Hòa tan hoàn toàn m gam MnO2 trong dung dịch HCl đặc, nóng thu được 4,48 lít khí clo(đktc). a) Tính phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b) Tính thể tích dung[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 1
TỔ HÓA – SINH -NN
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 5
MÔN: Hóa 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
ĐỀ SỐ 1:
I Phần trắc nghiệm (6 đ/ 24 câu)
Câu 1: Trong các hình vẽ mô tả cách thu khí clo sau đây, hình vẽ nào mô tả đúng cách thu khí clo trong
phòng thí nghiệm? Giải thích?
Câu 3 Cho phản ứng: NaX + H2SO4 NaHSO4+ HX đặc Vậy HX có thể là những chất nào sau đây:
A HCl, HBr B HF, HCl C HCl, HBr, HI D HF, HCl, HBr, HI Câu 4 Cho 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc) Cô
cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là
Câu 5 Khi nung nóng, iot rắn biến thành hơi không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này
được gọi là
A sự phân hủy B sự bay hơi C sự ngưng tụ D sự thăng hoa
Câu 6 Cho các phát
biểu sau:
(a) Muối iot dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iot,
(b) Bạc bromua là chất nhạy cảm với ánh sáng, được dùng để tráng phim,
(c) Sản xuất flo, trong công nghiệp người ta điện phân hỗn hợp lỏng KF và HF với điện cực trơ,
(d) Iot có tính oxi hóa và nó phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ phòng,
(e) Khi trộn dung dịch AgNO3 với dung dịch NaI, sau phản ứng thu được kết tủa trắng
Số phát biểu sai là
Câu 7 Khi cho khí clo vào dung dịch KI và KF có chứa ít giọt hồ tinh bột thì dung dịch sẽ có màu:
Câu 8 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa ?
A MnO2 + 4HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O B CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
C Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 D Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 +2H2O
Câu 9 Các nguyên tử halogen đều có
A 3e ở lớp electron ngoài cùng B 8e ở lớp electron ngoài cùng
C 7e ở lớp electron ngoài cùng D 5e ở lớp electron ngoài cùng
Trang 2Câu 10 Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?
A KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2 B Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3
C Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 D Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2
Câu 11.Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
A HNO3 B HF C H2SO4 D HCl
Câu 12: Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo
(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn
(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu
(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử
(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl(màng ngăn, điện cực trơ)
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 13: Hòa tan 2,24 lít khí hiđro clorua (đktc) vào 46,35 gam nước thu được dung dịch HCl x% Gía trị
của x là:
A 7,3% B 3,94% C 7,87% D 3,65%
Câu 14: Hòa tan 11,2 gam hỗn hợp bột X gồm Mg, Cu vào dung dịch HCl loãng dư, sau khi phản ứng
hoàn toàn thu được 4,48 lí khí (đktc) Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp là:
Câu 15: Đốt cháy hết 13,6g hỗn hợp Mg, Fe trong bình khí clo dư, sau phản ứng thấy thể tích khí clo
giảm 8,96 lít Khối lượng muối clorua khan thu được là:
A 38,0 gam B 50,8 gam C 65,0 gam D 42,0 gam
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 31,6g Kalipemanganat trong dung dịch HCl đặc dư, đun nóng nhẹ Sau phản
ứng thu được V lít khí clo và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được muối clorua khan có khối lượng là:
A 25,2 gam B 14,9 gam C 40,1 gam D 35,5 gam
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn m gam MnO2 trong dung dịch HCl đặc, nóng thu được 4,48 lít khí clo(đktc) Gía trị m là:
A 17,4gam B 8,7gam C 26,1gam D 34,8gam
Câu 18: Cho 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc) Cô
cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:
A 40,3gam B 53,4 gam C 54,4 gam D 43,3 gam
Câu 19: Cho 18,4 gam hỗn hợp bột Al và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 53,9 gam muối clorua khan Thể tích khí H2 thu được ở (đkc) là:
A 6,72 lít B 5,6 lít C 8,96 lít D 11,2 lít
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 9,6g một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng
được 26,64 gam muối clorua khan Kim loại đã dùng là:
Câu 21: Cho một lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaF 0,4M; NaBr 0,5M và NaCl 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là:
Trang 3A 12,27gam B 17,35gam C 9,4 gam D 13,6 gam
Câu 22: Cho 35,6 gam hỗn hợp 2 muối NaX, NaY với X, Y là hai halogen ở hai chu kì liên tiếp vào dung
dịch AgNO3 dư thu được 61,1 gam kết tủa X và Y là:
A Cl và Br B F và Cl C Br và I D Br và F
Câu 23: Cho 6 gam brom có lẫn tạp chất là clo vào dung dịch chứa 1,6 gam kali bromua và lắc đều thì
toàn bộ clo phản ứng hết Sau đó làm bay hơi hỗn hợp sau thí nghiệm và sấy khô chất rắn thu sau phản ứng Khối lượng chất rắn sau khi sấy khô là 1,36 gam Tính hàm lượng phần trăm của clo trong loại brom nói trên?
Câu 24: Cho 20,4 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít H2 ở đktc Mặt khác cho 0,2 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 6,16 lít Cl2 ở đktc Xác định phần trăm số mol
Zn trong 20,4 gam hỗn hợp X?
II Phần tự luận (4đ)
Câu 25 (2.0điểm)Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có ):
HCl 9 → FeCl210→ Fe(OH)2
↑8
NaCl 1 Cl2 2 Ca0Cl2 3 CaCl2
↓4
Br2 5
I26
NaI 7AgI
Câu 26: (2,0đ) Hòa tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp Al, Fe bằng dung dịch HCl 0,8M, sau phản ứng thu
được 8,96 lít H2(đktc) và dung dịch A
a Tính phần trăm số mol từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu
ĐỀ SỐ 2:
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
A công hóa trị không cực B cộng hóa trị có cực
Câu 2: Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:
A tăng dần B giảm dần C không thay đổi D vừa tăng, vừa giảm
Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?
A ở điều kiện thường là chất khí B có tính oxi hoá mạnh
C tác dụng mạnh với nước D vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Câu 4: Cho dãy axit: HF, HCl,HBr,HI Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:
A giảm B vừa tăng, vừa giảm C tăng D Không đổi
Câu 5 Nước Gia – ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A NaCl, NaClO4,H2O B NaCl, NaClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O D HCl, HClO, H2O Câu 6: Khi cho khí clo vào dung dịch KI và KF có chứa ít giọt hồ tinh bột thì dung dịch sẽ có màu:
Trang 4Câu 7: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?
Câu 8: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa ?
A MnO2 + 4HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O B Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 +2H2O
C CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O D Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Câu 9: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?
A Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 B Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3
C Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2. D KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2
Câu 10: Cho các chất Fe, CaCO3, MnO2, CuO, KMnO4 lần lượt phản ứng với dung dịch axit HCl đặc
Có bao nhiêu trường hợp thu được khí Clo sau phản ứng:
Câu 11 Anion X- có cấu hình electron 1s22s22p6 Cho các phát biểu sau:
(1) X thuộc chu kì 2, nhóm VIIA trong bảng HTTH
(2) X là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất
(3) X chỉ có số oxi hóa -1 trong hợp chất
(4) X2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
(5) Phân tử X2 phản ứng mãnh liệt với H2O giải phóng khí O2
(6) Muối AgX là chất kết tủa màu trắng
(7) X được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
(8) X oxi hóa được tất cả các kim loại kể cả vàng và
bạch kim Số phát biểu đúng là
Câu 12: Cho dung dịch BaCl2 có dư tác dụng với dung dịch AgNO3 2M thu được 28,7 gam kết tủa Thể tích dung dịch AgNO3 đã dùng là
Câu 13 Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi
gọi là muối gì?
A Muối trung hoà B Muối hỗn tạp C Muối axit D Muối kép
Câu 14 Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít
khí H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là
Câu 15 Cho phản ứng sau: Cl2 + 2NaOH loãng → X + Y + H2O Vai trò của Clo trong phản ứng hóa
học trên là
A Vừa oxi hoá vừa khử B chất oxi hoá C chất khử D Môi trường
Câu 16 Cho lần lượt dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đến dư vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng
kết thúc, có bao nhiêu trường hợp tạo kết tủa?
Câu 17 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O B 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
C 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O D 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Trang 5Câu 18 Axit HX là 1 axit yếu, có khả năng ăn mòn thủy tinh, được dùng để khắc chữ, hoa văn lên các
vật liệu bằng thủy tinh Vậy HX có thể là chất nào sau đây
Câu 19 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?
A có tính oxi hoá mạnh B tác dụng mạnh với nước
C ở điều kiện thường là chất khí D vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Câu 20 Điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm từ MnO2 và dung dịch HCl đặc, nóng
Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và khí hidro clorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
A Dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc B Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3
C Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl D Dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 21 Kim loại nào sau đây khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?
Câu 22 Cho các phát biểu sau:
(a) Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa mạnh,
(b) Khi đi từ flo đến iot, nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các đơn chất halogen tăng dần
(c) Trong hợp chất, các halogen có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7,
(d) Trong tự nhiên, hoalogen chủ yếu tồn tại ở dạng đơn chất
(e) Ở điều kiện thường, brom lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi và bị
thăng hoa Số phát biểu đúng là
Câu 23: Cho một lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaF 0,4M; NaBr 0,5M và NaCl 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là:
A 12,27gam B 17,35gam C 9,4 gam D 13,6 gam
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, KOH, KHCO3, K2CO3 trong lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6%, thu được 6,72 lít (điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp gồm hai khí có tỉ khối so với H2 là
15 và dung dịch Y có nồng độ 25,0841% Cô cạn dung dịch Y, thu được 59,6 gam muối khan Giá trị của
m là
II Phần tự luận (4đ)
Câu 25: (1,5đ )Viết phương trình phản ứng hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
HCl NaCl Cl2 CaCl2 NaCl NaNO3
Câu 26: (2,5 điểm) Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M thì thấy có
Trang 635,84 lít khí hiđro bay ra (đktc)
a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu Suy ra % theo khối lượng của chúng
b/ Tính thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng cho các phản ứng trên
c/ Tính nồng độ mol/l các chất thu được trong dung dịch sau phản ứng Coi thể tích dung dịch
chính là thể tích dung dịch HCl 2M
ĐỀ SỐ 3:
I Phần trắc nghiệm (6 đ/ 24 câu)
Câu 1: Nguyên tố halogen nào có trong men răng ở người và động vật?
Câu 2: Cho 5g oxit kim loại M (có hóa trị II) vào dung dịch HCl dư, khi phản ứng kết thúc thu được
11,875g muối khan Kim loại M là:
Câu 3: Cặp chất nào sau đây không phản ứng?
A I2 + H2 B Cl2 + KBr C AgNO3 + NaF D MnO2 + HCl
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế khí Clo, người ta dùng
A KCl tác dụng với MnO2 B NaCl tác dụng với H2SO4 đặc
C MnO2 hoặc KMnO4 tác dụng với HCl đặc D KMnO4 tác dụng với khí HCl
Câu 5: Tính oxi hóa của các halogen theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải?
A Br2, F2, Cl2, I2 B I2, Br2, Cl2, F2 C I2, Cl2, Br2, F2 D F2, Cl2, Br2, I2
Câu 6: Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột ?
Câu 7: Clorua vôi được gọi là
A muối hỗn tạp B muối hỗn hợp C muối ăn D muối axit
Câu 8: Để loại bỏ clo thoát ra khi điều chế clor trong phòng thí nghiệm, nên dùng hóa chất nào sau đây?
A dd NH3 đậm đặc B Phun sương dd NaOH rất loãng
C Rắc vôi bột D Than hoạt tính hấp thu chất độc
Câu 9: Khi trộn 200ml d.dịch HCl 1M với 300ml d.dịch HCl 4M thì thu dược dung dịch mới có nồng dộ
là:
A 3,0M B 2,5M C 2,8 M D 2M
Câu 10: Đổ dung dịch chứa 8,1g HBr vào dung dịch chứa 4g NaOH Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu
được, quỳ tím có màu: A đỏ B không màu C xanh
D tím
Câu 11: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl đặc t 0 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng phản ứng
là các số tối giản Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là:
Câu 12: Cho phản ứng sau : Cl2 + 2NaOH loãng → X + Y + H2O Vai trò của Clo trong phản ứng
hóa học trên là:A chất khử B chất oxi hoá C Môi trường D Vừa oxi hoá vừa
khử
Câu 13: Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi
Trang 7gọi là muối gì?A Muối trung hoà B Muối kép C Muối axit D Muối hỗn tạp
Câu 14: Nước Gia – ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4,H2O
Câu 15: Clorua vôi và nước Giaven có tính chất nào giống nhau ?
A Tính oxi hoá B Tính khử C Tính axit D Tính bazơ
Câu 16: Khi nung nóng, iot rắn biến thành hơi không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này được gọi là:
A sự ngưng tụ B sự bay hơi C sự thăng hoa D sự phân hủy
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Muối iot dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iot,
(b) Bạc bromua là chất nhạy cảm với ánh sáng , được dùng để tráng phim,
(c) Sản xuất flo, trong công nghiệp người ta điện phân hỗn hợp lỏng KF và HF với điện cực trơ,
(d) Iot có tính oxi hóa và nó phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ phòng,
(e) Khi trộn dung dịch AgNO3 với dung dịch NaI, sau phản ứng thu được kết tủa trắng
Số phát biểu sai làA 2 B 1 C 3 D 4
Câu 18: Cho phản ứng : NaX + H2SO4 đặc t 0 NaHSO4 + HX Vậy HX có thể là những chất nào sau
đây:A HF, HCl, HBr, HI B HCl, HBr, HI C HCl, HBr D HF, HCl
Câu 19: Cho lần lượt dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đến dư vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc, có bao nhiêu trường hợp tạo kết tủa?
Câu 20: Axit HX là 1 axit yếu, có khả năng ăn mòn thủy tinh, được dùng để khắc chữ, hoa văn lên các
vật liệu bằng thủy tinh Vậy HX có thể là chất nào sau đây
Câu 21: cho các phát biểu sau:
(a) Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF thu được kết tủa
(b) Người ta dùng lọ thủy tinh để đựng dung dịch axit flohiđric
(c) Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit
(d) Tính oxi hóa của các đơn chất halogen giảm theo thứ tự I2, Br2, Cl2, F2
Phát biểu đúng: A (b) B (c) C (a) D (d)
Câu 22 Cho các chất Fe, CaCO3, MnO2, CuO, KMnO4 lần lượt phản ứng với dung dịch axit HCl đặc
Có bao nhiêu trường hợp thu được khí Clo sau phản ứng:
Câu 23 Hỗn hợp X gồm CaO, Mg, Ca, MgO Hòa tan 5,36 gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ
thu được 1,624 lít H2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có 6,175 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của
m là
Câu 24: Cho dung dịch chứa 24,12 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có
trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 34,44 gam kết tủa Phần trăm số mol của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
II Phần tự luận (4đ)
Trang 8Câu 25: Viết phương trình phản ứng hoàn thành chuỗi biến hóa sau: (2 điểm)
HCl ( 1 )
H2 ( 2 )
HCl ( 3 )
CuCl2( 4 )
NaCl ( 5 )
Cl2 ( 6 )
I2
Câu 26: (2,5 điểm) Cho 42,2g hỗn hợp bột Al và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M thì thấy có
29,12 lít khí hiđro bay ra (đktc)
a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu Suy ra % theo khối lượng của chúng
b/ Tính thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng cho các phản ứng trên
c/ Tính nồng độ mol/l các chất thu được trong dung dịch sau phản ứng Coi thể tích dung dịch
chính là thể tích dung dịch HCl 2M
ĐỀ SỐ 4:
I Phần trắc nghiệm (6 đ/ 24 câu)
Câu 1: Đổ dung dịch chứa 8,1g HBr vào dung dịch chứa 4g NaOH Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu
được, quỳ tím có màu:
Câu 2: cho các phát biểu sau:
(e) Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF thu được kết tủa
(f) Người ta dùng lọ thủy tinh để đựng dung dịch axit flohiđric
(g) Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit
(h) Tính oxi hóa của các đơn chất halogen giảm theo thứ tự I2, Br2, Cl2, F2
Phát biểu đúng: A (b) B (c) C (a) D (d)
Câu 3: cho 4,3g hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 bay ra Khối lượng muối thu được: A 18,50g B 11,40g C 1,85g
D 1,14g
Câu 4: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có
trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch
AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 5: Cho 47,4g KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dư thu được V lít khí Cl2 (đktc) Giá trị
của V:33,6 lít B 2,69 lít C 6,72lít D 16,80 lit
Câu 6: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất:
A NaCl, NaClO, H2O B HCl, HClO, Cl2,H2O C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O
Câu 7: Dung dịch A chứa 11,7g NaCl tác dụng với dung dịch B chứa 51g AgNO3 thu được m gam kết tủa Giá trị của m:
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A Axit flohiđric là một axit yếu,có tính chất ăn mòn thủy tinh
B Trong hợp chất, các halogen (F,Cl,Br,I) đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7
C Iot tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu xanh
D Thành phần của nước clo gồm HCl, HClO, Cl2 và H2O
Trang 9Câu 9: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong 11,2 lít khí Cl2 vừa đủ thu được 53,9g hỗn hợp
muối Giá trị của m: 89,40g B 8,94g C 36,15g D 18,40g
Câu 10: Trong phản ứng hóa học sau: SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr Br2 đóng vai trò là chất:
A khử B bị khử C bị oxi hóa D không oxi hóa khử
Câu 11: Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4 (đậm đặc) →NaHSO4 + HX(khí)
Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là:
A HCl, HBr và HI B HBr và HI C HF và HCl D HF, HCl, HBr và HI
Câu 12: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A dung dịch H2SO4 đậm đặc B Na2SO3 khan C CaO D.dung dịch NaOH đặc
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(a) Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa mạnh,
(b) Khi đi từ flo đến iot, nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các đơn chất halogen tăng dần,
(c) Trong hợp chất, halogen có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7,
(d) Trong tự nhiên, hoalogen chủ yếu tồn tại ở dạng đơn chất
(e) Ở điều kiện thường, brom lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi và bị thăng hoa
Số phát biểu đúng là
Câu 14: Các nguyên tố nhóm halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A ns1np6 B ns2np5 C ns3np4 D ns2np4
Câu 15: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl:
A MnO2, NaCl B KMnO4, NaCl C KMnO4, MnO2 D NaOH, MnO2
Câu 16: Cl2 không phản ứng được với chất nào sau ?
A O2; N2. B H2 C Fe;Cu;Al D NaOH;Ca(OH)2.
Câu 17: HCl thể hiện tính khử trong bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng sau :
(1) 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O (2) 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
(3) 14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O (4) 6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
Câu 18: Axit halogenhidric có tính axit mạnh nhất là:
Câu 19: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào axit clohidric thể hiện tính khử?
A CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
B Mg + 2HCl MgCl2 + H2
C H2 + Cl2 2HCl
D 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 20: HCl không tác dụng với cặp chất nào sau đây?
A Na2SO4, Cu B Mg, Al C MnO2, KMnO4 D NaOH, AgNO3
Câu 21 Cho 35,6 gam hỗn hợp 2 muối NaX, NaY với X, Y là hai halogen ở hai chu kì liên tiếp vào dung
dịch AgNO3 dư thu được 61,1 gam kết tủa X và Y là:
A Cl và Br B F và Cl C Br và I D Br và F
Câu 22 Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85% Sau phản ứng thu
Trang 10<250oC
được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20% Thêm vào X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn là 21,10% Nồng độ
phần trăm MgCl2 trong dung dịch Y gần nhất là
Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 31,6g Kalipemanganat trong dung dịch HCl đặc dư, đun nóng nhẹ Sau phản
ứng thu được V lít khí clo và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được muối clorua khan có khối lượng là
Câu 24 Đốt cháy hết 13,6 gam hỗn hợp Mg, Fe trong bình khí clo dư, sau phản ứng thấy thể tích khí clo
giảm 8,96 lít Khối lượng muối clorua khan thu được là
II Phần tự luận (4đ)
Câu 25: Hoàn thành phản ứng theo sơ đồ:
CO21 HCl 2 NaCl 3 Cl2 4 CaCl2 5 NaCl6 NaNO3
Câu 26: (2,5đ) Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl 2M (lấy dư 10 % so với
lượng cần dùng) sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc) Mặt khác, đốt cháy m gam X trong khí clo dư thu được 48,7g hỗn hợp muối
a, Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b, Tính m và phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X
c, Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng
ĐỀ SỐ 5:
I Phần trắc nghiệm (6 đ/ 24 câu)
Câu 1: Phản ứng dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm:
A H2 + Cl2 2HCl B Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO
C Cl2 + SO2 + 2H2O 2HCl + H2SO4 D NaCl tinh thể + H2SO4đậm đặc → NaHSO4 + HCl
Câu 2: Cho 1,46g HCl tác dụng hết với MnO2 thu được V ml (đktc) khí clo Giá trị của V:
Câu 3: cho các phát biểu sau:
A Dung dịch NaF loãng dùng làm thuốc chống sâu răng
B Tính axit tăng dần theo thứ tự HI, HBr, HCl, HF
C Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là có tinh oxi hóa mạnh
D Trong các halogen, flo là nguyên tố tồn tại trong vỏ trái đất dưới dạng hợp chất nhiều nhất
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 24,9 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 2)
vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 5: Cho 6,32g KMnO4 phản ứng hết với 140 ml dung dịch HCl a M Giá trị của a: