1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

So 6 31 39

24 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 433,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kieán thöùc: OÂn taäp cho HS caùc kieán thöùc ñaõ hoïc veà tính chaát chia heát cho moät toång , caùc daáu hieäu chia heát cho 2 ,cho 5 vaø cho 3 ,cho 9, soá nguyeân toá laø hôïp soá [r]

Trang 1

ÁN SỐ HỌC 6

1, Kiến thức: Thông qua các bài tập, học sinh khắc sâu hơn các

khái niệm ước chung, bội chung ,giao của 2 tập hợp

2, Kỹ năng: Hs biết tìm ƯC, BC của 2 hay nhiều số bằng cách liệt

kê các ước, bội rồi tìm các phần tử chung của 2 tập hợp, biết sửdụng kí hiệu giao của 2 tập hợp

3, Thái độ: HS biết tìm ƯC, BC trong một số bài tập đơn giản.Vận

dụng vào các bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ:

1, Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, bảng phụ, chọn bài tập.

2, Học sinh: Ôn lại nội dung nài học trước, chuẩn bị các bài tập III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1) Ổn định lớp: 1 phút

2) Kiểm tra bài cũ: 9 phút

-Hs1: nêu khái niệm về ƯC? Aùp dụng : Hãy viết tập hợp Ư(8), Ư(12), ƯC(8,12)

-Hs2: nêu khái niệm về BC? Aùp dụng : Hãy viết tập hợp B(8), B(12), BC(8,12)

3) Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài: (1')

Trong tiết trước các em đã biết được khái niệm ước chung, bội chung Trong tiết này chúng ta sẽ luyện tập về những nội dung này

b, Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA

-Gọi 1 hs đọc đề

? Nêu các tìm bội cùa

1 số ?

Từ đó yêu cầu hs :

+Viết tập hợp A các

số tự nhiên <40 và là

bội của 6

+Viết tập hợp B các

số tự nhiên <40 và là

bội của 9

?Theo em để tìm tập M

là giao của A và B , em

thực hiện ntn?

Xác định tập M

-Hs dọc đề -1 hs trả lời -2 hs lên bảng thực hiện yêu cầu của gv Cả lớp cùng làm vào vở

-Tìm các phần tử chungcủa 2 tập hợp A&B

-Hs 3 lên bảng viết tậphợp M và thể hiện quan hệ giữa tập hợp

Bài tập 136/53SGK:

a)A=0;6;12;18;24;30;36 

B=0;9;18;27;36;…

M=0;18;36;…b)

M  A ; M  B

Bài tập

Trang 2

ÁN SỐ HỌC 6-Gv yêu cầu hs dùng kí

hiệu  để thể hiện

quan hệ giũa tập hợp M

& mỗi tập A&B

-Cho hs làm theo nhóm ,

lấy bài của 2 nhóm

nhanh nhất sửa và

-Hs đọc đề bài

Cho hs hoạt động nhóm

-Gv treo bảng phụ ghi đề

bài

Cho hs làm theo nhóm

GV nhấn mạnh : 24 bút ,

32 vở

-Tại sao a&c thực hiện

được , các b không thực

hiện được ?

Bài tập thêm: (Gv treo

bảng phụ nếu còn thời

gian)

Một lớp học có 24 nam

và 18 nữ Có bao

nhiêu các chia tổ sao

cho số nam và số nữ

ở mỗi tổ là như nhau?

Cách nào chia có số hs

ít nhất ở mỗi tổ ?

