Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (tập 1+tập 2+tập 3) FullHệ thống đầy đủ các ông thức và cách giải hóa phổ thông...Màu của của các ion giúp các bạn trong quá trình nhận biết.....
Trang 1Trường THPT NGUYỄN THÔNG
***
(TÁI BẢN LẦN THỨ NHẤT)
BIÊN SOẠN: NGUYỄN QUỐC TUẤN
Trang 2
LỜI NÓI ĐẦU:
TÀI LIỆU CHỈ ĐỀ CẬP TỚI CÁC CÔNG THỨC TÍNH TOÁN
HẦU NHƯ KHÔNG ĐỀ CẬP TỚI LÍ THUYẾT!
Có gì sai sót xin các bạn thông cảm & chỉnh sửa giùm!
Trang 3A B
A B A
m
m D
D M
C %.10.
%
%100
C D
m
V ct
M
C D V n
.100
%
( với V ( ml ), D ( g/ml );
Trang 4S C
100
100
2 2 1 1
2 1
2 2 1
V V
M V M V n
n
M n M n n
m M
V P n
bd
pu sau khi
bd khi
p
p n
n
_ _
z y
O O
O A
n
2 2
/
2 2
2 2
C C
C% 2 – C%
m 2 : C% 2
m 1 : C% 1
C%
Trang 5
1
2 2
1
M M
M M
1
M M
M M
C C
C C
1
D D
D D
( _
_
_ _
_
%
ptpu o
thuyet li
luong
te thuc sp
luong
dựa vào chất tham gia pứ: .100%
_ _
_
%
dau ban
luong
pu luong
H
% 100
_ _ _
H thuyet li
sp luong
tính lượng chất tham gia pứ 100 %
%
_ _ _
_
H
ptpu o
tinh chat
1
C
m mngtử= Mngtử.u
16 số khối (A): A=Z+N với N: số nơtron Z: số proton
*** số proton= số e =số hiệu ngtố trong BTH = số đơn vị điện tích hạt nhân
Trang 6a q
8 53
, 3
) 18 (
3 23
, 3
Z Z
Z Z
với là tổng số hạt cơ bản trong ngtử : pne
19 nguyên tử khối trung bình:
.
3 2 1
3 3 2 2 1 1
A a A a A a A
% đồng vị A Z1X1 của ngtố X có trong hợp chất B:
A
A X
X x
A B
4
d R
nt nt
hn
R
R V
V D
23 liên hệ R, M, D, ,N A :
3
3
4 100
N D
M V
3
A N D
các e cùng lớp mức năng lượng gần bằng nhau
lớp e gần hạt nhân bền chặt hơn lớp e ở xa hạt nhân hơn Năng lượng của e ở lớp trong < năng lượng của e ở lớp ngoài
Trang 7 tên lớp:
n= 1 2 3 4 5 6 7 Tên lớp: K L M N O P Q
phân lớp p có 3AO_p: AO_p x , AO_p y , AO_p z ( 6e)
26 viết cấu hình e:
xác định số e của ngtử
viết cấu hình theo thứ tự tăng dần mức NL AO :
1s2s2p3s3p4s3d4p5s4d5p6s…
Theo quy tắc Kleckowski:
bổ sung số e vào mỗi phân lớp, mỗi lớp theo 3 cơ sở:
ns 2 (n-1)d 10 ns 1 : bão hòa phân lớp d
o Ví dụ: Cu, Ag, Cr, Mo,…
Viết cấu hình e của ion:
P
7f 7d 7p 7s
Q
5f 5d 5p 5s
O 3d
3p 3s
M
4p 4s
N
4f 4d
2s
L 2p
K
1s
Trang 8o Thêm, bớt n e dựa vào cấu hình e của X theo thứ tự các phân lớp, các lớp ở lớp ngoài cùng
*****************************************
VẤN ĐỀ 4: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
27 phân loại chu kì:
b a
) 10 (
) 10 , 9 , 8 (
) 8 (
b a
b a
với cấu hình e lớp ngoài cùng (n-1)d a
nsb ( nguyên tố d, f)
tóm tắt:
29 sự biến đổi tuần hoàn của các đại lượng vật lí, hóa học:
30 năng lượng Ion hóa thứ nhất I 1 :
o I 1 ( He) = 2372 kJ/mol (max)
o I 1 ( Cs) = 376 kJ/mol (min)
o I của nguyên tử nguyến tố có cấu hình e lớp ngoài cùng ở trạng thái bão hòa, bán bão hòa
sẽ lớn hơn I của các nguyên tử bên cạnh trong cùng một chu kì
Trang 9o RHn:
% 100
%
%
y
RH M H
n R
Trạng thái hợp
ROH R(OH) 2 R(OH) 3 H 2 RO 3
HRO 2
Trang 10
37 các loại liên kết hóa học:
o liên kết ion hợp chất ion
o liên kết cộng hóa trị:
liên kết cộng hóa trị có cực ( phân cực) hợp chất có cực
liên kết cộng hóa trị không cực ( không phân cực ) hợp chất không phân cực
ngoài ra còn có liên kết cho- nhận ( nguyên tử có 8 e ngoài cùng cho – nhận với nguyên tử có 6 e ngoài cùng để đạt trạng thái cấu hình bền vững của khí hiếm)
o liên kết kim loại mạng tinh thể kim loại
o ngoài ra còn có các hợp chất tinh thể nguyên tử, tinh thể phân tử
38 sự lai hóa AO:
AB 2
BeCl 2 , BeH 2 , ZnCl 2 , CO 2 ,
+
, ClO 4
-, SO 4 2-
,
PO 4 3- ,…
AB 4
[PtCl 4 ]2-, [Cu(NH 3 ) 4 ]2+, [CuCl 2 ]2-, Pt2+,…
AB5
PCl 5 ,…
Trang 11liên kết đôi: 1 + 1 liên kết ba: 1 + 2
39 hiệu độ âm điện ( )
40 các quy tắc xác định soh:
o soh của đơn chất = 0
o tổng soh của 1 phân tử = 0
o soh của ion đơn nguyên tử = điện tích ion
o tổng soh của ion đa nguyên tử = điện tích ion
o soh của H = +1 ( trừ hidrua KL: NaH, CaH 2 ,…)
o soh của O = -2 ( trừ OF 2 , peoxit H 2 O 2 ,…)
o soh của KL nhóm IA = +1
o soh của KL nhóm IIA = +2
o soh của PK nhóm VIIA trong hợp chất với H, KL: -1
cực
PK~PK ( khác)
H ~ PK ( HF ) 1,7 Lk ion KL~PK ( điển hình)
Trang 12 lập phương tâm diện: Ca, Cu, Ni, Al, Ag, Au, …
lục phương: Be, Mg, Zn, …
o ô cơ sở ( tế bào cơ sở):
tinh thể tồn tại riêng rẽ thành 1 ô cơ sở:
lập phương tâm khối: 9 nguyên tử
lập phương tâm diện: 14 nguyên tử
lục phương: 17 nguyên tử
tinh thể tồn tại trong mạng tinh thể thành 1 ô cơ sở:
lập phương tâm khối: 2 nguyên tử
lập phương tâm diện: 4 nguyên tử
lục phương: 2 nguyên tử
o độ đặc khít( ):
lập phương tâm khối: = 68%
lập phương tâm diện: = 74%
lục phương: = 74%
*****************************************
VẤN ĐỀ 6: PHẢN ỨNG HÓA HỌC- TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG- CÂN BẰNG HÓA HỌC
42 các khái niệm về phản ứng oxh- khử: ( pứ thay đổi soh)
Chất khử: là chất nhường e, có soh tăng sau pứ ( chất bị oxh )
Chất oxh: là chất nhận e, có soh giảm sau pứ ( chất bị khử )
Sự oxh ( quá trình oxh): quá trình nhường e, làm tăng soh của chất
Sự khử ( quá trình khử): quá trình nhận e, làm giảm soh của chất
43 phản ứng thu- tỏa nhiệt:
` 1
` 2 1
2
2 1
t t
C C t
t
C C t
C v
C v
. với k: là hệ số tỉ lượng
các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ pứ: C ; p khí ; t 0 ; S tiếp xúc ; chất xúc tác v
45 cân bằng hóa học: đối với pứ thuận nghịch: A + B C + D
cân bằng động: v t =v n
= ( Vbị chiếm / V mạng ) 100%
Trang 13 chất pứ không chuyển hóa hoàn toàn thành sản phẩm trong hệ luôn có các chất tham gia pứ và sản phẩm
hằng số cân bằng ( K cb ): phụ thuộc vào t 0
trong hệ đồng thể: ( cùng trạng thái): aA + bB cC + dD
nếu chất tan trong dd:
a b
d c c
B A
D C K
d D
c C p
p p
p p K
B A
D C K
.
