1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ke hoach giang day mon Dia ly 6 20102011

30 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy môn Địa Lí
Tác giả Ngô Tấn Lợi
Trường học Trường THCS Tây An
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Tây Sơn
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 279,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày được khái niệm lớp vỏ sinh vật, ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên và của con người đến sự phân bố thực vật và động vật trên Trái Đất.. 2..[r]

Trang 1

Họ và tên giáo viên: Ngô Tấn Lợi

Tổ: Xã Hội

Giảng dạy các lớp: 6A 1 , 6A 2 , 7A 1 , 7A 2 , 7A 3 , 8A 1 , 8A 2 , 8A 3 , 9A 1 , 9A 2 , 9A 3

I/ ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY:

* Thuận lợi:

- Được sự quan tâm của lãnh đạo của nhà trường, các thầy cô giáo tạo điều kiện giúp đỡ thương yêu học sinh như con em mình

- Phần lớn học sinh biết vâng lời, có học bài và chuẩn bị bài trước khi đến lớp

- Bước đầu học sinh xác định được động cơ học tập

* Khó khăn:

- Học sinh chưa có phương pháp học tập bộ môn

- Chưa biết cách chuẩn bị bài trước khi đến lớp, và gia đình ít quan tâm đến việc học của các em

- Một số nội dung ở học kỳ I khó so với lứa tuổi lớp 6

- Một số học sinh còn ham chơi, chưa chú trọng vào việc học, đến lớp còn chưa thuộc bài, chưa chuẩn bị bài, còn thụ động trong quá trình họctập

III/ BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:

- Giáo dục học sinh yêu thiên nhiên, yêu bộ môn địa lí thấy được vị trí và tầm quan trọng của bộ môn đối với sản xuất

- Định hướng cho học sinh có phương pháp học tốt bộ môn Địa Lí như :

+ Học sinh ở nhà có sổ tay địa lí để ghi chép những nội dung có liên quan đến bài học thông qua việc đọc báo, đi thư viện, nghe đài, xem tivi

Trang 2

+Kịp thời tuyên dương những học sinh có cố gắng và phê phán những học sinh lười học

+Kết hợp với GVCN để uốn nắn những sai phạm của học sinh có tư tưởng học lệch và xem thường bộ môn

- Trong giáo án có hệ thống câu hỏi phù hợp với 3 đối tượng học sinh

- Dành nhiều thời gian để chuẩn bị bài mới và hướng dẫn những nội dung bài tập vừa phải cho học sinh thực hiện ở nhà

- Sử dụng tốt phương tiện dạy học

- Đối với lớp chọn GV phải có thêm tư liệu chuyên môn để cung cấp nâng cao kiến thức cho học sinh

IV/ KẾT QUẢ THỰC HIỆN:

6A1

6A2

V/ NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM:

1/ Cuối học kỳ I: (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II)

Trang 3

………

………

……….

………

……….

V/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:

MÔN: ĐỊA LÍ 6

BÀI

TIẾT PPCT MỤC TIÊU CHƯƠNG/BÀI KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

CHUẨN BỊ CỦA

GV VÀ HS

GHI CHÚ

1 Bài Mở Đầu 1 1/ Kiến thức:

- Nội dung của chương trinh địa lý Trung học cơ sở

- Nội dung của chương trình địa lý 6

- Phương pháp học môn địa lý nói

- Nội dung môn địa lý lớp 6

- Cần học môn địa lý như thế nào

- Nêu vấn đề, đàm thoại-gợi mở

- Thảo luận (nhóm, cặp)

* GV:

- Bản đồ, tranh ảnh, hình vẽ địa lý

* HS:

Trang 4

chung và địa lý 6 nói riêng.

2/ Kỹ năng:

- Bước đầu rèn luyện cho các em

kỹ năng minh họa các hiện tượng

tự nhiên

3/ Thái độ:

- Giáo dục cho các em lòng yêuthích môn học

- Thuyết trình - Đọc thông tin,

tập trả lời câu hỏisau bài

CHƯƠNG I:

TRÁI ĐẤT 1/ Kiến thức: HS cần:- Biết vị trí của Trái Đất trong hệ

Mặt Trời ; hình dạng và kíchthước của Trái Đất

- Trình bày được khái niệm kinhtuyến, vĩ tuyến Biết quy ước vềkinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc,kinh tuyến Đông, kinh tuyến Tây;

vĩ tuyến Bắc, vĩ tuyến Nam ;nửa cầu Đông, nửa cầu Tây, nửacầu Bắc, nửa cầu Nam

- Định nghĩa đơn giản về bản đồ

và biết một số yếu tố cơ bản củabản đồ : tỉ lệ bản đồ, kí hiệu bản

đồ, phương hướng trên bản đồ ;lưới kinh, vĩ tuyến

- Trình bày được chuyển động tựquay quanh trục và quay quanhMặt Trời của Trái Đất : hướng,thời gian, quỹ đạo và tính chấtcủa chuyển động

- Hình dạng Trái Đất vàcách thể hiện

+ Hình dạng Trái Đất,Quả địa cầu và mạng lướikinh tuyến, vĩ tuyến

+ Bản đồ: cách biểu hiện

bề mặt hình cầu của TráiĐất lên trên mặt phẳngcủa giấy

+ Một sốyêú tố của bảnđồ: tỉ lệ bản đồ, kí hiệubản đồ, phương hướng,kinh độ, vĩ độ và toạ độđịa lý

+ Thực hành: Vẽ sơ đồlớp học

- Trái Đất trong hệ MặtTrời:

+ Vị trí Trái Đất trong hệMặt Trời

+ Chuyển động tự quay

Sử dụng phối

phương phápsau:

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan (sửdụng các bản

đồ, hình vẽ,tranh ảnh)

-Phương pháp

sử dụng SGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

* GV:

- Quả Địa Cầu

- Tranh vẽ TráiĐất và các hànhtinh

- Hình vẽ vềmạng lưới kinhtuyến, vĩ tuyến

- Bản đồ thế giới

- Hình 8-SGK(Phóng to)

- Bản đồ kinh tếViệt Nam

- Bản đồ về thànhphố Đà Nẵng(SGK)

- Địa bàn, thướcdây, thước kẽ,compa, giấy

- Hình vẽ sự vậnđộng của Trái Đấtquanh Mặt Trời

và các mùa ở Bán

Trang 5

- Trình bày được hệ quả cácchuyển động của Trái Đất :

+ Chuyển động tự quay : hiệntượng ngày và đêm kế tiếp,

sự lệch hướng chuyển độngcủa các vật thể

+ Chuyển động quanh MặtTrời : hiện tượng các mùa vàhiện tượng ngày đêm dài ngắnkhác nhau theo mùa

- Nêu được tên các lớp cấu tạo của Trái Đất và đặc điểm của từng lớp : lớp vỏ, lớp trung gian

và lõi Trái Đất

- Trình bày được cấu tạo và vai trò của lớp vỏ Trái Đất

- Biết tỉ lệ lục địa, đại dương và

sự phân bố lục địa, đại dương trên bề mặt Trái Đất

2/ Kỹ năng:

- Xác định được kinh tuyếngốc, các kinh tuyến Đông, kinhtuyến Tây ; vĩ tuyến gốc, các vĩtuyến Bắc, vĩ tuyến Nam ; nửacầu Bắc, nửa cầu Nam, nửa cầuĐông, nửa cầu Tây trên bản đồ

và trên quả Địa cầu

- Dựa vào tỉ lệ bản đồ tínhđược khoảng cách trên thực tế

quanh trục của Trái Đất

và hệ quả

+ Chuyển động của TráiĐất quanh Mặt Trời vàcác hệ quả

- Cấu tạo của Trái Đất:

+ Lớp vỏ Trái Đất

+ Cấu tạo bên trong củaTrái Đất

+ Sự phân bố lục địa vàđại dương trên bề mặtTrái Đất và sự chuyểndịch của các lục địa

Cầu Bắc

- Tranh vẽ về vịtrí của Trái Đấtvào ngày hạ chí

và đông chí

- Tranh về hiệntượng ngày đêmdài ngắn ở các địađiểm có vĩ độkhác nhau

- Hình vẽ về cấutạo của Trái Đất

- Hình vẽ các địamảng của lớp vỏTrái Đất

- Phiếu học tập

- Bảng phụ

* HS: Nghiên cứucác câu hỏi innghiêng trong bài

Trang 6

và ngược lại.

- Xác định được phương hướng,toạ độ địa lí của một điểm trênbản đồ và quả Địa cầu

- Đọc và hiểu nội dung bản đồ dựa vào kí hiệu bản đồ

- Sử dụng địa bàn để xác định phương hướng của một số đối tượng địa lí trên thực địa

- Biết cách vẽ sơ đồ đơn giản củamột lớp học

- Sử dụng hình vẽ để mô tảchuyển động tự quay của Trái Đất

và chuyển động của Trái Đất quanhMặt Trời

- Quan sát và nhận xét các lớp cấu tạo bên trong của Trái Đất từ hình vẽ

- Xác định được 6 lục địa, 4 đạidương và các mảng kiến tạo lớntrên bản đồ hoặc quả Địa cầu

- Trình bày được khái niệm kinhtuyến, vĩ tuyến Biết quy ước vềkinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc, kinhtuyến Đông, kinh tuyến Tây ; vĩtuyến Bắc, vĩ tuyến Nam ; nửa

- Vị trí thứ 3 theo thứ tự

xa dần Mặt Trời

- Hình khối cầu

- Khái niệm kinh tuyến,

vĩ tuyến biết quy ướckinh tuyến gốc, vĩ tuyếngốc, vĩ tuyến bắc, vĩtuyến nam, kinh tuyến

- Trực quan

- Nêu vấn đề

- Đàm thoại –gợi mở

- Giải minh hoạ

thích-* GV:

- Qủa địa cầu

- Tranh các hànhtinh trong hệ MặtTrời

- Tranh lưới kinhtuyến, vĩ tuyến

* HS:

Trang 7

cầu Đông, nửa cầu Tây, nửa cầuBắc, nửa cầu Nam.

2/ Kỹ năng:

- Xác định được kinh tuyến gốc,các kinh tuyến Đông, kinh tuyếnTây ; vĩ tuyến gốc, các vĩ tuyếnBắc, vĩ tuyến Nam ; nửa cầu Bắc,nửa cầu Nam, nửa cầu Đông, nửacầu Tây trên bản đồ và trên quảĐịa cầu

nữa cầu Bắc, nữa cầuNam

- So sánh

- Thảo luậnnhóm

2, 3 và trả lời câuhỏi SGK

- Biết được những công việc cầnlàm để có thể vẽ được bản đồ

2/ Kỹ năng:

- Trên cơ sơ nắm được cách vẽbản đồ Từ đó rèn luyện cho HS kỹnăng sử dụng bản đồ được thuậnlợi hơn

- Bản đồ là hình vẽ thunhỏ trên giấy, tương đốichính xác về một khuvực hay toàn bộ bề mặtTrái Đất

- Cách vẽ bản đồ

- Trực quan

- Nêu vấn đề

- Đàm thoại –gợi mở

- Giải minh hoạ

thích Thuyết trình

- So sánh

- Thảo luậnnhóm

* GV:

- Qủa địa cầu

- Bản đồ thếgiới, Hình 6, 7,8,9 SGK (phóngto)

* HS:

- Quan sát Hình

6, 7, 8 và trả lờicâu hỏi SGK

- Dựa vào tỉ lệ bản đồtính được khoảng cách

- Trực quan

- Nêu vấn đề

- Đàm thoại –gợi mở

- Giải minh hoạ

thích Thuyết trình

* GV:

- Một số loại bản

đồ có tỉ lệ khácnhau

* HS:

- Thước đo độdài

Trang 8

trên thực tế và ngược lại - Thảo luận

- Học sinh nhớ được các quy định

về phương hướng trên bản đồ

- Hiểu được thế nào là kinh độ, vĩ

độ và toạ độ địa lý trên một điểm

2/ Kỹ năng:

Biết cách tìm phương hướng, kinh

độ, vĩ độ và toạ độ địa lý của mộtđiểm

- Vĩ độ là khoảng cách tính bằng độ từ một điểmđến vĩ tuyến gốc

- Toạ độ địa lý là kinh

độ, vĩ độ của một điểm

- Xác định phươnghướng, tọa độ địa lí mộtđiểm trên bản đồ và quảđịa cầu

- Trực quan

- Nêu vấn đề

- Đàm thoại –gợi mở

- Giải minh hoạ

thích Thuyết trình

- So sánh

- Thảo luậnnhóm

* GV:

- Bản đồ châu Á,quả địa cầu

* HS:

- Đọc bài và ôn tập lại kinh tuyến,

vĩ tuyến, vĩ tuyến Bắc, vĩ tuyến Nam, kinh tuyến Đông, kinh tuyến Nam

- Biết cách đọc các kí hiệu trên bản

đồ, sau khi đối chiếu với bảng chúgiải, đặc biệt là kí hiệu về độ caođịa hình ( Các đường đồng mức)

- Có 3 loại kí hiệu: Kíhiệu điểm, kí hiệu đường,

- Trực quan

- Nêu vấn đề

- Đàm thoại –gợi mở

- Giải minh hoạ

thích Thảo luậnnhóm

* GV:

- Bản đồ kinh tếchung Việt Nam

- Bản đồ tựnhiên Việt Nam

- Hình 14, 15, 16SGK

* HS:

- Nghiên cứu hình

14, 15, 16 SGK,đọc thông tin vàtrả lời các câu hỏi

Trang 9

- Ôn tập ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ.

2/ Kỹ năng: Sau bài học HS cần có

các kỹ năng:

- Biết cách sử dụng địa bàn để tìmphương hướng các đối tượng trênbản đồ

- Biết đo các khoảng cách thực tế

và tính tỉ lệ khi đưa lên bản đồ

- Biết vẽ sơ đồ đơn giản của mộtlớp học

- Xác định được phươnghướng lớp học và vẽ sơ

đồ lớp học trên giấy: cửa

ra vào, cửa sổ, bàn giáoviên, bàn học sinh

- Trực quan

- Nêu vấn đề

- Đàm thoại –gợi mở

- Giải minh hoạ

thích So sánh

- Thảo luậnnhóm

* GV:

- Địa bàn: 4chiếc, thước dây:

+ Phương hướng trên bản đồ Kinh

độ, vĩ độ và toạ độ địa lí

2/ Kĩ năng:

- Kiểm tra các kĩ năng đã học: đặcbiệt là kĩ năng xác định toạ độ địalí

+ Bản đồ, cách vẽ bản đồ

+ Tỉ lệ bản đồ, cách tính khoảng cách trên thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ

+ Phương hướng trên bản

đồ Kinh độ, vĩ độ và toạ

độ địa lí

- xác định tọa độ địa lí của một điểm

* GV:

- Đề kiểm tra,đáp án, biểu điểm

* HS:

- On tập nội dung

từ tiết 1 đến tiết 6

Trang 10

2/ Kỹ năng:

Sử dụng hình vẽ để mô tả chuyểnđộng tự quay của Trái Đất

- Chuyển động tự quay

- Hiện tượng ngày và đêm kế tiếp

- Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể

- Quay Quả địa cầu theohướng tự quay của TráiĐất từ Tây sang Đông vàgiải thích hiện tượngngày và đêm

- Trực quan

- Nêu vấn đề-Đàm thoại–

gợi mở-Giải thích-minh hoạ

- So sánh-Thảo luậnnhóm

* GV:

- Quả địa cầu,tranh vẽ vĩ đạocủa Trái Đất quayquanh trục

* HS:

- On tập vị trí,hình dạng, kíchthước của TráiĐất

- Đọc bài và trảlời câu hỏi trongbài

- Trình bày được hệ quả củachuyển động quanh Mặt Trời: hiệntượng các mùa

2/ Kỹ năng:

Sử dụng hình vẽ để mô tả chuyểnđộng của Trái Đất quanh Mặt Trời

- Tính chất: hướng và độ nghiêng của trục Trái Đấtkhông đổi trong khi chuyển đông trên quỹ đạo

- Giải minh hoạ

thích Thuyết trình

- So sánh

- Thảo luậnnhóm

* GV:

- Tranh vẽ về sựchuyển động củaTrái Đất quanhMặt Trời

- Quả địa cầu,Hình vẽ 23-SGK

* HS:

- Ôn tập sựchuyển động củaTrái Đất quanhMặt Trời

Trang 11

theo mùa tượng ngày đêm dài ngắn khác

nhau theo mùa

2/ Kỹ năng:

- Biết sử dụng Quả địa cầu để giảithích hiện tượng gnày đêm dàingắn khác nhau trên Trái Đất

Trái Đất

+ Ở xích đạo luôn cóngày bằng đêm

+ Vĩ độ càng cao sựchênh lệch giữa ngày vàđêm càng lớn

- Ở hai miền cực số ngày

có ngày, đêm dài suốt 24giờ thay đổi theo mùa

- Đàm thoại –gợi mở

- Giải minh hoạ

thích Thuyết trình

- So sánh

- Thảo luậnnhóm

dài ngắn khácnhau theo các vĩ

độ khác nhau

- Tranh về sự vậnđộng của Trái Đấtquanh Mặt Trời

- Bảng phụ(Phiếu học tập)

* HS:

- Ôn tập sựchuyển động củaTrái Đất quanhMặt Trời

- Trình bày được cấu tạo và vai trò của lớp vỏ Trái Đất

- Biết tỉ lệ lục địa, đại dương và

sự phân bố lục địa, đại dương trên

bề mặt Trái Đất

2/ Kỹ năng:

- Quan sát và nhận xét các lớp cấu tạo bên trong của Trái Đất từ hình vẽ

- Xác định được 6 lục địa, 4 đạidương và các mảng kiến tạo lớntrên bản đồ hoặc quả Địa cầu

- Đặc điểm: độ dày, trạngthái, nhiệt độ của từng lớp

- Cấu tạo của Trái đấtgồm những địa mảng lớnnhỏ khác nhau, chúng cóthể di chuyển tách xahoặc xô chờm vào nhautạo ra động đất núi lửa,các dãy núi ngầm dướiđáy đại dương hoặc ởven bờ các lục địa

- Các mảng kiến tạo: Âu – Á, Phi, Ấn Độ, Bắc

Mĩ, Nam Mĩ, Nam Cực, Thái bình Dương

- Trực quan

- Nêu vấn đề

- Đàm thoại –gợi mở

- Giải minh hoạ

thích Thuyết trình

- So sánh

- Thảo luậnnhóm

* GV:

- Bản đồ tự nhiênthế giới

- Tranh vẽ cấutạo bên trong củaTrái Đất

- Hình 27 phóng

to ở SGK

* HS:

- Ôn tập các vậnđộng của Trái Đất

và các hệ quả

Trang 12

- Biết được các khái niệm: Rìa lụcđịa, thềm lục địa và sườn lục địa.

2/ Kỹ năng:

- Xác định trên hình vẽ: Rìa lụcđịa, thềm lục địa

- Kể tên, chỉ được vị trí 6 lục địa, 4đại dương trên bản đồ thế giới

- Khoảng 2/3 diện tích bềmặt Trái Đất là đạidương Đai dương phân

bố chủ yếu ở nữa cầuNam, lục địa phan bố chủyếu ở nữa cầu bắc

- Xác điịnh vị trí 6 lụcđịa, 4 đại dương trên bản

đồ thế giới

- Trực quan

- Nêu vấn đề

- Đàm thoại –gợi mở

- Giải minh hoạ

thích Thuyết trình

- So sánh

- Thảo luậnnhóm

* GV:

- Bản đồ tự nhiênthế giới

- Hình vẽ các bộphận: Rìa lục địa,sườn lục địa, thềmlục địa

* HS:

- Đọc tên các lụcđịa và đại dươngtrên bản đồ tựnhiên thế giới

CHƯƠNG II:

- Nêu được hiện tượng động đất,núi lửa và tác hại của chúng

Biết khái niệm mác ma

- Nêu được đặc điểm hìnhdạng, độ cao của bình nguyên,cao nguyên, đồi, núi ; ý nghĩa củacác dạng địa hình đối với sảnxuất nông nghiệp

- Nêu được các khái niệm :khoáng sản, mỏ khoáng sản, mỏnội sinh, mỏ ngoại sinh Kể tên và

* Địa chất, địa hình:

- Tác động của nôi lực,ngoại lực trong việc hìnhthành địa hình bề mặtTrái Đất

+ Hiện tượng núi lửa vàđộng đất

- Các dạng địa hình trên

bề mặt Trái Đất

+ Núi: độ cao của núi và

sự phân loại của núi

Núi già Núi trẻ+ Địa hình Cacxtơ, hangđộng

- Giải minh hoạ

thích Thuyết trình

- So sánh

- Thảo luậnnhóm

Bản đồ tự nhiênthế giới

- Ảnh về các loạiđịa hình: núi cao,hoang mạc cát,các dạng bờ biểntrên Trái Đất

- Ảnh núi lửaphun

- Sơ đồ thể hiện

độ cao tuyệt đối

và độ cao tươngđối của núi

- Bảng phân loạinúi theo độ cao

- Tranh ảnh vềcác loại núi già,

Trang 13

nêu được công dụng của một sốloại khoáng sản phổ biến.

