Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ có hoành độ bằng – 1 và song song với đường thẳng chứa tia phân giác góc vuông phần tư I và III.. Chứng minh AD.[r]
Trang 1-ĐỀ SỐ 01
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2010 – 2011 Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu1: (2,5 điểm) Tính:
a/ 121 - 2 16 c/ 5 2 2
b/ 61 602 2 d/2 32 98 3 18
Câu 2: (2,5 điểm)
a/ Trên cùng hệ trục tọa độ vẽ đồ thị các hàm số sau:
(d 1 ): y = -2x + 5 (d 2 ): y= x + 2.
b/ Tìm tọa độ giao điểm của A của (d 1 ) và (d 2 ).
c/ Xác định hàm số có đồ thị đi qua gốc tọa độ O và điểm A.
Câu 3: (2,5 điểm):
a/ Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: 2x – y =1 và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó.
AK Tính: BC; AH; BK?
Câu 4: (2,5 điểm)
Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại M Kẻ tiếp tuyến chung ngoài AB, A (O)
và B(O’) Tiếp tuyến chung trong tại M cắt tiếp tuyến chung ngoài AB tại K.
a/ Chứng minh AMB 90 0
OO’.
c/ Biết AM = 8cm, BM = 6cm Tính độ dài bán kính OM?
Trang 2
HƯỚNG DAN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2010 – 2011 Môn: TOÁN - Lớp 9
1
2,5
điểm
b/ 61 602 2 = 61 60 61 60 = 1.121 = 11 0,5
d/2 32 98 3 18 = 2 16.2 49.2 3 9.2
= 8 2 7 2 9 2 6 2
0,5 0,5
2
2,5
điểm
a/ * Vẽ (d 1 ): y =- 2x + 5
x = 0 y = 5
y = 0 x = 5
2
2
2,5 3
-2 5
y=-2x+5
x
y
A 0
- Xác định và
vẽ đúng (d 1 )0,5đ
* Vẽ (d 2 ): y = x + 2
x = 0 y = 2
y = 0 x = 2
1
- Xác định và
vẽ đúng (d 1 )0,5đ b/ Phương trình hoành độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ):
Thế x = 1 vào hàm số y = x + 2, ta có: y = 1 + 2 =3
c/ Hàm số cầm tìm có dạng: y =ax
Thế x = 1; y = 3 vào hàm số, ta có: 3 = a.1 a =3
Hàm số phải xác định là: y = 3x.
0,25 0,25 3
2,5
điểm
a/ 2x – y = 1 y= 2x – 1
Nghiệm tổng quát của phương trình
(x ; y = 2x -1)
Vẽ (d): y = 2x – 1
x = 0 y = -1
y = 0 x =1 0,5
2
0,5
- Xác định và
vẽ đúng (d)0,5đ
b/
0,5 K
B A
Trang 3Ta có: BC = AB2AC2 32 42 5 cm
* Ta có: BC.AH = AB.AC
AH = AB.AC 3.4 2,4 cm
* Vì AK là tia phân giác của A
CK AC
BK CK
AB AC =
AB AC AB AC
3 4 7
4
2,5
điểm
a/ Ta có: AK = MK; MK = KB ( 2 tiếp tuyến cắt nhau)
2
b/ KO là tia phân giác của AKM
KO’là tia phân giác của BKM
Mà AKM &BKM kề bù nhau
OKO' 90 0 OKO’ là tam giác vuông tại K.
c/ * Gọi I là trung điểm của OO’.
Ta có: IK là trung tuyến thuộc cạnh huyền của vuông OKO’.
Nên: IK =OO'
* Ta có: OA O’B OABO’ là hình thang
Mà: OA AB IK AB tại K (2).
Từ (1) & (2) AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’ tại K.
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,5
0,25 0,25
K
I M
B A
Trang 4Bài 1: (1,5 điểm)
1) Tìm x để biểu thức 1 x 1
x có nghĩa:
2) Rút gọn biểu thức : A = 2 3 2 2 288
Bài 2 (1,5 điểm)
1) Rút gọn biểu thức A.
A = 2
1
với ( x >0 và x ≠ 1) 2) Tính giá trị của biểu thức A tại x 3 2 2
Bài 3 (2 điểm).
Cho hai đường thẳng (d 1 ) : y = (2 + m)x + 1 và (d 2 ) : y = (1 + 2m)x + 2
1) Tìm m để (d 1 ) và (d 2 ) cắt nhau:
2) Với m = – 1 , vẽ (d 1 ) và (d 2 ) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép tính
Bài 4: (1 điểm)
Giải phương trình: 9 27 3 1 4 12 7
2
x x x
Bài 5.(4 điểm)
Cho đường tròn tâm (O;R) đường kính AB và điểm M trên đường tròn sao cho
60
MAB Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H.
1 Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM):
2 Chứng minh MN 2 = 4 AH HB
3 Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và điểm O là trọng tâm của nó.
4 Tia MO cắt đường tròn (O) tại E, tia MB cắt (B) tại F.
Chứng minh ba điểm N; E; F thẳng hàng
HẾT BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 02
Bài 1: (1,5 điểm)
Trang 51) Tìm x để biểu thức 1 x 1
x có nghĩa:
Biểu thức 1 x 1
x có nghĩa x x1 00 x x01
2) Rút gọn biểu thức :
A = 2 3 2 2 288 = 2 2 2.2.3 2 3 22+ 144.2
= 4 12 2 18 + 12 2
= 22 24 2
Bài 2 (1,5 điểm)
1) Rút gọn biểu thức A
A = 2
1
với ( x >0 và x ≠ 1)
2 1
x
= 2 1
= 2 1
1
x
= 12
1
x x
= x 1 2) Tính giá trị của biểu thức A tại x 3 2 2
Tại x 3 2 2 giá trị biểu A = 3 2 2 1 2 1 2 1 2 1 1 2
Bài 3 (2 điểm)
1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau:
(d1) cắt (d2) a a ' 2 m 1 2m
2m m 2 1
m 1
2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2)trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)bằng phép tính
Với m = – 1 ta có:
(d1): y = x + 1 và (d2): y = – x + 2
(d1) là đường thẳng đi qua hai điểm: (0; 1) và (– 1; 0)
(d2) là đường thẳng đi qua hai điểm: (0; 2) và (2; 0)
(các em tự vẽ đồ thị)
Tìm tọa độ giao điểm của (d1): y = x + 1 và (d2): y = – x + 2 bằng phép tính:
Phương trình hoành độ giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm phương trình:
x + 1 = – x + 2 x + x = 2 – 1 2x = 1
1
2
x
Tung độ giao điểm của (d1) và (d2) là : y = 1 1 3
2 2
Trang 6F E
H O
N
M
B A
Tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là: 1 3;
2 2
Bài 4: (1 điểm)
Giải phương trình: 9 27 3 1 4 12 7
2
9 3 3 1 4 3 7
2
3 3 3 1.2 3 7
2
3 x 3 7
3 7
3
x
(đk : x 3)
3 49
9
x
9
x
(thỏa mãn điều kiện ) Vậy S = 769
Bài 5.(4 điểm)
1 Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM):
ΔAMB nội tiếp đường tròn (O) có AB là đường kính nên ΔAMB vuông ở M
Điểm M (B;BM), AM MBnên AM là tiếp tuyến của đường tròn (B; BM)
Chứng minh tương tự ta được AN là tiếp tuyến của đường tròn (B; BM)
2 Chứng minh MN2 = 4 AH HB
Ta có: AB MN ở H MH = NH = 1
2MN (1) (tính chất đường kính và dây cung) ΔAMB vuông ở B, MH AB nên:
MH2 = AH HB ( hệ thức lượng trong tam giác vuông)
Hay
2
2
MN
AH HB MN2 4AH HB. (đpcm) 3) Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và O là trọng tâm tam giác BMN
Từ (1) suy ra AB là là đường trung trực MN nên BM = BN
60
MAB NMB (cùng phụ với MBA) Suy ra tam giác BMN đều
Tam giác OAM có OM = OA = R và 0
60
MAO nên nó là tam giác đều
MH AO nên HA = HO =
2
OA
= 2
OB
Tam giác MBN có BH là đường trung tuyến ( vì HM = HN) và OH = 1
2OB nên O là trọng tâm của tam giác
4) Chứng minh ba điểm N, E, F thẳng hàng
ΔMNE nội tiếp đường tròn (O) đường kính AB nên nó vuômg ở N MNEN
ΔMNF nội tiếp đường tròn (B) đường kính MF nên nó vuômg ở N MNFN
Do đó ba điểm N, E, F thẳng hàng.
Trang 7
ĐỀ SỐ 03
Thời gian tập giải mỗi đề : 90 phút
Bài 1.( 1,5điểm)
1 Tính giá trị các biểu thức sau: 2 3 2 2
2 Chứng minh rằng 1 3 3 1
2 2
Bài 2.(2điểm)
Cho biểu thức : P = 4 4 4
2 2
( Với a 0 ; a 4 ) 1) Rút gọn biểu thức P
2) Tính P tại a thoả mãn điều kiện a2 – 7a + 12 = 0
3) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1
Bài 3 (2điểm)
Cho hai đường thẳng :
(d1): y = 1 2
2x và (d2): y = x 2
1 Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
2 Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2)
Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)
Bài 4 (4,5điểm)
Cho tam giác ABC nhọn Đường tròn tâm O đường kính BC cắt AB ở M và cắt AC
ở N Gọi H là giao điểm của BN và CM
1) Chứng minh AH BC
2) Gọi E là trung điểm AH Chứng minh ME là tiếp tuyến của đường tròn (O)
3) Chứng minh MN OE = 2ME MO
4) Giả sử AH = BC Tính tang BAC
-HẾT -BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 03 Bài 1.( 1,5điểm)
1 Tính giá trị các biểu thức sau:
2 3 2 2 = 2 2 2 2 2.1 1 2
= 2 2 1 2
Trang 8_ _
=
=
H E
O
N M
C B
A
= 2 2 1
= 2 2 1
= 2 2 1 1
2 Chứng minh rằng 1 3 3 1
Biến đổi vế trái ta có: 1 3 2 3
= 2 2 3
4
= 4 2 3
4
= 3 12
2
= 3 1
2
Vậy 1 3 3 1
Bài 2.(2điểm)
1) Rút gọn biểu thức P
P = 4 4 4
2 2
( Với a 0 ; a 4 )
= 2 2 2 2
= a 2 2 a
= 2 a 4 2) Tính P tại a thoả mãn điều kiện a2 – 7a + 12 = 0
Ta có: a2 – 7a + 12 = 0 a2 3a 4a 12 0
3 4 3 0
a 3 a 4 0
3
a
(thỏa mãn đk) ; a = 4( loại) Với a = 3 P 2 3 4 3 1 2 = 3 1
3) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1
P = a + 1 2 a 4 = a + 1
a 3 a 1 0
Vì a 0 a 1 0
Do đó: a 3 0 a 9 (thỏa mãn đk)
Vậy : P = a + 1 a 9
Bài 3 (2điểm)
(d1): y = 1 2
2x và (d2): y = x 2
Trang 91 Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy.
(d1) là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 2) và 4;0
(d2) là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 2) và 2;0
( các em tự vẽ hình để đối chiếu câu 2 )
2 Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC
(d1) và (d2) cùng cắt nhau tại một điểm trên trục tung có tung độ bằng 2
Áp dụng định lý Pi ta go cho các tam giác AOC và BOC vuông ở O ta được:
AC 4 2 2 2 20 2 5 ; BC 2 2 2 2 8 2 2
Chu vi tam giác ABC : AC + BC + AB = 2 5 2 2 6 13,30 (cm)
Diện tích tam giác ABC : 1 1 2
2 OC AB2 cm
Bài 4 (4,5 điểm)
1) Chứng minh AH BC
ΔBMC và ΔBNC nội tiếp đường tròn (O) đường kính BC
Suy ra BMC BNC 90 0 Do đó: BN AC, CM AB,
Tam giác ABC có hai đường cao BN , CM cắt nhau tại H
Do đó H là trực tâm tam giác Vậy AH BC
2) Gọi E là trung điểm AH Chứng minh ME là tiếp tuyến của đường tròn (O)
OB = OM (bk đường tròn (O)) ΔBOM cân ở M
Do đó: OMB OBM (1)
ΔAMH vuông ở M , E là trung điểm AH nên AE = HE = 1
2AH Vậy ΔAME cân ở E
Do đó: AME MAE (2)
Từ (1) và (2) suy ra: OMB AME MBO MAH Mà MBO MAH 90 0(vì AH BC ) Nên OMB AME 90 0 Do đó EMO 90 0 Vậy ME là tiếp tuyến của đường tròn (O) 3) Chứng minh MN OE = 2ME MO
OM = ON và EM = EN nên OE là đường trung trực MN
Do đó OE MN tại K và MK =
2
MN
ΔEMO vuông ở M , MK OE nên ME MO = MK OE =
2
MN
.OE
Suy ra: MN OE = 2ME MO
4) Giả sử AH = BC Tính tang BAC
ΔBNC và ΔANH vuông ở N có BC = AH và NBC NAH (cùng phụ góc ACB)
ΔBNC = ΔANH (cạnh huyền, góc nhọn) BN = AN
ΔANB vuông ở N tg NAB BN 1
AN
Do đó: tang BAC =1
-HẾT -ĐỀ SỐ 04
Thời gian tập giải : 90 phút Bài 1 (2,5 điểm)
Trang 101 Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau:
a) 2009
2010 2009
2 Rút gọn biểu thức: 2 3 4 12
2 Tìm điều kiện cho x để x 3 x 1 x 3. x 1 Bài 2 (1,5 điểm)
Cho hàm số y = ax + b Xác định các hệ số a và b trong các trường hợp sau:
1 Đồ thị hàm số là đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và đi qua điểm (2;1)
2 Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ có hoành độ bằng – 1 và
song song với đường thẳng chứa tia phân giác góc vuông phần tư I và III Bài 3 (2 điểm)
1 Giải phương trình sau:
2x 12 2x 1
2 Tìm các số nguyên x thỏa mãn: x 1 2
Bài 4 (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của điểm H trên các cạnh AB và AC
1 Chứng minh AD AB = AE AC
2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BH và CH Chứng minh DE là tiếp tuyến
chung của hai đường tròn (M; MD) và (N; NE)
3 Gọi P là trung điểm MN, Q là giao điểm của DE và AH Giả sử AB = 6 cm,
AC = 8 cm Tính độ dài PQ
-HẾT ĐỀ SỐ 05
Thời gian tập giải : 90 phút Bài 1 (1,5 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:
1 M = 3 6 2 3 3 2
2 P = 6 2 3
3 3
3 Q = 3 16 3 128 : 2 3
Bài 2 (2 điểm)
Cho biểu thức : B = 1 4 1
(với x 0 ; x 4 )
1 Rút gọn biểu thức B
2 Tìm các giá trị của x thỏa mãn B = x 3 x 6 Bài 3 (2 diểm)
Cho hàm số y = (m + 2)x – 3 (m ≠ 2 )
1 Tìm m để hàm số đã cho nghịch biến trên R
Trang 112 Vẽ đồ thị hàm số khi m = –3
3 Gọi (d) là đường thẳng vẽ được ở câu 2, khi x 2;5 , tìm giá trị lớn nhất,
bé nhất của hàm số
Bài 4 (4,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại C, đường cao CH, I là trung điểm AB
1 Chứng minh CH2 + AH2 = 2AH CI
2 Kẻ hai tia Ax và By vuông góc với AB( tia Ax , By nằm cùng phía bờ
AB chứa điểm C) Đường thẳng vuông góc với CI tại C cắt Ax và By lần lượt tại E và K, tia BC cắt tia Ax ở M Chứng minh E là trung điểm AM
3 Gọi D là giao điểm của CH và EB Chứng minh ba điểm A, D, K thẳng hàng
-HẾT **************************************************************************
ĐỀ SỐ 06.
Bài 1: ( 1,5điểm)
Thu gọn các biểu thức sau:
1 A = 2 3 48 1 108
3
2 B = x2 2x 1 x ( với x 1 )
Bài 2: ( 1,0 điểm)
Cho biểu thức P =
xy
( với x > 0; y > 0)
1 Rút gọn bểu thức P
2 Tính giá trị của P biết x 4 ; y = 9
Bài 3: (1,5 điểm)
1 Tìm x không âm thỏa mãn: x 2
2 Giải phương trình:
x2 9 3 x 3 0
Bài 4: (2 điểm)
Cho hàm số y = (m – 2)x + 3 (m 2)
1 Tìm m để hàm số đã cho nghịch biến
2 Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm M (2; 5)
3 Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục Ox một góc 450
4 Chứng tỏ rằng với mọi m , khi x = 0 đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định
Bài 5: (4 điểm)
Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O;R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC (với B và C là hai tiếp
Trang 121 Tính tích OH OA theo R
2 Kẻ đường kính BD của đường tròn (O) Chứng minh CD // OA
3 Gọi E là hình chiếu của C trên BD, K là giao điểm của AD và CE
Chứng minh K là trung điểm CE
-HẾT -*************************************************************************
ĐỀ SỐ 07 Bài 1 (2 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:
1 A = 9 1 6 2 1
3 3 3 1
2 3 1 3 1 3
2
Bài 2 (1,5 điểm)
Cho biểu thức : P = x2 2x 1 3x
1 Rút gọn biểu thức P khi x 1
2 Tính giá trị biểu thức P khi x = 1
4
Bài 3 ( 2,5 điểm)
Cho hai đường thẳng y = – x + 2 và y = x – 4 có đồ thị là đường thẳng (d1) và (d2)
1 Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
2 Gọi P là giao điểm của (d1) và (d2) Tìm tọa độ điểm P
3 (d1) cắt và (d2) lần lượt cắt Oy tại M và N Tính độ dài MN, NP và MP rồi suy
ra tam giác MNP vuông
Bài 4 (4 điểm)
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB Đường tròn tâm A bán kính AO cắt đường tròn (O)
tại hai điểm C và D Gọi H là giao điểm của AB và CD
1 Tứ giác ACOD là hình gì? Tại sao?
2 Tính độ dài AH, BH, CD theo R
3.Gọi K là trung điểm của BC Tia CA cắt đường tròn (A) tại điểm thứ hai E khác
điểm C Chứng minh DK đi qua trung điểm của EB
-HẾT ĐỀ SỐ 08.
Bài 1 ( 2,5 điểm)
1 Tìm điều kiện cho x để biểu thức 2x + 7 có căn bậc hai ?
Trang 132 Rút gọn các biểu thức sau:
a)A = 4 27 2 48 5 75 : 2 3
5 1
Bài 2 (2 điểm).
Cho biểu thức Q = 1 1
a b a b ( với a 0, b 0 , a b)
1 Rút gọn biểu thức Q
2 Cho Q = – 2 , Tìm a, b thỏa mãn 2a = b
Bài 3 (1, 5 điểm)
Cho hàm số y = (2 – m)x + 4
1.Tìm m biết đồ thị hàm số là đường thẳng song song với đường thẳng y = – 2x
2 Vẽ đồ thị hàm số ứng với m tìm được
Bài 4 (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A đường cao AH Kẻ HD AB, HE AC ( D
AB , E AC) Vẽ các đường tròn tâm J đường kính AB và tâm I đường kính
AC
1 Chứng minh AD AB = AE AC
2 Tia HD cắt đường tròn (J) ở M, tia HE cắt đường tròn (I) ở N
Chứng minh ba điểm M, A, N thẳng hàng
3 Chứng minh MN là tiếp tuyến đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
4 Giả sử M; J; I thẳng hàng Tính Sin ABC ?
HẾT ĐỀ SỐ 09.