.
lưu ý: chất rắn: không có nồng độ không có mặt trong K cb
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học:
C cân bằng chuyển dịch từ phía có C cao sang phía có C thấp
p () cân bằng chuyển dịch về phía làm () số phân tử khí
t 0 () cân bằng chuyển dịch về phía thu nhiệt ( tỏa nhiệt)
chất xúc tác không làm cân bằng chuyển dịch
Nguyên lí H.LeChatelier: sự biến đổi của C, p, t 0 sẽ làm cân bằng chuyển
dịch theo chiều làm giảm tác động đó
B A
D C K
N pli
với N: số phân tử hòa tan; N
0 : số phân tử phân li ra ion
Khi pha loãng dd
=1: chất điện li mạnh
Axit mạnh: HCl, H 2 SO 4 , HClO 4 , HNO 3 , HBr, HI,…
Bazo mạnh ( kiềm tan): NaOH, Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 , KOH
Muối tan của các ion Li +
( trừ Li 3 PO 4 ), Na + , K + , NH 4
+
, NO 3 -
, CH 3 COO - ,…
0< <1: chất điện li yếu
Axit yếu: HF, H 2 S, HClO, H 2 SO 3 , H 2 CO 3 , HBrO, CH 3 COOH, HNO 2 , HCOOH,
H 3 PO 4 ,…
Trang 14 Bazo không tan: Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Mg(OH) 2 ,…
Muối không tan, ít tan: BaCO 3 , CaCO 3 , AgCl, AgBr, AgI,…
48 axti, bazo, muối:
Bazo 1 nấc: NaOH, KOH,…
Bazo 2 nấc: Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 ,…
Bazo 3 nấc: Fe(OH) 3 , Li(OH) 3 ,…
muối:
muối axit: gốc axit còn khả năng phân li ra ion H +
vd: KHSO 4 , Na 2 HPO 4 , NaH 2 PO 3 ,…
muối trung hòa: gốc axit không còn khả năng phân li ra ion H +
vd: NaCl, Na 3 PO 4 , Na 2 HPO 3 , Na 2 H 2 PO 2 ,…
một số Hidroxit lưỡng tính ( phân li theo 2 kiểu axit và bazo td được với axit và bazo )
Trang 15M H
OH H
tinh trung
mt pH
M H
OH H
axit mt
pH
7 7 7
10 ,
: _
: 14 7
10 ,
: _
_ : 7
10 ,
: _
: 7 1
Xác định pH của dd muối trung hòa:
o Tạo bởi cation bazo mạnh và anion axit yếu mt kiềm pH > 7 Vd: CH 3 COONa, K 2 S,…
o Tạo bởi cation bazo mạnh và anion axit mạnh mt trung tính pH = 7 Vd: NaCl, KI,…
o Tạo bởi cation bazo yếu và anion mạnh mt axit pH < 7 Vd: Fe(NO 3 ) 3 , NH 4 Cl,…
o Tạo bởi cation bazo yếu và anion axit yếu mt của dd phụ thuộc vào độ thủy phân của 2 ion
14 ) lg (lg
m
b b
m
a a
C
C K
C
C K
vàng Không đổi
Trang 16cân bằng: C0 – C C C
H pH
C K
K C C
C H
cb
cb
lg
.
0
0 0
với điều kiện: < 0,1 hoặc C 0 K cb >10-12 và 0 100
cb
K C
dd X gồm NH 4 + xM và NH 3 yM biết K a
NH
a
) 4 (
H pH
a x H a y H
lg
0 ).