- Biết được thành phần của khôngkhí, tỉ lệ của mỗi thành phầntrong lớp vỏ khí ; biết vai trò củahơi nước trong lớp vỏ khí

- Biết được các tầng của lớp vỏkhí : tầng đối lưu, tầng bình lưu,các tầng cao và đặc điểm chínhcủa mỗi tầng

- Nêu được sự khác nhau về nhiệt

độ, độ ẩm của các khối khí :nóng, lạnh ; đại dương, lục địa

- Biết nhiệt độ của không khí ;nêu được các nhân tố ảnh hưởngđến sự thay đổi của nhiệt độ khôngkhí

-Nêu được khái niệm khí áp vàtrình bày được sự phân bố cácđai khí áp cao và thấp trên TráiĐất

- Nêu được tên, phạm vi hoạtđộng và hướng của các loại gióthổi thường xuyên trên Trái Đất :Tín phong, gió Tây ôn đới, gióĐông cực

- Biết được vì sao không khí có

độ ẩm và nhận xét được mối

- Khoáng sản; phân loạikhoáng sản theo mụcđích sử dụng

- Đọc bản đồ địa hình:

tìm đặc điểm của địahình dựa vào đường đồngmức

* Khí hậu:

- Thành phần không khí,các tầng của lớp vỏ khíquyển

+ Các khối khí nóng,lạnh, lục địa và đạidương

- Khái niệm thời tiết, khíhậu

+ Các yếu tố của khí hậu:

nhiệt độ, độ ẩm, lượngmưa

- Nhiệt độ không khí Gió

và các hoàn lưa khíquyển

- Hơi nước và mưa Cácđới khí hậu trên Trái Đất

- Thực hành: Đọc bản đồkhí hậu

- Sông vàhồ:

núi trẻ, núi đá vôi

và hang động

- Bản đồ địa hìnhViệt Nam

- Mô hình lát cắtcao nguyên, đồngbằng

- Bảng thống kê

về thời tiết; cáchình vẽ 48, 49-SGK (Phóng to)

- Bản đồ thế giới

- Tranh các đaikhí áp trên thếgiới; các loại gióchính trên TráiĐất

- Hình vẽ biểu đồ,lượng mưa HàNội

- Phiếu học tập

- Tranh các đớikhí hậu trên TráiĐất

- Mô hình về hệthống sông và lưuvực sông

- Tranh về cácloại hồ, sóng, thuỷtriều

- Bản đồ các dòng

Trang 14

- Trình bày được khái niệm sông,lưu vực sông, hệ thống sông, lưulượng nước ; nêu được mối quan

hệ giữa nguồn cấp nước và chế

độ nước sông

- Trình bày được khái niệm hồ ;phân loại hồ căn cứ vào nguồngốc, tính chất của nước

- Biết được độ muối của nướcbiển và đại dương, nguyên nhânlàm cho độ muối của các biển vàđại dương không giống nhau

- Trình bày được ba hình thứcvận động của nước biển và đạidương là : sóng, thuỷ triều vàdòng biển Nêu được nguyênnhân hình thành sóng biển, thuỷtriều

- Trình bày được hướng chuyểnđộng của các dòng biển nóng vàlạnh trong đại dương thế giới

+ Sông, lưu vực sông,nguồn cung cấp nước,chế độ nước

+ Hồ: nguồn gốc một sốloại hồ

- Biển và đại dương:

chuyển động của biển vàđại dương (sóng, thuỷtriều và dòng biển)

- Vị trí của các dòng biểnnóng, lạnh và ảnh hưởngcủa chúng đến khí hậu

- Đọc bản đồ các dòngbiển

* Đất, thực vật và độngvật:

- Các nhân tố hình thànhđất

- Những nhân tố ảnhhưởng tới sự phân bố đất,thực vật, động vật

biển trên thế giới

- Hình 65-SGKphóng to

- Tranh ảnh vềcác mẫu đất

- Tranh ảnh, bănghình về các loạithực vật, động vật

ở các miền khíhậu khác nhau vàcảnh quan trên thếgiới

- Tranh ảnh vềcác hoạt động củacon người có ảnhhưởng đến sựphân bố động,thực vật

Trang 15

Nêu được ảnh hưởng của dòngbiển đến nhiệt độ, lượng mưa củacác vùng bờ tiếp cận với chúng.

- Trình bày được khái niệm lớpđất, 2 thành phần chính của đất

-Trình bày được một số nhân tốhình thành đất

- Trình bày được khái niệm lớp

vỏ sinh vật, ảnh hưởng của cácnhân tố tự nhiên và của conngười đến sự phân bố thực vật vàđộng vật trên Trái Đất

2 Kỹ năng:

- Nhận biết được 4 dạngđịa hình qua tranh ảnh,

- Quan sát và ghi chép một sốyếu tố thời tiết đơn giản ở địaphương : nhiệt độ, gió, mưa

- Tính nhiệt độ trung bình ngày,tháng, năm

- Tính được lượng mưa trongngày, trong tháng, trong năm vàlượng mưa trung bình năm

Ngày đăng: 05/05/2021, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w