1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (tập 1+tập 2+tập 3) Full

90 1,3K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (tập 1+tập 2+tập 3) Full
Tác giả Nguyễn Quốc Tuấn
Trường học Trường THPT Nguyễn Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (tập 1+tập 2+tập 3) FullHệ thống đầy đủ các ông thức và cách giải hóa phổ thông...Màu của của các ion giúp các bạn trong quá trình nhận biết.....

Trang 1

Trường THPT NGUYỄN THÔNG

***

(TÁI BẢN LẦN THỨ NHẤT)

BIÊN SOẠN: NGUYỄN QUỐC TUẤN

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU:

TÀI LIỆU CHỈ ĐỀ CẬP TỚI CÁC CÔNG THỨC TÍNH TOÁN

HẦU NHƯ KHÔNG ĐỀ CẬP TỚI LÍ THUYẾT!

Có gì sai sót xin các bạn thông cảm & chỉnh sửa giùm!

Trang 3

A B

A B A

m

m D

D M

C  %.10.

%

%100

C D

m

Vct

M

C D V n

.100

%

 ( với V ( ml ), D ( g/ml );

Trang 4

S C

100

100

2 2 1 1

2 1

2 2 1

V V

M V M V n

n

M n M n n

m M

V P n

bd

pu sau khi

bd khi

p

p n

n

_ _

z y

O O

O A

n

2 2

/

2 2

2 2

C C

C% 2 – C%

m 2 : C% 2

m 1 : C% 1

C%

Trang 5

  

1

2 2

1

M M

M M

1

M M

M M

C C

C C

1

D D

D D

( _

_

_ _

_

%

ptpu o

thuyet li

luong

te thuc sp

luong

 dựa vào chất tham gia pứ: .100%

_ _

_

%

dau ban

luong

pu luong

H

% 100

_ _ _

H thuyet li

sp luong

 tính lượng chất tham gia pứ 100 %

%

_ _ _

_

H

ptpu o

tinh chat

1

C

m   mngtử= Mngtử.u

16 số khối (A): A=Z+N với N: số nơtron Z: số proton

*** số proton= số e =số hiệu ngtố trong BTH = số đơn vị điện tích hạt nhân

Trang 6

a q

8 53

, 3

) 18 (

3 23

, 3

Z Z

Z Z

với  là tổng số hạt cơ bản trong ngtử :   pne

19 nguyên tử khối trung bình:

.

3 2 1

3 3 2 2 1 1

A a A a A a A

 % đồng vị A Z1X1 của ngtố X có trong hợp chất B:

A

A X

X x

A B

4

d R

nt nt

hn

R

R V

V D

23 liên hệ R, M, D, ,N A :

3

3

4 100

N D

M V

3

A N D

 các e cùng lớp   mức năng lượng gần bằng nhau

 lớp e gần hạt nhân bền chặt hơn lớp e ở xa hạt nhân hơn   Năng lượng của e ở lớp trong < năng lượng của e ở lớp ngoài

Trang 7

 tên lớp:

n= 1 2 3 4 5 6 7 Tên lớp: K L M N O P Q

 phân lớp p có 3AO_p: AO_p x , AO_p y , AO_p z (  6e)

26 viết cấu hình e:

 xác định số e của ngtử

 viết cấu hình theo thứ tự tăng dần mức NL AO :

1s2s2p3s3p4s3d4p5s4d5p6s…

Theo quy tắc Kleckowski:

 bổ sung số e vào mỗi phân lớp, mỗi lớp theo 3 cơ sở:

ns 2   (n-1)d 10 ns 1 : bão hòa phân lớp d

o Ví dụ: Cu, Ag, Cr, Mo,…

Viết cấu hình e của ion:

P

7f 7d 7p 7s

Q

5f 5d 5p 5s

O 3d

3p 3s

M

4p 4s

N

4f 4d

2s

L 2p

K

1s

Trang 8

o Thêm, bớt n e dựa vào cấu hình e của X theo thứ tự các phân lớp, các lớp ở lớp ngoài cùng

