“CÔ ýề- Khí HX th trong nước tạo ra dung địch axit HX, đều là các dun tat anu HF... Trong nhóm balogen theo chiều tăng của điệ tích bạt nhân tính Bài kim giảm tính kim loại tăng 8, Chor
Trang 1PGS 1S NGUYEN XUÂN TRƯỜNG
Th$ QUÁCH VẤN LONG
trắc nghiệm hoa hoc TTA
} Tham khảo cho giáo viên và bồi dưỡng học sinh giới hóa học } Luyện thi tốt nghiệp và tuyển sinh vào đại học, cao đẳng
Trang 4
PGS, TS NGUYEN XUAN TRUONG ‘Th QUACH VAN LONG
"¬
Vị II n giải nỉ nn |
trắc nghiệm húa 1h eT
HOAVOCO > That » do sito viên và bồi dưỡng hoc sinh gidi hoa 9
> Luyện Mi tốt nghiệp và tuyển sinh vào đại học, cao đẳng
(2 (Biên soạn theo chương tình moi của Bộ Giáo dục và Đào f49) :
Trang 5
Lor Not akU 4
“Ki th tốt nghiệp Trung học phổ thông và tuyển sinh Danh nay đồi
hi các em học sinh phải có kiỏ nông tổng hợp kiếệ TC tà biết vộn dưng
kiến thức theo nhiều hướng thác nhau để giải phánh cắc bài tập arc nghitm
Dé gi các em tự ôn huyện kiến (hiếChảNg ao khả năng suy loận trong
be inh huống phú tạp và chuyef Sâu Vũng tới tập hợp các rội ng quen
ong của chiang rink Hep hôn theo 9 chon để, Đực bit có
“quyên dé "Cte pha lcm In gid neat bi tap tte nts "ab 'ronglình thức tị mắc nghiệm hiện
3, Cấu tạo nguyên từ: Bảng tấn hoàn Liên Kết hoá học
14 Phin img oxi hod Rhit Ditn phan Tée độ phản ứng và cản bằng hod hoe
‘5 Sud i, Phan ng trao đổi lon trong dung dich pt cia dng dc (6, Hod hoc phi kim
7, Hos hoe kim log
£8 Dai cuomg v4 hod hoc hit cova hidracacbon
9 Dn sudi cia hidrocacbon
‘BG sich chia lam 3 tập + Tập một gồm các chuyên đểI, 2,3,4, 5, -+ Tập hal gdm cdc chuyen 486.7
+ Tap ba gém cdc chuyén 4£ 8,9
CCác tác giả rất mong nhận được ÿ kiến đồng góp của bạn đọc, nhất là
“của các bạn đồng nghiệp và các em học sinh in chin thành cẩm ơn" “Các tác gỉ
Trang 6[Nnseislogen 6 bán ính nguyên từ bé nhi, độ âm điện lớn nhất số
với các nguyên tố thuộc cùng chu kì
go) i Let + Ca 4 halogen du en wi d dang phan tr X, voi 2 nguyen ti X néi wi
nhau bằng 1 nối đơn `
Vidụ: F-E,CL-CLRr-Bo Tel:
Giữa các phân từ X; chỉ có lực hút Van đe Wasis yếu nên cfc halogen
hoe & tang thi khí (, CỤ) hoặc ở trạng thé: Yong (Br) dB bay hơi, cũng
có thể ở trạng thái rin (1,) để tháng hoa
Do đố tính chất quan trọng nhất của nhóm balo Tà tính oxi hóc, nh
này giảm dần từ F, (chất oxi hóa mạnh nhất) đếp l, (chất oxi hóa trung Đình)
“Các bạc oi hóa đặc tưng của các halogen là: -1,Ú, + Ì, tổ, * Š, 7 5
Trang 7G dang don chit, cSe halogen én ti dudi dang, phân tử X, Cổ bậc oxi
hóa trung gian là 0 là bậc oxi hóa trung gian Nên nó vừa thể hiện tính oxi "hổa vữa thể hiện tính khổ,
te 1.Tinhogihóa ——-2DkAhữ
3 Tinh igo ha Khe Dinh oxi hoa man
y+ 2le 92%
Tính oxi hd , > CỤ > Be, > I
1-1 Tác đụng với km loại — tuổi halogenua
2M + nÑ 2MX, L0:là hổ tị cao nhất của im log M) Oni ha được tt cả ác ki loại
Ca + Fy >, CaF, (Canxitonn)
~ C1: Oxi hóe được hầu hết các kim loại TT age?
2Fe #30, 2 (ta ol)
Gr +c, 2+ cach, (éng ty cloma)
~ Bry Oxi ha dane niu kim Joi, phi ng cấn đưa nóng
cự Oxi ha ge iain ng chỉ sấy me ki đơn nóng
hoặc khi có mặt của chất xúc;
2AL + AC) Hồ „ 2ALI, (Nhôm iotue)
12 Tíc đạn phi kim,
(Cichnogen dang dare vi ha ee i im WN, OC kim cue)
SÔ) 2P + 3C 4 2PC1, Photpho ticlorua)
Coot, 2HBr
-ủy Cang đền, tin ng hăng okt
“CÔ ýề- Khí HX th trong nước tạo ra dung địch axit HX, đều là các
dun tat anu HF
` ke, Tác dụng vá hợp chốt có tính khử:
E+ HS> 2HF +S
Fg HO->HF +0, G's Hs->2HCL+S 3FeCt, + 30> 2FeC,
1, + 2NaBr > 2NACl + Br,
Gy + NHI => 2A +, Be, + Hy > 2HBe
th, + 2Nal > 2NaBe y+ HS->2H1 +S +f hij -Nloaen có ính mạnh hơn ay due halogen 66 tah oxi ha yom Vida: ra kểi dưng địh mui (vi)
dd NaCl-> khong xy apn ing, +2NaCl > 2NAF +
mà xy phi Nước ca rơm có tính oi hóa rất mạnh ¬x luôn oi ha chấ Khử ứng :E, + HO HF + 0,7
lén bạc oi hóa cao nhất 4C, + $.+4H0-> 6C + HO,
Cụ, + 80, +2HO-> 2HCI + HO,
Trang 8“Theo đấy: E, - CŨ, - Br, - I, tioh khử táng dần
~ CỤ : Khử được E„ C, + E, ->2GE
3⁄1, Với H,
~ Cũ Phần ứng không hoàn toàn ở nhiệt độ thường
Q, + HO HCl +HCIO (axit hipoctoro) ¢
~ Bạ: Phản ứng ở nhiệt độ thường, chậm hon clo
Đẹ + HO @ Hồr +HBO (axithipobromo),
~ 1 Hầu như không phản ứng về»
3.2, Voi dung dich bazo 4
1 Điều chế Fy: Vì E, có tính oxi hóa mạnh nhất, nên muốn chuyển
thành E, phải iện phân hỗn hợp KE + HE (không có mặt HO) <<
2HF 25H, + F; —
tamara’ Sgt Tage
3⁄1 Trong phòng thí nghiệm: (Cho axit HCI đặc (hay bồn hop NaCl +
H,SO, die), tác đụng le ct te Mody, ED
X©/0,IPO, KGO, CaOCL, NICO, )
MnO, + 4H "> Ma G.t + 24,0
Nob: + + Ma « HD, ot 20
K,G,0, <6 gH "> 2KQ + 260, + SCht + 7HO
cẾÑ\GÍO + 2HCL —Ê—» 2NCI + Cụ† + HỘ,
`, Trong công nghiệp: Điện phân đang địch NaCl, 6 mang etn
‘Hoge: 06 thé dia ché Br,, I; bằng cich ding 2 (vita di) oxi héa ion 1° , Br”
2 314 Trong công nghiệp: Gh # 2NaBe Gy + NT + 2NAO +, > 28 Bry
Trang 9
- Nguồn chính để sản xu Br; trong cong nghiệp nước biển và nước hổ
-Ngận đến đúc mi ag gon TH v NGO + 28ÁCMÓ <
“của lồ khoan đâu mồ, 7 song bide va mide he W oxi ba FeO, ite dung wl ait IX 90, BD igo ra rm SHC + FeO,-> 2FeCl + FeCH > '3H,O
V.HOP CHAT SHBr + Fe,0, > 2FeBrcp FBR + 41.0
‘Ce hp chit cia halogen chia cf bal logen o6 56 oxi héa wh - : BH + FeO, => 2fe Fel + 41,0 aw
nhất) đến +7 (cao nhất) ng “leant tikes ms ane einer
11 Tính an i {Gigi hồn hợp nhiều kim loai ching han Na, Mg, Zn, Fe, Al) thi dé dom gin ^ iã ý Nó có hẳn hợp nhiều ai: (chẳng hạn HC + H,50/) ác dụng
ong ts i Vi do bn oa lien két H-X itn bn te he sh, mg a ene hy hn ot a Na Hp NE 4 17H
ssit HX tăng đán từ HE (axit yế) đến Mg +211" > Mg + Hi
HCl > HY + Fe+ 2H" -> Fe" + Hy
HBr > HY + 2AI +6H' > 2Al" + 3H,
HI + HY +T ~ Tác dụng với dung dich muối
~ cleat, Hei N thi ch mọt siymyn, | CH ln
ini SẾ NỀh có hôn hợp nhiều si (chẳng hạn HCI + H,SO,) tí b di +H.SO)dedụg | + Muối tham gịa phải ten, sn phẩm Ho sản phẩm tạo thành phải có chất kế tủa không
stig Ran cao ake encom Romy aldo ca
-shấy hỗn hợp axi bằng H” và hỗn hợp banơ bằng OH
Bạt po + 2030, 5 Bon” gọn + 2g
10
tan trong axit sinh
HCL + AgNO, > Agcil + HNO, (ring)
„Äl
Trang 1012 Tính Khê
“rong phn HX, số ci hóa của X 1, thấp nhấ ~ thể hiện nh khử:
“Theo dây: HP - HCl - HBr- HI tính khử của các HX tăng dần đo độ
bên liên kết H — X giảm đần vì đ, lăng) => độ bn phân ữ giản dần, ~ HE: Không thể hiện tính khử ở đi kiện thường, chỉ có thể oi hóa
Bảng đồng điện vì phân it HF rt bn
~ HCL: Khi đặc, th hiện tính khử yếu, chỉ ác dụng với các chất oi
hóa mạnh như MnO,, KMnO,, K,C/O,, PbO,„ KCIO,, CAÓCT, NaC1O
Vì phân tử HC tương đổi bên
MO, + 4HƠ —f¬+ MnCl + Ct + 24,0
MaO, + 4NaC1+ 48,50, —Ẻ—y MnCL + 4NAHSO, + Cl? +240
2KMnO, + I6HCI —Ê—> 2MCI, + Ch + 2KCI + 8H0
AHF + §O, -;,SIÑ”+ 2HO
Phan ứng trên được đùng dB syn
L8 Điết chếHX <>
SHP: ng H,SO,„ -> C40, + 2HFT
NaC + H,S0qy > NaHSO, + HIT
⁄2NaCL„„ + HySO x) 22> Na,SO, + 2HCIT
(¢-HIBr, Hl: Vi hai axi ny oS tinh kis manh, phần ứng với H,SO, đặc nên
hong thé ding phuong pip sunfat 0 du ché hư đu chế HE và HCL
‘2NaBr (k) + 2H,S0,(4) -> By} + SO,† + 2H,O+NaSO,
Ag’, Po Hg(D <
"Độ này idm corn ida
As AeBr > Act
Độimiimdim ~
+ ,Nhận biế ion C1", Be°, 1": Dang dung djch must Ag” đhường là
AgNO) lian thud tht
Trang 1128, Hoa ian 2,67 gam hn hap Nal va NaC vio muse due dung dich X: Cho
Brom vba di vio dung dich X được muối Y có khi lượng nhỏ hơn Hơi
lượng muối ban đáo là 047 gam Khối lượng NGCI ong hỗn hợp ba đề là A.300g.m B.Il70/am -C/0858gam D.0470pm
28 Suc Ci, vio mae, thì được nước lo có mầu vàng nhạ Treng nước clo
Số chứa ©, HA, HOO, HO AHO, HOO, #0 các hấp B HL HCIO D Q,.H.0
‘30 Sue khí Cl, vào dung dich KOH đặc, nóng (dư) dung dich thu được chứa sÉcchế thuộc dây nào đối đy?
A KCl, KCIO,, Ch,
€ KC,KCO,KOHHO D KA, Kao, ^
31 Hiện tượng gì xây ra khi bô một mẩi giấy quỷ tím đm vào biẫn đựng
A Quy tim không đổi màu Be Quy timhoe ds
Quy tim fod xanh D Quy tim mst miu,
32 Mô d hiện tượng nào si hy đồng? <5 Ý
"Khi nhỏ vài giọt nước clo vào ống nghiệm có clita mot ft dung dich KI + hồ
tính bột thì <>
A, khong có hiện tượng gồ.,_ =
B 6 kt tia min san vu hiện dang deh of th in
D cóỗi bộ khí không nàu thodt a
33 Higa yr in vl git nae clo vo Gag nghitm ob cha
So mong dich Ngữ benzen ve ne?
‘A, Khong có hiện tượng gì C Tao ra dung địch mầu vàng nhạt ˆC§lápchế lông màu vàng nổi lên trên,
D Tyo a dung dich ma xan im
lượng muối khan thụ được là <
‘A, L168 gam — B.2336gam C JWØẩym D.2336gm
38 Câu nào san đây đồng? A Tính sútclacác 5 Tá cả các muối AgX (X1 hloặcn) đều không tan, ait HX tng tế HỆ đến Hl SỐ
'C._ Các hiđrohalogenua Ở Biểu kiện thường đều là chất khí, dễ tan
tong nuốc nh đọng
D ic haloget sd dun rye tiếp hầu hết các kim loại
36 Khi Ch, tác động đợc với tất cả các chất thuộc đẫy nào sau đây?
‘A OQ, Na H, Nal , NaOH, HO
BO, Nal , HBr, Ca(OH), Fe, Ny NaBr, FeCh, Hạ Na
(CSSD Hy Nar, S, Hl, NAOH, FeCl
TT, AviUHC tác dạng được với tất cả các chết thuộc dây nào sau đhy? A Củ, FeO,, NgCOh, Fe(OH),
5, CCO,,AgNO,, C(OHD,, Fe,O,
€ Mạ NANO, KMnO, CSÓCh,
D SO,KCO,.K,CqO, BaCO,
“38 Lấy một bình đi thụ đấy khí HCI và đây bằng nút cao su có ống thuỷ tinh vuốt nhọn xuyến qua những ống thỷ tỉnh vào mệt chậu nước it quỳ tín Mô tà hiện tượng rào sau đây là đúng? có pha vài
A, Không có hiện tượng
` Nước ch theo ag hun vo og nh thành những tà nước không nầu
` Nhớ từchậo heo ếngnhưnvào tong lành tànhnhững anưốc ấu tín 'D, Nose teu theo dng phun vào ong Lệnh nh những nước màn đồ
39 Hiện tượng "bốc khối của HCI địc trong không khí ẩn là do ‘A HC1bj oxi hos bi ox không khí
BB axit HCl kh bay hoi có máu tắng
C khi HCI bay hoi tgo vi ho nước tong không khí thành những hạt đụng dịch nhỗ như sương mồ 1D Dung dich HCI e6 tinh axit enh
2
Trang 12
bing lượng diz dung dịch HCL tht thu duge 50,7 gam hỗn hợp bai muối và A HYE, ¬> 2HE +
11218 A BeviMg = B MgyiCa C Cavà§ — D SrvkBa khí (điẹc) Hai kim leại đồ là G GE5.2S0/0-3' Cóg, (at B PF,+3HO -> HPO, + 3HF? xế :
.4L Một kim loại M tác đụng với C, được muối A Cho M tác dụng với dung D 2%, + 280 -> AHF +0, thê re “ae
48 Cho 4,32 gam bột AI vào dụng địch chứa hỗn hợp gồm Ổ2Ä moi CuC], và 0,12 mol FeCl, Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rin A
dịch HCI thư được muối B Cho CỊ, tác dụng với dung địch muối B ta thu
được musi A Vậy MI
A Fe BAI ca b.œ “Khối lượng của chất rấi A là x
42, Trongefe phn ứng sau phân ng rào dùng để diều chế HCI ong phòng A.11/52 gam B384 gam C1058 bam, D.15,36 gem
thi nghiem? 49 Cho 4,64 gam hỗn hợp géim FeO, Fe:O, Fe,0, (25 mol FeO = s6 mol
40 Hoa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiếm thổ thuộc bai chủ kì liên tiếp .47 Phân ứng đùng để điền chế HE là
‘A Bah + H,S0,'-> BeSO, + 2H 'EE,O,) the dụng vừa đù với V Ut dung dich HCI TM, Giá tị của V là
Be NaCitt) + Hu§2,đđ => NHHSO, + HCL | ‘4.0.8 Bole.” C.024 D.022
| |
Cc H+ C, > 2Ha 30 Chất nào sau day tan dugetrong made?
.43, Không được dùng bình thủy tnh để đựng dung dịch axit rào sau đây? SL Clorua với được sử đng nhiều hơn nước gia Ve vì
‘A Dung dich HF B Dung dịch HCI A clomấtộj có hàm lượng hipoclotiteao hơn
mn đậm) D Dung địch HNO, dim die 'B._ clônuà voi d8 bio quản và dễ chuyên chờ hơn
+44, Phitbidu nào sau đây không đúng?
‘A Trong nhóm balogen theo chiều tăng của điệ tích bạt nhân tính
Bài kim giảm tính kim loại tăng 8, Chore vie túc dụng tộ tầng vi, si gi, tộ ế sá rùng, GÓẤ, 5
shếdiu mồ và sử các chất độc hại để bảo vệ môi trường CN elo the dung tly miu va st ting do cl tc ran ¢
5, Di clrlavôi có hàm lượng hipoclodt cao hơn, đễ bảo quần và dễ ->ehủyên chờ hơn và rẻ tiền hơn
“52 Phát biểu nào san đây là sa/?
-A- Axitichidtic không thể hiện tính khử ở điều kiện thường, B Thuốc thử để nhận ra sự có mặt của lon X]à dung địch muối Ag!
ì 'C_ HCIO là sưítyếu hơn H,CO,
46, Không thề đi chế ño na bắn pn dg cb'tora wi ek | D Huệ bế lạng mai hán nhỏ đy bửợợm có Bói
_oxihoá mà phải đùng phương pháp điện phân vì 53 Cho sơ đồ
A flo ¢6 tinh oxi hoá mạnh er’ o>
> mao,
B loa F” không bị khử bi cácchề ono mia Khir kg Fp Cc ch X, Y kg ha lagen
ding dong điện ! A Ch, Nacio B, NaC,C
các hợp chế ion khếng cổ ính khử D flo o6 a9 âm didn Nba nist © GN D HA.HaO,
54 Cho sơ đồ sau:
đó Hot ane Sp A Au,H, đã NaOH cóc chế bu Ay shown day B, PLO, Nal 1,0 nxn —— F2 nan
© Ny Nabe H,, HL D Sd KOH, 1,0, H ANd BHA CHGO - D.MGO,
a
Trang 13S7, Câu nào sau đây đúng?
A Các halogen đều phản ứng khó khán với nước
`, Không thểùnglọ thủy tữnh để đợng dung địch HE,
.€ _- Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hoá - Ì
D Tính khử giảm theo đấy: HF - HCI - HBr - HI
A.KCO,C, B KQO,O, C KOH.KU ” D.K,H,
.60 Cho các chất sau: dd Nab, O;, Fy Na, dd NaOH; Br, NH,, dd FeCl,
‘A Ql trong (1), I trong (2) đếu là chất ox ida
B (1) eng Cl inh ox mano 2) cing ky hóa của J, manh hon Ci,
Do tính khử ci KI va Ke ‘hau nên kết quả khác nhau,
'D.(1) chứng tổ ính oxi hóa của C1, > I,, (2) chứng tỏ tính khử Ï, > CI, thụ,
Cu ang đà X chế 015 ml AI, 1S mol FeCl, tác đụng ụụ dụng địch NaOH dư, sất đỗ lấy kết ủa sinh ra nung trong không khí dèn
"hổ ương hong đế thì đực gián bối lưng là
A 2, Boi2gim, C S4gam D.I203g
66 Hb ol hos yon ng dh HCL Ga 24
ie er KMn0, B.MmO, C.KŒO, D.KCO,
SBF ng abe ancy dng hb dư BC rong FIN?
A, Hồ +C, —> CO,+H—> BL NaCl + HSOssay > D, NHCU„ + S04 >
468 Phần ng nào sau đây được dùng để điều chế nước Gia- ven >
A.Œ,+NROH — BG, + NaOH Ht C.MOH+ HOO — DG, + CaoH, +
69 Mo td hign turmg no sau đây đúng, khi nhỏ vài giọt iot vào ống nghiêm
có chứa sấn một ít dưng dịch hồ tỉnh bột lắc đều san đó đun nhẹ trên ngọn
tia denen? ‘A Khong e6bigo rang
BB Dang dịch hd tinh 8 hos xanh, đậm lên khi đơn nổng C _ Dang đchhödnhbạxho D Dụng đch hô nh bộ héa đen, lồi đơn nóng chuyển nh màu xanh ứm xanh su đồ nở đành không màu khỉ ơnnóg,
“0 Cho phản ứng:
NaCO + CO, + H,O - NaHCO, + HCIO
Sản phẩm không tạo ra muối NạCO, vÌ A, NaHCO, là chế í an ,Na,CO, tan tốt rong nước
B tinh axit H,CO, > HCIO > HCO;
Citgo NaCO, + CO,+H,0 > NaHCO, rm Na,CO, hs 06 pin ứng:
mui Ns,C0, sẽ phản ứng với HCIO tạo ra NaHCO,
0
Trang 14155, cfbIHC {A HC là phân tứ phan cực mạnh B Cl ndag hon nud tan nhiga tong mide vi
C BƠ có ính khử mạnh dung dich HCl os tia axit man
‘it ng nghiệm lình trụ có chứa một ít hot bom Musa ho bom thot Sanh, đồng cách nào ca đây?
SC 4, Datcngnghiem = 1,05 gam/mi) Cho CO dự ái qua ống chứa 4 gâm oxithày dung nống "Để hòa tan § pam cxitFe,O, cần vừa đủ 10428 ml dung địch HCI 10%, © Treo ren gid ding thing _B Upngure D Đại nghiêng dng nghigm ống nghiệm
“âu được m gam Fe, Giế tị của mlà A112 B68 © 280
D 336
Tá, Để tách riêng KCI và NaCI ra khôi quặng sininit (KCLNaC)) thì nên
dang dung dich musi nto sau day? ‘A Dung dich KCI bão hoà Dung dịch Nai bão hoà B, Dung dich NaCl bao hod
“7S Cho phản ứng (chưa KMnO, cân bằng):
+ HCI -> MnCL, + KCL + Cụ + HO
‘Dé du ché 3,36 lit Gh cn bao nhieu gam KMnO, tren theo lý thuyết?
D Dung dich KI bo hoa
A948 gam BLAS gam C2320 gam D925 gam
76 Cho phiin ứng sau:
(CO, + 2HCI (4) > CaCl, + C1, + HO
Vai r của CAOCT, rong phản ông tên là Ai
chit tu ox hot - khử D chit ao đổi
Tĩ.Cona với c th xi hoá mạnh là do
A clorua vôi là muối hỗn tạp
clona với có lo Ì chế oi hi mạnh
€ clorua vôi có chứa nguyên tir CI"
D cona vi chứa ngyên từC „„
78 Cho 344 gam hỗn hợp các muối sunt cia be km loại kiếm tác dụng
ht voi dung dich HCL ths dug 56L khƒ(#Ec) và dung dich X- Co can
ang ‘83665 gam © 232m ich th hog chit ấn đc là <5) BRIS gm `” D.643pm
79 Để lop kh clo chúa kônà Ống nghiện có hể dùng biện phép sau đây lÀ
‘A Netting Wang dich NaCl
C Nga trong dang địch NGON
fey
‘B.Ngim trong nse, D.Ngim tong dung dich that ti
80 Dung dich Br, trong nude ác dụng đượ với những chất rào sa đây? A- PeS0,,KOH,,NaI,SO,,H, CNGCLS
AQ, HL Fe, CHO, B.H,SO,Aie, Mg, NalO,,NoOH _D NaF, SO,, NaOH, Nal
81 Hie tan hoàn toàn 720 gam hỗn hợp X bai muối cacbonat của leg kiên thỏ kế tếp tha ong bảng ấn hoàn bằng dng dich HQ dt ấy ©Ó2221lí(đidc) khí CO, thoát Hai muổ đã cho là của ai ko), ”
AB VÀMg B5 MgvàC CCaviS, -D,Suảna,
82 Cho 6,96 gam hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với đuố$ dịch axit HCI du: thu
đc 2016 0) Hy (Ate), Phấn âm khối ong Fe ong hổa hợp bạn
A, 55176, B 72.41%) "C 483% D.5517%
43 Cho 240 gam dung dich Bư, ỆNg nước vào 1 t đúng dịch chứa 30 gam,
| Nat Sau Ki phi tng xy ajo on, có cạn dụng dịch sau hân ng hụ
| ee 2295 gx mus Nt ca By trong tước là
| 84 Dun néng 19{15)gam hỗn hợp X gồm NaCT và KCT với H;$O, đặc (ơ),
| _ AhÍ phản dịch tw đưệc cho ác đụïg với Zn dư thu được 36 lí Hị/đie) Phấn 46 khối lượng của muối KCI trong hồn hợp ban đầu là nổ kết thúc cho toàn bộ khí thoát ra hp thụ hết vào nước Dung GIX” A 44185 B 389% C45938.) D.4075
086 Cho 13,05 gam MnO, tae dag HCI đặc (0u) khí thoát ra hếp thụ hết vào 400 ml dung dịch NaOH IM ở nhiệt độ thường Nông độ moÌ1 của muổi tạo thành là
TC | HA | TRA | 76A | TIC| 78B | TĐC | 80A [BIA | 82B [85B | 84B,
sp i i
29
Trang 157.Chon C neo, = BF 04 me “C# 1 moi CO, giả phóng sẽ làm cho khối lượng muối tăng lên: 71 -_ | I M+ 2H > Ma, + Ht SỐ 0 03) 3
60 = 11 gum Vay 6 04 mel CO giả nhóng sẽ làm khối Mơng nuối ứng | Wen 0.4.11 4/4 gam > mann = (m+ 4,4) gam O14 + =a)
> tao, = 1070, = 10,7 gam { 2feC, + Cụ > 2FeC,
13 Chọn C Các phương tình điện phán xây ra theo thứ tự
FeCl, > FeCl, + Ct 015 045 Oo) i 004 042 + aR > Al + SFY 0/12
Cal, + Cad + Ch ft 03 > tụy dư = 0,16 - 0/04 =0/12 moi
03 say | BÀI + 3Ó“ ¬> 2AP" + 3Cu
2HC H,† + Cụ† aX?@ | bo 012 024
Khi caốt bắt đấu có sủi bọt khí thoát ra tì ngừng điệu phân nên —' pm 012 048 O18
phản ứng (3) bắt đầu xảy ra thì đừng lại coe a oe
tế my ting = mạ =6403192g8m 0 ` > my = Mme, = 640,18 © 11,52 gam
: Sa” m =ng,o, VÀ FeO + FeO, = FeO, nên tà cóthểcoi
Tà Ôi Em 2a ME ad “VỀ” — ng an —
bến hợp tên chỉ gồm FoO, tạo, = T15 =002 mol
28 Chon B Bọ + ANH S 2NaBe + Fat FeO, + SHC» FeCh + 2FeCh, + 48,0
Trang 17> my, =0.5.015 = 0,075 mol > Cy,
(Chi dé 2: NHÓM OXI - LƯU HUỲNH
A TOM TAT LY THUYET
L TÍNH CHẤT CỦA OXI VÀ LƯUHUỲNH ˆ {ˆ
1 Cấu hình electron `
Nguyen tir 0 e6 cia hinh electron 1382p, €6 2 electron de than
"Nguyên từ Scó cấu hình clectroổ:1223'2gf323pf, có 2 clectron độc thân
Khác với nguyên tử O,on§ nguyên từ S cồn phân lớp 3d trống, kh bị
kích thích các electron ct đết có thể chuyển thành electron de thin Khi
CCác số oxi hóa có thể có của O là: 2, +2
“Các số oxi hóa có thể có của S là -2, 0, #2, tá, ố,
2 Tính chất vậtí
‘Oxi 160 tai ởtrạng thái phân từ O, ( O = O) Điều kiện thường là một
“chất khí không màu, không mũi hơi nặng hơn không khí „ Oxi ít tan trong
"ước, oxi bóa lông khi bị nén ở áp suất cao và nhiệt độ thấp Oxi ông là một chất lông màu xanh nbat, ¢9= - 183°C, Oxi còn tên tại ở một trạng thái khác
là Ozøn (O,) có công thức cấu tạ
35
Trang 183 Tinh chit héa hoe
3 Ox1
@)Tink oxi hóa
O, + 4e — 202
“Tính oxi hóa thể hiện mạnh ở nhiệt độ cao và có mặt của chất xúc tác
+ Oxi hóa tre tiếp với nhiều kim loi (ờ Pụ Ad )
2Mg + 0; —>2Mg0
3Fe + 20, "+ FeO,
+ Khi đơi nóng cxi hóa được nhiều phi kim (ừ halogen) tg0oxitaxit
hoe oxit khong tao mos
c+ 0, 2400,
1, +0, > #0
$+0, +30, + Oki hóa với được nhiều hợp chất có tính khử
20+ 0, —# 2200,
280, + 0, WH» 250,
4FeS, + 110, 2» 2Fe,0, + 850,
2H,S + 30, ¬ 250, + 2H,O
Ôi hó bat noe hông bản cản hiệp cha uP F
HOH + 20, => CO, + 3H,O (hoàn Gần)
'CH,CH,OH + O, —9—> CH,CHO + H,O (Không hoàn toàn)
by Tink ke
nih tht tin Ki ki he dung eit ha mf it ae |
F, (tg0 m2 OF,) va PAF, (190 1a O,[PIF
32 Lae kaj Cu.)
+ Dom chit lau hu (Số ni hé = 0) 066 ox a trung gian giữa -2
1846 Kh ham gia ah Oa ig, 6h itn th ox ha ode tah khử
Tác dung vi nhiéu kim logi (-"
sunfus, ox a kim loại đ bón tị lên
* Tác dụng với hấu bế cá ` „1, + 2KOH
$ + Hụ 88 (đa) ¬T9SO,j (rắn) + 4FiO
C +28 {Chất oi hóa mạnh,
Tinh khử 5 + S380 2MaS0, *O,<5 RRO +20, + K;S0, + 50, + 8140
5), (ae ny ding 2 inh ms 1.0) G20 mu sunt (8)
hue HS
+ mùi trứng thối, độc, ít tan trong nước, thể hiện tính axit
-iđric H,$) Dung địch axit H,S không làm đỏ giấy qổể
SHS + 2KMn0, +3880, -> SSL +2MnS0,4+ K,S0,+8H,0
HS +300 —f + 3cu + 90, + 1,0
+#HS+ 4C, + 4H,0 + H,SO, + 8H
“Điều FeSy + Hyg + FeCl, + HST
Trang 19.® Ở điều kiện thường SO, là chất lỏng khơng màu (néng chảy ở 17°C,
‘801 ở 45°C) SO, tan võ hạn trong nước và trong axit sunfuric
‘SO, + H,O — H,S0, m§O, + H,SO, gy —> H,S§O,n§O, (ơlêum)
‘© Phân tử kém bên, tự phân hủy ở trên 400C, là chất oxi hĩa mạnh vì
“quyên tử S cĩ số oi hĩa cao nhất xố:
*, S, —ʬ S0, + 20,
+ 30, là cặc tác dụng mạnh với các it bươ và bươ tạo tành
muối wnlaL NAO + $0, -> NasS0,
$0; + NsOH —» NaH,
$0, + 2NAOH ¬ NgSO, + HỘ + Điều chế SỐ,
"reng cơng nghiệp, SỐ, được điều chế hàng cách oi bĩn SỐ, ở nht
+ H,SO, là chế lồng khơng màu, sánh như dầu, khống Đay hơi, nặng
gắn gấp hủ in nước (f,$O, 98% cĩ D = i4 gionÐ H,SỊ, đặc ấ để hữt
m,ính chất này được đùng để làm khơ khí ẩm
+ FSO, tan mink trong nước, SỐ, 880 hda SO, gọi là oleum
(f1.50,n§O,) H,SO, đặc hĩt nước mạn + ổn nhiều nhiệt (AH = - 81.59
Ko) Do đĩ khi pha lỗng sát phải cho từ từ H,SO, đậc vào nước và
khuấy đều, tránh lầm ngược lá #4y nguy hiển)
+ H,$O, ộng thể iệu đầy đủ ính chất cũa một axit mạnh:
- Đổi màu quŸ tn thành độ
- ic dụng Vơ kìm oe ho động ln at HQ, gi thống Bị
x Fe + HS0,q) -» FeSO, + Ht
ý Cu + H,SO,q) > khơng phần ng
~ Tác dụng với muối của những si yến
NgSO, + HSO, ¬ NgộO, +§0(ƒ) + HO + 1,50, đặc cĩ một số tính chất hĩa bọc đặc trừng san: —
- Tĩnh o hĩa mạnh (ác thân cu hĩa Ÿ),nĩ oấ hồxhâu bất cc kin loi (oir Au, mig phi kim ae vai hap chế cĩ nà thế: oF 50,1
4Mg + 5H,SO,„„ > 4MgSO, + HST + 41,0
1a “> Fe(SO), + 390/1 + 61,0
“Chí ý: mÌa hĩa tị ao nhấtclaM
"Mặt sớm log hư Ai Fc, Chị thụ độn hĩa tong 1,50, đc, nguội
5 + 2H,$0,4, => 350/1 + 28,0 2P+2H,50,,„ > HPO, +80; + HO C+ HS0.4 > 004 + $0,7 + HO 2HR + HgSO¿¿„ > By + 90, + 24,0 2H + HSOsgy ~>h +50, + 34,0 Hoge: 8HI + H,S0,e, 4 + HS + 41,0 Tinh hdo mute:
"Một phần sản phẩm C bị H,SO, đặc oxi hĩa thành CO,
C + 2H,80, > 00,t + $0, T+ 24,0
4
Trang 20Trong céng nghigp gà | Li: Dua vao phusomg phép tien hank thi mghiém: \
Tương hp này lo gón so: hp yo 3g oe SE tân xuất ce ei dyna tenet anno ene epg sẽ ‘ + Nếu bà tin cho "HS dedi gua dung dich kiém’-bode "ding
ee a P + Nếu để bài cho "H,S đi qua dụng dịch Eiện de” hoặc “cho mot
Siamese — s0, Í ` 1.2, Dựa vào tỉ lệ số mol eal kiểm và axit dé big lưận hoặc tính:
s, „ Ôi hót S0, Hành S0, bản tự, ao <1 hc’ rating hợp này tuổi tạo thành là muối at (hi có
SG da ec VỌ, nể Đắc MENg dụ tưng Bựagg0v{n „ nn 2 xt ` xấÒ CSỐT
- fe cử 13 Nic được 1< ®.ÄE.< 2 tì rường hợp này tạo rẻ ha » Tục
Mộ tụ sọ, MSO, bing H,S0, 985 duce leur _| mi ed) lot va 2)
Seine
— ag HS, cleum, duge H,so ủy, | oP ate Batwa
Stang nO? BHO 8 + DEO, co Tô VIỆC MHS [NHSỈ MHS |MS | MS
Cte ge AO UT | ác Ms MoH aw
“ 'sanfaf để tan, trừ) a) eb |
.* Nhận biết len sọ >- PASO A890, PBSO,.CxSO,„
Ba(NO,, Ẹ:
b
“Hwee | Np ++ diraxit -> muối axiteacbonylic
+ du bazo > mudi tang bbe -> sản phẩm hai muối => ớt và bezơ đều hết
a .s Các trường hợp của $O,, SO,, H,Š0, xét tương tự
LÝ KHI GIẢI TOÁN Ví dụ 1: Hòa tan một hôn hợp gồm 0,1 mol mi chit FeS, CuS va Za
1 Bai tập về các, ‘dung địch H,ŠO, loãng ((u), khí thoát ra sau phân ứng cho hấp thự hết
de nhện oán nh BS 0 an eg | eso a meen n ¡CỔ thể xây ra: ‘ceayen a stp 1) A 112 gam B 12,3 gam c 234 gam Ð 14gam
HS + NOH + Ni Í ‘Suy ludn: CaS khong tan trong dung địch H,SO, loãng:
+ amon NB | FeS + H,S0, > FeSO, + H,St
“ĐÀO, BgHồi tà thường căn cử vào bại cợ Zns + HuSO, ¬ ZnSO, + H,ST
Trang 21NaOH + H,S > NaHS + 1,0
02 © 02-> 02 NaOH + NaHS > Na,S +H,
005 -» 005 > os
> tog dit =02 ~0,05 =0,15 mot
Mga, = 0115.56 + 780/05 = 12,3 gam > d6p én B
Ví dụ 2 Hấp thụ hết 2⁄24 líL khí sunfuươ (đide) bing 250 ml dung
địch xút nồng độ 1M Cô cạn dung địch thu được sao phần ứng kết thúc thu
“được m gam chất rấn khan Giá tị của m là
In: nyo, = 224 m0, =0,25 mol
Sey adn Ma» FF 60.1 mal mu = 025
SỐ, + 2NAOH + NaS0, + 1,0
tn #025 -02 =0.05 mot
> = My dt + Myyyo, 40005 + 12601 = 146 gam
Ví đẹ ở: Trộn 200 ml dang dich NaOH IM véi 130 ml dung dich
H,SO, IM Khi pin dg két thúc khối lượng muối thu được là ^.284gam B l84gm C l9lgam
D, 142gm _„
“Suy luận: nưạy = 02 môÌ: ngạo, =0,15 mói BS:
NaOH + H,S0, -> NaHS, + HO “”
O15 © 05 + 05 3) NHOH + NaHSO, ¬» Na$O, Ý HO
005 + 005 + 003:
— map dư = 045 -005 c0 mốl `
Km
= 19.1 gam > dip inc:
2 Bài tập vẻ thân chy gta kăn loại M ha tr 2) v6
"ịŠ (ấu hiệu nhận biế hỗn hợp có chứa kh Hi) * Nết phản ứng xây không hoàn toàn (H < 100%) => sản phẩm gồm Ì
`MS.M, S còn dự Khi hòa tan trong sxi thụ được hỗn hợp bại kh HS H và
‘mot phn cht in khong tan, pe
* Cle mui sunua đếu có nh khế a Ví dụ:
Cus + 450,446 ES cus, + 450,7 + 4HO 2FeS + 10H,3O,đ€ ~) Fe(S0), + 980.1 + 10140 + Khi dt chy mith sfa ngodi không Khí hoặc trong ot sẼ cho a cxitkim loại có số oR 6 da và khí SO,, Ví dụ:
4FeS S€ HO, ¬ 2Fe,O, + 880,
GUS) +20, > 260 + 50, ˆ.® Mũ sufue là muối của ii yếu HụŠ nên đ tan trong dụng dich
‘ait manh hon nu HCL, H,S0, long Tay nhiên, có một số muối snfua a kim lop ning nhu PES, Co, Ag.S, CAS Khong tan ì đây là hong Xết tủa tương đối bên Ví dc
Za§ + 2HCl -> ZaC, + Hist
CS + HCI — không phản ứng
Yí dự: Trên m gam bốn hợp hai kim lai Ee Zn với 96 gam bột St
‘ge bỗn hợp X Nng X ương bình kín không có khóng khQ sau một tời gian thụ được hồn hợp Y Hòa an hế Y Rong dụng dịch H.SO, đặc, ống thấy có
26 88 lê (đc) khí SO, toát a, Dụng địch ha due cho te ng với dung dich [NaOH due thy có 107 gen kể xuất hiện, Giá tị của m TA
A1535 gm B l2lym C14gm — D.242gmm Suy in: ng = 28 = 03 mal;
= E88 2.1 mol throes = 122 20, #
>7 Tin = BL nạn = Tê =0 main =0 mot
47
Trang 22“Quá nh oi hóa Quá tình khử
.Ví đụ 2: Một hỗn hợp X gồm bột S và kim loại M (hóa trị 2), có khối
vượng 25,9 gam Cho X vào bình kín không chứa không khí, đốt nóng bình
:ho phản ứng giữa M và S xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Biết Y tan
xoàn toàn trong dụng dich HCI du cho 6,72 lít khí Z (dite) có đZ/H,) =
.1,666 Tên kim loại M là
Aiết B.kẽm € magic Dz bari
Vid 3: Hn hop X gm Fe, va Co,S Hoa tan hoàn tần m gam hồn
xop X trong dong địch HNO, long, kt thc phin ứng thu được 896 lí
đúc) khí NO đủy nhất và đọng địch Y (chỉ chứa muối sunfa) Nếu cũng
tòa tan xrgam Bốn hợp trên bằng dung dịch H,SO, đặc, nóng thu được V lít
cđidcJkhí SO, Giá tị của V là
y % “Bài tập về axit sunfurie (H,S0,)
24 asi H,$0, 6 ính sút mạnh (ương tự như HC)
~ Với kim loại ~» muối sunfat + H,
2M + nHŠO, => MSO), + nHịT
(kg td Hn ox hn thấp nhất của kim loi)
- Với tham, FeO + 180, -> FeSO, + 1,0 bươ => muổi + HO
FeO, + 44,50, > FeSO, + FeSO) + 44,0
ĩ Fe(OWD, + H,S0, -> FeSO, + 24,0
Nl musi > musi moi + at mới
BaCh, + 1,90, -> BaSO,L + 2HCL FeS + HS, >FeS0, + HST
.e Axit H,SO, đặc có tính oxi hóa mạnh
Trang 23-V6i phi kim $+ 2H.SO.4, > 380,1 + 28,0
IP + 2H,$0, 4, + HPO, +S0,t + HO C+ HS0,4, -* CO,4 + 0,4 + LO
2EeO, + 10H,SO, + 3Fe/SO), + SO, + 10H,0
2FCORD,v 4HhŠO, ¬> FeSÓ), + SOE + 6H 2FeS, + 14H-SO, = FeSO), + 15501 + I4H,Q <2 Ì :
+ ich tính nhanh số ml anion SO" yo mui vA ố mới sút H,$O, jhen
gia phẫn ứng trong phn ứng osi - hóa khử bán phần ứng khử: 'Khônổ phụ thuộc vào ba chất và số lượng các chất s ”
2H,SO, +2e > SO, + HO + SOI”
“âm, Fe, + Mt ZO tổm + vần ESM
“<2 att sé electron ma S* nbtn vo dé to ra sin hii khử X)
Ví dự J- Hòa tan hoần toàn 01 mọi mỗi chấ F, FcS 4À FEŠ ương dụng
ch H.5O, đc, nóng (ả0, ta được Ý khí SO, (đc) Giájcủa VI A3 BI C2688 Ẩ
“Quế tình cu hóa God utah eae Fe> Fe" + 3e 0 301 4 OSs eos mex
Fes > Fes SS 61 01 = «Soon
ˆVí dự 2: Hòa tan hết 30 gam hồn hợp gồm một số kim loại trong dung dịch
H;5O, đặc, nóng (0, thấy thoát ra 0/15 mol SO, 0,1 mọi Svà 0,05 mọi E,Š 3) Số moi H.SO) đã phản ứng là
A.055mol B.095m6l C 065ml D.085 mọi Ð) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A.624mm B.12l4pam - C 924gmm “Sợ luận: D 1116 gam
3) Bygo, hin ing * 2056.4 405 +524
= 20,15 + 40,1 + 50,05 =0,95 mol» dép én B =2Sm peer = 2.0 + Sou Soi + S605 = 8h
b)mof wo mudi =2 Ôn = 7-019 + 5.01 + 5005 =065
mot —> m4 =m, + mạ} tạo muối =30 + 06596 =924 gam
dap inc
sĩ
Trang 24Vida 3: Hoa tan hoin toin 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe,0,,
"0, bing H,SO, đặc, nóng thu duge dung dich Y_ va 8,96 lit SO, (Ate) 3) Phần trăm khối lượng của oxi ong hỗn hợp X Ta
5) Khối lượng muối thù được trong dung dịch Y là
A 160gam B10 gam‘ C 120 gam D 100 gam
“Sủy luận: Quy hỗn hợp X về bai chất FeO va Fe,0,, ta 66:
2EeO + 4HSO, => Fe/§O), + 80,7 + 41,0
2 C6 thé quy 46 dn hop X về bất ẤY cạp nào, thậm chí quy về một
chất Tuy nhiên ta nên chọn cập chất nễo, thậm chí quy đổi về một chất Tuy
“hiên ta nên chọn cặp chất nào đơn giản có ít phản ứng oi hóa - khử nhất để
đơn giản việc tính toán c2 ` ˆ
3 Trong quá tỉnh tnh toán theo phương pháp quy đổi đồi kh ta gặp
số âm đó là do sự bố từ khối lượng các chất trong hỗn hợp Trong trường
"hợp này ta vận h loán bình thường và kết quả cuối cũng văn thỏa mãn
-4,KĂN quy đổi hn hop X vé một chất Fe,O, thi oxit Fe,O, m được
“chỉ là ®itgiấ định không có thực
‘Vida Nong 84 gam Fe wong khong Mh, su phi dng tha duce gam
<> bi in X gồm Fe, FoO, FoO, và FeO, Ha an m gam hỗn bựp X tào dung
© địch H,ŠO, đặc, nóng (dưộ, thu được 1,12 lít SO, (đktc) Giá trị của m là
Á 1Í2 gam B 102gam C 72gam D.69gam
“+ Quy hin bp X vé met chit Fe,0,
TÌ eo, + (6x 290850, 0A/Gx-2) <— -> xfe,SÔU, + Gx-29)50,? 005 + (6x-20H,0
— nạ =015 =0/lx/Qx 2y) *
11.2 gam => đáp án A .Chá ý: Văn có thể quy hỗn bựp X vẻ bai chất (FeO và Fe,O,) hose (Fe vi FeO) hoặc (Ee,O, và Fe) nhưng việc ít toán sẽ r nên phức tạp hơn
'B, CÂU HÔI TRÁC NGHIỆM
1 Cặp chất nào sau đầy không phải là dạng thù bình của nhau?
A Oxi và 050m BB, Kim cương và cacbon vô định hình, .C Liêu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn à D Lm huệnhđioxdt và lưa huỳnh trioxi
2, ‘Trong nhóm oxi theo chiều tăng của điện tích hạt nhân: Phát biể»
mo sau day sai?
‘A Tinh oxi hod tăng dân, tính khử giảm dần 3 Đọ âm điện giảm đán, bán kính nguyên tử tăng dần
Allyc electron giảm dần
D Tinh axit cia dung dich H.R (R:O, S, Se, Te) tang dé
Trang 255 Nhiệt phtn hot ton Imol chế nào sau dy th duge 48 gam O;?
6 lönho‡c chất nào sau đây cổ hầm lượng oxi ln nhất?
A 0, fa chft oxi hoá mạnh B O;tan nhiều rong nước
C 0, fttan trong nước D 0, nag hi nade
8 Chocác chứ khí: HỤ HCI 0, N, CO, 5Q số ưng các kh fan
AL Ny HI,Ch,Na,Pt oy” BL Re, dd KI, SH, Ch,
© $0,,F0O.HS.N D Br, fh S, Cx, CHOW,
10 Khi cho 20 tc dang lt gy khong miu e6 tim dung dich KI-+
6 dah bo dy of pe sah, Hiện tượng này là đo
A aghPion K* B svoxi hos ion I”
© Siroxi hog tinh bột
11 Nhận xế rào san đây đúng hi nói về inh ct cha hidopeosit?
A Hidropeoxit chi có tính oxi hoá
B Hidropeoxit chi o tính khử (C Hidropeonit vi 6 tah oxi hod va 6 tah khử Hisropeoxit không thể hiện tinh oxi hos khong thé bi
12 Vai trò của H,O, trong phần ứng với dang địch KĨ)
Cv Ih chit Kt vita chit oxi nodD “Môi trường 13, Phin ứng nào sau đây được dùng để định lượng H,O,?
A-HO,tdlKMBO, BR HO, + dak
TT 14, Phân ứng nào sa) được đùng để phục bối các bức anh cổ vẽ
16 Nhận xế nào sau đây sa?
‘A Dig gity tim dang dịch KĨ + bổ ữnh bột có thể phân bit được Ouvà HO, B H,0, ta tốt trọng nước vì ạo liên kết ho với nước
.€-H,O, vừa thể hiện tính oxi ho vừa th hiện tính khử D.H,O, cổ tính gi mạnh hơn HO
17 Cho biết hệ số cân bằng của phần ứng sau:
A nước brôm B dung dich KMnO,
C dung dich KI-+ hd tinh bgt, D Củ
35
Trang 269 Phát biển nào su đây là hoàn toàn đóng?
AC), có tính oxi hoá mạnh han O,
B O, 6 tinh oxi hoá mạnh hơn S
._Nhiet pin musi KCO, gi phóng 0,
20 Khi cho một mẩu Cu vào cốc đựng dung dich HC sau đó
in (yo vio có hiện tượng xảy ra là =5
‘A Cu khong tan
B Cu tan và có sũi bọt khí không màn thoát ra,
© Catan yo thin dung djch mâu xanh lam
1D Ou kbtng tan, O, oxi hog H’ cia HCI thinh Hy
21.: Để khơi mào chỉ Reva
“up 0 hin ứng Fe và O, người ta thường dùng chất
2 Phương tình bóa bọc nào dưới đâ viết không đúng?
B que đóm bing chy vo tig nd man
© que dém bing chy ° 2
€ cótiếngnổ mạnh >
syrah Kn cho ort an hông lào tụh ng O, có hu tung gì
-A Không Miu than bùng cháy, c8 hiện tượng gì
26, Phitbigu mio sau đây kháng đứng khả nổi vẻ ứng đụng côa co? [A Thong cong hig ding ty ng tin ot inv hiếu tậ phần thác
B “rong y boe ding chữa bệnh âu răng ‘rong di sống dùng để sắt rùng nước sinh hoạt Oy
D Trong vi ty ding 8 chin tat ngoại ,<Ý
27 Khing dinh nto sau day sai khi n6i yé nhì chất hoá của ozonf?'
A Ozon có tính oxi hoá mạnh hơn `” ”
toá được tất cã các Kit To ~
D Ozon tan nhiễu ghýqướ hon oxi
⁄Á KMnO, FSO 1G BaS0, FeO, B H0,Fe,0, D NANO, FeO
39 Công thức cấn tạo của 0200 (0) là AO=O2O B.Os0s0 COC? ớ D Py o& “o
3 Đốt cháy hoàn toàn a mol FeS, bing lượng O, đư thu được 3,2 gam khí SO, giá trị của a là
31 Để m gam bột sắt ngoài không khí, si một thời gian tbu được bin hop X gm Fe,0,, FeO, FeO, va Fe trong 46 Myo, : yo = 20:9 Để hod tan hoàn toàn hỗn hợp X cấn ding 100 ml dung dich HCI 1M và có 0,
224 it (đidc) khí thoát ra Giá tị của mIÀ A.248 gam B.392gm C 2.24 gam D 3,65 gam
39 Cho 2.52 gam hôn hợp bột gồm FeS va FeS, vio binh e6 chia O, dủø nang nồng bình đến khi phân ứng xây ra hoàn tần thu được 0784 it (đc) khí thoát ra Thể tích khí O, cần dùng là A.1240lí B.120 - C.24081 D 2,140
‘33, BB chiy 0,1 mol hop chit CuFeS, trong O, dr sau phi ứng thụ được bao nhiều gam chất rắn?
A.Sgam B i2gam D 24 gam,
37
C 16eam,
Trang 271, + hồ tỉnh bột => dung địch xanh đen
VN mua mgoz20:8 -> độn È no, và REO + FeO, = FO,
— có thể coi hỗn hợp X chỉ gồm Fe, FeO,
A 2Fe + 6HSO, > Fe{S0), + 380,4 + 61,0
B 2FeS + 10H,S0, -> Fe,(SO/), + 950, + 10H,O
© 2Fe,0, + 101,50, ¬ 3Ee/SO),+ SO, + 10H,0
D 2FeO + 4H,S0, > Fe,($0,),+ SO, + 4H,0
Trang 2841, Chon B FeO, + 44,90, > FeSO, + Fe($0); + 4H,0
MgO + H,SO, ¬> MgSO, + HO
10EeSO, + 2KMnO, + 18H,SO, -> 5Ee/SO), + 2MnSO, +K,S0,+ 18H0 Gu + FeSO), => CuSO, + 2FeSO,
43 Chon 25 +, A + SCh
Fe +S > Fes H+ S>HS 3Š + 6NAOH > 2Na,S + Na,SO, +3H,0
NaS + Fo, > Feb + 2NaCt\
2FeCl, + 3Na:S + GH.O ;>-ZRe(OH),ÿ + 6NaC + 3H,S†
Za, + NaS > ZaSh PANIC
CuCl, + Ne§ ¬ GIẾI + 2MaCL
chen my00542025 «1 a 2g TH cam ng
‘vOiny* phin tng =0,8 mol <I mol —> axit còn dư, hỗn hợp kim ee Chow ẢNhộO, ore
+ 2KMn0, + 1,0 -> 3Ne,S0, + 2Mio0; + KOH
NaHS0, + NaOH —> Na,S0, + 10
€0, + CAOHD, + CACO, + HO 0, + CACO, + HO ¬ Ca4HCO,,
$0, + CAO), > C450,) + 1,0
$0, + CSO, + 1,0 -> CAHSO,), 75.Chon B
~ Đồng quỷ tím nhận ra đụng dịch H,$O, lầm quỳ tín ho đồ Ding dung dich Buh, làm thuc th đối với 2 mẫu thử còn lạ nhận
a NhSO, và có kếtổa trắng xuất hiện i
Trang 2976 Chon A FeSO, khong phin ứng với CuS, Mg(OH),, Zn(OH),
FeSO, + 2H,S04 -» Fe(S0), +°S0,t + 2,0 FeS0, + 2NaOH > Fe(OH) + Na,SO,
77 Chon D
10FeSO, +2KMnO, + 8H,S0, - SFe(S0,), + 2Mn80, + K,S0, + 84,0
2Fe* + 2Fe + 20} x5 Mn” + Se Mn3 I x2 6FeSO, + 3C1, -> 2Fe,(SO), + 2FeCh,
‘81.Chon D Nhận ra ngay dụng địch CHŠO, vì cổ màu xanh
NaOH xanh > NaOH OF
a ma BiG, 1 wing => H,SO, ite tomo
83 Chom nyo, = Zp = OlSimdli tay = 04 mol
SỐ, + 2NAOH 0152 037-0415 “> Na/SO, + HO, tua =Ố/4z 6.3 = 0,1 mol
B
Trang 30NaHS + NaOH > Na,S + HO, Ol 01 01 Pog dit = 025-0,1 = 0,15 mot
“Tac6 hệ: ( Lõx +y =0/6 > 11 gam hồn hợp chứa: 0,2 mol AI; 01 mol Fe ler s3yciss = [/“oMsma x=043 mọi
“Qui rình oxi hos: Fel > Fe” + 3e S* 420 Quá tình khử: > S*
“aye
> 3x+3y +032 = 1,07 ape @® khác: 56x + 64y
Gar @ mane x 0315 mol: y =0,1 mol
FeO, + 4880, + FeS0, + Fe@SO), + 4HO
Trang 3195 Chon B Bit e2 = nạ =x moi;
To =2x mol; ngạo =0/15 mới —
010 + HSO, > cxs0, + 0 Meo + so > MgSO, + H,0 Fe0, + att, — Fe/SO), + 3140 x x
— 6x =0,15 > x= 0025 mot
> m =80.0,025 + 40.2.0,025 + 1600.025 =8 gam,
96 Chọn B ngạo, =x môl; muụo,= ÿ mo
sxty = 2k “02ml AHO, + MUOHL +b 90, + NASD, + 20 2NMEO, + NAOH > KO, + NASD, + 210
24,48 1h
0.2 mol
3 2K + 2HO > KOH + Ht 02 oa 2AKOH + FSO, > FAOMDL + K90 02
a0, + 0; + Tạp +410
+ m= 160005 "8 gam,
7
Trang 32105 Chom D yas, # 02 m3; y= 012 mol
NaHSO, + Na,CO, > Na,SO, 12°" O12 + 0l NaHICQ, NaliS0, + NHCO, => NeốO, ou + Cit + HO
“Các nguyên tổ nhóm này do có 5 lecron ở lớp ngoài cùng do đó luên
“có khuynh hưđñg nhận thêm 3 điện tử để tạo cấu hình bến Các nguyên tố
“này có thể nhận điện tử theo nhiều khuynh hướng khác nhau:
# Khủynh hướng nhận 3 điện từ qua liên kế ion:
» XP J3 cu ề ĐẸP
ˆ_ˆ_ Khuynh hướng này yếu hơn ha so với nhỏm VIA và nhất là so với
nhóm VIA cho thấy các phỉ kim của nhóm VA yếu hon nhốết VIA và
nhóm VHA
+ Khuynh hướng nhận thêm 3 điện ử quaiên kế cộng hóa tị: Vide: CN, + 3M, + ÔNH
2 + 4q, + 20,
.® Khuynh hướng tạo liên kết cho nhận:
‘Sau khi đã di 8 điện tử qua liên kết cộng hóa trị, nguyen tử nhóm VA
cồn có Ì cập điện tử tự do nên còn có thể tạo liên kết cho nhận với cíc
"wguyên tử còn thiếu một cặp điện tổ, Vid: " "
Trang 33‘HPO, o<P—on |
on
1V HOP CHAT
~ Hidrua cia efe nguyên tổ nhóm VA (NH,, PH, ASH, SbH BIH) ft
các chất khí Dung dịch của những chất nầy trong nước có tính bazơ
= Cle hidroxit thu HNO,, H,PO,, H,AsO, là cấc axit, tinh chit axit
giảm dân theo chiều từ Ñ đến As
V.NITO
1; Cấu tạo phân từ
Công thứcelecưon — Côngthúccấuto — Công the phn tr
s Phân từ N, tên 3 liên kết cộng hóa tị (liên kế ơ và 2 liên kết)
3 Vi cổ liên kết 3 nên phán từ N, rất bên Œquạ = 946 kÓ/mol)-Ÿ ở
diệt độ huờng N, há ơ về mặt hó học hưng ở nhiệt độcao ni gờ hôn
hoại động hơn và cổ thể tác đụng với nhiều chất y
.Õ điều kiện thường, nitø là chất khí ‘miu, Khong mùi, không,
vị, hơi nhẹ bơn không khí, hóa lông ở - 196°C, tn & = 210°C, rt ít tan
trong nước, chiếm 4/5 thể ích không kí Ìơ Không duy tì sự chấy và sự
sống của người và động vật hộ hấp bằng tỉ
3 Hóa tính +
‘Dem chất Nụ thể hiện €h yếu tính oxi hóa vì nguyên tử N tong phân
tử N; có 5 electron he tr ïÀ có bán kính nhỏ: vo Nyt 236-9 2N°
[N, gbaiaé hiện tính khử khi phản ứng với flo và oxi
All M oxi hóa
Tec dane vi hides: N+ 3H; Ap 2NH,
sTicding wikimios: „ ous Naat
Công hức cecuơn —_ Côngthcấugo x
ẵ aN
Theo cơ học lượng từ: Nguyên tử N trọng phân Lử NH, ở rạn th bị
"hóa sp" Phân từ có cấu tạo hình thấp phân cực với N mạng điện tích âm còn
TH mang điệp (ch dương, Do đó phân từ NH, là phn từ phan ee )Tính cái tí
«Nf cht không mà, mài nà sốc, h hơi không khí nên
“có thể thu NH, bằng phương pháp đẩy không khí
+ Khí NH, tan nhiều ong nước ( 2ƯC, H HẠO hòa tan 800 1
'NH,) Dung dich NH, đậm đặc thường có nồng độ 25%
Tin ch hah + Tính bu yết:
~ Tác dụng với H,O:
“Công thức phân tir
NH,
Trang 34
NH, + HO œ NHị +OH- K,GŸC =L810°
Dung dịch NH, có tính bazơ yếu, làm phenolphtalcin từ không màu
“chuyển sang mầu đỏ tím, quỳ tím chuyển sang mầu xanh
~ Tác dụng với axit NH, phẫn ứng với axit cho mudi amoni
'NH;Œ) + HCI (k)~> NHỤCI (r) (đùng để nhận biết khi NH, va HCI)
(khối tring)
2NH, + H,SO, -> (NH,);§O, (Amoni sunar: đạm † lá)
ANH, + HNO, > NH.NO, (Amon nirat: dam 216)
NH, + CO, + H,O -> NH.HCO, (Amoni hidrocacbonat)
- Dụng địch NH, có khả năng tạo làm kết tủa nhiều hidroxit kim loại
Xác dụng với dung địch muối củ chứng
AI* + 3NH, + 3H,O => AIOH),¿ + 3NH‡
Fe" + 2NH, + 2H,0 — Fe(OH) + 2NH;
«+ Khi nang to phe
Dựng dịch NH, có khả năng hòa tan hiđroxit hay muối ít tan của
một s6kim loi như Àg, Cu, Za go thin ee dung dich phe chit
Cx(OH), + 2NHCL CaC, + 2NH,† + 2H,O
A age can vs AIN + 3HØO+ 2 AOHD,L + NHụT
* Trong tong nghiệp: Tổng hop tN, và H, theo phần ng:
4) Clu tao ion NH
+ iu tgo tt dign déu, nguyen tN trong ion NH ở trạng thi lai hóa 5p đối xứng nên on NH1 bến hơn phân tử NH,
Trang 35«Tic dụng với dung dịch kiểm gidi phéng NH: NHI + NsOH NH, + NaC + HO
(NHQ,SO, + Ba(OH), + BaSO, + b† + 2H,O
e Tác đụng với đụng địch sút và mui khác'(điển kiện tạo khí hoặc
kế tha):
(NH),CO, + 2HŒ > 2NHC + CO, 7 + #0 (NHQ$ + CuS0, > (NHS, + Cust
iguyén tit N trong phân từ HNO, ở trạng thấi lai hóa sp) và có
-~,Í SOI + 5 Gối bến đa của N)
4HNO, ¬ 4NO,† ® 07T + HO,
[NO tan vào dung dicaxitlim cho dung dịch có màu vàng hoặc mầu nên + HNO, tn vo rds me
Tinh hia hoe
` Bằng địch HNO, là một ương những tt mạnh nhất
V - HNO,+ HO - HO" + NO;
~ HNO, thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất không có khả năng khử: Fe(OH), + 3HNO, => Fe(NO,), + 3H,O
Ni,CO, + 2HNO, -> 2NHNO, + CO,T + HO
CxO + 2HNO, -> CO) + 140
Fe,0, + 6HNO, -> 2Fe(NO,), + 3H,0
Tinh oxi hóa
= HINO, thé hiện tính oxi hóa mãnh liệt vì số oxi hóa tối đa của nguyên
từ N là +5 vi phân tử kém bền thể hiện cả khi loãng
+ Tác dụng với kim loại:
M + HNO,đặc + M(NO,), + NO,t + 1,0
(tei Au, PD Not
not
ix, MNO, + | NT” + HO M+.HNO [ NHNO,
Going
MEOA
MNO), + NOT + HO
85
Trang 36‘Mg + 4HINO, dic) > Mp(NO,), + 2NO,4 + 24,0
5Mạ + I2HNO, (o#ng) > SMg(NO,), + Nyt + 6H0
42a + JOHNO, (tong) > 4Za(NO,), + NHẠNO, + 31,0
Fe + GHNO, (8) > Fe(NO); + 3NO,t + 31,0
Fe + 6HNO,(lộng) > Fe(NO), + NOT + 3H,0
1 Trea thự tế nồng độ của đung dich HINO, thay 46 tong quá tỉnh
xây a phin ứng nên kh cho một kim loại tác đạng với dung địch HNO, cĩ
thể tạo ra nhiều sản phẩm khử khác nhau
2 Một số kim loại host dang via nb Al, Cx, Fe bi thụ động hĩa rong
dng dich HNO, dae, nguội 3, Ngớc cường thủy hơa tan dune Au, Pr khong hda tan duge Ag do
tạo AgCl Khong ta) Au + HNO, + 3HCL > AuCl, + NO + 21,0
+ Tée dyng wi phi kin: Khi đun nĩng, HNO, oxi hĩa được nhiều phỉ
kim nhu C, P, S, Khi đĩ, các phi kim bị oxi hĩa đến mức cao nhất, cịn
-HNO, bị khử đến NO, hoặc NO tày theo nồng độ của axit
S + 6HNO, (đạc) -» H,S0, + 6NO,† + 21,0
€ + 4HNO, (đặc) => CO,T + 4NO,T + 2H,O
3P + 5HNO/đặc) =» HPO, + 6NO,† + 2H,0 %
sả SFO + A0fNĐ,đhảng ¬ 3RỂNO), + NOT + SHO
Fe(OH MNO Cie) > Fe(NO), + NO,t + 31,0
Fes Fes,
* Trong cơng nghiệp:
* HINO, duge sin xu NH Quá tình sản xuất gốm 3 giả đoạn “2e ƠŠ
$50, 25%, 4No + 61,0
- oxinég No Nox: Chaya ˆLƯNO + 0, - 2N, NO, thành HNO,;
cĐ 4NO, + 0, + 2H,0 ~» 4HNO,
5 3⁄4 Muối niưạt 2ˆ a)Timh chat vat tt
+ T cả các nuối niưa đếo tan và đệnï hon tràn
* lenNO; khơng màu do đĩ màu của dụng địch muối NOj làdo màu của iei kim loi quyết định Ví dụ: Dung dịch CuNO,), cĩ màu xanh của lon NO, đựng dịch Fe(NO,), cĩ màu tàng nâu cia ion Fe
Trang 37+ Phân ứng ao đổi với dung địch bezø, dụng dịch axit, tụng địch mi
Mg(NO), +2NAOH > -Mg(OH),1 + 2NaNO, NaiSO, + PUNO), > PESO + 2NaNO, Bu(NO,), + H,S0, + B:S0, + 2HNO, + Phân ứng oxi hóa khử xây ra do ion NO} (trong moi traimg axit
2ARNO, —É» 2hg + 2NO, +, Op.”
‘Chi fe Nhiệt phân muối Fe(NO,); sẽ tạøfa Be,0,
4EeNO), —Ế-» 2FeO,% 8O, + O,
'Vi PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
1 Cấu tạo và tín chất của photpho
1 1.PhaNphổ S9 ãi dạng thà hình: Phogho trắng và phopho đề
diđhồ tầng có công tức phán ừ là P¿ Cấu trức tứ diện, mỗi
"nguyên Íữ thiếm một định Photpho trắng là một khối trong như sáp, có cấu,
tri mang tỉnh thể lập phương thuộc kiểu mạng tỉnh thể phân từ, trong đó
“C2 sác phán từ P, liên kết với nhau bằng lục Vandean tương đối yếu Do đó
88
phogho trắng tương đối mềm (có thể cất dễ dàng bing deo), thấp (422C), để bay hơi (có thể bay bơi ở nhiệt độ thường), khối đ.$ L82
Photo tag bi oxi ha bitoni và phất quang nh ở nhiệ đỹ
thường, không tan ương nước nhưng ta được tong
hư benơen Phơpho trắng không tác dụng với
ne tr bj oxi héa Phopho trắng rấ độc
Phoyho đỏ là dạng polime của phopho trắng, chất bột màn đỏ, không
tạn Geng hước và các dung moi khác, khôn độc
“ 12, Liên kế hóa trị F ~P` tong phogho yếu hơn lên kết N= N
trong phân ừ N, ~> phopho hoạt động mạnh hơn N„
+ Phopho đỏ hoạt động hóa học kém hơn phoho trắng vì liên két P= P trong photpho tring yéu hon trong photpho d® Khi đun nóng photpho đỏ chỉ bay hơi mà không hóa lông
+ Phopbo phẫn ng mạnh với oi halogen, kùn loi ri có ính oi ba,
ÁP + 3O, >2PO, (kho hóa chậm, thiếu O,) 4P + 50, ¬ 2P,O, (đòO,)
2P + 3C, 2PC, 2P + 5Q,~ 2P, 2P + 3Mg > MaP, 3P + SHINO, + 2H,0-> 3H,PO, + 5NO
13 Biéu chế phoípho: Nunạ nóng chảy khoáng chất phophat cansi
‘v6i SiO, va than,
2Ca(PO), + 6SO, + IỌC ¬ 6Ca$O, + P.Í + I0COT
ơi phogbo bay ra đưới đạng phân tử P, kh làm lạnh phopho ngưng
tụ thành phoápho trắng Đun nóng phoho trắng sẽ được photpho đỏ Phần
ổn photpho được sử dụng để sản xuất điện
$9
Trang 382 Hop chất của photpho
2.1 Hop chdt cia photpho vé hidro (photphin va diphotphin)
+ Phorphin (PH) 06 ci tgo phi trtuong ty nu amoniae (NHL)
+ PH, là một cht Kt ft độc, có mùi tôi rất kếm bổn so với NH, chấy
‘wong khong kh theo phi dng:
2PH, + 40, —UPE y PO, + 24,0
+ Đighotphin (P12 là một chấ ông, để bay hơi, để bốt chấy ở nhiệt
độ tường: DP, + 70; -» 27,0, + 44,0
+ BH, có nhiều ở những nơi sấy ra thối ri các hợp chất hữu cơ giàn
photpho trong điều kiện không có không khí (đầm lấy, nghĩa địa, ) Bản
than PH, không có khả năng tự bóc cháy song do có ẫ P.H, tê PH, cũng
bốc chấy theo thành những ngọn lồn lập le rên mặt đất gợi là "ma ri”
+ PH, có tính bazơ yếu hơn NH,, PHI, chỉ tạo muốt photphin khi phản
‘ong với axit rất mạnh:
PH, + HC PHCL
« Ứng dung chủ yếu của photphin là sản xuất chất dầu để chế tạo ra
thành phần của vải chịu lửa
-22 0sk của phopho: P,O, và PO, đâu ]à chế tấn, en rongnnfc H0,
thành sương ứng
2,0, + 3H,0 > 2H,PO, (exit photphora)
ĐO, + 3H,0 > 2H,PO, (ext photphoric) + +
s P,O, là chất hút nước rất mạnh nên dùng để hút im, lah hd cfc chit kt
+ P,O, được tạo thành khí đốt phopho tong điều kiện thiếu oxi vì vậy
,0, chy trong không khí ở điều kiện thường (phất ưng)
PO, +0, PO, CA:
+ BO, tức dụng với dụng del NGOH to thành muối rừng hòa và
nuối si ty tbeo lệ mai (xem [hệm chuyên để 1, tập 1)
PO, +22 “HO + 2NaHPO,
P,0, +-4NaOH -> 2NaHPO, + HO,
2.5 Axit photphoric(H,PO,) + Cấu tạo phân từ:
H-0
4.0 >P-0
H-o7
* HEO, chế lông so không màn, khi»ng mài, đ an trong nước và snel
* H,PO, là ant rung binh phan Ii trong nước theo 3 nấc;
HO, 2 HPO; + Hk, =7,5.10°
91
Trang 39HPO; 2 HPOS +H lạ =62105
HOY @ POF + HY k, =48:10"
“+ Sin phémn ca phi ing trang hie thy thuge vào lệ mol giữa axit
‘baza (xem thêm chuyên để 1, tip 1)
HPO, + NaOH — NaliPO, + H,0
HO, + 2NaOH — Na,HPO, + 2H,0
H,PO, + 3NaOH - Na,PO, + 3H,0
+ E,PO¿ Rất bén, không có khả nang thé ign tin oxi hd (ke Wt HNO.)
Ca/PO,, + 3H,SO, => 2H,PO, + 3CaSO, ỳ
+ Muối phogha phá lên không tạ trong nước, ut hota
idm, amon, ihidophorphat tan trong nase Nha Bi POY +
POY + 3Ag => AgPOAL (màu vàng, `”
3, Phân bn hóa học
Phan là nguồn dinh dưỡng bổ sửng cho 4 Lđể ủng độ phì nhiêu của
và năng suất cây trồng Một số phấn bởi hóa học thường đồng lề
+ Tín đạm Cán of đ ty rồng ngyệ tổ N atk dang NO
+ Phân amen: NHLCI,(H,,50, (9a 1), NH,NO, (đạm 214)
+ Phân niưa; NaNO,„IKNO,, ND,
3.2 Phan an 2S)
+ Supe photphat doh Hbn bop C(f,POQ, và thạch cao C được điều chế theo pin ng:
(#OÚ, + 2H,SO, -> Ca(H,PO), + 2CaSO, (phat Rip là CA(H,PO,, được điều chế qua 2 giai đoạn
“Dit tien điều chế HO, Ca(PO), + 3H,SO, ¬ 3CsSO,L + 2H79,
- Lạc kế tia CaSO, rồi cho H,PO, phần ứng với Ca(PO,)y Ca(PO), + 4H,PO, + 3Ca01,500,
33 Phan kal
«Kali o6 vai td quan trọng đối với quá tình trao đổi chất rong cây Thân ki: giáp cho cây hấp thụ được nhiều đạm hơn, thúc đấy quá tình ra hoa, kết tr và làm bại Tầng cường sức chống bệnh, chống rết và chịu hạn của cấy
+ Hai phn kal chính là KCI và K,S0,
“RC duge sin xu từ những khoáng vật sinvinit (NaCLKCY) và cacoait KCLMgC, 64,0) + Tro ci cũng due ding dé bn rugng (K,CO,)
Trang 40'VIIL MỘT SỐ CHÚ Ý KHI GIẢI TOÁN
Hãng s6 K, Kp khéng déi néu khong thay 46i nbigt do: Kh wn thay 6h
fing pin hak bt otc) cn nạ duyên ch hs chi
chống lại sy thay đổi đó Khi đạt đến trạng thái cân bằng mới, các nồng độ
mới của N, Hạ, NH, phải thỏa mãn bệ thức Ke Ky
« Hiệu suất của phần ứng được tính theo lượng chất thiếu (chất het
trước khiính theo hệ số phương trình phản ứng với giả sử H = 100%)
« NH, là một bưzơ nên chỉ phản ứng với axit cho muối NHỊ, tuyệt
nhiên không phin tng voi dung dich bazo
‘© NH, 6 tinh khổ, khi bị oxi hóa bởi O; hoặc một hợp chất oxit sẽ;
«+ Dung dich NH, có khả năng hia tan hidiogit hay muối i tan của
trội số kim loại như Ag, Cu,Zn, tao thành Éác dung dich phe cht
ZOH), + ANH, ¬ [2n@NHUDP + 20H”
AgCl + 2NH >, fARINH).I + Cm
Vide 1: Dun trong Binh kín không có không khí một ti
gian, rồi đưa về bạn đâu thấy áp suất trong bình tăng gấp 1,5 lần
Vay % NH, đã bị ghân bùy trong thờ gian này bằng
YÍ dụ 2: Một bình kưì chứa 2 me Mev mot Hy e6 &p guấ là 400
thì NƯƯm gì phân ứng là25%, Ấp suất
2 BAl tap vé axit HNO, vi muối NO;
* HINO, Ik moe axit manh va ó tính oxi hóa mạnh nên phần ứng với
i Ìoại cho muối niưat của kim loại có số oxi hóa cao nhất và ca sản im khử NO, NO, N,O, Ny hay NH, tùy theo tính khử của kim loại và
"hổng độ của đúng dịch axit
* Trong trường hep sin phẩm khử là NH, thì do có phản ứng với HINO, to ra mudi NHẠNO, ‘+ Néu bai toán cho hỗn hợp nhiều chất khử tác dụ ; nên hông có khí thoát ra, ng với dụng dịch =
TH 0, cho Ia nhiễu sản phẩm khử khác nhau đì nê sĩ dụng phương pháy
"bảo toàn elecươn hay phương pháp en lectron để gi $ Cách tính nhanh
số mol anion NOS tgo musi vi HNO, tham gis
95