Câu 29: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C 17 H y COONa).. Cho[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TIÊN DU 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
A hidro hóa (có xúc tác Ni , t0 ) B cô cạn ở nhiệt độ cao C làm lạnh D xà phòng
hóa
Câu 2: Muốn chuyển hóa triolein thành tristearin cần cho chất béo tác dụng với chất nào sau đây?
A dung dịch H2SO4 loãng B H2 ở nhiệt độ phòng
C H2 ở nhiệt độ, áp suất cao, Ni làm xúc tác D dung dịch NaOH đun nóng
Câu 3: Triolein không phản ứng với chất nào?
A H2 (Ni, to) B dd NaOH (to) C dd NaCl (to) D dd brom
Câu 4: Chất béo để lâu bị ôi thiu là do thành phần nào bị oxi hóa bởi oxi không khí?
C Liên kết đôi trong chất béo D Gốc axit không no (nối đôi C=C)
Câu 5: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A glucozơ và glixetol B xà phòng và glixetol
C xà phòng và ancol etylic D glucozơ và ancol etylic
Câu 6: Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A phân hủy mỡ B đehiđro hóa mỡ tự nhiên
C axit béo tác dụng với kim loại D thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(1) Thuỷ phân hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch kiềm thu được muối và ancol
(2) Phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic với ancol (H2SO4 đặc) là phản ứng thuận nghịch
(3) Trong phản ứng este hoá giữa axit axetic và etanol (H2SO4 đặc), nguyên tử O của phân tử H2O có
nguồn gốc từ axit
(4) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
(5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic đơn chức và có số nguyên tử cacbon chẵn
Số phát biểu đúng là: A 4 B 5 C 3 D 2
Câu 8: Câu nào sau đây không đúng?
A mở động vật chủ yếu chứa các axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn
B dầu thực vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng
C hiđro hóa dầu thực vật lỏng sẻ tạo thành các mở động vật rắn
D chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A (C17H35COO)3C3H5 , (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi lần lượt là tristearin và triolein
B (C15H31COO)3C3H5 , (CH3COO)3C3H5 đều là chất béo
C Chất béo là thức ăn quan trọng của con người
Trang 2D Trong công nghiệp, phần lớn chất béo được dùng để sản xuất xà phòng
Câu 10: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste
được tạo ra tối đa là A 6 B 3 C 5 D 4
Câu 11: Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo có thành phần chứa hai gốc axit của hai axit trên Số công thưc cấu tạo có thể có của chất béo:
Câu 12 Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat,
natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên ?
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 13 Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri
panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử X có 5 liên kết π B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
C Công thức phân tử chất X là C52H96O6 D 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch
Câu 14: cho 0,1 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m:
Câu 15 Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu được m gam kali stearat
Giá trị của m là
A 200,8 B 183,6 C 211,6 D 193,2
Câu 16 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
A 89 gam B 101 gam C 85 gam D 93 gam
Câu 17: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,2 gam chất béo cần vừa đủ 0,03 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,48 gam
Câu 18: Xà phòng hoá hoàn toàn 18,1 gam chất béo cần vừa đủ 0,03 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam
Câu 19 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối Giá trị của m là
A 19,12 B 18,36 C 19,04 D 14,68
Câu 20: Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
A 0,448 B 4,032 C 1,344 D 2,688
Câu 21: Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,12 B 0,15 C 0,30 D 0,20
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là :
A 0,2 B 0,3 C 0,18 D 0,15
Trang 3Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất béo thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước là 0,8 mol
Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng với 60 ml dung dịch brom 1M Giá trị của a là
A 0,015 B 0,010 C 0,012 D 0,020
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là
A 53,16 B 57,12 C 60,36 D 54,84
Câu 25: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 26: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,24 mol O2 Mặt khác, thủy phân
hoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và axit
stearic Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,04 mol Br2 Giá trị của m là
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 2,28 mol CO2 và 2,12 mol H2O Mặt khác, a
mol X tác dụng tối đa với 0,08 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 29: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch
chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a gam
X cần vừa đủ 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O
Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1:(NB) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
Câu 2:(NB) Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Na+, K+ B Ca2+, Mg2+ C HCO3-, Cl- D SO42-, Cl-
Câu 3:(NB) Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu X là
Trang 4A CO2 B SO2 C CO D Cl2
Câu 4:(NB) Mỗi este thường có mùi thơm đặc trưng, este isoamyl axetat có mùi
A Chuối chín B Hoa nhài C Hoa hồng D Dứa chín
Câu 5:(NB) Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A Fe2O3 B Fe(OH)2 C FeO D Fe3O4
Câu 6:(NB) Cặp chất nào sau đây tác dụng dung dịch Br2, tạo kết tủa trắng?
A Metyl amin và phenol B Anilin và glucozơ
C Metyl etyl amin và anilin D Anilin và phenol
Câu 7:(NB) Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra
chất kết tủa Chất Z là
A NaHCO3 B CaCO3 C Ba(NO3)2 D AlCl3
Câu 8:(NB) Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III) ?
A HNO3 B H2SO4 C FeCl3 D HCl
Câu 9:(NB) Loại tơ thường để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là
A Tơ capron B Tơ nilon-6,6 C Tơ axetat D Tơ nitron
Câu 10:(NB) Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương?
A Sắt B Kẽm C Canxi D Photpho
Câu 11:(NB) Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là
A Huyết thanh ngọt B Đường máu C Huyết thanh D Huyết tương
Câu 12:(NB) Thành phần chính của bột tecmit dùng để hàn đường ray xe hỏa gồm Al và chất nào sau đây?
A Fe B Cu C Fe3O4 D MgO
Câu 13:(TH) Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong, hiện tượng xảy ra như sau
A Thấy xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa không tan
B Thấy xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa tan
C Thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh và hoá nâu trong không khí
D Thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh
Câu 14:(TH) Nhận định nào sau đây là sai?
A Sục CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được muối trung hòa
B Muối NaHCO3 tạo kết tủa với dung dịch Ba(OH)2
C Sắt là nguyên tố kim loại phổ biến nhất
D Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học
Câu 15:(NB) Axit cacboxylic nào dưới đây có trong vết đốt của kiến?
A axit benzoic B axit fomic C axit axetic D axit lactic
Câu 16:(NB) Công thức của tristearin là
A C H COOH17 35
B C H COO15 31 3C H3 5 C C H COO17 35 3C H3 5 D C H COO17 33 3C H3 5
Câu 17:(NB) Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi hay dùng trong ngành thực phẩm của hợp chất
sodium bicarbonate (tiếng Việt là natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat) Công thức hóa học của baking soda là
A NaCl B NaHCO3 C Na2CO3 D Na2CO3.10H2O
Trang 5Câu 18:(NB): Kim loại nào dưới đây bị thụ động với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A Mg B Cu C Ag D Al
Câu 19:(NB) Phân tử khối của axit glutamic là
Câu 20:(NB) Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
A Al B Al(OH)3 C O2 D Al2O3
Câu 21:(VD) Cho 16,8 gam kim loại có hoá trị II tác dụng đủ với dung dịch HCl thu được 6,72 lít H2 (ở đktc) Kim loại là
Câu 22:(VD) Cho 10 gam hỗn hợp bột kim loại gồm Fe và Al tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra 6,72
lit khí (đktc) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 23:(NB) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của nitơ là
Câu 24:(TH) Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
C Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng
D Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
Câu 25:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 70,2 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 53,76 lít CO2 (đktc)
và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 26:(VD) Cho 0,1 mol Ala-Gly tác dụng hết với 300 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau
phản ứng được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 27:(TH) Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
(2) Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
(3) Dung dịch fructozơ làm mất màu nước brom
(4) Ở nhiệt độ thường, tinh bột tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím
(5) Amilozơ có cấu trúc mạch không nhánh còn amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(6) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
(7) Xenlulozơ triaxetat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 28:(TH) Cho hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm hai kim loại Hai kim loại đó là
A Al, Ag B Fe, Cu C Cu, Ag D Fe, Ag
Trang 6Câu 29:(TH) Để hòa tan cùng một lượng Fe, thì số mol HCl (1) và số mol H2SO4 (2) trong dung dịch loãng cần dùng là
A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp đôi (1) D (1) gấp ba (2)
Câu 30:(NB) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
C Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
D Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol CO2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,09 B 0,12 C 0,15 D 0,18
Câu 2: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được
1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là
Câu 3 Hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit cần dùng 0,1 mol H2 (xúc tác
Ni, t°), thu được hỗn hợp Y gồm các triglixerit Thủy phân hoàn toàn Y trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và a gam muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 3,725 mol O2, thu được H2O và 2,65 mol CO2 Giá trị của a là
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 7,155 mol O2, thu được 4,710 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 118,35 gam X (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y
với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A 150 B 135 C 120 D 240
Câu 5: Trong các công thức sau, công thức nào không phải là công thức của chất béo ?
A (C4H9COO)3C3H5 B.(C17H35COO)3C3H5 C.(C15H31COO)3C3H5 D.(C17H33COO)3C3H5
Câu 6: Axit nào sau đây là axit béo không no?
A Axit stearic B Axit axetic C Axit acrylic D Axit oleic
Câu 7: Axit béo X có công thức phân tử là C18H36O2 Tên gọi của X là
A Axit stearic B Axit fomic C Axit axetic D Axit oleic
Câu 8: Chất béo là sau đây là chất béo không no?
A tripanmitin B triolein C tristearin D triglixerit
Câu 9: Tổng số liên kết trong một phân tử triolein
A 6 B 5 C 4 D 3
Câu 10 Mỡ động vật thường ở trạng thái rắn vì:
Trang 7A Chứa chủ yếu các gốc axit thơm B Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
C Chứa chủ yếu các gốc axit béo no D Không chứa gốc axit
Câu 11: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức
Câu 12: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 13: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 14 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo ?
A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3 C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 15: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
Câu 16: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 17 Thủy phân tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol
và muối X Công thức của muối X
A C17H35COONa B C17H33COONa C CH3COONa D C3H5COONa
Câu 18: Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được chất X Thủy phân triolein thu được ancol Y X và
Y lần lượt là
A tripanmitin và etylen glicol B tripanmitin và glixerol
C tristearin và etylen glicol D tristearin và glixerol
Câu 19 : Phát biểu nào sau đây sai ?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B Chất béo có công thức chung (RCOO)3C3H5
C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được
glixerol
Câu 20 : Chất béo là :
A trieste của glixerol với các axit béo C trieste của glixerol với axit nitric
B trieste của các axit béo với ancol etylic D trieste của glixerol với axit axetic
Câu 21: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic
Câu 22 Công thức của tristearin là
A.(C2H5COO)3C3H5 B.(C17H35COO)3C3H5 C (CH3COO)3C3H5 D.(HCOO)3C3H5
Câu 23: Chất béo tripanmitin có công thức là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Trang 8Câu 24: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al và Zn phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng dung dịch sau phản ứng là
A 52,48 gam B 42,58 gam C 52,68 gam D 13,28 gam
Câu 25: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được
hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 2,34 B 5,64 C 4,56 D 3,48
Câu 26: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong
(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch phèn chua
(c) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(d) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chứa NaAlO2
(e) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2
Số thí nghiệm xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt là
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol metylic và phenol phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 1,68
lít khí H2 (đktc) Nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với Br2 dư thì thu được 16,55 gam kết tủa trắng Giá trị của m là
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong môi trường axit, fructozơ chuyển thành glucozơ
(b) Anilin tạo được kết tủa vàng khi phản ứng với dung dịch nước brom
(c) Khi luộc trứng xảy ra hiện tượng đông tụ protein
(d) Để giảm đau nhức khi bị ong đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
(e) Phenyl axetat phản ứng tối đa với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm
- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65°C – 70°C
- Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp
(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa
Trang 9(e) Có thể dung dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng este hóa
(f) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm
Số phát biểu đúng là
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí