3 trong dung dịch NH3 , dùng Na

B Dùng AgNO3 trong dung dịch NH3 , dùng Na , dùng quỳ tím

C Dùng Na , dùng AgNO3 trong dung dịch NH3 , dùng quỳ tím

Trang 5

D Dùng Na2CO3 , dùng AgNO3 trong dungd ịch NH3 , dùng quỳ tím

Câu 42 Este X tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no ( có một lien kết đôi ) đơn chức Đốt cháy m

mol X thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 9g H2O Giá trị của m là bao nhiêu trong các số dưới đây ?

Câu 43 Cho hỗn hợp gồm 3,2g ancol X và 4,6g ancol Y là 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng tác dụng vớI Na được 2,24 lít H2 (đktc) Rượu X và Y có công thức phân tử là :

Câu 44 Hào tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl dư thu được 10,08

lít khí ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được tăng bao nhiêu gam ?

Câu 45 Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 dung dịch ancol etylic , etyl axetat và axit axetic Bằng cách nào trong

các cách sau đây có thể nhận biết được 3 dung dịch trên ( tiến hành theo đúng trình tự)

Câu 46 1,84g hỗn hợp 2 muốI ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và dung dịch X KhốI lượng muối trong dung dịch X là :

Câu 47 Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4 , AlCl3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khi có khốI lượng không đổI , thu được chất rắn X Trong chất rắn X gồm :

Câu 48 Cho các dung dịch : Glucozơ , saccarozơ, hồ tinh bột Chọn hóa chất nào sau đây để nhận biết

chúng ?

Câu 49 Cho 6,4g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ vớI 100ml dung dịch HCl thu được 2 muốI có tỉ

lệ mol 1:1 Nồng độ mol của dung dịch HCl là giá trị nào sau đây :

Câu 50 Hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y có công thức CnH2n+1OH Cho 0,76g C tác dụng hết với Na thấy thoát ra 0,168 lít khí (đktc) Cho biết tỉ lệ mol của ancol etylic và ancol Y là 2:1 Công thức phân tử của ancol Y là công thức nào sau đây :

Câu 51 Chọn câu sai trong các câu sau đây :

A Al tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ

B Chỉ kim loại mới có tính dẫn điện , dẫn nhiệt và có ánh kim

C Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không gây độc hại cho con người

D Al là nguyên tố lưỡng tính

Câu 52 X và Y là axit hữu cơ no , đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm 4,6g X

và 6g Y tác dụng hết với kim loại K thu dựoc 2,24 lít H2 ở đktc X và Y có công thức phân tử là :

Câu 53 Chỉ được dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch Ba(OH)2, NH4HSO4, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 :

Trang 6

Câu 54 Để phân biệt hai dung dịch Ba(HCO3)2 , C6H5Ona và hai chất lỏng C6H6, C6H5NH3 ta có thể dùng hóa chất nào sau đây :

Câu 55 X là este tạo bởI rượu đồng đẳng của ancol etylic và axit đồng đẳng của axit axetic Thủy phân

hoàn toàn 13,2g X cần 0,15 mol NaOH X có công thức cấu tạo là :

Câu 57 Có 6 dung dịch C6H5Ona, C6H5NH2, C2H5OH, C6H6, NH4HCO3 và NaAlO2 đựng trong 6 lọ mất nhãn Hãy chọn một hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên :

Câu 58 Hòa tan 2,4g oxit của một kim loại hóa trị II vào 21,9g dung dịch HCl 10% thì vừa đủ Oxit đó là

oxit nào sau đây :

Câu 59 Hấp thụ toàn bộ 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M Dung dịch thu được chứa những muối nào ?

Câu 60 Cho dung dịch axit axetic có nồng độ x% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH có nồng độ 10%

thì dung dịch muối có nồng độ 10,25% Vậy x có giá trị nào sau đây :

Câu 61 Cho 7g hỗn hợp hai muốI cacbonat của kim loạI hóa trị II tác dụng hết vớI dung dịch HCl thấy

thoát ra x lít khí ở đktc Dung dịch thu được đem cô cạn thấy có 9,2g muốI khan Thể tích x là giá trị nào sau đây :

Câu 62 Một hỗn hợp gồm Ag , Cu , Fe có thể dùng hóa chất nào sau đây để tin chế Ag :

Câu 63 Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau :

Trang 7

Câu 65 Khi nung hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khốI lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khốI lượng ban đầu Thành phần phần trăm khốI lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu là :

Câu 66 Chia a gam ancol C2H5OH làm hai phần bằng nhau :

- Phần 1 : Cho tác dụng hết vớI Na thu được 1,12 lít H2 (đktc)

- Phần 2 : Đem thực hiện phản ứng hóa este vớI axit CH3COOH Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%thì khốI lượng este thu được là :

Câu 67 Khử hoàn toàn 0,25 mol Fe3O4 bằng H2 Sản phẩm hơi cho hấp thụ vào 18g dung dịch H2SO4 80% Nồng độ H2SO4 sau khi hấp thụ hơi nước là bao nhiêu ?

Câu 68 X là este của glixerol và axit hữu cơ Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồI hấp thụ tát cả sản phẩm

cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 60g kết tủa X có công thức cấu tạo alf :

Câu 69 Cho 6,05g hỗn hợp Zn và Fe tác dụng vừa đủ vớI m gam dung dịch HCl 10% Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được 13,15g muốI khan Giá trị của m :

Câu 70 có 5 lọ mất nhãn , mỗI lọ đựng một trong các dung dịch sau đây : KHCO3, NaHSO4, Mg(HCO3)2, Na2SO3, Ba(HCO3)2 Có thể dùng hóa chất hoặc cách nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên :

Câu 71 Có 5 lọ mất nhãn , mỗI lọ đựnh một trong các dung dịch sau : anđehit fomic , phenol, anilin,

glixerol, aminoaxit axetic Có thể dùng các hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên :

Câu72 Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

Các chất A, B, C, D có thể là :

b) C2H2 CH3COOH CH3COOC2H5 CH3COONa

C âu 73 Đun nóng a gam ancol đơn chức X vớI H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được b gam hợp chất hữu cơ Y Tỉ khốI của Y so vớI X là 0,7 Hiệu suất của phản ứng đạt 100% X là công thức phân tử nào sau đây :

Câu 74 Chỉ dùng một hóa chấtnào sau đây để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ?

Câu 75 Oxi hóa ancol etylic thu được hỗn hợp X gồm anđehit axetic , axit axetic , nước và phần ancol

không bị oxi hóa Hãy chọn thí nghiệm nào sau đây để nhận biết ancl etylic có trong hỗn hợp :

Trang 8

A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 đặc , dung dịch muốI ăn

Câu 76 Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H4O2 Kết quả nghiên cứu cho thấy phân tử X có chứa nhóm chức hiđroxyl Cho 3 gam hợp chất đó tác dụng vớI Na thu được 0,56lít khí hiđro ở đktc Số nhóm hiđroxyl (-OH) trong phân tử hợp chất X là:

Câu 77 Dùng hai hóa chất nào sau đây để nhận biết 4 chát bột là: K2O, BaO, P2O5, SiO2

C Dung dịch HCl, dung dịch Na2CO3 D Dung dịch H2SO4, quỳ tím

Câu 78 Cho 1,405g hỗn hợp Fe2O3 , ZnO, MgO tác dụng vừa đủ vớI 250ml dung dịch H2SO4 0,1M KhốI lượng muốI tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu ( trong các số dướI đây )?

