Kieán thöùc: OÂn taäp cho HS caùc kieán thöùc ñaõ hoïc veà tính chaát chia heát cho moät toång , caùc daáu hieäu chia heát cho 2 ,cho 5 vaø cho 3 ,cho 9, soá nguyeân toá laø hôïp soá [r]
Trang 1ÁN SỐ HỌC 6
1, Kiến thức: Thông qua các bài tập, học sinh khắc sâu hơn các
khái niệm ước chung, bội chung ,giao của 2 tập hợp
2, Kỹ năng: Hs biết tìm ƯC, BC của 2 hay nhiều số bằng cách liệt
kê các ước, bội rồi tìm các phần tử chung của 2 tập hợp, biết sửdụng kí hiệu giao của 2 tập hợp
3, Thái độ: HS biết tìm ƯC, BC trong một số bài tập đơn giản.Vận
dụng vào các bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ:
1, Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, bảng phụ, chọn bài tập.
2, Học sinh: Ôn lại nội dung nài học trước, chuẩn bị các bài tập III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định lớp: 1 phút
2) Kiểm tra bài cũ: 9 phút
-Hs1: nêu khái niệm về ƯC? Aùp dụng : Hãy viết tập hợp Ư(8), Ư(12), ƯC(8,12)
-Hs2: nêu khái niệm về BC? Aùp dụng : Hãy viết tập hợp B(8), B(12), BC(8,12)
3) Giảng bài mới:
a, Giới thiệu bài: (1')
Trong tiết trước các em đã biết được khái niệm ước chung, bội chung Trong tiết này chúng ta sẽ luyện tập về những nội dung này
b, Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA
-Gọi 1 hs đọc đề
? Nêu các tìm bội cùa
1 số ?
Từ đó yêu cầu hs :
+Viết tập hợp A các
số tự nhiên <40 và là
bội của 6
+Viết tập hợp B các
số tự nhiên <40 và là
bội của 9
?Theo em để tìm tập M
là giao của A và B , em
thực hiện ntn?
Xác định tập M
-Hs dọc đề -1 hs trả lời -2 hs lên bảng thực hiện yêu cầu của gv Cả lớp cùng làm vào vở
-Tìm các phần tử chungcủa 2 tập hợp A&B
-Hs 3 lên bảng viết tậphợp M và thể hiện quan hệ giữa tập hợp
Bài tập 136/53SGK:
a)A=0;6;12;18;24;30;36
B=0;9;18;27;36;…
M=0;18;36;…b)
M A ; M B
Bài tập
Trang 2ÁN SỐ HỌC 6-Gv yêu cầu hs dùng kí
hiệu để thể hiện
quan hệ giũa tập hợp M
& mỗi tập A&B
-Cho hs làm theo nhóm ,
lấy bài của 2 nhóm
nhanh nhất sửa và
-Hs đọc đề bài
Cho hs hoạt động nhóm
-Gv treo bảng phụ ghi đề
bài
Cho hs làm theo nhóm
GV nhấn mạnh : 24 bút ,
32 vở
-Tại sao a&c thực hiện
được , các b không thực
hiện được ?
Bài tập thêm: (Gv treo
bảng phụ nếu còn thời
gian)
Một lớp học có 24 nam
và 18 nữ Có bao
nhiêu các chia tổ sao
cho số nam và số nữ
ở mỗi tổ là như nhau?
Cách nào chia có số hs
ít nhất ở mỗi tổ ?
M & mỗi tập A&B
Hs làm theo nhóm
-Hs làm bài lên bảng phụ
-Hs hoạt động theo nhóm
-Hs đọc đề bài -Hoạt động theo nhóm -Cách chia a & c thực hiện được
-Ở câu b không thực hiện được vì : 32 6
Số cách chia tổ là ƯC của 16&24:
ƯC(24;18) =1;2;3;6;…
Vậy có 4 cách chia tổ Cách chia thành 6 tổ thìcó hs ít nhất ở mỗi tổ
(24:6)+)18:6)=7(HS)Vậy mỗi tổ có 4 hs nam và 3 hs nữ
137/53SGK:
a) =cam , chanh
b) là tập hợp các hs vừa giỏi văn, vừa giỏi toán
Bài tập 175 SBT:a) A
có:11+5=16(phầ
n tử )
P có 7+5=12 (phần tử )AP có 5 phần tử
b) Nhóm hs đó có :
11+5+7=23(ngườ
i )Bài tập 138/54SGK:
Các h chia
Số phầ n thưở
ng
Số bút ở mỗi phầ n thươ ûng
Số vở ở mỗi phầ n thươ ûng
5’ Hoạt động 2: Củng cố
+ Nhắc lại cách tìm
ƯC,BC
+ Qua bài 138 các em
rút ra được lưu ý gì?
Nhắc lại cách tìm ước chung và bội chung củahai hay nhiều số
Nhận xét
2’ 4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết tiếp theo:
-Ôn lại bài đã học
-Làm bài tập 174,175 SBT
Trang 3ÁN SỐ HỌC 6 -Xem trước bài mới
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
Ngày soạn: 01.11.2008 Ngày dạy: 03.11.2008 TUẦN 10: TIẾT 32: § 16 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT I MỤC TIÊU: 1, Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều so áthế nào là hai số cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau 2, Kỹ năng: HS biết tìm ước chung lớn nhấtcủa hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thùa số nguyên tố,từ đó biết cách tìm ƯC của hai hay nhiều số 3, Thái độ: HS biết tìmƯCLN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể biết vận dụng tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán đơn giản II CHUẨN BỊ: 1, Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, SGV, bảng phụ 2, Học sinh: Ôn và nắm vững các phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố Xem trước bài mới III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1, Ổn định lớp: 1 phút 2, Kiểm tra bài cũ: 8 phút H S tìm tập hợp các UC của 12 và 30 Ư(12)= 1,2,3,4,6,12 Ư(30)= 1,2,3,4,5,6,10,15,30 ƯC(12,30)= 1,2,3,6 3, Giảng bài mới: a, Giới thiệu bài: Từ phần kiểm tra bài cũ, cho học sinh nhận xét và tìm ra số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của 12 và 30 -> Giới thiệu nội dung bài học b, Tiến trình bài dạy: G CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG 10’ Hoạt động 1: Ước chung lớn nhất ? Tìm số lớn nhất trong tập hợp ƯC(12,30) Ta nói 6 là ƯCLN của 12và30 Kí hiệu: ƯCLN(12,30)=6 ?Vậy ƯCLN của hai hay nhiều số là gì? HS: số lớn nhất trong tập hợp ƯC(12,30) là 6 HS(…) là số lớn nhất trong tập hợp các 1,Ước chung lớn nhất. Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các Trường T H C S Canh Vinh
Trang 4ÁN SỐ HỌC 6GV: Em có nhận xét gì
về quan hệ giữa tất
cả các ƯC(12,30)
&ƯCLN(12,30).?
?Em hãy dự đoán kết
quả của ƯCLN (a;1) ;
ƯCLN (a;b;1) ?
GV nêu chú ý:Nếu
trong các số đã cho
có một số bằng 1 thì
UCLN của các số đó
Ví dụ:ƯCLN(5,1)=1
ƯCLN(12,30,1)=1
15’ Hoạt động 2: Giới thiệu cách tìm ƯCLN
Gọi 3 hs lên bảng
phân tích các số
36;84;168 ra TSNT
? Số nào là TSNT
chung của 3 số trên?
? Tìm TSNT chung với số
mũ nhỏ nhất?
? Có Nhận xét gì về
TSNT 7?
Vậy ƯCLN(36,84,168)=?
-Như vậy để có ƯC&
ƯCLN ta lập tích các
TSNT chung ,mỗi thừa
số lấy với số mũ
nhỏ nhất của nó.Từ
đó rút ra qui tắc tìm
GV giới thiệu hai số
nguyên tố cùng nhau
Tìm ƯCLN(24,16,8)
Yêu cầu HS quan sát
đặc điểm ba số đã
cho.?
GV:Trong trường hợp
này không cần phân
- số mũ nhỏ nhất của 2 là 2 ; cùa 3 là 1-Số 7 không là TSNT chung của 3 số vì nó không có trong dạng phân tích ra TSNT của 36
-ƯCLN(36,84,168)=
22.3=12
HS nêu ba bước của việc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1
HS:12=2².3 30=2.3.5UCLN(12,30)=2.3=6û
Qui tắc:SGK/55
Ví dụ: Tìm
ƯCLN(12,30) 12= 2².3 30=2.3.5
UCLN(12,30)=2.3=6û
Chú ý: (SGK/55)
10’ Hoạt động 3: Củng cố
Câu1: Chọn câu
đúng :ƯCLN, ƯC của:
a) 60 và 132
Trang 5ÁN SỐ HỌC 6 ƯCLN ƯC
A 6 B 12 A 1;2;3;6
C 4 D 55 B
1;2;3;4;6;12
C.1;2;4 D.1;5;11;55 b) 168,120&144 ƯCLN ƯC A 12 1;2;3;4;6;12 B 18 1;2;3;6;9;18 C 24 1;2;3;4;6;8;12;24 D 1 1
Câu 2: Tìm n N , biết 288 chia cho n dư 38và 414 chia cho n dư 14 Câu B Câu C 288 chia cho n dư 38n là ước của 288-38=250 va øn>38 Mặt khác : 414 chia cho n dư 14 n là ước của 414-14=400 và n> 14 Do đó n là ƯC (250,400) và n>38 ƯCLN(250,400)=2.52=50 N là ước của 50 và n> 38 Vậy n=50 1’ 4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết tiếp theo: * Họcbài *Bài tập: 139,140,141,142,(SGK);176 (SBT) IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
Trường T H C S Canh Vinh
Trang 6ÁN SỐ HỌC 6
1.Kiến thức: HS biết cách tìm ước chung thông qua tìm UCLN.
Củng cố cho học sinh cách tìm ƯCNL của hai hay nhiều số
2 Kỹ năng: HS được củng cố cách tìm UCLN của hai hay nhiều
số HS biết cách tìm ước chung thông qua tìm UCLN
3 Thái độ: R èn cho học sinh biết quan sát,tìm tòi đặc điểm các
bài tập để áp dụng nhanh, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1, Giáo viên: Bảng phụ , soạn giáo án , chọn bài tập
2, Học sinh: Bảng phụ , nắm được các quy tắc tìm ƯCLN của 2 hay
nhiều số & giải các bài tập đã cho
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: 1 phút
2 Kiểm tra bài cũ: 8phút
Hs1:UCLN của hai hay nhiều số là số như thế nào?Thếnào là haisố nguyên tố cùng nhau? cho ví dụ
Làm bài tập 141 (SGK) Tìm UCLN(15,30,90)
HS2 : Nêu qui tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1?Làmbài tập 176(SBT)
TL: -HS!: Trả lời lí thuỵết
Chữa bài 141: 8 và9 là hai số nguyên tố cùng nhau mà cả hai đều là hợp số
ƯCLN (15,30,90)=15 vì 30 15 và 90 15
HS2: a)ƯCLN(40;60)=2².5=20 b)ƯCLN(36;60;72)= 2² 3=12 c)ƯCLN(13;20)=1 d)ƯCLN(28;39;35)=1
3 Giảng bài mới:
a, Giới thiệu bài:
Trong tiết trước chúng ta đã biết cách tìm ƯCLN bằng cách phântích ra thừa số nguyên tố, như vậy có cách tìm ƯC thông qua ước chunglớn nhất hay không ? nội dung bài học hôm nay chúng ta cùng tìmhiểu
b, Tiến trình bài dạy:
Trang 7ÁN SỐ HỌC 6
8’ Hoạt động 1: Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN.
? Em có nhận xét
gì về quan hệ giữa các
ƯC(40,60) và ƯCLN(40,60)
-Gvnhấn mạnh :Tất cả
các ƯC của 40 & 60 đều
là ƯCLN(40,60)
?Có cách nào tìm ƯC
mà không cần liệt kê
các ước của mỗi số?
?Qua VD trên em nào có
thể nêu cách tìm ƯC
thông qua ƯCLN?
+ Gvnhấn mạnh: Có
thể tìm ƯCLN của các
số đó, sau đó tìm các
ước của ƯCLN
-Hs suy nghĩ TL & đi đến nhận xét
+Trước hết tìm ƯCLN(40,60) được 20+Tìm các Ư(20) đó là : 1;2;4;5;10;20
Vậy ƯC(40,60)=
{1;2;4;5;10;20}
-Để tìm ƯC của các số đã cho ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó
3 Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN
Cách tìm : Để tìm ƯC của các số đã cho
ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó
22’ Hoạt động 2: Luyện tập
Tìm UCLN rồi tìm các ƯC
-Gv yêu cầu 3 hs lên
bảng
GV yêu cầu hs nhắc lại
cách xác định số lượng
các ước của một số
để kiểm tra ước chung
vừa tìm
Tìm số tự nhiên a lớn
nhất biết rằng 420 a
và 700 a
? 420 a và 700 a , a
có quan hệ gì đối với
420&700?
-Gọi 1 hs lên bảng giải
-Gọi 1 hs đọc đề
?Theo em để giải bài
tập này ta làm những
gì?
-3 hs lên bảng trình bày
a là ước chung lớn nhấtcủa 420 và700
-1 hs lên bảng giải, các
hs còn lại làm vào vở
- HS đọc đề bài-Để giải bài tập này ta làm
+Tìm ƯCLN(144;192)+Sau đó tìm các ước
a) ƯCLN(16;24)=8
C(16;24)=1;2;4;8}
b) ƯCLN(180;234)=18
ƯC(180;234)={1
;2;3;6;9;18}
c) ƯCLN(60;90135)
=15 ƯC(60;90;135)={1;3;5;15}
Bài<143/SGK>
420=22.3.5.7700=22.52.7
ƯCLN(420,700)=1 40
Trang 8ÁN SỐ HỌC 6
?Theo em để tính độ dài
lớn nhất của cạnh hình
vuông , ta làm ntn?
Trò chơi thi làm toán
nhanh
-Giáo viên đưa bài tập
trên bảng phu .T ìm
UCLN rồi tìmƯC của
54;42;48
24;36;72
Yêu cầu cử hai đội
chơi :mỗi đội gồm 5
em.mỗi em lên bảng
chỉ để viết một dòng
rồi đưa phấn cho em thứ
hai làm tiếp, cứ như vậy
cho đến khi làm ra kết
quả cuối cùng.Lưu ý:
em sau có thể sửa sai
của em trước Đội thắng
cuộc làđội làm nhanh
và đúng
Cạnh hình vuông chính là UCLN(75;105)
+Đội 1: 54=2.3³ 42=2.3.7 48= 24.3 ƯCLN(54;42;48)=2.3=6ƯC(54;42;48)={1;2;3;6}
+Đội 2: 24=2³.3 36=2² 3² 72=2³ 3² ƯCLN(24;36;72)=2².3=12ƯCLN(24;36;72)=(1;2;3;4;6;
12)
48ƯC(144;192)=(1;2;3;4;6;8;12;24;48)
Vậy các ước chung của 144 và 192 lớn hơn 20 là: 24;48
Bài<145/
SGK>
5’ Hoạt động 3: Củng cố
-Quy tắc tìm ƯC thông qua
ƯCLN
-Bài tập :Tìm 2 số tự
nhiên biết tổng của
chúng bằng 84 và ƯCLN
của chúng bằng 6
+GV có thể hướng dẫn
hs về nhà làm
-Dựa trên cơ sở bài tập
vừa làm giới thiệu cho
hs khá bài tập ở dạng :
