1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu de thi thu hay lam

7 226 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kì Thi Kscl Thi Đại Học Năm 2011 Lần Thứ 1
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số polime được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp thu được 3,3 đun nóng thành andehit, rồi cho sản phẩm thực

Trang 1

MÃ ĐỀ THI: 485 KÌ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM 2011 LẦN THỨ 1

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm 7 trang

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Sn=119, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88, Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: X là một andehit 1 mol X phản ứng vừa đủ với 2 mol H2 (xúc tác Ni) Nếu cho 7

tạo của X là

Câu 2: Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp X gồm (NH4)2SO4 0,05 M và Na2SO4 0,1 M tác

thoát ra hết khỏi dung dịch Khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng là:

A 3,95 gam B 0,17 gam C 2,33 gam D 2,5 gam

Câu 3: Trong các polime sau: Thuỷ tinh plexiglas, nilon-6,6, cao su buna, PVC, tơ nitron

(hay olon), tơ lapsan, nhựa phenol fomanđehit, PVA Số polime được điều chế bằng

phương pháp trùng ngưng là

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp thu được 3,3

đun nóng thành andehit, rồi cho sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương thì khối lượng

Ag thu được là

A 8,1 gam B 16,2 gam C 5,4 gam D 10,8 gam

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 7,68 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl

muối Xác định V

A 1,792 lít B 3,92 lít C 0,336 lít D 2,24 lít

Câu 6: X là một α -amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 23,4 gam

X tác dụng với HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3-CH(NH2)-COOH B CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH

C H2N-CH2CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-CH2-CH2-COOH

Câu 7: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B đứng trước hiđro và có hoá trị không đổi trong

hợp chất Chia m gam hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hoàn toàn trong

A 3,584 lít B 1,792 lít C 2,24 lít D 0,896 lít

Câu 8: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 2, nhóm VIIA

Trang 2

C chu kì 3, nhóm IA D chu kì 3, nhóm IIA

Câu 9: Dung dịch X chứa: ZnCl2, AlCl3, FeCl2, CuCl2, AgNO3, MgCl2 Cho từ từ tới dư

lượng không đổi thì thu được chất rắn Z Cho luồng khí CO dư đi qua Z nung nóng, thu được chất rắn T Thành phần của T là

A Al2O3, Zn, Fe, MgO B Al2O3, Fe, Cu, MgO

C Al2O3, Fe, MgO D Al2O3, Fe2O3, MgO

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este đơn chức X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và

A X không tham gia phản ứng tráng gương.

B X tham gia phản ứng trùng hợp.

C Thủy phân X trong môi trường kiềm thu được 1 muối và 1 andehit.

D Tên gọi của X là vinyl fomat.

Câu 11: Hỗn hợp X gồm: MgO, Fe3O4, Al2O3, CuO, PbO Cho 1 luồng CO đi qua 174 gam X, sau một thời gian thu được 170,8 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Sục Z vào

A 10,0 gam B 20,0 gam C 30,0 gam D 40,0 gam.

Câu 12: Cho chuỗi phản ứng sau:

3 3

X → → + + Y Z + →T

Biết Y là sản phẩm chính X là chất nào dưới đây?

C CH3-CH=CH-CH3 D (CH3)2C=CH2

Câu 13: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây

A Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

B Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

C Gây ngộ độc nước uống

D Gây hao tốn nhiên liệu, không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc đường ống dẫn nước Câu 14: Để phân biệt ba bình khí mất nhãn chứa CH4, C2H4 và C2H2, không sử dụng các

dung dịch thuốc thử (theo thứ tự) dưới đây :

A Br2, AgNO3/NH3 B AgNO3/NH3, Br2

C KMnO4, Br2 D AgNO3/NH3, KMnO4

Câu 15: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm thu được các sản phẩm, trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:

A CH3-COO-CH2-CH2Cl B HCOOCHCl-CH2-CH3

C HCOO-CH2- CHCl-CH3 D HCOOC(CH3)Cl-CH3

Câu 16: Dung dịch X gồm NaHCO3 2 M và K2CO3 2 M Cho từ từ 100 ml dung dịch

H2SO4 1,5M vào 100ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 và dung dịch Y Cho

A 51,9 gam B 95,04 gam C 59,1 gam D 94,05 gam.

Câu 17: Dãy nào sau đây gồm các chất đều làm mất màu dung dịch Brom?

A axetilen, axit acrylic, phenol, etilen.

B etilen, vinyl clorua, axit fomic, benzen.

C phenol, etan, axit acrylic, vinyl clorua.

D axetilen, etilen, axit axetic, andehit fomic.

Trang 3

Câu 18: Chất X có CTPT là C4H10O Khi oxi hóa X bằng CuO thì thu được chất hữu cơ Y

có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Mặt khác khi cho anken tạo ra từ X hợp nước (xúc tác H+) thì cho một ancol bậc 1 và một ancol bậc 3 X có tên là

A ancol sec-butylic B ancol isobutylic.

C ancol butylic D ancol tert-butylic.

Câu 19: Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0,4 M và Cu(NO3)2 0,2 M với bình điện phân có anot trơ và cường độ dòng điện là 4 ampe Sau 2895 giây, lấy catot ra cân lại thấy nặng thêm m gam Giá trị của m là

A 8,81 gam B 5,64 gam C 7,89 gam D 9,92 gam.

Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn

của m là

Câu 21: Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước thu

đó cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 68,1 gam hỗn hợp muối Vậy 2 kim loại kiềm là:

A Na và K B K và Rb C Li và Na D Rb và Cs

Câu 22: Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch C2H5OH, CH3COOH, glucozơ, saccarozơ bằng phương pháp hoá học nào sau đây có thể nhận biết 4 dung dịch trên (tiến hành theo trình tự sau)

A Dùng Na2CO3, thêm vài giọt dd H2SO4 đun nhẹ, dung dịch AgNO3/NH3

B Dùng quỳ tím, dùng AgNO3/NH3, thêm vài giọt dung dịch H2SO4 đun nhẹ, thêm vài

C Dùng dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím

D Dùng Na, dung dịch AgNO3/NH3, thêm vài giọt dung dịch H2SO4 đun nhẹ,dung dịch AgNO3/NH3

Câu 23: Trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

vai trò môi trường Giá trị của x là

Câu 24: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

A Fe2(SO4)3 B H2SO4 C CuSO4 D FeSO4

Câu 25: Z là nguyên tố mà nguyên tử có 20 proton , còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử

có chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này và bản chất liên kết trong hợp chất đó là :

A Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị B ZY2 với liên kết ion

C Z2Y với liên kết cộng hóa trị D ZY với liên kết ion.

Câu 26: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ?

A metyl amin B Anilin C Alanin D Glyxin.

Câu 27: Đun nóng 57,5 gam ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C Dẫn sản phẩm khí và hơi lần lượt qua các bình riêng rẽ: CuSO4 khan, NaOH đặc, dung dịch Br2 (dư) trong CCl4 Sau

Trang 4

thí nghiệm khối lượng bình Brôm tăng thêm 28 gam Hiệu suất chung của quá trình đềhiđrat hóa

ancol etylic là:

Câu 28: Dùng dịch AgNO3/NH3 không được dùnglàm sạch khí nào sau đây?

A but-2-in có lẫn axetilen B but-1-in có lẫn propin.

C propen có lẫn propin D etilen có lẫn but-1-in.

Câu 29: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag là

A HCOOH, HCHO, CH2=CHCHO, CH3CHO

B CH≡CH, CH3CHO, HCHO, CH2=CHCHO

C CH3CHO, CH3-C≡C-CH3, HCHO, HCOOH

D C2H5CHO, C2H5COOH, HCHO, CH≡CH

Câu 30: Hợp chất X có công thức phân tử là C4H8O2 X không tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X có thể là

A CH3COOC2H5 B HO-CH2CH2CH2-CHO

C C2H5COOCH3 D HCOOCH2CH2CH3

Câu 31: Cho 8,1 gam tinh bột lên men thành ancol etylic Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được

kỹ dung dịch X thu thêm được 1,97 gam kết tủa Hiệu suất của cả quá trình lên men ancol (rượu) etylic từ tinh bột là:

Câu 32: Cho phản ứng: 2 SO2 + O2 ƒ 2SO3 Ở điều kiện nhiệt độ, áp suất không đổi, tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:

A Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần, giữ nguyên nồng độ O2

B Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần

C Tăng nồng độ O2 lên 2 lần, giữ nguyên nồng độ SO2

D Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần, giữ nguyên nồng độ O2

Câu 33: Chia 33,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác

thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 34: Cho khí H2 đi qua ống sứ chứa m gam Fe2O3 đun nóng, sau một thời gian thu được 20,88 gam hỗn hợp 4 chất rắn (Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 dư) Hoà tan hết lượng chất rắn

A 54,18 gam B 56,70 gam C 52,92 gam D 81,27 gam

Câu 35: Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau?

A Thêm vài giọt dung dịch K2SO4

B Nhúng đũa thủy tinh vào dung dịch HCl đặc rồi đưa vào miệng lọ đựng CH3NH2

C Thêm vài giọt dung dịch HNO3

D Nhận biết bằng màu sắc.

Câu 36: Cho 2 mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được muối nào:

A Na3PO4 B Na3PO4, NaH2PO4 và NaH2PO4

C Na2HPO và Na PO D NaH2PO và Na HPO

Trang 5

Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng sau:

,

o

xt

CaO t

+ →

Kết luận nào sau đây không đúng?

Câu 38: Cho các chất sau: NaHSO4, K2CO3, NaNO3, NH4NO3, C6H5COOK, FeCl3,

Al2(SO4)3 Số chất trong dãy có pH<7 là

Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở Cho 0,672 lít X đi qua dung dịch brom

dư Sau phản ứng, còn lại 0,448 lít và khối lượng brom phản ứng là 1,6 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 0,672 lít X, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 13,79 gam kết tủa Các thể tích đo ở đktc Công thức 2 hidrocacbon trong X là

A C3H6 và C2H6 B C3H6 và CH4 C C4H8 và C2H6 D C4H8 và CH4

Câu 40: Cho 1,12 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,2

A 3,49 gam B 9,85 gam C 5,91 gam D 3,94 gam.

II PHẦN RIÊNG [10 câu]:

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 1,66 gam hỗn hợp 2 kim loại Al, Fe trong HNO3 dư, thu được

được bao nhiêu gam muối?

A 9,16 gam B 9,22 gam C 9,10 gam D 7,86 gam.

Câu 42: Cho các phản ứng sau:

o

t

→ K2MnO4 + MnO2 + O2

3 C + O2

o

t

→ CO2

5 FeO + H2SO4 đặc →t o Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

6 SO3 + H2O→ H2SO4

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử?

A 1, 2, 3, 4, 5, 6 B 1, 3, 4, 5 C 1, 4, 5, 6 D 1, 3, 4.

Câu 43: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?

A Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam

B Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2

C Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2/OH- đun nóng cho kết tủa đỏ gạch

D Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3OH/HCl cho ete

Trang 6

Câu 44: Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn

A 0,672 lít B 0,448 lít C 1,792 lít D 0,896 lít.