Câu 79 Chỉ dùng thêm một hóa chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch sau : BaCl2, KI, Fe(NO3)2, AgNO3 và Na2CO3

Câu 80 Khi lên men 1 lít rượu etylic 9,20 thì khốI lượng giấm ăn thu được là bao nhiêu ( trong các số dướI đấy )? Biết hiệu suất quá trình lên men là 80%, Drượu= 0,8g/ml

Câu 81 Polime X chứa 38,4% cacbon , 4,8% hiđro, còn lạI là clo về khốI lượng Công thức phan X là

công thức nào sau đây :

Câu 82 Có 6 gói bột màu trắng tương tự nhau :CuO, FeO , Fe3O4 , MnO2, Ag2O và hỗn hợp Fe + FeO có thể dùng thêm hóa chất nào sau đây để phân biệt 6 gói bột trên :

Câu 83 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol A và B cùng dãy đồng đẳng vớI ancol etylic thu được

35,2g CO2 và 19,8g H2O KhốI lượng m là giá trị nào sau đây :

Câu 85 NgườI ta sản xuất ancol etylic từ tinh bột Từ 1 tấn nguyên liệu chứa 70% tinh bột thì khốI lượng

ancol thu được là bao nhiêu ( biết rằng hao hụt trong quá trình sản xuất là 15%)?

dungd ịch muốI AlCl3lẫn tạp chất CuCl2 Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muốI nhôm :

Câu 87 Cho 4,6g dung dịch BaCl2 12% tác dụng vừa đủ vớI dung dịch chứa 27,36g muốI sunfat kim loạI

X Sau khi lọc bỏ kết tủa thu được 800ml dung dịch 0,2M của muốI clorua kim lọai X Công thức phân tử muốI sunfat của kim loại X có công thức nào sau đây :

Câu 88 Co hai ion XO32- và YO32- , trong đó oxi chiếm lần lượt 60% và 77,4% theo khốI lượng X và Y lần lượt là những nguyên tố nào sau đây :

Trang 9

Câu 89 Để tách Fe2O3 ra khỏI hỗn hợp Fe2O3, Al2O3, SiO2 ở dạng bột ngườI ta có thể dùng phương pháp nào sau đây :

Câu 90 Có các dung dịch muốI Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, Nh4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn Nếu chỉ dùng một hóa chất làm thuốc thử để nhận biết các muốI trên thì chọn chất nàosau đây ?

Câu 91 Cho 18,5g hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tác dụng vớI 200ml dung dịch HNO3 loãng , đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít NO duy nhất (đktc), dung dcịh X1 và còn lạI 1,46g kim loạI Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là

Câu 92 Thủy ngân hoàn toàn 0,1 mol este X ( chỉ chứa một loạI nhóm chức ) cần dùng vừa đủ 100g dung

dịch NaOh 12%, thu được 20,4g muốI của một axit hữu cơ và 9,2g một rượu X có công thức phân tử nào sau đây :

Câu 93 : Đ ể đi ều ch ế m ột ít Cu trong P.T.N ng ư ời ta c ó th ể d ùng PP n ào trong c ác PP sau: 1) d ùng

Fe cho v ào dd C uSO4

2) Đi ện ph ân dd C uSO4 3) Kh ử CuO ở nhi ẹt đ ộ cao

a) 1 b) 3 c) 1,2 d)2,3

Câu 94: Đ ể đi ều ch ế Na c ó th ể d ùng PP n ào?

1) Đi ện ph ân dd NaCl 2) Đi ện ph ân NaCl n óng ch ảy

3)Cho K t ác d ụng v ới dd NaCl 4)Kh ử Na2O b ằng CO

a) 1 b)2,3 c) 4 d) 2

Câu 95: Cho mgam Fe v ào 100ml dd Cu(NO3)2 th ì n ồng đ ộ Cu 2+ c òn l ại trong dd b ằng ½ n ồng đ ộ

Cu2+ ban đ ầu v à thu đ ư ợc ch ất r ắn A c ó kh ối l ư ợng b ằng m+0,16gam T ính m v à n ồng đ ộ ban đ ầu

c ủa Cu(NO3)2

a) 1,12g Fe; C=0,3M b) 2,24g Fe; C=0,2M c) 1,12g Fe; C=0,4M d) 2,24g Fe; C=0,3M

Câu 96: Cho 4,48lit CO(đktc)t ác d ụng v ới CO ở nhi ệt đ ộ cao Sau ph ản ứng thu đ ư ợc ch ất r ắn A c ó

kh ối l ư ợng b é h ơn 1,6g so v ới kh ối l ư ợng FeO ban đ ầu X ác đ ịnh kh ối l ư ợng Fe thu đ ư ợc v à th ành ph ần % theo V c ủa hh CO v à CO2 thu đ ư ợc

a)11,2g Fe, 40%CO , 60 % CO2 b) 5,6g Fe, 50%CO , 50 % CO2

c) 5,6g Fe, 60%CO , 40 % CO2 d) 2,8g Fe, 75%CO , 25 % CO2

Câu 97: Cho amol Mg, bmolZn v ào dd ch ứa bmol Cu2+ v à d mol Ag+ Sau khi ph ản ứng k ết th úc thu đ

ư ợc dd ch ứa 2 ion kim lo ại T ìm đk v ề b ( so v ới a,c,d) đ ể đ ư ợc k ết qu ả n ày

a) b>c-a+d/2 b) b<c-a+d/2 c) b>c-a d) b<a-d/2

Câu 98: chomg Mg v ào 100ml dd ch ứa Cu(NO3)2 0,1M v à F eSO4 0,1M Sau khi ph ản ứng k ết th úc

thu đ ư ợc dd A ( ch ứa 2 ion kl) Sau khi th êm NaOH d ư v ào dd A đ ư ợc k ết t ủa B Nung B ngo ài kh ông kh í đ ến kh ối l ư ợng kh ông đ ổi đ ư ợc ch ất r ắn C

n ặng 1,0g T ính m

a)0,24g b)0,36g c)0,12g d)0,48g

Câu 99:Kh ử 6,40gam CuO b ằng H2 ở nhi ẹt đ ộ cao H ốn h ợp H2 v à H2O đ ư ợc cho qua H2SO4 đ ặc

( ch ất h út n ư ớc) th ì kh ối l ư ợng c ủa H2SO4 t ăng 0,9g T ính % CuO đ ã b ị kh ử b ởi H2 v à th ể t ích H2(đktc) đ ã d ùng Bi ết hi ệu su ất ph ản ứng kh ử b ằng 80%

Trang 10

a)62,5% 1400ml b)75% 1200ml c)80% 1120ml d) 75%1400ml

Câu 100: Kh ử 1,6g Fe2O3( cho ra Fe) b ằng CO d ư H ôn h ợp kh í CO,CO2 khi đi qua n ư ớc v ôi trong d

ư cho 3g k ết t ủa T ính % Fe2O3 đ ã b ị kh ử v à th ể t ích (đktc) kh í CO đ ã d ùng

a)100%, 0,224l b)100%, 0,672l c)80%,0,448l d)75%0,672l

Câu 101: D ùng t ổ h ợp 2 trong 4 ch ất sau: ddHCl, ddNaOH, n ư ớc Cl2, dd NH3 k ết h ợp v ới s ự đi ện

ph ân đ ể t ách 3 kim lo ại Cu,Fe,Al ra kh ỏi h ỗn h ợp

a) ddHCl, ddNaOH b) ddHCl, n ư ớc Cl2 c) ddNaOH, dd NH3 d ddNaOH,n ư ớc Cl2

Câu 102: D ùng t ổ h ợp 2 trong 4 ch ất sau: ddHCl, ddNaOH, n ư ớc Br2, dd NH3 đ ể ph ân bi ẹt Al, Zn,Cu Fe2O3

a) ddHCl, ddNaOH b) ddNaOH, dd NH3 c) dd HCl, dd NH3 d) ddNaOH, n ư ớc Br2

Câu 103: Đ ể ph ân bi ệt Fe, h ỗn h ợp FeO+Fe2O3, h ỗn h ợp Fe+ Fe2O3 c ó th ể d ùng:

a) dd HNO3, dd NaOH b) ddHCl, dd NaOH

c)n ư ớc Cl2 , dd NaOH d) ddHNO3, n ư ớc Cl2

Câu 104: X ác đ ịnh M ( thu ộc 1 trong 4 kim lo ại sau:Al,Fe,Na,Ca) bi ết r ằng M tan trong dd HCl cho dd

mu ối A.M tác d ụng v ới Cl2 cho mu ối B N ếu cho th êm M v ào dd mu ối B cho dd mu ối A

a)Na b)Ca c)Fe d)Al

Câu 105: X l à h ỗn h ợp Cu v à kim l ọ ại h óa tr ị 2 X t ác d ụng v ới dd HCl d ư  11,2l H2(đktc) v à c

òn l ại ch ất r ắn A n ặng 10g v à dd B Cho NaOH d ư v ào Bk ết t ủa D Nung D đ ến kh ối l ư ợng kh ông đ ổi  ch ất r ắn E n ặng 20g X ác đ ịnh M v à kh ối

l ư ợng hh X?

a) Ca, 24g b)Mg,22g c)Fe,38g d)Zn, 42,5g

Câu 106: M ột hh X g ồm Fe,Zn khi t ác d ụng v ới dd NaOH d ư  3,136l ít kh í (đktc) v à c òn l ại ch ất r

ắn A H òa tan A trong dd H2SO4lo ãng,sau đ ó th êm NaOH d ư v ào k ết t ủa B Nung B ngo ài kk đ ến

kh ối l ư ọng kh ông đ ổi ch ất r ắn n ặng 12,8g T ính kh ối

l ư ọng X

a)18,24g b)18,06g c)17,26g d)16,18g

Câu 107: Ch ỉ d ùng n ư ớc v à 1 dd axit hay bazo th ích h ợp ph ân bi ệt 3 kim loai:Na,Ba,Cu a)N ư

ớc,HNO3 b)n ư ớc , dd NaOH c)n ư ớc, dd H2SO4 d)n ư ớc, dd HCl

Câu 108: M ột kim lo ại M (ch ỉ c ó 1 h óa tr ị) tan h êt trong dd NaOH cho 13,44l ít kh í(đktc) v à dd A s

ục kh í CO2 d ư v ào dd A thu đ ư ợc k ết t ủa Nung k ết t ủa đ ến kh ối l ư ơng kh ông đ ổi 20,4g ch ất r

ắn X ác đ ịnh M v à kh ối l ư ợng M đ ã d ùng

a)Fe,33,6g b)Mg,28,8g c)Zn,39g d)Al,10,8g

Câu 109: tr ư ớc đ ây th ư ờng d ùng Pb đ ể l àm ống n ư ớc: Pb c ó nh ững ưu v à nh ư ợc đi ểm sau:

1)Pb b ị oxihoas ch ậm h ơn Fe do c ó t ính kh ử y ếu h ơn Fe

2)N ư ớc c ó ch ứa cacbonat,s unfat t ạo ra tr ên b ề m ặt Pb 1 l ớp b ảo v ệ g ồm cacbonat,s unfat ch ì l àm cho Pb kh ông ti ếp t ục b ị oxihoa

3)Pb đ ộc do s ự t ạo th ành Pb(OH)2 tan 1 ít trong n ư ớc

Trong 3 ph át bi ểu tr ên ch ọn ph át bi ểu đ úng

a)1,2,3 b)1 c)2 d)1,2

Câu 110: Ng ư ời ta d ùng t ôn tr áng Zn đ ể b ảo v ệ Fe v ì:

1)Zn c ó t ính kh ử m ạnh h ơn Fe n ên khi ti ếp x úc v ới m ôi tr ư ờng ẩm c ó t ính oxihoa th ì Zn b ị

oxihoa tr ư ớc, Fe kh ông b ị oxihoa

2)Khi tr óc l ớp ZnO th ì fe v ẫn ti ếp t ục đ ư ợc b ảo v ệ

3)L ớp m ạ Zn tr ắng đ ẹp

Ch ọn ph át bi ểu đ úng trong 3 ph át bi ểu tr ên:

a)1 b)1,2 c)1,2,3 d)4

Trang 11

Câu 111: Đ ể b ảo v ệ Fe ng ư ời ta nh úng v ật v ào dd mu ối Ni2+, v ật ph ải m ạ đ ư ợc d ùng l àm katôt, anôt l à 1 đi ện c ực l àm b ằng Ni Đi ện ph ân v ới I=1,93A trong th ời gian 20.000s T ính b ề d ày l ớp m

ạ n ếu di ện t ích ngo ài c ủa v ật l à 2dm2, Ni=58.7 t ỷ tr ọng 8,9

a)0,066mm b)0,066cm c)0,033mm d)0,033cm

Câu 112: Đồ hộp đựng thực phẩm thường gồm Fe tráng Sn vì:

1)Sn có tính khử mạnh hơn Fe

2)Sn tạo 1 lớp màng oxit mỏng bảo vệ Fe

3)Khi màn ấy bị tróc, Sn bị oxihoa trước Fe

Chon phát biểu đúng trong các phát biểu t rên

a)chỉ có 1 b)1,2 c)1,2,3 d)2

Câu 113: Đ ể b ảo v ệ v ỏ t àu đi bi ển, trong c ác kim lo ại sau: Cu,Mg,Zn,Pb n ên d ùng kim lo ại n ào?

a)ch ỉ c ó Mg b)ch ỉ c ó zn c)ch ỉ c ó Zn,Mg d)ch ỉ c ó Cu,Pb

Câu 114: Đ ể đi ều ch ế Ba kim lo ại, c ó th ể d ùng c ác PP sau:

1) đi ên ph ân dd BaCl2 c ó v ách ng ăn x ốp

2) đi ên ph ân BaCl2 c ó v ách ng ăn x ốp

3) D ùng Al đ ẩy Ba ra kh ỏi BaO ( PP nhi ệt nh ôm)

4) D ùng Li đ ể đ ẩy Ba ra kh ỏi dd BaCl2

Chon PP th ích h ợp

a)2 b)2,3 c)2,4 d)1,2

Câu 115: Đ ể c ó đ ư ợc NaOH c ó th ẻ ch ọn PP n ào trong c ác PP sau:

1) đi ện ph ân dd NaCl 2) đi ện ph ân dd NaCl c ó v ách ng ăn x ốp

3)th êm 1 l ư ợng v ưa đ ủ Ba(OH)2 v ào dd Na2CO3

4)Nhi ệt ph ân Na2CO3  Na2O + CO2 v à sau đ ó cho Na2O t ác d ụng v ới n ư ớc

a)2,3 b)1 c)2 d)1,4

Câu 116: Đ ể đi ều ch ế Na2CO3 c ó th ể d ùng c ác PP sau:

a)S ục kh í CO2 d ư qua dd NaOH

b)t ạo NaHCO3 k ết t ủa t ừ CO2+NH3+NaCl v à sau đ ó nhi ệt ph ân NaHCO3

c)Cho dd (NH4)2CO3 t ác d ụng v ới dd NaCl

d) cho BaCO3 t ác d ụng v ới dd NaCl

Câu 117: Trong c ác ph át bi ểu sau v ề đ ộ c ứng c ủa n ư ớc:

1) đun s ôi n ư ớc ch ỉ lo ại đ ư ợc đ ộ c ứng t ạm th ời

2) C ó th ẻ d ùng Na2CO3 đ ể lo ại c ả đ ộ c ứng t ạm th ời v à v ĩnh c ửu

3) C ó th ể d ùng HCl đ ể lo ại đ ộ c ứng c ủa n ư ớc

4) C ó th ể d ùng Ca(OH)2 v ừa đ ủ đ ể lo ại đ ộ c ứng c ủa n ư ớc

Ch ọn ph át bi ểu đ úng

a)ch ỉ c ó 2 b)1,2,4 c)1,2 d)4

Câu 118: M ột hh g ồm 2 klk thu ộc 2 chu k ì li ên ti ếp c ó kh ối l ư ợng 8,5g h òa tan trong n ư ớc d

ư3,36lit H2 X ác đinh 2 klo ại v à kh ối l ư ợng m ỗi kloai

a)Na,K, 4,6g Na, 3,9g K b) Na,K, 2,3g Na, 6,2g K

c) Li,Na, 1,4g Li, 7,1gNa d) Na,Li, 5,7g Na, 2,8g K

Câu 119: M ột hh g ồm K v à Zn n ặng 14,3g tan h ết trong n ư ớc d ư thu đ ư ợc dd ch ỉ ch ứa 1 ch ất duy

nh ất l à mu ối X ác đ ịnh kh ối l ư ợng m ỗi kim lo ại trong hh v à th ể t ích H2 tho át ra(đktc)

a) 3,9g K, 10,4g Zn, 2,24lit H2 b) 7,8gg K, 6,5g Zn, 2,24lit H2

c) 7,8g K, 6,5g Zn, 4,48lit H2 d) 7,8g K, 6,5g Zn, 1,12lit H2

Trang 12

Câu 120: 250ml dd A chứa Na2CO3 và NaHCO3 khi tác dụng với H2SO4 dư  2,24lit CO2(đktc) 500ml dd

A với dd BaCl2 dư cho ra 15,76g kết tủa Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dd A

a)CNa2CO3=0,08M, CNaHCO3=0,02M b) CNa2CO3=0,0016M, CNaHCO3=0,0004M

c) CNa2CO3=0,16M, CNaHCO3=0,24M d) CNa2CO3=0,32M, CNaHCO3=0,08M

Câu 121: Trong c ác ph át bi ểu sau đ ây c ủa klk: klk l à kl m ạnh nh ất trong t ất c ả c ác kl v ì:

Câu 122: Trong c ác ph át bi ểu sau :

1)Hydr oxit nh óm IIA l à bazo y ếu h ơn Hydr oxit nh óm IA

2) Hydr oxit nh óm IIA tan ít h ơn Hydr oxit nh óm IA

3)cacbonat trung h òa c ủa kl nh óm II tan ít h ơn cacbonat trung h òa c ủa kl nh óm I