*****************************************

VẤN ĐỀ 4: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

27 phân loại chu kì:

b a

) 10 (

) 10 , 9 , 8 (

) 8 (

b a

b a

với cấu hình e lớp ngoài cùng (n-1)d a

nsb ( nguyên tố d, f)



 tóm tắt:

29 sự biến đổi tuần hoàn của các đại lượng vật lí, hóa học:

30 năng lượng Ion hóa thứ nhất I 1 :

o I 1 ( He) = 2372 kJ/mol (max)

o I 1 ( Cs) = 376 kJ/mol (min)

o I của nguyên tử nguyến tố có cấu hình e lớp ngoài cùng ở trạng thái bão hòa, bán bão hòa

sẽ lớn hơn I của các nguyên tử bên cạnh trong cùng một chu kì

Trang 9

o RHn:

% 100

%

%

y

RH M H

n R

Trạng thái hợp

ROH R(OH) 2 R(OH) 3 H 2 RO 3

HRO 2

Trang 10

37 các loại liên kết hóa học:

o liên kết ion   hợp chất ion

o liên kết cộng hóa trị:

 liên kết cộng hóa trị có cực ( phân cực)   hợp chất có cực

 liên kết cộng hóa trị không cực ( không phân cực )   hợp chất không phân cực

 ngoài ra còn có liên kết cho- nhận ( nguyên tử có 8 e ngoài cùng cho – nhận với nguyên tử có 6 e ngoài cùng để đạt trạng thái cấu hình bền vững của khí hiếm)

o liên kết kim loại   mạng tinh thể kim loại

o ngoài ra còn có các hợp chất tinh thể nguyên tử, tinh thể phân tử

38 sự lai hóa AO:

AB 2

BeCl 2 , BeH 2 , ZnCl 2 , CO 2 ,

+

, ClO 4

-, SO 4 2-

,

PO 4 3- ,…

AB 4

[PtCl 4 ]2-, [Cu(NH 3 ) 4 ]2+, [CuCl 2 ]2-, Pt2+,…

AB5

PCl 5 ,…

Trang 11

liên kết đôi: 1 + 1  liên kết ba: 1 + 2 

39 hiệu độ âm điện (  )

40 các quy tắc xác định soh:

o soh của đơn chất = 0

o tổng soh của 1 phân tử = 0

o soh của ion đơn nguyên tử = điện tích ion

o tổng soh của ion đa nguyên tử = điện tích ion

o soh của H = +1 ( trừ hidrua KL: NaH, CaH 2 ,…)

o soh của O = -2 ( trừ OF 2 , peoxit H 2 O 2 ,…)

o soh của KL nhóm IA = +1

o soh của KL nhóm IIA = +2

o soh của PK nhóm VIIA trong hợp chất với H, KL: -1

cực

PK~PK ( khác)

H ~ PK ( HF ) 1,7    Lk ion KL~PK ( điển hình)

Trang 12

 lập phương tâm diện: Ca, Cu, Ni, Al, Ag, Au, …

 lục phương: Be, Mg, Zn, …

o ô cơ sở ( tế bào cơ sở):

 tinh thể tồn tại riêng rẽ thành 1 ô cơ sở:

 lập phương tâm khối: 9 nguyên tử

 lập phương tâm diện: 14 nguyên tử

 lục phương: 17 nguyên tử

 tinh thể tồn tại trong mạng tinh thể thành 1 ô cơ sở:

 lập phương tâm khối: 2 nguyên tử

 lập phương tâm diện: 4 nguyên tử

 lục phương: 2 nguyên tử

o độ đặc khít( ):

 lập phương tâm khối:  = 68%

 lập phương tâm diện:  = 74%

 lục phương:  = 74%

*****************************************

VẤN ĐỀ 6: PHẢN ỨNG HÓA HỌC- TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG- CÂN BẰNG HÓA HỌC

42 các khái niệm về phản ứng oxh- khử: ( pứ thay đổi soh)

 Chất khử: là chất nhường e, có soh tăng sau pứ ( chất bị oxh )

 Chất oxh: là chất nhận e, có soh giảm sau pứ ( chất bị khử )

 Sự oxh ( quá trình oxh): quá trình nhường e, làm tăng soh của chất

 Sự khử ( quá trình khử): quá trình nhận e, làm giảm soh của chất

43 phản ứng thu- tỏa nhiệt:

` 1

` 2 1

2

2 1

t t

C C t

t

C C t

C v

C v

. với k: là hệ số tỉ lượng

các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ pứ: C ; p khí; t 0; S tiếp xúc ; chất xúc tác   v

45 cân bằng hóa học: đối với pứ thuận nghịch: A + B C + D

cân bằng động: v t =v n

 = ( Vbị chiếm / V mạng ) 100%

Trang 13

chất pứ không chuyển hóa hoàn toàn thành sản phẩm  trong hệ luôn có các chất tham gia pứ và sản phẩm

hằng số cân bằng ( K cb ): phụ thuộc vào t 0

 trong hệ đồng thể: ( cùng trạng thái): aA + bB  cC + dD

 nếu chất tan trong dd:    

   a b

d c c

B A

D C K

d D

c C p

p p

p p K

B A

D C K

.

.

lưu ý: chất rắn: không có nồng độ   không có mặt trong K cb

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học:

C     cân bằng chuyển dịch từ phía có C cao sang phía có C thấp

p () cân bằng chuyển dịch về phía làm () số phân tử khí

t 0 () cân bằng chuyển dịch về phía thu nhiệt ( tỏa nhiệt)

chất xúc tác không làm cân bằng chuyển dịch



Nguyên lí H.LeChatelier: sự biến đổi của C, p, t 0 sẽ làm cân bằng chuyển

dịch theo chiều làm giảm tác động đó

B A

D C K

Npli

 với N: số phân tử hòa tan; N

0 : số phân tử phân li ra ion

 Khi pha loãng dd    

  =1: chất điện li mạnh

Axit mạnh: HCl, H 2 SO 4 , HClO 4 , HNO 3 , HBr, HI,…

Bazo mạnh ( kiềm tan): NaOH, Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 , KOH

Muối tan của các ion Li +

( trừ Li 3 PO 4 ), Na + , K + , NH 4

+

, NO 3 -

, CH 3 COO - ,…

0< <1: chất điện li yếu

Axit yếu: HF, H 2 S, HClO, H 2 SO 3 , H 2 CO 3 , HBrO, CH 3 COOH, HNO 2 , HCOOH,

H 3 PO 4 ,…

Trang 14

Bazo không tan: Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Mg(OH) 2 ,…

Muối không tan, ít tan: BaCO 3 , CaCO 3 , AgCl, AgBr, AgI,…

48 axti, bazo, muối:

Bazo 1 nấc: NaOH, KOH,…

Bazo 2 nấc: Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 ,…

Bazo 3 nấc: Fe(OH) 3 , Li(OH) 3 ,…

muối:

 muối axit: gốc axit còn khả năng phân li ra ion H +

vd: KHSO 4 , Na 2 HPO 4 , NaH 2 PO 3 ,…

 muối trung hòa: gốc axit không còn khả năng phân li ra ion H +

vd: NaCl, Na 3 PO 4 , Na 2 HPO 3 , Na 2 H 2 PO 2 ,…

một số Hidroxit lưỡng tính ( phân li theo 2 kiểu axit và bazo   td được với axit và bazo )

Trang 15

M H

OH H

tinh trung

mt pH

M H

OH H

axit mt

pH

7 7 7

10 ,

: _

: 14 7

10 ,

: _

_ : 7

10 ,

: _

: 7 1

Xác định pH của dd muối trung hòa:

o Tạo bởi cation bazo mạnh và anion axit yếu   mt kiềm   pH > 7 Vd: CH 3 COONa, K 2 S,…

o Tạo bởi cation bazo mạnh và anion axit mạnh   mt trung tính   pH = 7 Vd: NaCl, KI,…

o Tạo bởi cation bazo yếu và anion mạnh   mt axit   pH < 7 Vd: Fe(NO 3 ) 3 , NH 4 Cl,…

o Tạo bởi cation bazo yếu và anion axit yếu   mt của dd phụ thuộc vào độ thủy phân của 2 ion

14 ) lg (lg

m

b b

m

a a

C

C K

C

C K

vàng Không đổi

Trang 16

cân bằng: C0 – C C C

 

 

H pH

C K

K C C

C H

cb

cb

lg

.

0

0 0

với điều kiện:  < 0,1 hoặc C 0 K cb >10-12 và 0  100

cb

K C

dd X gồm NH 4 + xM và NH 3 yM biết K a

NH

a  

) 4 (



 

H pH

a x H a y H

lg

0 ).

(

2

định luật bảo toàn số mol điện tích:

dd X gồm x mol A a+

, y mol Bb+, z mol Cc-, t mol Dd-   định luật: n + = n -   x.a + y.b = z.c + t.d



 m muối = m A a + m B b +m C c +m D d

Al, muối Al 3+

và Al 2 O 3 td với dd Bazo tan: ( nói chung cho các KL lưỡng tính, muối

và oxit của nó)

 Th1: bazo vđ   tạo kết tủa

 Th2: bazo dư   tạo kết tủa   một phần kết tủa tan trong bazo



 

2 2

3 3

2 3

) ( )

( _

(max)

) ( )

( _

(min)

2

4

4

2

3

OH Zn Zn

OH Al Al

du OH

OH Zn OH

Al vd

OH

n n

n n

n

n n

n

-

Trang 17

Trường THPT NGUYỄN THÔNG

***

(TÁI BẢN LẦN THỨ NHẤT)

BIÊN SOẠN: NGUYỄN QUỐC TUẤN

Trang 18

LỜI NÓI ĐẦU:

TÀI LIỆU CHỈ ĐỀ CẬP TỚI CÁC CÔNG THỨC TÍNH TOÁN

HẦU NHƯ KHÔNG ĐỀ CẬP TỚI LÍ THUYẾT!

Có gì sai sót xin các bạn thông cảm & chỉnh sửa giùm!

Trang 19



I/ nhận biết chất vô cơ:

Chất cần NB Thuốc thử Dấu hiệu- Phương trình phản ứng

Trang 20

P ( đỏ, đen,

trắng)

Đốt trong

O2 và hòa tan sản phẩm vào

dd KI + hồ tinh bột

Hồ tinh bột hóa màu xanh

Có tiếng nổ nhẹ Hơi nước ngưng tụ 2H 2 + O 2

0

t

 2H2O CuO, t0 Hóa đỏ

Trang 21

Đốt trong

O2 rồi dẫn sản phẩm cháy qua dd nước vôi trong

Dung dịch nước vôi trong vẩn đục 2CO + O 2

Dung dịch nước vôi trong vẩn đục

CO 2 + Ca(OH) 2  CaCO 3 + H 2 O

SO2 ( mùi

hắc)

Quỳ tím ẩm Hóa hồng nước Br 2

Nhạt màu

SO 2 + Br 2 + 2H 2 O  H 2 SO 4 + 2HBr

dd thuốc tím

Nhạt màu 5SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2 O  2H 2 SO 4 + 2MnSO 4

* mất màu dd KMnO 4 ( hoặc trong

H2SO4 ) tạo S

↓vàng

O2

tạo S ↓vàng

Trang 23

H 2 O + O 2 + Cu Dd Cu(NO 3 ) 2 màu xanh

sunfit, sunfua, kim loại đứng trước H

Có khí CO 2 , SO 2 , H 2 S, H 2

2HCl + CaCO3  CaCl2 + CO2  + H2O 2HCl + CaSO 3  CaCl 2 + SO 2  + H 2 O 2HCl + FeS  FeCl2 + H2S 

