1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Kiem tra_Lan 1-II(06-07)

4 123 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 8 - HKII
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu phát biểu nào đúng: Oxit là hợp chất của oxi với: A.. Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 oxit.. Oxit bazơ thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ..

Trang 1

Họ và tên

……… Lớp:

8/……….

Đề Kiểm Tra 1 Tiết Hĩa 8 - HKII Điểm - Lời phê

I Trắc nghiệm:

1 Cho các phản ứng sau:

1 MgCO3  t0 MgO + CO2 2 H2 + O2  t0 2H2O

3 CuO + H2  t0 Cu + H2O 3 S + O2  t0 SO2

Phản ứng hóa hợp là:

2 Hãy chỉ ra phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa

3 Hãy cho biết 6.1023 phân tử oxi có thể tích là bao nhiêu lít:

A 2,24 lít B 22,4 lít C 1,12 lít D 11,2 lít

4 Trong giờ thực hành thí nghiệm, 1 em học đốt cháy 3,2 gam lưu huỳnh trong 1,12 lít O2 (đktc) Chất nào còn dư:

A Cả 2 chất đều dư B Cả 2 chất vừa đủ C Lưu huỳnh dư D Oxi dư

5 Khí oxi được điều chế từ những chất nào sau đây (trong phòng thí nghiệm, công nhgiệp):

A H2O B 3 chất trên đều được C KClO3 D KMnO4

6 Câu phát biểu nào đúng: Oxit là hợp chất của oxi với:

A Một nguyên tố kim loại B Các nguyên tố hóa học khác

C Một nguyên tố phi kim khác D Một nguyêntố hóa học khác

7 Nhận xét nào sau đây đúng:

A Không khí là 1 hỗn hợp chứa nhiều nguyên tố O, N, H

B Ở đktc, thể tích của 1 mol chất khí bằng 14 lít

C Sự cháy là sự oxi hóa chậm có tỏa nhiệt và phát sáng

D Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

8 Dãy CTHH sau, dãy nào toàn là oxit axit:

A CaO, CuO, MgO, FeO B SiO2, MgO, P2O5, K2O

C CO2, CuO, SO2, Al2O3 D CO2, P2O5, SO2, SO3

9 Trong số câu hỏi sau, câu nào phát biểu đúng nhất:

A Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 oxit

B Oxit bazơ thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ

C Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 axit

D Oxit bazơ thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 bazơ

10 Tìm CTHH đơn giản nhất của 1 loại lưu huỳnh oxit, biết rằng trong hợp chất trên, oxi chiếm 50% về khối lượng:

11 Một oxit đồng có tỉ lệ khối lượng giữa Cu và O trong oxit là 4 : 1 Công thức hóa học đơn giản của oxit đồng là công thức nào:

12 Có một số CTHH được viết thành dãy, dãy nào có công thức sai:

A H2O, CaO, Fe3O4, SO3 B MgO, Fe2O3, SO3, N2O5

II Tự luận:

Câu1: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

a KMnO4  t0 K2MnO4 + ? + O2

b ? + ? → P2O5

c ? + ? → Al2O3

d H2O  đp ? + ?

1 Tìm các chất thích hợp điền vào (?) và hoàn thành các PTHH trên

2 Trong các PƯHH trên , PƯ nào là phản ứng phân hủy, PƯ nào là phản ứng hóa hợp

3.Đọc tên các oxit: P2O5, Al2O3

Câu 2: Để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân kaliclorat (KClO3)

a Viết PTHH

b Thể tích khí oxi thu được khi nhiệt phân 73,5 gam KClO3

c Tính khối lượng KCl tạo thành

(K: 39, Cl: 35,5, O: 16, Cu: 64, S: 32)

Trang 2

……… Lớp:

8/……….

Hĩa 8 - HKII

I Trắc nghiệm:

1 Tìm CTHH đơn giản nhất của 1 loại lưu huỳnh oxit, biết rằng trong hợp chất trên, oxi chiếm 50% về khối lượng:

2 Trong giờ thực hành thí nghiệm, 1 em học đốt cháy 3,2 gam lưu huỳnh trong 1,12 lít O2 (đktc) Chất nào còn dư:

A Lưu huỳnh dư B Cả 2 chất vừa đủ C Oxi dư D Cả 2 chất đều dư

3 Trong số câu hỏi sau, câu nào phát biểu đúng nhất:

A Oxit bazơ thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 bazơ

B Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 axit

C Oxit bazơ thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ

D Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 oxit

4 Một oxit đồng có tỉ lệ khối lượng giữa Cu và O trong oxit là 4 : 1 Công thức hóa học đơn giản của oxit đồng là công thức nào:

5 Câu phát biểu nào đúng: Oxit là hợp chất của oxi với:

A Một nguyên tố kim loại B Một nguyêntố hóa học khác

C Các nguyên tố hóa học khác D Một nguyên tố phi kim khác

6 Dãy CTHH sau, dãy nào toàn là oxit axit:

A CaO, CuO, MgO, FeO B SiO2, MgO, P2O5, K2O

C CO2, P2O5, SO2, SO3 D CO2, CuO, SO2, Al2O3

7 Nhận xét nào sau đây đúng:

A Ở đktc, thể tích của 1 mol chất khí bằng 14 lít

B Không khí là 1 hỗn hợp chứa nhiều nguyên tố O, N, H

C Sự cháy là sự oxi hóa chậm có tỏa nhiệt và phát sáng

D Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

8 Hãy cho biết 6.1023 phân tử oxi có thể tích là bao nhiêu lít:

A 22,4 lít B 2,24 lít C 11,2 lít D 1,12 lít

9 Cho các phản ứng sau:

1 MgCO3  t0 MgO + CO2 2 H2 + O2  t0 2H2O

3 CuO + H2  t0 Cu + H2O 3 S + O2  t0 SO2

Phản ứng hóa hợp là:

10 Hãy chỉ ra phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa

A H2O + P2O5 → 2 H3PO4 B 2H2 + O2 → 2H2O

11 Khí oxi được điều chế từ những chất nào sau đây (trong phòng thí nghiệm, công nhgiệp):

12 Có một số CTHH được viết thành dãy, dãy nào có công thức sai:

A P2O5, CuO, Na2O, PbO B MgO, Fe2O3, SO3, N2O5

C MgO, FeO, SO4, H2O D H2O, CaO, Fe3O4, SO3

II Tự luận:

Câu 1: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

a KClO3  t0 ? + ?

b ? + ? → CuO

c CH4 + O2  t0 ? + ?

d ? + ? → Fe3O4

1 Tìm các chất tích hợp điền vào (?) và hoàn thành các PTHH trên

2 Trong các PƯ trên, PƯ nào xảy ra sự oxi hóa

3 Đọc tên các oxit: CuO, Fe3O4

Câu 2: Nung đá vôi (thành phần chính là CaCO3) thu được vôi sống (CaO) và khí cacbonđioxit

a Viết PTHH

b Tính khối lượng CaO tạo thành khi nung 100 Kg CaCO3

c Tính thể tích khí cacbonđioxit sinh ra

(Ca: 40, C: 12, O: 16, Cu: 64, S:32)

Họ và tên

……… Lớp:

Đề Kiểm Tra 1 Tiết Hĩa 8 - HKII

Điểm - Lời phê

Trang 3

8/……….

Nội dung đề số : 003

I Trắc nghiệm:

1 Trong giờ thực hành thí nghiệm, 1 em học đốt cháy 3,2 gam lưu huỳnh trong 1,12 lít O2 (đktc) Chất nào còn dư:

A Cả 2 chất đều dư B Oxi dư C Cả 2 chất vừa đủ D Lưu huỳnh dư

2 Hãy chỉ ra phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa

C H2O + P2O5 → 2 H3PO4 D 2H2 + O2 → 2H2O

3 Khí oxi được điều chế từ những chất nào sau đây (trong phòng thí nghiệm, công nhgiệp):

4 Cho các phản ứng sau:

1 MgCO3  t0 MgO + CO2 2 H2 + O2  t0 2H2O

3 CuO + H2  t0 Cu + H2O 3 S + O2  t0 SO2

Phản ứng hóa hợp là:

5 Tìm CTHH đơn giản nhất của 1 loại lưu huỳnh oxit, biết rằng trong hợp chất trên, oxi chiếm 50% về khối lượng:

6 Nhận xét nào sau đây đúng:

A Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

B Sự cháy là sự oxi hóa chậm có tỏa nhiệt và phát sáng

C Ở đktc, thể tích của 1 mol chất khí bằng 14 lít

D Không khí là 1 hỗn hợp chứa nhiều nguyên tố O, N, H

7 Một oxit đồng có tỉ lệ khối lượng giữa Cu và O trong oxit là 4 : 1 Công thức hóa học đơn giản của oxit đồng là công thức nào:

8 Dãy CTHH sau, dãy nào toàn là oxit axit:

A CO2, CuO, SO2, Al2O3 B CaO, CuO, MgO, FeO

C SiO2, MgO, P2O5, K2O D CO2, P2O5, SO2, SO3

9 Trong số câu hỏi sau, câu nào phát biểu đúng nhất:

A Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 oxit

B Oxit bazơ thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 bazơ

C Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 axit

D Oxit bazơ thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ

10 Hãy cho biết 6.1023 phân tử oxi có thể tích là bao nhiêu lít:

A 2,24 lít B 1,12 lít C 11,2 lít D 22,4 lít

11 Câu phát biểu nào đúng: Oxit là hợp chất của oxi với:

A Một nguyêntố hóa học khác B Các nguyên tố hóa học khác

C Một nguyên tố kim loại D Một nguyên tố phi kim khác

12 Có một số CTHH được viết thành dãy, dãy nào có công thức sai:

A H2O, CaO, Fe3O4, SO3 B MgO, Fe2O3, SO3, N2O5

C MgO, FeO, SO4, H2O D P2O5, CuO, Na2O, PbO

II Tự luận:

Câu1: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

a KMnO4  t0 K2MnO4 + ? + O2

b ? + ? → P2O5

c ? + ? → Al2O3

d H2O  đp ? + ?

1 Tìm các chất tích hợp điền vào (?) và hoàn thành các PTHH trên

2 Trong các PƯHH trên , PƯ nào là phản ứng phân hủy, PƯ nào là phản ứng hóa hợp

3.Đọc tên các oxit: P2O5, Al2O3

Câu 2: Để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân kaliclorat (KClO3)

a Viết PTHH

b Thể tích khí oxi thu được khi nhiệt phân 73,5 gam KClO3

c Tính khối lượng KCl tạo thành

(K: 39, Cl: 35,5, O: 16, Cu: 64, S: 32)

Họ và tên

……… Lớp:

8/……….

Đề Kiểm Tra 1 Tiết Hĩa 8 - HKII

Điểm - Lời phê

Nội dung đề số : 004

Trang 4

01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~

I Trắc nghiệm:

1 Trong số câu hỏi sau, câu nào phát biểu đúng nhất:

A Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 oxit

B Oxit bazơ thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 bazơ

C Oxit bazơ thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ

D Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 axit

2 Nhận xét nào sau đây đúng:

A Không khí là 1 hỗn hợp chứa nhiều nguyên tố O, N, H

B Ở đktc, thể tích của 1 mol chất khí bằng 14 lít

C Sự cháy là sự oxi hóa chậm có tỏa nhiệt và phát sáng

D Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

3 Câu phát biểu nào đúng: Oxit là hợp chất của oxi với:

A Một nguyêntố hóa học khác B Một nguyên tố kim loại

C Các nguyên tố hóa học khác D Một nguyên tố phi kim khác

4 Có một số CTHH được viết thành dãy, dãy nào có công thức sai:

A MgO, Fe2O3, SO3, N2O5 B MgO, FeO, SO4, H2O

C H2O, CaO, Fe3O4, SO3 D P2O5, CuO, Na2O, PbO

5 Trong giờ thực hành thí nghiệm, 1 em học đốt cháy 3,2 gam lưu huỳnh trong 1,12 lít O2 (đktc) Chất nào còn dư:

A Oxi dư B Cả 2 chất vừa đủ C Cả 2 chất đều dư D Lưu huỳnh dư

6 Hãy cho biết 6.1023 phân tử oxi có thể tích là bao nhiêu lít:

A 11,2 lít B 22,4 lít C 1,12 lít D 2,24 lít

7 Dãy CTHH sau, dãy nào toàn là oxit axit:

A CaO, CuO, MgO, FeO B CO2, P2O5, SO2, SO3

C SiO2, MgO, P2O5, K2O D CO2, CuO, SO2, Al2O3

8 Cho các phản ứng sau:

1 MgCO3  t0 MgO + CO2 2 H2 + O2  t0 2H2O

3 CuO + H2  t0 Cu + H2O 3 S + O2  t0 SO2

Phản ứng hóa hợp là:

9 Khí oxi được điều chế từ những chất nào sau đây (trong phòng thí nghiệm, công nhgiệp):

A KMnO4 B 3 chất trên đều được C H2O D KClO3

10 Hãy chỉ ra phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa

A H2O + P2O5 → 2 H3PO4 B 2H2 + O2 → 2H2O

11 Một oxit đồng có tỉ lệ khối lượng giữa Cu và O trong oxit là 4 : 1 Công thức hóa học đơn giản của oxit đồng là công thức nào:

12 Tìm CTHH đơn giản nhất của 1 loại lưu huỳnh oxit, biết rằng trong hợp chất trên, oxi chiếm 50% về khối lượng:

II Tự luận:

Câu 1: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

a KClO3  t0 ? + ?

b ? + ? → CuO

c CH4 + O2  t0 ? + ?

d ? + ? → Fe3O4

1 Tìm các chất tích hợp điền vào (?) và hoàn thành các PTHH trên

2 Trong các PƯ trên, PƯ nào xảy ra sự oxi hóa

3 Đọc tên các oxit: CuO, Fe3O4

Câu 2: Nung đá vôi (thành phần chính là CaCO3) thu được vôi sống (CaO) và khí cacbonđioxit

a Viết PTHH

b Tính khối lượng CaO tạo thành khi nung 100 Kg CaCO3

c Tính thể tích khí cacbonđioxit sinh ra

(Ca: 40, C: 12, O: 16, Cu: 64, S:32)

Ngày đăng: 03/12/2013, 06:11

w