Este ứng với công thức cấu tạo nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH đun.. nóng, thu được sản phẩm gồm hai muối và một ancol.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Một este X có công thức phân tử là C4H8O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol
etylic Tên gọi của X là:
A Etyl propionat B Etyl axetat
C Metyl propionat D Đáp án khác
Câu 2: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt
3 chất lỏng trên là
A giấy quì tím B dung dịch phenolphtalein
C dung dịch NaOH D nước brom
Câu 3: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung
dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C3H5N B C3H7 N C C2H7N D CH5N
Câu 4: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A tinh bột B saccarozơ C protein D xenlulozơ
Câu 5: Để thuỷ phân hoàn toàn este X no đơn chức mạch hở cần dùng vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH
1M Sau phản ứng thu được 14,4 gam muối và 4,8 gam ancol Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat
C metyl axetat D propyl fomat
Câu 6: X là một α – Aminioaxit no , chứa 1 nhóm – COOH và 1 nhóm –NH2 Từ 3m gam X điều chế
được m1 gam dipeptit Từ m gam X điều chế được m2 gam tripeptit Đốt cháy m1 gam dipeptit thu được
1,35 mol nước Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,425 mol H2O Giá trị của m là:
A 11,25gam B 26,70gam C 13,35gam D 22,50gam
Câu 7: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?
A CH3– CH(NH2)-COOH B H2N- CH2-COOH
C CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D C3H7-CH(NH2)-COOH
Câu 8: Cho X là một amino axit Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng vừa hết 80ml dung dịch
HCl 0,125M và thu được 1,835 gam muối khan Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH
thì cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là :
A (NH2)2C5H10COOOH B NH2C3H6COOH
C NH2C3H5(COOH)2 D NH2C3H4(COOH)2
Câu 9: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các
chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 10: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A CH3-CH2-Cl B CH2=CH-CH3 C CH3-CH2-CH3 D CH3-CH3
Trang 2Câu 11: Trùng hợp chất nào sau đây để được polime dùng làm tơ sợi?
A Metylmetacrylat B Etilen
C Acrilonitrin D Isopren
Câu 12: Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ Chất X là
A CH3COOH B CH3NH2 C CH3CHO D H2NCH2COOH
Câu 13: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A β-aminoaxit B este C α-aminoaxit D axit cacboxylic
Câu 14: Trong các chất: m-HOC6H4OH, p-CH3COOC6H4OH, CH3CH2COOH,
(CH3NH3)2CO3, HOOCCH2CH(NH2)COOH, ClH3NCH(CH3)COOH Có bao nhiêu chất mà 1 mol chất
đó phản ứng được tối đa với 2 mol NaOH?
A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 15: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, sau
phản ứng thu được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong hỗn hợp X là:
A 25% B 27,92% C 72,08% D 75%
Câu 16: Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm mhư sau: Cho vào
2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd H2SO4 20%, vào ống thứ
hai 1 ml dd NaOH 30% Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút Hiện tượng trong 2 ống nghiệm là:
A Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở thành đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp
B Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở thành đồng nhất
C Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất
D Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp
Câu 17: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A ancol đơn chức B glixerol C este đơn chức D phenol
Câu 18: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
chất nào dưới đây:
A CH2 =CHCOOCH3 B CH2=C(CH3)COOCH3
C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 19: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A nước Br2 B dung dịch HCl
C dung dịch NaOH D dung dịch NaCl
Câu 20: Cho 1 đipeptit phản ứng với NaOH đun nóng
H2N–CH2–CO–NH–CH2–COOH + 2NaOH Y+ H2O Y là hợp chất hữu cơ gì?
A H2N CH2COONa B CH3NH2 C NH3 D CH3COONa
Câu 21: Dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A NH3 B NaCl C NaOH D H2SO4
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam este X thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Công thức
phân tử của X là
A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Câu 23: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử
là
Trang 3A quỳ tím B natri kim loại
C dung dịch NaOH D dung dịch HCl
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng của metylamin X thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 2: 3
X có thể là:
A CH3NH2 B C3H7NH2 C C2H5NH2 D C4H9NH2
Câu 25: X có công thức phân tử là C3H6O2, khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOCH2CH3 B CH3COOCH3
C CH3CH2COOH D C2H3COOH
Câu 26: Cho 3g axit axetic phản ứng với 2,5g ancol etylic(xúc tác H2SO4 đặc,to)thì thu được 3,3g
este.Hiệu suất phản ứng là:
A 80% B 75% C 77,27% D 70,2%
Câu 27: Khi thủy phân 500 gam một polipeptit thu được 170 gam alanin Nếu polipeptit đó có khối lượng phân tử là 50000 thì có bao nhiêu mắt xích alanin?
A 210 B 170 C 175 D 191
Câu 28: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng bạc?
A Glucozơ B Fructozơ
C Saccarozơ D Axit fomic
Câu 29: Từ 2 tấn xenlulozơ phản ứng với lượng dư HNO3 đặc (xt H2SO4 đặc/ t0) người ta sản xuất được 2,97 tấn xenlulozơ trinitrat Vậy hiệu suất của phản ứng là:
A 90% B 75% C 84% D 81%
Câu 30: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và glixerol B C15H31COONa và etanol
C C17H33COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 31: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
A (C2H3COO)3C3H5 B (C2H5COO)3C3H5
C (C6H5COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 32: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A 1 B 5 C 4 D 3
Câu 33: Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được
55,2g kết tủa trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%
A 58 B 54 C 84 D 46
Câu 34: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5
C HO-C2H4-CHO D C2H5COOH
Câu 35: Trong công nghiệp để chuyển hóa dầu thực vật thành mỡ rắn nhằm thuận tiện cho việc vận
chuyển, người ta sử dụng phản ứng nào dưới đây:
A Hidro hóa B Đề hidro hóa C Tách nước D Xà phòng hóa
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6
gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch
Trang 4chứa b gam muối Giá trị của b là
A 40,40 B 31,92 C 36,72 D 35,60
Câu 37: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ở vị trí liền kề, người ta cho
dung dịch glucozơ phản ứng với
A AgNO3 trong dung dịch NH3 , đun nóng
B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
C kim loại Na
D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 38: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 39: Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ ?
A quỳ tím B Dung dịch brom
C AgNO3/NH3, t0 D Cu(OH)2/OH–, t0
Câu 40: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
A 2 B 3 C 5 D 4
ĐỀ SỐ 2:
1: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
A CH3COOCH2C6H5
B C6H5COOCH3
C C2H5COOC6H5
D CH3COOC6H5
2: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
A CHO B COOH
C NH2 D NO2
3: Công thức của este (no, đơn chức, mạch hở) tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit
thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là
A CnH2n+1O2 (n≥3)
B CnH2n-1O2 (n≥2)
C CnH2nO2 (n≥2)
D CnH2n+2O2 (n≥3)
4: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những
phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng hợp
B thủy phân
C trùng ngưng
D xà phòng hóa
5: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 775 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 3,28 gam B 8,56 gam
C 8,2 gam D 10,4 gam
Trang 56: Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 150ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
A 0,50 B 0,40
C 0,60 D 0,55
7: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N[CH2]6COOH
B CH2=CHCOOCH3 và H2N[CH2]6COOH
C CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N[CH2]5COOH
D CH3COOCH=CH2 và H2N[CH2]5COOH
8: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6
C Tơ visco D Bông
9: Alanin có công thức là
A C6H5NH2
B CH3CH(NH2)(COOH)
C H2NCH2COOH
D H2NCH2CH2COOH
10: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
A Gly-Ala B Glyxin
C Metylamin D Metyl fomat
11: Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Ala với Gly-Ala là
A dung dịch NaOH
B dung dịch NaCl
C Cu(OH)2/OH–
D dung dịch HCl
12: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A nilon-6,6
B poli(metyl metacrylat)
C polietilen
D poli(vinyl clorua)
13: Thủy phân hòn toàn 13,02 gam tripeptit Ala-Gly-Ala cần dùng hết V ml dung dịch NaOH 2M Giá trị
của V là
A 120 B 60
C 30 D 90
14: Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2, H2O và 0,336 lít khí N2 (đktc) Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị
của V là
A 45 B 60
C 15 D 30
15: Tinh bột thuộc loại
A monosaccarit
Trang 6B đisaccarit
C polisaccarit
D lipit
16: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A CH3COOH
B CH3NH2
C H2NCH2COOH
D C2H5OH
17: Tinh bột, xenlulozo, saccarozo, mantozo đều có khả năng tham gia phản ứng
A thủy phân
B hòa tan Cu(OH)2
C trùng ngưng
D tráng gương
18: Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Số chất trong dãy
có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là
A 2 B 4
C 1 D 3
19: Đun nóng 36 gam CH3COOH cới 46 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc) thu được 31,68 gam este
Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A 60,0% B 50,0%
C 40,0% D 75,0%
20: Cho dãy các dung dịch: glucozo, saccarozo, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được
với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A 4 B 2
C 3 D 1
21: Chất nào sau đây là este?
A HOOH B CH3CHO
C CH3OH D HCOOCH3
22: C3H6O2 có số đồng phân este là
A 3 B 4
C 2 D 5
23: Đồng phân của glucozo là
A saccarozo B fructozo
C mantozo D xenlulozo
24: Thủy phân hoàn toàn CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH (đun nóng) thu được sản phẩm là
A CH3COONa và CH3COOH
B CH3OH và CH3COOH
C CH3COONa và CH3OH
D CH3COOH và CH3ONa
25: Cho 0,05 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng,
thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Trang 7A 27,6 B 4,6
C 14,4 D 9,2
26: Cho m gam glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu
được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
A 36,0 B 16,2
C 9,0 D 18,0
27: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
A xanh tím B trắng
C vàng cam D tím
28: Số đồng phân amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
A 2 B 3
C 1 D 4
29: Đốt cháy hoàn toàn 8,16 gam este X (no, đơn chức, mạch hở) thu được 7,2 gam nước Cũng 8,16 gam
X nói trên phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được 3,68 gam ancol Y và m gam muối Z Giá trị m là
A 6,56 B 8,80
C 5,44 D 7,68
30: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch
NaOH 0,5M Giá trị của V là
A 200 B 50
C 100 D 150
31: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X (mạch hở) thì chỉ thu được 2 mol Ala, 1 mol Val Số đồng phân
cấu tạo của X thỏa mãn là
A 2 B 3
C 6 D 4
32: Poli(vinyl clorua)(PVC) là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu
cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa Phần trăm khối lượng của clo trong PVC gần bằng
A 37% B 47%
C 67% D 57%
33: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các amin không độc
B Các protein đều tan trong nước
C Các amin ở điều kiện thường ở thể khí hoặc lỏng
D Các aminoaxit là chất rắn ở điều kiện thường
34: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Amino axit là những hợp chất có tính chất lưỡng tính
B Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng màu biure
C Các aminoaxit thiên nhiên hầu hết là α-aminoaxit
D Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa hồng
35: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân metyl fomat bằng NaOH đun nóng, thu được axit fomic và ancol metylic
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Trang 8(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn abumin thu được hỗn hợp α-aminoaxit
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2
C 4 D 5
36: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600ml
dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam
muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 trong phân tử Giá trị của m
là
A 54,30 B 66,00
C 51,72 D 44,48
37: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
Số phát biểu sai là
A 2 B 4
C 5 D 3
38: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozo trong môi trường axit chỉ thu được một
loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo thành sobitol
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4
C 6 D 2
39: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số
nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của X lớn hơn số mol của Y) Nếu đốt cháy
hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với
H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là
A 22,80 B 17,92
C 27,36 D 18,24
40: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 2 mol natri stearat
và 1 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
Trang 9A 1 mol X làm mất màu tối đa 1 mol Br2 trong dung dịch
B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
C Công thức phân tử chất X là C57H110O6
D Phân tử X có 4 liên kết π
ĐỀ SỐ 3:
Câu 41 Đề hiđrat hoá etanol ( xúc tác H2SO4 đặc, 1700C ), thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu nào sau
đây?
A CH2=CH-CH=CH2
B CH3COOH
C CH2=CH2
D CH3CH2OCH2CH3
Câu 42 Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ
5% Công thức hoá học của axit axetic là
A CH3CH2COOH
B HCOOH
C CH3COOH
D CH3CH2OH
Câu 43 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A Tính bazơ
B tính khử
C tính axit
D tính oxi hoá
Câu 44 Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?
A CH3COOH
B HCl
C C6H12O6(glucozơ)
D NaOH
Câu 45 Chất nào sau đây không thuỷ phân trong môi trường axit?
A Amilozơ
B Xenlulozơ
C Glucozơ
D Saccarozơ
Câu 46 Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là
A 4
B 2
C 3
D 1
Câu 47 Kim loại nào sau đây tác dụng rõ rệt với nước ở nhiệt độ thường?
A Ag
B Cu
Trang 10C Fe
D Na
Câu 48 Dung dịch amin nào sau đây không đổi màu quỳ tím sang xanh?
A Metylamin
B Đimetylamin
C Benzylamin
D Anilin
Câu 49 Axetilen (C2H2) thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A Ankan B Aren C Ankin D Anken
Câu 50 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron ứng với lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tố kim
loại?
A 3s23p3 B 4s24p5 C 3s1 D 2s22p6
Câu 51 Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
A Cl2C=CCl2 B CH2=CHCl C ClCH=CHCl D CH2=CH-CH2Cl
Câu 52 Ure, (NH2)2CO là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổ biến trong nông nghiệp Ure
thuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?
A Phân NPK B phân lân C phân kali D phân đạm
Câu 53 Este ứng với công thức cấu tạo nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH đun
nóng, thu được sản phẩm gồm hai muối và một ancol?
A CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3 B CH3-COO-CH2-COO-CH=CH2
C CH3-COO-CH2-CH2-COOC6H5 D CH3-COO-CH2-COO-CH2-CH3
Câu 54 Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có
Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala Công thức cấu tạo của X là:
A Ala-Ala-Ala-Gly-Gly B.Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala
C Ala-Gly-Gly-Ala-Ala D.Gly-Gly-Ala-Ala-Ala
Câu 55 Amino axit X (dạng α-) có phân tử khối là 89 Y là este của X và có phân tử khối là 117 Công
thức cấu tạo của X và Y tương ứng là
A CH3NHCH2COOH và CH3NHCH2COOCH2CH3.
B CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COOCH2CH3
C CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COOCH3
D H2NCH2CH2COOH và H2NCH2CH2COOCH2CH3
Câu 56 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2
(2) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl
(3) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3
(4) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
A 2 B.1 C 4 D.3
Câu 57 Cho 2,24 lit axetilen (đktc)tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 ,sau phản ứng hoàn
toàn thu được m gam chất rắn.Giá trị của m là
A.24 B.21,6 C.13,3 D.32,4