1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 ĐỀ THI HSG TOÁN L3

13 409 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 10 đề thi HSG Toán L3
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bộ đề ôn tập
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm : Hãy chọn các chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng ghi vào bài làm : 1.. Cho hình chữ nhật có chu vi bằng 48cm và gấp 3 lần chiều dài.. Ngời ta chia mảnh vờn đó thành ha

Trang 1

Bộ đề ôn tập học sinh giỏi lớp 3

Năm học 2009 2010– Môn : Toán

ĐỀ 1

PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM (4 ủieồm)

Baứi 1:Meù 30 tuoồi, con 5 tuoồi Hoỷi tuoồi meù gaỏp maỏy laàn tuoồi con?

A 5 laàn B 3 laàn C 6 laàn

Baứi 2: Soỏ dử cuỷa pheựp chia 262 : 5 laứ:

A 12 B 2 C 1 D Khoõng dử

Baứi 3: Keỏt quaỷ cuỷa pheựp nhaõn 107 x 5 laứ:

A 505 B 835 C 535 D 135

Baứi 4: Moói xe oõ toõ chụỷ ủửụùc 3 taỏn, ủeồ chụỷ heỏtự 11 taỏn thỡ caàn ớt nhaỏt bao nhieõu xe oõ toõ?

A 4 xe B 3 xe C 2 xe

Baứi 5: Bieồu thửực naứo sau ủaõy coự giaự trũ lụựn nhaỏt:

A 146 + 45 B 267 - 176 C 42 x 6 D 360 : 9

Baứi 6: Hỡnh veừ coự maỏy goực vuoõng vaứ maỏy goực khoõng vuoõng ?

A Coự 1 goực vuoõng vaứ 3 goực khoõng vuoõng

B Coự 2 goực vuoõng vaứ 3 goực khoõng vuoõng

C Khoõng coự goực vuoõng vaứ 3 goực khoõng vuoõng

PHAÀN Tệẽ LUAÄN (6 ủieồm)

Baứi 1 (2 ủieồm): Tớnh giaự trũ cuỷa caực bieồu thửực:

a) 123 x 4 - 276 ; b) 568 : 4 + 173

Baứi 2 (1 ủieồm): Tỡm x:

a) x : 3 = 163 b) 168 : x = 8

Baứi 3 (2 ủieồm): Theo keỏ hoaùch moọt ủoọi saỷn xuaỏt phaỷi laứm ủửụùc 560 saỷn phaồm nhửng ủeỏn nay laứm ủaừ ủaùt ủửụùc 51 keỏ hoaùch Hoỷi ủoọi saỷn xuaỏt coứn phaỷi laứm bao nhieõu saỷn phaồm nửừa?

Baứi 4 :

a) Tớnh nhanh (1ủieồm)

4 + 4 + + 4 + 4 + 112

72 soỏ 4

b) Keỷ theõm moọt ủoaùn thaỳng ủeồ hỡnh sau coự 9 hỡnh chửừ nhaọt (1ủieồm)

Trang 2

Ề 2

I Phần trắc nghiệm :

Hãy chọn các chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng ghi vào bài làm :

1 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm : 8m 9cm = cm là :

2 Giá trị của biểu thức 126 - 72 : 6 + 3 bằng :

A 12 B 6 C 117 D 111

3 Ba số ở dòng nào đợc viết theo thứ tự tăng dần :

A 7885 ; 7858 ; 8785 B 6897; 6879 ; 6789

C 39889 ; 39908 ; 39921 D 27615 ; 35661 ; 31999

4 Các tháng có 30 ngày là :

A Tháng 1 , Tháng 4 , Tháng 6 , Tháng 9 B Tháng 4 , Tháng 6 , Tháng 9 , Tháng 11

C Tháng 2 , Tháng 4 , Tháng 6 , Tháng 9 D Tháng 4 , Tháng 6 , Tháng 8 , Tháng 11

5 Ngày 20 tháng 11 là ngày thứ ba thì ngày 15 tháng 10 cùng năm đó là :

6 Cho hình chữ nhật có chu vi bằng 48cm và gấp 3 lần chiều dài Diện tích hình chữ nhật đó

là :

A 128cm 2 B 768cm 2 C 48cm 2 D 512cm 2

7 Trong hình bên ta có : A C B

A C là điểm ở giữa hai điểm A và B.

B C là trung điểm của đoạn thẳng AB

C D là điểm ở giữa hai điểm A và B

D D là trung điểm của đoạn thẳng AB D

A 3

B 6

C 5

D 4

II Phần vận dụng và tự luận :

Bài 1 : a) Tính nhanh : 4 + 7 + 10 + 13 + + 58 + 61

b) Tìm x : x - 96 : 3 = 185

Bài 2 : Một cửa hàng có 4653 m vải Buổi sáng cửa hàng bán đợc 1256m vải, buổi chiều cửa

hàng bán đợc nhiều hơn buổi sáng 375m vải Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải ?

Bài 3 : Bình có một túi bi Bình lấy ra

5

1

số bi trong túi và 7 viên bi thì đợc 19 viên bi Hỏi túi

bi của Bình có mấy viên bi ?

Bài 4 : Một mảnh vờn hình vuông có chu vi 112 m Ngời ta chia mảnh vờn đó thành hai mảnh

vờn hình chữ nhật có hiệu hai chu vi là 8 m Tính diện tích mỗi mảnh vờn hình chữ nhật ?

Trang 3

ĐỀ 3

Bài 1: ( 2 điểm)

Tìm số có hai chữ số Biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó ta đợc số mới gấp 5 lần số ban đầu

Bài 2: ( 2 điểm ).

Em hãy viết tiếp vào dãy số sau 2 chữ số nữa và giải thích cách viết?

8, 10, 13, 17, 22

Bài 3: ( 3 điểm)

Hai tấm vải dài ngắn khác nhau Tấm vải ngắn ít hơn tấm vải dài là 30m Biết rằng 5

1

tấm vải ngắn bằng 71 tấm vải dài

Tính mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét

Bài 4: ( 2 điểm).

Với 3 que tăm Em có thể xếp đợc những số La mã nào?

* Bài 5: ( 3 điểm).

Cho hình vẽ bên

A - Hình bên có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật?

B - Tính tổng chu vi tất cả các hình chữ nhật đó?

3 2cm

1cmm

1cm

Trang 4

Đề 4

Bài 1:(2 điểm) Tìm x:

g/ 38 : x = 1 h/ 76 – x = 42

Bài 2(2 điểm) So sánh:

a/ 37 × x 4 × 39 b/ 35 : 35 9 : 9 c/ 0 : 27 0 27 d/ 27 – 12 5 3 e/ 18 + 26 + 32 34 + 19 + 28

f/ 36 : (3 × 3 ) 36 : 3 × 3 g/ 0 : ( x + 1 ) 0 : x + 1

h/ 120 : 10 1200 : 100

Bài 3:(0,5 điểm) Toán đố:

Một quyển sách gồm 200 trang Bình đọc mỗi ngày 10 trang Hỏi cần bao nhiêu ngày để Bình có thể đọc xong hết số trang sách đó?

Bài 4:( 1điểm) Quãng đường AB dài 36 km Một chiếc xe ôtô xuất phát từ A đến B đi

được 1

3 quãng đường Hỏi ôtô cần chạy thêm bao nhiêu km nữa để đi hết quãng đường AB?

Bài 5: (2 điểm) Cho các số từ 0 đến 16

a/ Tìm tất cả các số chia hết cho 2?

b/ Tìm tất cả các số chia hết cho 3?

c/ Tìm tất cả các số chia hết cho 2 v à 3?

d/ Tính tổng các số lẻ tự nhiên liên tiếp trong dãy số nói trên?

Bài 6: (0,5 điểm) a/ Gạch chéo phần biểu diễn1

2 b/ Gạch chéo phần biểu diễn 3

4

Bài 7: (1 điểm)Một hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng là 8 cm Hỏi:

a/ Tính diện tích hình chữ nhật đó

b/ Cần kéo dài chiều rộng của hình chữ nhật đó bao nhiêu cm nữa thì nó trở thành hình vuông?

Bài 8: (1 điểm)Một hình vuông có diện tích là 49 cm2 Tính chu vi của hình chữ nhật đó?

Trang 5

ề 5

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống

1) … +……:… =…… 5)… × … +…….=……

92, 9, 774, 6 72, 9, 82, 730

2)… -…… × ……=…… 6)… × ……+… =…

69, 8, 6, 629 44, 8, 9, 404

3) … × ……+…… =……… 7)… × ……+… =……

8, 6, 77, 9 40, 300, 7, 6

4)… × … +…… =…… 8)… × ….+… =….

45, 9, 369, 8 20, 8, 172, 19

Bài làm 3: Vượt chướng ngại vật

1) Một người mua 2 gói kẹo và 3 gói bánh, mỗi gói kẹo cân nặng 150 g, mỗi gói bánh cân nặng 175 gam Hỏi người đó mua tất cả bao nhiêu gam bánh kẹo?

2) Bác Hà mua tất cả 140 con vịt, bác đã bán đi 1/7 số vịt Hỏi bác Hà còn lại bao nhiêu con?

3) Hiện nay tuổi bố An gấp 5 lần tuổi An, bố 40 tuổi Hỏi tổng số tuổi của 2 bố con?

4) Có 2 túi kẹo, túi thứ nhất có 40 cái kẹo, túi thứ hai nhiều hơn túi thứ nhất 8 cái kẹo Đem số kẹo chia đều cho 8 bạn Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái?

5) Người ta xếp 720 cái bát vào các hộp, mỗi hộp có 6 cái Sau đó, xếp các hộp vào các thùng, mỗi thùng 8 hộp Hỏi xếp được tất cả bao nhiêu thùng?

6)Một phép chia có số chia bằng 9, thương bằng 75 và số dư bằng 8 hãy tìm số bị chia của phép chia đó?

7) Một phép chia có bị số chia bằng 75, thương bằng 9, số dư bằng 3 Tìm số chia?

8) Một phép chia có số bị chia bằng 53, thương bằng 8, số dư bằng 5 Tìm số chia?

9) Một phép chia có số chia bằng 9 thương bằng 25, số dư bằng 7 Tìm số bị chia?

Trang 6

10) Một người mua 5 gúi kẹo và 2 gúi bỏnh Mỗi gúi kẹo nặng 85 gam, mỗi gúi bỏnh nặng 250 gam Hỏi người đú mua tất cả bao nhiờu gam bỏnh kẹo?

Đề 6

Bài 1: ( 3 điểm )

Điền số còn thiếu và giải thích :

a/ 1 ; 8 ; 15 ; ;

b/ 2 ; 6 ; 11 ; ;

Bài 2 ( 2 điểm )

a/ Số 589 sẽ thay đổi thế nào nếu bỏ đi chữ số 8 ?

b/ Số 79 sẽ thay đổi thế nào nếu thêm vào bên phải chữ số 5 ?

Bài 3 (2 điểm ) Tìm x

a/ x : 6 = 7 ( d 5 ) b/ x : 4 = 6 ( d 3 )

Bài 4 ( 2 điểm ) Thay đổi mỗi dấu * bằng chữ số thích hợp

a/ ** : 7 = 8 ( d 5 ) b/ 4** : 7 = * ( d 5 )

Bài 5 ( 2 điểm )

Tìm 3 số biết rằng số thứ nhất gấp 2 lần số thứ hai , số thứ hai gấp hai lần số thứ ba và hiệu của số thứ nhất và số thứ ba là 27

Bài 6 ( 3 điểm )

a/ Trong một phép chia , số bị chia gấp 7 lần số chia Hỏi thơng của phép chia là bao nhiêu ?

b/ Chia một số cho 7 thì đợc 5 Hỏi số đó chia cho 4 thì còn d bao nhiêu ?