Câu 45: Cho 8,4 lít khí CO (đktc) đi qua 45 gam hỗn hợp gồm CuO, Fe, FeO, Fe2O3

X Giá trị của m là

Câu 46: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D HCOOC3H7

Câu 47: Có 4 chất sau: (X) C6H5OH, (Y) C6H5-CH2OH, (Z) C6H5-CH =CH2,

nước brom, thì phát biểu nào sau đây là đúng:

A (X), (Z), (T) đều tác du ̣ng với nước brom

B (X), (Y), (Z), (T) đều tác du ̣ng với Na

C (X), (Y) tác du ̣ng với NaOH.

D (Z), (T) tác du ̣ng được cả Na và nước brom

Câu 48: Hỗn hợp X gồm 2 axit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Trung hòa

3,28 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,38 gam hỗn hợp Y gồm 2 muối Công thức 2 axit trong X là

A CH3COOH và C2H5COOH B C2H3COOH và C3H5COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và CH3COOH

Câu 49: Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?

( )1 C H NH6 5 2 ( )2 C H NH 3 CH NH 4 NaOH 5 NH2 5 2 ( ) 3 2 ( ) ( ) 3

A 1>5>3>2>4 B 4>3>2>5>1 C 4>2>3>1>5 D 4>2>3>5>1

Câu 50: Cho 2,8 gam Fe tác dụng với 120 ml dung dịch AgNO3 1 M, thu được dung dịch

X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 9,00 gam B 8,44 gam C 13,84 gam D 10,24 gam.

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Hoà tan 13,4 gam hỗn hợp hai axit cacbonxylic, đơn chức vào nước Chia dung

dịch thành 2 phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hoàn toàn với dung dịch

bởi 100ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử hai axit cacboxylic là

A HCOOH và C2H5COOH B HCOOH và CH3COOH

C HCOOH và C2H3COOH D HCOOH và C3H7COOH

Câu 52: Hỗn hợp X gồm hai ancol Cho m gam X tác dụng vừa đủ với Na thì thu được 2,8

lít H2 (đktc) Nếu tách nước từ m gam X (xúc tác H2SO4 đặc, 1700C) thì thu được 2 anken

là đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 2 anken trên, cho sản phẩm cháy vào dung dịch

A C3H7OH và C4H9OH B CH3OH và C2H5OH

C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH và C5H11OH

Câu 53: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:

Trang 7

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng

A Nồng độ H2 B Nhiệt độ C Nồng độ Cl2 D Áp suất

Câu 54: Thuỷ phân hợp chất

COOH

H2N

C6H5

NH

NH

thu được các aminoaxit

A H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH2-COOH)-CO-NH2 và H2N-CH(CH2-C6H5)-COOH

B H2N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH

C H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH

D H2N-CH2-COOH; HOOC-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH

Câu 55: Cho 72 gam glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được

kĩ dung dịch X thu thêm được 20 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng lên men là

A 37,5% B 62,5% C 80,0% D 65,2%

Câu 56: Hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2, S Hòa tan hết 19,6 gam X trong HNO3 đặc dư,

đổi thì thu được m gam chất rắn T Giá trị của m là

A 93,55 gam B 105,55 gam C 81,55 gam D 12,00 gam.

Câu 57: Cho 1,12 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3

Câu 58: Phản ứng xảy ra trong pin điện hóa: Mg + Sn2+ → Mg2+ + Sn Biết thế điện cực

0

pin

Câu 59: Cho hỗn hợp Zn, Fe vào dung dịch CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X

gồm 2 kim loại và dung dịch Y chứa 3 ion Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Zn vừa tan hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 vừa hết

B Zn chưa tan hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 đã hết

C Zn và Fe đều tan hết, CuSO4 vừa hết

D Zn tan hết, Fe còn dư, CuSO4 đã hết

Câu 60: Có các chất sau : (1) AgNO3 ; (2) Ca(OH)2 ; (3) K2CO3 ; (4) HCl ; (5) Na3PO4,

A 2, 3, 5 B 2, 3, 4, 5 C 3, 4, 5, 6 D 1, 3, 5, 7.

- HẾT

Ngày đăng: 03/12/2013, 12:11

w