4)Ngt ử kl nh óm IIA to h ơn nguy ên t ử kl nh óm IA thu ộc c ùng chu k ì

a)1 b)1,2 c)2 d)1,3

Câu 123: Trong c ác ph át bi ểu sau đ ây v ề đ ộ c ứng c ủa n ư ớc:

1) Đ ộn c ứng v ĩnh c ửu do c ác mu ối clo, s unfat Ca, Mg

2) Đ ộ c ứng tam th ời do Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

3) C ó th ể lo ại h ết đ ộ c ứng c ủa n ư ớc b ằng dd NaOH

4) C ó th ể lo ại h ết đ ộ c ứng c ủa n ư ớc b ằng dd H2SO4

Chonc ác ph át bi ểu đ úng

a)1,2,3 b)3,4 c)1,2,4 d)1,2

Câu 124: Nung 20g CaCO3 v à h ấp th ụ to àn th ể kh í CO2 t ạo ra do s ự nhi ệt ph ân CaCO3 n ois tr ên trong 0,5l ít dd NaOH 0,56M.T ính n ồng đ ộ mol/lit c ủa mu ối thu đ ư ợc

a)CNa2CO3=0,12M , CNaHCO3=0.08M b) CNa2CO3=0,24M , CNaHCO3=0.16M

c) CNa2CO3=0,4M , CNaHCO3=0 d) CNa2CO3=0 , CNaHCO3=0.04M

Câu 125: m ột hh 2 klk th ổ A,B ph ản ứng v ừa đ ủ v ới 0,8lit dd H2SO4 0,5M t ạo ra 46,6g k ết t ủa v à dd

D Cho D t ác d ụng v ới NaOH d ư cho 11,6g k ết t ủa X ác đ ịnh A,B v à kh ối l ư ợng m ỗi kl trong hh X

bi ết r ằng A,B c ùng s ố mol

a)Ca,Ba, mCa=8g mBa=27,4g b) Ca,Ba, mCa=4,8g mBa=8g

c) Mg,Ba, mMg=4,8g mBa=27,4g d) Mg,Ba, mMg=2,4g mBa=27,4g

Câu 126: Gi ải th ích t ại sao d ùng PP đi ện ph ân Al2SO3 n ỏng ch ảy m à kh ông d ùng đi ện ph ân AlCl3

n ỏng ch ảy

a)AlCl3 n óng ch ảy ở nhi ệt đ ộ cao h ơn Al2O3

b)AlCl3 l à h ợp ch ất c ộng h óa tr ị n ên th ăng hoa khi nung

c)S ự đi ện ph ân AlCl3 n óng ch ảy cho ra Cl2 đ ộc h ại ( Al2O3 ch ỉ cho ra O2)

d) Al2O3 cho ra Al tinh khi ết

Câu 127: Khi th êm Na2CO3 v ào dd Al2(SO4)3 s ẽ c ó hi ện t ư ợng g ì x ảy ra?

a) n ư ớc v ẫn trong su ốt

b) C ó k ết tua nh ôm cacbonat

c) c ó k ết t ủa Al(OH)3

d) c ó k ết t ủa Al(OH)3 sau đ ó k ết t ủa tan ra

Câu 128: M ặc d ù B v à Al đ ều c ùng thu ộc nh óm IIIA nh ứng B(OH)3 l à axit c òn Al(OH)3 l à m ột hi đrôxit l ư ỡng t ính c ó t ính baz ơ m ạnh h ơn t ính axit Gi ải th ích ?

Trang 13

a) B c ó đ ộ âm đi ện l ớn h ơn Al

b) B c ó b án k ính nguy ên t ửu to h ơn Al

c) B thu ộc chu k ì 2 c òn Al thu ộc chu k ì 3

d) Al c ó t ính kh ử m ạnh h ơn B

C âu 129 Khi đi ện ph ân Al2O3 n óng ch ảy , ng ư ời ta th êm ch ất cryolit Na3AlF6 v ới m ục đ ích :

1) l àm h ạ nhi ệt đ ộ n óng cah ỷ c ủa Al2O3

2) l àm cho t ính d ẫn đi ện cao h ơn

3) đ ể đ ư ợc F2 b ên anot thay v ì l à O2

4) h ỗn h ợp Al2O3 + Na3AlF6 nh ẹ h ơn Al n ổi l ên tr ên , b ảo v ệ Al n óng ch ảy n ằm ph ía d ư ới kh ỏi b ị

kh ông kh í oxi h óa

Trong 4 l í do n êu tr ên , ch ọn c ác l ý do đ úng

C âu 130 S ục kh í CO2 d ư v ào dd NaAlO2 s ẽ c ó hi ện t ư ợng g ì x ảy ra ?

c) C ó k ết t ủa Al(OH)3 sau đ ó k ết t ủa tan tr ở l ại c) C ó k ết t ủa nh ôm cacbonat

C âu 131 Tr ộn 100ml dd H2SO4 1,1M v ới 100ml dd NaOH 1M đ ư ợc dd A Th êm v ào dd A 1,35g Al

T ính th ể t ích VH2 (đktc) bay ra

a) 1,12 l ít b) 1,68 l ít c) 1,344 l ít d) 2,24 l ít

C âu 132 M ột h ỗn h ợp A g ồm Al v à Fe đ ư ợc chia l àm 2 ph ần b ằng nhau :

Ph ần I v ới dd HCl d ư cho ra 44,8 l ít H2 (đktc)

Ph ần II v ới dd NaOH d ư cho ra 33,6 l ít H2 (đktc)

T ính kh ối l ư ợng Al v à kh ối l ư ợng Fe ch ứa trong h ỗn h ợp A

C âu 133: H òa tan 21,6g Al trong dd NaNO3 v à NaOH d ư T ính V kh í NH3(đktc) tho át ra n ếu hi ệu su

ất ph ản ứng l à 80%

a)2,24lit b)4,48lit c) 1,12lit d)5,376l ít

C âu 134: M ột hhX g ồm Fe v à m ột kl M c ó h óa tr ị n kh ông đ ổi Kh ối l ư ợng X l à 7,22g Chia X l

àm 2 ph ần b ằng nhau:

Ph ần I+ dd HCl d ư 2,128 lit H2(đktc)

Ph ần II + dd HNO3 d ư  kh í duy nh ất NO c ó V=1,792l ít(đktc)

X ác đinh kh ối l ư ợng M v à %M trong hh X

a)Al,53,68% b)Cu, 25,87% c)Zn,48,12% d)Al, 22,44%

C âu 135:M ột h ỗn h ợp g ồm Al v à Fe c ó kh ối l ư ợng 8,3g Cho X v ào 1 l ít dd A ch ứa AgNO3 0,1M

v à Cu(NO3)2 0,2M Sau khi ph ản ứng k ết th úc đ ư ợc ch ất r ắn B ( ho àn to àn kh ông t ác d ụng v ới dd HCl ) v à dd C ( ho àn to àn kh ông c ó m àu xanh c ủa Cu2+) T ính kh ối l ư ợng ch ất r ắn B v à %Al trong

C âu 136 H òa tan 0,54g Al trong 0,5 l ít dd H2SO4 0,1M đ ư ợc dd A Them V l ít dd NaOH 0,1M cho đ

ến khi k ết t ủa tan tr ở l ại m ột ph ần Nung k ết t ảu thu đ ư ợc đ ến kh ối l ư ợng kh ông đ ổi ta đ ư ợc ch

ất r ắn n ặng 0,51g T ính V

Trang 14

C âu 137 100ml dd A ch ứa NaOH 0,1M v à NaAlO2 0,3M Th êm t ừ t ừ 1 dd HCl 0,1M v ào dd A cho đ

ến khi k ết t ủa tan tr ở l ại m ột ph ần Đem nung k ết t ảu đ ến kh ối l ưu ợng kh ông đ ổi thu đ ư ợc ch ất r

C âu 140: Tr ộn 6,48g Al v ới 1,6g Fe2O3 Th ực hi ện ph ản ứng nhi ệt nh ôm thu đ ư ợc ch ất r ắn A Cho

A t ác d ụng v ới dd NaOH d ư, c ó 1,344l ít H2(đktc) tho át ra T ính hi ệu su ất ph ản ứng nhi ệt nh ôm ( hi

ệu su ất đ ư ợc t ính theo ch ất thi ếu)

a)100% b)85% c)80% d)75%

C âu 141: M ột hh Al, Fe2O3 c ó kh ối l ư ợng 26,8g Ti ến h ành ph ản ứng nhi ệt nh ôm ( ph ản ứng h o àn

to àn) thu đ ư ợc ch ất r ắn A Chia A l àm 2 ph ần b ằng nhau

1/2A + NaOH cho ra kh í H2

1/2A + dd HCl d ư  5,6 l ít H2(đktc)

