1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn TOAN 4 T24

11 172 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập phép cộng các phân số
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 235 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng các phân số , bước đầu áp dụng vào giải toán II.. Kiểm tra bài cũ: 5 phút + Gọi 3 HS lên bảng thực hiện phép tính cộng các phân số khác mẫu s

Trang 1

TUẦN 24

Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2009

TOÁN – Tiết 116 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

+ Giúp HS rèn kĩ năng phép cộng các phân số

+ Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng các phân số , bước đầu áp dụng vào giải toán

II Hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

+ Gọi 3 HS lên bảng thực hiện phép tính

cộng các phân số khác mẫu số giao làm

thêm ở tiết trước

+ Nhận xét và ghi điểm cho HS

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

* Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1: ( 6 phút)

+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

+ Yêu cầu HS làm bài, sau đó lần lượt đọc

kết của bài làm của mình

+ GV nhận xét bài làm của HS

Bài 2: ( 8 phút)

+ GV cho HS nêu yêu cầu bài tập

H: Nêu tính chất kết hợp trong phép cộng ?

H: Để thực hiện các phân số này ta làm

như thế nào?

+ Yêu cầu HS làm bài

8

1 8

2 ( 8

3

; 8

6 8

1

)

8

2

8

3

Bài 3: ( 8 phút)

GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán

H* GV yêu cầu HS làm bài

Tóm tắt

Chiều dài : m

3 2

Chiều rộng : m

10 3 Nửa chu vi : …….m?

- Lớp theo dõi và nhận xét.

+ HS lắng nghe và nhắc laị tên bài

+ 1 HS đọc, 2 HSY lên bảng làm.

+ Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

3 54 155 54195

……

+ 1 HS nêu

+ 1 HS nêu

+ Tính và viết vào chỗ chấm + HS làm bài.Lớp theo dõi và nhận xét bài làm ở bảng

xét bài làm ở bảng

8

1 8

2 ( 8

3 8

1 ) 8

2 8

3

- 1 HS đọc đề bài

- 1 HS tóm tắt bài

- thực hiện phép cộng:

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

Bài giải

Nửa chuvi hình chữ nhật

Trang 2

Toán 4-Tuần 24

3 Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)

+ GV nhận xét tiết học, hướng dẫn HS làm

bài thêm ở nhà

30

29 10

3 3

2

 Đáp số : m

30 29

-

-

-

-

-

Trang 3

-Thứ ba ngày 24 tháng 2 năm 2009

TOÁN – Tiết 117 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

I Mục tiêu

+ Giúp HS: Nhận xét phép trừ 2 phân số có cùng mẫu số

+ Biết thực hiện phép trừ 2 phân số có cùng mẫu số

II Đồ dùng dạy học

+ 2 băng giấy hình chữ nhật có kích thước 1 dm x 6 dm

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài luyện thêm ở

tiết trước

+ Nhận xét và ghi điểm cho HS

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: Tìm hiểu bài (12 phút)

1 Hướng dẫn hoạt động với đồ dùng trực

quan.

+ GV nêu vấn đề: Từ 5

6 băng giấy màu lấy

3

6 để cắt chữ Hỏi còn lại bao nhiêu phần

băng giấy?

H: Có 56 băng giấy, lấy đi bao nhiêu để cắt

chữ?

+ GV thực hiện cắt 36băng giấy

H: 5

6băng giấy, cắt đi 3

6băng giấy thì còn lại bao nhiêu phần băng giấy?

H: Vậy: 5 3 ?

6 6 

b) Hướng dẫn thực hiện phép trừ 2 phân số

cùng mẫu số.

H: Để biết còn lại bao nhiêu phần của băng

giấy ta làm phép tính gì?

H: Theo em làm thế nào để có: 5 3 2?

6 6 6

H: Vậy muốn trừ 2 phân số có cùng mẫu số

ta làm như thế nào?

