1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai 30 Clo nc

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 650,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Clo thể hiện các số oxi hóa đó trong hợp chất với những nguyên tố nào.. c.?[r]

Trang 1

B i 30: à ClO

Trang 2

I Tính chất vật lý

- Là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí 2,5 lần (d=71/29=2,5)

- Ở áp suất thường, clo hoá lỏng ở -33,60C và hoá rắn ở -101,00C, clo rất dễ hoá lỏng ở t0

cao

- Tan vừa phải trong nước tạo thành dung dịch màu vàng nhạt gọi là nước clo Tan nhiều

trong dung môi hữu cơ

- Là khí rất độc

Trang 3

II Tính chất hoá học

Em hãy cho biết:

a Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản,

trạng thái kích thích

b Xác định các e độc thân có khả năng tham gia liên kết hóa học

c So sánh độ âm điện của clo với các

nguyên tố khác trong bảng tuần hoàn

Trả lời: a.b

c F O Cl …

3,98 3,44 3,16

Trang 4

Em hãy cho biết:

a Các số oxi hóa của clo?

b Clo thể hiện các số oxi hóa đó trong hợp chất với những nguyên tố nào?

c Kết luận về tính chất hóa học của clo?

TL: Với F, O clo có số oxi hoá +1, +3, +5, +7, với các nguyên tố khác Cl2 có số oxi hóa -1

Clo có tính oxi hoá mạnh:

Cl + 1e Cl

…3s 2 3p 5 …3s 2 3p 6

Kết luận: clo là phi kim rất hoạt động, là chất

oxi hoá mạnh, clo còn thể hiện tính khử.

Trang 5

1 Tác dụng với kim loại

Thí nghiệm 1

- PTPU: 2Fe0 + Cl20 FeCl3

Thí nghiệm 2

- PTPU: Cu0 + Cl20 CuCl2

Kết luận : Clo tác dụng với hầu hết các kim loại

trừ các kim loại quý là Au, Ag, Pt Kim loại

phản ứng bị oxi hóa lên số oxi hóa dương

cao nhất.

Thí nghiệm 1

- PTPU: 2Fe0

+3 -1

+2 -1

Trang 6

2 Tác dụng với hiđro

Thí nghiệm

- PTPƯ: H20(k) + Cl20(k) —→ 2HCl(k)

3 Tác dụng với nước và dung dịch kiềm

a Tác dụng với nước

Thí nghiệm

- PTPƯ: Cl20(k) + H2O ↔ HCl + HClO

Axit clohiđric Axit hipoclorơ

HClO có tính tẩy màu nên clo ẩm có t ính tẩy màu.

Trang 7

b Tác dụng với kiềm

PTPU:

- Ở đk thường:

Cl20 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O

- Với dd xút đặc nóng:

3Cl20 + 6NaOH 5NaCl + NaClO3 +3H2O

Nhận xét: Cl0 Cl -1 + 1e

Cl0 + 1e Cl+1

Nguyên tố clo vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử Đó là phản ứng tự oxi hóa - khử.

+ 5

- 1

Trang 8

4 Tác dụng vơí muối của các

halogen khác

- PTPƯ:

Cl20 + 2NaBr 2NaCl + Br20

Cl20 + 2NaI 2NaCl + I20

→ Tính oxi hoá của clo mạnh hơn brom và iot.

5 Tác dụng với các chất khử khác

Ví dụ:

Cl20 + 2H2O + SO2 2HCl + H2SO4

Cl20 + 2FeCl2 2FeCl3

Trang 9

III Ứng dụng

Clo

Điều chế nhựa PVC, chất

dẻo, chất màu, cao su…

Điều chế nước gia-ven, Clorua vôi…

bột giấy…

Trang 10

IV Trạng thái tự nhiên

- Trữ lượng trong vỏ đất, đứng thứ 11 trong

các nguyên tố và đứng thứ nhất trong các

halogen

- Trong tự nhiên có 2 đồng vị bền là: 17Cl

(75,77%), 17Cl (24,23%) nên có nguyên tử

khối trung bình là 35,5

- Clo chỉ tồn tại trong tự nhiên ở dạng hợp chất, chủ yếu là muối clorua Quan trọng nhất là

NaCl

- Khoáng quan trọng: cacnalit(KCl.MgCl2.6H2O)

và xinvinit (NaCl.KCl)

35 37

Trang 11

V Điều chế

1 Trong phòng thí nghiệm

- Cho HCl đặc pư với các chất oxi hóa mạnh

như MnO2, KMnO4, KClO3, K2Cr2O7,…

Thí nghiệm:

- PTPƯ:

MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2↑ + H2O

KClO3 + HCl KCl + Cl2↑ + H2O

KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + H2O + Cl2↑

t 0

Trang 12

2 Trong công nghiệp

- Phương pháp điện phân: điện phân dung dịch

NaCl bão hoà có màng ngăn.

- PTPƯ:

2NaCl + 2H2O H2↑ + Cl2↑ + 2NaOH

- Nêu tác dụng của màng ngăn?

Màng ngăn xốp để Cl2 không pư với NaOH

- Nếu không có màng ngăn thì hiện tượng gì sẽ

xảy ra?

Cl2 tạo thành pư với NaOH theo pthh:

Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O

điện phân

có màng ngăn

Trang 13

dd NaCl

dd NaCl

dd NaOH

Cực dương

Cực âm

Màng ngăn xốp

dd NaOH

H 2

Cl 2

Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl

Ngày đăng: 05/05/2021, 16:50

w