T ính kh ối l ư ợng Al, Fe trong hh ban đ ầu

a)5,4g Al ; 11,4gFe2O3 b) 10,8g Al ; 16gFe2O3 c)2,7g Al ; 14,1gFe2O3

d) 7,1g Al ; 9,7gFe2O3

C âu 142: Cho mg Al v ào 100ml dd ch ứa Cu(NO3)2 0,3M v à AgNO3 0,3M thu đ ư ợc ch ất rắn A Khi

cho A t ác d ụng v ới dd HCl d ư thu đ ư ợc 0,336 l ít kh í(đktc) T ính kh ối l ư ợng Al đ ã d ùng Cho k ết

qu ả theo th ứ t ự tr ên

a)1,08g; 5,16g b)1,08g ;5,43g c)0,54g ;5,16g d)8,1g; 5,24g

C âu 143: Cho100ml dd Al2(SO4)3 0,1M Ph ải th êm v ào dd n ày bao nhi êu ml dd NaOH 0,1M đ ể ch ất r

ắn c ó đ ư ợc sau kh i nung k ết t ủa c ó kh ối l ư ợng 0,51g

a)300ml b)300ml v à 700ml c)300ml v à 800ml d)500ml

C âu 144: M ột hh X g ồm Al, Fe2O3 Th ực hi ện ph ản ứng nhi ệt nh ôm Ph ản ứng x ảy ra ho àn to àn cho ra ch ất r ắn A A t ác d ụng dd NaOH d ư cho ra 3,36l ít kh í H2(đktc) đ ể l ại ch ất r ắn B Cho B t ác d ụng v ới H2SO4 lo ãng d ư, c ó 8,96l ít kh í (đktc) T ính kh ôi l ư ợng c ủa Al, Fe2O3 trong h ỗn h ợp X.Cho

k ết qu ả theo th ứ t ự tr ên

a)13,5g, 16g b)13,6g; 32g c)6,75g; 32g d) 10,8g; 16g

C âu 145: Điện ph ân Al2O3 n óng ch ảy v ới c ư ờng đ ộ i=9,65A trong th ới gian 30.000s thu đ ư ợc

22,95g Al T ính hi ệu su ất đi ện ph ân

C âu 146: Khi h òa tan AlCl3 trong n ư ớc, c ó hi ện t ư ợng g ì x ảy ra

c) C ó k ết t ủa Al(OH)3 sau đ ó k ết t ủa tan tr ở l ại c) C ó k ết t ủa đ ồng th ời c ó kh í tho át ra

C âu 147: Ch ỉ d ùng 1 ch ất đ ể ph ân bi ệt 3 klo ại: Al,Ba,Mg

a) dd HCl b)n ư ớc C) dd NaOH d) dd H2SO4

C âu 148: S ắp x ếp c ác ch ất sau : Al, Mg , Al3+ theo th ứ t ự b án k ính t ăng d ần

a)Al < Al3+<Mg b) Al3+ < Mg<Al c) Mg < Al<Al3+ d) Al3+ < Al<Mg

C âu 149: Cho c ác ph át bi ểu sau v ề ph ản ứng nhi ệt nh ôm

Trang 15

a)Al c ó th ể kh ử đ ư ợc c ác oxit kim lo ạim đ ứng sau Hydro tr ên d ãy đi ện h óa nh ư CuO, Ag2O

b) Al c ó th ể kh ử đ ư ợc c ác oxit kim lo ạim đ ứng sau Al tr ên d ãy đi ện th ế

c) Al c ó th ể kh ử đ ư ợc c ác oxit kim loại đ ứng đ ằng tr ư ớc v à đ ằng sau Al tr ên d ãy đi ện th ế v ới đi

ều ki ện kim lo ại ấy d ễ bay h ơi

d)Al c ó th ể kh ử đ ư ợc t ất c ả c ác oxit kim lo ại ĐA: c

Câu 150:Một chất hữu cơ mcạch hở M chứa C , H , O và chỉ chứa một loại nhóm chức Khi đốt cháy một

lượng M thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 , còn khi cho M tác dụng với Na dư số mol H2 bằng ½

số mol M phản ứng M lag hợp chất nào sau đây ?

Câu 151 Một hợp chất thơm có công thức phân tử là C7 H8O Số đồng phân của hợp chất thơm này là :

Câu 152 Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau : Ancol đơn chức no (A) , anđehit đơn chức no (B) ,

ancol đơn chức không no một nối đôi (C) , anđehit không no một nối đôi (D) Ứng với công thức tổng quátCnH2nO chỉ có hai chất sau :

Câu 153 Cho công thức nguyên của chất X là (C3H4O3)n Biết X là axit no , đa chức X là hợp chất nào sau đây ?

Câu 154 Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi : CH3COOH , CH3COOCH3 , HCOOCH3 , C2H5COOH , C3H7OH Trường hợp nào sau đây đúng ?

A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH

B CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH

C HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < C2H5COOH < CH3COOH

C âu 156 Đ ốt ch áy ho àn to àn 6,2g photpho trong oxi d ư Cho s ản ph ẩm t ạo th ành t ác dụng v ới 50g

dd NaOH 32% Mu ối t ạo th ành trong dd ph ản ứng l à mu ối n ào sau đ ây :

C âu 157 Axit fomic c ó th ể l ần l ư ợt ph ản ứng v ới t ất c ả c ác ch ất trong nh óm ch ất nào sau đ ây ?

A dd NH3 , dd NaHCO3 , Cu , CH3OH

B dd NH3 , dd NaHCO3, dd AgNO3/NH3, Mg

C Na , dd Na2CO3 , C2H5OH , dd Na2SO4

D dd NH3 , dd Na2CO3 , Hg , CH3OH

Câu 158 Có hai chât hữu cơ X và Y chứa các nguyên tố C , H , O phân tử khối đều bằng 74 đvC Biết X

tác dụng với Na ; cả X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dd AgNO3 trong NH3 dư X và Y

có công thức cấu tạo nào sau đây ?

Câu 159 Hợp chất hữu cơ M ( C, H ,O ) chứa một nhóm chức trong phân tử không tác dụng với Na nhưng

tác dụng với dd NaOH có thể theo tỉ lệ mol 1 : 1 hoặc 1 : 2 Khi đốt cháy 1 mol M thu được 7 mol CO2 Công thức của hợp chất hữu cơ là :

Trang 16

A C2H5COOC4H9 B HCOOC6H5

Câu 160 Có những loại hợp chất mạch hở nào chứa một loại nhóm chức có công thức tổng quát C 2O2 ?

nH2n-A Este hay axit không no đơn chức chứa một nối đôi ở mạch cacbon

B Ancol – anđehit không no hoặc no hai chức có 2 liên kết ( n lớn hoặc bằng 4 )

C Anđehit no hai chức hay xeton – anđehit

D A , B, C đều đúng

Câu 161 Một hỗn hợp gòm C2H5OH và ankanol X Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng H2O sinh ra

từ ancol này bằng 5/3 lượng nước sinh ra từ ancol kia Nếu đun nóng hỗn hợp trên với H2SO4 đậm đặc ở

1800C thì chỉ thu được 2 anken

X có công thức cấu tạo nào sau đây ?

Câu 163 Cho 4,64 hỗn hợp gồm FeO , Fe2O3 , Fe3O4 ( trong đó số mol FeO bằng Fe2O3) tác dụng vừa đủ với V lít dd HCl 1M Giá trị của V là :

Câu 164 Sục khí clo vào dd NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn thì thu được 1,17g NaCl Số mol hỗn

hợp NaBr và NaI có trong dd ban đầu bao nhiêu ?

