1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn giao an toan 4- t24- CKTKN-hoan chinh

13 407 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán Luyện tập
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 269 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi 1 số em nêu lại tính chất kết hợp của phép cộng các số tự nhiên.. + Hãy so sánh tính chất kết hợp của phép cộng các phân số với tính chất kết hợp của phép cộng các số tự nhiên?. -

Trang 1

Luyện tập.

I Mục tiêu

- Thực hiện đợc phép cộng hai phân số, cộng một số tự nhiên với phân số, cộng một phân

số với số tự nhiên

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (a,b), bài 3 (a,b)

- HS khá, giỏi: Làm đợc toàn bộ bài tập

II Đồ dùng dạy học

- SGK, bảng phụ, phiếu học tập

III Hoạt động dạy học

5’

2’

25’

3’

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2HS chữa bài, nêu cách cộng hai phân số

- Chấm 1 số VBT

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn luyện tập

a Bài 1 (128) Tính (Theo mẫu)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Hớng dẫn mẫu

? STN 3 đợc viết dới dạng phân số nh thế nào?

? Để viết 1 số tự nhiên dới dạng phân số, có

những cách nào?

- HS áp dụng để làm bài

- GV nhận xét

? Muốn cộng 1 số TN với 1 phân số ta làm nh

thế nào?

- HS đổi chéo VBT để kiểm tra

b Bài 2 (128) Tính chất kết hợp

- Gọi Hs nêu yêu cầu

- Gọi 1 số em nêu lại tính chất kết hợp của phép

cộng các số tự nhiên

- yêu cầu HS tính và viết vào các chỗ chấm đầu

tiên trong bài

+ Hãy so sánh (

8

3

+ )  8

2 8

1

8

3

8

2 ( 8

1

) + Khi thực hiện cộng một tổng hai phân số với

phân số thứ ba, ta có thể làm ntn?

KL: Đó chính là tính chất kết hợp của phép

cộng các phân số

+ Hãy so sánh tính chất kết hợp của phép cộng

các phân số với tính chất kết hợp của phép cộng

các số tự nhiên?

c Bài 3 (129)

- Gọi HS đọc bài toán

- Hớng dẫn phân tích bài, tóm tắt bài

? Bài toán cho biết gì và hỏi gì?

? Thế nào đợc gọi là nửa chu vi hình chữ nhật?

- HS làm bài

- Nghe

M: 3 +

5

4

=

5

19 5

4 5

15 5

4 1

3

- Trả lời

3 HS lên bảng thực hiện bài tập.a/

3 +

3

11 3

2 3

9 3

2

b/

4

23 4

20 4

3 5 4

3

c/

21

54 21

42 21

12 2 21

12

- Lớp nhận xét bài và đọc to kết quả

- Trả lời

- Nêu

- Tính và viết vào chỗ chấm (

8

6 8

1 8

5 8

1 ) 8

2 8

3

8

6 8

3 8

3 ) 8

1 8

2 ( 8

3

8

1 8

2 ( 8

3 8

1 ) 8

2 8

3

- Trả lời

- Phát biểu ý kiến

- Đọc bài toán -Trả lời

- Trả lời

Trang 2

- HS khác và GV nhận xét.

? BT có phép tính ở dạng BT nào? Cách tính?

3 Củng cố, dặn dò.

- Gọi HS nêu lại tính chất kết hợp của phép

cộng các phân số

- Tổng kết bài

- Nhận xét giờ học

- BTVN : 1,2,3,4 (38)

- 1 HS lên bảng làm bài

Bài giải Nửa chu vi hình chữ nhật là:

2 3 29

( )

3 10 30 m

Đáp số:29

( )

30 m

Luyện Toán

Luyện tập.

I Mục tiêu

- Thực hiện đợc phép cộng hai phân số, cộng một số tự nhiên với phân số, cộng một phân

số với số tự nhiên

- HS khá, giỏi: Làm đợc toàn bộ bài tập

II Đồ dùng dạy học

VBT Toán 4 – Tập II

III Hoạt động dạy học

2’

25’ 1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu 2 HD làm bài tập

a Bài 1: Tính (theo mẫu)

- HD thực hiện mẫu

- Yêu cầu HS tự làm tiếp bài

b Bài 2: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

- Yêu cầu HS tự làm bài

c Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất

- Yêu cầu HS tự làm bài

d Bài 4:

- Gọi HS đọc bài toán

- ? Để biết đợc sau 3 giờ chiếc tàu chạy đợc bào

nhiêu phân của quãng đờng, ta làm phép tính

gì?

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT

(Trong khi cả lớp làm bài, GV theo dõi giúp đỡ

- Nghe

- Nghe, quan sát

- Làm bài vào VBT

- Làm bài vào VBT

- Làm bài vào VBT (áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng)

- Đọc

- Trả lời

- Làm bài vào VBT

Trang 3

3’

HS yÕu)

3 ChÊm, ch÷a bµi

- Thu chÊm VBT cña HS

4 Cñng cè, dÆn dß

- HÖ thèng l¹i kiÕn thøc toµn bµi

- NhËn xÐt tiÕt häc

- Nghe GV nhËn xÐt

- Nghe

Trang 4

Ngày soạn: 27/02/2010 Ngày giảng: Thứ 3, 02/03/2010 Toán

Phép trừ phân số

I Mục tiêu

- Biết trừ hai phân số cùng mẫu số

- Bài tập cần làm: Bài 1, 3

- HS khá, giỏi: Làm đợc toàn bộ bài tập

II Đồ dùng dạy học

- Băng giấy hình chữ nhật, kích thớc 4x12 cm,

II Hoạt động dạy học

5’

2’

10’

15’

A Kiểm tra bài cũ

? Muốn cộng một phân số với 1 số tự nhiên ta

làm nh thế nào? VD?

? Phát biểu về tính chất kết hợp của phép cộng

phân số ? VD?

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài

- Đa băng giấy, nêu vấn đề: Ví dụ:

Có 5

6 băng giấy màu, lấy đi

3

6 để cắt chữ

Hỏi còn lại mấy phần băng giấy?

- Hớng dẫn hs hoạt động với băng giấy

+Từ 5

6 băng giấy màu, lấy đi

3

6 để cắt chữ,

Hỏi còn lại mấy phần băng giấy?

+ Để tìm số phần băng giấy còn lại, ta có phép

tính ntn?

+ Nhận xét về mối liên hệ giữa tử số và mẫu

số của số bị trừ, số trừ, hiệu?

+ Từ đó hãy nêu cách trừ 2 phân số có cùng

mẫu số?nêu VD?

- Gọi hs đọc ghi nhớ SGK

3 Thực hành

- Nghe

6 5

6

3

?

+ Thao tác cắt băng giấy theo yêu cầu và nêu nhận xét:

+ Còn lại 2

6 băng giấy.

- Ta phải thực hiện phép tính:

5 3 2

6 6 6

* Nhận xét:

- Tử số: 5 - 3 = 2

- Mẫu số giữ nguyên

Vậy, ta có phép trừ hai phân số cùng mẫu số nh sau:

5 3 5 3 2

Ghi nhớ: SGK/ 129

Trang 5

a Bài 1(129) Tính

- Gọi HS nêu yêu cầu, cách thực hiện

- Cho HS làm VBT, 1 em chữa bài trên bảng lớp

- Gọi 1 số em lần lợt giải thích kết quả

- Nhận xét, cho điểm

b Bài 2(129) Rút gọn rồi tính

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Hớng dẫn mẫu

? Phân số nào cần đợc rút gọn? Về dạng phân

số nh thế nào?

- Cho HS làm VBT, 2 em chữa trên bảng lớp

- Nhận xét, kết luận kết quả

? Tại sao khi rút gọn ta tính ngay đợc kết quả?

- GV: Rút gọn phân số lớn hơn về dạng phép

tính trừ hai phân số có cùng MS

c Bài 3 (129)

- Gọi HS đọcbài

- Hớng dẫn phân tích đề bài

? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

? Phân số chỉ số huy chơng vàng cho ta biết

điều gì?

? Vậy phân số nào chỉ tổng số huy chơng lúc

ban đầu?