Khói trắng NH4Cl

Axit H 2 SO 4

loãng

Quì tím Hoá đỏ Muối

cacbonat;

sunfit, sunfua, kim loại đứng trước H

Au, Pt)

Có khí thoát ra 4HNO3(đ) + Cu  Cu(NO 3 ) 2 + 2NO  + 2H 2 O

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4↓+ 2NaCl Muối clorua

Dd AgNO3

↓trắng AgCl AgNO 3 + NaCl  AgCl↓+ NaNO 3

Muối

photphat

↓vàng Ag 3 PO 4 3AgNO3 + Na3PO4  Ag3PO4↓+ 3NaNO3

Trang 24

Muối

cacbonat,sun

fit

Dd axit

 CO 2 , SO 2

CaCO 3 + 2HCl  CaCl 2 + CO 2  + H 2 O CaSO3 + 2HCl  CaCl2 + SO2 + H2O Muối

hiđrocacbona

t

CO2 NaHCO 3 + HCl  NaCl + CO 2  + H 2 O Muối

hiđrosunfit

SO 2 NaHSO 3 + HCl  NaCl + SO 2  + H 2 O Muối Magie

Dung dịch kiềm NaOH , KOH

Kết tủa trắng Mg(OH)2 không tan trong kiềm dư MgCl 2 + 2KOH  Mg(OH) 2 ↓ + 2KCl

Muối đồng Kết tủa xanh lam : Cu(OH)2

CuCl 2 + 2NaOH  Cu(OH) 2 ↓ + 2NaCl Muối Sắt (II) Kết tủa trắng xanh : Fe(OH)2

FeCl 2 + 2KOH  Fe(OH) 2 ↓ + 2KCl Muối Sắt

(III)

Kết tủa nâu đỏ : Fe(OH) 3

FeCl3 + 3KOH  Fe(OH)3↓+ 3KCl Muối Nhôm

Kết tủa keo trắng Al(OH)3 tan trong kiềm dư AlCl 3 + 3NaOH  Al(OH) 3 ↓ + 3NaCl

Al(OH) 3 + NaOH  NaAlO 2 + 2H 2 O Muối Natri Lửa đèn

khí

Ngọn lửa màu vàng Muối Kali Ngọn lửa màu tím

CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O MnO2 HClnóng đ đun  Cl2 màu vàng

HNO 3

đặc

 NO2 màu nâu FeO + 4HNO 3  Fe(NO 3 ) 3 + NO 2  + 2H 2 O

Fe 3 O 4 + 10HNO 3  3Fe(NO 3 ) 3 + NO 2  + 5H 2 O

Trang 25

II/ nhận biết ion:

vô sắc

Ngọn lửa màu đỏ tía Ngọn lửa màu vàng Ngọn lửa màu tím Ngọn lửa màu đỏ máu Ngọn lửa màu đỏ cam Ngọn lửa màu xanh da trời Ngọn lửa màu lục vàng

Mg2+ dd kiềm dư Kết tủa keo trắng không tan trong kiềm dư

Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓

Ca2+

dd

Na2CO3 và khí CO 2

Kết tủa trắng sau đó tan trong khí CO 2

Lưu ý: Một số dung dịch muối làm chuyển màu quì tím:

- Dung dịch muối cacbonat, sunfua, photphat, axetat của kim loại kiềm làm quì tím

 xanh

- Dung dịch muối (NH 4 ) 2 SO 4 , NH 4 Cl, NH 4 NO 3 , AgNO 3 , AlCl 3 , Al(NO 3 ) 3 , muối hiđrosunfat của kim loại kiềm làm quì tím hóa đỏ

Trang 26

dd kiềm dư Kết tủa keo sau đó tan trong dd kiềm dư:

Al(OH) 3 ↓, Zn(OH) 2 ↓, Cr(OH) 3 ↓, Be(OH) 2 ↓

Dd KMnO 4

trong H+

Mất màu tím dd KMnO4MnO4-+5Fe2++8H+ → Mn 2+

Trang 27

-Kết tủa trắng AgCl, hóa đen ngoài ánh sáng

Kết tủa vàng nhạt AgBr hóa đen ngoài ánh sáng

Kết tủa vàng đậm AgI

Hg2+ Dd KI

↓ HgI 2 đỏ

Ni2+ Dd kiềm ↓ Ni(OH)2 xanh lục không tan trong dd kiềm dư, tan

trong dd NH3 tạo phức xanh [Ni(NH3)6](OH)2

Anion Thuốc thử Hiện tượng- Phương trình phản ứng

OH- Quỳ tím Hóa xanh

Cl

-dd AgNO 3

Kết tủa trắng

Cl- + AgNO3 → AgCl↓ + NO3

Trang 28

↓ CuS đen không tan trong H +

Trang 29

Khí NH3 mùi khai, làm quỳ tím ẩm đổi màu xanh

Trang 30

III/ nhận biết chất hữu cơ:

Chất Thuốc thử Hiện tượng- Phương trình pứ

Trang 31

Kết tủa vàng nhạt

Dd CuCl/NH 3

Kết tủa đỏ

Trang 32

Từ đó nhận biết được dx Hal

 alyl, benzylhalogenua: tạo kết tủa rất nhanh ở nhiệt độ phòng

 dx Hal bậc III: tạo kết tủa nhanh ở nhiệt độ thường

 dx Hal bậc II: tạo kết tủa ngay khi bị đun nóng

 dx Hal bậc I: tạo kết tủa khi đun lâu hơn

 dx Vinyl và Phenylhalogenua: không tạo kết tủa

Trang 33

Kết tủa đen chuyển sang đỏ( Cu) và sp có thể cho

pứ tráng gương:

 ancol bậc I: tạo sp andehit cho pứ tráng gương

 ancol bậc II: tạo sp xeton không cho pứ tráng gương

Thuốc thử Lucas (hỗn hợp HCl đặc và ZnCl 2 khan)

* Rượu bậc 3: phản ứng ngay tức khắc, tạo dẫn xuất halogen làm vẩn đục dung dịch

* Rượu bậc 2: tạo ra sản phẩm sau vài phút (dung dịch phân lớp)

Tạo phức chất màu xanh da trời

Phenol Na Khí không màu H 2

Trang 34

Kết tủa Ag trắng

Thuốc thử Sip( dung dịch axit

fucsinssunfuro không màu)

Dd chuyển sang màu hồng

Dd Cu(OH)2

Kết tủa đỏ gạch Cu2O

Trang 35

Thuốc thử Felinh ( phức của Cu 2+

với ion tactrat) (trừ andehit thơm)

thuốc thử Benedic (phức của Cu 2+

với ion xitrat)

Dd Cu(OH) 2 /OH- đun nóng

Dd NaHSO 3

bão hòa

Tạo tinh thể kết tinh

thuốc thử dinitrophenylhidrazin (2,4-DNPH)

2,4-Tạo sp không tan màu đỏ

Mất màu dd Br 2 Tạo axit cacboxylic Mất màu dd thuốc tím

chú ý: Do andehit no, không no đều làm mất màu dd Br 2 ( pứ oxh- khử)

* Muốn phân biệt andehit no và không no, dùng dd Br 2 / CCl 4 : trong mt CCl 4 thì Br 2 không thể hiện tính oxi hóa nên chỉ pứ với andehit không

Trang 36

Kết tủa vàng CHI3

Dd NaHSO 3

bão hòa

Tạo tinh thể kết tinh

Mất dd KMnO 4 , K 2 Cr 2 O 7 / H 2 SO 4 đặc ở t0 cao tạo hh axit

Khí không màu CO 2

HCOOH

Thuốc thử Tolen ( ddAgNO 3 /NH 3 )

Kết tủa Ag trắng

Thuốc thử Felinh(

phức của Cu 2+

với ion tactrat)

Kết tủa đỏ gạch Cu 2 O

thuốc thử Benedic (phức của Cu 2+

với ion xitrat)

Dd Cu(OH) 2 /OHđun nóng

Trang 37

Dd AgNO 3

Clorua axit: cho kết tủa AgCl trắng

Dd NaOH

 clorua axit: pứ mạnh, tan nhanh

 anhidric axit: tan nhah khi mới đun nóng

 este:chỉ tan khi đun sôi, không giải phóng NH3

 amit: chỉ tan khi đun sôi, tạo khí mùi khai NH3 làm quỳ tím hóa xanh

Este

Este không no Mất màu dd Br 2

HCOO-R

Thuốc thử Tolen ( ddAgNO 3 /NH 3 )

Kết tủa Ag trắng

Thuốc thử Felinh ( phức của Cu 2+

với ion tactrat)

Kết tủa đỏ gạch Cu2O

Dd Cu(OH)2/OH- đun nóng

thuốc thử Benedic (phức của Cu 2+

với ion xitrat)

Trang 38

Este

đa chức

Thủy phân trong mt kiềm hoặc mt axit

Tạo ancol đa chức( OH liền kề): dùng dd Cu(OH) 2 tạo phức xanh da trời)

( hoặc tạo axit cacboxylic: dùng quỳ tím nhận biết)

Kết tủa Ag trắng

Dd Cu(OH) 2

Tạo dd xanh lam

Dd Cu(OH) 2 /OH-

t0

Kết tủa đỏ gạch Cu 2 O

Trang 39

Mất màu dd Br 2

fructozo

Thuốc thử Tolen ( ddAgNO3/NH3)

Tạo dd xanh lam

Dd Vôi sữa

Tạo dd trong, sau đó bị vẩn đục

Thủy phân

Tạo sp Glucozo cho pứ tráng gương

Trang 40

Cu(OH) 2 /

OH-, t0

Thuốc thử Tolen ( ddAgNO 3 /NH 3 )

Tạo sp Glucozo cho pứ tráng gương

Amin

Quỳ tím hóa xanh

Amin khí ( CH 3 NH 2 , (CH 3 ) 2 NH, (C 2 H 5 ) 3 N, C 2 H 5 NH 2 : có mùi khai, tan trong nước

ở t 0

thấp 0-50C

Amin bậc 3: không phản ứng Amin bậc 2: tạo ra hợp chất N-nitrozo (chất lỏng màu

vàng ít tan trong nước R-NH-R' + NaNO2 + HCl   RR'-N-N=O + NaCl +

Ngày đăng: 27/02/2014, 09:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

VẤN ĐỀ 3: CẤU HÌNH ELECTRON 24. lớp e: - Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (tập 1+tập 2+tập 3) Full
3 CẤU HÌNH ELECTRON 24. lớp e: (Trang 6)
26.viết cấu hình e: - Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (tập 1+tập 2+tập 3) Full
26.vi ết cấu hình e: (Trang 7)
o Thêm, bớt ne dựa vào cấu hìn he củ aX theo thứ tự các phân lớp, các lớp ở lớp ngồi cùng - Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (tập 1+tập 2+tập 3) Full
o Thêm, bớt ne dựa vào cấu hìn he củ aX theo thứ tự các phân lớp, các lớp ở lớp ngồi cùng (Trang 8)
VẤN ĐỀ 4: BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC 27. phân loại chu kì: - Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (tập 1+tập 2+tập 3) Full
4 BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC 27. phân loại chu kì: (Trang 8)
Kiểu Đếm Tổ hợp Gĩc liên kết Hình vẽ - Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (tập 1+tập 2+tập 3) Full
i ểu Đếm Tổ hợp Gĩc liên kết Hình vẽ (Trang 10)
o Thuộc 2 phân nhĩm liên tiếp: - Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (tập 1+tập 2+tập 3) Full
o Thuộc 2 phân nhĩm liên tiếp: (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w