Giáo viên: Nguyễn Thị Tuyết Nga... Để viết nhanh các số đo độ dài dưới dạng số thập phân ta có thể dựa vào đặc điểm: Mỗi đơn vị đo độ dài ứng với một chữ số trong số đo độ dài.. Để viết
Trang 2Giáo viên: Nguyễn Thị Tuyết Nga
Trang 3Mỗi đơn vị đo độ dài hơn, kém nhau bao nhiêu lần?
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
Toán:
Kiểm tra bài cũ:
Hãy nêu cách viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân?
Trang 4Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010 Toán:
Luyện tập (45)
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 35m 23cm = … m
b/ 51dm 3cm = … dm
c/ 14m 7cm = … m
35,23 51,3 14,07
Trang 5Bài 2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu):
315 cm = … m
234 cm = … m
506 cm = … m
34 dm = … m
Trang 6Cách làm:
315 cm = 300cm + 15cm
= 3 m + 15cm
= 3,15m
15 3
100 m
=
Mẫu: 315 cm = 3,15m
Cách khác:
3 1 5 cm = 3,15m
m
dm cm
Trang 7Bài 2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu):
315 cm = 3,15m
234 cm = 2,34m
506 cm = 5,06m
34 dm = 3,4m
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010 Toán:
Trang 8Để viết nhanh các số đo độ dài dưới dạng số thập phân ta có thể dựa vào đặc điểm: Mỗi đơn vị đo độ dài ứng với một chữ số trong số đo độ dài
Để viết nhanh các số đo
độ dài dưới dạng số thập phân ta có thể dựa vào
đặc điểm nào?
Trang 9Bài 3 Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân có đơn vị là ki-lô-mét:
a/ 3km 245m = …km
b/ 5km 34m = … km
c/ 307m = … km
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
Toán:
Trang 10Bài 3 Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân có đơn vị là ki-lô-mét:
a/ 3km 245m = 3, 245km
b/ 5km 34m = 5, 034km
c/ 307m = 0,307km
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
Toán:
Trang 11Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a/ 12,44m = … m … cm
c/ 3,45km = … m
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
Toán:
Trang 12Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a/ 12,44m = 12 m 44 cm
c/ 3,45km = 3450 m
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
Toán:
Trang 142dm 3cm = 2,3? dm Câu 1: Điền số thích hợp:
Trang 15420cm = 4,2? m Câu 2: Điền số thích hợp:
Trang 162437m = 2,437? km Câu 3: Điền số thích hợp:
Trang 181 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35m 23cm = 35,23m ; b) 51dm 3cm = 51,3dm ; c) 14m 7cm =
14,07m
a) 12,44m = 12m 44cm ; c) 3,45 km = 3450 m
Thứ hai ng ày 18 tháng 10 năm 2010
To án:
Luyện tập (45)
To án:
315m = 3,15m ; 234cm = 2,34m ; 506cm = 5,06m; 34dm = 3,4m
ViÕt các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị là ki-lô-mét:
2
a) 3km 245m = 3,245km ; b) 5km 34m = 5,034km ; c) 307m =
0,307km
3
ViÕt sè thập phân thÝch hîp vµo chç chÊm (theo mẫu):