- Yêu cầu HS làm vở, 1 em làm bảng phụ

- Gọi HS trình bày kết quả, nhận xét

- Kết luận, cho điểm

4 Củng cố, dặn dò

- Gọi hs nêu lại cách trừ hai phân số cùng mẫu

số

- Nhận xét giờ học

- BTVN : 1, 2, 3, 4(39)

- 1 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, giải thích cách làm

- Nêu

- Quan sát, lắng nghe

- 2 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét

- Trả lời

- Nghe

- Đọc

- Trả lời

- Trả lời

- Trả lời

- 1 HS làm bài vào bảng phụ

Bài giải

Số huy chơng bạc và đồng chiếm số

phần là:

5 14 1

19 19

  ( tổng số huy chơng )

Đáp số:14

19 tổng số huy chơng

- Nhận xét

Luyện Toán Phép trừ phân số

I Mục tiêu

- Biết trừ hai phân số cùng mẫu số

- HS khá, giỏi: Làm đợc toàn bộ bài tập

II Hoạt động dạy học

2’

25’

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu, hệ thống lại

bài

2 HD làm bài tập

a Bài 1: Tính

- HD thực hiện mẫu

- Yêu cầu HS tự làm tiếp bài

b Bài 2: Rút gọn rồi tính

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nghe

- Nghe, quan sát

- Làm bài vào VBT

- Làm bài vào VBT

Trang 6

3’

c Bài 3: Tính rồi rút gọn

- Yêu cầu HS tự làm bài

d Bài 4:

- Gọi HS đọc bài toán

- ? Để biết đợc sau 3 giờ chiếc tàu chạy đợc bào

nhiêu phân của quãng đờng, ta làm phép tính

gì?

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT

(Trong khi cả lớp làm bài, GV theo dõi giúp đỡ

HS yếu)

3 Chấm, chữa bài

- Thu chấm VBT của HS

4 Củng cố, dặn dò

- Hệ thống lại kiến thức toàn bài

- Nhận xét tiết học

- Làm bài vào VBT (áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng)

- Đọc

- Trả lời

- Làm bài vào VBT

- Nghe GV nhận xét

- Nghe

Trang 7

Toán Phép trừ phân số (tiếp theo)

I Mục tiêu

- Biết trừ hai phân số khác mẫu số

- Bài tập cần làm: Bài tập 1, 3

- HS khá, giỏi: Làm đợc toàn bộ bài tập

II Hoạt động dạy học

5’

2’

10’

15’

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1HS chữa bài, 1 số em nêu cách trừ hai

phân số cùng mẫu số

- Chấm 1 số VBT

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài

- Nêu bài toán: Cửa hàng có tất cả 4

5 tấn đờng,

cửa hàng đã bán 2

3 tấn đờng Hỏi còn lại mấy

phần của tấn đờng?

+ Muốn biết còn lại mấy phần của tấn đờng , ta

thực hiện phép tính nào?

+ Hãy tìm cách để thực hiện phép trừ trên?

+ Từ đó hãy nêu cách trừ 2 phân số khác mẫu

số?nêu VD?

- Gọi hs đọc ghi nhớ SGK

3 Thực hành

- Nghe

+ Muốn biết còn lại mấy phần của tấn đờng , ta thực hiện phép tính :

4 2

?

5 3 

- Ta thực hiện quy đồng mẫu số của hai phân số:

4 4 3 12 2 2 5 10

;

5 5 3 15 3 3 5 15

- Sau đó tiến hành trừ hai phân số cùng mẫu số:

- 2-3 em nêu theo ý hiểu

* Ghi nhớ: SGK/ 130

Trang 8

a Bài 1 (130) Tính

- Gọi HS nêu yêu cầu, cách thực hiện

- Cho HS làm VBT, 1 em chữa bài trên bảng lớp

- Gọi 1 số em lần lợt giải thích kết quả

- Nhận xét, kết luận kết quả, cho điểm

? Bạn làm những bớc nào? Kết quả?

- Đổi chéo VBT kiểm tra bài bạn

* Bài 2 (130)

- Gọi HS nêu yêu cầu

? Phép tính có đặc điểm gì?Mẫu số có gì khác

biệt?

? Vậy cần quy đồng mấy phân số? Tại sao?

- Cho HS làm VBT, 2 em chữa trên bảng lớp

- Nhận xét, kết luận kết quả

? Cần quy đồng phân số nào? Chọn MSC =?

* Kết luận: Với phép trừ có 1 phân số có MS là

MSC, chỉ cần quy đồng 1 phân số rồi thực hiện

tính

* Bài 3(130)

- Gọi HS đọcbài

- Hớng dẫn phân tích đề bài

? Diện tích của cả công viên? Mục đích sử dụng?

? Trong đó S trồng hoa bằng bao nhiêu?

? Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu hs làm vở, 1 em làm bảng phụ

- Gọi hs trình bày kết quả, nhận xét

? Muốn tìm S trồng cây xanh ta làm thế nào?

? Để kiểm tra kết quả có đúng không, ta làm nh

thế nào?

? Bài tập ôn tập dạng phép trừ phân số có đặc

điểm gì?

4 Củng cố, dặn dò.

- Gọi HS nêu lại cách trừ hai phân số

- Nhận xét giờ học

- BTVN : 1, 2, 3, 4 (40)

- Nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, giải thích cách làm

*Bài 2(130) Tính

a/ Có thể làm bằng 2 cách nh sau: C1: Quy đồng rồi trừ hai phân số:

20 3 20 12 1

;

16 4 16 16   2

C2: Rút gọn rồi trừ hai phân số:

20 3 5 3 1

;

16 4  4 4 2

b/

45

12 45

18 45

30 5

2 45

30

c/

12

1 12

9 12

10 4

3 12

10

d/

36

37 36

9 36

48 9 4

9 1 4 9

4 12 4

1 9

12

x

x x

x

- Đọc bài toán

- Trả lời

- 1 HS làm bài vào bảng phụ

Bài giải Diện tích trồng cây xanh chiếm số

phần là:

6 2 16

7 5 35 ( diện tích )

Đáp số:16

35 diện tích

- Nhận xét

Luyện Toán Phép trừ phân số (tiếp theo)

Trang 9

I Mục tiêu

- Biết trừ hai phân số khác mẫu số

- Bài tập cần làm: Bài tập 1, 3

- HS khá, giỏi: Làm đợc toàn bộ bài tập

II Hoạt động dạy - học

2’

25’

5’

3’

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

2 HD làm bài tập

a Bài 1: Tính (theo mẫu)

- HD thực hiện mẫu

- Yêu cầu HS tự làm tiếp bài

b Bài 2: Tính

- Yêu cầu HS tự làm bài

c Bài 3:

- Gọi HS đọc bài toán

- ? Để biết đợc sau 3 giờ chiếc tàu chạy đợc bào

nhiêu phân của quãng đờng, ta làm phép tính

gì?

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT

d Bài 4:

- Gọi HS đọc bài toán

- ? Để biết đợc sau 3 giờ chiếc tàu chạy đợc bào

nhiêu phân của quãng đờng, ta làm phép tính

gì?

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT

(Trong khi cả lớp làm bài, GV theo dõi giúp đỡ

HS yếu)

3 Chấm, chữa bài

- Thu chấm VBT của HS

4 Củng cố, dặn dò

- Hệ thống lại kiến thức toàn bài

- Nhận xét tiết học

- Nghe

- Nghe, quan sát

- Làm bài vào VBT

- Làm bài vào VBT

- Đọc

- Trả lời

- Làm bài vào VBT

- Đọc

- Trả lời

- Làm bài vào VBT

- Nghe GV nhận xét

- Nghe

Trang 10

Toán Luyện tập

I Mục tiêu

- Thực hiện đợc phép trừ hai phân số, trừ một số tự nhiên cho một phân số, trừ một phân số cho một số tự nhiên

- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2 (a,b,c); Bài 3

- HS khá, giỏi: Làm đợc toàn bộ bài tập

II Đồ dùng dạy học

- SGK Bảng phụ, phấn màu

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2HS chữa bài, nêu cách trừ hai phân số

khác mẫu số

- Chấm 1 số VBT

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn luyện tập

a Bài 1(131) Tính

- Gọi Hs nêu yêu cầu

- Gọi 1 số em nêu lại cách trừ, cách cộng hai

phân số cùng mẫu số, khác mẫu số

- Yêu cầu hs làm VBT

- Gọi 1 số em lần lợt chữa bài

- Nhận xét

- Nêu

- Nêu

- Làm bài, chữa bài

3

3 3

5 3

8

Trang 11

b Bài 2 (131) tính

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm VBT, 2 em làm trên bảng lớp

- Muốn trừ 1 STN cho 1 phân số, ta làm ntn?

? (a), (c) phải quy đồng mấy phân số mới tính

đợc? Vì sao?

? (b), (d) tại sao chỉ quy đồng 1 phân số?

c Bài 3(131) Tính (theo mẫu)

- Gọi HS nêu yêu cầu

? Dạng phép tính là gì? STN đợc chuyển

thành phân số nh thế nào?

- Yêu cầu HS làm VBT, 1 HS lên bảng chữa

bài

- Nhận xét, ghi điểm

? Để chuyển STN thành phân số ta làm nh thế

nào?

d Bài 4 (131) Rút gọn rồi tính

- HS đọc đề bài và xác định rõ yêu cầu BT

- Yêu cầu mỗi tổ thực hiện một phép tính

- Mời đại diện mỗi tổ lên chữa bài

- Dới lớp đổi chéo VBT để kiểm tra và nhận

xét

? Bài có mấy bớc thực hiện? Phân số rút gọn

có đặc điểm gì? Tính nh thế nào?

e Bài 5 (131)

- Gọi HS đọc bài toán

- Hớng dẫn phân tích bài, tóm tắt bài

+ Muốn biết thời gian ngủ của bạn Nam là

bao nhiêu, ta làm ntn?

- Yêu cầu HS làm VBT, 1 em làm bảng

phụ

? Bài toán ôn dạng phép tính nào?

? 3

8ngày bằng ? giờ? Tại sao?

3 Củng cố, dặn dò.

- Gọi HS nêu lại cách trừ hai phân số cùng

mẫu số, khác mẫu số

b/

5

7 5

9 5

16

c/

4

9 8

18 8

3 8

21

- Nêu

- 2 HS lên bảng làm bài a/

28

13 28

8 21 7

2 4

3

b/

16

1 16

5 6 16

5 8

3

c/

15

11 15

10 21 3

2 5

7

d/

36

1 36

30 31 6

5 36

31

- Nhận xét, kết luận kết quả

- Trả lời

- Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng chữa bài

3 4 3 1 2

2 2 2 2

14 15 14 1 5

a b c

- Trả lời

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài rrồi chữa bài

- Nhận xét

- Trả lời

- Đọc bài toán

- Phân tích, tóm tắt bài

- 1 em làm vào bảng phụ

Bài giải Thời gian ngủ của bạn Nam là :

5 1 3

8 4 8 ( ngày )

Đáp số: 3

8ngày

- Nhận xét

- Trả lời

Trang 12

- Tổng kết bài.

- Nhận xét giờ học

Ngày soạn:02/03/2010 Ngày giảng: Thứ 6, 05/03/2010 Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Thực hiện đợc cộng, trừ hai phân số, cộng (trừ) một số tự nhiên với một phân số, cộng (trừ) một phân số với một số tự nhiên

- Biết tìm thành phần cha biết trong phép cộng, phép trừ phân số

- Bài tập cần làm: Bài 1 (b,c); Bài 2 (b,c); Bài 3

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, phiếu học tập, SGK

III Hoạt động dạy học

5’

2’

25’

A.KTBC

- Mời 2 HS lên bảng làm BT 2 (41)

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- Luyện tập chung

2 Hớng dẫn HS làm BT.

a.Bài 1(131) Tính

- HS đọc đề bài và làm bài theo nhóm đôi

- Yêu cầu 4 HS lên bảng trình bày bài giải

- Lớp và GV nhận xét kết quả

? Cách trừ 2 phân số khác MS? Cách cộng 2

phân số khác MS?

- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra

- 2 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét

- Nghe

- Đọc đề bài

- 4 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét

- Trả lời

- Đổi chéo vở để kiểm tra

b.Bài 2(131) Tính

- HS đọc yêu cầu BT và làm bài

- GV phát phiếu cho 4 nhóm làm bài(2’)

- HS dán kết quả và trình bày cách làm

? Cách cộng (trừ) hai phân số ở BT2 có đặc

điểm gì khác biệt?

*GV: Lấy MS của 1 phân số trong phép tính

làm MSC Chỉ quy đồng 1 phân số kia

- Làm bài

- HS khác nhận xét, góp ý

- Trả lời

c.Bài 3(132) Tìm x

- HS đọc yêu cầu và quan sát bảng phụ,

nhận xét

? Trong biểu thức, x là thành phần nào cha

biết?

? Cách tìm thành phần x?

- HS làm bài, 3 HS lên bảng giải BT

- Lớp và GV nhận xét kết quả

? Muốn tìm SBT? Shạng cha biết? ST? ta

làm ntn?

- Trảlời

- 3 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét

- Trả lời

- Trả lời

Trang 13

? Biểu thức tìm x có gì đặc biệt?

*Kết luận: Với biểu thức tìm x mà mỗi

thành phần là một phân số, ta vẫn tìm x theo

quy tắc đã học

d Bài 4(132) Tính bằng cách thuận tiện

nhất

- HS đọc đề bài và nhận xét

? Phép tính cộng gồm mấy phân số? Để làm

cho thuận tiện, cần chú ý điều gì?

- HS làm bài 2 HS lên bảng tính

- HS khác nhận xét, góp ý; đọc to bài làm

? áp dụng tính chất nào của phép cộng?

Nêu lại quy tắc? (tính chất kết hợp)

- GV: Sử dụng tính chất kết hợp của phép

cộng phân số

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2 HS lên bảng tính

3’

e Bài 5(132)

- HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- Cả lớp làm bài 1 HS lên bảng thực hiện

- Lớp nhận xét bài GV chốt kết quả

- Cả lớp đổi VBT 1 HS đọc to bài giải

3.Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Giao VBTN 1

- Trả lời

- 1 HS lên bảng làm bài

Bài giải Lớp đó có số HS học tiếng anh và tin

là :

35

29 5

2 7

3

 (Tổng số HS cả lớp)

Đáp số:

35

29

Tổng số HS cả lớp

- Nghe

Ngày đăng: 30/11/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- SGK, bảng phụ, phiếu học tập. - Bài soạn giao an toan 4- t24- CKTKN-hoan chinh
b ảng phụ, phiếu học tập (Trang 1)
? Thế nào đợc gọi là nửa chu vi hình chữ nhật? - HS làm bài.  - Bài soạn giao an toan 4- t24- CKTKN-hoan chinh
h ế nào đợc gọi là nửa chu vi hình chữ nhật? - HS làm bài. (Trang 2)
- Băng giấy hình chữ nhật, kích thớc 4x12 cm, - Bài soạn giao an toan 4- t24- CKTKN-hoan chinh
ng giấy hình chữ nhật, kích thớc 4x12 cm, (Trang 5)
- Cho HS làm VBT, 1 em chữa bài trên bảng lớp. - Gọi 1 số em lần lợt giải thích kết quả. - Bài soạn giao an toan 4- t24- CKTKN-hoan chinh
ho HS làm VBT, 1 em chữa bài trên bảng lớp. - Gọi 1 số em lần lợt giải thích kết quả (Trang 6)
- Cho HS làm VBT, 1 em chữa bài trên bảng lớp - Gọi 1 số em lần lợt giải thích kết quả. - Bài soạn giao an toan 4- t24- CKTKN-hoan chinh
ho HS làm VBT, 1 em chữa bài trên bảng lớp - Gọi 1 số em lần lợt giải thích kết quả (Trang 9)
- Yêu cầu hs làm vở, 1 em làm bảng phụ. - Bài soạn giao an toan 4- t24- CKTKN-hoan chinh
u cầu hs làm vở, 1 em làm bảng phụ (Trang 10)
- SGK. Bảng phụ, phấn màu. - Bài soạn giao an toan 4- t24- CKTKN-hoan chinh
Bảng ph ụ, phấn màu (Trang 13)
- Yêu cầu HS làm VBT, 1HS lên bảng chữa bài - Bài soạn giao an toan 4- t24- CKTKN-hoan chinh
u cầu HS làm VBT, 1HS lên bảng chữa bài (Trang 14)
- HS làm bài. 2HS lên bảng tính. - Bài soạn giao an toan 4- t24- CKTKN-hoan chinh
l àm bài. 2HS lên bảng tính (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w