M & mỗi tập A&B

Hs làm theo nhóm

-Hs làm bài lên bảng phụ

-Hs hoạt động theo nhóm

-Hs đọc đề bài -Hoạt động theo nhóm -Cách chia a & c thực hiện được

-Ở câu b không thực hiện được vì : 32 6

Số cách chia tổ là ƯC của 16&24:

ƯC(24;18) =1;2;3;6;…

Vậy có 4 cách chia tổ Cách chia thành 6 tổ thìcó hs ít nhất ở mỗi tổ

(24:6)+)18:6)=7(HS)Vậy mỗi tổ có 4 hs nam và 3 hs nữ

137/53SGK:

a) =cam , chanh

b) là tập hợp các hs vừa giỏi văn, vừa giỏi toán

Bài tập 175 SBT:a) A

có:11+5=16(phầ

n tử )

P có 7+5=12 (phần tử )AP có 5 phần tử

b) Nhóm hs đó có :

11+5+7=23(ngườ

i )Bài tập 138/54SGK:

Các h chia

Số phầ n thưở

ng

Số bút ở mỗi phầ n thươ ûng

Số vở ở mỗi phầ n thươ ûng

5’ Hoạt động 2: Củng cố

+ Nhắc lại cách tìm

ƯC,BC

+ Qua bài 138 các em

rút ra được lưu ý gì?

Nhắc lại cách tìm ước chung và bội chung củahai hay nhiều số

Nhận xét

2’ 4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết tiếp theo:

-Ôn lại bài đã học

-Làm bài tập 174,175 SBT

Trang 3

ÁN SỐ HỌC 6 -Xem trước bài mới

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:

Ngày soạn: 01.11.2008 Ngày dạy: 03.11.2008 TUẦN 10: TIẾT 32: § 16 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT I MỤC TIÊU: 1, Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều so áthế nào là hai số cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau 2, Kỹ năng: HS biết tìm ước chung lớn nhấtcủa hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thùa số nguyên tố,từ đó biết cách tìm ƯC của hai hay nhiều số 3, Thái độ: HS biết tìmƯCLN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể biết vận dụng tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán đơn giản II CHUẨN BỊ: 1, Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, SGV, bảng phụ 2, Học sinh: Ôn và nắm vững các phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố Xem trước bài mới III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1, Ổn định lớp: 1 phút 2, Kiểm tra bài cũ: 8 phút H S tìm tập hợp các UC của 12 và 30 Ư(12)= 1,2,3,4,6,12 Ư(30)= 1,2,3,4,5,6,10,15,30 ƯC(12,30)= 1,2,3,6 3, Giảng bài mới: a, Giới thiệu bài: Từ phần kiểm tra bài cũ, cho học sinh nhận xét và tìm ra số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của 12 và 30 -> Giới thiệu nội dung bài học b, Tiến trình bài dạy: G CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG 10’ Hoạt động 1: Ước chung lớn nhất ? Tìm số lớn nhất trong tập hợp ƯC(12,30) Ta nói 6 là ƯCLN của 12và30 Kí hiệu: ƯCLN(12,30)=6 ?Vậy ƯCLN của hai hay nhiều số là gì? HS: số lớn nhất trong tập hợp ƯC(12,30) là 6 HS(…) là số lớn nhất trong tập hợp các 1,Ước chung lớn nhất. Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các Trường T H C S Canh Vinh

Trang 4

ÁN SỐ HỌC 6GV: Em có nhận xét gì

về quan hệ giữa tất

cả các ƯC(12,30)

&ƯCLN(12,30).?

?Em hãy dự đoán kết

quả của ƯCLN (a;1) ;

ƯCLN (a;b;1) ?

GV nêu chú ý:Nếu

trong các số đã cho

có một số bằng 1 thì

UCLN của các số đó

Ví dụ:ƯCLN(5,1)=1

ƯCLN(12,30,1)=1

15’ Hoạt động 2: Giới thiệu cách tìm ƯCLN

Gọi 3 hs lên bảng

phân tích các số

36;84;168 ra TSNT

? Số nào là TSNT

chung của 3 số trên?

? Tìm TSNT chung với số

mũ nhỏ nhất?

? Có Nhận xét gì về

TSNT 7?

Vậy ƯCLN(36,84,168)=?

-Như vậy để có ƯC&

ƯCLN ta lập tích các

TSNT chung ,mỗi thừa

số lấy với số mũ

nhỏ nhất của nó.Từ

đó rút ra qui tắc tìm

GV giới thiệu hai số

nguyên tố cùng nhau

Tìm ƯCLN(24,16,8)

Yêu cầu HS quan sát

đặc điểm ba số đã

cho.?

GV:Trong trường hợp

này không cần phân

- số mũ nhỏ nhất của 2 là 2 ; cùa 3 là 1-Số 7 không là TSNT chung của 3 số vì nó không có trong dạng phân tích ra TSNT của 36

-ƯCLN(36,84,168)=

22.3=12

HS nêu ba bước của việc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1

HS:12=2².3 30=2.3.5UCLN(12,30)=2.3=6û

Qui tắc:SGK/55

Ví dụ: Tìm

ƯCLN(12,30) 12= 2².3 30=2.3.5

UCLN(12,30)=2.3=6û

Chú ý: (SGK/55)

10’ Hoạt động 3: Củng cố

Câu1: Chọn câu

đúng :ƯCLN, ƯC của:

a) 60 và 132

Trang 5

ÁN SỐ HỌC 6 ƯCLN ƯC

A 6 B 12 A 1;2;3;6

C 4 D 55 B

1;2;3;4;6;12

C.1;2;4 D.1;5;11;55 b) 168,120&144 ƯCLN ƯC A 12 1;2;3;4;6;12 B 18 1;2;3;6;9;18 C 24 1;2;3;4;6;8;12;24 D 1 1

Câu 2: Tìm n N , biết 288 chia cho n dư 38và 414 chia cho n dư 14 Câu B Câu C 288 chia cho n dư 38n là ước của 288-38=250 va øn>38 Mặt khác : 414 chia cho n dư 14 n là ước của 414-14=400 và n> 14 Do đó n là ƯC (250,400) và n>38 ƯCLN(250,400)=2.52=50 N là ước của 50 và n> 38 Vậy n=50 1’ 4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết tiếp theo: * Họcbài *Bài tập: 139,140,141,142,(SGK);176 (SBT) IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:

Trường T H C S Canh Vinh

Trang 6

ÁN SỐ HỌC 6

1.Kiến thức: HS biết cách tìm ước chung thông qua tìm UCLN.

Củng cố cho học sinh cách tìm ƯCNL của hai hay nhiều số

2 Kỹ năng: HS được củng cố cách tìm UCLN của hai hay nhiều

số HS biết cách tìm ước chung thông qua tìm UCLN

3 Thái độ: R èn cho học sinh biết quan sát,tìm tòi đặc điểm các

bài tập để áp dụng nhanh, chính xác

II CHUẨN BỊ:

1, Giáo viên: Bảng phụ , soạn giáo án , chọn bài tập

2, Học sinh: Bảng phụ , nắm được các quy tắc tìm ƯCLN của 2 hay

nhiều số & giải các bài tập đã cho

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: 1 phút

2 Kiểm tra bài cũ: 8phút

Hs1:UCLN của hai hay nhiều số là số như thế nào?Thếnào là haisố nguyên tố cùng nhau? cho ví dụ

Làm bài tập 141 (SGK) Tìm UCLN(15,30,90)

HS2 : Nêu qui tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1?Làmbài tập 176(SBT)

TL: -HS!: Trả lời lí thuỵết

Chữa bài 141: 8 và9 là hai số nguyên tố cùng nhau mà cả hai đều là hợp số

ƯCLN (15,30,90)=15 vì 30 15 và 90 15

HS2: a)ƯCLN(40;60)=2².5=20 b)ƯCLN(36;60;72)= 2² 3=12 c)ƯCLN(13;20)=1 d)ƯCLN(28;39;35)=1

3 Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài:

Trong tiết trước chúng ta đã biết cách tìm ƯCLN bằng cách phântích ra thừa số nguyên tố, như vậy có cách tìm ƯC thông qua ước chunglớn nhất hay không ? nội dung bài học hôm nay chúng ta cùng tìmhiểu

b, Tiến trình bài dạy:

Trang 7

ÁN SỐ HỌC 6

8’ Hoạt động 1: Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN.

? Em có nhận xét

gì về quan hệ giữa các

ƯC(40,60) và ƯCLN(40,60)

-Gvnhấn mạnh :Tất cả

các ƯC của 40 & 60 đều

là ƯCLN(40,60)

?Có cách nào tìm ƯC

mà không cần liệt kê

các ước của mỗi số?

?Qua VD trên em nào có

thể nêu cách tìm ƯC

thông qua ƯCLN?

+ Gvnhấn mạnh: Có

thể tìm ƯCLN của các

số đó, sau đó tìm các

ước của ƯCLN

-Hs suy nghĩ TL & đi đến nhận xét

+Trước hết tìm ƯCLN(40,60) được 20+Tìm các Ư(20) đó là : 1;2;4;5;10;20

Vậy ƯC(40,60)=

{1;2;4;5;10;20}

-Để tìm ƯC của các số đã cho ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó

3 Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN

Cách tìm : Để tìm ƯC của các số đã cho

ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó

22’ Hoạt động 2: Luyện tập

Tìm UCLN rồi tìm các ƯC

-Gv yêu cầu 3 hs lên

bảng

GV yêu cầu hs nhắc lại

cách xác định số lượng

các ước của một số

để kiểm tra ước chung

vừa tìm

Tìm số tự nhiên a lớn

nhất biết rằng 420 a

và 700 a

? 420 a và 700 a , a

có quan hệ gì đối với

420&700?

-Gọi 1 hs lên bảng giải

-Gọi 1 hs đọc đề

?Theo em để giải bài

tập này ta làm những

gì?

-3 hs lên bảng trình bày

a là ước chung lớn nhấtcủa 420 và700

-1 hs lên bảng giải, các

hs còn lại làm vào vở

- HS đọc đề bài-Để giải bài tập này ta làm

+Tìm ƯCLN(144;192)+Sau đó tìm các ước

a) ƯCLN(16;24)=8

C(16;24)=1;2;4;8}

b) ƯCLN(180;234)=18

ƯC(180;234)={1

;2;3;6;9;18}

c) ƯCLN(60;90135)

=15 ƯC(60;90;135)={1;3;5;15}

Bài<143/SGK>

420=22.3.5.7700=22.52.7

ƯCLN(420,700)=1 40

Trang 8

ÁN SỐ HỌC 6

?Theo em để tính độ dài

lớn nhất của cạnh hình

vuông , ta làm ntn?

Trò chơi thi làm toán

nhanh

-Giáo viên đưa bài tập

trên bảng phu .T ìm

UCLN rồi tìmƯC của

54;42;48

24;36;72

Yêu cầu cử hai đội

chơi :mỗi đội gồm 5

em.mỗi em lên bảng

chỉ để viết một dòng

rồi đưa phấn cho em thứ

hai làm tiếp, cứ như vậy

cho đến khi làm ra kết

quả cuối cùng.Lưu ý:

em sau có thể sửa sai

của em trước Đội thắng

cuộc làđội làm nhanh

và đúng

Cạnh hình vuông chính là UCLN(75;105)

+Đội 1: 54=2.3³ 42=2.3.7 48= 24.3 ƯCLN(54;42;48)=2.3=6ƯC(54;42;48)={1;2;3;6}

+Đội 2: 24=2³.3 36=2² 3² 72=2³ 3² ƯCLN(24;36;72)=2².3=12ƯCLN(24;36;72)=(1;2;3;4;6;

12)

48ƯC(144;192)=(1;2;3;4;6;8;12;24;48)

Vậy các ước chung của 144 và 192 lớn hơn 20 là: 24;48

Bài<145/

SGK>

5’ Hoạt động 3: Củng cố

-Quy tắc tìm ƯC thông qua

ƯCLN

-Bài tập :Tìm 2 số tự

nhiên biết tổng của

chúng bằng 84 và ƯCLN

của chúng bằng 6

+GV có thể hướng dẫn

hs về nhà làm

-Dựa trên cơ sở bài tập

vừa làm giới thiệu cho

hs khá bài tập ở dạng :

-Tìm 2 số tự nhiên biết

giữa 2 số và ƯCLN của

chúng

- Tìm 2 số tự nhiên biết

tích của chúng và ƯCLN

b=6n

Do a+b=84

6(m+n)=84m+n=14Chọn cặp số m;n nguyên tố cùng nhau có tổng bằng 14 (mn) ta được :

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết tiếp theo :

- Ôn lại bài

-Làm bài 177;178;180;183(SBT)

- Bài 146(SGK)

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:

Trang 9

ÁN SỐ HỌC 6

-Ngày soạn: 03.11.2008 Ngày dạy: 08.11.2008 TUẦN 10: TIẾT 34: § 17 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là bội chung nhỏ nhất của nhiều số 2 Kỹ năng: Học sinh biết tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố, từ đó biết tìm bội chung, của hai hay nhiều số 3 Thái độ: Học sinh phân biệt được qui tăc étìm BCNN và qui tắc tìm ƯCLN,biết tìm BCNN một cách hợp lí trong từng trường hợp cụ thể,biết vận dụng tìm BC và BCNN trong các baì toán thực tế đơn giản II CHUẨN BỊ: 1, Giáo viên: Soạn giảng, SGK, bảng phụ 2, Học sinh: Ôn lại cách tìmƯCLN, chuân bị trước nội dung bài học mới, bảng phụ , bút dạ III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Ôn định lớp: 1 phút 2 Kiểm tra bài cũ: 6 phút HS1:Tìm tập hợp các BC(4,6)? Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các BC(4,6) là số nào? +TL:B(4)={0;4;8;12;16;20;24;28;32;…} B(6)={0;6;12;18;24;…} Vậy BC(4;6)={0;12;24;…} Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các BC(4,6) là số 12 3 Giảng bài mới: a, Giới thiệu bài: Trường T H C S Canh Vinh

Trang 10

ÁN SỐ HỌC 6

GV đặt vấn đề : Số nhỏ nhất (khác 0) trong tập hợp BC(6;4) là 12 ;

Số 12 này được gọi là BCNN của 6&4 Để hiểu rõ hơn về BCNN ,chúng

ta sẽ đi sâu vào bài học hôm nay

b, Tiến trình bài dạy:

12’ Hoạt động 1: bội chung nhỏ nhất

Gv cho hs ghi lại vd , lưu ý

viết phấn màu vào

các số 0,12,24…

? Cho biết BCNN của hai

hay nhiều số la số ntn?

-Gv cho hs đọc phần

?Vậy để tìm BCNN của

các số ta làm ntn?Gv

chốt lại cách làm trên

và giới thiệu:Để tìm

BCNN ta có thể tìm

bằng cách phân tích

các số ra thừa số

nguyên tố

Là số nhỏ nhất khác không trong tập hợp cácbội chung của các số đó

Tất cả các BC(4,6) đèu là bôi của BCNN(4,6)

HS đọc chú ý trong SGK -Hs trả lời cách làm như

vd

1/ Bội chung nhỏ nhất:

B(4)={0;4;8;12;16;20;24;28;32;

Học phần đóng khung Nhận xét:Tấtcả các BC(4,6)đèu là bôi của BCNN(4,6).Chú ý:

BCNN(a,1)=aBCNN(a,b,1)=BCNN(a,b)

1

5 Hoạt động 2: Giới thiệu cách tìm BCNN

Ví dụ : tìm BCNN (4;6)

Hãy phân tích các số

ra thừa số nguyên tố

?Ta chọn số nguyên tố

nào ? Vì sao?

GV: các TSNT trên là

các TSNT chung và

riêng các thừa số đó

cần lấy số mũ lớn

nhất Gv giải thích cho hs

hiểu

-Lập tích các thừa số

vừa chọn ta có BCNN

22.3BCNN(6;4)=12

HS hoạt động nhóm: qua

ví dụ và đọc sách giáo khoa rút ra các bước tìm BCNN, và so sánh với ƯCLN

HS phát biểu qui tắc tìm BCNN của hai hay nhiều

2>Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.

Ví dụ : Tìm BCNN (4;6)4=22

6=2.3BCNN(6;4)=

22.3

= 12Qui tắc:<SGK>

Trang 11

ÁN SỐ HỌC 6giống và khác nhau?

GV chốt lại bằng cách

treo bảng phụ sự giống

và khác nhau cách tìm

UCLN và BCNN

số lớn hơn 1

10’ Hoạt động 3: Củng cố

Gọi 3 hs lên bảng làm

Cho các hs khác nhận

xét

Bài tập trắc

nghiệm:Chọn câu trả

48 16 BCNN(48;16;12)=48-3 hs lên bảng làm

Câu 1:B

Câu 2:CCâu 3:B

Làm ?Chú ý:SGK.Bài Tập 149 (SGK)

a) 60= 2² 3.5 280=2³.5.7BCNN(60,280)

= 2³.3.5.7 = 840b) 84 = 2² 3.7

108 =2² 3³BCNN(84,108) = 2² 3³.7 = 756

95

Vì 13,15 là 2số nguyên tốcùng nhau

1’ 4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết tiếp theo:

10.11.2008

TUẦN 11:

TIẾT 35: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh củng cố và khắc sâu các kiến thức về tìm

BCNN HS biết cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN

2 Kỹ năng: Hs biết cách tìm BCNN của 2 hay nhiều số , biết cách

tìm BC thông qua BCNN

3 Thái độ: Hs phân biệt được quy tắc tìm BCNN với ƯCLN Biết cách

tìm BCNN 1 cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể Vận dụng tìmBCvà BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản

II CHUẨN BỊ:

Trang 12

ÁN SỐ HỌC 6

1, Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, bảng phụ.

2, Học sinh: Học bài cũ, chuẩn bị bài tập và cách tìm BCNN của hai

hay nhiều số

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Kiểm tra bài cũ: 7 phút

HS1:a>Thế nào là BCNN của hai hay nhiều số?Nêu nhận xét và chú ý?Tìm BCNN(10,12,15)

HS2:a)Nêu qui tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1?

3 Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài:

Ở bài tiết trước các em đã biết cách tìm BCNN của hai hay nhiềusố Ởû tiết học này các em sẽ tìm BC thông qua tìm BCNN

b, Tiến trình bài dạy:

10’ Hoạt động1:Cách tìm BC thông qua tìm BCNN.

?Trong bài tập này cho

BC(8;18;30) đều là bội

của ø BCNN của 3 số

-Qua vd này em nào có

thể rút ra cách tìm BC

thông qua BCNN?

xBC (8;18;30)-Yêu cầu hs thực hiện trên giấy nháp

BCNN(8,18,30)=

2³.3².5=360

-Nhân 360 lần lượtvới 0,1,2,…Kết hợp với điều kiện x< 1000 ta được

A={ 0;360;720}

-Gọi HS đọc phần đóng khung trong sách giáo khoa trang 59

1/ Cách tìm

BC thông qua tìm BCNN.

Ví dụ:<SGK-59>

* Để tìm BC của các số đã cho , ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó

GV kiểm tra kết quả

làm bài của một số

em và cho điểm

HS độc lập làm bài trên giấy trong

Một em nêu cách làm và lên bảng chữa

a 60 a BC (60;280)

a 280 BCNN(60;280)=840

2/ Luyện tập Bài tập củng cố: Tìm số tự

nhiên a, biết rằng a < 1000;

a < 60 và a < 280

Ngày đăng: 08/05/2021, 10:16

w