mạnh... Bây giờ, Hoa đã là chị rồi. Em Nụ nhìn Hoa mãi... Quan sát tranh và trả lời câu hỏi.. Tìm từ chỉ đặc điểm.. Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vật.. a) Đặc điểm về tính tìn[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HỒNG DÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN TẤT
Trang 3Từ chỉ tình cảm yêu thương
giữa anh chị em trong gia đình :
a.Chăm sóc, giúp đỡ, dũng cảm.
b Chăm sóc, yêu thương, giúp đỡ.
c Chăm sóc, yêu thương, khỏe
mạnh.
Trang 4Câu được viết theo Kiểu
câu Ai làm gì ?
a Hoa làm gì ?
b Bây giờ, Hoa đã là chị rồi.
Trang 5a - Bà ơi, tay nào cầm bát mắm, tay nào cầm bát tương ?
- Tay nào cầm bát mắm, tay nào cầm bát tương mà
chẳng được
b - Bà ơi, tay nào cầm bát mắm, tay nào cầm bát tương
- Tay nào cầm bát mắm, tay nào cầm bát tương mà
chẳng được ?
c - Bà ơi, tay nào cầm bát mắm, tay nào cầm bát tương
- Tay nào cầm bát mắm, tay nào cầm bát tương mà
chẳng được
Đọan đối thọai nào điền đúng Dấu chấm
và Dấu chấm hỏi ?
Trang 6Thứ tư, ngày 1 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu
Trang 7Quan sát tranh và
trả lời câu hỏi
Trang 8Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:
nhiều màu, xinh xắn,…)
• Những cây cau thế nào ? (cao,
thẳng, xanh tốt,…)
Trang 9Em bé thế nào ? (xinh, đẹp, dễ thương,…) Con voi thế nào ? (khỏe, to, chăm chỉ,…)
Những quyển vở thế nào? (đẹp, nhiều
màu, xinh xắn,…) Những cây cau thế nào ? (cao, thẳng, xanh tốt,…)
Trang 10Em bé thế nào? (xinh, đẹp, dễ thương,…)
Trang 11Con voi thế nào? (khỏe, to, chăm chỉ,…)
Trang 12Những quyển vở thế nào? (đẹp, nhiều màu, xinh xắn,…)
Trang 13Những cây cau thế nào ? (cao, thẳng, xanh tốt, …)
Trang 14Tìm từ chỉ đặc điểm
Trang 162 3 1
20 44 8 15 30
13 14 5 14 22
17 9 19 18 3
Trang 17Tính tình của một người:
- Tốt, ngoan, hiền, chăm chỉ, chịu khó, siêng năng, cần cù, khiêm tốn, dịu dàng, dũng cảm, thật thà, nhân hậu, tốt bụng,…
- Xấu, hư, dữ, lười biếng, kiêu căng, hợm hĩnh, cau có,…
Màu sắc của một vật: Trắng, trắng muốt, trắng hồng, xanh, xanh da trời, xanh lá, xanh nước biển, xanh lè, đỏ, đỏ hồng, đỏ tươi, đỏ chói, vàng, vàng tươi, đen, đen sì, đen sạm, tím, tím đen, tím than, tím ngắt, hồng, hồng nhạt,…
Hình dáng của người, vật: cao, dong dỏng, dài, ngắn, cao, thấp, to, bé, béo, mập, gầy, gầy nhom, vuông, tròn, tròn xoe, méo,…
Trang 18Câu kiểu Ai thế nào ?
Trang 19Chọn từ thích hợp rồi đặt câu
với từ ấy để tả :
a) Mái tóc của ông ( hoặc bà) em :
bạc trắng, đen nhánh, hoa râm,…
Trang 20Ai (cái gì, con gì) thế nào?
M: Mái tóc ông em bạc trắng.
M ái tóc của ông em bạc trắng
Trang 21c) Bàn tay của em bé : mũm mĩm, trắng hồng, xinh xắn,…
d) Nụ cười của anh ( hoặc chị) em : tươi tắn, rạng rỡ, hiền lành,…
Trang 22Củng cố
Trang 24Câu nào được viết theo Kiểu câu
Trang 25-Hoàn thành các bài tập.
- Chuẩn bị bài :
Từ chỉ tính chất Câu kiểu Ai thế nào?
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi