www.facebook.com/hocthemtoan
Trang 3(TÁI BẢN LẦN THỨ NHẤT)
BIÊN SOẠN: NGUYỄN QUỐC TUẤN
Trang 5
TÀI LIỆU CHỈ ĐỀ CẬP TỚI CÁC CÔNG THỨC TÍNH TOÁN
HẦU NHƯ KHÔNG ĐỀ CẬP TỚI LÍ THUYẾT!
Có gì sai sót xin các bạn thông cảm & chỉnh sửa giùm!
Trang 7I/ nhận biết chất vô cơ:
Trang 8Chất cần NB Thuốc thử Dấu hiệu- Phương trình phản ứng
Hồ tinh bột hóa màu xanh
Có tiếng nổ nhẹ Hơi nước ngưng tụ 2H 2 + O 2
0
t
2H 2 O CuO, t 0 Hóa đỏ
Trang 9Đốt trong
O 2 rồi dẫn sản phẩm cháy qua dd nước vôi trong
Dung dịch nước vôi trong vẩn đục 2CO + O 2
Dung dịch nước vôi trong vẩn đục
Nhạt màu 5SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2 O 2H 2 SO 4 + 2MnSO 4 +
* mất màu dd KMnO 4
( hoặc trong
H 2 SO 4 ) tạo S
↓vàng
O 2 tạo S ↓vàng
Trang 10Chất cần NB Thuốc thử Dấu hiệu- Phương trình phản ứng
Cl 2 tạo S ↓vàng
FeCl 3 tạo S ↓vàng
SO 2 tạo S ↓vàng
dd Pb 2+ , ddCu 2+
NO 2 ( nâu
Trang 11Làm lạnh Màu nâu k0 màu
Có khí CO 2 , SO 2 , H 2 S, H 2
2HCl + CaCO 3 CaCl 2 + CO 2 + H 2 O 2HCl + CaSO 3 CaCl 2 + SO 2 + H 2 O 2HCl + FeS FeCl 2 + H 2 S
Axit H 2 SO 4
loãng
Quì tím Hoá đỏ Muối
cacbonat;
sunfit, sunfua, kim loại đứng trước H
Au, Pt)
Có khí thoát ra 4HNO 3(đ) + Cu Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 2H 2 O
BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4 ↓+ 2NaCl Muối clorua Dd AgNO
3
↓trắng AgCl AgNO 3 + NaCl AgCl↓+ NaNO 3
Trang 12Chất cần NB Thuốc thử Dấu hiệu- Phương trình phản ứng
Muối
cacbonat,sun
fit
Dd axit
CO 2 , SO 2
CaCO 3 + 2HCl CaCl 2 + CO 2 + H 2 O CaSO 3 + 2HCl CaCl 2 + SO 2 + H 2 O Muối
hiđrocacbona
t
CO 2
NaHCO 3 + HCl NaCl + CO 2 + H 2 O Muối
hiđrosunfit
SO 2
NaHSO 3 + HCl NaCl + SO 2 + H 2 O Muối Magie
Dung dịch kiềm NaOH , KOH
Kết tủa trắng Mg(OH) 2 không tan trong kiềm dư MgCl 2 + 2KOH Mg(OH) 2 ↓ + 2KCl
Muối đồng Kết tủa xanh lam : Cu(OH)2
CuCl 2 + 2NaOH Cu(OH) 2 ↓ + 2NaCl Muối Sắt (II) Kết tủa trắng xanh : Fe(OH)2
FeCl 2 + 2KOH Fe(OH) 2 ↓ + 2KCl Muối Sắt
(III)
Kết tủa nâu đỏ : Fe(OH) 3
FeCl 3 + 3KOH Fe(OH) 3 ↓+ 3KCl Muối Nhôm Kết tủa keo trắng Al(OH) 3 tan trong kiềm dư
AlCl 3 + 3NaOH Al(OH) 3 ↓ + 3NaCl Al(OH) 3 + NaOH NaAlO 2 + 2H 2 O Muối Natri Lửa đèn
2 + H 2 O
nóng
Cl 2 màu vàng 4HCl + MnO 2
0
t MnCl 2 +Cl 2 +2H 2 O
Ag 2 O HCl đun nóng AgCl trắngAg
2 O + 2HCl 2AgCl + H 2 O FeO, Fe 3 O 4 HNO 3
đặc
NO 2 màu nâu FeO + 4HNO 3 Fe(NO 3 ) 3 + NO 2 + 2H 2 O
Fe 3 O 4 + 10HNO 3 3Fe(NO 3 ) 3 + NO 2 + 5H 2 O
Trang 13Fe 2 O 3 tạo dd màu nâu đỏ, không có khí thoát ra
Fe 2 O 3 + 6HNO 3 2Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O
Lưu ý: Một số dung dịch muối làm chuyển màu quì tím:
- Dung dịch muối cacbonat, sunfua, photphat, axetat của kim loại kiềm làm quì tím
vô sắc
Ngọn lửa màu đỏ tía Ngọn lửa màu vàng Ngọn lửa màu tím Ngọn lửa màu đỏ máu Ngọn lửa màu đỏ cam Ngọn lửa màu xanh da trời Ngọn lửa màu lục vàng
Trang 14Kết tủa keo sau đó tan trong dd kiềm dư:
Al(OH) 3 ↓, Zn(OH) 2 ↓, Cr(OH) 3 ↓, Be(OH) 2 ↓
Dd KMnO 4
trong H +
Mất màu tím dd KMnO 4 MnO 4-+5Fe 2+ +8H + → Mn 2+ +5Fe 3+ +4H 2 O
Trang 15dd NH 3 dư
Kết tủa keo màu xanh lam sau đó tan tạo dd xanh thẫm
Cu 2+ + 2NH 3 + 2H 2 O → Cu(OH) 2 ↓+ 2NH 4+Cu(OH) 2 + 4NH 3 → [Cu(NH 3 ) 4 ](OH) 2
Ag +
dd Cl
-Dd Br
-Dd I
-Kết tủa trắng AgCl, hóa đen ngoài ánh sáng
Kết tủa vàng nhạt AgBr hóa đen ngoài ánh sáng
Kết tủa vàng đậm AgI
Hg 2+ Dd KI
↓ HgI 2 đỏ
Ni 2+ Dd kiềm ↓ Ni(OH)2 xanh lục không tan trong dd kiềm dư, tan
trong dd NH 3 tạo phức xanh [Ni(NH 3 ) 6 ](OH) 2
Trang 16Anion Thuốc thử Hiện tượng- Phương trình phản ứng
-Br - + AgNO 3 → AgBr↓ + NO 3Chất rắn màu vàng
↓ CuS đen không tan trong H +
Trang 17
Trang 18
III/
ankan Khí Cl 2 , a`s
Mất màu vàng nhạt của khí Cl 2 , làm hồng quỳ tím ẩm
xicloankan
C 4 * Tan trong H* Mất màu dd Br2SO4 đặc
2 trong CCl 4 , nhưng không mất màu dd KMnO 4
Xiclopropan( v òng 3 cạnh)
Mất màu dd Br 2
HC
không
* Mất màu dd Br 2
* Mất màu dd KMnO 4 , tạo kết tủa nâu đen MnO 2
Ankadien
anken
Trang 19+O 2
ank-1-in
Dd AgNO 3 /NH 3
Kết tủa vàng nhạt
Dd CuCl/NH 3
Dùng pứ thế Hal bằng nhóm OH hay pứ tách H-Hal ( ancol, t 0 )
Sau đó dùng các chất thông thường để nhận biết sp của dx Hal đó
Từ đó nhận biết được dx Hal
Trang 20 alyl, benzylhalogenua: tạo kết tủa rất nhanh ở nhiệt độ phòng
dx Hal bậc III: tạo kết tủa nhanh ở nhiệt độ thường
dx Hal bậc II: tạo kết tủa ngay khi bị đun nóng
dx Hal bậc I: tạo kết tủa khi đun lâu hơn
dx Vinyl và Phenylhalogenua: không tạo kết tủa
Kết tủa đen chuyển sang đỏ( Cu) và sp có thể cho
pứ tráng gương:
ancol bậc I: tạo sp andehit cho pứ tráng gương
ancol bậc II: tạo sp xeton không cho pứ tráng gương
Thuốc thử Lucas
(hỗn hợp HCl đặc và ZnCl 2 khan)
* Rượu bậc 3: phản ứng ngay tức khắc, tạo dẫn xuất halogen làm vẩn đục dung dịch
* Rượu bậc 2: tạo ra sản phẩm sau vài phút (dung dịch phân lớp)
* Rượu bậc 1: không phản ứng
Trang 22Tạo sp không tan màu đỏ
Mất màu dd Br 2 Tạo axit cacboxylic
Trang 23Kết tủa vàng CHI 3
Dd NaHSO 3
bão hòa
Tạo tinh thể kết tinh
Mất dd KMnO 4 , K 2 Cr 2 O 7 / H 2 SO 4 đặc ở t 0 cao tạo hh axit
Axit
cacboxylic
Quỳ tím hóa đỏ Na
Fe
Khí không màu H 2
Muối cacbonat
Khí không màu CO 2
HCOOH
Thuốc thử Tolen ( ddAgNO 3 /NH 3 )
Kết tủa Ag trắng
Thuốc thử Felinh(
phức của Cu 2+ với ion tactrat)
Kết tủa đỏ gạch Cu 2 O
Trang 24thuốc thử Benedic (phức của Cu 2+ với ion xitrat)
Dd AgNO 3
Clorua axit: cho kết tủa AgCl trắng
Dd NaOH
clorua axit: pứ mạnh, tan nhanh
anhidric axit: tan nhah khi mới đun nóng
este:chỉ tan khi đun sôi, không giải phóng NH 3
amit: chỉ tan khi đun sôi, tạo khí mùi khai NH 3 làm quỳ tím hóa xanh
Este
Este không no Mất màu dd Br 2
HCOO-R
Thuốc thử Tolen ( ddAgNO 3 /NH 3 )
Kết tủa Ag trắng
Thuốc thử Felinh ( phức của Cu 2+
với ion tactrat)
Kết tủa đỏ gạch Cu 2 O
Trang 25đun nóng
thuốc thử Benedic (phức của Cu 2+
với ion xitrat)
Este
đa chức
Thủy phân trong mt kiềm hoặc mt axit
Tạo ancol đa chức( OH liền kề): dùng dd Cu(OH) 2 tạo phức xanh da trời)
( hoặc tạo axit cacboxylic: dùng quỳ tím nhận biết)
Tạo glixerol ( tạo phức xanh da trời với dd Cu(OH) 2 )
cacbohidrat glucozo Thuốc thử Tolen
( ddAgNO 3 /NH 3 )
Kết tủa Ag trắng
Trang 26Dd Cu(OH) 2
Tạo dd xanh lam
Dd Cu(OH) 2 /OH -
Tạo dd xanh lam
Dd Vôi sữa
Tạo dd trong, sau đó bị vẩn đục
Thủy phân
Tạo sp Glucozo cho pứ tráng gương
Trang 27OH - , t 0
Kết tủa đỏ gạch Cu 2 O
Thuốc thử Tolen ( ddAgNO 3 /NH 3 )
Kết tủa Ag trắng
Tinh bột
Dd I 2 Tạo dd màu xanh tím, khi đun nóng thì mất màu,
khi để nguội thì màu xanh tím xuất hiện
Thủy phân
Tạo sp Glucozo cho pứ tráng gương
Amin Quỳ tím hóa xanh
Amin khí ( CH 3 NH 2 , (CH 3 ) 2 NH, (C 2 H 5 ) 3 N, C 2 H 5 NH 2 : có mùi khai, tan trong nước
biệt bậc
amin
Dd NaNO 2 + HCl ( hoặc HNO 2 )
Amin bậc 3: không phản ứng Amin bậc 2: tạo ra hợp chất N-nitrozo (chất lỏng màu
vàng ít tan trong nước R-NH-R' + NaNO 2 + HCl RR'-N-N=O + NaCl +
Trang 28ở t 0 thấp 0-5 0 C
tiến hành phản ứng ghép đôi với -naphtol tạo sản phẩm màu
Muốn phân hủy muối diazoni thơm phải đun nóng nhẹ, khi đó thu được phenol, N 2
Amin
bậc 1
Dd FeCl 3
Kết tủa Fe(OH) 3 nâu đen
Amino axit
(NH 2 ) x -R-(COOH) y
Quỳ tím
Hóa đỏ: x<y Hóa xanh: x>y Không đổi màu: x=y Muối cacbonat
Khí không màu CO 2
HNO 2
( hay hh dd NaNO 2 + HCl )
Dd phức tím đặc trưng( pứ màu Biure)
Protein
Dd Cu(OH) 2
Dd phức tím đặc trưng( pứ màu Biure)
Dd Kết tủa vàng
Trang 2910 Fe: màu trắng xám 11 FeS: màu đen
12 Fe(OH) 2 : kết tủa trắng xanh 13 Fe(OH) 3 : nâu đỏ, kết tủa nâu đỏ
14 FeCl 2 : dung dịch lục nhạt 15 Fe 3 O 4 (rắn): màu nâu đen
16 FeCl 3 : dung dịch vàng nâu 17 Fe 2 O 3 : đỏ 18 FeO : đen.
19 FeSO 4 7H 2 O: xanh lục 20 Fe(SCN) 3 : đỏ máu
Đồng
21 Cu: màu đỏ 22 Cu(NO 3 ) 2 : dung dịch xanh lam
23 CuCl 2 : tinh thể có màu nâu, dung dịch xanh lá cây
24 CuSO 4 : tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch xanh lam
25 Cu 2 O: đỏ gạch 26 Cu(OH) 2 kết tủa xanh lơ (xanh da trời)
27 CuO: màu đen 28 Phức của Cu 2+ : luôn màu xanh
Mangan
29 MnCl 2 : dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt.
30 MnO 2 : kết tủa màu đen 31 Mn(OH) 4 : nâu
42 As 2 S 3 , As 2 S 5 : vàng 43 Mg(OH) 2 : kết tủa màu trắng
44 B 12 C 3 (bo cacbua): màu đen 45 Ga(OH) 3 , GaOOH: kết tủa nhày, màu trắng
46 GaI 3 : màu vàng 47 InI 3 : màu vàng
Trang 3048 In(OH) 3 : kết tủa nhày, màu trắng
49 Tl(OH) 3 , TlOOH: kết tủa nhày, màu hung đỏ
50 TlI 3 : màu đen 51 Tl 2 O: bột màu đen
52 TlOH: dạng tinh thể màu vàng
53 PbI 2 : vàng tươi, tan nhiều trong nước nóng
54 Au 2 O 3 : nâu đen 55 Hg 2 I 2 ; vàng lục
56 Hg2CrO4 : đỏ 57 P 2 O 5 (rắn): màu trắng
58 NO(k): hóa nâu trong ko khí 59 NH 3 làm quỳ tím ẩm hóa xanh
60 Kết tủa trinitrat toluen màu vàng 61 Kết tủa trinitrat phenol màu trắng.
Màu của ngọn lửa
62 Muối của Li cháy với ngọn lửa màu đỏ tía 63 Muối Na ngọn lửa màu vàng
64 Muối K ngọn lửa màu tím 65 Muối Ba khi cháy có màu lục vàng
66 Muối Ca khi cháy có ngọn lửa màu cam
Các màu sắc của các muối kim loại khi cháy được ứng dụng làm pháo hoa
Màu của các nguyên tố
67 Li-màu trắng bạc 68 Na-màu trắng bạc 69 Mg-màu trắng bạc 70 K-có màu trắng bạc khi bề mặt sạch 71 Ca-màu xám bạc
72 B-Có hai dạng thù hình của bo; bo vô định hình là chất bột màu nâu, nhưng bo kim loại thì có màu đen
73 N 2 :là một chất khí ở dạng phân tử không màu 74 O 2 :khí không màu
86 Zn-kim loại màu xám nhạt ánh lam 87 Ba-kim loại trắng bạc
88 Hg-kim loại trắng bạc 89 Pb-kim loại trắng xám
Màu của ion trong dung dịch
90 Mn 2+ : vàng nhạt 91 Zn 2+ : trắng 92 Al 3+ : trắng
93 Cu 2+ có màu xanh lam 94 Cu 1+ có màu đỏ gạch 95 Fe 3+ màu đỏ nâu
96 Fe 2+ màu trắng xanh 97 Ni 2+ lục nhạt 98 Cr 3+ màu lục
99 Co 2+ màu hồng 100 MnO 4- màu tím 101 CrO 4 2- màu vàng
Nhận dạng theo màu sắc
102 Đen: CuS ,FeS ,Fe 2 S 3 ,Ag 2 S ,PbS ,HgS, CdS 103 Hồng: MnS
Trang 31SnS
106 Vàng: CdS, BaCrO 4 , PbCrO 4 , (NH 4 ) 3 [PMo 12 O 40 ], (NH 4 ) 3 [P(Mo 2 O 7 ) 4 ]
107 Vàng nhạt: AgI (không tan trong NH 3 đặc chỉ tan trong dd KCN và Na 2 S 2 O 3
vì tạo phức tan Ag(CN) 2 - và Ag(S 2 O 3 ) 3 )
Tên một số quặng và muối kép thường gặp:
Trang 33
Trang 34
Trang 35
Trang 36
Trang 37
Trang 38