www.facebook.com/hocthemtoan
Trang 1Trường THPT NGUYỄN THÔNG
Trang 3Trường THPT NGUYỄN THÔNG
***
(TÁI BẢN LẦN THỨ NHẤT)
BIÊN SOẠN: NGUYỄN QUỐC TUẤN
Trang 5
LỜI NÓI ĐẦU:
TÀI LIỆU CHỈ ĐỀ CẬP TỚI CÁC CÔNG THỨC TÍNH TOÁN
HẦU NHƯ KHÔNG ĐỀ CẬP TỚI LÍ THUYẾT!
Có gì sai sót xin các bạn thông cảm & chỉnh sửa giùm!
Trang 7A B
A B A
m
m D
D M
C %.10.
%
% 100
C D
m
M
C D V n
100
%
S
S C
100
100
2 2 1 1 2
1
2 2 1
V V
M V M V n
n
M n M n n
m M
hh
hh hh
V P n
Trang 8bd pu sau khi
bd khi
p
p n
n
_ _
/
/ z n A n O n CO n H O
2 2
2 2
C C
1
2 2
1
M M
M M n
n
với M 1 < M< M 2
1
2 2
1
M M
M M
C C
C C V
V
với C M1 < C M < C M2
1
2 2
1
D D
D D V
Trang 913 hiệu suất pứ ( tính theo chất pứ hết):
) _ ( _ _
_ _ _
%
ptpu o thuyet li luong
te thuc sp luong
H
_ _
_
%
dau ban luong
pu luong
H
% 100
_ _ _
H thuyet li sp luong
%
_ _ _ _
H
ptpu o tinh chat luong
1
C
m m ngtử = M ngtử u
*** số proton= số e =số hiệu ngtố trong BTH = số đơn vị điện tích hạt nhân
a q
Z
với là tổng số hạt cơ bản trong ngtử : pne
.
.
3 2 1
3 3 2 2 1 1
A a A a A a A
% đồng vị A1X1
Z của ngtố X có trong hợp chất B:
A
A X
X x
A B trong
4
d R
V
21 diện tích nguyên tử: S 4 R2 d2
Trang 1022 tỉ số giữa D, V, R của hạt nhân, nguyên tử: 3
3
hn
nt hn
nt nt
hn
R
R V
V D
N D
M V
3
A N D
các e cùng lớp mức năng lượng gần bằng nhau
lớp e gần hạt nhân bền chặt hơn lớp e ở xa hạt nhân hơn Năng lượng của e ở lớp trong < năng lượng của e ở lớp ngoài
lớp thứ n có tối đa 2.n 2 số e tối đa
phân lớp p có 3AO_p: AO_p x , AO_p y , AO_p z ( 6e)
7f 7d 7p 7s Q
5f 5d 5p 5s O
3d 3p 3s M
4p 4s N
4f 4d
2s L 2p K
1s
Trang 11 bổ sung số e vào mỗi phân lớp, mỗi lớp theo 3 cơ sở:
(n-1)d 10 ns 1 : bão hòa phân lớp d
o Ví dụ: Cu, Ag, Cr, Mo,…
VẤN ĐỀ 4: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
) 10 (
) 10 , 9 , 8 (
) 8 (
b a
b a
Trang 1230 năng lượng Ion hóa thứ nhất I 1 :
o I 1 ( He) = 2372 kJ/mol (max)
o I 1 ( Cs) = 376 kJ/mol (min)
o I của nguyên tử nguyến tố có cấu hình e lớp ngoài cùng ở trạng thái bão hòa, bán bão hòa
sẽ lớn hơn I của các nguyên tử bên cạnh trong cùng một chu kì.
ROH R(OH) 2 R(OH) 3 H 2 RO 3 HRO 3
H 3 RO 4 H 2 RO 4
HRO 3
HR HRO HRO 4
HRO 2
Trang 13
o HT max với O + HT với H = 8 ( từ IVA-VIIIA )
o R x O y :
% 100
R x
o RH n :
% 100
n R
o liên kết ion hợp chất ion
o liên kết cộng hóa trị:
liên kết cộng hóa trị có cực ( phân cực) hợp chất có cực
liên kết cộng hóa trị không cực ( không phân cực ) hợp chất không phân cực
ngoài ra còn có liên kết cho- nhận ( nguyên tử có 8 e ngoài cùng cho – nhận với nguyên tử có 6 e ngoài cùng để đạt trạng thái cấu hình bền vững của khí hiếm)
o liên kết kim loại mạng tinh thể kim loại
o ngoài ra còn có các hợp chất tinh thể nguyên tử, tinh thể phân tử
ví dụ
ZnCl 2 , CO 2 ,
Trang 14AB 4
H 2 O, NH 3 , CH 4 , CCl 4 , NH 4+, ClO 4-, SO 42-,
AB 4
[PtCl 4 ] 2- , [Cu(NH 3 ) 4 ] 2+ , [CuCl 2 ] 2- , Pt 2+ ,…
cực
PK~PK ( khác)
H ~ PK ( HF )
Trang 1540 các quy tắc xác định soh:
o soh của đơn chất = 0
o tổng soh của 1 phân tử = 0
o soh của ion đơn nguyên tử = điện tích ion
o tổng soh của ion đa nguyên tử = điện tích ion
o soh của H = +1 ( trừ hidrua KL: NaH, CaH 2 ,…)
o soh của O = -2 ( trừ OF 2 , peoxit H 2 O 2 ,…)
o soh của KL nhóm IA = +1
o soh của KL nhóm IIA = +2
o soh của PK nhóm VIIA trong hợp chất với H, KL: -1
o soh của F = -1
o các kiểu mạng tinh thể KL:
lập phương tâm khối: Li, Na, K, Fe, Cr, …
lập phương tâm diện: Ca, Cu, Ni, Al, Ag, Au, …
lục phương: Be, Mg, Zn, …
o ô cơ sở ( tế bào cơ sở):
tinh thể tồn tại riêng rẽ thành 1 ô cơ sở:
lập phương tâm khối: 9 nguyên tử
lập phương tâm diện: 14 nguyên tử
lục phương: 17 nguyên tử
tinh thể tồn tại trong mạng tinh thể thành 1 ô cơ sở:
lập phương tâm khối: 2 nguyên tử
lập phương tâm diện: 4 nguyên tử
lục phương: 2 nguyên tử
o độ đặc khít( ):
lập phương tâm khối: = 68%
lập phương tâm diện: = 74%
lục phương: = 74%
*****************************************
VẤN ĐỀ 6: PHẢN ỨNG HÓA HỌC- TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG- CÂN BẰNG HÓA HỌC
42 các khái niệm về phản ứng oxh- khử: ( pứ thay đổi soh)
Chất khử: là chất nhường e, có soh tăng sau pứ ( chất bị oxh )
Chất oxh: là chất nhận e, có soh giảm sau pứ ( chất bị khử )
Sự oxh ( quá trình oxh): quá trình nhường e, làm tăng soh của chất
Sự khử ( quá trình khử): quá trình nhận e, làm giảm soh của chất
pứ tỏa nhiệt: <0
pứ thu nhiệt: >0
= ( V bị chiếm / V mạng ) 100%
Trang 16` 1
` 2 1 2
2 1
t t
C C t t
C C t
C v
B A
D C K
d D
c C p
p p
p p K
B A
D C K
.
.
lưu ý: chất rắn: không có nồng độ không có mặt trong K cb
p ( ) cân bằng chuyển dịch về phía làm ( ) số phân tử khí
t 0
( ) cân bằng chuyển dịch về phía thu nhiệt ( tỏa nhiệt)
Nguyên lí H.LeChatelier: sự biến đổi của C, p, t 0 sẽ làm cân bằng chuyển dịch
theo chiều làm giảm tác động đó.
B A
D C K
N pli
với N: số phân tử hòa tan; N 0 : số phân tử phân li ra ion
Khi pha loãng dd
Trang 17 Axit mạnh: HCl, H 2 SO 4 , HClO 4 , HNO 3 , HBr, HI,…
Bazo mạnh ( kiềm tan): NaOH, Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 , KOH.
Muối tan của các ion Li + ( trừ Li 3 PO 4 ), Na + , K + , NH 4 + , NO 3 - , CH 3 COO - ,…
0< <1: chất điện li yếu
Axit yếu: HF, H 2 S, HClO, H 2 SO 3 , H 2 CO 3 , HBrO, CH 3 COOH, HNO 2 , HCOOH,
H 3 PO 4 ,…
Bazo không tan: Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Mg(OH) 2 ,…
Muối không tan, ít tan: BaCO 3 , CaCO 3 , AgCl, AgBr, AgI,…
axit: chất tan trong nước và phân li ra ion H +
axit 1 nấc: HCl, HNO 3 , HBr, HI, CH 3 COOH, HNO 2 , HCOOH,…
axit 2 nấc: H 2 S, H 2 SO 4 , H 2 SO 3 , H 2 CO 3 ,…, H 3 PO 3 ,…
axit 3 nấc: H 3 PO 4 ,…
bazo: chất tan trong nước và phân li ra ion OH -
Bazo 1 nấc: NaOH, KOH,…
Bazo 2 nấc: Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 ,…
Bazo 3 nấc: Fe(OH) 3 , Li(OH) 3 ,…
muối axit: gốc axit còn khả năng phân li ra ion H +
vd: KHSO 4 , Na 2 HPO 4 , NaH 2 PO 3 ,…
muối trung hòa: gốc axit không còn khả năng phân li ra ion H +
vd: NaCl, Na 3 PO 4 , Na 2 HPO 3 , Na 2 H 2 PO 2 ,…
nếu gốc axit còn H có khả năng phân li thì gốc này tiếp tục phân li yếu ra ion H +
một số Hidroxit lưỡng tính ( phân li theo 2 kiểu axit và bazo td được với axit và bazo )
axit: chất nhường proton ( H + ) K a lực axit
bazo: chất nhận proton ( H + ) K b lực bazo
Trang 18M H
OH H
tinh trung mt pH
M H
OH H
axit mt pH
7 7 7
10 ,
: _ : 14 7
10 ,
: _ _ : 7
10 ,
: _ : 7 1
o Tạo bởi cation bazo mạnh và anion axit yếu mt kiềm pH > 7 Vd: CH 3 COONa, K 2 S,…
o Tạo bởi cation bazo mạnh và anion axit mạnh mt trung tính pH = 7 Vd: NaCl, KI,…
o Tạo bởi cation bazo yếu và anion mạnh mt axit pH < 7 Vd: Fe(NO 3 ) 3 , NH 4 Cl,…
o Tạo bởi cation bazo yếu và anion axit yếu mt của dd phụ thuộc vào độ thủy phân của 2 ion
14 ) lg (lg
m
b b
m
a a
C
C K
C
C K
vàng Không đổi
Trang 19
H pH
C K
K C C C H
cb
cb
lg
.
0
0 0
với điều kiện: < 0,1 hoặc C 0 K cb >10 -12 và 0 100
cb
K C
) 4 (
H pH
a x H a y H
lg
0 ).
(
2
dd X gồm x mol A a+ , y mol B b+ , z mol C c- , t mol D d- định luật: n + = n - x.a + y.b = z.c + t.d
m muối = m A a + m B b +m C c +m D d
lưỡng tính, muối và oxit của nó)
Th1: bazo vđ tạo kết tủa
Th2: bazo dư tạo kết tủa một phần kết tủa tan trong bazo dư
2 2
3 3
2 3
) ( )
( _
(max)
) ( )
( _
(min)
2
4
4
2
3
OH Zn Zn
OH Al Al du
OH
OH Zn OH
Al vd
OH
n n
n n n
n n
n
-
Trang 20
Trang 21
Trang 22
Trang 23
Trang 24
Trang 25