+ Yêu cầu HS nhắc lại cách trừ 2 phân số có

cùng mẫu số

_

- Lớp theo dõi và nhận xét bạn làm

trên bảng

+ Lắng nghe và nhắc lại tên bài

+ HS nghe và nêu lại vấn đề

- Lấy đi 3

6băng giấy

- HS theo dõi

- Còn lại 2

6.

- HS trả lời: 5 36 6 26

+ Làm phép tính trừ 5 3

6 6

+ Lấy 5- 3 = 2 được tử số của hiệu, mẫu số vẫn giữ nguyên

+Muốn trừ 2 phân số cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ 2 và giữ nguyên mẫu

Trang 4

Toán 4-Tuần 24

* Hoạt động 2: Luyện tập ( 20 phút)

Bài 1: ( 6 phút)

+ GV yêu cầu HS tự làm bài

+ Nhận xét bài làm trên bảng

a) 15 7 15 7 8

b) 7 3 7 3 4 1

Bìa 2: ( 7 phút)

+ Yêu cầu HS đọc đề bài và làm bài

+ Gọi HS nhận xét

* Kết quả đúng:

a) 2 33 9  2 13 3 2 1 13 3

b) 7 15 7 3 7 3 4

Bài 3 ( 7 phút)

+ GV yêu cầu HS đọc bài

+ GV yêu cầu HS tự làm bài

Tóm tắt:

Huy chương vàng: 195 tổng số

Huy chương bạc và đồng: …tổng số?

+ Nhận xét bài làm của HS

* Nếu HS không giải được GV có thể gợi ý:

H: Em hiểu câu: Số huy chương vàng bằng

5

19 tổng số huy chương của đoàn như thế

nào?

+ Vậy ta có thể viết phân số chỉ số huy

chương của cả đoàn là1919 và thực hiện phép

trừ để tìm số phần của huy chương bạc và

đồng trong tổng số huy chương là:

19 19 19  ta lại có 19 1

19 nên phép trừ trên

ta viết thành 1- 195 = 1419

3 Củng cố Dặn dò: ( 5 phút)

+ GV nhận xét tiết học

+ Hướng dẫn HS làm bài luyện thêm trong

vở Bài tập

số.

+ 2 HSY lên bảng làm, lớp làm vào

vở

+ Nhận xét bài làm của bạn

+ 1 HS đọc 2HS lên bảng làm Lớp làm vào vở rồi nhận xét bài trên bảng

+ 1 HS đọc

+ HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng giải

Bài giải

Số huy chương bạc và đồng chiếm số phần là:

1 - 195 = 1419( tổng số huy chương)

Đáp số: 14

19( tổng số huy chương)

+ Nghĩa là tổng số huy chương của cả đoàn chia thành 19 phần thì số huy chương vàng chiếm 5 phần

+ Lớp lắng nghe

+ HS lắng nghe và ghi bài về nhà

Trang 5

Thứ tư ngày 25 tháng 2 năm 2009

TOÁN – Tiết 118 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (tiếptheo)

I Mục tiêu :

* Giúp HS :

+ Nhận biết phép trừ hai phân số khác mẫu số

+ Biết cách thực hiện phép trừ hai phân số khác mẫu số

+ Củng cố về phép trừ hai phân số cùng mẫu số

+ GDHS tính cẩn thận, chính xác.

II_Đồ dùng dạy học:

Mỗi HS chuẩn bị một băng giấy hình chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều rộng 10 cm , bút màu

III Hoạt động dạy – học

1-Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

+ Gọi 3 HS lên bảng làm 3 bài tập sau:

Rút gọn phân số rồi tính:

5 4 21 2 13 35

7 14 27 9 5   25

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

- Hoạt động 1 :Hướng dẫn thực hiện hai phân

số khác mẫu số

+ GV nêu bài toán:Một cửa hàng co4

5tấn đường, cửa hàng đã bán đượơc 2

3 tấn đường.Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu phần của tấn đường?

H Để biết cửa hàng còn lại bao nhiêu phần tấn

đường chúng ta phải làm phép tính gì?

-Yêu cầu HS tìm cách thực hiện phép tính trừ

4 2

?

5 3  ( Gvgợi ý cho những HS yếu cách thực

hiện tương tự như phép cộng các phân số khác

mẫu số)

- Yêu cầu HS phát biểu ý kiến

- Yêu cầu HS thực hiện quy đồng mẫu số hai

phân số rồi thực hiện phép trừ hai phân số

cùng mẫu số

H Vậy muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta làm

như thế nào?

- 3 hs lên bảng làm , cả lớp làm nháp rồi nhận xét

+ HS lắng nghe và nhắc lại tên bài

+ HS nghe và tóm tắt lại bài toán

- Ta làm phép tính trừ 4 2

5 3

- Cần quy đồng mẫu số hai phân số rồi thực hiện phép trừ:

* Quy đồng mẫu số hai phân số:

;

* Trừ hai phân số:

5 3 15 15 15   

- Vài HS nêu

Trang 6

Toán 4-Tuần 24

+ GV chốt ý ghi bảng: Muốn trừ hai phân số khác

mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số rồi trừ

hai phân số đó

Hoạt động 3: Thực hành

*Bài 1: Tính: Gọi 2 HSY lên bảng

- Yêu cầu HS tự làm bài

+ GV nhắc HS nên rút gọn sau khi tính.

+ Không cần yêu cầu HS phải trình bày bước quy

đồng mẫu so áhai phân số , bước này các em có

thể thực hiện ờ nháp

+ GV nhận xét và cho điểm HS làm ở bảng

*Bài 2:

- GV ghi bảng 20 3

16 4 yêu cầu HS tính

- Cho HS tự làm bài

- GV nhắc HS nên chọn cách rút gọn phân số

rồi trừ vì cách này cho ta những phân số

đơn giản hơn.

- GV nhận xét và cho điểm HS

*Bài 3:

+ GV yêu cầu HS đọc đề bài, tóm tắt bài toán rồi

giải

+ GV chấm vài bài , nhận xét

3.Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)

+ Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép trừ hai

phân số khác mẫu số

+ GV nhận xét tiết học và dặn HS làm bài ở nhà

- HS nhắc lại nhiều lần

- 2 HS tính ở bảng , lớp làm vào nháp rồi nhận xét

a)4 1

5 3

* Quy đồng mẫu số hai phân số:

;

* Trừ hai phân số:

5 5 15 15 15    Tương tự HS thực hiện các bài b;c;d

- HS có thể quy đồng rồi trừ hai phân số hoặc rút gọn rồi trừ hai phân số

- HS tự làm bài , 3 HS thực hiện ỡ bảng, lớp nhận xét bài làm đúng

- 2 HS đọc đề

- 1 HS lên bảng tóm tắt và giải, cả lớp giải vào vở rồi nhận xét , thống nhất kết quả đúng

Tóm tắt:

Hoa và cây xanh: 6

7 diện tích Hoa : 2

5diện tích Cây xanh :…… Diện tích ?

Bài giải Diện tích trồng cây xanh chiếm số phần là:

6 2 16

7 5 35( diện tích) Đáp số: 16

35 diện tích + HS lắng nghe và thực hiện

Trang 7

-

-

-

-

-

-

-

Trang 8

-Toán 4-Tuần 24

Thứ năm ngày 26 tháng 2 năm 2009

TOÁN – Tiết 119 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

+ Giúp HS

+ Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ hai phân số

II Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

+ GV gọi 2 HS lên bảng làm bài luyện thêm ở

tiết trước

+ Muốn thực hiện phép trừ hai phân số khác

mẫu số ta phải làm gì ?

+ Nhận xét và ghi điểm

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

* Hướng dẫn HS làm luyện tập.

Bài 1: ( 7 phút)

+ GV yêu cầu HS làm bài tập vào vở bài tập ,

sau đó đọc bài làm của mình trước lớp

+ Gv nhận xét và cho điểm HS

Bài 2: ( 7 phút)

+ GV viết phần a của bài tập lên bảng, yêu cầu

HS suy nghĩ để thực hiện

+ GV nhận xét ý kiến của HS và thống nhất

cách thực hiện :

* Quy đồng mẫu số các phân số rồi thực hiện

phép trừ Có thể trình bày như sau:

a) 43 72 2821 288 1328; b) 2 13 4 12 12 12  8  3 5

15

11 15

10 15

21

3

2

5

7

6

1 36

30 36

31

6

5

36

31

+ Gv nhận xét bài va øcho điểm

Bài 3: ( 7 phút)

+ Gv viết lên bảng 2  43 và hỏi : Hãy nêu

cách thực hiện phép trừ trên

+Gv nhẫnét các ý kiến của HS , sau đó hướng

- Lớp theo dõi, nhận xét.

+HS cả lớp cùng làm + 1 HS đọc bài trước lớp

Gọi 2 HSY lên bảng

+ HS cả lớp cùng theo dõi và nhận xét

+HS đổi vở chéo đẻ kiểm tra bài của nhau

HS theo dõi

+ Lần lượt 4 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở rồi nhận xét

+ Một số HS nêu ý kiến trước lớp

+HS nêu 2 48 ( vì 8 :4 = 2 ) +HS thực hiện

Trang 9

dẫn cách làm

+ Hãy viết 2 phân số có mẫu số là 4

+ Hãy thực hiện phép trừ 2  43

+ GV yêu cầu HS tự làm các phần còn lại

+ nhận xét bài làm trước lơp

Bài 4: ( 6 phút)

+ Gọi HS đọc đề bài, sau đó làm bài

H- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

+ Bài yêu cầu chúng ta rút gọn rồi tính

+ GV yêu cầu HS thực hiện

2-43 84 43 45

+HS làm bài vàp vở bài tập + 1 em đọc bài cho cả lớp sửa

+ Rút gọn rồi tính + HS nghe giẩng + 2 em lên bảng làm bài

a)

35

2 35

5 35

7 7

1 5

1 35

5

15

3

3

1 3

1 3

2 6

2 27

18

5

3 21

3

25

15

35

16 35

5 35

21 7

1

 ; d) 3624 126 64

6

1 6

3

+ Gv nhận xét bài của HS , HS đỏi chéo bài kiểm tra

Bài 5 :

+ Gv yêu cầu HS đọc đề bài toán

+ Gv yêu cầu HS tóm tắt đề toán và giải toán

Tóm tắt

Học và ngủ :

8

5

ngày Học : 41 ngày

Ngủ : ……ngày ?

+ Gv giảng

8

3

ngày là ? giờ

+ Vậy 83 ngày là mấy giờ ?

3 Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)

+ GV nhận xét tiết học

+ Dặn về nhà làm bài tập về nhà trong sách bài

tập

+ 1 em đọc đề toán trước lớp

+ 2 em lên bảng làm bài , HS cả lớp làm bài tập ở lớp

Bài giải Thời gian ngủ của bạn Nam trong một ngày là :

8 3 4 1 8 5   ( ngày ) Đáp số : 83 ngày Theo dõi bài sữa của HS + Một ngày có 24 giờ + Một phần là 24 : 8 = 3 ( giờ ) + Một ngày bạn Nam ngủ 3 X 3 = 9 ( giờ ) +Vậy 83 ngày là 9 giờ + Lắng nghe

-

Trang 10

-Toán 4-Tuần 24

Thứ sáu ngày 27 tháng 2 năm 2009

TOÁN – Tiết 120 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

+ Giúp HS củng cố về phép cộng , phép trừ các phân số

+ Bước đầu biết thực hiện phép cộng ba phân số

+ Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

+ Gọi 3 HS lên bảng thực hiện phép tính cộng, tính trừ các

phân số khác mẫu số đã giao làm thêm ở tiết trước

+ Nhận xét và ghi điểm cho HS

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

* Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1 : ( 6 phút)

+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

+ GV hỏi cách cộng, trừ hai phân số khác mẫu số phải làm

NTN?

+ Yêu cầu HS làm bài, sau đó lần lượt đọc kết của bài làm

của mình

+ GV nhận xét bài làm của HS

a)

12

23 12

15 12

8

4

5

3

2

40

69 40

45 40

24 8

9 5

3

c)

28

13 28

8 28

21

7

2

4

3

15

13 15

20 15

33 3

4 5

11

Bài 2 : ( 8 phút)

+ GV cho HS nêu yêu cầu bài tập

+ GV nêu tiếnhành như bài 1

Bài 3 : ( 8 phút)

H: Bài tập yêu cầu gì?

* GV lưu ý HS cách tìm các thành phần chưa biết trong phép

tính

x+54 23 x -23 114

x = 23 54 x =114  23

x =107 x =174

Bài 4 : GV nêu yêu cầu cách tính

+GV lưu ý HS dùng tính chất giao hoán trong phép cộng để

tính

a)

17

39 17

19 17

20 17

19 ) 12

8 17

12 ( 17

8 17

19

17

12

Bài 5 : GV gọi Hs đọc đề – tìm hiểu đề – tóm tắt – giải

Bài giải

-3 HS lên bảng thực hiện

- Lớp theo dõi và nhận xét.

+ HS lắng nghe và nhắc laị tên bài

+ 1 HS đọc, + Nêu yêu cầu câu hỏi

4 HS Y lên bảng làm.

+ Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

+ 1 HS nêu

+ HS làm bài.Lớp theo dõi và nhận xét bài làm ở bảng -HS đọc tìm hiểu đề

- Tìm x

+ HS lắng nghe để thực hiện

-HS làm bài tập

Hs đọc tìm hiểu đề

Trang 11

Số HS học tiếng Anh và Tin học chiếm số phần là :

5273 3529 ( tổng số HS)

Đáp số :

35

29

tổng số HS

3- Củng cố – Dặn dò

+ Nhận xét tiết dạy

+ Dặn về nhà làm BT trong vở giáo khoa

* HS làm bài Tóm tắt Học tiếng Anh:52 TS HS Học tin học: 73 TS HS Học tiếng Anh và Tin học :

… số HS ?

- Lắng nghe

-

-

-

Ngày đăng: 03/12/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Gọi 3 HS lên bảng thực hiện phép tính cộng các phân số khác mẫu số giao làm thêm ở tiết trước. - Bài soạn TOAN 4 T24
i 3 HS lên bảng thực hiện phép tính cộng các phân số khác mẫu số giao làm thêm ở tiết trước (Trang 1)
+ 2 băng giấy hình chữ nhật có kích thước 1 dm x6 dm - Bài soạn TOAN 4 T24
2 băng giấy hình chữ nhật có kích thước 1 dm x6 dm (Trang 3)
+ 2 HSY lên bảng làm, lớp làm vào vở. - Bài soạn TOAN 4 T24
2 HSY lên bảng làm, lớp làm vào vở (Trang 4)
Mỗi HS chuẩn bị một băng giấy hình chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều rộng 10 cm, bút màu. - Bài soạn TOAN 4 T24
i HS chuẩn bị một băng giấy hình chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều rộng 10 cm, bút màu (Trang 5)
+GV gọi 2HS lên bảng làm bài luyện thêm ở tiết trước. - Bài soạn TOAN 4 T24
g ọi 2HS lên bảng làm bài luyện thêm ở tiết trước (Trang 8)
+ Gọi 3 HS lên bảng thực hiện phép tính cộng, tính trừ các phân số khác mẫu số đã  giao làm thêm ở tiết trước. - Bài soạn TOAN 4 T24
i 3 HS lên bảng thực hiện phép tính cộng, tính trừ các phân số khác mẫu số đã giao làm thêm ở tiết trước (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w