Mục tiêu: Giúp HS : - Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản.. - Biết cách rút gọn phân số trong một số trờng hợp đơn giản.. - GV cho HS nhận xét, GV củng cố lại về phâ
Trang 1TUAÀN 21 Thửự ngaứy thaựng naờm 2011
Toán : 101 Rút gọn phân số.
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản
- Biết cách rút gọn phân số( trong một số trờng hợp đơn giản
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ:(4’) Gọi HS chữa bài tập về nhà.
- GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu tiết học(1’)
HĐ 1: (7’) Hớng dẫn HS nhận biết thế nào là
rút gọn phân số.
a) Cho phân số:
15
10 Tìm phân số bằng phân số
15
10
nhng tỉ số và mẫu số bé hơn
- Ta có:
15
10
=
3
2 ( T/c phân số bằng nhau)
- Cho HS nhận xét( nh sgk)
- Ta nói rằng : P/s
15
10 đã đợc rút gọn thành phân số
8
6
b,VD1: Rút gọn phân số
8 6
- Ta thấy p/s 86 rút gọn bằng phân số 43 (vì 3
và 4 không cùng chia hết cho một số tự nhiên
nào lớn hơn 1) ta gọi
4
3
là phân số tối giản
- VD 2: rút gọn phân số:
54 18
GV cho HS nêu cách rút gọn ( sgk)
HĐ2: (20’) Củng cố về phân số rút gọn và
cách rút gọn phân số
- GV tổ chức cho HS xác định y/c bài tập, tự
làm rồi chữa lần lợt để củng cố
Bài 1: Rút gọn các phân số:
- GV cho HS nhận xét và nêu lại cách rút gọn
Bài 2: Trong các phân số:
3
1
; 7
4
; 12
8
; 36
30
; 73 72
- GV cho HS nêu và giải thích vì sao?
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV cho HS nhận xét, GV củng cố lại về phân
số rút gọn
C
: Củng cố dặn - dò (2’)
- GV hệ thống lại nội dung bài học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Chữa bài tập.
- Lớp nhận xét, thống nhất kết qủa.
- Theo dõi.
- Hoạt động nhóm đôi
- HS tự tìm cách giải quyết và giải thích.
- 1510 =1510::55 =32
- Tử số và mẫu số của phân số
3
2 đều bé hơn TS
và MS của phân số
15
10
- HS nhắc lại kết luận sgk.
- HS nhận thấy tử số và mẫu số của phân số 8
6 đều chia hết cho 2, nên
- 86 =
2 : 8
2 : 6
= 4 3
- 54
18
= 2 : 54
2 : 18
= 27
9
; 27
9
= 9 : 27
9 : 9
= 3
1 vậy 54 18
= 3 1
- HS nhắc lại
- Bài tập 1,2,3sgk.
Goùi 4HSY leõn baỷng
;
3
2 2 : 6
2 : 4 6
4
=
= a) Phân số tối giản là :
3
1
; 7
4
; 73 72 vì các phân
Trang 2- HS lµm bµi vµo b¶ng phơ råi ch÷a bµi, líp theo dâi nhËn xÐt
- HS theo dâi
Các ghi nhận, lưu ý :
Trang 3
Thửự ngaứy thaựng naờm 2011
Toán: 102 Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc rút gọn phân số; tính chất cơ bản của phân số
- Rèn kĩ năng rút gọn phân số
II Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: (4’) Gọi HS chữa bài tập trong vở bài
tập
- GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới: (1’) GTB: Nêu mục tiêu tiết học.
HĐI: (15’) Hớng dẫn luyện tập.
- Gọi HS nêu y/c ,xách định cách làm từng bài
tập
- GV theo dõi,hớng dẫn bổ sung HS yếu, lúng
túng
- Chấm một số bài làm xong, nhận xét
HĐ2: Chữa bài, củng cố: (11’)
Bài 1: Rút gọn các phân số
3
2
28
14
=
5
8 30
48
= 2
1
50
25
=
2
3 54
81
=
- GV cho HS trao đổi tìm cách rút gọn phân số
nhanh nhất
Bài 2,3: Trong các phân số sau đây , phân số nào
bằng phân số : 2
3?
Bài 4:GV vừa viết bảng vừa giải thích dạng bài
tập mới
- GV hớng dẫn HS nhận xét đặc điểm của bài
tập
- Cùng chia nhẩm tính ở trên và ở dới gạch
ngang cho 3 và 5
C: Củng cố dặn - dò :
- Nêu cách rút gọn phân số.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà làm bài tập.
- 3 HS chữa bài.
- Lớp nhận xét, thống nhất kết qủa.
- Lắng nghe.
- Nêu y/c ,xác định cách làm Tự làm vào vở bài tập bài : 1,2.3.4 sgk
Goùi 4HSY leõn baỷng
- Chữa bài tập : 1,2,4.
- 1428=1428::1414= 21
- 5481::2727 =23
- Cách rút gọn phân số nhanh nhất
- VD:
54
81
81 chia hết cho 3;9;27;81
54 chia hết cho 3;9;27
Trong đó số 27 là lớn nhất
- Nhận xét: 2
3là phân số tối giản.
- ;128 128::44 32
3
2 10 : 30
10 : 20 30
20
=
=
=
30
20
và phân số
12
8 đều bằng
3
2 a)
7
2 7 5 3
5 3
ì
ì
ì
ì
đọclà hai nhân ba nhân5 chia cho
ba nhân năm nhân bảy
- Tính ở trên và dới gạch ngang đều có thừa số 3
và thừa số 5
- HS nêu lại cách tính nhẩm.
b)
11
5 7 8 11
5 7
ì
ì
ì
ì
; c)
3
2 5 3 19
5 2
ì
ì
ì
ì
- HS nêu
- Lắng nghe, thực hiện.
Trang 4Toán: T103
Quy đồng mẫu số các phân số.
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số.( trờng hợp đơn giản)
- Bớc đầu biết thực hành qui đồng mẫu số hai phân số
II Chuẩn bị:
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: (4’) Gọi hs chữa bài tập làm luyện
thêm ở nhà
- GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu tiết học: (1’)
HĐI(8’) Hớng dẫn tìm cách qui đồng mẫu số
hai phân số:
3
1
và 5
2
- Có hai phân số:
3
1
và 5
2 Làm thế nào tìm
đựơc hai phân số có cùng mẫu số, trong đó một
phân số bằng
3
1
và một phân số bằng
5 2
Từ hai phân số
3
1
và 5
2 chuyển thành hai phân
số có cùng mẫu số
15
5
và 15
6 , trong đó
3
1
=
15
5
và
5
2
=
15
6
- Gọi là qui đồng mẫu số, 15 gọi là mẫu số chung
của hai phân số
15
5
và 15
6 ,
HĐ2: (22’) Củng cố về quy đồng mẫu số:
- GV tổ chức cho hs tự làm bài tập 1,2 sgk, chữa
bài
Bài 1: Qui đồng mẫu số các phân số
a)
6
5
và
4
1
Khi qui đồng mẫu số hai phân số
6
5
và
4
1
ta
có hai phân số nào?
Bài 2: Tơng tự bài 1
C: Củng cố dặn - dò: ( 4’)
- Y/c hs nêu cách qui đồng mẫu số hai phân số.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn hs về nhà làm bài tập, và chuẩn bị bài sau.
- HS chữa bài.
- Lớp nhận xét, thống nhất kết qủa.
- Lắng nghe.
- Hs tự phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề.
3
1
= 5 3
5 1
ì
ì
= 15
5 ; 5
2
= 3 5
3 2
ì
ì
= 15 6
- Hai phân số
15
5
và 15
6 đều có mẫu số là 15, tức là cùng mẫu số
3
1
= 15
5
và 5
2
= 15
6
- Một số hs nhắc lại.
- Hs nêu cách qui đồng mẫu số hai phân số( nh
sgk) Nhiều HS nhắc lại để ghi nhớ
Goùi 4HSY leõn baỷng
- Hs làm bài, chữa bài, thống nhất kết qủa
- Ta có:
6
5
=
24
20 4 6
4
ì
ì
; 4
1
=
24
6 6 4
6
ì
ì
- Hs … P/s
24
20
và 24
6 Msc mới nhận đợc là 24
- Làm tơng tự bài 1.
- HS nêu cách qui đồng mẫu số hai phân số.
- Lắng nghe Thực hiện.
Caực ghi nhaọn, lửu yự :
Trang 5
Thứ ngày tháng năm 2011
Toán - 104
QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (tt)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : Nắm cách quy đồng mẫu số các phân số ( trường hợp chọn một số cho trước làm MSC )
2 Kỹ năng : Củng cố quy đồng mẫu số
3 Thái độ : Giáo dục học sinh sự nhanh nhạy trong đoán mẫu số chung nhỏ nhất bằng cách xét mẫu số này ! mẫu số kia
II Chuẩn bị :
− GV : VBT, SGK, bảng phụ
− H : VBT, SGK , bảng con
III Các hoạt động :
1 Khởi động : ( 1’ )
2 Bài cũ : Luyện tập ( 4’ )
− Sửa bài tập về nhà :
+ Bài 3 : Sửa bảng lớp
- Nêu cách quy đồng phân số?
- Quy đồng phân số
4
1 và 8
5 ?
→ Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu bài : ( 1’ )
− Quy đồng mẫu số các phân số (tt)
→ Ghi bảng tựa bài
4 Phát triển các hoạt động( 32’ )
Hoạt động 1 :Hướng dẫn chung
• MT : Nắm cách quy đồng mẫu số
hai phân số
• PP : Thực hành, thảo luận
a) Quy đồng mẫu số:
− Quy đồng mẫu số hai phân số: 67 và
12
5
− Nhận xét hai mẫu số của hai phân số?
− Cho H tự quy đồng mẫu số bằng cách
lấy mẫu số chung là 12
Hát
− H nêu
Hoạt động nhóm.
− Phân số: 67 và 125
− Nhận thấy: 12 = 6 × 2 Do đó MSC có thể là 12
− Quy đồng phân số: 67 và giữ nguyên phân số 125
7 =7×2 =14
Trang 612 12
b) Quy tắc:
− Gợi ý cho H tự nêu cách quy đồng mẫu
số trong trường hợp mẫu của phân số
này! mẫu của phân số kia
− GV nhận xét rút ra kết luận
Hoạt động 2: Luyện tập.
• : Rèn kĩ năng vận dụng kiếnMT
thức
• Luyện tập, thực hành.PP:
Luyện tập
Bài 1: Làm VBT
− Làm tương tự với các bài còn lại
− GV theo dõi sửa bài
Bài 2: Làm VBT
− H tự nhận xét để tìm cách quy đồng
mẫu số hai phân số 65 và 87 với MSC
là 24
− Hướng dẫn H làm bài b tương tự bài a
Hoạt động 3 : Củng cố.
• : Củng cố, khắc sâu kiến thức.MT
• : Động não, thi đua.PP
− Quy đồng mẫu số 245 =109 sao cho
mẫu số chung nhỏ nhất?
− H có thể nêu:
+ Bước 1: Tìm số lần gấp nhau giữa hai mẫu số
+ Bước 2 : Nhân tử số và mẫu số của phân số có mẫu số bé với số lần gấp ấy để được một phân số mới cùng với mẫu số của phân số kia
− Cho H nhắc lại nhiều lần
Hoạt động lớp, cá nhân.
Gọi 4HSY lên bảng
− Nêu lại quy tắc quy đồng mẫu số trong trường hợp mẫu của phân số này ! mẫu của phân số kia
− Thực hiện:
a/
5
1 và 107 ( MSC: 10 )
51 51 22 =102
×
×
b/ 65 65 33 =1815
×
×
c/ 1728 ; 149 129 22 =1828
×
×
= d/ 1225 1225 44 =10048
×
×
− Vì 24 : 6 = 4 ; 24 : 8 = 3
− Nên 65 65 44 =2420
×
×
24
21 3 8
3 7 8
7
=
×
×
=
− Quy đồng mẫu số 65 và 87 được
21
20 và 2421
− 41 41 33=123
×
×
= và65 65 22 =1210
×
×
=
Hoạt động cá nhân
Trang 7→ Giáo dục: Quy đồng mẫu số cách nào ra
mẫu số đơn giản nhất
5 Tổng kết – Dặn dò :
− Học ghi nhớ
− Chuẩn bị : “ Luyện tập”
− Nhận xét tiết học
− Mẫu số chung 24 × 10 = 240
− Tìm mẫu số chung nhỏ nhất: 120 vừa chia hết cho 24 vừa chia hết cho 10
245 =12025 , 109 =120108
Các ghi nhận, lưu ý :
Trang 8
Toán - 105
LUYỆN TÂP
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : Cũng cố về quy đồng mẫu số hai phân số
2 Kỹ năng : Bước đầu quy đồng mẫu số ba phân số (trong trường hợp đơn giản)
3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị :
− GV : SGK, VBT
− HS : SGK, VBT, bảng con
III Các hoạt động :
1 Khởi động : ( 1’ )
2 Bài cũ : Quy đồng mẫu số các phân
số ( 4’ )
− H nêu cách quy đồng mẫu số các phân
số
− Sửa bài tập về nhà
→ GV nhận xét ghi điểm
3 Giới thiệu bài : ( 1’ )
Luyện tập
→ Ghi bảng tựa bài
4 Phát triển các hoạt động: ( 32’ )
Hoạt động 1 : Ôn tập
• : Củng cố về rút gọn phân sốMT
và quy đồng mẫu số các phân số
• : Thảo luận, đàm thoại, thựcPP
hành
Bài 1: Bảng con
− GV yêu cầu H nêu cách quy đồng mẫu
số các phân số và làm bài
Bài 2: Bảng + vở
− GV lưu ý H : Quy đồng mẫu số 3 phân
số như hai phân số nhưng mẫu số
Hát
− H nêu
Bài 3: Bảng lớp
Quy đồng:
6
5 và 8 9
24
20 4 6
4 5 6
×
×
= ; 89 89 33 =2427
×
×
=
Hoạt động lớp.
Gọi 4HSY lên bảng
a/
8
5 và 5
8 MSC : 8 × 5 = 40
40
25 5 8
5 5 8
×
×
= ; 58 58 88 =4064
×
×
= b/ 97 và 1945 MSC : 45
45
35 5 9
5 7 9
×
×
= ; 1945 c/ Làm tương tự bài a
d/ Làm tương tự bài b
− H sửa bài
Trang 9chung là tích của ba mẫu số.
Bài 3: Bảng + vở
− Hướng dẫn H tự làm và sửa bài
− GV nhận xét kết luận
Hoạt động 2: Củng cố.
• MT : Củng cố khắc s6au kiến thức
• PP : Thi đua
− Thi đua
4
3
; 3
2
;
2
1
5 Tổng kết – Dặn dò :
− Làm bài tập 5/ 30
− Chuẩn bị: “Luyện tập chung”
− Nhận xét tiết học
a/
5
3
; 4
1
; 3
2
MSC : 3 × 4 × 5 = 60
60
40 5 4 3
5 4 2 3
×
×
×
×
= ; 14 41 33 55 =6015
×
×
×
×
= 60
36 5 3 5
4 3 3 5
3
=
×
×
×
×
= b/ Làm tương tự bài a
− H sửa bài
− H đọc đề bài để nhận thấy:
70 : 2 = 35 ; 70 : 10 = 7 ; 70 : 7 = 10
− Từ đó tìm cách quy đồng mẫu số các phân số đã cho về phân số có mẫu số là 70
Hoạt động nhóm.
− Quy đồng mẫu số các phân số sau ( với mẫu số chung nhỏ nhất)
12
8
; 12 6
Các ghi nhận, lưu ý :