(
2
định luật bảo toàn số mol điện tích:
dd X gồm x mol A a+
, y mol Bb+, z mol Cc-, t mol Dd- định luật: n + = n - x.a + y.b = z.c + t.d
m muối = m A a + m B b +m C c +m D d
Al, muối Al 3+
và Al 2 O 3 td với dd Bazo tan: ( nói chung cho các KL lưỡng tính, muối
và oxit của nó)
Th1: bazo vđ tạo kết tủa
Th2: bazo dư tạo kết tủa một phần kết tủa tan trong bazo
dư
2 2
3 3
2 3
) ( )
( _
(max)
) ( )
( _
(min)
2
4
4
2
3
OH Zn Zn
OH Al Al
du OH
OH Zn OH
Al vd
OH
n n
n n
n
n n
n
-
Trang 17
Trường THPT NGUYỄN THÔNG
***
(TÁI BẢN LẦN THỨ NHẤT)
BIÊN SOẠN: NGUYỄN QUỐC TUẤN
Trang 18
LỜI NÓI ĐẦU:
TÀI LIỆU CHỈ ĐỀ CẬP TỚI CÁC CÔNG THỨC TÍNH TOÁN
HẦU NHƯ KHÔNG ĐỀ CẬP TỚI LÍ THUYẾT!
Có gì sai sót xin các bạn thông cảm & chỉnh sửa giùm!
Trang 19
I/ nhận biết chất vô cơ:
Chất cần NB Thuốc thử Dấu hiệu- Phương trình phản ứng
Trang 20P ( đỏ, đen,
trắng)
Đốt trong
O2 và hòa tan sản phẩm vào
dd KI + hồ tinh bột
Hồ tinh bột hóa màu xanh
Có tiếng nổ nhẹ Hơi nước ngưng tụ 2H 2 + O 2
0
t
2H2O CuO, t0 Hóa đỏ
Trang 21Đốt trong
O2 rồi dẫn sản phẩm cháy qua dd nước vôi trong
Dung dịch nước vôi trong vẩn đục 2CO + O 2
Dung dịch nước vôi trong vẩn đục
CO 2 + Ca(OH) 2 CaCO 3 + H 2 O
SO2 ( mùi
hắc)
Quỳ tím ẩm Hóa hồng nước Br 2
Nhạt màu
SO 2 + Br 2 + 2H 2 O H 2 SO 4 + 2HBr
dd thuốc tím
Nhạt màu 5SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2 O 2H 2 SO 4 + 2MnSO 4
* mất màu dd KMnO 4 ( hoặc trong
H2SO4 ) tạo S
↓vàng
O2
tạo S ↓vàng
Trang 23H 2 O + O 2 + Cu Dd Cu(NO 3 ) 2 màu xanh
sunfit, sunfua, kim loại đứng trước H
Có khí CO 2 , SO 2 , H 2 S, H 2
2HCl + CaCO3 CaCl2 + CO2 + H2O 2HCl + CaSO 3 CaCl 2 + SO 2 + H 2 O 2HCl + FeS FeCl2 + H2S
Khói trắng NH4Cl
Axit H 2 SO 4
loãng
Quì tím Hoá đỏ Muối
cacbonat;
sunfit, sunfua, kim loại đứng trước H
Au, Pt)
Có khí thoát ra 4HNO3(đ) + Cu Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 2H 2 O
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4↓+ 2NaCl Muối clorua
Dd AgNO3
↓trắng AgCl AgNO 3 + NaCl AgCl↓+ NaNO 3
Muối
photphat
↓vàng Ag 3 PO 4 3AgNO3 + Na3PO4 Ag3PO4↓+ 3NaNO3
Trang 24Muối
cacbonat,sun
fit
Dd axit
CO 2 , SO 2
CaCO 3 + 2HCl CaCl 2 + CO 2 + H 2 O CaSO3 + 2HCl CaCl2 + SO2 + H2O Muối
hiđrocacbona
t
CO2 NaHCO 3 + HCl NaCl + CO 2 + H 2 O Muối
hiđrosunfit
SO 2 NaHSO 3 + HCl NaCl + SO 2 + H 2 O Muối Magie
Dung dịch kiềm NaOH , KOH
Kết tủa trắng Mg(OH)2 không tan trong kiềm dư MgCl 2 + 2KOH Mg(OH) 2 ↓ + 2KCl
Muối đồng Kết tủa xanh lam : Cu(OH)2
CuCl 2 + 2NaOH Cu(OH) 2 ↓ + 2NaCl Muối Sắt (II) Kết tủa trắng xanh : Fe(OH)2
FeCl 2 + 2KOH Fe(OH) 2 ↓ + 2KCl Muối Sắt
(III)
Kết tủa nâu đỏ : Fe(OH) 3
FeCl3 + 3KOH Fe(OH)3↓+ 3KCl Muối Nhôm
Kết tủa keo trắng Al(OH)3 tan trong kiềm dư AlCl 3 + 3NaOH Al(OH) 3 ↓ + 3NaCl
Al(OH) 3 + NaOH NaAlO 2 + 2H 2 O Muối Natri Lửa đèn
khí
Ngọn lửa màu vàng Muối Kali Ngọn lửa màu tím
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O MnO2 HClnóng đ đun Cl2 màu vàng
HNO 3
đặc
NO2 màu nâu FeO + 4HNO 3 Fe(NO 3 ) 3 + NO 2 + 2H 2 O
Fe 3 O 4 + 10HNO 3 3Fe(NO 3 ) 3 + NO 2 + 5H 2 O
Trang 25II/ nhận biết ion:
vô sắc
Ngọn lửa màu đỏ tía Ngọn lửa màu vàng Ngọn lửa màu tím Ngọn lửa màu đỏ máu Ngọn lửa màu đỏ cam Ngọn lửa màu xanh da trời Ngọn lửa màu lục vàng
Mg2+ dd kiềm dư Kết tủa keo trắng không tan trong kiềm dư
Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓
Ca2+
dd
Na2CO3 và khí CO 2
Kết tủa trắng sau đó tan trong khí CO 2
Lưu ý: Một số dung dịch muối làm chuyển màu quì tím:
- Dung dịch muối cacbonat, sunfua, photphat, axetat của kim loại kiềm làm quì tím
xanh
- Dung dịch muối (NH 4 ) 2 SO 4 , NH 4 Cl, NH 4 NO 3 , AgNO 3 , AlCl 3 , Al(NO 3 ) 3 , muối hiđrosunfat của kim loại kiềm làm quì tím hóa đỏ
Trang 26dd kiềm dư Kết tủa keo sau đó tan trong dd kiềm dư:
Al(OH) 3 ↓, Zn(OH) 2 ↓, Cr(OH) 3 ↓, Be(OH) 2 ↓
Dd KMnO 4
trong H+
Mất màu tím dd KMnO4MnO4-+5Fe2++8H+ → Mn 2+
Trang 27-Kết tủa trắng AgCl, hóa đen ngoài ánh sáng
Kết tủa vàng nhạt AgBr hóa đen ngoài ánh sáng
Kết tủa vàng đậm AgI
Hg2+ Dd KI
↓ HgI 2 đỏ
Ni2+ Dd kiềm ↓ Ni(OH)2 xanh lục không tan trong dd kiềm dư, tan
trong dd NH3 tạo phức xanh [Ni(NH3)6](OH)2
Anion Thuốc thử Hiện tượng- Phương trình phản ứng
OH- Quỳ tím Hóa xanh
Cl
-dd AgNO 3
Kết tủa trắng
Cl- + AgNO3 → AgCl↓ + NO3
Trang 28↓ CuS đen không tan trong H +
Trang 29
Khí NH3 mùi khai, làm quỳ tím ẩm đổi màu xanh
Trang 30
III/ nhận biết chất hữu cơ:
Chất Thuốc thử Hiện tượng- Phương trình pứ
Trang 31Kết tủa vàng nhạt
Dd CuCl/NH 3
Kết tủa đỏ
Trang 32Từ đó nhận biết được dx Hal
alyl, benzylhalogenua: tạo kết tủa rất nhanh ở nhiệt độ phòng
dx Hal bậc III: tạo kết tủa nhanh ở nhiệt độ thường
dx Hal bậc II: tạo kết tủa ngay khi bị đun nóng
dx Hal bậc I: tạo kết tủa khi đun lâu hơn
dx Vinyl và Phenylhalogenua: không tạo kết tủa
Trang 33Kết tủa đen chuyển sang đỏ( Cu) và sp có thể cho
pứ tráng gương:
ancol bậc I: tạo sp andehit cho pứ tráng gương
ancol bậc II: tạo sp xeton không cho pứ tráng gương
Thuốc thử Lucas (hỗn hợp HCl đặc và ZnCl 2 khan)
* Rượu bậc 3: phản ứng ngay tức khắc, tạo dẫn xuất halogen làm vẩn đục dung dịch
* Rượu bậc 2: tạo ra sản phẩm sau vài phút (dung dịch phân lớp)
Tạo phức chất màu xanh da trời
Phenol Na Khí không màu H 2
Trang 34Kết tủa Ag trắng
Thuốc thử Sip( dung dịch axit
fucsinssunfuro không màu)
Dd chuyển sang màu hồng
Dd Cu(OH)2
Kết tủa đỏ gạch Cu2O
Trang 35Thuốc thử Felinh ( phức của Cu 2+
với ion tactrat) (trừ andehit thơm)
thuốc thử Benedic (phức của Cu 2+
với ion xitrat)
Dd Cu(OH) 2 /OH- đun nóng
Dd NaHSO 3
bão hòa
Tạo tinh thể kết tinh
thuốc thử dinitrophenylhidrazin (2,4-DNPH)
2,4-Tạo sp không tan màu đỏ
Mất màu dd Br 2 Tạo axit cacboxylic Mất màu dd thuốc tím
chú ý: Do andehit no, không no đều làm mất màu dd Br 2 ( pứ oxh- khử)
* Muốn phân biệt andehit no và không no, dùng dd Br 2 / CCl 4 : trong mt CCl 4 thì Br 2 không thể hiện tính oxi hóa nên chỉ pứ với andehit không
Trang 36Kết tủa vàng CHI3
Dd NaHSO 3
bão hòa
Tạo tinh thể kết tinh
Mất dd KMnO 4 , K 2 Cr 2 O 7 / H 2 SO 4 đặc ở t0 cao tạo hh axit
Khí không màu CO 2
HCOOH
Thuốc thử Tolen ( ddAgNO 3 /NH 3 )
Kết tủa Ag trắng
Thuốc thử Felinh(
phức của Cu 2+
với ion tactrat)
Kết tủa đỏ gạch Cu 2 O
thuốc thử Benedic (phức của Cu 2+
với ion xitrat)
Dd Cu(OH) 2 /OHđun nóng
Trang 37Dd AgNO 3
Clorua axit: cho kết tủa AgCl trắng
Dd NaOH
clorua axit: pứ mạnh, tan nhanh
anhidric axit: tan nhah khi mới đun nóng
este:chỉ tan khi đun sôi, không giải phóng NH3
amit: chỉ tan khi đun sôi, tạo khí mùi khai NH3 làm quỳ tím hóa xanh
Este
Este không no Mất màu dd Br 2
HCOO-R
Thuốc thử Tolen ( ddAgNO 3 /NH 3 )
Kết tủa Ag trắng
Thuốc thử Felinh ( phức của Cu 2+
với ion tactrat)
Kết tủa đỏ gạch Cu2O
Dd Cu(OH)2/OH- đun nóng
thuốc thử Benedic (phức của Cu 2+
với ion xitrat)
Trang 38Este
đa chức
Thủy phân trong mt kiềm hoặc mt axit
Tạo ancol đa chức( OH liền kề): dùng dd Cu(OH) 2 tạo phức xanh da trời)
( hoặc tạo axit cacboxylic: dùng quỳ tím nhận biết)
Kết tủa Ag trắng
Dd Cu(OH) 2
Tạo dd xanh lam
Dd Cu(OH) 2 /OH-
t0
Kết tủa đỏ gạch Cu 2 O
Trang 39Mất màu dd Br 2
fructozo
Thuốc thử Tolen ( ddAgNO3/NH3)
Tạo dd xanh lam
Dd Vôi sữa
Tạo dd trong, sau đó bị vẩn đục
Thủy phân
Tạo sp Glucozo cho pứ tráng gương
Trang 40Cu(OH) 2 /
OH-, t0
Thuốc thử Tolen ( ddAgNO 3 /NH 3 )
Tạo sp Glucozo cho pứ tráng gương
Amin
Quỳ tím hóa xanh
Amin khí ( CH 3 NH 2 , (CH 3 ) 2 NH, (C 2 H 5 ) 3 N, C 2 H 5 NH 2 : có mùi khai, tan trong nước
ở t 0
thấp 0-50C
Amin bậc 3: không phản ứng Amin bậc 2: tạo ra hợp chất N-nitrozo (chất lỏng màu
vàng ít tan trong nước R-NH-R' + NaNO2 + HCl RR'-N-N=O + NaCl +