Câu 165 Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng :

Khi tăng áp suất , đồng thời tăng nhiệt độ của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều :

Câu 166 Có một mẫu boxit dùng để sản xuất nhôm , mẫu này có lẫn tạp chất là Fe2O3 và SiO2 Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để điều chế được nhôm tinh khiết

A Nghiền quặng thành bột , dd HCl , lọc , dd NaOH , khí CO2, nung ở nhiệt độ cao , điện phân

B Nghiền quặng thành bột , nấu với dd NaOH đặc , lọc , khí CO2 , lọc , nung ở nhiệt độ cao , điện phân

C Nghiền quặng thành bột , dd HCl , lọc , dd NaOH dư , lọc , khí CO2 nung ở nhiệt độ cao , điện phân

Trang 17

Câu 169 Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí NH3 từ thí nghiệm nào trong các thí nghiệm sau đây :

A Nhiệt phân muối NH4NO2

B Cho muối amoni tác dụng với dd kiềm và đun nhẹ

C Đốt khí H2 trong dòng khí N2 tinh khiết

D Thêm H2SO4 dư vào dd NH4Cl và đun nóng nhẹ

Câu 170 Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng

N2 + 3H2  2NH3Khi c ó c ân b ằng , k ết qu ả t ính c ủa h ỗn h ợp cho th ấy c ó 1,5mol NH3, 2,0 mol N2 v à 0,3 mol H2 S ố mol H2 c ó m ặt l úc ban đ ầu l à :

Câu 171 Hai h ợp ch ất h ữu c ơ X , Y t ạo b ởi 3 nguy ên t ố C , H , O v à đ ều c ó 34,78% oxi v ề kh ối l ư

ợng Nhi ệt đ ộ s ôi c ủa X l à +78,30C c ủa Y l à –32,60C C ông th ức c ấu t ạo c ủa X v à Y l à :

Câu 172 Cho 1 lu ồng kh í CO qua ống đ ựng agam h ỗn h ợp g ồm CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung n óng

Kh í tho át ra cho v ào n ư ớc v ôi trong d ư c ó 30g k ết t ủa tr ắng.Sau ph ản ứng ch ất r ắn trong ống s ứ c

ó kh ối l ư ọng 202g T ính a?

A.200,8g B.216,8g C206,8g D103,4g

Câu 173.C ó 4 kim lo ại A,B,C,D đ ứng sau Mg trong d ãy ho ạt đ ộng h óa h ọc kim lo ại Bi ết r ằng:

-A,B t ác d ụng v ới dd H2SO4 lo ãng gi ải ph óng H2

-A ho ạt đ ọng k ém h ơn B

-C,D kh ông phan ứng v ới dd H2SO4

-D t ác dụng v ới muối của C v à giải phóng C

H ãy x ác đ ịnh th ứ t ự s ắp x ếp n ào sau đ ây ( theo chi ều ho ạt đ ộng h óa h ọc gi ảm d ần)

a)B,D,C,A b)B,A,D,C c)A,B,D,C d)A,B,C,D

Câu 174 Cho dd HNO2 0,1M, bi ết r ằng h ằng s ố ph ân li c ủa axit b ằng 5.10-4 n ồng đ ộ mol c ủa H+ l

à : A.9.10-3 B.9.10-2 C.8,5.10-3 D 9,5.10-3

Câu 175 Đ ốt ch áy ho àn to àn s ố mol nh ư nhau c ủa 2 hydrocacbon X,Y m ạch h ở thu đ ư ợc s ố mol

CO2 nh ư nhau, c òn t ỷ l ệ s ố mol H2O v à CO2 c ủa ch úng l à 1 v à 1,5 xmY c ó CTPT l ần l ư ợt l à ;

A C2H6 v à C2H4 B C3H8 v à C3H6 C C4H10 v à C4H8 D C5H10 v à C5H12

Câu 176 Đun n óng ag h ỗn h ợp 2 ankol no đ ơn ch ức v ới H2SO4 ở 1400C thu đ ưoc 13,2g h ỗn h ợp 3ete

c ó s ố mol b ằng nhau v à 2,7g H2O Bi wts phan t ử kh ối c ủa 2 ankol h ơn k ém nhau 14 đ.v.c CTPT c ủa

2 ankol l à:

A CH3OH v à C2H5OH B C3H7OH v à C4H9OH C C3H7OH v à C2H5OH

D A, B, C đ ều đ úng

Câu 177 Đ ể nh ận bi ết c ác dd ri êng bi ệt: etylaxetat, fomalin, axitaxetic, etanol c ó th ể ti wns h ành

theo tr ình t ự n ào sau đ ây:

A Qu ì t ím, Na B.qu ì t ím, dd AgNO3/NH3, Na

C Na, dd agNO3/NH3, dd H2SO4 D fenolftalein, dd AgNO3/NH3, Na

Câu 178 Nh úng 1 thanh grafit c ó f ủ 1 l ớp kim lo ại h óa tr ị II v ào dd C uSO4 d ư Sau ph ản ứng kh ối l

ư ơng thanh grafit gi ảm 0,24g C ũng thanh grafit n ày n ếu nh úng v ào dd AgNO3 th ì khi ph ản ứng xong

kh ối l ư ợng thanh grafit tang 0,52g Kim lo ại h óa tr ị II l à kim lo ại n ào sau đ ây: A Pb B.Cd C.Al D.Sn

Câu 179 d ãy c ác kim lo ại n ào sau đ ây đ ư ợc s áp x ếp đung theo chi ều ho ạt đ ộng h óa h ọc t ăng d

ần:

A.K,Mg,Cu,Al,Zn,Fe B.Fe,Cu,K,Mg,Al,Zn

Trang 18

Câu 183 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon X , Y mạch hở , liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu

được 22,4 lít CO2(đktc) và 25,2g H2O X và Y có công thức phân tử nào sau đây :

Câu 185 Một poliancol no X có số nhóm OH bằng số nguyên tử cacbon với xấp xỉ 10% hiđro theo khối

lượng Đun nóng X với chất xúc tác thích hợp để tách nước thì thu được chất hữu cơ Y có MY= MX – 18 Kết luận nào dưới đây là hợp lí nhất ?

Câu 186 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức tổng quát CxHyOzNt Thành phần phần trăm về khối lượng của N trong X là 15,7303% và của O trong X là 35,955% Biết X tác dụng vưói HCl chỉ tạo ra muối R(Oz)NH3Cl ( R là gốc hiđrocacbon ) và tham gia phản ứng trùng ngưng X có thể có công thứuc cấu tạo nào sau đây ?

Câu 187 Để phân biệt các este riêng biệt : vinyl axetat , ankyl fomia , metyl acrylat , ta có thể tiến hành

theo trình tựu nào sau đây ?

A Dùng dd NaOH , đun nhẹ , dùng dd brom , dùng dd H2SO4 loãng

B.Dùng dd NaOH , dùng dd AgNO3 , trong NH3, dùng dd brom

C Dùng dd AgNO3 trong NH3 , dùng dd brom , dùng dd H2SO4loãng

D Tất cả đều sai

Câu 188 Cho 4,4g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thổ kề cận nhau tác dụng với dd HCl dư cho 3,36 lít khí

hiđro (ở đktc) Hia kim loại đó là :

Câu 189 Đốt cháy a gam C2H5OH thu được 0,2 mol CO2 Đốt b gam CH3COOH thu được 0,2 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH có xúc tác ( giả sử hiệu suất phản ứng là 100% thu được m gam este Khối lượng m co giá trị nào sau đây :

Trang 19

b) H2O HclO FeCl3 NaOH Fe(OH)3

c) H2 HCl FeCl2 NaOH Fe(OH)2

d)c ả a,b,c đ ều đ úng

Câu 191 X,Y l à 2 nguy ên t ố halogen thu ộc 2 chu k ỳ li ên ti ếp trong HTTH H ỗn h ợp A c ó ch ứa 2

mu ối c ủa X,Y v ới Na Đ ể k ết t ủa ho àn to àn 2,2g h ỗn h ợp A c ần d ùng 150ml dd AgNO3 0,2M X,Y

c ó th ể l à c ác c ặp nguy ên t ố n ào sau đ ây:

Câu 194 H ỗn h ợp kh í X g ồm 1 ankan v à 1 anken Cho 1680ml kh í X cho qua dung d ịch brom l àm m

ất m àu v ừa đ ủ dung d ịch ch ứa 4g brom v à c òn l ại 1120ml kh í M ặt kh ác n ếu d ốt ch áy ho àn to àn 1680ml kh í X r ồi cho s ản ph ẩm ch áy đi qua b ình đ ựng dung d ịch n ư ớc v ôi trong d ư thu đ ư ợc 12,5g k ết t ủa C ông th ức ph ân t ử c ủa c ác hi đr oc acbon l ần l ư ợt l à :

A CH4 v à C2H4 B CH4 v à C4H8 C CH4 v à C3H6 D C2H6 v à C3H6

Câu 195 Đun n óng h ỗn h ợp X g ồm 2 ancol M,N no đ ơn ch ức đ ồng đ ẳng k ế ti ếp v ới H2SO4 ở nhi ệt

đ ộ th ích h ợp thu đ ư ợc hh 2 ch ất h ữu c ơ c ó t ỷ kh ối so v ới X b ằng 0,66 X ác đ ịnh CTPT c ủa 2 ancol

A CH3OH , C2H5OH B C3H7OH, C4H9OH C C2H5OH, C3H7OH

D C4H9OH, C5H11OH

Câu 196 M ột axit h ữu c ơ đ ơn ch ức c ó CT: (C3H6O2)n CTPT v à t ên c ủa axit đ ó l à

A C3H6O2, axit propionic B C3H6O2, axitpropanoic

C C6H12O4, axit ađipic D C6H12O4, axit h ecxanoic

Câu 197 Cho s ơ đ ồ ph ản ứng

A + B  C + H2O B C + H2O + kh í D

D + A  B ho ặc C ( D l à h ợp ch ất c ủa cacbon)

Bi ết A,B,C l à h ợp ch ất c ủa 1 kim lo ại, khi đ ốt n óng cho ng ọn l ửa m àu v àng C ác h ợp ch ất

A,b,C,D n ào sau đ ây:

A B C D

a Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 CaCO3 CO2

b KOH KHCO3 K2CO3 CO2

c NaOH NaHCO3 Na2CO3 CO2

d NaOH Na2CO3 NaHCO3 CO2

C âu 198: B ạc c ó l ẫn đ ồng kim lo ại , d ùng ph ư ơng ph áp h óa h ọc n ào sau đ ây đ ể thu đư ợc b ạc

tinh khi ết :

A Ng âm h ỗn h ợp Ag v à Cu trong dd AgNO3

B B Ng âm h ỗn h ợp Ag v à Cu trong dd Cu(NO)2

C Ng âm h ỗn h ợp Ag v à Cu trong dd HCl

D Ng âm h ỗn h ợp Ag v à Cu trong dd H2SO4 đ ặc n óng

C âu 199 H ãy ch ọn c âu sai trong c ác c âu sau đ ây :

A Nh ôm l à kim lo ại l ư ỡng t ính

Trang 20

A  B   C  D  Cu

B  C  A  E  Cu

C h ất A C h ất B Ch ất C Ch ất D Ch ất E

C âu 201 Nh ận bi ết 4 g ói b ột m àu đen : CuO , MnO2, Ag2O v à FeO , ta c ó th ể d ùng c ách n ào trong ácc c ách sau đ ây :

C âu 202 Đ ốt ch áy m ột l ư ợng a mol X thu đ ư ợc 4,4g CO2 v à 3,6g H2O X c ó c ông thức ph ân t ử l à:

C âu 203 Cho 5,6g m ột oxit kim lo ại t ác d ụng v ừa đ ủ v ới HCl cho 11,1g mu ối cl orua c ủa kim lo ại đ

ó Cho bi ết c ông th ức ph ân t ử oxit kim lo ại ?

C âu 204 M ột nguy ên t ố X g ồm h ai đ ồng v ị l à X1 v à X2 Đ ồng v ị X1 c ó t ổng s ố h ạt l à 18 Đ ồng

v ị X2 c ó t ổng h ạt l à 20 Bii ết r ằng % c ác đ ồng v ị trong X bằng nhau v à c ác lo ại h ạt trong X1 c ũng

b ằng nhau Nguy ên t ử kh ối trung b ình c ảu X l à :

C âu 205 Đ ốt ch áy ho àn m ột th ể t ích h ỗn h ợp 2 hiđrocacbon c ó c ông th ức ph ân t ử l à:

C âu 206 Đ ốt ch áy ho àn to àn 8,96 l ít (đktc) h ỗn h ợp 2 anken X v à Y l à đ ồng đ ẳng li ên ti ếp thu đ ư

ợc m gam H2O v à (m + 39)g CO2 C ông th ứuc ph ân t ử 2 anken X v à Y l à :

C âu 207 Khi t ách n ư ớc c ủa h ỗn h ợp 3 ancol X , Y , Z ở 1800C c ó H2SO4 đ ặc l àm x úc t ác thu đ ư ợc

h ỗn h ợp 2 anken k ế ti ếp nhau trong d ãy đ ồng đ ẳng N ếy đun n óng 6,45g h ỗn h ợp 3 ancol tr ên ở nhi

ệt đ ộ th ích h ợp c ó H2SO4 đ ặc l àm x úc t ác thu đ ư ợc 5,325g h ỗn h ợp 6 ete C ông th ức ph ân t ử 3 ancol X , Y v à Z l ần l ư ợt l à :

A C2H5OH , C3H7OH , C4H9OH

B C2H5OH , CH3CH2CH2CH2OH , (CH3)2CHCH2OH

C C2H5OH , CH3CH2CH2OH , (CH3)2CHOH

D A, B ,C đ ều sai

C âu 208 C ọn tr ình t ự ti ến h ành n ào trong c ác tr ình t ự sau đ ể ph ân bi ệt 4 oxit ri êng b i ệt sau :

Na2O , Al2O3, Fe2O3 v à MgO ?

A D ùng n ư ớc , dd NaOH , d ùng dd HCl , d ùng dd NaOH

B D ùng nu ớc , l ọc , d ùng dd HCl , d ùng dd NaOH

C D ùng HCl , d ùng dd Na2CO3

D D ùng dd NaOH , d ùng dd HCl , d ùng dd Na2CO3

C âu 209 H òa tan ho àn to àn 5,6g b ộ t s ắt trong dd H2SO4 lo ãng , d ư thu đu ợc dd X Đ ể ph ản ứng h

ết v ới F éO4 trong dd X c ần d ùng t ối thi ểu kh ối lu ợng KMnO4 l à bao nhi êu ( trong c ác s ố d ư ới đ

ấy )?

C âu 210 Cho 10g h õn h ợp Mg v à fe2O3 t ác d ụng h ết v ới dd H2SO4 lo ãng thu đu ợc a l ít H2 (đktc) v à

dd X Cho NaOh d ư v ào X , l ọc k ết t ủa nung trong kh ông kh í đ ến kh ối l ư ợng kh ông đ ổi c ân n ặng 18g Th ể t ích a l à bao nhi êu trong c ác s ố d ư ới đ ây :

C âu 211 Đ ôt ch áy ho àn to àn 2 hydrocacbon X,Y k ế ti ếp nhau trong c ùng d ãy đ ồng đ ẳng S ản ph

ẩm ch áy cho qua b ình H2SO4 đ ặc kh ối l ư ợng binmhf t ăng2,52g v à b ình 2 đ ựng Ca(OH)2, kh ối l ư ợng b ình t ăng 4,4g X,Y l à cac hydrocacbon n ào sau đ ây

A C2H6 v à C3H8 B C2H4 v à C3H6 C C2H2 v à C3H4 D C4H10 v à C3H8

C âu 212 Đun n óng h ỗn h ợp g ồm 1 ancol b ậc 1 v à 1 ancol b ậc2 thu ộc ancol no đ ơn ch ức, ở 1400C

th ì thu đ ư ợc 5,4gam n ư ớc v à 26,4g h ỗn h ợp 3 ete c ó s ố mol b ằng nhau (C ác ph ản ứng ho àn to àn) CTPT c ủa 2 ancol l à:

A.(CH3)3OH , CH3OH B .(CH3)3OH , C2H5OH C CH3OH, CH3CH2(CH3)2CHOH

Trang 21

D .(CH3)3OH , C3H7OH

C âu 213 Cho ch ất h ư ũ c ơ X ch ứa C,H,O ch ỉ ch ứa 1lo ại nh óm ch ức N ếu đ ốt ch áy 1 l ư ợng X th ì

thu đ ư ợc s ố mol H2O g ấp đ ôi s ố mol CO2 N ếu cho X t ác d ụng v ới Na d ư th ì s ố mol H2 thu đ ư ợc bằng ½ s ố mol X đ ã ph ản ứng C ó c ó CT n ào sau đ ây:

A.C2H4(OH)2 , B.CH3OH C.C2H5OH d.CH3C OOH

C âu 214 Thu ốc th ử n ào trong c ác thu ốc th ử sau d ùng đ ể nh ận bi ết t ất c ả c ác dd sau: ancol etylic,

đ ư ờng c ủ c ải, đ ư ờng m ạch nha?

A dd AgNO3/NH3 B.Cu(OH)2 C.Na D dd CH3C OOH

C âu 215 C ó 3 kim lo ại Ba,Al,Ag N ếu ch ỉ d ùng duy nh ất dd H2SO4 lo ãng c ó th ể nh ận bi ết đ ư ợc kim lo ại n ào?

A.Ba B.Ba,Ag C.Ba,Al,Ag D Kh ông x ác đ ịnh đ ư ợc

C âu 216 Đ ể ph ân bi ệt c ác dd h óa ch ất ri êng bi ệt: C uSO4, FeCl3, Al2(SO4)3 , K2CO3, (NH4)2SO4, NH4NO3 C ó th ể d ùng 1 trong c ác h óa ch ất n ào sau đ ây:

A dd NaOH B dd Ba(OH)2 C.Na D B v à C đ ều đ úng

C âu 217 H òa tan h ỗn h ợp 2 mu ối cacbonat c ủa 2 kimlo ại h óa tr ị II trong dd HCl d ư thu đ ư ợc

10,08l ít H2 (đktc) C ô c ạn dd sau ph ản ứng th ì kh ối l ư ợng mu ối khan thu đ ư ợc t ăng gim ả bao nhi êugam

A.1,95g B.4,95g C 2,95g D3,95g

C âu 218. Cho 1,02g h ỗn h ợp 2 an đehyt X,Y k ế ti ếp nhau trong d ãy đ ồng đ ẳng c ủa andehyt no đ

ơn ch ức t ác d ụng v ới dd Ag2O/NH3 d ư thu đ ư ợc 4,32gam Ag X ác đ ịnh CTPT c ủa X,Y

A.C2H5CHO , C3H7CHO B CH3CHO , C2H5CHO C.HCHO, CH3CHO

D K ết qu ả kh ác

C âu 219 Trong s ố c ác ph ân t ử polime sau: t ơ t ằm(1), s ợi b ông(2), len(3),t ơ enang(4), t ơ v isco(5), t

ơ nilon-6,6 (6), t ơ axetat(7).Lo ại t ơ c ó ngu ồn g ốc t ừ xenlul ô l à:

A.1,2,6 B.2,3,7 C.2,3,6 D.5,6,7

Câu 220 Đ ể phan bi ệt dd c ác ch ất ri êng bi ệt: dd t áo xanh, dd t áo ch ín, dd KI, c ó th ể d ùng 1 trong c

ác h óa ch ất n ào sau đ ây:

A O2 B.H ồ tinh b ột C v ôi s ữa .AgNO3/NH3

Câu 221 Đ ể ph ân bi ệt c ác ch ất ;metanol, glyxerol, dd glucozo, dd anilin, có th ể t ến h ành theo tr ình t

ự n ào sau đ ây:

A dd AgNO3/NH3 , Cu(OH)2, n ư ớc Br2 B.CuOH)2, dd brom

C.Na kim lo ại, dd AgNO3/NH3 D.A,B d úng

Câu 222 H ãy s ắp x ếp c ác ch ất sau đ ây theo tr ật t ự t ăng d ần t ính bazo:

C5H5NH2(1); C2H5NH2(2); (C2H5)2NH(3) NaOH(4) NH3(5) Tr ư ờng h ợp n ào sau đ ây đ úng?A.1<5<2<3<4 B.1<2<5<3<4 C.1<5<3<2<4 D.2<1<3<5<4

Câu 223 Đun nóng 21,8g chất X với 0,25lit dd NaOH 1,2M thu được 24,8gam muối của axit 1lần axit và 1

ancol Y Nếu cho lượng ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 2,24lít(đktc) CTPT của X là:

A.C2H4(CH3COO)2 B C3H5(CH3COO)3 C C3H6(CH3COO)2 D.T ất c ả đ ều sai

Câu 224 Nh úng 1 l á Al v ào dd C uSO4, sau 1 th ời gian l ấy l á Al ra kh ỏi dd th ì th ấy kh ối l ư ợng dd

gi ảm 1,38g Kh ối l ư ợng Al đ ã ph ản ứng l à:

A.0,27g B.0,81g C.0,54g D.0,59g

Câu 225 Khi h òa tan c ùng 1 l ư ợng kim lo ại R v ào dd HNO3 lo ãng v à v ào dd H2SO4 lo ãng th ì thu đ

ư ợc kh í NO v à H2 c ó th ể t ích b ằng nhau (c ùng đk) Bi ết r ằng l ư ợng mu ối n itrat thu đ ưoc c ó kh ối

l ư ợng b ằng 151,21% kh ối l ư ợng mu ối s unfat R l à kim lo ại n ào sau đ ây: A.Zn B.Al C.Fe D.Mg

Câu 226 Cho 5,1g h ỗn h ợp X g ồm CH4 v à 2 anken đ ồng đ ẳng li ên ti ếp qua dd Brom d ư th ấy kh ối l

ư ọng b ính t ăng 2,5g, đ ồng th ời th ể t ích h ỗnh ợp X gi ảm m ột n ửa Hai anken c ó CTPT l à:

A C3H6, C4H8 B C2H4, C3H6 C C5H10, C4H8 D C5H10, C6H12

Câu 227 Khi đun n óng h ỗn h ợp ancol etylic v à ancol isopropylic v ới H2SO4 đ ặc ở nhi ệt đ ộ th ích h

ợp, thu đ ư ợc t ối s đa

A.1ete B 2 ete C 3ete D.4ete

Trang 22

Câu 228 Cho hõn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội thu dược chất răn Y và dung dịch Z.Nhỏ tư từ dung dịch NH3cho đến dư vào dụng dịch Z thu được kết tủa và dung dịch Z’.Dung dịch Z’ chứa nhữg ion nào sau đây:

-C.Mg2+, SO42-, NH4+,OH

-D.Al3+,.Mg2+, SO42-,Fe3+, NH4 , OH

-Câu 229Hãy chỉ ra nh ận x ét đúng trong các nh ận x ét sau:

A H ợp chất sắt(III) bền hơn hợp c ất sắt (II) vi cấu hình electron của ion Fe3+ kh ác v ới c ấu h ình el ectron c ủa ion Fe2+

B H ợp chất ắt (III) bền hơn hợp chất sắt (II) v ì c ấu ình el ectron c ủa ion Fe3+( 3s23p63d5) b ền h ơn

c ủa ion Fe2+(3s23p63d6)

C H ợp ch ất s ắt (III) k ém b ền h ơn h ợp ch ất s ắt (II) vi cấu hình electron của ion Fe3+ ( 3s23p63d5)

k ém b ền h ơn c ủa ion Fe2+(3s23p63d6)

D A v à B đ ều đ úng

C âu 230 H ợp ch ất h ữu c ơ X ch ứa C,H,O m ạch th ẳng c ó ph ân t ử kh ối l à 146 X kh ông t ácdu ụng

v ới Na kim lo ại L Ấy 14,6 g X t ác d ụng v ới 100ml dung d ịch NaOH 2M thu đ ư ợc m ột mu ối v à m

ọt ancol C ông th ức c ấu t ạo c ủa X l à c ông th ức n ào sau đây:

A C2H4(COOCH3)2

B (CH3COO)2C2H4

C (C2H5COO)2

E A v à B đều đ úng

C âu 231 Mu ốn s ản xu ất 5 t ấn th ép 98% s ắt c ần d ùng la bao nhi êu t ấn gang ch ứa 94,5% s ắt ( cho hi

ệu su ất qu á tr ình chuy ển h óa gang th ành th ép la 85%)?

C âu 233 Khi cho m ột ch ất b éo t ác d ụng v ới ki ềm s ẽ thu đ ư ợc gl ierol v à:

A M ột mu ối của axit b éo

B Hai mu ối của axit b éo

C Ba mu ối của axit b éo

D.M ột h ỗn hợp mu ối c ủa axit b éo

C âu 234 Thuốc th ử n ào trong c ác thu ốc th ử d ư ới đ ây đ ể nh ận bi ết t ất c ả c ác dung dịch các

chất trong d ãy sau:l òng tr ắng tr ứng, gluc z ơ,gl ixerol, v à h ồ tinh b ột:

A Cu(OH)2/OH- v à đun n óng B Dung d ịch AgNO3 trong NH3

C Dung d ịch HNO3 đ ặc D Dung d ịch I ốt

Cau 235.M ột gl uxit X kh ông c ó t ính kh ử, c ó ph ân t ử kh ối l à 342 đvc Đ ể tr áng một c ái g ư ơng

h ết 10,8g Ag,ng ư ời ta ph ải cho 8,55g X t ác d ụng v ới dung d ịch HCl, r ồi cho t ất c ả s ản ph ẩm thu

đ ư ợc t ác du ụng v ới d ung d ịch AgNO3 trong NH3 r ồi đun nh ẹ C ông th ức ph ân t ử c ủa gl uxit X

l à:

A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D K ết qu ả kh ác

C âu236 M ột b ình k ín dung t ích kh ông đ ổi ch ứa h ỗn h ợp c ùng th ể t ích kh í N2 v à H2 ở 0 0C, 100atm Sau khi ti ến h ành t ổng h ợp NH3, đ ưa nhi ệt đ ộ b ình v è 00C, áp su ất m ới c ủa b ình l à 90atm.Hi ệu su ất ph ản ứng t ổng h ợp NH3 l à:

A 10% B 25% C 20% D 22%

Ngày đăng: 08/05/2021, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w