Bài 7 ( 3 điểm )

Có hai túi gạo Túi thứ nhất chứa 20 kg gạo và túi thứ hai chứa 8 kg gạo Hỏi phải cùng lấy ra ở mỗi túi mấy kg gạo để số gạo còn lại ở túi thứ nhất gấp 3 lần số gạo ở túi thứ hai ?

Bài 8 ( 3 điểm )

Ngời ta ghép 3 viên gạch hình vuông có cạnh 30 cm thành hình dới đây :

30 cm

a/ Tính chu vi của hình ?

b/ Chu vi hình đó gấp mấy lần chu vi một viên gạch ?

Trang 7

ĐỀ 7

Phần i Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.

Câu 1: Cho: X + 3 ì X < 3 Giá trị của X là:

Câu 2: Cho biểu thức: Y = (2 + 4 + 6 + 8 + 10) ì (72 – 8 ì 8 – 8)

Giá trị của Y là:

Câu 3: Mẹ hơn con 24 tuổi Biết rằng 5 năm sau thì tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con Hãy

tính tuổi hiện nay của con là?

Câu 4: Một chuồng thỏ đếm đợc 40 cái chân Hỏi chuồng thỏ đó có bao nhiêu con?

Câu 5: Cho dãy số: 5; 10; 15; 20; ; 2 010 Có bao nhiêu số hạng

Câu 6: Có 36 quyển sách đợc chia đều thành 4 gói Nếu có thêm 27 quyển sách nh thế nữa

thì sẽ có tất cả bao nhiêu gói sách?

Phần II Tự luận

Câu 7: Hai anh em có 40 quyển vở Nếu anh cho em 6 quyển vở thì số vở của 2 anh em

bằng nhau Tính số vở của mỗi ngời lúc đầu?

Câu 8: Tìm số còn thiếu:

287 153 880 70 63 154

Trang 8

ĐỀ 8

Bài 1 (2 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S

Tính: a) 475 : 5 = ? 90 95

b) 288: 9 = ? 30 32

c) 344 : 8 = ? 43 40

d) 574 : 7 = ? 80 82

Bài 2 (2 điểm) Khoang và chữ đặt trước kết quả đúng: Tính: a) 392 : 7 + 132 = ? A 180 B 188 b) 72 × 5 + 143 = ? A 494 B 503 c) 306 : 9 + 207 = ? A 240 B 241 d) 504 : 8 - 32 = ? A 90 B 31 Bài 3 (1 điểm) Tìm x a x × 8 = 40 × 9 b x × 7 = 300 + 71 Bài 4 (1 điểm) Một cuộn dây điện dài 504 m người ta lấy ra 61 cuộn dây điện đó Hỏi còn lại bao nhiêu mét dây điện?

Bài 5(2 điểm) Tìm một số, biết rằng nếu gấp số đó lên 2 lần, được bao nhiêu gấp lên 5 lần thì được 450

Bài 6 (2 điểm) Hai tổ công nhân chuyển được 279 bao hàng vào kho Tổ một có 5 người,

tổ hai có 4 người Hỏi mỗi người chuyển được bao nhiêu bao hàng vao kho? (Mức làm việc của mọi người như nhau)

Trang 9

ề 9

Bài 1 Cho hình vẽ bên:

a) Tìm điểm ở giữa hai điểm:

* A và C * B và E

* A và D * C và E

b) Tìm trung điểm của đoạn thẳng:

AC, BD, CE, AE

2cm 2cm

2cm 2cm

Bài 2 Cho các số 2, 0, 5, 8

a) Viết tất cả các số có bốn chữ số có đủ mặt các chữ số trên.

b) Xếp các số đó theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

Bài 3 Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống :

* 8325 < 325 * 2568 < 256 * 1316 > 13 6

* 3852 = 852 * 9805 < 9 05 * 6278 = 62 8

Bài 4 a) Đọc và viết:

- Số lớn nhất có bốn chữ số chẵn.

- Số lớn nhất có bốn chữ số lẻ khác nhau.

- Số lớn nhất có bốn chữ số chẵn khác nhau.

c) Xếp các số viết được ở trên theo thứ tự từ bé đến lớn.

Bài 5

Hình chữ nhật ABCD (hình bên) có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm

a) Tìm trung điểm M, N, P, Q lần lượt của các cạnh AB, BC, CD, AD

(ghi vào hình vẽ).

b) Nối M với P, Q với N, tính tổng chu vi của hai hình chữ nhật ABNQ

và AMPD.

6cm

4cm

Trang 10

i Phần trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

b

ài 1 Giá trị của biểu thức 288 + 24 : 6 là

a 52 b 292 c 282 d 284

Bài 2 Giá trị của biểu thức 138 x ( 174 – 168)

a 828 b 688 c 728 d 788

Bài 3 Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là;

a 9999 b 9998 c 9876 d 9000

Bài 4 x + 43 = 51, y – 43 = 957 Tính y : x = ?

a 225 b 126 c 125 d 135

Bài 5 14 kg + 372g =

a 621g b 632g c 622g d 722g

Bài 6 51 km – 23m =

a 277 m b 178m c 187m d 177m

Bài 7 x là số lớn nhất có 4 chữ số

y là số bé nhất có 4 chữ số

x – y =

a 8999 b 9999 c 1000 d 9000

Bài 8 Số tam giác trong hình vẽ bên là:

a 10 hình b 6 hình

c 8 hình d 12 hình

ii Phần tự luận Bài 1 Cho dãy số: 2, 4, 6, 8, 10, 12,

a) Số hạng thứ 20 là số nào?

b) Số 93 có ở trong dãy trên không vì sao?

Bài 2 Tính nhanh

a) 9- 8 + 7- 6 + 5 – 4 + 3- 2 + 1 - 0 b) 815 – 23- 77 + 185

Bài 3 Tìm x, biết x ì( 143 – 135) = 904

Bài 4 Cô giáo có 84 quyển vở, lần đầu cô phát cho học sinh 41 số vở, lần sau cô lại phát cho học sinh

3

1

số vở còn lại Hỏi cô còn lại bao nhiêu quyển vở?

Bài 5 Điền các số 2, 3, 4, 5, 6, 7 vào 6 ô trống

trong hình trên sao cho các số trên mỗi cạnh tam

giác có tổng bằng 14

Trang 11

đáp án + Biểu điểm chấm hsG ( 2009-2010)

Môn Toán 3

ĐỀ 5

Bài 1: ( 3 điểm )

a/ 1 ; 8 ; 15 ; ;

Số sau bằng số liền trớc cộng 7 ( 0,5 )

vậy số tiếp theo là 15 + 7 = 22 ; 22+ 7 = 29 ( 0,5 )

Số cần điền là 22 ; 29 ( 0,5 )

b/ 2 ; 6 ; 11 ; ;

Số sau bằng số liền trớc cộng các số tự nhiên tăng dần kể từ 4 ( 0,5 )

Số tiếp theo là 11+6 = 17 ; 17 +7 = 24 ( 0,5 )

Vậy số cần điền là 17; 24 ( 0,5 )

Bài 2 ( 2 điểm )

a/ Số mới là 59 ( 0,5 )

Số mới giảm so với số cũ số đơn vị là :

589 – 59 = 530 ( đơn vị ) ( 0,5 )

b/ Số mới là : 579 ( 0,5 )

Số mới tăng so với số cũ là :

579 – 79 = 500 ( đơn vị ) ( 0,5 )

Bài 3 (2 điểm ) Tìm x (Mỗi phần 1 điểm )

a/ x : 6 = 7 ( d 5 )

x = 7 x 6 + 5

x = 47

b/ x : 4 = 6 ( d 3 )

x = 6 x 4 + 3

x = 27

Bài 4 ( 2 điểm ) Thay đổi mỗi dấu * bằng chữ số thích hợp ( Mỗi phần đúng 1 đ )

a/ ** : 7 = 8 ( d 5 )

** = 8 x7 + 5

** = 61

b/ 4* : 7 = * ( d 5 ) 4* = * x 7 + 5 Thơng phải là số nhỏ hơn 7 và lớn hơn 4 vì nếu thơng là 7 thì 7 x 7 = 49 , không

có số nào để 4* - 49 =5 ; Nếu thơng là 4 thì 4x7 = 28 , số bị chia không thể là 4 * + Nếu thơng là 6 ta có : 4* - 42 = 5

4 * = 42 + 5 4* = 47

47 : 7 = 6 ( d 5 )

Trang 12

4* - 35 = 5 4* = 35 + 5

4 * = 40

40 : 7 = 5 ( d 5 )

Bài 5 ( 2 điểm )

Bài giải

Nếu số thứ ba là 1 phần thì số thứ hai là 1 x 2 = 2 ( phần ) , số thứ nhất là 2 x 2 = 4 (phần)

nh thế Số thứ nhất hơn số thứ ba số phần là : 4 -1 = 3 ( phần )

Số thứ ba là : 27 : 3 = 9

Số thứ hai là : 9 x 2 = 18

Số thứ nhất là : 18 x 2 = 36

Bài 6 ( 3 điểm )

a/ Ta có : SBC = Thơng x SC <=> SBC = 7 x SC => Thơng = 7 ( 1,5 đ )

b/ Ta có : SBC : 7 = 5 => SBC = 5 x7 = 35

Vậy 35 : 4 = 8 ( d 3 )

Chia một số cho 7 thì đợc 5 Vậy số đo chia cho 4 thì còn d 3

Bài 7 ( 3 điểm ) Bài giải

Túi thứ nhất hơn túi thứ hai số gạo là :

20 – 8 = 12 ( kg )

Ta có sơ đồ khi túi thứ nhất gấp 3 lần túi thứ hai :

Túi 1

12 kg

Túi 2

Nhìn vào sơ đồ ta thấy 12 kg gạo ứng với 2 phần bằng nhau

Khi đó số gạo ở túi 2 là :

12 : 2 = 6 ( kg ) Khi đó số gạo ở túi 1 là :

6 x 3 = 18 ( kg ) Vậy phải cùng lấy ra ở mỗi túi số kg gạo là

8- 6 = 2 ( kg ) Đáp số : 2 kg

Bài 8 ( 3 điểm )

Ngời ta ghép 3 viên gạch hình vuông có cạnh 30 cm thành hình dới đây :

30 cm

Trang 13

Hình bên có chu vi bằng 8 cạnh viên gạch Vậy chu vi hình bên là :

8 x 30 = 240 ( cm ) b/ Chu vi hình đó gấp mấy lần chu vi một viên gạch ?

Chu vi hình đó gấp chu vi viên gạch một số lần là :

8 : 4 = 2 ( lần )

Đáp số a/ 240 cm b/ 2 lần

Đ Ề 6

Phần I Trắc nghiệm ( 6 điểm)

Mỗi ý đúng cho 1 điểm

Câu 1: A- 0 ( 1 điểm)

Câu 2: B – 0 ( 1 điểm)

Câu 3: A – 3 ( 1 điểm)

Câu 4: B – 10 ( 1 điểm)

Câu 5: C – 401 ( 1 điểm)

Câu 6: C – 7 ( 1 điểm)

Phần II Tự luận ( 4 điểm)

Câu 7: ( 2 điểm)

Nếu anh cho em 6 quyển thì mỗi ngời có số vở là:

40 : 2 = 20 ( quyển) (0,75 điểm)

Lúc đầu anh có:

20 + 6 = 26 ( quyển) ( 0,5 điểm)

Lúc đầu em có:

20 – 6 = 14 ( quyển) ( 0,5 điểm)

Hoặc 40 – 26 = 14 ( quyển)

Đáp số: Anh: 26 quyển

Em: 14 quyển ( 0,25 điểm) Câu 8: ( 2 điểm)

Điền số: 217

Ngày đăng: 08/11/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật ABCD (hình bên) có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm. - 10 ĐỀ THI HSG TOÁN L3
Hình ch ữ nhật ABCD (hình bên) có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w