Vẽ đường tròn tâm O’ đường kính MD.. Đường thẳng ED cắt O’ tại P.. Chứng minh IP là tiếp tuyến của đường tròn O’.. Tìm vị trí của M trên OC để diện tích tam giác IPO’ lớn nhất... Bài 4:
Trang 1PHÒNG GD - ĐT CẨM GIÀNG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2013 - 2014 Môn: Toán 9 Sưu tầm: Phạm Văn Cát
THCS Cẩm Định Cẩm Giàng HD Thời gian làm bài:150 phút
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9
0,25
0,25 0,25
0,250,25 0,250,25
Trang 3= y 2- 2y+1998 chia cho y dư 1998
(x+2) (x+4) (x+6) (x+8) +2013 cho đa thức x 2+10x+21dư 1998
0,55
a)
b)
E D
C H
B
A
Vì D, E là hình chiếu của H trên AB, AC, nên DH AB, HE AC
Tứ giácADHE có DAE=90 0, ADH =90 0, AEH =90 0
0,25 0,250,250,25
Trang 4I D
C A
Vẽ đường phân giác AD của tam giác ABC
sin 2
0,250,25
a, b, c là 3 cạnh của một tam giác nên a+b-c >0, a+c -b >0, c +b- a >0,
Áp dụng bđt(I) với các số x= a+b-c, y= a+c -b dương ta có:
0,25
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MễN THI: TOÁN 9 (Thời gian làm bài 150 phỳt)
y x xy
y x
1
2 1
: 1
1
Trang 5a, Rút gọn P
b, Tính giá trị của P với x=
3 2
x m
a Thì : ac bc ab.
Bài 4 : (6đ) Cho đường tròn tâm (O) đường kính CD = 2R Điểm M di động trên đoạn
OC Vẽ đường tròn tâm (O’) đường kính MD Gọi I là trung điểm của đoạn MC ,
đường thẳng qua I vuông góc với CD cắt (O) tại E và F Đường thẳng ED cắt (O’) tại P
1 Chứng minh 3 điểm P, M , F thẳng hàng
2 Chứng minh IP là tiếp tuyến của đường tròn (O’)
3 Tìm vị trí của M trên OC để diện tích tam giác IPO’ lớn nhất
Bài 5 : (3đ) Tìm các số nguyên x, y ,z thỏa mãn :
6( 1) 3 ( 1) 2 ( 1) 1 .
xyz
xyz x
z z
y y
y x xy
y x
1
2 1
: 1
1
Trang 6y x xy
y x
1
2 1
: 1
1
xy y x xy xy
xy
xy y
x xy y
: 1
1
1 1
(0,5đ)
=
xy
xy y x xy
x y y x y x x y y x y
=
1 1
1 1
xy xy
2
(1điểm)
Ta thấy x=
3 2
2
thoả mãn điều kiện x0 0.25đ
Ta có : x=
3 2
2
2 32 3
3 2 2
1 3 2 1 3 2 4
1 3
3 2 5 6 3 5
1 3 3 2
13
1 3 3
Trang 71
; 3
1 1
3 0 1
1 1 1
Trang 83 1 2
k x
y k
k z
Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề
Bài 1: (4 điểm) Cho biểu thức: P x y x y : 1 x y 2xy
Trang 9b) Tính giá trị của P với x 2
b) (D) và (L) cắt nhau tại M và N Chứng minh OMN là tam giác vuông
Bài 3: (4 điểm) Giải phương trình: 6x4 5x3 38x2 5x 6 0
Bài 4: (2 điểm) Qua đỉnh A của hình vuông ABCD cạnh là a, vẽ một đường thẳng
a) Tứ giác MENF là hình chữ nhật
b) MN AD
c) ME.MA = MF.MD
Hết
Trang 10-UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆNĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI
NĂM HỌC 2013-2014-MÔN: TOÁN LỚP 9
0,5 đ2
Trang 11(L) (D)
3 Ta thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình
Chia cả 2 vế của phương trình cho x2 ta được:
Trang 12<=> (2x + 1)(x + 3) = 0 <=> 3
4
1x
Vẽ Ax AI cắt đường thẳng CD tại J
Ta có AIJ vuông tại A, có AD là đường cao thuộc cạnh huyền IJ, nên:
1 2 12 12
AD AJ AI (1)
Xét hai tam giác vuông ADJ và ABM, ta có:
AB = AD = a; DAJ BAM (góc có cạnh tương ứng vuông góc)
a) Ta có AEB CFD 90 0 (góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)
Vì EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O) và (O/), nên:
OE EF và OF EF => OE // O/F 0,5 đ
Trang 13=> EOB FO D / (góc đồng vị) => EAO FCO /
Do đó MA // FN, mà EB MA => EB FN
Hay ENF 90 0
Tứ giác MENF có E N F 90 O, nên MENF là hình chữ nhật
0,5 đ0,5 đ
0,5 đb) Gọi I là giao điểm của MN và EF; H là giao điểm của MN và AD
Vì MENF là hình chữ nhật, nên IFN INF
Mặt khác, trong đường tròn (O/): IFN FDC 1 sđ FC
Trong đường tròn (O) có: FEN EAB 1 sđ EB
Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác, nếu đúng và phù hợp với kiến thức
trong chương trình đã học thì hai Giám khảo chấm thi thống nhất việc phân bố điểm của cách giải đó, sao cho không làm thay đổi tổng điểm của bài (hoặc ý) đã nêu trong hướng dẫn này./.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Năm học 2013 - 2014 Môn: Toán
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (4,0 điểm):
a Tìm số tự nhiên n sao cho: n + 24 và n – 65 là hai số chính phương
b Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có: A = 7.52n + 12.6n chia hết cho 19 Câu 2 (4,0 điểm):
Trang 14) CA BC AB (
a) BD.CE =
4
2
BC
b) DM, EM lần lượt là tia phân giác của các góc BDE và CED.
c) Chu vi tam giác ADE không đổi.
Câu 5 (2,0 điểm): Cho a, b, c là các số dương, chứng minh rằng:
Hết
PHÒNG GD&ĐT PHÙ NINH
Híng dÉn chÊm thi CHỌN häc sinh giái líp 9
Năm học 2013 - 2014 Môn: Toán
(Có điều chỉnh biểu điểm so với đề thi)
Câu 1 (5,0 điểm):
a ( 3,0 i m)điểm) ểm)
Trang 15h k h
Giả sử A chia hết cho 19 với n = k nghĩa là: A(k) = 7.5 2k + 12.6 k 19
Ta phải chứng minh A chia hết cho 19 với n = k + 1 nghĩa là phải chứng minh: A(k + 1) = 7.5 2(k + 1) + 12.6 k + 1 19
Ta có: A(k + 1) = 7.5 2(k + 1) + 12.6 k + 1
= 7.5 2k 5 2 + 12.6 n 6 = 7.5 2k 6 + 7.5 2k 19 + 12.6 n 6 = 6.A(k) + 7.5 2k 19 19 Vậy theo nguyên lý quy nạp thì A = 7.5 2n + 12.6 n chia hết cho 19 với mọi số tự nhiên n
Câu 2 (6,0 điểm):
a (3,0 điểm)
ĐKXĐ x,y,z 0 Kết hợp xyz = 4 x y z, , 0; xyz 2
Nhân cả tử và mẫu của hạng tử thứ hai với x, thay 2 ở mẫu của hạng tử thứ ba bởi
Trang 16Cõu 4 (6,0 điểm)
1 (3,0 điểm):
a) (1,0đ) AAHA''
BC '.
AA 2 1
BC '.