-Tìm 2 số tự nhiên biết
giữa 2 số và ƯCLN của
chúng
- Tìm 2 số tự nhiên biết
tích của chúng và ƯCLN
b=6n
Do a+b=84
6(m+n)=84m+n=14Chọn cặp số m;n nguyên tố cùng nhau có tổng bằng 14 (mn) ta được :
4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết tiếp theo :
- Ôn lại bài
-Làm bài 177;178;180;183(SBT)
- Bài 146(SGK)
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
Trang 9ÁN SỐ HỌC 6
-Ngày soạn: 03.11.2008 Ngày dạy: 08.11.2008 TUẦN 10: TIẾT 34: § 17 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là bội chung nhỏ nhất của nhiều số 2 Kỹ năng: Học sinh biết tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố, từ đó biết tìm bội chung, của hai hay nhiều số 3 Thái độ: Học sinh phân biệt được qui tăc étìm BCNN và qui tắc tìm ƯCLN,biết tìm BCNN một cách hợp lí trong từng trường hợp cụ thể,biết vận dụng tìm BC và BCNN trong các baì toán thực tế đơn giản II CHUẨN BỊ: 1, Giáo viên: Soạn giảng, SGK, bảng phụ 2, Học sinh: Ôn lại cách tìmƯCLN, chuân bị trước nội dung bài học mới, bảng phụ , bút dạ III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Ôn định lớp: 1 phút 2 Kiểm tra bài cũ: 6 phút HS1:Tìm tập hợp các BC(4,6)? Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các BC(4,6) là số nào? +TL:B(4)={0;4;8;12;16;20;24;28;32;…} B(6)={0;6;12;18;24;…} Vậy BC(4;6)={0;12;24;…} Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các BC(4,6) là số 12 3 Giảng bài mới: a, Giới thiệu bài: Trường T H C S Canh Vinh
Trang 10ÁN SỐ HỌC 6
GV đặt vấn đề : Số nhỏ nhất (khác 0) trong tập hợp BC(6;4) là 12 ;
Số 12 này được gọi là BCNN của 6&4 Để hiểu rõ hơn về BCNN ,chúng
ta sẽ đi sâu vào bài học hôm nay
b, Tiến trình bài dạy:
12’ Hoạt động 1: bội chung nhỏ nhất
Gv cho hs ghi lại vd , lưu ý
viết phấn màu vào
các số 0,12,24…
? Cho biết BCNN của hai
hay nhiều số la số ntn?
-Gv cho hs đọc phần
?Vậy để tìm BCNN của
các số ta làm ntn?Gv
chốt lại cách làm trên
và giới thiệu:Để tìm
BCNN ta có thể tìm
bằng cách phân tích
các số ra thừa số
nguyên tố
Là số nhỏ nhất khác không trong tập hợp cácbội chung của các số đó
Tất cả các BC(4,6) đèu là bôi của BCNN(4,6)
HS đọc chú ý trong SGK -Hs trả lời cách làm như
vd
1/ Bội chung nhỏ nhất:
B(4)={0;4;8;12;16;20;24;28;32;
Học phần đóng khung Nhận xét:Tấtcả các BC(4,6)đèu là bôi của BCNN(4,6).Chú ý:
BCNN(a,1)=aBCNN(a,b,1)=BCNN(a,b)
1
5 Hoạt động 2: Giới thiệu cách tìm BCNN
Ví dụ : tìm BCNN (4;6)
Hãy phân tích các số
ra thừa số nguyên tố
?Ta chọn số nguyên tố
nào ? Vì sao?
GV: các TSNT trên là
các TSNT chung và
riêng các thừa số đó
cần lấy số mũ lớn
nhất Gv giải thích cho hs
hiểu
-Lập tích các thừa số
vừa chọn ta có BCNN
22.3BCNN(6;4)=12
HS hoạt động nhóm: qua
ví dụ và đọc sách giáo khoa rút ra các bước tìm BCNN, và so sánh với ƯCLN
HS phát biểu qui tắc tìm BCNN của hai hay nhiều
2>Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
Ví dụ : Tìm BCNN (4;6)4=22
6=2.3BCNN(6;4)=
22.3
= 12Qui tắc:<SGK>
Trang 11ÁN SỐ HỌC 6giống và khác nhau?
GV chốt lại bằng cách
treo bảng phụ sự giống
và khác nhau cách tìm
UCLN và BCNN
số lớn hơn 1
10’ Hoạt động 3: Củng cố
Gọi 3 hs lên bảng làm
Cho các hs khác nhận
xét
Bài tập trắc
nghiệm:Chọn câu trả
48 16 BCNN(48;16;12)=48-3 hs lên bảng làm
Câu 1:B
Câu 2:CCâu 3:B
Làm ?Chú ý:SGK.Bài Tập 149 (SGK)
a) 60= 2² 3.5 280=2³.5.7BCNN(60,280)
= 2³.3.5.7 = 840b) 84 = 2² 3.7
108 =2² 3³BCNN(84,108) = 2² 3³.7 = 756
95
Vì 13,15 là 2số nguyên tốcùng nhau
1’ 4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết tiếp theo:
10.11.2008
TUẦN 11:
TIẾT 35: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh củng cố và khắc sâu các kiến thức về tìm
BCNN HS biết cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN
2 Kỹ năng: Hs biết cách tìm BCNN của 2 hay nhiều số , biết cách
tìm BC thông qua BCNN
3 Thái độ: Hs phân biệt được quy tắc tìm BCNN với ƯCLN Biết cách
tìm BCNN 1 cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể Vận dụng tìmBCvà BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản
II CHUẨN BỊ:
Trang 12ÁN SỐ HỌC 6
1, Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, bảng phụ.
2, Học sinh: Học bài cũ, chuẩn bị bài tập và cách tìm BCNN của hai
hay nhiều số
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Kiểm tra bài cũ: 7 phút
HS1:a>Thế nào là BCNN của hai hay nhiều số?Nêu nhận xét và chú ý?Tìm BCNN(10,12,15)
HS2:a)Nêu qui tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1?
3 Giảng bài mới:
a, Giới thiệu bài:
Ở bài tiết trước các em đã biết cách tìm BCNN của hai hay nhiềusố Ởû tiết học này các em sẽ tìm BC thông qua tìm BCNN
b, Tiến trình bài dạy:
10’ Hoạt động1:Cách tìm BC thông qua tìm BCNN.
?Trong bài tập này cho
BC(8;18;30) đều là bội
của ø BCNN của 3 số
-Qua vd này em nào có
thể rút ra cách tìm BC
thông qua BCNN?
xBC (8;18;30)-Yêu cầu hs thực hiện trên giấy nháp
BCNN(8,18,30)=
2³.3².5=360
-Nhân 360 lần lượtvới 0,1,2,…Kết hợp với điều kiện x< 1000 ta được
A={ 0;360;720}
-Gọi HS đọc phần đóng khung trong sách giáo khoa trang 59
1/ Cách tìm
BC thông qua tìm BCNN.
Ví dụ:<SGK-59>
* Để tìm BC của các số đã cho , ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó
GV kiểm tra kết quả
làm bài của một số
em và cho điểm
HS độc lập làm bài trên giấy trong
Một em nêu cách làm và lên bảng chữa
a 60 a BC (60;280)
a 280 BCNN(60;280)=840
2/ Luyện tập Bài tập củng cố: Tìm số tự
nhiên a, biết rằng a < 1000;
a < 60 và a < 280