1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de on HKI Toán 11 (nang cao) potx

4 310 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Tìm giao điểm của P với các trục tọa độ.. Tính diện tích và tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.. Tìm tọa độ tâm O của đường tròn ngoại tiếp ABC.. Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình

Trang 1

BÀI TẬP ÔN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008 – 2009

ĐẠI SỐ

Bài 1 Giải và biện luận các phương trình sau:

 

2

2

2 1

x

Bài 2 Giải các phương trình sau:

2 2

2

2

2

x

x

x

Bài 3 Cho phương trình bậc hai: x2 – 2(m + 1)x + m2 – 3m + 2 = 0

a/ Giải và biện luận phương trình trên

b/ Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa:

Bài 4 Cho phương trình bậc hai: 2x2 + 2(m – 1)x + m2 – 1 = 0

a/ Giải và biện luận phương trình trên

b/ Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa:

2

x x

Bài 5 Cho phương trình : mx2 + (m2 – 3)x + m = 0

a/ Giải và biện luận phương trình trên

b/ Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm x1; x2thoả mãn : 1 2

13 4

x x  Tìm các nghiệm x1; x2 với giá trị m tìm được

Bài 6 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

Trang 2

5 2

x

x

Bài 7 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:

y 

3

x x

Bài 8 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:

Bài 9 Cho hàm số: y = ax2 + bx + 3 có đồ thị là (P) Tìm a, b biết:

a/ (P) đi qua A(2; – 1); B(3; 3)

b/ (P) có đỉnh S(1; – 3)

c/ (P) có trục đối xứng x = 12 , đi qua M(2; 4)

Bài 10 Cho hàm số: y = 3x2 + bx + c có đồ thị là (P) Tìm b, c biết:

a/ (P) đi qua A(– 1; 3); B(2; 1)

b/ (P) có đỉnh S(– 3; 2)

c/ (P) có trục đối xứng x = 12 , đi qua M(4; 1)

Bài 11 Cho hàm số: y = ax2 + bx + c có đồ thị là (P) Tìm a, b, c biết:

a/ (P) đi qua A(– 2; 1); B(1; 3); C(0; – 3)

b/ (P) có đỉnh S(– 2; 3), đi qua M(0; 3)

c/ (P) có trục đối xứng x = 12 , đi qua M(2; – 3); N(0; 5)

Bài 12 Cho hàm số: y = x2 + bx + c có đồ thị là (P) Tìm b, c biết:

a/ Tìm b, c biết (P) đi qua A(– 1; 6); B(3; 2)

b/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với b, c vừa tìm được

c/ Tìm giao điểm của (P) với các trục tọa độ

Bài 13 Cho hàm số: y = ax2 + bx + c có đồ thị là (P) Tìm a, b, c biết:

a/ (P) đi qua A(0;  32); B(2;  32); C(1; – 1)

b/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với a, b, c vừa tìm được

Bài 14 Cho phương trình bậc hai: 2x2 + 2(m – 1)x + m2 – 1 = 0

a/ Giải và biện luận phương trình trên

b/ Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa:

11

x x

Bài 15 Giải và biện luận các hệ phương trình sau:

Trang 3

1 ( 1) ( 4) 3 2 2

HÌNH HỌC

Bài 1 Cho bốn điểm A, B, C, D Chứng minh rằng:

a / AB CD CB AD       b / AB CD AD BC       c / AB DA CB DC   

Bài 2 Cho tứ giác ABCD M,N là trung điểm AB, CD, I là trung điểm MN Chứng minh rằng:

a / IA IB IC ID 0        b / AC BD 2MN   

Bài 3 Cho tam giác ABC có trọng tâm G.

a Biểu diễn GA;GB;CG theo AB                               BC

b Gọi M là điểm thỏa he äthức Tính

1

4



c Gọi N là điểm thỏa he äthức Tính

Bài 4 Cho ba điểm A(2; – 1), B(3; 2), C(0; 3).

a Chứng tỏ ABC là một tam giác vuông Tính diện tích và tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

b Tìm tọa độ tâm O của đường tròn ngoại tiếp ABC

c Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

d Tìm tọa độ điểm M thỏa hệ thức: MA 1AB 3AC

2

Vẽ hình

Bài 5 Cho ba điểm A(2; 3), B(1; – 2), C(0; 5).

a Chứng tỏ ABC là một tam giác Tính chu vi và tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

b Tìm tọa độ tâm O của đường tròn ngoại tiếp ABC, trực tâm H

c Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

d Tìm tọa độ điểm B’ đối xứng B qua A

e Tính các góc của ABC

Bài 6 Cho hai điểm A(1; 3), B(– 2; 5) Tìm tọa độ điểm C nằm trên trục Ox sao cho:

a ABC vuông

b ABC cân tại C

Bài 7 Cho ABC có A(1; 2), B(3; – 1), C(0; 3).

a Tính chu vi và tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

b Tìm tọa độ tâm O của đường tròn ngoại tiếp ABC, trực tâm H

c Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

d Tìm tọa độ chân đường cao A’ của A lên BC Từ đó tính SABC

Bài 8 Cho ba điểm A(2; – 3), B(3; 1), C(– 6; – 1).

a Chứng tỏ ABC là một tam giác vuông Tính diện tích và tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

b Tìm tọa độ tâm O của đường tròn ngoại tiếp ABC

c Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

Bài 9 Cho năm điểm A, B, C, D, E Chứng minh rằng:

a / AB CD AE CB DE          b / BC EA DE CB DC      c / AB DC DE AE CB      

Ngày đăng: 28/06/2014, 01:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC - de on HKI Toán 11 (nang cao) potx
HÌNH HỌC (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w