HA 2 1 S
S
ABC
HBC
Tương tự:SS CCHC''
ABC
HAB
;SS HBBB''
ABC
HAC
AAHA'' BBHB'' CCHC'' SS SS SS 1
ABC
HAC ABC
HAB ABC
HBC
b) (1,0đ) Áp dụng tớnh chất phõn giỏc vào cỏc tam giỏc ABC, ABI, AIC:
AI IC MA CM ; BI AI NB AN ; AC AB IC BI
AM IC BN CM AN BI 1 BI IC AC AB AI IC BI AI AC AB MA CM NB AN IC BI
c) (1,0đ) Vẽ Cx CC’ Gọi D là điểm đối xứng của A qua Cx
- Chứng minh được gúc BAD vuụng, CD = AC, AD = 2CC’
- Xột 3 điểm B, C, D ta cú: BD BC + CD
- BAD vuụng tại A nờn: AB 2 +AD 2 = BD 2 AB 2 + AD 2 (BC+CD) 2 AB 2 + 4CC’ 2 (BC+AC) 2 4CC’ 2 (BC+AC) 2 – AB 2
Tương tự: 4AA’ 2 (AB+AC) 2 – BC 2 4BB’ 2 (AB+BC) 2 – AC 2 - Chứng minh được : 4(AA’ 2 + BB’ 2 + CC’ 2 ) (AB+BC+AC) 2 4 ' CC ' BB ' AA ) CA BC AB ( 2 2 2 2
Đẳng thức xảy ra BC = AC, AC = AB, AB = BC AB = AC =BC ABC đều * Kết luận đỳng
2 (3 điểm): a) (1 điểm) Trong tam giác BDM ta có : 0 1 1 120 ˆ ˆ M D Vì Mˆ 2= 60 0 nên ta có: 0 1 3 120 ˆ ˆ M M Suy ra D ˆ1 Mˆ3
Chứng minh BMD ~ CEM (1)
Suy ra CE CM BM BD , từ đó BD.CE = BM.CM Vì BM = CM = 2 BC , nên ta có BD.CE = 4 2 BC
b) (1 điểm) Từ (1) suy ra EM MD CM BD mà BM = CM nên ta có
EM MD BM BD
Chứng minh BMD∾MED
3 2 1
2 1
x
y
E D
B
A
B
A
C I
B’
H N
x
A’
C’
M
D B
A
C I
B’
H N
x
A’
C’
M
D
Trang 17Từ đó suy ra D ˆ1 Dˆ2 , do đó DM là tia phân giác của góc BDE
Chứng minh tơng tự ta có EM là tia phân giác của góc CED
c) (1 điểm) Gọi H, I, K là hình chiếu của M trên AB, DE, AC
Trang 18b) Cho (x + x 2 2013).(y + y 2 2013)=2013 Chứng minh x2013+ y2013=0
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
TOÁN 9 (Thời gian làm bài 150 phỳt)
y x xy
y x
1
2 1
: 1
1
a, Rút gọn P
b, Tính giá trị của P với x=
3 2
2
c, Tìm giá trị lớn nhất của P
Trang 19Bài 2 : (3đ) Giải phương trình sau :
1
2004 2003
x m
a Thì : ac bc ab.
Bài 4 : (6đ) Cho đường tròn tâm (O) đường kính CD = 2R Điểm M di động trên đoạn
OC Vẽ đường tròn tâm (O’) đường kính MD Gọi I là trung điểm của đoạn MC ,
đường thẳng qua I vuông góc với CD cắt (O) tại E và F Đường thẳng ED cắt (O’) tại P
4 Chứng minh 3 điểm P, M , F thẳng hàng
5 Chứng minh IP là tiếp tuyến của đường tròn (O’)
6 Tìm vị trí của M trên OC để diện tích tam giác IPO’ lớn nhất
Bài 5 : (3đ) Tìm các số nguyên x, y ,z thỏa mãn :
6( 1) 3 ( 1) 2 ( 1) 1 .
xyz
xyz x
z z
y y
Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian
d) (D) và (L) cắt nhau tại M và N Chứng minh OMN là tam giác vuông
Bài 3: (4 điểm) Giải phương trình: 6x4 5x3 38x2 5x 6 0
Bài 4: (2 điểm) Qua đỉnh A của hình vuông ABCD cạnh là a, vẽ một đường thẳng
cắt cạnh BC ở M và cắt đường thẳng DC ở I
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 20d) Tứ giác MENF là hình chữ nhật.
e) MN AD
f) ME.MA = MF.MD
Hết PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH
-ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Năm học 2013 - 2014 Môn: Toán
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (4,0 điểm):
a Tìm số tự nhiên n sao cho: n + 24 và n – 65 là hai số chính phương
b Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có: A = 7.52n + 12.6n chia hết cho
b) Gọi AI là phân giác của tam giác ABC; IM, IN thứ tự là phân giác của góc AIC
và góc AIB Chứng minh rằng: AN.BI.CM = BN.IC.AM
Trang 21c) Tam giác ABC như thế nào thì biểu thức 2 2 2
2
' CC ' BB ' AA
) CA BC AB (
2 Cho tam giác đều ABC, gọi M là trung điểm của BC Một góc xMy bằng 600quay quanh điểm M sao cho 2 cạnh Mx, My luôn cắt cạnh AB và AC lần lượt tại D và
b) DM, EM lần lượt là tia phân giác của các góc BDE và CED
c) Chu vi tam giác ADE không đổi
Câu 5 (2,0 điểm): Cho a, b, c là các số dương, chứng minh rằng:
Hết